wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5-6월 복습

Total questions: 30

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

con hổ

a)

b)

c)

d)

2.

Đây là con gì?

a)

con đà điểu

b)

con cá

c)

con mèo

d)

con bò

3.

각 동물에 해당하는 베트남어 이름을 찾아주세요

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

e

b)

2.

ê

c)

3.

ô

5.

선생님이 읽어준 3가지 가족 호칭 어휘를 올바른 순서로 배열해 보세요.

a)

anh

b)

chị

c)

em

1)
2)
3)
6.

Đây là ai?

a)

ông

b)

em

c)

d)

mẹ

7.

ông

a)

b)

c)

d)

8.

너는 이름이 뭐야?

a)

Bạn

b)

tên

c)

d)

1)
2)
3)
4)
9.

내 이름은 Tuấn이야.

a)

Mình

b)

tên

c)

d)

Tuấn

1)
2)
3)
4)
10.

녹음을 듣고 질문에 알맞은 한국어 뜻을 골라 보세요.

a)

너는 이름이 뭐야?

b)

너는 어디에 살아?

c)

너는 몇살이야?

d)

너는 무슨 학교 다녀?

11.

녹음을 듣고 알맞은 답을 골라 보세요.

a)

Mình 16 tuổi.

b)

Mình 10 tuổi.

c)

Mình 6 tuổi.

d)

Mình 7 tuổi.

12.

너는 무슨 동물을 좋아하니?

a)

Bạn

b)

thích

c)

con

d)

gì?

1)
2)
3)
4)
13.

나는 타조를 좋아해.

a)

Mình

b)

thích

c)

con

d)

đà

e)

điểu

1)
2)
3)
4)
5)
14.

나는 염소를 안 좋아해.

a)

Mình

b)

không

c)

thích

d)

con

e)

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Đây là cái gì

a)

cái ghế

b)

cái hộp

c)

cái bàn

d)

cái nơ

16.

Đây là cái gì?

a)

cái bàn

b)

con mèo

c)

con gà

d)

cái hộp

17.

녹음을 듣고 알맞은 그림을 골라 보세요.

a)

trên

b)

dưới

c)

cạnh

d)

trong

18.

녹음을 듣고 알맞은 그림을 골라 보세요.

a)

trên

b)

dưới

c)

cạnh

d)

trong

19.
a)

trước

b)

trong

c)

sau

d)

cạnh

20.
a)

cạnh

b)

trước

c)

trên

d)

trong

21.

그림에 해당하는 단어 찾아서 욺겨 보세요.

a)

1.

trước

b)

2.

sau

c)

3.

trong

d)

4.

trên

e)

5.

dưới

22.
a)

dưới

b)

trong

c)

sau

d)

cạnh

23.

고양이는 어디에 있어?

a)

con

b)

mèo

c)

d)

đâu

1)
2)
3)
4)
24.

녹음을 듣고 해당하는 그림을 골라 보세요.

a)

b)

c)

d)

25.

Con mèo ở đâu?

a)

Con mèo ở trong cái hộp

b)

Con mèo ở cạnh cái hộp

c)

Con mèo ở trước cái hộp

d)

Con mèo ở sau cái hộp

26.

아래 단어들을 잘 보고, 알맞은 그룹에 넣어 보세요!

Categorize the following

con chó

con vịt

con gà

con thỏ

con hổ

trong

trước

sau

dưới

trên

Động vật(동물)
Vị trí(위치)
27.

Con mèo ở đâu?

a)

Con mèo ở sau cái hộp.

b)

Con mèo ở trước cái hộp.

c)

Con mèo ở trên cái hộp.

d)

Con mèo ở cạnh cái hộp.

28.

Con mèo và con chó ở cạnh cái hộp.

a)

b)

c)

d)

29.

Con mèo ở (a)   cái hộp

30.

흐엉 선생님은 10마리의 오리들이 있어.

a)

b)

Hương

c)

d)

mười

e)

con vịt

1)
2)
3)
4)
5)