NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets60causua
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Giai đoạn quan trọng trong quá trình phát triển một hệ thống thông tin là:
a)
Phân tích
b)
Thiết kế
c)
Mã hóa và kiểm thử
d)
Phân tích và thiết kế
2.
Mục đích của việc khảo sát hiện trạng hệ thống là để:
a)
Tiếp cận với nghiệp vụ chuyên môn, môi trường hoạt động của hệ thống.
b)
Tìm hiểu các chức năng, nhiệm vụ của hệ thống
c)
Chỉ ra chỗ hợp lý và bất hợp lý của hệ thống
d)
Tất cả các ý trên
3.
Hình thức phỏng vấn không giáp mặt là hình thức nào sau?
a)
Phỏng vấn
b)
Quan sát
c)
Điều tra bằng bảng hỏi
d)
Nghiên cứu các tài liệu, thủ tục
4.
Để đầu tư hiệu quả CNTT cho doanh nghiệp của mình thì doanh nghiệp cần phải:
a)
Xác định rõ thực trạng và nhu cầu về CNTT của mình
b)
Đầu tư gói phần mềm hiện đại trên thế giới
c)
Đầu tư vượt mức nhu cầu của mình về CNTT
d)
Tất cả đều sai
5.
Mục đích của việc khảo sát hệ thống là để:
a)
Tiếp cận với nghiệp vụ chuyên môn, môi trường hoạt động của hệ thống.
b)
Tìm hiểu các chức năng, nhiệm vụ của hệ thống
c)
Chỉ ra chỗ hợp lý và bất hợp lý của hệ thống
d)
Tất cả các ý
6.
Nhược điểm của giải pháp tự phát triển hệ thống thông tin quản lý:
a)
Dễ mất kiểm soát, dễ phát sinh lỗi khó phát hiện, không thể tự mở rộng.
b)
Khó chia sẻ dữ liệu
c)
Sao lưu dự phòng yếu
d)
Phụ thuộc vào bên ngoài
7.
Dữ liệu đặt hàng cho vé bán xem phim và dữ liệu mã vạch là ví dụ cụ thể của dạng dữ liệu nào?
a)
Dữ liệu khách hàng và sản phẩm
b)
Đầu vào thô
c)
Thông tin bán hàng
d)
Hệ thống thông tin
8.
Hệ thống thông tin được xây dựng nhằm mục đích gì
a)
Lặp lại tất cả các quy trình của hệ thống cũ
b)
Mang lại lợi ích nghiệp vụ, lợi ích kinh tế, lợi ích sử dụng, đồng thời khắc phục các yếu kém của hệ thống cũ.
c)
Nâng cao ưu điểm của hệ thống
d)
Tăng tính cạnh tranh
9.
SCM giúp cho doanh nghiệp:
a)
Tìm được nhà cung cấp tốt nhất
b)
Tìm được đối thủ lớn nhất
c)
Tập trung vào thế mạnh của nó trên chuỗi các hoạt động tạo ra sản phẩm
d)
Tìm được khách hàng tốt nhất
10.
Trong một chuỗi cung ứng, nhân tố quyết định sự tồn tại của cả chuỗi là:
a)
Nhà cung cấp
b)
Đơn vị sản xuất
c)
Khách hàng
d)
Doanh nghiệp
11.
Các nhân tố tối thiểu có trong một chuỗi dây chuyền cung ứng sản xuất là:
a)
Nhà cung cấp, đơn vị sản xuất, khách hàng.
b)
Nhà đầu tư, đơn vị sản xuất, khách hàng.
c)
Nhà đầu tư, nhà cung cấp, đơn vị sản xuất, khách hàng.
d)
Đơn vị sản xuất, khách hàng.
12.
Những rủi ro của các doanh nghiệp khi sử dụng SCM
a)
Rủi ro giá thành, chất lượng
b)
Rủi ro vận chuyển
c)
Rủi ro pháp lý, danh tiếng
d)
Tất cả các ý trên
13.
Một hệ thống SCM tốt luôn tập trung vào:
a)
Cắt giảm chi phí mua nguyên vật liệu từ nhà cung cấp
b)
Gia tăng quan hệ với nhà cung cấp
c)
Hiểu rõ các hệ thống tài chính của nhà cung ứng
d)
Hiểu rõ quan hệ với khách hàng
14.
Hệ thống SCM là:
a)
Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng
b)
Quản lí dòng hàng hóa và dịch vụ
c)
Chuyển đổi nguyên liệu thô thành sản phẩm cuối cùng
d)
Tất cả các ý trên
15.
Những giá trị nào mà SCM mang lại cho doanh nghiệp?
a)
Giảm mức tồn kho, kết nối cung cầu
b)
Tăng doanh số bán hàng, cải thiện dịch vụ giao hàng
c)
Sử dụng tài sản hiệu quả hơn, đẩy nhanh thời gian đưa ra thị trường
d)
Tất cả các giá trị trên
16.
Cở sở dữ liệu quan hệ chứa các bảng được kết nối với nhau để tạo ra các mối quan hệ . Hai loại trường nào dùng để kết nối hai bảng?
a)
Khoá chính và khoá ngoại
b)
Khoá ngoại và khoá phụ
c)
Siêu dữ liệu và cấu trúc
d)
Lược đồ và biểu đồ
17.
Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
a)
Địa chỉ của các bảng
b)
Tên trường
c)
Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
d)
Thuộc tính khóa
18.
Cơ sở dữ liệu là:
a)
Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp, lưu trữ theo quy tắc
b)
Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp
c)
Tập các file dữ liệu tác nghiệp
d)
Kho dữ liệu tác nghiệp
19.
Thuộc tính kết nối là:
a)
Thuộc tính mô tả về một đối tượng và không dùng làm thuộc tính khóa.
b)
Thuộc tính mà với thực thể này là thuộc tính mô tả nhưng với thực thể khác lại là khóa.
c)
Gồm một hoặc nhiều thuộc tính thể hiện sự kết nối của các thực thể liên quan.
d)
Tất cả các ý
20.
Quan hệ một - nhiều giữa hai tập thực thể:
a)
Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại
b)
Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này.
c)
Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại
d)
Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia
21.
Thuộc tính là gì?
a)
Đặc điểm hoặc tính chất của đối tượng
b)
Giá trị số hoặc chữ
c)
Tên của một thực thể cần quản lý
d)
Là những thông tin có giá trị khác nhau
22.
Trong mô hình ER có bao nhiêu mối quan hệ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
23.
Mô hình ER biểu diễn mối quan hệ giữa:
a)
Các thực thể
b)
Các quan hệ
c)
Tập thực thể
d)
Tập quan hệ
24.
Việc lựa chọn các tập thực thể là:
a)
Bước vô cùng quan trọng trong việc xây dựng sơ đồ về mối quan hệ thực thể.
b)
Chỉ là bước xác định
c)
Không quan trọng
d)
Không ý nào
25.
Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là?
a)
Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu
b)
Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau
c)
Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu
d)
Xuất hiện dị thường thông tin
26.
Thành phần nào không trực tiếp tác động đến sự phát triển của TMĐT
a)
Chuyên gia tin học
b)
Dân chúng
c)
Người biết sử dụng Internet
d)
Nhà kinh doanh TMĐT
27.
Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMĐT
a)
Nhận thức của người dân
b)
Cơ sở pháp lý
c)
Chính sách phát triển TMĐT
d)
Các chương trình đào tạo về TMĐT
28.
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT
a)
Công nghệ thông tin
b)
Nguồn nhân lực
c)
Môi trường pháp lý, kinh tế
d)
Môi trường chính trị, xã hội
29.
Mô hình giao dịch thương mại điện tử giữa chính phủ với doanh nghiệp là mô hình:
a)
B2B
b)
B2C
c)
B2G
d)
C2C
30.
Lợi ích lớn nhất của thương mại điện tử đối với doanh nghiệp là gì?
a)
Tăng số lượng nhân viên
b)
Mở rộng thị trường và tiếp cận khách hàng toàn cầu
c)
Giảm sự cạnh tranh
d)
Giảm nhu cầu quảng cáo
31.
Kinh doanh qua mạng, khách hàng có thể thu được lợi ích gì?
a)
Cắt giảm chi phí hoạt động
b)
Mua sắm hàng hóa, nguyên vật liệu 24/7/365
c)
Tìm được nhiều nhà cung ứng
d)
Hưởng lợi về giá
32.
Lợi ích của thương mại điện tử đối với người tiêu dùng như thế nào?
a)
Không bị giới hạn lượng khách hàng
b)
Tiết kiệm nhiều chi phí: quảng cáo, nhân lực, thời gian….
c)
Mua sắm mọi nơi, mọi lúc
d)
Mở rộng thị trường
33.
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?
a)
An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng
b)
Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
c)
Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp
d)
Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
34.
TMĐT là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng Internet và các mạng khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ nào?
a)
Truyền thông
b)
Kinh doanh
c)
Dịch vụ
d)
Mạng Internet
35.
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT:
a)
Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
b)
Tăng phúc lợi xã hội
c)
Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
d)
Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
36.
Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử:
a)
Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng
b)
Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không
c)
Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định
d)
Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi
37.
Phương thức thanh toán nào được sử dụng phổ biến nhất trong thương mại điện tử hiện nay?
a)
Trả góp
b)
Chuyển khoản ngân hàng
c)
Thanh toán qua ví điện tử (e-wallet)
d)
Gửi tiền mặt qua bưu điện
38.
Trên sàn giao dịch hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì?
a)
Quảng cáo
b)
Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
c)
Tìm kiếm khách hàng
d)
Kí kết hợp đồng
39.
Chỉ ra hoạt động chưa hoàn hảo trong TMĐT
a)
Hỏi hàng
b)
Chào hàng
c)
Xác nhận
d)
Hợp đồng
40.
Chỉ ra yếu tố không thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT
a)
Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT
b)
Ngành điện lực
c)
Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài
d)
Tất cả các ý
41.
Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng…….để tiến hành các hoạt động thương mại
a)
Internet
b)
Các mạng
c)
Các phương tiện điện tử
d)
Các phương tiện điện tử và mạng Internet
42.
TMĐT là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
a)
Truyền thông
b)
Kinh doanh
c)
Dịch vụ
d)
Mạng Internet
43.
Thông tin nào sau đây là thông tin chiến thuật
a)
Trong 6 tháng đầu năm công ty bán được 5 triệu chiếc smart phone
b)
Trong 10 năm tới, công ty sẽ bành trướng ra thị trường thế giới
c)
Số lượng hàng hóa được sản xuất ra trong ngày là 100 sản phẩm
d)
Hôm nay, công ty đã ký kết hợp đồng thuê đất trong vòng 10 năm.
44.
Tác động của Công nghệ thông tin (CNTT)
a)
CNTT tác động đến mọi lĩnh vực
b)
CNTT thay đổi cách thức giao tiếp, kinh doanh, thúc đẩy xã hội phát triển
c)
CNTT có thể hỗ trợ cho quản lý, kinh doanh
d)
Tất cả các đáp án
45.
Trong thời đại thông tin, giá trị thị trường của các công ty chủ yếu dựa vào
a)
Thương hiệu của các công ty
b)
Các tài sản hữu hình: nhà xưởng, công cụ, máy móc …
c)
Các tài sản vô hình: quyền sở hữu thông tin, tri thức, phương thức kinh doanh riêng của công ty, thương hiệu công ty, …
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
46.
Chuyển đổi dữ liệu thô thành một hình thức có ý nghĩa hơn được gọi là:
a)
Phản hồi
b)
Xử lý
c)
Tổ chức
d)
Thu nhận
47.
Phần mềm kế toán Misa là
a)
Phần mềm ứng dụng
b)
Phần mềm ứng dụng chuyên biệt
c)
Phần mềm hệ thống
d)
Phần mềm ứng dụng đa năng
48.
Ưu điểm của mạng tuyến tính so với mạng vòng và star là:
a)
Tiết kiệm dây cáp
b)
Không giới hạn về phạm vi hoạt động
c)
1 máy bị sự cố không ảnh hưởng máy khác
d)
Dễ dàng phát hiện vị trị lỗi
49.
Nhân viên phòng nhân sự nhập liệu thông tin về số ngày làm việc của nhân viên các phòng ban trong công ty vào hệ thống. Đây được xem là hoạt động cơ bản của hệ thống thông tin:
a)
Cấp tác nghiệp
b)
Cấp chiến thuật
c)
Cấp chiến lược
d)
Cấp chuyên gia
50.
Trong hệ thống thông tin bán hàng và tiếp thị, hệ thống thông tin đưa ra các quyết định về giá cả sản phẩm, hỗ trợ hoạt động tiếp thị, các chiến dịch quảng cáo. Đây được xem là
a)
Hệ thống cấp thông tin cấp chiến lược
b)
Hệ thống thông tin cấp chiến thuật
c)
Hệ thống thông tin cấp chuyên gia
d)
Hệ thống thông tin cấp tác nghiệp
51.
Phương pháp dùng để thu thập thông tin/dữ liệu:
a)
Bản mẫu
b)
Quan sát
c)
Khảo sát
d)
Cả 3 đáp án đều sai
52.
Cấp quản lý nào thiết lập (đề ra) mục tiêu hoạt động của của công ty
a)
Cấp chiến lược
b)
Cấp chiến thuật
c)
Cấp chiến lược và chiến thuật
d)
Cấp thừa hành (tác nghiệp)
53.
Cách rẻ tiền để tăng cường sức mạnh của máy tính, người ta bổ sung
a)
RAM
b)
ROM
c)
Bộ nhớ ngoài
d)
CPU
54.
Lợi ích của việc tích hợp dữ liệu
a)
Tạo ra được nhiều dữ liệu, thông tin
b)
Dễ dàng quản lý dữ liệu
c)
Dễ dàng kiểm soát
d)
Không có đáp án nào đúng
55.
Đặc điểm của ERP
a)
Hoạt động theo nguyên tắc
b)
Tăng tốc độ dòng công việc
c)
Loại bỏ các sai sót
d)
Đáp án A, B
56.
Nhược điểm của phương pháp vòng đời
a)
Không có tài liệu đặc tả
b)
Thời gian xây dựng hệ thống kéo dài
c)
Dư thừa dữ liệu
d)
Ít chi phí
57.
Hình thức phỏng vấn không giáp mặt
a)
Phỏng vấn
b)
Quan sát
c)
Điều tra bằng bảng hỏi
d)
Nghiên cứu các tài liệu, thủ tục
58.
Trong biểu đồ luồng dữ liệu, thành phần … được vẽ lặp lại ở nhiều nơi trong biểu đồ
a)
Tác nhân ngoài, chức năng
b)
Chức năng, luồng dữ liệu
c)
Tác nhân ngoài, kho dữ liệu
d)
Luồng dữ liệu, tác nhân trong
59.
Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất trong việc đánh giá tính khả thi của một hệ thống thông tin sẽ được xây dựng ?
a)
Năng lực đáp ứng các yêu cầu thay đổi
b)
Năng lực hổ trợ hoàn thiện kế hoạch phát triển tổ chức
c)
Ứng dụng công nghệ thông tin tiên tiến nhất
d)
Làm hài lòng người sử dụng hệ thống
60.
Ưu điểm của phương pháp vòng đời
a)
Thích hợp với hệ thống nhỏ, dễ thay đổi
b)
Thời gian xây dựng ngắn
c)
Dễ bảo trì, phát triển
d)
Ít chi phí
61.
Một trong những nguyên nhân thất bại của các công ty .com (dot com) là
a)
Website của công ty chỉ giới thiệu chung chung
b)
Không mở rộng hoạt động kinh doanh
c)
Các công ty không hiểu gì về công nghệ thông tin
d)
Tất cả các đáp án
62.
Điểm khác biệt giữa thương mại truyền thống và thương mại điện tử là:
a)
Thị trường giao dịch của thương mại truyền thống rộng lớn hơn thương mại điện tử
b)
Thương mại truyền thống có 3 chủ thể tham gia là người mua, người bán, nhà trung gian
c)
Thương mại truyền thông không giới hạn hạn về không gian và thời gian bán hàng
d)
Hình thức giao dịch trong thương mại truyền thống là trực tiếp, thương mại điện tử là gián tiếp
Reset
