wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tài chính Nhà nước

Total questions: 119

Worksheet time: 3585secs

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Để bình ổn giá trên thị trường hàng hóa khi cung lớn hơn cầu, nhà nước sử dụng công cụ TCC: Thực hiện CSTK thắt chặt (1),Tăng lương cho người lao động (2), Dùng tiền trong quỹ dự trữ quốc gia tạm trữ hàng hóa (3), Tăng thuế sản xuất (4).

a)

1,3

b)

2,3,4

c)

1,2,3

d)

1,4

2.

Câu 2: Khi thu thuế, nhà nước sử dụng tư cách nào?

a)

Người có quyền lực chính trị

b)

Người có quyền sử dụng NTC

c)

Người có quyền lực xã hội

d)

Người có quyền sở hữu NTC

3.

Câu 3: Khoản thu nào của NSNN mang tính chất của một khoản THÙ LAO?

a)

Vay nợ

b)

Lệ phí

c)

Thuế

d)

Phí

4.

Câu 4: Nhược điểm của thuế gián thu?

a)

Người chịu thuế cảm nhận được gánh nặng thuế

b)

Có thể gây ra phản kháng trong dân chúng

c)

Không đảm bảo nguồn thu vững chắc cho NSNN

d)

Khó thu

5.

Câu 5: Để định hướng phát triển sản xuất, NSNN cần: Giảm thuế cho lĩnh vực cần ưu tiên (1), Tăng thuế nhập khẩu đối với hàng hóa trong nước đã sản xuất được (2), Chi trợ cấp cho các đối tượng chính sách -> về mặt xã hội ( phân phối lại thu nhập) (3), Mua hh đưa vào tạm trữ (4)-> trong về tt ( công cụ bình ổn giá cả).

a)

2,4

b)

1,2

c)

1,4

d)

2,3,4

6.

Câu 6: Các bộ phận của TCC: NSNN (1), Các quỹ tài chính ngoài ngân sách (2), Tài chính của các DNNN (3); Tài chính của các cơ quan thuộc bộ máy chính quyền (4)

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

2,3,4

d)

1,2

7.

Câu 7: Đâu KHÔNG phải là nguyên nhân trực tiếp gây bội chi: Do thay đổi chính sách thu chi NSNN (1), Do biến động của chu kỳ kinh doanh (2), Do nhà nước vi phạm nguyên tắc phát hành tiền (3), Do cơ cấu chi không hợp lý (4)

a)

2,3

b)

2,4

c)

1,3

d)

3

8.

Câu 8: Khi thu NSNN, nguồn tài chính nào KHÔNG thuộc sở hữu nhà nước

a)

Vay nợ nước ngoài

b)

Thu thuế của DNNN

c)

Cho thuê tài sản thuộc sở hữu nhà nước

d)

Thu từ các hoạt động sự nghiệp

9.

Khoản chi nào là thường xuyên bao gồm

a)

Chi xây dựng cơ sở hạ tầng -> chi đầu tư phát triển

b)

Chi trả nợ chính phủ -> Trả nợ vay của CP

c)

Chi cho sự nghiệp giáo dục, chi y tế, chi quốc phòng an ninh, chi cho cơ quan nhà nước

d)

Chi dự trữ quốc giá -> chi đầu tư phát triển

10.

Nhân tố nào KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp tới thu của NSNN

a)

Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của ngành kinh doanh

b)

Tiềm năng đất nước về tài nguyên thiên nhiên

c)

Bộ máy thu nộp

d)

Tỷ suất doanh lợi trong nền kinh tế

11.

Vay nợ để giải quyết bội chi NSNN là giải pháp có ưu điểm

a)

Chi phí thấp

b)

Nâng cao hiệu quả thu NSNN

c)

Không làm tăng thuế

d)

Tăng vốn cho đầu tư phát triển

12.

Giải pháp xử lý bội chi nào làm tăng vốn đầu tư phát triển

a)

Phát hành tiền

b)

Giảm chi

c)

Tăng thu

d)

Vay nợ

13.

Nhà nước sử dụng công cụ thuế để phân phối lại thu nhập như thế nào về mặt xã hội: Mọi chủ thể đều phải nộp thuế như nhau (1), Sử dụng thuế suất lũy tiến trong thuế thu nhập cá nhân (2), Giảm thuế cho mặt hàng thiết yếu (3), Áp dụng thuế tiêu thụ đặc biệt cho hh xa xỉ (4)

a)

1,2

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

2,3,4

14.

Sự khác nhau giữa TCC và TCNN

a)

TCC không hd vì mục tiêu lợi nhuận còn TCNN hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận ( vẫn hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận )

b)

TCNN không cc hh công còn TCC cc hh công

c)

TCC có đầy đủ đặc điểm như TCNN

d)

TCC không cc hh tư nhân và không hđ vì mục tiêu lợi nhuận còn TCNN có

15.

Điều kiện hình thành cấp ngân sách là: Phải có một cấp chính quyền với nhiệm vụ phát triển toàn diện (1), Phải có quyền lực chính trị (2), Phải có quyền lực kinh tế (3), Nguồn thu đáp ứng được phần lớn nhu cầu chi tiêu của cấp chính quyền đó (4)

a)

2,3

b)

1,4

c)

1,2,3

d)

2

16.

Khi so sánh chi phí sản xuất kinh doanh với giá thành sản phẩm

a)

Không so sánh được

b)

Chi phí sxkd > giá trị sản phẩm

c)

Chi phí sxkd = giá trị sản phẩm

d)

Chi phí sxkd < giá trị sản phẩm

17.

Khoản chi nào là chi thường xuyên

a)

Chi trả nợ CP

b)

Chi xây dựng sự nghiệp giáo dục

c)

Chi xây dựng csht

d)

Chi dự trữ quốc gia

18.

Lạm phát cao và kéo dài gây hậu quả:

a)

Môi trường kt vĩ mô bất ổn định

b)

Sự không công bằng trong phân phối lại thu nhập quốc gia

c)

Thất nghiệp gia tăng

d)

Cả a,b,c

19.

Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra khi có sự gia tăng yếu tố Cung thị trường > cầu tiền tệ

a)

Chi tiêu cho đầu tư của DN

b)

Chi tiêu của CP

c)

Chi tiêu của hộ gia đình

d)

Tất cả đều sai

20.

Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra bởi áp lực của sự gia tăng

a)

Chi phí tiền lương cho công nhân

b)

Chi phí nguyên vật liệu

c)

Chi lương cho ban giám đốc

d)

Cả a và b

21.

Trong điều kiện lạm phát do chi phí đẩy

a)

Sản lượng Y tăng

b)

Thất nghiệp giảm

c)

Giá cả tăng kèm theo sản lượng giảm sút

d)

Cả b và c

22.

Giải pháp nào thuộc nhóm giải pháp kiềm chế lạm phát do chi phí đẩy

a)

Tìm kiếm nguồn nguyên vật liệu thay thế

b)

Tăng thuế thu nhập

c)

Tiết kiệm nguyên vật liệu

d)

Cả a và c

23.

Hậu quả của lạm phát cao

a)

Bóp méo thông tin về tt

b)

Giảm sút đầu tư

c)

Gia tăng thất nghiệp

d)

Cả a,b,c

24.

Bản chất của hoạt động tài chính công là:

a)

Hoạt động thu, chi của NSNN

b)

Hoạt động thu, chi của NSNN và các quỹ công ngoài NSNN

c)

Tạp lập và sử dụng các quỹ tiền tệ của NN

d)

Thể hiện các mối quan hệ kinh tế giữa NN với các chủ thế khác trong xã hội

25.

Câu 25: Thuế trực thu và thuế gián thu khác nhau ở những đặc điểm nào?

a)

Đối tượng đánh thuế, sự chuyển giao gánh nặng thuế, người nộp thuế, người chịu thuế, mục tiêu đánh thuế

b)

Đối tượng đánh thuế, sự chuyển giao gánh nặng thuế, người nộp thuế, người chịu thuế

c)

Sự chuyển giao gánh nặng thuế, người nộp thuế, người chịu thuế, mục tiêu đánh thuế

d)

Đối tượng đánh thuế, người nộp thuế, người chịu thuế, mục tiêu đánh thuế

26.

Câu 26: Để đạt được mục tiêu kiềm chế lạm phát, các quỹ công ngoài NS được CP sử dụng ntn?

a)

Sử dụng nhóm quỹ an sinh để hỗ trợ cho các đối tượng yếu thế

b)

Sử dụng quỹ dự trữ hàng hóa để bình ổn giá cả thị trường

c)

Chỉ sử dụng NSNN với mục đích kiềm chế lạm phát

d)

Sử dụng nhóm quỹ an sinh để hỗ trợ cho các đối tượng yếu thế và sử dụng quỹ dự trữ hàng hóa để bình ổn giá cả tt

27.

Câu 27: Đâu là khoản chi có tính chất tiêu dùng?

a)

Chi sự nghiệp văn hóa thể thao ( tiêu dùng)

b)

Chi đầu tư vốn cho DNNN ( tính chất tích lũy)

c)

Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia ( tính chất tích lũy)

d)

Chi dự trữ ( tích lũy)

28.

Câu 28: Vay nợ trong nước để bù đắp chi ngân sách có thể tạo ra hiệu ứng nào

a)

Chèn lấn đầu tư tư nhân ( lãi suất tăng )

b)

Tăng lạm phát

c)

Tăng hiện tượng trốn thuế

d)

Tăng lượng tiền trong lưu thông

29.

Câu 29: Phí là khoản thu?

a)

Là khoản thu của NSNN nhằm bù đắp một phần chi phí nhà nước bỏ ra để cung cấp các dịch vụ sự nghiệp công

b)

Do cơ quan quản lý nhà nước thu

c)

Do cơ quan thuế thu

d)

Là khoản thu của NSNN nhằm bù đắp một phần chi phí nhà nước bỏ ra để cung cấp dịch vụ hành chính công

30.

Tài chính công KHÔNG có đặc điểm nào?

a)

Phạm vi rộng

b)

Vì mục tiêu lợi nhuận

c)

Do NN sở hữu và quản lý

d)

Thực hiện cung cấp hàng hóa công

31.

Để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, CP sử dụng công cụ thu và chi NSNN ntnao?

a)

Tăng thuế tiêu dùng, giảm thuế sản xuất, giảm chi đầu tư phát triển

b)

Thực hiện các chính sách giảm thuế, ưu đãi về thuế cho DN và đẩy mạnh chi tiêu công có trọng tâm, hiệu quả, tiết kiệm

c)

Cắt giảm thuế suất và cắt giảm chi tiêu công từ NSNN

d)

Thực hiện các biện pháp để tiết kiệm cho chi tiêu công

32.

Theo nội dung kinh tế các khoản thu ngân sách nhà nước KHÔNG bao gồm?

a)

Thu nội địa, thu ngoài nước

b)

Thu từ bán tài sản nhà nước

c)

Thu thuế, phí, lệ phí

d)

Thu từ vay nợ, viện trợ

33.

Giải pháp tăng thu để bù đắp bội chi nsnn KHÔNG ảnh hưởng đến nguồn thu trong tương lai:

a)

Tổ chức bộ máy thu nộp thuế hiệu quả, gọn nhẹ, tiết kiệm chi phí

b)

Tăng lương cho công chức nhà nước

c)

Tăng thuế suất

d)

Ban hành chính sách thu mới

34.

Vay bù đắp bội chi NSNN ở VN chỉ sử dụng để chi cho nội dung nào sau đây:

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi lương cho công chức, viên chức

c)

Chi cho giáo dục đào tạo

d)

Chi cho cứu trợ xã hội

35.

Nhân tố nào trong các nhân tố sau ảnh hưởng đến thu NSNN: Quy mô GDP (1), Mức độ hội nhập của nền KT (2), Nguồn tài nguyên thiên nhiên (3), Cơ cấu kinh tế (4)

a)

1,2

b)

3,4

c)

1,2,3,4

d)

Cả 4 đáp án

36.

Vay nợ nước ngoài để bù đắp bội chi ngân sách có th��� dẫn đến rủi ro nào: Tỷ giá hối đoái biến động (1), Phụ thuộc vào nước ngoài (2), Tăng hiện tượng trốn thuế (3), Chèn lấn đầu tư tư nhân (4)

a)

1,2

b)

1

c)

2,3,4

d)

Cả 4 đáp án

37.

Để đạt được mục tiêu tái phân phối thu nhập, đảm bảo công bằng xã hội, CP nên:

a)

Giảm thuế cho những đối tượng có thu nhập cao, chi tiền hỗ trợ cho những đối tượng có thu nhập thấp

b)

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp để các DN phát triển snkd

c)

Thực hiện chính sách thuế thu nhập cá nhân với biểu thuế suất lũy tiến

d)

Chi NSNN xây dựng đường giao thông tại các thành phố lớn

38.

Thu trong cân đối NSNN KHÔNG bao gồm khoản thu nào sau đây?

a)

Thu từ vay nợ trong nước và ngoài nước

b)

Thu thuế, phí, lệ phí

c)

Thu từ hoạt động kinh tế của NN

d)

Thu tiền thuê đất, thu tiền sử dụng đất

39.

Nếu lạm phát cầu kéo xảy ra, CP sẽ sử dụng công cụ thu, chi NSNN ntnao để kiềm chế lạm phát?

a)

Tăng thuế tiêu dùng, cắt giảm các khoản chi ngân sách k phù hợp

b)

Tăng thuế sx, tăng chi đầu tư phát triển

c)

Chi tiền lương và trợ cấp cho người lao động

d)

Tăng các khoản chi hỗ trợ cho DN

40.

Nguyên nhân của bội chi NSNN?

a)

Do sự thay đổi chính sách thu, chi của NN

b)

Do sự biến động của chu kỳ kinh doanh

c)

Bội chi cơ cấu, bội chi chu kì

41.

Ưu điểm của giải pháp tăng thu nhằm bù đắp thâm hụt NS là?

a)

Tránh việc vay nợ và giảm nguy cơ gây ra lạm phát

b)

Triệt tiêu động lực sản xuất của khu vực tư nhân

c)

Nhanh chóng giải quyết tình trạng bội chi NSNN

d)

Chính phủ có thể thực hiện một cách không giới hạn

42.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Thuế, phí, lệ phí là các khoản thu mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp

b)

Có một số loại lệ phí không phải là nguồn thu của NSNN

c)

Phí, lệ phí là các khoản thu mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp

d)

Thuế là khoản thu mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp

43.

Đâu là khoản chi có tính chất tích lũy?

a)

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

b)

Chi an ninh quốc phòng

c)

Chi xây dựng sân bay

d)

Chi nghiên cứu khoa học

44.

Hệ thống NSNN là một tổng thể bao gồm nhiều …. có mối quan hệ với nhau

a)

Cấp ngân sách

b)

Khâu ngân sách

c)

Bộ phận

d)

Nội dung ngân sách

45.

Giải pháp giảm chi để bù đắp bội chi cho NSNN mà KHÔNG ảnh hưởng đến việc thực hiện chức năng cung cấp hàng hóa công của NN

a)

Cắt giảm các khoản chi hành chính bằng cách tinh giản biên chế, chi ngân sách tiết kiệm và hiệu quả

b)

Giảm chi đầu tư phát triển

c)

Giảm các khoản chi cho an sinh xã hội

d)

Cắt giảm toàn bộ các khoản chi ngân sách nhà nước

46.

Ưu điểm của giải pháp vay nợ từ NHTW bù đắp bội chi NSNN là?

a)

Tránh việc vay nợ nước ngoài

b)

Giảm nguy cơ gây ra lạm phát

c)

Giải quyết bội chi một cách bền vững

d)

Nâng cao hiệu quả các khoản chi ngân sách

47.

Vai trò của quỹ dự trữ là?

a)

Đảm bảo an sinh xã hội

b)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

c)

Dự phòng cho những rủi ro bất trắc

d)

Vì lợi ích chung của toàn xã hội

48.

Lý do Nhà nước phải thực hiện hoạt động tài chính công

a)

Giúp Nhà nước có nguồn tài chính để duy trì bộ máy quản lý nhà nước

b)

Giúp NN có nguồn tài chính để thực hiện cung cấp các hàng hóa dịch vụ cho xã hội

c)

Giúp NN có nguồn tài chính để duy trì bộ máy quản lý nhà nước và cung cấp hàng hóa dịch vụ công cho xã hội

d)

Thể hiện quyền lực chính trị của NN

49.

Tài chính công điều chỉnh CCKT và thúc đẩy TTKT thông qua hoạt động nào?

a)

Giảm thuế cho những lĩnh vực muốn ưu tiên tăng trưởng

b)

Giảm thuế cho khu vực DN

c)

Chi trợ cấp cho nhân dân khi tiêu dùng các hàng hóa thuộc lĩnh vực muốn ư

50.

Khi lạm phát xảy ra, công cụ chi NS sẽ được sử dụng như thế nào?

a)

Không có gì thay đổi

b)

Chỉ giảm chi thường xuyên

c)

Giảm chi thường xuyên và lựa chọn các khoản chi đầu tư có tính chất cấp bách, ưu tiên

d)

Dừng tất cả các khoản chi của NSNN

51.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Bội chi NSNN là số chênh lệch thu lớn hơn chi

b)

Đất đai là một loại hàng hóa công cộng

c)

Thuế là một công cụ đảm bảo công bằng xã hội

d)

Chính phủ điều tiết vĩ mô nền kinh tế là để phục vụ cho quyền lợi của Chính Phủ

52.

Giải pháp tăng thu, giảm chi để xử lý bội chi NSNN được sử dụng ntn?

a)

Tăng tất cả các mức thuế suất, cắt giảm tất cả các khoản chi NSNN

b)

Cắt giảm các khoản chi đầu tư phát triển

c)

Mở rộng cơ sở thuế, thực hiện các biện pháp để tổ chức gọn nhẹ bộ máy quản lý hành chính

d)

Cắt giảm toàn bộ các khoản chi thường xuyên

53.

Nhận định nào sau đây là chính xác?

a)

Thuế tiêu dùng là một loại thuế gián thu nhằm giảm chênh lệch trong phát triển các vùng miền

b)

Thuế tiêu dùng là một loại thuế gián thu có thể tác động đến sở hữu tài sản

c)

Thuế thu nhập là một loại thuế trực thu nhằm điều tiết lưu thông hàng hóa

d)

Thuế thu nhập là một loại thuế trực thu nhằm giảm chênh lệch thu nhập giữa các tầng lớp dân cư

54.

Công cụ thuế được sử dụng ntn nhằm mục tiêu tái phân phối thu nhập?

a)

Sử dụng một mức thuế thu nhập cá nhân cho tất cả các chủ thể trong nền kinh tế

b)

Không sử dụng thuế gián thu cho mục tiêu tái phân phối thu nhập

c)

Sử dụng biểu thuế suất tích lũy đối với thuế thu nhập cá nhân

d)

Không dùng

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Chính phủ vay nợ trong nước để bù đắp thâm hụt NSNN sẽ làm giảm lượng tiền trong lưu thông

b)

Chính phủ lạm dụng hình thức vay nợ trong nước để bù đắp bội chi nsnn có thể ảnh hưởng đến đầu tư tư nhân

c)

CP vay nợ và sử dụng tiền vay để chi thường xuyên

d)

CP vay nợ trong nước để làm giảm lãi suất tín dụng

56.

Chi NSNN cho mục đích tích lũy bao gồm khoản chi nào?

a)

Chi quốc phòng, an ninh

b)

Chi viện trợ

c)

Chi sự nghiệp

d)

Chi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

57.

Công cụ thuế được sử dụng như thế nào khi nền kinh tế có lạm phát

a)

Nếu lạm phát do nguyên nhân tổng cầu hh dv tăng lên thì cần tăng thuế tiêu dùng

b)

Nếu lạm phát do nguyên nhân tổng cầu hh dv tăng lên thì cần giảm thuế tiêu dùng

c)

Nếu lạm phát do nguyên nhân tổng cầu hh dv tăng lên thì cần tăng thuế đầu tư

d)

Nếu lạm phát do nguyên nhân chi phí đẩy cần tăng thuế tiêu dùng

58.

Giảm thuế tiêu dùng đối với các hàng hóa dịch vụ thiết yếu là nhằm

a)

Hỗ trợ người nghèo và người có thu nhập thấp

b)

Mục tiêu khuyến dụng

c)

Ổn định giá cả

d)

Hỗ trợ tiêu dùng đối với toàn nhân dân

59.

Ưu điểm của thuế trực thu là?

a)

Khuyến khích người đầu tư tăng thu nhập

b)

Không gây ra phản kháng trong dân chúng

c)

Nâng đỡ thu nhập thấp

d)

Tăng thu cho NSNN vững chắc

60.

Chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự chênh lệch về thu nhập giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội?

a)

Đánh thuế tiêu thụ đb

b)

Đánh thuế TNCN

c)

Trợ cấp

d)

Cả 3

61.

Những đặc điểm nào dưới đây không đúng với tính chất không hoàn trả trực tiếp của NSNN?

a)

Phần giá trị của người đó được hưởng thụ có thể nhiều hơn khoản đóng góp mà họ đã nộp vào NSNN

b)

Phần giá trị người đó được hưởng thụ có thể luôn ít hơn khoản đóng góp mà họ đã nộp vào NSNN

c)

Người nộp thuế không có quyền đòi hỏi NN phải cung cấp hàng hóa, dịch vụ công cộng trực tiếp cho mình mới nộp thuế cho NN

d)

Cả B và C

62.

Biện pháp nào được sử dụng phổ biến để bù đắp bội chi NSNN

a)

Phát hành trái phiếu chính phủ

b)

Phát hành tín phiếu kho bạc

c)

Phát hành tín phiếu NHTW

d)

Phát hành tiền

63.

Mức độ vay nợ của NSNN phụ thuộc trực tiếp vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Nhu cầu chi tiêu của chính phủ

b)

Tổng sản phẩm quốc nội

c)

Hiệu quả chi tiêu của chính phủ

d)

Cả 3

64.

Nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng trực tiếp tới thu của NSNN:

a)

Thu nhập GDP/người

b)

Tiềm năng đất nước về tài nguyên thiên nhiên

c)

Bộ máy thu nộp

d)

Suất doanh lợi trong nền kinh tế

65.

Quyết định tìm nguồn tài trợ của DN bao gồm các quyết định:

a)

Quyết định lựa chọn nguồn vốn kinh doanh

b)

Quyết định dự phòng rủi ro

c)

Quyết định sử dụng VKD

d)

Quyết định phân bổ VKD

66.

Nguồn vốn ngắn hạn của DN gồm:

a)

Tiền ứng trước của khách hàng

b)

Nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu

c)

Thuê tài sản bằng hình thức thuê tài chính

d)

Bổ sung từ lợi nhuận

67.

Mục tiêu tối đa hóa giá trị DN không có ưu điểm nào sau đây

a)

Bảo toàn vốn kinh doanh cho DN

b)

Tối đa hóa được lợi ích cho các nhà đầu tư

c)

Thực hiện được các nhiệm vụ nhà nước giao

d)

Chú trọng đến chiến lược phát triển lâu dài của DN

68.

Tại sao phải thường xuyên đánh giá và đánh giá lại TSCĐ

a)

Để tăng tỷ trọng vốn đầu tư cho TSCĐ của DN

b)

Để tính khấu hao chính xác

c)

Để tăng lợi nhuận

d)

Để thu hồi vốn nhanh

69.

Đặc điểm của TSCĐ khi tham gia vào quá trình SXKD

a)

Năng lực sản xuất được giữ nguyên

b)

Giá trị được thu hồi dần một lần (thu hồi từng phần tương ứng)

c)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất KD

d)

Giá trị dịch chuyển một (từng) lần vào giá thành sản phẩm

70.

Khoản nào sau đây là vốn của DN

a)

Giá trị hàng hóa của khách hàng ký gửi tại DN

b)

Hàng hóa mà DN bán chịu cho khách hàng => phải thu khách hàng

c)

Khoản thuế mà DN nợ NSNN => nợ phải trả

d)

Khách hàng ứng trước tiền hàng của DN => nợ phải trả

71.

Nguồn vốn đầu tư vào TSLĐ tốt nhất là

a)

Các khoản nợ phải trả ngắn hạn

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Các khoản nợ phải trả dài hạn

d)

Nguồn vốn dài hạn

72.

Nguồn vốn chủ sở hữu của DN gồm: Nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu (1), Nguồn vốn từ NSNN (2), Nguồn vốn từ phát hành trái phiếu (3), Giá trị của hàng hóa ký gửi tại DN (4)

a)

1,2

b)

1,3

c)

1,2,4

d)

1,2,3

73.

Giá trị của tài sản nào sau đây không phải vốn kinh doanh của DN

a)

Hàng hóa bán chịu cho DN khác

b)

Phương tiện vận tải của DN

c)

Nguyên liệu dự trữ của DN

d)

Nhà trẻ của DN

74.

Quyết định đầu tư của DN bao gồm các quyết định

a)

Quyết định hình thành cơ cấu VKD (quyết định lựa chọn cơ cấu vốn đầu tư)

b)

Quyết định phân bổ lợi nhuận => quyết định phân phối lợi nhuận

c)

Quyết định mua bảo hiểm cho tài sản => Quyết định rủi ro

d)

Quyết định lựa chọn nguồn vốn KD => Thuộc quyết định lựa chọn nguồn tài trợ

75.

Khoản nào sau đây là thuộc nguồn vốn của DN

a)

Khách hàng ứng trước tiền hàng của DN

b)

DN ứng trước tiền hàng cho nhà cung cấp

c)

Giá trị hàng hóa bán chịu cho khách hàng

d)

Tiền gửi của DN tại ngân hàng.

76.

Giá trị của TSCĐ

a)

Không được thu hồi

b)

Được thu hồi một lần toàn bộ

c)

Được thu hồi dần từng phần

d)

Chỉ thu hồi được một phần

77.

Ưu điểm của nguồn vốn từ phát hành trái phiếu → DN đi vay, mục đích vay tiền , có thể làm bất cứ cái gì với số tiền đó

a)

Thời gian huy động vốn nhanh

b)

Mọi DN đều huy động được nguồn vốn này

c)

Chi phí huy động vốn thấp

d)

Bảo toàn quyền kiểm soát DN

78.

Đặc điểm của TSLĐ: Chỉ tham gia vào từng chu kỳ sản xuất (1), Không thay đổi hình thái hiện vật khi tham gia vào quá trình sản xuất KD (2), Giá trị dịch chuyển một lần vào giá thành sản phẩm (3), Giá trị thu hồi dần từng phần (4)

a)

1,2,3

b)

2,3

c)

1,3

d)

1,4

79.

TSLĐ thỏa mãn điều kiện nào sau đây: Giá trị nhỏ (1), Thời gian sử dụng ngắn (2), có chức năng đối tượng lao động (3), Có chức năng tư liệu lao động (4)

a)

1,2,3

b)

1,2

c)

2,3

d)

1,2,4

80.

TSCĐ là các tài sản không cần thỏa mãn điều kiện nào sau đây

a)

Có chức năng là đối tượng lao động (đặc điểm của tài sản lưu động)

b)

Có chức năng là tư liệu lao động

c)

Thời gian sử dụng dài

d)

Giá trị lớn

81.

Hình thức DN liên doanh có ưu điểm:

a)

Không xảy ra tranh chấp về mặt quản lý DN

b)

Không phải chịu trách nhiệm trực tiếp về hiệu quả hoạt động của DN

c)

Không hình thành pháp nhân mới

d)

Có thể học tập được kinh nghiệm quản lý và công nghệ hiện đại của nhà đầu tư nước ngoài

82.

Nguồn vốn dài hạn của DN gồm: Nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu (1), Nguồn vốn từ phát hành trái phiếu (2), Nợ bảo hiểm xã hội (3), Tiền ứng trước của khách hàng (4) (vốn)

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

1,4

d)

2,4

83.

Khi so sánh giữa chi phí sản xuất kinh doanh với giá thành sản phẩm

a)

Không so sánh được

b)

Chi phí sxkd > giá thành sản phẩm

c)

Chi phí sxkd = giá thành sản phẩm

d)

Chi phí sxkd < giá thành sản phẩm

84.

Hạn chế của nguồn vốn từ thuê tài sản:

a)

Phải có tài sản thế chấp => vay nợ

b)

Không phải DN nào cũng huy động được nguồn vốn này => trái phiếu

c)

Giảm khả năng kiểm soát DN => Cổ phiếu

d)

Phạm vi hẹp

85.

Chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là?

a)

Là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về vật chất và lao động mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện sản xuất và tiêu thụ sản phẩm trong một thời kỳ nhất định.

b)

Là tập hợp toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để hoàn thành việc sản xuất một đơn vị sản phẩm hay một khối lượng đơn vị sản phẩm.

c)

Tập hợp toàn bộ chi phí để sản xuất sản phẩm.

86.

Chi phí của doanh nghiệp bao gồm?

a)

Chi phí sản xuất kinh doanh, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí khác.

b)

Chi phí tài chính, chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí quản lý.

c)

Chi phí sản xuất kinh doanh, chi phí tài chính, chi phí khác.

d)

Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung.

87.

Quyết định phân phối lao động của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Xác định cấu trúc nguồn tài trợ

b)

Lựa chọn dự án đầu tư

c)

Phân tán rủi ro

d)

Lựa chọn chính sách chi trả cổ tức

88.

Ưu điểm của nguồn vốn ch��� sở hữu:

a)

Giúp DN chủ động trong sản xuất kinh doanh

b)

Quy mô lớn

c)

Rủi ro cao

d)

Dn bị động với chi phí sử dụng vốn

89.

Doanh thu bán hàng của DN là:

a)

Là giá trị toàn bộ lợi ích kinh tế mà DN thu được từ việc bán sản phẩm hàng hóa, dịch vụ trong một thời gian nhất định.

b)

Là giá trị các lợi ích kinh tế mà DN thu được trong kỳ do các hoạt động tài chính mang lại.

c)

Là các khoản thu được trong kỳ do các hoạt động không thường xuyên xảy ra.

d)

Là khoản tiền chênh lệch giữa DT và CP.

90.

Doanh nghiệp tư nhân không được huy động vốn từ kênh huy động vốn nào?

a)

Phát hành chứng khoán

b)

Tín dụng thuê mua

c)

Vay nợ ngân hàng

d)

Chiếm dụng của nhà cung cấp

91.

Nhược điểm của kênh huy động vốn dài hạn?

a)

Doanh nghiệp bị động với chi phí sử dụng vốn

b)

Mọi doanh nghiệp đều tiếp cận được với hình thức tài trợ này

c)

Chi phí giao dịch thấp

d)

Đảm bảo quyền kiểm soát của các cổ đông

92.

So với hình thức vay dài hạn, thuê tài chính mang lại cho doanh nghiệp thuận lợi nào hơn?

a)

Không cần tài sản đảm bảo

b)

Doanh nghiệp tự quyết định chi phí sử dụng vốn

c)

Tăng vốn chủ sở hữu cho doanh nghiệp

d)

Tiết kiệm chi phí thuế

93.

Huy động vốn bằng hình thức thuê tài chính có thể mang lại cho doanh nghiệp những lợi ích nào?

a)

Phạm vi hẹp

b)

Chi phí thuê mua cao

c)

Tiết kiệm chi phí thuế

d)

Tăng vốn chủ sở hữu

94.

Đâu là kênh huy động vốn trung và dài hạn của doanh nghiệp?

a)

Chiếm dụng vốn của nhà cung cấp

b)

Các khoản ký gửi của khách hàng

c)

Thuê tài chính

d)

Các khoản phải trả khác

95.

Nhược điểm của kênh huy động vốn bằng trái phiếu là?

a)

Doanh nghiệp bị động với chi phí sử dụng vốn

b)

Giảm quyền kiểm soát doanh nghiệp của các cổ đông hiện tại

c)

Tăng vốn chủ sở hữu, giảm hệ số nợ

d)

Không phù hợp với mọi loại hình doanh nghiệp

96.

Quỹ khấu hao tài sản cố định được sử dụng cho mục đích?

a)

Thu hồi vốn và đầu tư vào TSCĐ

b)

Đầu tư sinh lời để tăng lợi nhuận cho DN

c)

Chi trả các chi phí sản xuất kinh doanh khác của DN

d)

Bù đắp các khoản thua lỗ của DN

97.

TSCĐ và TSLĐ khác nhau ở điểm:

a)

Giá trị và thời gian sử dụng

b)

Giá trị và thời gian sử dụng, nguồn vốn đầu tư, tốc độ luân chuyển vốn

c)

Giá trị và thời gian sử dụng, tốc độ luân chuyển vốn

d)

Giá trị và thời gian sử dụng, nguồn vốn đầu tư, tốc độ luân chuyển vốn, thời gian quản lý

98.

Trong các nhân tố, cái nào ảnh hưởng đến quyết định đầu tư của doanh nghiệp? (1) Môi trường kinh doanh, (2) Hình thức sở hữu. (3) Đặc điểm kinh tế và kỹ thuật của ngành, (4) Các chủ thể ra quyết định

a)

(1).(2)

b)

(2), (3), (4)

c)

Cả 4

d)

(1). (3)

99.

Chính sách cổ tức của các công ty cổ phần được quyết định bởi?

a)

Hội đồng quản trị

b)

Ban giám đốc

c)

Các cổ đông sáng lập

d)

Đại hội cổ đông

100.

TSLĐ của doanh nghiệp có đặc điểm là?

a)

Có thời gian sử dụng dài

b)

Chỉ tham gia vào một kỳ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Được doanh nghiệp thu hồi bằng biện pháp khấu hao

d)

Có giá trị lớn nhưng thời gian sử dụng ngắn

101.

Theo tính chất kinh tế, chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí dịch vụ mua ngoài.

b)

Chi phí nguyên vật liệu, chi phí phân công, chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền.

c)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý DN.

d)

Chi phí nguyên vật liệu, chi

102.

Ưu điểm của mục tiêu tối đa hóa giá trị DN là?

a)

(1)DN chú trọng chiến lược trong dài hạn

b)

(2)DN quan tâm đến lợi ích của các CS & TO

c)

(3)DN quan tâm đến lợi ích của khách hàng và xã hội

d)

(4)DN có thể gặp tình trạng lãi giả lỗ thật

103.

Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận có nhược điểm là?

a)

Gia tăng giá trị tài sản cho các chủ sở hữu

b)

Gia tăng giá trị cổ phiếu của DN

c)

Dn có thể gặp phải tình trạng thiếu tiền mặt

d)

Bảo toàn vốn kinh doanh của DN

104.

Ưu điểm của kênh huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu là?

a)

Đảm bảo nguồn vốn kinh doanh dài hạn cho DN

b)

Tăng hệ số nợ

c)

Không thích hợp với mọi loại hình DN

d)

Thủ tục phát hành nghiêm ngặt và phức tạp

105.

Nhân tố ảnh hưởng đến quá trình huy động vốn của DN là?

a)

Tiềm năng về tài nguyên thiên nhiên

b)

Tổ chức bộ máy thuế của nhà nước

c)

Hình thức sở hữu của DN

d)

Cơ cấu của nền kinh tế

106.

Doanh nghiệp hợp danh không được sử dụng kênh huy động vốn nào?

a)

Phát hành chứng khoán

b)

Chiếm dụng vốn của nhà cung cấp

c)

Tiền ứng trước của khách hàng

d)

Vay nợ từ các trung tâm tài chính

107.

Lợi nhuận trước thuế của DN phân phối như thế nào?

a)

Bù đắp lỗ năm trước (nếu có), nộp thuế thu nhập DN, trích lập các quỹ tiền tệ, chia cổ tức, lợi nhuận tái đầu tư.

b)

Nộp thuế thu nhập DN, trích lập các quỹ tiền tệ, chia cổ tức, lợi nhuận tái đầu tư.

c)

Trích lập các quỹ tiền tệ, chia cổ tức, lợi nhuận tái đầu tư.

d)

Nộp thuế thu nhập DN, chia cổ tức, lợi nhuận tái đầu tư.

108.

Theo công dụng kinh tế và địa điểm phát sinh, chi phí sản xuất kinh doanh của Dn bao gồm?

a)

Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí dịch

b)

Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền

c)

Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí tài chính, chi phí khác

d)

Chi phí vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý DN

109.

Nguyên nhân dẫn đến hao mòn vô hình của TSCĐ?

a)

Khí hậu, thời tiết

b)

Thời gian

c)

Cường độ sử dụng quá mức

d)

Tiến bộ khoa học công nghệ

110.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến tổ chức tài chính doanh nghiệp?

a)

Hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp

b)

Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của ngành kinh doanh

c)

Môi trường kinh doanh

d)

Cả 3

111.

Khi công ty tuyên bố phá sản, cổ động phổ thông được?

a)

Nhận lại phần vốn ban đầu

b)

Không nhận được gì

c)

Nhận được giá trị ghi trong sổ sách

d)

Nhận phần còn lại (nếu có) sau khi công ty thanh toán các khoản nợ và các cổ đông ưu đãi

112.

Sắp xếp theo trình tự ưu tiên nào sau đây thông thường là hợp lý hơn cả trong quyết định lựa chọn tìm nguồn huy động vốn của DN:

1- Tạo vốn tự có

2- Vay nợ ngân hàng

3- Phát hành trái phiếu có khả năng chuyển đổi

4- Phát hành cổ phiếu

a)

1-2-4-3

b)

1-3-2-4

c)

1-2-3-4

d)

2-1-3-4

113.

Mục đích chủ yếu của việc phát hành chứng khoán ra công chúng?

a)

Để chứng tỏ công ty hoạt động có hiệu quả

b)

Huy động vốn để mở rộng sxkd và nâng cao năng lực sản xuất

c)

Tổng số lượng cổ đông của công ty

d)

Cả A và B

e)

Không có đáp án nào đúng

114.

Việc phát hành cổ phiếu thông thường có ưu điểm nào?

a)

Chi phí phát hành thấp

b)

Có thêm cổ đông mới

c)

Không chịu áp lực trả lãi và vốn đúng hạn

d)

Tất cả các phương án trên

e)

Không có phương án đúng

115.

Đặc điểm của hình thức thuê tài chính là:

a)

Doanh nghiệp được vay vốn với lãi suất ưu đãi

b)

Doanh nghiệp được bảo lãnh vay vốn

c)

DN thuê các tài sản cố định để sử dụng cho sxkd

d)

Dn thuê các tài sản lưu động để sử dụng cho sxkd

116.

Mệnh đề nào sau đây là đúng:

a)

Phát hành TF huy động vốn giúp làm giảm hệ số nợ của DN

b)

Phát hành CF ưu đãi giúp DN huy động vốn tài sản của DN

c)

Mọi loại hình DN đều phát hành TF để huy động vốn

d)

Phát hành cổ phiếu thường để huy động vốn giúp cổ đông của doanh nghiệp giữ nguyên quyền kiểm soát doanh nghiệp

117.

Doanh nghiệp thực hiện phân bổ vốn kinh doanh với những tư cách nào

a)

chỉ là người có quyền sở hữu vốn

b)

chỉ là người có quyền sử dụng vốn

c)

là người có quyền sở hữu và quyền sử dụng vốn

d)

là người có quyền lực chính trị

118.

Đâu là tài sản cố định của doanh nghiệp?

a)

Nguyên, vật liệu

b)

Thành phẩm chờ tiêu thụ

c)

Ô tô và các phương tiện vận tải khác

d)

Các khoản tiền mặt tại quỹ

119.

Chọn mệnh đề sai?

a)

FDI bổ sung nguồn vốn cho phát triển kinh tế của các nước nhận đầu tư

b)

FDI góp phần cải thiện môi trường do nhận các máy móc cũ của nước đi đầu tư

c)

FDI là một dự án dài hạn

d)

FDI giúp kéo dài chu kỳ sống của các sản phẩm