Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về dung sai lắp ghép

Total questions: 204

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Kích thước danh nghĩa là:

a)

Kích thước xác định bằng tính toán xuất phát từ chức năng làm việc của chi tiết.

b)

Kích thước nhận được từ kết quả đo trên chi tiết gia công

c)

Kích thước xác định phạm vi sai số gia công.

d)

Kích thước xác định chi tiết gia công đạt hay không đạt

2.

Câu 2 Sai lệch giới hạn được xác định bằng:

a)

Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước danh nghĩa

b)

Hiệu đại số giữa kích thước thực và kích thước danh nghĩa

c)

Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước thực

d)

Hiệu đại số giữa kích thước danh nghĩa và kích thước thực

3.

Câu 3 Sai lệch giới hạn chi tiết lỗ được xác định:

a)

ES = Dmax – DN; EI = Dmin - DN

b)

ES = DN – Dmax; EI = DN – Dmin

c)

ES = Dmax – Dmin; EI = Dmin – Dmax

d)

ES = dmax – dN; EI = dmin - dN

4.

Câu 4 Sai lệch giới hạn chi tiết trục được xác định:

a)

es = dmax - dN; ei = dmin - dN

b)

es = dN – dmax; ei = dN - dmin

c)

es = dmax + dmin; ei = dmin - dmax

d)

es = Dmax – DN; ei = Dmin - DN

5.

Câu 5 Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn nhỏ nhất và kích thước danh nghĩa là:

a)

Dung sai

b)

Sai lệch giới hạn trên

c)

Sai lệch giới hạn dưới

d)

Sai lệch giới hạn

6.

Câu 6 Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước danh nghĩa là:

a)

Dung sai

b)

Sai lệch giới hạn trên

c)

Sai lệch giới hạn dưới

d)

Sai lệch giới hạn

7.

Câu 7 Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất là:

a)

Dung sai

b)

Sai lệch giới hạn trên

c)

Sai lệch giới hạn dưới

d)

Sai lệch giới hạn

8.

Câu 8 Trị số dung sai chi tiết lỗ tính theo sai lệch giới hạn là:

a)

ITD = ES – EI

b)

ITD = EI – ES

c)

ITD = ES + EI

d)

ITD = ES – es

9.

Câu 9 Trị số dung sai chi tiết lỗ tính theo kích thước giới hạn là:

a)

ITD = Dmin - Dmax

b)

ITD = Dmax – Dmin

c)

ITD = Dmax + Dmin

d)

ITD = dmax – dmin

10.

Trị số dung sai chi tiết trục tính theo sai lệch giới hạn là:

a)

ITd = es – ei

b)

ITd = es + ei

c)

ITd = dmax –Dmin

d)

ITd =dmax + Dmin

11.

Trị số dung sai chi tiết trục tính theo kích thước giới hạn là:

a)

ITd = dmax – dmin

b)

ITd = dmax + dmin

c)

ITd = dmax –Dmin

d)

ITd =dmax + Dmin

12.
a)

ES = +0,087mm

b)

ES = +0,025 mm

c)

ES = + 0,062 mm

d)

ES = - 0,062 mm

13.
a)

EI = +0,087mm

b)

EI = +0,025mm

c)

EI = -0,067 mm

d)

EI = +0,062mm

14.
a)

es= - 0,012mm

b)

es= - 0,034mm

c)

es = - 0,022µm

d)

es = +0,022mm

15.
a)

ei = -0,022mm

b)

ei = - 0,012µm

c)

ei = - 0,034mm

d)

ei = +0,034µm

16.

Đặc tính của nhóm lắp lỏng bao gồm hai thông số:

a)

Smax và Nmax

b)

Smax và Smin

c)

Smin và Nmax

d)

Nmin và Smax

17.

Đặc tính của nhóm lắp chặt bao gồm hai thông số:

a)

Smax và Nmin

b)

Smax và Smin

c)

Smin và Nmax

d)

Nmin và Nmax

18.

Đặc tính của nhóm lắp trung gian bao gồm hai thông số:

a)

Smin và Nmax

b)

Smax và Smin

c)

Nmax và Nmin

d)

Nmax và Smax

19.

Độ dôi nhỏ nhất Nmin tính theo công thức nào sau đây:

a)

Nmin = EI – es

b)

Nmin = dmax - Dmin

c)

Nmin = dmax - Dmax

d)

Nmin = ei –ES

20.

Độ dôi lớn nhất Nmax được xác định theo công thức sau

a)

Nmax = Dmin - dmax

b)

Nmax = dmax- Dmin

c)

Nmax = EI – es

d)

Nmax = ei – ES

21.

Câu 21 Độ hở lớn nhất Smax được xác định theo công thức sau

a)

A Smax = ES – ei

b)

B Smax = Dmin - dmax

c)

C Smax = dmax - Dmin

d)

D Smax = ei – ES

22.

Câu 22 Độ hở nhỏ nhất Smin được xác định theo công thức nào sau đây

a)

Smin = ES – ei

b)

Smin = Dmin - dmax

c)

Smax = dmax - Dmin

d)

Smin = ei – ES

23.

Câu 23 Dung sai của nhóm lắp lỏng được tính như sau:

a)

ITS = Smax – Smin

b)

ITS = Smax + Smin

c)

d)

D

24.

Câu 24 Dung sai của nhóm lắp chặt được tính theo công thức nào sau đây:

a)

ITN = Nmax - Nmin

b)

ITN = Nmax + Nmin

c)

C

d)

D

25.

Câu 25 Sơ đồ phân bố miền dung sai của hình dưới thể hiện:

a)

A Kiểu lắp lỏng

b)

B Kiểu lắp chặt

c)

C Kiểu lắp trung gian

d)

D Cả ba đều sai

26.

Câu 26 Sơ đồ phân bố miền dung sai của hình dưới thể hiện:

a)

A Kiểu lắp lỏng

b)

B Kiểu lắp chặt

c)

C Kiểu lắp trung gian

d)

D Cả ba đều sai

27.

Câu 27 Sơ đồ phân bố miền dung sai của hình dưới thể hiện:

a)

A Kiểu lắp lỏng

b)

B Kiểu lắp chặt

c)

C Kiểu lắp trung gian

d)

D Cả ba đều sai

28.
a)

A Nmax = 0,06mm

b)

B Nmax = 0,071mm

c)

C Nmax = 0,048mm

d)

D Nmax = 0,021mm

29.
a)

A Nmin = 0,011mm

b)

B Nmin = 0,021mm

c)

C Nmin = 0,071mm

d)

D Nmin = 0,03mm

30.
a)

A Smax = 0,013mm

b)

B Smax = 0,028mm

c)

C Smax = 0,043mm

d)

D Smax = 0

31.
a)

Smin =0

b)

Smin =-0,015 mm

c)

Smin = +0,028mm

d)

Smin = -0,043mm

32.
a)

ITd = 0.08mm

b)

ITd = 0.02mm

c)

ITd = 0.025mm

d)

ITd = -0.02mm

33.
a)

Kích thước của chi tiết trục có ITd = 0,015 mm

b)

Kích thước của chi tiết trục có ITd = 0,01 mm

c)

Kích thước của chi tiết lỗ có ITD = 0,005 mm

d)

Kích thước của chi tiết lỗ có ITD = 0,015 mm

34.

Công thức tính dung sai chi tiết lỗ theo sai lệch giới hạn và kích thước giới hạn là:

a)

ITD = ES – EI = Dmax – Dmin

b)

ITD = EI – ES = Dmin - Dmax

c)

ITD = ES + EI = Dmax + Dmin

d)

ITD = ES – es = dmax – dmin

35.

Công thức tính dung sai chi tiết trục theo sai lệch giới hạn và kích thước giới hạn là:

a)

ITd = es – ei = dmax – dmin

b)

ITd = es + ei = dmax + dmin

c)

ITd = ei – es = dmax –Dmin

d)

ITd = ES –ei = dmax + Dmin

36.

Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép lỏng?

a)

b)

c)

0,038 0,073 75Dmm − − = ; 0,019 75d mm − =

d)

37.

Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép chặt?

a)

b)

c)

d)

38.

Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép trung gian?

a)

b)

c)

d)

39.

Câu 39 Loạt chi tiết gia công có kích thước dN=Ф40mm,ITd=16μm, ei=-25μm. Chi tiết có kích thước nào sau đây không đạt yêu cầu

a)

A d = Ø 39,99 mm

b)

B d = Ø 39,98 mm

c)

C d = Ø 39,975 mm

d)

D d = Ø 39,992 mm

40.
a)

A d = Ø28,001 mm

b)

B d = Ø27,97 mm

c)

C d = Ø27,99 mm

d)

D d = Ø27,95 mm

41.
a)

b)

c)

d)

D D = Ø30 +0,01 +0,03 mm

42.
a)

A Thuộc nhóm lắp lỏng có Smax = 51μm; Smin = 20μm

b)

B Thuộc nhóm lắp chặt có Nmax = 20μm; Nmin = 51μm

c)

C Thuộc nhóm lắp trung gian có Smax = 51μm; Nmax = 20μm

d)

D Thuộc nhóm lắp trung gian có Smax = 20μm; Nmax = 51μm

43.
a)

A Thuộc nhóm lắp trung gian có Smax = 55μm; Nmax = 30μm

b)

B Thuộc nhóm lắp chặt có Nmax = 15μm; Nmin = 5μm

c)

C Thuộc nhóm lắp lỏng có Smax = 55μm; Smin = 15μm

d)

D Thuộc nhóm lắp lỏng có Smax = 10μm; Smin = 5μm

44.

Câu 44 Sơ đồ phân bố miền dung sai thể hiện kiểu lắp ghép theo thứ tự b,c,a là:

a)

A Kiểu lắp trung gian, kiểu lắp lỏng, kiểu lắp chặt

b)

B Kiểu lắp lỏng, kiểu lắp chặt, kiểu lắp trung gian

c)

C Kiểu lắp chặt, kiểu lắp trung gian, kiểu lắp lỏng

d)

Kiểu lắp chặt, kiểu lắp lỏng, kiểu lắp trung gian

45.

Câu 45 Chi tiết nào có mức độ chính xác cao nhất trong bốn chi tiết có kích thước sau:

a)

0,075

b)

c)

0,004

d)

0,036

46.

Câu 46 Đặc tính độ dôi Nmax, Nmin của nhóm lắp chặt tính theo sai lệch giới hạn cho bởi công thức

a)

Nmax = es –EI; Nmin = ei –ES

b)

Nmax = ei – ES ; Nmin = ES –ei

c)

Nmax = ES – ei ; Nmin = es - EI

d)

Nmax = EI – es ; Nmin = EI - es

47.

Câu 47 Đặc tính độ dôi Nmax, Nmin của nhóm lắp chặt tính theo kích thước giới hạn cho bởi công thức

a)

Nmax = Dmin – dmax; Nmin = Dmax - dmin

b)

Nmax = dmax – Dmin; Nmin = dmin -Dmax

c)

Nmax = Dmax – dmax; Nmin = Dmin - dmin

d)

Nmax = dmax + Dmin; Nmin = dmin + Dmax

48.

Câu 48 Đặc tính độ hở Smax, Smin của nhóm lắp lỏng tính theo sai lệch giới hạn cho bởi công thức

a)

Smax = ES – ei; Smin = EI - es

b)

Smax = ei – ES; Smin = ei - ES

c)

Smax = EI –es; Smin = ES - ei

d)

Smax = es – EI; Smin = es - EI

49.

Câu 49 Đặc tính độ hở Smax, Smin của nhóm lắp lỏng tính theo kích thước giới hạn cho bởi công thức

a)

Smax = Dmax – dmin; Smin = Dmin - dmax

b)

Smax = Dmin – dmax; Smin = Dmax - dmin

c)

Smax = dmin – Dmax; Smin = dmax - Dmin

d)

Smax = Dmax – dmax; Smin = Dmin -dmin

50.

Câu 50 Cho lắp ghép D = d =Ф120mm, es =60μm, ES = 20 μm, Nmax =75 μm, Smax =5 μm. Chọn sơ đồ phân bố miền dung sai nào sau đây

a)

b)

B

c)

d)

D

51.

Câu 1 Chi tiết có chất lượng độ nhám bề mặt cao mang lại khả năng sau:

a)

Chống ăn mòn

b)

Chống mài mòn tốt

c)

Hạn chế vết nứt phát sinh trong quá trình làm việc của chi tiết

d)

Tất cả đều đúng

52.

Dấu hiệu ghi trên bản vẽ dùng để biểu thị cho sai lệch nào?

a)

Sai lệch về hình dạng phẳng

b)

Sai lệch về độ tròn

c)

Sai lệch về độ giao trục

d)

Sai lệch về độ song song

53.

Dầu hiệu X ghi trên bản vẽ dùng để biểu thị cho sai lệch nào?

a)

Sai lệch hình dạng bề mặt cho trước

b)

Sai lệch độ đảo hướng kính và mặt mút toàn phần

c)

Sai lệch về độ giao trục

d)

Sai lệch về độ đảo mặt đầu

54.

Dấu hiêu ghi trên bản vẽ dùng để biểu thị cho sai lệch nào?

a)

Sai lệch độ tròn

b)

Sai lệc độ đồng trục

c)

Sai lệch profin mặt cắt dọc

d)

Sai lệch độ vuông góc

55.

Dấu hiệu ghi trên bản vẽ dùng để biểu thị cho sai lệch nào?

a)

Sai lệch profin mặt cắt dọc

b)

Sai lệch độ song song

c)

Sai lệch về độ trụ

d)

Sai lệch về độ đối xứng

56.

Dấu hiệu ghi trên bản vẽ dùng để biểu thị cho sai lệch nào?

a)

Sai lệch về độ tròn

b)

Sai lệch về độ trụ

c)

Sai lệch về độ đồng trục

d)

Sai lệch về độ phẳng

57.

Độ chính xác gia công cơ khí được đánh giá bởi các nhóm sai lệch nào sau đây:

a)

Sai lệch về hình dáng; Sai lệch về vị trí; Sai lệch về kích thước; Sai lệch về tính chất cơ lý.

b)

Sai lệch về hình dáng; Sai lệch về vị trí; Sai lệch về kích thước

c)

Sai lệch về hình dáng; Sai lệch về vị trí; Sai lệch về tính chất cơ lý.

d)

Sai lệch về vị trí; Sai lệch về tính chất cơ lý.

58.

Khi đánh giá cấp độ nhám, kết luận nào sau đây đúng:

a)

3 cấp đánh giá: thô, bán tinh, tinh

b)

3 cấp đánh giá: bán tinh, tinh, siêu tinh

c)

4 cấp đánh giá: bán thô, thô, bán tinh, tinh

d)

4 cấp đánh giá: thô, bán tinh, tinh, siêu tinh

59.

Câu 9 Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?

a)

Dung sai profin mặt cắt dọc trục không quá 0,05mm

b)

Dung sai độ song song của bề mặt không quá 0,05mm

c)

Dung sai độ thẳng bề mặt không quá 0,05mm

d)

Dung sai độ đối xứng không quá 0,05mm

60.

Câu 10 Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?

a)

Dung sai độ trụ của bề mặt không quá 0,03mm

b)

Dung sai độ đồng trục không quá 0,03mm

c)

Dung sai độ tròn của bề mặt không vượt quá 0,03mm

d)

Dung sai độ đảo mặt đầu không vượt quá 0,03mm

61.

Câu 11 Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?

a)

Dung sai profin mặt cắt dọc không quá 0,01/100mm

b)

Dung sai độ song song không quá 0,1/100mm

c)

Cả A,B đều sai

d)

Cả A, B đều đúng

62.

Câu 12 Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?

a)

Sai lệch độ thẳng không quá 0,05mm

b)

Sai lệch độ phẳng không quá 0,05mm

c)

Sai lệch độ tròn không quá 0,05mm

d)

Sai lệch độ trụ không quá 0,05mm

63.

Câu 13 Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?

a)

Sai lệch độ trụ không quá 0,05mm

b)

Sai lệch độ tròn không quá 0,05mm

c)

Sai lệch độ đồng trục không quá 0,05mm

d)

Sai lệch độ song song không quá 0,05mm

64.

Câu 14 Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?

a)

Sai lệch độ đảo hướng tâm so với mặt Bkhông quá 0,06mm

b)

Sai lệch độ đảo mặt đầu không quá 0,06mm

c)

Sai lệch độ vuông góc độ vuông góc không quá 0,06mm

d)

Sai lệch độ thẳng độ thẳng không quá 0,06mm

65.

Câu 15 Hình vẽ dưới cho ta biết sai lệch vuông góc giữa:

a)

Sai lệch mặt phẳng A với đường tâm lỗ

b)

Mặt đầu trục và đường tâm lỗ

c)

Đường tâm trục và đường tâm lỗ

d)

Cả A,B,C đều sai

66.

Câu 16 Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?

a)

Sai lệch độ vuông góc so với mặt C không quá 0,03mm

b)

Sai lệch độ song song so với mặt C không quá 0,05mm

c)

Sai lệch về độ giao trục không quá 0,05mm

d)

Sai lệch về độ thẳng không quá 0,05mm

67.

Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?

a)

Sai lệch độ đồng trục so với mặt B không quá 0,03mm

b)

Sai lệch độ tròn không quá 0,03mm

c)

Sai lệch về độ giao trục không quá 0,03mm

d)

Sai lệch độ phẳng không quá 0,03mm

68.

Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?

a)

Sai lệch độ đảo mặt đầu so với mặt A- B không quá 0,1mm

b)

Sai lệch độ đảo hướng kính của bề mặt là 0,1mm so với đường tâm 2 mặt A-B

c)

Sai lệch độ nghiêng so với mặt A-B không quá 0,1mm

d)

Sai lệch độ vuông góc so với mặt A-B không quá 0,0mm

69.

Theo bản vẽ, độ nhám bề mặt trụ là cấp mấy?

a)

Cấp 4

b)

Cấp 5

c)

Cấp 6

d)

Cấp 7

70.

Theo bản vẽ, độ nhám ghi trên bề mặt đỉnh răng và đáy răng là cấp mấy?

a)

Cấp 4

b)

Cấp 5

c)

Cấp 6

d)

Cấp 7

71.

Chiều dài bề mặt B là 50mm. Theo thiết kế như bản vẽ thì chi tiết có sai lệch về độ song song giữa bề mặt B so với bề mặt A nào sau đây đạt yêu cầu:

a)

0,075 mm

b)

0,085 mm

c)

0,050 mm

d)

0,055 mm

72.

Theo sơ đồ cho dưới đây, thứ tự h2,h1,h3 thể hiện:

a)

Độ nhám, độ sóng, sai lệch hình dạng

b)

Độ sóng, sai lệch hình dạng, độ nhám

c)

Sai lệch hình dạng, độ sóng, độ nhám

d)

Sai lệch hình dạng, độ nhám, độ sóng

73.

Gọi p và h lần lượt là bước và chiều cao của các nhấp nhô bề mặt, kết luận nào sau đây đúng:

a)

p/h ≤ 30 thuộc về nhám bề mặt; 30 < p/h ≤ 50 thuộc về sóng bề mặt

b)

p/h ≤ 40 thuộc về nhám bề mặt; 40 < p/h ≤ 50 thuộc về sóng bề mặt

c)

p/h ≤ 70 thuộc về nhám bề mặt; 70 < p/h ≤ 1000 thuộc về sóng bề mặt

d)

p/h ≤ 50 thuộc về nhám bề mặt; 50 < p/h ≤ 1000 thuộc về sóng bề mặt

74.

Câu 24 Theo Tiêu chuẩn VN2511-1995 về cấp độ nhám, khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Có 12 cấp độ nhám theo mức độ giảm dần

b)

Có 14 cấp độ nhám theo mức độ giảm dần

c)

Có 12 cấp độ nhám theo mức độ tăng dần

d)

Có 14 cấp độ nhám theo thứ tự tăng dần

75.

Câu 25 Bản vẽ sau cho ta thấy điều gì?

a)

Độ lệch tâm giữa 2 lỗ là D

b)

Sai lệch về độ đồng tâm giữa hai lỗ

c)

Sai số về độ giao nhau giữa hai đường tâm lỗ

d)

Sai số về độ trụ của hai lỗ

76.

Câu 1 Hệ thống trục trong lắp ghép bề mặt trơn là:

a)

Tập hợp các kiểu lắp mà trong đó có độ hở hoặc độ dôi của kiểu lắp được hình thành bằng cách ghép các trục khác nhau với lỗ cơ bản.

b)

Tập hợp các kiểu lắp mà trong đó có độ hở hoặc độ dôi của kiểu lắp được hình thành bằng cách ghép các lỗ khác nhau với trục cơ bản.

c)

Tập hợp các kiểu lắp được hình thành bằng cách phối hợp giữa một miền dung sai của lỗ với một miền dung sai của trục.

d)

Tập hợp các kiểu lắp được hình thành bằng cách phối hợp giữa một miền dung sai của lỗ không đổi với một miền dung sai của trục bất kỳ.

77.

Câu 2 Hệ thống lỗ trong lắp ghép bề mặt trơn là:

a)

Tập hợp các kiểu lắp mà trong đó có độ hở hoặc độ dôi của kiểu lắp được hình thành bằng cách ghép các lỗ khác nhau với trục cơ bản

b)

Tập hợp các kiểu lắp mà trong đó có độ hở hoặc độ dôi của kiểu lắp được hình thành bằng cách ghép các trục khác nhau với lỗ cơ bản.

c)

Tập hợp các kiểu lắp được hình thành bằng cách phối hợp giữa một miền dung sai của trục với một miền dung sai của lỗ.

d)

Tập hợp các kiểu lắp được hình thành bằng cách phối hợp giữa một miền dung sai của trục không đổi với một miền dung sai của lỗ bất kỳ.

78.

Sai lệch cơ bản của chi tiết lỗ ký hiệu là H. Sai lệch giới hạn dưới của chi tiết lỗ là:

a)

EI = 0

b)

EI = ITD

c)

EI =ES + ITD

d)

EI = - ITD

79.

Sai lệch cơ bản của chi tiết lỗ ký hiệu là H. Sai lệch giới hạn trên của chi tiết lỗ là:

a)

ES = 0

b)

ES = ITD

c)

ES = - ITD

d)

ES = EI

80.

Sai lệch cơ bản của chi tiết trục ký hiệu là h. Sai lệch giới hạn trên của chi tiết trục là:

a)

es = 0

b)

ES = ITd

c)

ES = -ITd

d)

es = ei

81.

Sai lệch cơ bản của chi tiết trục ký hiệu là h. Sai lệch giới hạn dưới của chi tiết trục là:

a)

ei = 0

b)

Ei = ITd

c)

ei = -ITd

d)

ei = es

82.

Lắp ghép theo hệ thống trục là chi tiết trục có sai lệch giới hạn như sau:

a)

es = 0; ei = - ITd

b)

es, ei > 0

c)

ei = 0, es > 0

d)

es, ei < 0

83.

Lắp ghép theo hệ thống lỗ là chi tiết lỗ có sai lệch giới hạn như sau:

a)

ES = 0, EI < 0

b)

ES; EI > 0

c)

EI = 0; ES = ITD

d)

ES; EI < 0

84.

Theo TCVN 2244-99, quy định có bao nhiêu cấp chính xác về kích thước ?

a)

16 cấp

b)

14 cấp

c)

20 cấp

d)

5 cấp

85.

Nhóm lắp lỏng gồm dãy sai lệch cơ bản nào?

a)

Dãy sai lệch cơ bản từ A(a) đến H(h)

b)

Dãy sai lệch cơ bản từ A(a) đến P(p)

c)

Dãy sai lệch cơ bản từ P(p) đến ZC(zc)

d)

Dãy sai lệch cơ bản từ J(j) đến N(n)

86.

Nhóm lắp chặt gồm dãy sai lệch cơ bản nào?

a)

Dãy sai lệch cơ bản từ A(a) đến H(h)

b)

Dãy sai lệch cơ bản từ A(a) đến P(p)

c)

Dãy sai lệch cơ bản từ P(p) đến ZC(zc)

d)

Dãy sai lệch cơ bản từ J(j) đến N(n)

87.

Nhóm lắp trung gian gồm dãy sai lệch cơ bản nào?

a)

Dãy sai lệch cơ bản từ A(a) đến H(h)

b)

Dãy sai lệch cơ bản từ A(a) đến P(p)

c)

Dãy sai lệch cơ bản từ P(p) đến ZC(zc)

d)

Dãy sai lệch cơ bản từ J(j) đến N(n)

88.

Các kích thước cơ bản của ổ lăn được chế tạo đạt tính đổi lẫn hoàn toàn là để:

a)

Tạo điều kiện cho việc chế tạo ổ lăn

b)

Tạo điều kiện cho việc sử dụng, thay thế và lắp ráp.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

89.

Cấp chính xác của ổ lăn với ký hiệu 6- 205 là:

a)

Cấp 6

b)

Cấp 0

c)

Cấp 2

d)

Cấp 5

90.

Trên bản vẽ lắp, kiểu lắp của vòng ngoài D và vòng trong d của ổ lăn được ghi như sau:

a)

b)

c)

d)

91.

Trên bản vẽ lắp, kiểu lắp của vòng ngoài D và vòng trong d của ổ lăn với chi tiết lỗ và chi tiết trục được ghi như sau:

a)

b)

c)

d)

92.

Quy định miền dung sai cho kích thước bề rộng b của then bằng là:

a)

h9

b)

H9

c)

d9

d)

P9

93.

Khi lắp ghép then hoa định tâm theo đường kính ngoài D, lắp ghép được thực hiện theo yếu tố kích thước sau:

a)

d và b

b)

D và b

c)

D và d

d)

b

94.

Khi lắp ghép then hoa định tâm theo đường kính trong d, lắp ghép được thực hiện theo yếu tố kích thước sau:

a)

d và b

b)

D và b

c)

D và d

d)

b

95.

Khi lắp ghép then hoa định tâm theo bề rộng then b, lắp ghép được thực hiện theo yếu tố kích thước sau:

a)

d và b

b)

D và b

c)

D và d

d)

b

96.

Trên bản vẽ chi tiết ghi ký hiệu Ф 18H7 cho ta biết các yếu tố sau:

a)

Đường kính danh nghĩa chi tiết trục 18mm, sai lệch giới hạn là H, cấp chính xác 7

b)

Đường kính danh nghĩa chi tiết trục 18mm, sai lệch cơ bản là H, cấp chính xác 7.

c)

Đường kính lỗ 18mm, sai lệch giới hạn là H, cấp chính xác 7.

d)

Đường kính lỗ 18mm, sai lệch cơ bản là H, cấp chính xác 7.

97.

Câu 22 Trên bản vẽ chi tiết ghi ký hiệu Ф 30g7 cho ta biết các yếu tố sau:

a)

Đường kính danh nghĩa chi tiết trục 30mm, sai lệch giới hạn là g, cấp chính xác 7

b)

Đường kính danh nghĩa chi tiết trục 30mm, sai lệch cơ bản là g, cấp chính xác 7.

c)

Đường kính danh nghĩa chi tiết lỗ 30mm, sai lệch cơ bản là g, cấp chính xác 7.

d)

Đường kính danh nghĩa chi tiết lỗ 30mm, sai lệch giới hạn là g, cấp chính xác 7.

98.
a)

DN = dN = 50mm, miền dung sai của chi tiết lỗ là 7H, miền dung sai chi tiết trục 7f

b)

DN = dN = 50mm, miền dung sai của chi tiết lỗ là f7, miền dung sai chi tiết trục H7

c)

DN = dN = 50mm, miền dung sai của chi tiết lỗ là 7f, miền dung sai chi tiết trục H7

d)

DN = dN = 50mm, miền dung sai của chi tiết lỗ là H7, miền dung sai chi tiết trục f7

99.

Câu 24 Khi lắp ghép ổ lăn, chọn lắp ghép vòng ngoài và vòng trong như sau:

a)

Vòng ngoài với vỏ hộp theo hệ thống trục, còn vòng trong với trục theo hệ thống lỗ

b)

Vòng ngoài với vỏ hộp theo hệ thống lỗ, còn vòng trong với trục theo hệ thống trục

c)

Vòng trong với trục và vòng ngoài với vỏ hộp đều theo hệ thống trục

d)

Vòng trong với trục và vòng ngoài với vỏ hộp đều theo hệ thống lỗ

100.

Câu 25 Nguyên tắc chọn lắp ghép cho các vòng lăn của ổ lăn là chọn:

a)

Lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải chu kỳ; lắp ghép có đội dôi cho vòng chịu tải cục bộ và dao động

b)

Lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải cục bộ và dao động; lắp ghép có độ dôi cho vòng chịu tải chu kỳ

c)

Lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải cục bộ; lắp ghép có đội dôi cho vòng chịu tải cục bộ và dao động

d)

Lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải chu kỳ và dao động; lắp ghép có độ dôi cho

101.

Câu 26 Với sơ đồ chịu tác dụng lực như hình vẽ, dạng tải của các vòng lăn như sau:

a)

Vòng ngoài có dạng tải dao động; vòng trong có dạng tải chu kỳ.

b)

Vòng ngoài có dạng tải chu kỳ; vòng trong có dạng tải dao động.

c)

Vòng ngoài có dạng tải cục bộ; vòng trong có dạng tải dao động.

d)

Vòng ngoài có dạng tải dao động; vòng trong có dạng tải cục bộ

102.

Câu 27 Với sơ đồ chịu tác dụng lực như hình vẽ, dạng tải của các vòng lăn như sau:

a)

Vòng ngoài có dạng tải dao động; vòng trong có dạng tải chu kỳ.

b)

Vòng ngoài có dạng tải chu kỳ; vòng trong có dạng tải dao động.

c)

Vòng ngoài có dạng tải cục bộ; vòng trong có dạng tải dao động.

d)

Vòng ngoài có dạng tải dao động; vòng trong có dạng tải cục bộ

103.

Câu 28 Trong mối ghép then bằng, lắp ghép bề rộng b với chi tiết trục và chi tiết lỗ là:

a)

Giữa then với trục được chọn theo hệ thống trục, giữa then với bạc được chọn theo hệ thống lỗ.

b)

Giữa then với trục được chọn theo hệ thống lỗ, giữa then với bạc được chọn theo hệ thống trục.

c)

Giữa then với trục và giữa then với bạc đều được chọn theo hệ thống trục.

d)

Giữa then với trục và giữa then với bạc đều được chọn theo hệ thống lỗ.

104.

Câu 29 Trong lắp ghép then bằng, tác dụng của độ hở giữa bề rộng then và bề rộng rãnh của bạc là để:

a)

Bạc không thể dịch chuyển trên trục và giảm sai số hình học giữa các rãnh then trên trục và trên bạc.

b)

Bạc có thể dịch chuyển trên trục và để bù trừ sai số vị trí giữa các rãnh then trên trục và trên bạc.

c)

Bạc có thể dịch chuyển trên trục và để bù trừ sai số hình học giữa các rãnh then trên trục và trên bạc.

d)

Bạc không thể xoay trên trục và giảm sai số hình học giữa các

105.

Chọn hệ thống lắp ghép bề rộng b trong mối ghép then bằng như sau:

a)

Giữa then với trục được chọn theo hệ thống trục, giữa then với bạc được chọn theo hệ thống lỗ.

b)

Giữa then với trục được chọn theo hệ thống lỗ, giữa then với bạc được chọn theo hệ thống trục

c)

Giữa then với trục và giữa then với bạc đều được chọn theo hệ thống lỗ.

d)

Cả ba đều sai

106.

Khi lắp bánh răng cố định trên trục, chọn lắp ghép của mối ghép then bằng với trục theo miền dung sai kích thước bề rộng b là:

a)

b)

c)

d)

107.

Khi lắp bánh răng cần di trượt trên trục, chọn lắp ghép của mối ghép then bằng với trục theo miền dung sai kích thước bề rộng b là:

a)

b)

c)

d)

108.

Lắp ghép bánh răng cố định với trục then hoa được định tâm theo kích thước d và b chọn mối ghép nào?

a)

b)

c)

d)

109.

Lắp ghép bánh răng cố định với trục then hoa được định tâm theo kích thước D và b chọn mối ghép nào?

a)

b)

c)

d)

110.

Lắp ghép bánh răng di trượt trên trục then hoa bằng mối ghép then hoa định tâm theo kích thước D và b chọn mối ghép nào?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

111.

Lắp ghép bánh răng di trượt trên trục bằng mối ghép then hoa định tâm theo kích thước d và b chọn mối ghép nào?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

112.

Lắp ghép bánh răng di trượt trên trục bằng mối ghép then hoa định tâm theo kích thước d và b chọn mối ghép nào?

a)

D−6x32x38 H7 f6 x6 F8 f7

b)

D−6x32x38 H7 n6 x6 F8 j s 7

c)

d−6x32 H7 n6 x38x6 F8 j s 7

d)

d−6x32 H7 g6 x38x6 F8 f7

113.
a)

d−6x40H7x46x8H8

b)

d−6x40h6x46xH8

c)

D−6x40xH7x46x8H8

d)

D−6x40h6x46x8H8

114.

Trong các lắp ghép sau, hãy chọn lắp ghép lỏng tiêu chuẩn theo hệ lỗ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

115.

Trong các lắp ghép sau, hãy chọn lắp ghép chặt tiêu chuẩn theo hệ lỗ

a)

b)

c)

d

d)

c

116.

Trong các lắp ghép sau, hãy chọn lắp ghép trung gian tiêu chuẩn theo hệ lỗ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

117.

Trong các lắp ghép sau, hãy chọn lắp ghép lỏng tiêu chuẩn theo hệ trục.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

118.

Trong các lắp ghép sau, hãy chọn lắp ghép chặt tiêu chuẩn theo hệ trục.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

119.

Trong các lắp ghép sau đây, lắp ghép nào thuộc lắp ghép tiêu chuẩn

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

120.

Trong các lắp ghép sau đây, lắp ghép nào không thuộc lắp ghép tiêu chuẩn

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

121.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

122.

Trong các lắp ghép sau, lắp ghép nào xuất hiện độ hở Smax và độ dôi Nmax?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

123.

Trong các lắp ghép sau, chọn lắp ghép có độ hở Smin = 0

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

124.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

125.

Chọn kiểu lắp bề rộng b cho mối ghép then bằng trong trường hợp trục và chi tiết lắp trên trục cố định với nhau trong quá trình làm việc:

a)

Then với trục 훻9 푝7 ; then với bạc 퐷10 ℎ9

b)

c)

d)

126.

Chọn kiểu lắp bề rộng b cho mối ghép then bằng trong trường hợp bạc di chuyển tịnh tiến dọc trục.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

127.

Trong các lắp ghép trung gian sau, lắp ghép nào có độ dôi lớn nhất

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

128.

Chọn một lắp ghép có độ hở trong hệ thống trục có cấp chính xác của chi tiết lỗ thấp hơn chi tiết trục một cấp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

129.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

130.

Để thay đổi độ dôi nhỏ nhất Nmin với một lắp ghép có độ dôi trong hệ thống lỗ đã chọn cần phải

a)

Chọn lại cấp chính xác của trục

b)

Chọn lại cấp chính xác của lỗ và trục

c)

Chọn lại sai lệch cơ bản của lỗ

d)

Chọn lại sai lệch cơ bản của trục

131.

Để thay đổi độ dôi lớn nhất Nmax với một lắp ghép có độ dôi trong hệ thống trục đã chọn cần phải:

a)

Chọn lại cấp chính xác của trục

b)

Chọn lại cấp chính xác của lỗ và trục

c)

Chọn lại sai lệch cơ bản của lỗ

d)

Chọn lại sai lệch cơ bản của trục

132.

Để thay đổi độ hở nhỏ nhất Smin với một lắp ghép có độ hở trong hệ thống trục đã chọn cần phải:

a)

Chọn lại cấp chính xác của trục

b)

Chọn lại cấp chính xác của lỗ và trục

c)

Chọn lại sai lệch cơ bản của lỗ

d)

Chọn lại sai lệch cơ bản của trục

133.

Để thay đổi độ hở lớn nhất Smax với một lắp ghép có độ hở trong hệ thống lỗ đã chọn cần phải:

a)

Chọn lại cấp chính xác của trục

b)

Chọn lại cấp chính xác của lỗ và trục

c)

Chọn lại sai lệch cơ bản của lỗ

d)

Chọn lại sai lệch cơ bản của trục

134.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

135.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

136.

Cho một lắp ghép theo hệ thống trục có sai lệch cơ bản của lỗ là H, ITd = 35µm, Smax = 73µm. Sai lệch giới hạn của trục và lỗ là:

a)

ES = 73µm, EI = 0, es = 0, ei = -35µm

b)

ES = 0, EI =-38 µm, es = 0, ei = -35 µm

c)

ES = 0, EI = -38 µm, es = 35 µm, ei = 0

d)

ES = 38 µm, EI = 0, es = 0, ei = -35 µm

137.
a)

ITD = 30 µm; ITd = 19 µm

b)

ITD = 19 µm; ITd = 30 µm

c)

ITd = 59 µm; ITD = 30 µm

d)

ITd = 30 µm; ITD = 19 µm

138.

Cho một lắp ghép theo hệ thống trục có D = d = 80mm, ITD = 46 µm, Smax = 82 µm, sai lệch cơ bản của lỗ là H. Tính các kích thước giới hạn của lỗ và trục:

a)

Dmax = 80,046mm ; Dmin = 80 mm ; dmax = 80mm ; dmin = 79,964.mm

b)

Dmax = 80mm ; Dmin = 79,954mm; dmax = 80mm ; dmin = 79,968mm.

c)

Dmax = 80,020mm ; Dmin = 79,982mm ; dmax = 80mm ; dmin = 79,970mm

d)

Dmax = 80,046mm ; Dmin = 80mm ; dmax = 80mm ; dmin = 79,982mm

139.
a)

Smax = 46µm; Nmax = 11 µm

b)

Smax = 46µm; Smin = -11 µm;

c)

Nmax = 11 µm; Nmin = -46 µm

d)

Smax = 11 µm; Smin = -46 µm

140.

Cho lắp ghép theo hệ thống lỗ có D = 75 mm; ITD = 30m; ITd = 25 m; Nmin = 8 m. Kích thước giới hạn của chi tiết trục là:

a)

Dmax =75,030mm; Dmin=75mm

b)

dmax =75,063mm; dmin=75,038mm

c)

dmax=75,033mm; dmin= 75,008mm

d)

Dmax=75mm; Dmin= 75,030mm

141.

Chi tiết lỗ có kích thước D = 34 mm; ITD = 16 μm; ES = - EI. Ghi kích thước đó trên bản vẽ như thế nào

a)

𝛷34−0,016

b)

𝛷34−0,016 +0,008

c)

𝛷3±0,016

d)

𝛷34±0,008

142.
a)

Độ hở Smax và độ dôi Nmax đều dương.

b)

Độ hở Smax <0 ; dộ dôi Nmax > 0

c)

Độ dôi Nmax < 0 ; độ hở Smax >0

d)

Độ hở Smax và độ dôi Nmax âm

143.
a)

Smax, Nmax >0.

b)

Smax >0 ; Smin > 0

c)

Nmax > 0 ; Nmin > 0

d)

Nmax >0; Nmin < 0

144.
a)

Smax >0, Smin > 0

b)

Nmax >0; Nmin > 0

c)

Smax > 0; Nmax > 0

d)

Smax >0; Smin <0.

145.
a)

Smax >0, Smin > 0

b)

Nmax >0; Nmin > 0

c)

Smax > 0; Nmax > 0

d)

Smax >0; Smin <0.

146.
a)

Dmax = 50 mm; Dmin= 49,975 mm

b)

dmax = 50 mm; dmin= 49,984 mm

c)

dmax= 49,984 mm; dmin= 50 mm

d)

Dmax= 49, 975 mm; Dmin= 50 mm

147.
a)

Mối ghép ren hệ mét

b)

Mối ghép ren thang

c)

Mối ghép ren trái

d)

Mối ghép ren hệ mét 2 đầu mối

148.
a)

Mối ghép ren hệ mét

b)

Mối ghép ren thang hướng xoắn trái

c)

Mối ghép ren trái

d)

Mối ghép ren hệ mét 2 đầu mối

149.
a)

Mối ghép ren hệ mét

b)

Mối ghép ren thang 1 đầu mối

c)

Mối ghép ren thang 2 đầu mối

d)

Mối ghép ren hệ mét 2 đầu mối

150.

Theo TCVN 1067 – 84, cấp chính xác chế tạo bánh răng được chia ra làm bao nhiêu cấp?

a)

12 cấp từ cấp 1,2,3,4,5,… ,12

b)

14 cấp từ cấp 1,2,3,4,5,… ,14.

c)

16 cấp từ cấp 1,2,3,4,5,… , 16

d)

20 cấp từ cấp 1,2,3,4,5,… , 20

151.

Các yêu cầu kỹ thuật của truyền động bánh răng là:

a)

Mức chính xác động học và mức làm việc êm.

b)

Mức tiếp xúc mặt răng và độ hở mặt bên

c)

Mức làm việc êm.

d)

Cả A và B

152.

Các thông số cơ bản của của ren ngoài (bu lông) là

a)

Đường kính ngoài của ren d, đường kính trong d1, đường kính trung bình d2; bước ren p và góc prôfin ren α.

b)

Chiều dài vặn ren

c)

Chiều cao của prôfin gốc

d)

 Pn sai số tích lũy n bước ren

153.

Các thông số cơ bản của của ren trong (đai ốc) là

a)

Đường kính ngoài của ren D, đường kính trong D1, đường kính trung bình D2; bước ren p và góc prôfin ren α.

b)

Chiều dài vặn ren

c)

 Pn sai số tích lũy n bước ren

d)

Chiều cao làm việc của prôfin ren

154.

Trên bản vẽ thiết kế, chế tạo bánh răng ghi ký hiệu 7-8-8B. TCVN1067-84 cho ta biết các yếu tố sau:

a)

7 - cấp chính xác của mức chính xác động học, 8- cấp chính xác của mức làm việc êm, 8- cấp chính xác của mức tiếp xúc mặt răng, B – dạng đối tiếp mặt răng và dung sai độ hở mặt bên tương ứng.

b)

8- cấp chính xác của mức tiếp xúc mặt răng,

c)

B – dạng đối tiếp mặt răng và dung sai độ hở mặt bên tương ứng.

d)

8 - cấp chính xác của mức chính xác động học, 7- cấp chính xác của mức làm việc êm, 8- cấp chính xác của mức tiếp xúc mặt răng, B – dạng đối tiếp mặt răng và dung sai độ hở mặt bên tương ứng.

155.
a)

Ren hình thang có dN =24 mm, bước ren P=3mm, bước vít là 6, số mối ren n= 6 3 =2, miền dung sai ren đai ốc là 8H, ren vít 7e.

b)

Ren hình thang có dN =24 mm, bước ren P=3mm, bước vít là 6, số mối ren n= 6 3 =2, miền dung sai ren vít là 8H, ren đai ốc 8e.

c)

Ren hình thang có dN =24 mm, bước ren P=3mm, bước vít là 6, số mối ren n= 6 3 =2

d)

miền dung sai ren đai ốc là 8H, ren vít 8e.

156.
a)

Ren hệ mét, có đường kính d=24 mm, bước ren p= 2 mm, miền dung sai ren trong (đai ốc) là 7H, miền dung sai ren ngoài (bu lông) là 6g.

b)

Ren hệ Anh, có đường kính d=24 mm, bước ren p= 2 mm, miền dung sai ren trong (đai ốc) là 7H, miền dung sai ren ngoài(bu lông) là 6g.

c)

Ren hệ mét, có đường kính d=2 mm, bước ren p= 24 mm

d)

Miền dung sai ren trong (đai ốc) là 7H, miền dung sai ren ngoài (bu lông) là 6g.

157.

Nguyên tắc để lập chuỗi kích thước hợp lý là:

a)

Các khâu của chuỗi kích thước phải liên tiếp nhau và tạo thành vòng khép kín .

b)

Phải lập chuỗi sao cho số khâu tham gia là ít nhất.

c)

Trong mỗi chuỗi kích thước chỉ có một khâu khép kín.

d)

Tất cả đều đúng

158.

Dung sai của khâu khép kín trong chuỗi kích thước thẳng là:

a)

Tổng dung sai của các khâu tăng

b)

Tổng dung sai của các khâu giảm

c)

Tổng dung sai của các khâu thành phần

d)

Tổng dung sai của khâu tăng trừ đi tổng dung sai của khâu giảm

159.

Kích thước lớn nhất của khâu khép kín trong chuỗi kích thước thẳng được tính là:

a)

Tổng kích thước lớn nhất của khâu tăng trừ tổng kích thước nhỏ nhất của khâu giảm

b)

Tổng kích thước lớn nhất của khâu tăng trừ tổng kích thước lớn nhất của khâu giảm

c)

Tổng kích thước nhỏ nhất của khâu tăng trừ tổng kích thước nhỏ nhất của khâu giảm

d)

Tổng kích thước lớn nhất của khâu giảm trừ tổng kích thước nhỏ nhất của khâu tăng

160.

Kích thước nhỏ nhất của khâu khép kín trong chuỗi kích thước thẳng được tính là:

a)

Tổng kích thước nhỏ nhất của khâu tăng trừ tổng kích thước lớn nhất khâu giảm

b)

Tổng kích thước nhỏ nhất của khâu tăng trừ tổng kích thước nhỏ nhất của khâu giảm

c)

Tổng kích thước lớn nhất của khâu tăng trừ tổng kích thước lớn nhất của khâu giảm

d)

Tổng kích thước lớn nhất của khâu giảm trừ tổng kích thước nhỏ nhất của khâu tăng 36

161.
a)

A1; A2

b)

A3; A4

c)

A3; A1

d)

A4

162.

Chọn phương án sai trong 4 phương án sau:

a)

Khâu khép kín là khâu hình thành sau khi lắp ráp( với chuỗi kích thước lắp ráp)

b)

Khâu khép kín là khâu hình thành cuối của quá trình gia công chi tiết (với chuỗi kích thước chi tiết)

c)

Khâu khép kín là khâu giá trị của nó không phụ thuộc vào các khâu thành phần

d)

Khâu khép kín có thể thay đổi nếu thay đổi trình tự gia công chi tiết.

163.
a)

A1; A2;A3

b)

A3; A4;A5;

c)

A3; A2;A5

d)

A1; A2; A5

164.
a)

A4; A5

b)

A1;A2;A3

c)

A3; A4

d)

A5; A1

165.
a)

α1; α2

b)

α1;α3

c)

α2; α3

d)

Không có khâu nào

166.
a)

Khâu kích thước A2

b)

Khâu kích thước A1

c)

Khâu kích thước A3

d)

Khâu kích thước A4

167.
a)

Khâu kích thước A3

b)

Khâu kích thước A2

c)

Khâu kích thước A4

d)

Khâu kích thước A1

168.
a)

Khâu kích thước A3

b)

Khâu kích thước A4

c)

Khâu kích thước A1

d)

Khâu kích thước A2

169.
a)

Khâu A2

b)

Khâu A3

c)

Khâu A4

d)

Khâu A5

170.

Trong chuỗi kích thước thẳng khâu tăng là:

a)

Khâu mà khi giá trị của nó tăng hoặc giảm sẽ làm giá trị khâu khép kín tăng hoặc giảm theo.

b)

Khâu mà khi giá trị của nó tăng sẽ làm giá trị khâu khép kín giảm

c)

Khâu mà khi giá trị của nó giảm sẽ làm giá trị khâu khép kín tăng

d)

Khâu mà khi giá trị của nó tăng hay giảm đều làm giá trị khâu khép kín giảm

171.

Trong chuỗi kích thước thẳng khâu giảm là:

a)

Khâu mà khi giá trị của nó tăng hoặc giảm sẽ làm giá trị khâu khép kín giảm hoặc tăng theo.

b)

Khâu mà khi giá trị của nó tăng sẽ làm giá trị khâu khép kín tăng

c)

Khâu mà khi giá trị của nó giảm sẽ làm giá trị khâu khép kín giảm

d)

Khâu mà khi giá trị của nó tăng hay giảm đều làm giá trị khâu khép kín giảm

172.
a)

0,06mm

b)

0,04mm

c)

0,08mm

d)

0,07mm

173.
a)

b)

c)

d)

174.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

175.

0,13mm

a)

0,13mm

b)

0,04mm

c)

0,09mm

d)

0,06mm

176.
a)

3 khâu B2, B1, A2 với A2 là khâu khép kín

b)

3 khâu B2, B1, A2 với B2 là khâu khép kín

c)

4 khâu B2, B1, B3, A3 với B2 là khâu khép kín

d)

4 khâu B2, B1, B3, A3 với A3 là khâu khép kín

177.

Đo gián tiếp là phương pháp đo?

a)

Mà chỉ thị trên dụng cụ đo chỉ cho ta biết sai lệch của giá trị đo so với mẫu.

b)

Giá trị của đại lượng cần đo không đọc trực tiếp từ cơ cấu chị thị của dụng cụ đo

c)

Có quan hệ hàm số với một hay nhiều đại lượng đo trực tiếp khác.

d)

Cả hai phương án (B) và (C) đều đúng

178.

Phương pháp đo yếu tố là phương pháp :

a)

Đo từng sản phẩm riêng biệt

b)

Đo những yếu tố chung của sản phẩm

c)

Đo từng yếu tố riêng biệt của sản phẩm

d)

Đo yếu tố quan trọng nhất của sản phẩm

179.

Ưu điểm của phương pháp đo không tiếp xúc là:

a)

Không gây ra sai số do lực đo và do dao động của lực đo.

b)

Không gây ảnh hưởng đến bề mặt chi tiết đo đặc biệt là với các chi tiết mỏng, kém cứng vững.

c)

Cả A và B đề đúng.

d)

Có khả năng đọc được kết quả đo ngay trên cơ cấu chỉ thị của dụng cụ đo.

180.

Hiện nay độ chính xác của thước cặp được chia làm 3 loại sau:

a)

Thước cặp 1/10; 1/50; 1/100;

b)

Thước cặp 1/20; 1/30; 1/50

c)

Thước cặp 1/10; 1/20; 1/50

d)

Thước cặp 1/10; 1/20; 1/100

181.

Quan sát trên thang chia phụ của thước cặp có khắc 50 vạch, khoảng chia các vạch trên thước phụ có giá trị là:

a)

0,01mm

b)

0,02mm

c)

0,2mm

d)

0,05mm

182.

Đo chi tiết có kích thước 35 d mm = ,chọn pan me có khoảng đo nào sau đây:

a)

0 - 25

b)

25 - 50

c)

50 - 75

d)

75 - 100

183.

Đo kích thước lỗ của chi tiết chọn pan me nào sau đây

a)

Pan me đo trong

b)

Pan me đo ngoài

c)

Pan me đo ren

d)

Pan me đo sâu

184.

Một tiếp điểm

a)

Một tiếp điểm

b)

Hai tiếp điểm

c)

Đo tuyệt đối

d)

do tuong doi

185.
a)

Đo gián tiếp

b)

Đo hai tiếp điểm

c)

Đo ba tiếp điểm

d)

Đo so sánh

186.

Thước Sin là một dụng cụ dùng để đo chính xác kích thước góc bằng phương pháp:

a)

Đo trực tiếp

b)

Đo tuyệt đối

c)

Đo gián tiếp

d)

Đo tổng hợp

187.

Tại sao thông thường nên sử dụng phương pháp đo trực tiếp hơn là đo gián tiếp?

a)

Vì đo trực tiếp có độ chính xác cao hơn vì không chịu ảnh hưởng của yếu tố trung gian

b)

Vì Đo trực tiếp không có sai số tính toán quy đổi

c)

Vì Phương pháp này có năng suất cao do không phải đo nhiều thông số và không phải thực hiện các phép tính toán trung gian

d)

Tất cả đều đúng

188.

Phương pháp đo yếu tố được dùng :

a)

Khi nghiên cứu độ chính xác gia công

b)

Khi phân tích và tìm ra nguyên nhân gây ra sai số để cải thiện quy trình công nghệ nhằm đảm bảo chất lượng của sản phẩm.

c)

Cả phương án (a) và (B) đều đúng

d)

Để kiểm tra lần cuối xem chi tiết đạt hay không đạt yêu cầu.

189.

Phương pháp đo tổng hợp là phương pháp :

a)

Đo tất cả các yếu tố riêng biệt của sản phẩm, sau đó tổng hợp thành một kết quả chung cho sản phẩm.

b)

Đo đồng thời các yếu tố có ảnh hưởng đến chất lượng sử dụng của sản phẩm

c)

Đo một yếu tố nào đó có tính chất tổng hợp nhất của sản phẩm.

d)

Cả (B) và (C) đều đúng

190.
a)

Độ không tròn của chi tiết

b)

Độ côn của chi tiết

c)

Độ phình của chi tiết

d)

Độ đảo mặt đầu của chi tiiet

191.
a)

Độ không tròn của chi tiết

b)

Độ không trụ của chi tiết

c)

Độ méo của chi tiết

d)

Độ côn của chi tiết

192.

Nhược điểm cơ bản của thước tang là không đo được:

a)

Bề mặt côn ngoài

b)

Bề mặt côn trong

c)

Mặt nghiêng có góc quá nhỏ

d)

Tất cả các mặt trên

193.

Đo so sánh là phương pháp đo:

a)

Nhiều lần một đại lượng rồi so sánh chọn kết quả đúng.

b)

Chỉ thị của dụng cụ đo chỉ cho ta biết sai lệch của giá trị đo so với mẫu.

c)

Bằng cách so sánh đại lượng cần đo với một vật mẫu có độ chính xác cao để biết đại lượng đó đạt hay không đạt.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

194.
a)

Độ giao nhau giữa các đường tâm lỗ

b)

Độ đảo hướng tâm

c)

Độ vuông góc giữa các đường tâm lỗ

d)

Độ song song giữa các đường tâm lỗ

195.
a)

Độ côn của chi tiết

b)

Độ phình và độ thắt của chi tiết

c)

Độ tròn của chi tiết

d)

Độ đảo hướng tâm của chi tiết

196.

Quan sát trên thước cặp (có giá trị vạch chia trên thước phụ là 1/20) khi đo một chi tiết, ta nhân được: + m = 18 (m là số vạch trên thước chính ở phía trái vạch 0 của thước phụ). + I =19 (I là vạch thứ I trên thước phụ trùng với một vạch bất kỳ trên thước chính). Vậy kết quả của phép đo trên là:

a)

L = 18,19 mm

b)

L = 19,18 mm

c)

L = 19,9 mm

d)

L= 18,95mm

197.

Khi dùng sơ đồ đo như hình bên để đo độ phẳng của mặt phẳng A trên chi tiết 1, người ta phải chỉnh vị trí ‘0’ chi tiết bằng cách điều chỉnh các vít tế vi 2 nhằm mục đích:

a)

Đảm bảo độ song song giữa hai mặt A và B

b)

Đảm bảo độ song song giữa mặt A và mặt phẳng bàn máp

c)

Loại trừ ảnh hưởng độ không phẳng của mặt B

d)

Loại trừ ảnh hưởng của độ không đồng đều về độ cao của các vít tế vi.

198.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

199.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

200.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

201.
a)

Đo trực tiếp

b)

Đo gián tiếp

c)

Đo tổng hợp

d)

Đo so sánh

202.
a)

Độ đảo giữa mặt đầu với mặt trụ ngoài

b)

Độ đảo giữa mặt đầu với mặt trụ trong.

c)

Độ phẳng của mặt đầu

d)

Độ song song của hai mặt đầu

203.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

204.
a)

Độ đảo hướng tâm của mặt trụ giữa so với đường tâm hai mặt trụ ngoài.

b)

Độ song song giữa đường tâm trục với mặt phẳng bàn máp

c)

Độ đảo mặt đầu mặt đầu.

d)

Độ giao nhau giữa các đường tâm bề mặt trụ