wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Java

Total questions: 44

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Java là ngôn ngữ lập trình?

a)

Biên dịch

b)

Thông dịch

c)

Vừa biên dịch vừa thông dịch

d)

Không phải cả ba

2.

Kiểu dữ liệu nào trong Java lưu trữ số nguyên?

a)

float

b)

boolean

c)

int

d)

double

3.

Phương thức main trong Java được khai báo như thế nào?

a)

public void main(String[] args)

b)

public static void Main(String[] args)

c)

public static void main(String[] args)

d)

static void main(String args)

4.

Từ khóa nào để kế thừa lớp trong Java?

a)

implement

b)

extends

c)

inherits

d)

override

5.

Câu lệnh để in ra màn hình trong Java:

a)

cout << "Hello";

b)

printf("Hello");

c)

echo("Hello");

d)

System.out.println("Hello");

6.

Đặc điểm nào không thuộc lập trình hướng đối tượng?

a)

Kế thừa

b)

Đa hình

c)

Thủ tục

d)

Đóng gói

7.

Từ khóa `this` dùng để:

a)

Gọi đến lớp cha

b)

Gọi phương thức tĩnh

c)

Tham chiếu đến đối tượng hiện tại

d)

Gọi phương thức abstract

8.

Từ khóa nào dùng để ngăn kế thừa lớp?

a)

abstract

b)

static

c)

final

d)

private

9.

Giao diện trong Java được khai báo bằng:

a)

interface

b)

implements

c)

abstract

d)

class

10.

Đa hình (Polymorphism) là:

a)

Kế thừa nhiều lớp

b)

Ghi đè hoặc nạp chồng phương thức

c)

Che giấu thông tin

d)

Không có trong Java

11.

Lớp nào không thể thay đổi sau khi tạo?

a)

String

b)

StringBuilder

c)

StringBuffer

d)

ArrayList

12.

Phương thức dùng để lấy độ dài chuỗi:

a)

size()

b)

length()

c)

getLength()

d)

len()

13.

Để khai báo mảng 1 chiều:

a)

int arr();

b)

int arr[] = new int[5];

c)

int arr = [];

d)

array arr = int[5];

14.

Lớp nào sau đây thuộc Collection?

a)

HashSet

b)

String

c)

Math

d)

System

15.

1 chiều:

a)

int arr();

b)

int arr[] = new int[5];

c)

int arr = [];

d)

array arr = int[5];

16.

Lớp nào sau đây thuộc Collection?

a)

HashSet

b)

String

c)

Math

d)

System

17.

Phương thức thêm phần tử vào ArrayList?

a)

insert()

b)

put()

c)

add()

d)

append()

18.

Từ khóa xử lý ngoại lệ:

a)

catch

b)

throw

c)

try

d)

Tất cả đều đúng

19.

Kiểu ngoại lệ nào là unchecked?

a)

IOException

b)

FileNotFoundException

c)

ArrayIndexOutOfBoundsException

d)

SQLException

20.

Để đọc file văn bản, ta dùng:

a)

Scanner

b)

Math

c)

FileOutputStream

d)

StringBuilder

21.

Câu lệnh ném ngoại lệ:

a)

throws

b)

catch

c)

throw

d)

try

22.

Checked exception là:

a)

Không bắt buộc xử lý

b)

Ngoại lệ trong runtime

c)

Ngoại lệ phải xử lý

d)

Không tồn tại

23.

Từ khóa tạo luồng mới:

a)

start()

b)

run()

c)

execute()

d)

begin()

24.

Giao diện nào cho đa luồng?

a)

Runnable

b)

Threadable

c)

Executable

d)

MultiThread

25.

JDBC là viết tắt của:

a)

Java Dynamic Byte Code

b)

Java Database Connectivity

c)

Java Direct Buffer Class

d)

Java Data Broadcast Center

26.

Phương thức thực thi câu lệnh SQL?

a)

executeUpdate()

b)

runSQL()

c)

update()

d)

exec()

27.

Câu lệnh tạo kết nối JDBC:

a)

DriverManager.getConnection(...)

b)

new JDBCConnect()

c)

connectToDB()

d)

open()

28.

Override là:

a)

Ghi đè phương thức cha

b)

Nạp chồng phương thức

c)

Dùng lại constructor

d)

Gọi phương thức static

29.

Overload là:

a)

Dùng lại tên hàm với tham số khác nhau

b)

Kế thừa lớp

c)

Sử dụng interface

d)

Gọi phương thức con

30.

Có thể kế thừa nhiều lớp trong Java không?

a)

b)

Không

c)

Tùy class

d)

Chỉ khi dùng static

31.

Từ khóa super

4 lines
32.

Có thể kế thừa nhiều lớp trong Java không?

a)

b)

Không

c)

Tùy class

d)

Chỉ khi dùng static

33.

Từ khóa super dùng để:

a)

Gọi constructor lớp cha

b)

Gọi phương thức trong lớp hiện tại

c)

Tạo đối tượng

d)

Gọi interface

34.

Một lớp abstract:

a)

Không có constructor

b)

Không thể kế thừa

c)

Không thể khởi tạo trực tiếp

d)

Không có phương thức

35.

Java hỗ trợ lập trình:

a)

Hướng đối tượng

b)

Hướng thủ tục

c)

Hướng hàm

d)

Cả ba

36.

Lệnh break dùng để:

a)

Thoát khỏi vòng lặp

b)

Kết thúc chương trình

c)

Gọi phương thức

d)

Ném ngoại lệ

37.

Từ khóa nào tạo hằng số?

a)

static

b)

final

c)

const

d)

val

38.

Lớp StringBuffer là:

a)

Bất biến

b)

Đồng bộ

c)

Không đồng bộ

d)

Không có trong Java

39.

Enum dùng để:

a)

Tạo class

b)

Tạo mảng

c)

Định nghĩa tập hằng số

d)

Kế thừa

40.

Phương thức equals() dùng để:

a)

So sánh giá trị hai chuỗi

b)

So sánh vùng nhớ

c)

Cộng chuỗi

d)

Cắt chuỗi

41.

Java chạy trên:

a)

JVM

b)

CPU

c)

BIOS

d)

Bộ nhớ RAM

42.

Từ khóa static nghĩa là:

a)

Chỉ dùng trong lớp

b)

Có thể truy cập không cần tạo đối tượng

c)

Không thể dùng

d)

Không được kế thừa

43.

Biến instance là:

a)

Thuộc về phương thức

b)

Thuộc về lớp

c)

Thuộc về đối tượng

d)

Không dùng trong Java

44.

`instanceof` dùng để:

a)

Tạo mới đối tượng

b)

Kiểm tra kiểu đối tượng

c)

Gọi phương thức

d)

Nạp chồng phương thức