Worksheetsbuying n selling
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
decide on (v)
quyết định về
lựa chọn
phân tích
thảo luận
buy sth from (v)
mua cái gì từ ai
bán cái gì cho ai
cho cái gì từ ai
mượn cái gì từ ai
import (v)
nhập khẩu (mua từ nước ngoài)
xuất khẩu (bán ra nước ngoài)
vận chuyển (chuyển hàng)
mua sắm (mua hàng hóa)
invest (v)
đầu tư (để sinh lời)
tiết kiệm (để tiêu dùng)
vay mượn (để chi tiêu)
mua sắm (để tiêu dùng)
select (v)
lựa chọn
chọn lựa
bỏ qua
xem xét
pay for (v)
trả tiền cho
nhận tiền từ
mua sắm
đưa tiền cho
in good/bad condition (prep. phrase)
trong tình trạng tốt/xấu
trong tình trạng bình thường
trong tình trạng xấu
trong tình trạng tuyệt vời
own (v)
sở hữu hợp pháp
mua
cho
thừa kế
afford (v)
có đủ tiền để chi trả cho cái gì
có khả năng làm điều gì đó
có thể chấp nhận được
có đủ thời gian để làm việc gì đó
useful (adj)
hữu ích
vô ích
khó khăn
thú vị
in debt (prep. phrase)
mắc nợ
không có tiền
trả nợ
vay tiền
waste (n)
sự lãng phí, phung phí
tài sản quý giá
tiết kiệm
khả năng sử dụng
supply (n)
sự cung ứng, nguồn hàng
cung cấp, phân phối
tiêu thụ, sử dụng
đầu tư, vốn
choose between (v)
chọn giữa (hai thứ)
lựa chọn (một thứ)
quyết định (một vấn đề)
tìm kiếm (một cái gì đó)
pay back (v)
trả tiền lại (cho ai)
mua lại (cho ai)
cho vay (cho ai)
trả nợ (cho ai)
fee (n)
phí dịch vụ (trả cho cá nhân hoặc tổ chức)
mức giá (trả cho hàng hóa)
tiền thưởng (trả cho thành tích)
chi phí (trả cho sản phẩm)
value (n)
giá trị
định giá
giá cả
giá trị gia tăng
brand (n)
nhãn hàng, thương hiệu (của một công ty)
một loại sản phẩm
một công ty sản xuất
một dịch vụ khách hàng
wrong about/with (adj)
sai về điều gì/ai đó
đúng về điều gì/ai đó
không chắc chắn về điều gì/ai đó
không quan tâm đến điều gì/ai đó
service (n)
dịch vụ
sản phẩm
hàng hóa
tiện ích
