wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hormone và Cơ Quan Thần Kinh Nội Tiết

Total questions: 96

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan nào sau đây được coi là cơ quan thần kinh nội tiết?

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tụy

c)

Vùng dưới đồi

d)

Tuyến yên

2.

Những câu sau đúng với hormone tan trong nước, TRỪ

a)

Các hormone này liên kết với một hoặc nhiều chất truyền tin nội bào

b)

Các hormone này có thể hoạt hóa gen

c)

Các hormone này hoạt động thông qua protein G

d)

Các hormone này tác động lên receptor màng tế bào

3.

Hormone nào sau đây có thể đi vào trong tế bào?

a)

Leptin

b)

GH

c)

Thyroxine

d)

Insulin

4.

Protein kinase tác động lên enzyme như thế nào?

a)

Làm tăng sự bài tiết enzyme

b)

Gắn một nhóm phosphate (sự phosphoryl hóa) vào enzyme

c)

Làm tăng giải phóng enzyme

d)

Phân cắt enzyme

5.

“Yếu tố đáp ứng hormone” nằm ở phần nào của tế bào?

a)

Enzyme

b)

Màng tế bào

c)

RNA

d)

DNA

6.

Việc kết hợp giữa hormone và “yếu tố đáp ứng hormone” sẽ dẫn đến

a)

Trực tiếp hoạt hóa chất truyền tin thứ hai trong tế bào

b)

Trực tiếp hoạt hóa enzyme trong tế bào

c)

Phiên mã DNA ở đoạn gen được hoạt hóa bởi sự kết hợp này

d)

Tạo thành cAMP

7.

Các hormone tan trong nước có đặc điểm

a)

Thời gian hoạt hóa ngắn nhất

b)

Phân tử ngắn nhất

c)

Thời gian bán hủy ngắn nhất

d)

Chuỗi acid amin ngắn nhất

8.

Sự kiểm soát nội tiết bình thường có thể bị khống chế bởi hệ thống

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ sinh sản

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ thần kinh

9.

Hormone nào sau đây có thể ức chế sự giải phóng insulin?

a)

A. Somatostatin

b)

B. GH

c)

C. Epinephrine

d)

D. Thyroxine

10.

Tất cả các câu phát biểu sau về melatonin đều đúng, TRỪ:

a)

A. Nồng độ trong máu đạt đỉnh trong ngày

b)

B. Được bài tiết theo chu kỳ ngày đêm

c)

C. Có nguồn gốc từ serotonin

d)

D. Là chất chống oxi hóa mạnh

11.

Hormone nào sau đây không phải là một peptide?

a)

A. Gastrin

b)

B. Cholecalciferol

c)

C. Renin

d)

D. Leptin

12.

Hormone nào sau đây do da sản xuất?

a)

A. Erythropoietin

b)

B. Melatonin

c)

C. Cholecalciferol

d)

D. Renin

13.

Somatostatin được coi là chất cận nội tiết do có tác dụng trên:

a)

A. Các tế bào bài tiết ra nó

b)

B. Các cơ quan đích ở xa

c)

C. Tác động khu trú trên các tế bào khác hơn là những tế bào bài tiết ra nó

d)

D. Vùng dưới đồi ức chế hoặc hoạt hóa sự bài tiết các hormone khác

14.

Một phụ nữ trẻ được tiêm hàng ngày một chất từ ngày thứ 16 chu kỳ kinh nguyệt bình thường, liên tục trong 3 tuần. Trong quá trình tiêm, cô ấy không có kinh nguyệt. Chất đúng để tiêm có thể là chất nào dưới đây?

a)

A. Testosterone

b)

B. FSH

c)

C. Chất ức chế tác dụng của progesterone

d)

D. Chất ức chế PGE2

e)

E. hCG

15.

Một bệnh nhân bị bướu cổ, có nồng độ TRH và TSH cao trong máu, nhịp tim nhanh. Chẩn đoán nào phù hợp nhất với bệnh nhân?

a)

A. Bướu cổ địa phương

b)

B. U vùng dưới đồi bài tiết một lượng lớn TRH

c)

C. U tuyến yên bài tiết lượng lớn TSH

d)

D. Bệnh Grave

16.

Một phụ nữ 40 tuổi đến phòng cấp cứu do gãy cổ xương đùi. Phim Xquang cho thấy mất khoáng toàn thể xương vùng chụp. Nồng độ calci ion huyết tương có giá trị lớn hơn đáng kể: 12.2 mg/dl. Tình trạng nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Loãng xương

b)

Còi xương

c)

Cường cận giáp

d)

Suy thận

17.

Một phụ nữ 20 tuổi không có kinh nguyệt. Nồng độ progesterone huyết tương rất thấp. Giải thích nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Tốc độ bài tiết LH tăng

b)

Tốc độ bài tiết LH bị ức chế

c)

Tốc độ bài tiết FSH bị ức chế

d)

Không có thể vàng

18.

Một bệnh nhân đến phòng khám cấp cứu có nồng độ calci máu hơi thấp hơn bình thường (Calci ion hoạt động = 0.9mmol/l), nồng độ phosphate khoảng 50% bình thường (HPO4=0.5 mmol/l), và không tìm được ion calci trong nước tiểu. bạn hy vọng tìm thấy gì ở bệnh nhân này?

a)

Nồng độ calcitonin máu trên mức bình thường

b)

Nồng độ PTH máu trên mức bình thường

c)

Hoạt động huỷ cốt bào bị ức chế

d)

pH máu dưới mức bình thường

19.

Hormone 1 là gì?

a)

TRH

b)

TSH

c)

Thyroxine

d)

ACTH

20.

Hormone 2 là gì?

a)

TSH

b)

T4

c)

CRH

d)

ACTH

21.

Các mô hình phản ứng trong hệ thống nội tiết đặc biệt hiệu quả trong:

a)

Phối hợp các hoạt động của tế bào, mô và cơ quan trên cơ sở lâu dài bền vững

b)

Các phản ứng đặc hiệu ngắn và nhanh

c)

Kiểm soát bệnh

d)

Sự giải phóng của các chất trung gian hóa học thần kinh

22.

Điều nào sau đây không đặc trưng cho quá trình kiểm soát nội tiết?

a)

Thời kỳ dậy thì

b)

Thời kỳ mang thai

c)

Duy trì khả năng sinh sản ở nữ giới đến khi mãn kinh

d)

Sự co thắt của cơ đồng tử khi ánh sáng chiếu vào mắt

23.

Sự giải phóng hormone từ tế bào nội tiết làm thay đổi:

a)

Tốc độ giải phóng các chất dẫn truyền thần kinh hóa học

b)

Các hoạt động chuyển hóa của nhiều mô và cơ quan cùng lúc

c)

Sự phản ứng đặc hiệu với kích thích môi trường

d)

Ranh giới giải phẫu giữa hệ thống thần kinh và nội tiết

24.

Các hormone amin hữu cơ bao gồm:

a)

Androgen, estrogen, corticosteroid và calcitriol

b)

Oxytocin, ADH, GH và prolactin

c)

Leukotrien, prostaglandin, thromboxane

d)

E, NE, dopamine, melatonin và hormone tuyến giáp

25.

Hormone nào dưới đây không được phân loại là hormone dẫn xuất acid amin?

a)

Thyroxine

b)

Melatonin

c)

LH

d)

Eicosanoid

26.

Một hormone kích thích giải phóng calci và tương tác với calmodulin:

a)

Là PTH

b)

Sẽ gắn với mitochondri bên trong tế bào

c)

Sẽ vượt qua màng tế bào nhờ bản chất là lipid

d)

Sẽ kích hoạt các enzyme trong tế bào chất

27.

Hormone nào dưới đây được bài tiết bởi tuyến yên và kiểm soát sự sản xuất melanin trong quá trình phát triển của thai nhi, trẻ nhỏ, phụ nữ mang thai và một số tình trạng bệnh lý?

a)

Oxytocin

b)

MSH

c)

Melatonin

d)

LH

28.

Vùng dưới đồi là trung tâm điều phối và kiểm soát chủ yếu bởi vì:

a)

Bao gồm các trung tâm tự động và hoạt động như một cơ quan nội tiết

b)

Kích thích các phản ứng thích hợp ở các tế bào đích ngoại vi

c)

Kích thích phản ứng hồi phục thăng bằng nội môi

d)

Khởi phát các phản xạ nội tiết và thần kinh

29.

Hormone được tổng hợp từ các phân tử của chất dẫn truyền thần kinh serotonin ở tuyến tùng là:

a)

Pinealtonin

b)

MSH

c)

Oxytocin

d)

Melatonin

30.

Tuyến giáp bao quanh mặt trước khi quan đến bên dưới của:

a)

Xương ức

b)

Sụn giáp

c)

Xương bả vai và xương đòn

d)

Phần lưng động mạch chủ lên

31.

Điều nào sau đây KHÔNG là tác dụng của hormone tuyến giáp trên mô ngoại vi?

a)

Sự kích thích sự tạo thành hồng cầu

b)

Sự trưởng thành của bạch cầu

c)

Tăng nhịp tim và lực co bóp

d)

Tăng mức độ tiêu thụ oxy và năng lượng

32.

Suy giáp, phù cứng và bướu cổ có thể là hậu quả của việc thiếu:

a)

Natri và calci

b)

Iod trong chế độ ăn

c)

Muối trong chế độ ăn

d)

Magne và kẽm

33.

Hai cặp tuyến cận giáp nằm trong:

a)

Mặt bên sụn giáp

b)

Mặt sau tuyến giáp

c)

Mặt trước tuyến giáp

d)

Mặt trước sụn giáp

34.

Sự bài tiết nội tiết từ khu vực nào sau đây của tuyến thượng thận làm tăng nồng độ Na+ được giữ lại tại thận?

a)

Vùng bó

b)

Vùng cầu

c)

Tủy thượng thận

d)

Vùng lưới

35.

Các hormone được giải phóng từ tủy thượng thận là:

a)

Epinephrine và norepinephrine

b)

Cortisol và corticosterone

c)

Aldosterone và androgen

d)

Mineralcorticoid và Glucocorticoid

36.

Sự sản xuất glucocorticoid bất thường bởi tuyến thượng thận dẫn đến:

a)

Rối loạn cảm xúc theo mùa

b)

Bệnh Addison và bệnh Cushing

c)

Hội chứng thượng thận sinh dục và chứng vú to ở nam

d)

Thiếu hoặc thừa aldosterone

37.

Điều nào dưới đây KHÔNG đúng về tuyến tùng?

a)

Bài tiết androgen cùng với tuyến sinh dục

b)

Giữ vai trò quan trọng trong duy trì nhịp sinh dục, hoặc chu kỳ ngày đêm của mỗi cá thể

c)

Sản xuất melatonin

d)

Được tìm thấy ở trung não

38.

Tuyến tuỵ nằm trong vòng hình J giữa dạ dày và ruột non trong:

a)

Khoang ngực

b)

Khoang bụng chậu

c)

Khoang chậu

d)

Khoang sọ

39.

Các hormone sản xuất bởi đảo tuỵ tham gia điều hoà nồng độ glucose là:

a)

Calcitonin và calcitriol

b)

Cortisol và androgen

c)

Leptin và resistin

d)

Insulin và glucagon

40.

Một tình trạng bệnh lý thường gặp liên quan đến đái tháo đường là:

a)

Huyết áp thấp

b)

Rối loạn thần kinh

c)

Yếu cơ

d)

Mất thị lực một phần hay hoàn toàn

41.

Một tác dụng chính của ANP do tim sản xuất là:

a)

Làm giảm khát

b)

Kích thích giữ nước thận

c)

Hỗ trợ sản xuất hồng cầu

d)

Co mạch ngoại vi

42.

Hormone nào giải phóng từ mô mỡ làm các tế bào sinh dưỡng trở nên kém đáp ứng với insulin?

a)

Glucagon

b)

Leptin

c)

Resistin

d)

Aldosterone

43.

Tác dụng cộng gộp của GH và glucocorticoid minh hoạ cho:

a)

Tác dụng đối kháng

b)

Tác dụng tích hợp

c)

Tác dụng thuận hóa

d)

Tác dụng hiệp đồng

44.

Các tác dụng khác nhau nhưng bổ sung cho nhau của calcitriol và PTH lên mô trong quá trình chuyển hoá calci minh hoạ cho:

a)

Tác dụng tích hợp.

b)

Tác dụng đối kháng.

c)

Tác dụng hiệp đồng.

d)

Tác dụng ức chế.

45.

Insulin quan trọng cho sự phát triển bình thường do thúc đẩy:

a)

Cung cấp lượng năng lượng và chất dinh dưỡng phù hợp để phát triển tế bào

b)

Hấp thụ muối calci để bồi đắp xương

c)

Sự phát triển bình thường của hệ thần kinh

d)

Tất cả các ý trên

46.

Trong nỗ lực khôi phục nhiệt độ cơ thể bình thường sau hạ thân nhiệt, việc điều chỉnh thăng bằng nội môi đòi hỏi:

a)

Sự huy động nguồn dự trữ glucose

b)

Tăng nhịp tim và tần số hô hấp

c)

Duy trì lượng muối và nước trong cơ thể

d)

Run hoặc thay đổi đường di dòng máu

47.

Ở trẻ em, khi hormone sinh dục được sản xuất sớm, những thay đổi hành vi rõ ràng xảy ra ở trẻ:

a)

Thờ ơ và ngoan ngoãn

b)

Thừa cân và bất mãn

c)

Hung hăng và quyết đoán

d)

Thoái lui và chậm phát triển

48.

Hormone bài tiết một lượng lớn bởi tuyến giáp là:

a)

Thyroxine

b)

Thyroglobulin

c)

Calcitonin

d)

Triiodothyronine

49.

Các tế bào chuyên biệt ở tuyến cận giáp tiết PTH là:

a)

Các tế bào chính

b)

Các tế bào của phần xa tuyến

c)

Các tế bào biểu mô nang

d)

Các tế bào C

50.

Các hormone đóng vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự phát triển bình thường bao gồm:

a)

ADH, AVP, E, NE, PTH

b)

GH, hormone tuyến giáp, insulin, PTH, hormone sinh sản

c)

TSH, ACTH, insulin, PTH, LH

d)

Mineralcorticoid, glucocorticoid, ACTH, LH, insulin

51.

Thay đổi chức năng mạnh mẽ nhất xảy ra trong hệ nội tiết do sự lão hóa là:

a)

Giảm nồng độ ADH và TSH trong máu và mô

b)

Giảm toàn bộ nồng độ hormone lưu hành trong máu

c)

Giảm nồng độ hormone sinh sản

d)

Tất cả những ý trên

52.

Tất cả những hormone được bài tiết từ vùng dưới đồi, tuyến yên, tim, thận, tuyến ức, ống tiêu hóa và tụy là:

a)

Catecholamine

b)

Hormone peptide

c)

Hormone steroid

d)

Dẫn xuất acid amin

53.

Sự gắn của hormone peptid vào receptor khởi phát một chuỗi các hiện tượng hóa sinh làm thay đổi quá trình:

a)

Hoạt động enzyme trong tế bào

b)

Khuếch tán qua lớp lipid màng tế bào

c)

Giải phóng ion Ca²⁺ hoặc nhập bào

d)

Phiên mã RNA trong nhân

54.

Vùng dưới đồi có ảnh hưởng mạnh mẽ đến chức năng nội tiết thông qua việc bài tiết:

a)

Chất dẫn truyền thần kinh tham gia vào các hoạt động phản xạ

b)

Thùy trước và sau tuyến yên

c)

Giải phóng và ức chế hormone

d)

Tất cả những ý trên

55.

Tế bào nội tiết tuyến yên bị kích thích bởi sự giải phóng hormone thường là:

a)

Không bị ảnh hưởng bởi hormone ngoại vi mà nó kiểm soát

b)

Cũng bị kích thích bởi hormone ngoại vi mà nó kiểm soát

c)

Bị kích thích hoặc ức chế bởi hormone ngoại vi mà nó kiểm soát

d)

Bị ức chế bởi hormone ngoại vi mà nó kiểm soát

56.

Cấu trúc nào dưới đây của tụy bài tiết ra một lượng lớn dung dịch kiềm giàu enzyme được dùng để tiêu hóa thức ăn trong tá tràng?

a)

Nang tụy

b)

Tế bào delta

c)

Đảo tụy

d)

Tế bào alpha

57.

Tình trạng nào sau đây không kích thích giải phóng renin từ thận?

a)

Giảm lưu lượng máu thận

b)

Kích thích phó giao cảm

c)

Kích thích giao cảm

d)

Các ý trên đều sai

58.

Hormone glycoprotein FSH ở nam có vai trò:

a)

Tạo tinh trùng và bài tiết testosterone

b)

Sự trưởng thành các tế bào mầm trong hệ sinh dục

c)

Cơ thể nam không bài tiết FSH

d)

Sản xuất tế bào xê ở nam

59.

Hormone protein prolactin tham gia vào:

a)

Sản xuất sữa

b)

Sản xuất testosterone

c)

Co bóp khi đẻ và bài xuất sữa

d)

Tổng hợp melanin

60.

Hormone dẫn xuất acid amin epinephrine có vai trò:

a)

Giải phóng lipid từ mô mỡ

b)

Phân cắt glycogen

c)

Tăng hoạt động tim

d)

Tất cả các ý trên

61.

Sự bài tiết từ vùng nào sau đây của vỏ thượng thận có thể gây bệnh Cushing?

a)

Vùng cầu

b)

Vùng lưới

c)

Vùng bó

d)

Tuỷ thượng thận

62.

Corticosteroid là hormone được sản xuất và bài tiết từ:

a)

Vỏ não bán cầu đại não

b)

Vỏ thượng thận

c)

Vỏ não chi phối cảm giác xúc giác

d)

Tuỷ thượng thận

63.

Chức năng nội tiết của thận và tim bao gồm sản xuất và bài tiết các hormone:

a)

Insulin và glucagon

b)

Epinephrine và norepinephrine

c)

Erythropoietin và ANP

d)

Renin và angiotensinogen

64.

Hệ sinh dục nam sản xuất các hormone:

a)

FSH và ICSH

b)

Inhibin và testosterone

c)

LH và ICSH

d)

Các ý trên đều đúng

65.

Mô nội tiết của hệ sinh dục nữ sản xuất:

a)

Estrogen, inhibin và progesterone

b)

Androgen và estrogen

c)

FSH và LH

d)

Các ý trên đều đúng

66.

Rối loạn nội tiết nào sau đây KHÔNG đặc trưng cho rối loạn liên quan đến GH?

a)

Hội chứng Marfan

b)

Bệnh khổng lồ

c)

To viễn cực

d)

Lùn tuyến yên

67.

Ở người trưởng thành, sự thay đổi trong hỗn hợp các hormone chi phối hệ thần kinh trung ương có tác dụng đáng kể lên:

a)

Trí nhớ và học tập

b)

Trạng thái cảm xúc

c)

Khả năng trí tuệ

d)

Các ý trên đều đúng

68.

Bệnh nhân A, nam 49 tuổi tiền sử nhiễm HIV và giảm số lượng CD4, có tần suất nhiễm trùng hệ thống tăng và phát triển hội chứng bệnh lý bình giáp. Điều nào sau đây có thể xảy ra với chức năng tuyến giáp bình thường?

a)

T4 được hình thành từ T3 bởi quá trình monodeiod hóa

b)

T4 là hormone hoạt động sinh lý

c)

TSH được bài tiết từ thùy sau tuyến yên

d)

TSH khởi phát sự bài tiết hormone tuyến giáp thông qua việc hoạt hóa các receptor trong nhân ở tế bào tuyến giáp.

e)

Sự bài tiết TSH được điều hòa chủ yếu bởi nồng độ T3 lên tuyến yên

69.

Một người đàn ông 43 tuổi xuất hiện một u não, khối u ảnh hưởng đến nhân trên thị ở vùng dưới đồi. Hậu quả là sự bài tiết của hormone nào sau đây bị ảnh hưởng?

a)

ACTH

b)

ADH

c)

FSH

d)

GH

e)

Prolactin

70.

Sau phẫu thuật vùng cổ, một bệnh nhân xuất hiện dị cảm quanh miệng và trên điện tâm đồ xuất hiện khoảng QT kéo dài phù hợp với việc hạ Calci máu do tổn thương tuyến cận giáp. Điều nào sau đây mô tả PTH đúng nhất?

a)

Tác động trực tiếp lên các tế bào xương làm tăng tái hấp thu và huy động Ca2+

b)

Tác động trực tiếp vào tế bào đường ruột để tăng hấp thu Ca2+

c)

Được tổng hợp và tiết ra từ các tế bào ái kiềm trong tuyến cận giáp

d)

Làm tăng tái hấp thu phosphate ở các tế bào ống lượn gần

e)

Sự bài tiết của PTH tăng lên để đáp ứng với sự gia tăng độ tập trung Ca2+ không huyết tương

71.

Một người đàn ông 39 tuổi bị phì đại đầu, tay và chân; viêm xương khớp cột sống và rậm lông, vào viện với lý do vú to và tiết sữa. Bệnh nhân rất có thể bị một khối u ở vị trí nào dưới đây?

a)

Vỏ thượng thận

b)

Thùy trước tuyến yên

c)

d)

Vùng dưới đồi

e)

Thùy sau tuyến yên

72.

Một vận động viên bóng chày 33 tuổi sử dụng GH người để tăng hiệu quả thi đấu. Điều nào dưới đây mô tả đúng nhất về hormone GH?

a)

Làm tăng chuyển hóa glucose

b)

Có thời gian bán hủy kéo dài

c)

Ức chế tổng hợp protein

d)

Kích thích sản xuất somatomedin (yếu tố tăng trưởng giống insulin I và II [IGF-I và IGF-II]) của gan, sụn và các mô khác

e)

Sự bài tiết GH được kích thích boiws somatostatin và bị ức chế bởi ghrelin

73.

Một phụ nữ 28 tuổi phàn nàn về sự thay đổi thị lực, thường xuyên đau đầu kiểu ép, đái nhiều và khát nhiều. Phim MRI sọ não cho thấy một khối u thùy sau tuyến yên. Bất thường hormone nào có thể xảy ra?

a)

Giảm ACTH dẫn đến suy thượng thận thứ phát

b)

Giảm ADH dẫn đến đái tháo nhạt

c)

Giảm LH dẫn đến rụng trứng không thường xuyên

d)

Giảm αMSH dẫn đến thay đổi sắc tố da

74.

Một phụ nữ mang thai 36 tuần giảm bài xuất estriol trong nước tiểu, cho thấy sự suy giảm trong hoạt động vỏ thượng thận thai nhi. Hormone steroid chủ yếu nào được bài tiết bởi vỏ thượng thận thai nhi?

a)

Cortisol

b)

Corticosterone

c)

Dehydroepiandrosterone

d)

Progesterone

75.

Biểu đồ dưới đây biểu thị nồng độ một hormone thay đổi trong 24 giờ nghiên cứu giấc ngủ. Sự thay đổi ngày đêm nồng độ trong huyết tương này bắt nguồn từ sự bài tiết của hormone nào dưới đây?

a)

Cortisol

b)

Estrogen

c)

Insulin

d)

PTH

76.

Một phụ nữ 22 tuổi có biểu hiện nấm Candida âm đạo tái phát kháng điều trị với nystatin. Khảo sát đái tháo đường cho thấy đường huyết lúc đói cao, bệnh nhân được bắt đầu điều trị insulin 25U/ ngày. Khía cạnh nào trong quá trình vận chuyển đường được tăng cường bởi insulin?

a)

Vận chuyển qua tế bào biểu mô ống thận

b)

Vận chuyển ngược chiều gradient nồng độ

c)

Vận chuyển vào tế bào mỡ

d)

Vận chuyển vào tế bào não

e)

Vận chuyển qua niêm mạc ruột

77.

Iod được dự trữ ở các nang tuyến giáp chủ yếu ở dạng nào sau đây?

a)

Monoiodotyrosine

b)

Thyroglobulin

c)

Peroxydase tuyến giáp

d)

Thyroxine

78.

Thyroxine hoạt tính sinh lý tồn tại ở dạng nào sau đây?

a)

Như một glucuronide

b)

Gắn albumin

c)

Gắn globulin

d)

Gắn prealbumin

e)

Không gắn

79.

Một phụ nữ 35 tuổi đến khám bác sỹ vì yếu cơ và mệt mỏi trong 6 tháng nay. Trước đợt này bệnh nhân đã từng chạy nhiều nhưng lại cảm thấy không có năng lượng để làm việc trong vài tuần gần đây. Thời gian này cô thấy sụt 4-5 kg và ăn mất ngon miệng. Bệnh nhân có 2 cơ ngất xỉu trong tuần trước và da trở nên sẫm màu hơn bình thường. Xét nghiệm Natri 125, Kali 5.5 , Renin tăng, aldosteron bị ức chế tiết, ACTH huyết thanh > 100pg/ml, Test kích thích tiết ACTH : Cortisol 10ug/dL

Ý nào dưới đây mô tả đúng nhất về tình trạng dịch và áp suất thẩm thấu của bệnh nhân ?

a)

Giảm thể tích nhược trương

b)

Tăng thể tích nhược trương

c)

Giảm thể tích ưu trương

d)

Tăng thể tích ưu trương

e)

Giảm thể tích đẳng trương

80.

một bệnh nhân nam 50 tuổi đến khám vì xơ gan, viêm tụy mạ. Trong vài ngày nay bệnh nhân thấy buồn nôn và không ăn. Ý nào dưới đây là hệ quả của sự nồng độ glucagon trong máu bệnh nhân tăng?

a)

Ức chế adenylate cyclase

b)

Ức chế bài tiết insulin

c)

Ức chế phospholipase C

d)

Kích thích tổng hợp glucose tại gan

e)

Kích thích phân giải glycogen tại cơ

81.

Một bệnh nhân lao xuất hiện lú lẫn, chuột rút và buồn nôn. Xét nghiệm cho thấy nồng độ Natri huyết tương là 125 mEq/L , áp lực thẩm thấu huyết thanh 200mosm/kg, áp lực thẩm thấu niệu 1500mosm/kg, Natri niệu 400mEq/L, thể tích máu bình thường. Dấu hiệu nào phù hợp nhất với tình trạng này?

a)

Giảm bài tiết aldosterone

b)

Giảm bài tiết ADH

c)

Tăng bài tiết aldosterone

d)

Tăng bài tiết ADH

e)

Tăng bài tiết ANP

82.

Một phụ nữ 65 tuổi mắc ung thư phổi tế bào nhỏ di căn đến khoa cấp cứu vì buồn nôn, nôn và mạch nhanh. Bệnh nhân được chẩn đoán có bệnh Addison. Ý nào dưới đây mô tả về xét nghiệm của bệnh nhân này đúng nhất?

a)

Tăng Na, tăng K, giảm đường máu, hạ huyết áp

b)

Giảm Na, tăng K, tăng đường máu, hạ huyết áp

c)

Giảm Na, tăng K, giảm đường máu, hạ huyết áp

d)

Tăng Na, giảm K, tăng đường máu, hạ huyết áp

e)

Giảm Na, giảm K, tăng đường máu, tăng huyết áp

83.

Một trẻ nam 13 tuổi có vóc dáng thấp, phát triển bình thường nhưng 2 năm, Bs nhi phát hiện giảm 2 bách phân vị trong biểu đồ tăng trưởng. Bệnh nhân thấp hơn nhiều với bạn bè cùng lứa và chưa thấy dấu hiệu dậy thì như tinh hoàn to hay mọc lông mu, lông nách. Xét nghiệm nào sau đây của trẻ có bất thường?

a)

Giảm ACTH

b)

Giảm IGF-1

c)

Tăng gonadotropin

d)

Tăng GH

e)

Tăng thyroxine

84.

Một phụ nữ 24 tuổi vào viện vì huyết áp tăng nhẹ, xét nghiệm cho thấy T4 toàn phần, cortisol và hoạt độ renin tăng nhưng không có dấu hiệu của nhiễm độc giáp hay hội chứng Cushing. Giải thích nào dưới đây hợp lý nhất với tình trạng của bệnh nhân này?

a)

U vỏ thượng thận

b)

Stress mạn tính

c)

Được điều trị ACTH và TSH

d)

Được điều trị T3 và cortisol

e)

Quý thứ 3 của thai kỳ

85.

Trong huyết tương, thời gian bán thải của ( chọn ý đúng)

a)

Một hormon là một nửa thời gian nó đào thải khỏi nước máu

b)

Insulin từ 5-10 giờ.

c)

Thyroxine dài hơn thời gian bán thải của adrenalin.

d)

Thyroxine dài hơn thời gian bán thải của triiodothyronine.

e)

Noradrenalin dài hơn thời gian bán thải của acetylcholin.

86.

Trong giấc ngủ, hormone nào có sự giảm nồng độ lưu hành của hormon:

a)

Cortisol

b)

Insulin

c)

Adrenalin

d)

GH

e)

ADH

87.

Bài tiết ACTH tăng lên trong trường hợp ( chọn ý đúng):

a)

Khi lồi giữa của vùng dưới đồi bị kích thích

b)

Khi nồng độ aldosteron máu giảm

c)

Tỉnh giấc giữa đêm

d)

Sau chấn thương nghiêm trọng

e)

Khi nồng độ cortisol máu giảm

88.

Hormone tuyến giáp khi được bài tiết quá mức sẽ gây gia tăng :

a)

Sức cản ngoại biên

b)

Tần xuất đại tiện

c)

Thời gian phản xạ gân

d)

Năng lượng cần thiết cho một tải lượng công việc nhất định.

e)

Nhịp tim khi các receptor giao cảm và phó giao cảm của tim bị chặn.

89.

Bài tiết aldosterone tăng lên bởi sự gia tăng trong huyết tương :

a)

Thể tích

b)

Áp lực thẩm thấu

c)

Nồng độ Kali

d)

Nồng độ Renin

e)

Nồng độ ACTH

90.

Hormone GH :

a)

Thúc đẩy cân bằng nitrogen và phospho dương

b)

Bài tiết dưới sự điều khiển của vùng dưới đồi.

c)

Nồng độ trong máu của trẻ em cao hơn người lớn

d)

Bài tiết tăng lên khi ngủ

e)

Kích thích gan bài tiết somatomedin để điều hòa sự phát triển của xương và sụn

91.

Hormone tuyến cận giáp:

a)

Hoạt động trực tiếp lên xương làm tăng tái hấp thu ở xương

b)

Làm giảm lượng calci nước tiểu

c)

sự bài tiết được điều hòa bới hệ thống điều hòa ngược tuyến yên

d)

Giảm bài xuất phosphat

e)

Thúc đẩy hấp thu calci ở ruột non

92.

Hormone ADH (vasopressin)

a)

Có xu hướng làm tăng áp lực thẩm thấu huyết tương

b)

Được giải phóng từ các tận cùng thần kinh ở thùy sau tuyến yên

c)

Làm tăng tính thấm của tế bào quai henle với nước

d)

Sự bài tiết ít bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi áp lực thẩm thấu huyết tương dưới 10%

e)

Sự bài tiết tăng khi thể tích huyết tương giảm nhưng áp lực thẩm thấu không đổi

93.

Cortisol :

a)

Gắn với một alpha globulin trong huyết tương

b)

Bị bất hoạt tại gan và bài xuất trong mật

c)

Tiêm cortisol làm tăng huyết áp động mạch

d)

Ức chế giải phóng ACTH từ thùy trước tuyến yên

e)

Được giải phóng theo nhịp sinh học nên nồng dộ cortisol máu đạt đỉnh vào buổi sáng

94.

Khi hoạt động bài tiết của tuyến giáp tăng lên:

a)

Tuyến lấy iod từ máu với tốc độ nhanh hơn

b)

Các nang tuyến nở rộng và chưa đầy chất keo

c)

tế bào nang trở thành hình trụ

d)

Các tế bào nang tiêu chất keo bằng nhập bào

e)

Nồng dộ TSH trong máu tăng

95.

Sự giải phóng các hormon ở vùng dưới đồi:

a)

Được bài tiết bởi các tế bào vùng lồi giữa

b)

Vượt qua sợi trục thần kinh để đến tuyến yên

c)

Có thể điều khiển lượng bài tiết của một hormon tuyến yên

d)

Điều hòa giải phóngThyrotropin

e)

Điều hòa giải phóng oxytocin

96.

Bài tiết adrenalin từ tuyến thượng thận làm tăng:

a)

Nồng độ glucose máu

b)

Nồng độ acid béo tự do máu

c)

Lưu lượng máu đến cơ xương

d)

Lượng máu đến vùng nội tạng

e)

Giải phóng renin ở thận