WorksheetsKiến thức về dung sai lắp ghép
Total questions: 204
Worksheet time: 2hrs 42mins
Câu 1 Kích thước danh nghĩa là:
Kích thước xác định bằng tính toán xuất phát từ chức năng làm việc của chi tiết.
Kích thước nhận được từ kết quả đo trên chi tiết gia công
Kích thước xác định phạm vi sai số gia công.
Kích thước xác định chi tiết gia công đạt hay không đạt
Câu 2 Sai lệch giới hạn được xác định bằng:
Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước danh nghĩa
Hiệu đại số giữa kích thước thực và kích thước danh nghĩa
Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước thực
Hiệu đại số giữa kích thước danh nghĩa và kích thước thực
Câu 3 Sai lệch giới hạn chi tiết lỗ được xác định:
ES = Dmax – DN; EI = Dmin - DN
ES = DN – Dmax; EI = DN – Dmin
ES = Dmax – Dmin; EI = Dmin – Dmax
ES = dmax – dN; EI = dmin - dN
Câu 4 Sai lệch giới hạn chi tiết trục được xác định:
es = dmax - dN; ei = dmin - dN
es = dN – dmax; ei = dN - dmin
es = dmax + dmin; ei = dmin - dmax
es = Dmax – DN; ei = Dmin - DN
Câu 5 Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn nhỏ nhất và kích thước danh nghĩa là:
Dung sai
Sai lệch giới hạn trên
Sai lệch giới hạn dưới
Sai lệch giới hạn
Câu 6 Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước danh nghĩa là:
Dung sai
Sai lệch giới hạn trên
Sai lệch giới hạn dưới
Sai lệch giới hạn
Câu 7 Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất là:
Dung sai
Sai lệch giới hạn trên
Sai lệch giới hạn dưới
Sai lệch giới hạn
Câu 8 Trị số dung sai chi tiết lỗ tính theo sai lệch giới hạn là:
ITD = ES – EI
ITD = EI – ES
ITD = ES + EI
ITD = ES – es
Câu 9 Trị số dung sai chi tiết lỗ tính theo kích thước giới hạn là:
ITD = Dmin - Dmax
ITD = Dmax – Dmin
ITD = Dmax + Dmin
ITD = dmax – dmin
Trị số dung sai chi tiết trục tính theo sai lệch giới hạn là:
ITd = es – ei
ITd = es + ei
ITd = dmax –Dmin
ITd =dmax + Dmin
Trị số dung sai chi tiết trục tính theo kích thước giới hạn là:
ITd = dmax – dmin
ITd = dmax + dmin
ITd = dmax –Dmin
ITd =dmax + Dmin
ES = +0,087mm
ES = +0,025 mm
ES = + 0,062 mm
ES = - 0,062 mm
EI = +0,087mm
EI = +0,025mm
EI = -0,067 mm
EI = +0,062mm
es= - 0,012mm
es= - 0,034mm
es = - 0,022µm
es = +0,022mm
ei = -0,022mm
ei = - 0,012µm
ei = - 0,034mm
ei = +0,034µm
Đặc tính của nhóm lắp lỏng bao gồm hai thông số:
Smax và Nmax
Smax và Smin
Smin và Nmax
Nmin và Smax
Đặc tính của nhóm lắp chặt bao gồm hai thông số:
Smax và Nmin
Smax và Smin
Smin và Nmax
Nmin và Nmax
Đặc tính của nhóm lắp trung gian bao gồm hai thông số:
Smin và Nmax
Smax và Smin
Nmax và Nmin
Nmax và Smax
Độ dôi nhỏ nhất Nmin tính theo công thức nào sau đây:
Nmin = EI – es
Nmin = dmax - Dmin
Nmin = dmax - Dmax
Nmin = ei –ES
Độ dôi lớn nhất Nmax được xác định theo công thức sau
Nmax = Dmin - dmax
Nmax = dmax- Dmin
Nmax = EI – es
Nmax = ei – ES
Câu 21 Độ hở lớn nhất Smax được xác định theo công thức sau
A Smax = ES – ei
B Smax = Dmin - dmax
C Smax = dmax - Dmin
D Smax = ei – ES
Câu 22 Độ hở nhỏ nhất Smin được xác định theo công thức nào sau đây
Smin = ES – ei
Smin = Dmin - dmax
Smax = dmax - Dmin
Smin = ei – ES
Câu 23 Dung sai của nhóm lắp lỏng được tính như sau:
ITS = Smax – Smin
ITS = Smax + Smin
D
Câu 24 Dung sai của nhóm lắp chặt được tính theo công thức nào sau đây:
ITN = Nmax - Nmin
ITN = Nmax + Nmin
C
D
Câu 25 Sơ đồ phân bố miền dung sai của hình dưới thể hiện:
A Kiểu lắp lỏng
B Kiểu lắp chặt
C Kiểu lắp trung gian
D Cả ba đều sai
Câu 26 Sơ đồ phân bố miền dung sai của hình dưới thể hiện:
A Kiểu lắp lỏng
B Kiểu lắp chặt
C Kiểu lắp trung gian
D Cả ba đều sai
Câu 27 Sơ đồ phân bố miền dung sai của hình dưới thể hiện:
A Kiểu lắp lỏng
B Kiểu lắp chặt
C Kiểu lắp trung gian
D Cả ba đều sai
A Nmax = 0,06mm
B Nmax = 0,071mm
C Nmax = 0,048mm
D Nmax = 0,021mm
A Nmin = 0,011mm
B Nmin = 0,021mm
C Nmin = 0,071mm
D Nmin = 0,03mm
A Smax = 0,013mm
B Smax = 0,028mm
C Smax = 0,043mm
D Smax = 0
Smin =0
Smin =-0,015 mm
Smin = +0,028mm
Smin = -0,043mm
ITd = 0.08mm
ITd = 0.02mm
ITd = 0.025mm
ITd = -0.02mm
Kích thước của chi tiết trục có ITd = 0,015 mm
Kích thước của chi tiết trục có ITd = 0,01 mm
Kích thước của chi tiết lỗ có ITD = 0,005 mm
Kích thước của chi tiết lỗ có ITD = 0,015 mm
Công thức tính dung sai chi tiết lỗ theo sai lệch giới hạn và kích thước giới hạn là:
ITD = ES – EI = Dmax – Dmin
ITD = EI – ES = Dmin - Dmax
ITD = ES + EI = Dmax + Dmin
ITD = ES – es = dmax – dmin
Công thức tính dung sai chi tiết trục theo sai lệch giới hạn và kích thước giới hạn là:
ITd = es – ei = dmax – dmin
ITd = es + ei = dmax + dmin
ITd = ei – es = dmax –Dmin
ITd = ES –ei = dmax + Dmin
Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép lỏng?
0,038 0,073 75Dmm − − = ; 0,019 75d mm − =
Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép chặt?
Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép trung gian?
Câu 39 Loạt chi tiết gia công có kích thước dN=Ф40mm,ITd=16μm, ei=-25μm. Chi tiết có kích thước nào sau đây không đạt yêu cầu
A d = Ø 39,99 mm
B d = Ø 39,98 mm
C d = Ø 39,975 mm
D d = Ø 39,992 mm
A d = Ø28,001 mm
B d = Ø27,97 mm
C d = Ø27,99 mm
D d = Ø27,95 mm
D D = Ø30 +0,01 +0,03 mm
A Thuộc nhóm lắp lỏng có Smax = 51μm; Smin = 20μm
B Thuộc nhóm lắp chặt có Nmax = 20μm; Nmin = 51μm
C Thuộc nhóm lắp trung gian có Smax = 51μm; Nmax = 20μm
D Thuộc nhóm lắp trung gian có Smax = 20μm; Nmax = 51μm
A Thuộc nhóm lắp trung gian có Smax = 55μm; Nmax = 30μm
B Thuộc nhóm lắp chặt có Nmax = 15μm; Nmin = 5μm
C Thuộc nhóm lắp lỏng có Smax = 55μm; Smin = 15μm
D Thuộc nhóm lắp lỏng có Smax = 10μm; Smin = 5μm
Câu 44 Sơ đồ phân bố miền dung sai thể hiện kiểu lắp ghép theo thứ tự b,c,a là:
A Kiểu lắp trung gian, kiểu lắp lỏng, kiểu lắp chặt
B Kiểu lắp lỏng, kiểu lắp chặt, kiểu lắp trung gian
C Kiểu lắp chặt, kiểu lắp trung gian, kiểu lắp lỏng
Kiểu lắp chặt, kiểu lắp lỏng, kiểu lắp trung gian
Câu 45 Chi tiết nào có mức độ chính xác cao nhất trong bốn chi tiết có kích thước sau:
0,075
0,004
0,036
Câu 46 Đặc tính độ dôi Nmax, Nmin của nhóm lắp chặt tính theo sai lệch giới hạn cho bởi công thức
Nmax = es –EI; Nmin = ei –ES
Nmax = ei – ES ; Nmin = ES –ei
Nmax = ES – ei ; Nmin = es - EI
Nmax = EI – es ; Nmin = EI - es
Câu 47 Đặc tính độ dôi Nmax, Nmin của nhóm lắp chặt tính theo kích thước giới hạn cho bởi công thức
Nmax = Dmin – dmax; Nmin = Dmax - dmin
Nmax = dmax – Dmin; Nmin = dmin -Dmax
Nmax = Dmax – dmax; Nmin = Dmin - dmin
Nmax = dmax + Dmin; Nmin = dmin + Dmax
Câu 48 Đặc tính độ hở Smax, Smin của nhóm lắp lỏng tính theo sai lệch giới hạn cho bởi công thức
Smax = ES – ei; Smin = EI - es
Smax = ei – ES; Smin = ei - ES
Smax = EI –es; Smin = ES - ei
Smax = es – EI; Smin = es - EI
Câu 49 Đặc tính độ hở Smax, Smin của nhóm lắp lỏng tính theo kích thước giới hạn cho bởi công thức
Smax = Dmax – dmin; Smin = Dmin - dmax
Smax = Dmin – dmax; Smin = Dmax - dmin
Smax = dmin – Dmax; Smin = dmax - Dmin
Smax = Dmax – dmax; Smin = Dmin -dmin
Câu 50 Cho lắp ghép D = d =Ф120mm, es =60μm, ES = 20 μm, Nmax =75 μm, Smax =5 μm. Chọn sơ đồ phân bố miền dung sai nào sau đây
B
D
Câu 1 Chi tiết có chất lượng độ nhám bề mặt cao mang lại khả năng sau:
Chống ăn mòn
Chống mài mòn tốt
Hạn chế vết nứt phát sinh trong quá trình làm việc của chi tiết
Tất cả đều đúng
Dấu hiệu ghi trên bản vẽ dùng để biểu thị cho sai lệch nào?
Sai lệch về hình dạng phẳng
Sai lệch về độ tròn
Sai lệch về độ giao trục
Sai lệch về độ song song
Dầu hiệu X ghi trên bản vẽ dùng để biểu thị cho sai lệch nào?
Sai lệch hình dạng bề mặt cho trước
Sai lệch độ đảo hướng kính và mặt mút toàn phần
Sai lệch về độ giao trục
Sai lệch về độ đảo mặt đầu
Dấu hiêu ghi trên bản vẽ dùng để biểu thị cho sai lệch nào?
Sai lệch độ tròn
Sai lệc độ đồng trục
Sai lệch profin mặt cắt dọc
Sai lệch độ vuông góc
Dấu hiệu ghi trên bản vẽ dùng để biểu thị cho sai lệch nào?
Sai lệch profin mặt cắt dọc
Sai lệch độ song song
Sai lệch về độ trụ
Sai lệch về độ đối xứng
Dấu hiệu ghi trên bản vẽ dùng để biểu thị cho sai lệch nào?
Sai lệch về độ tròn
Sai lệch về độ trụ
Sai lệch về độ đồng trục
Sai lệch về độ phẳng
Độ chính xác gia công cơ khí được đánh giá bởi các nhóm sai lệch nào sau đây:
Sai lệch về hình dáng; Sai lệch về vị trí; Sai lệch về kích thước; Sai lệch về tính chất cơ lý.
Sai lệch về hình dáng; Sai lệch về vị trí; Sai lệch về kích thước
Sai lệch về hình dáng; Sai lệch về vị trí; Sai lệch về tính chất cơ lý.
Sai lệch về vị trí; Sai lệch về tính chất cơ lý.
Khi đánh giá cấp độ nhám, kết luận nào sau đây đúng:
3 cấp đánh giá: thô, bán tinh, tinh
3 cấp đánh giá: bán tinh, tinh, siêu tinh
4 cấp đánh giá: bán thô, thô, bán tinh, tinh
4 cấp đánh giá: thô, bán tinh, tinh, siêu tinh
Câu 9 Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?
Dung sai profin mặt cắt dọc trục không quá 0,05mm
Dung sai độ song song của bề mặt không quá 0,05mm
Dung sai độ thẳng bề mặt không quá 0,05mm
Dung sai độ đối xứng không quá 0,05mm
Câu 10 Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?
Dung sai độ trụ của bề mặt không quá 0,03mm
Dung sai độ đồng trục không quá 0,03mm
Dung sai độ tròn của bề mặt không vượt quá 0,03mm
Dung sai độ đảo mặt đầu không vượt quá 0,03mm
Câu 11 Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?
Dung sai profin mặt cắt dọc không quá 0,01/100mm
Dung sai độ song song không quá 0,1/100mm
Cả A,B đều sai
Cả A, B đều đúng
Câu 12 Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?
Sai lệch độ thẳng không quá 0,05mm
Sai lệch độ phẳng không quá 0,05mm
Sai lệch độ tròn không quá 0,05mm
Sai lệch độ trụ không quá 0,05mm
Câu 13 Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?
Sai lệch độ trụ không quá 0,05mm
Sai lệch độ tròn không quá 0,05mm
Sai lệch độ đồng trục không quá 0,05mm
Sai lệch độ song song không quá 0,05mm
Câu 14 Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?
Sai lệch độ đảo hướng tâm so với mặt Bkhông quá 0,06mm
Sai lệch độ đảo mặt đầu không quá 0,06mm
Sai lệch độ vuông góc độ vuông góc không quá 0,06mm
Sai lệch độ thẳng độ thẳng không quá 0,06mm
Câu 15 Hình vẽ dưới cho ta biết sai lệch vuông góc giữa:
Sai lệch mặt phẳng A với đường tâm lỗ
Mặt đầu trục và đường tâm lỗ
Đường tâm trục và đường tâm lỗ
Cả A,B,C đều sai
Câu 16 Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?
Sai lệch độ vuông góc so với mặt C không quá 0,03mm
Sai lệch độ song song so với mặt C không quá 0,05mm
Sai lệch về độ giao trục không quá 0,05mm
Sai lệch về độ thẳng không quá 0,05mm
Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?
Sai lệch độ đồng trục so với mặt B không quá 0,03mm
Sai lệch độ tròn không quá 0,03mm
Sai lệch về độ giao trục không quá 0,03mm
Sai lệch độ phẳng không quá 0,03mm
Dấu hiệu ghi trên hình vẽ dưới cho ta biết?
Sai lệch độ đảo mặt đầu so với mặt A- B không quá 0,1mm
Sai lệch độ đảo hướng kính của bề mặt là 0,1mm so với đường tâm 2 mặt A-B
Sai lệch độ nghiêng so với mặt A-B không quá 0,1mm
Sai lệch độ vuông góc so với mặt A-B không quá 0,0mm
Theo bản vẽ, độ nhám bề mặt trụ là cấp mấy?
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Theo bản vẽ, độ nhám ghi trên bề mặt đỉnh răng và đáy răng là cấp mấy?
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
Cấp 7
Chiều dài bề mặt B là 50mm. Theo thiết kế như bản vẽ thì chi tiết có sai lệch về độ song song giữa bề mặt B so với bề mặt A nào sau đây đạt yêu cầu:
0,075 mm
0,085 mm
0,050 mm
0,055 mm
Theo sơ đồ cho dưới đây, thứ tự h2,h1,h3 thể hiện:
Độ nhám, độ sóng, sai lệch hình dạng
Độ sóng, sai lệch hình dạng, độ nhám
Sai lệch hình dạng, độ sóng, độ nhám
Sai lệch hình dạng, độ nhám, độ sóng
Gọi p và h lần lượt là bước và chiều cao của các nhấp nhô bề mặt, kết luận nào sau đây đúng:
p/h ≤ 30 thuộc về nhám bề mặt; 30 < p/h ≤ 50 thuộc về sóng bề mặt
p/h ≤ 40 thuộc về nhám bề mặt; 40 < p/h ≤ 50 thuộc về sóng bề mặt
p/h ≤ 70 thuộc về nhám bề mặt; 70 < p/h ≤ 1000 thuộc về sóng bề mặt
p/h ≤ 50 thuộc về nhám bề mặt; 50 < p/h ≤ 1000 thuộc về sóng bề mặt
Câu 24 Theo Tiêu chuẩn VN2511-1995 về cấp độ nhám, khẳng định nào sau đây là đúng:
Có 12 cấp độ nhám theo mức độ giảm dần
Có 14 cấp độ nhám theo mức độ giảm dần
Có 12 cấp độ nhám theo mức độ tăng dần
Có 14 cấp độ nhám theo thứ tự tăng dần
Câu 25 Bản vẽ sau cho ta thấy điều gì?
Độ lệch tâm giữa 2 lỗ là D
Sai lệch về độ đồng tâm giữa hai lỗ
Sai số về độ giao nhau giữa hai đường tâm lỗ
Sai số về độ trụ của hai lỗ
Câu 1 Hệ thống trục trong lắp ghép bề mặt trơn là:
Tập hợp các kiểu lắp mà trong đó có độ hở hoặc độ dôi của kiểu lắp được hình thành bằng cách ghép các trục khác nhau với lỗ cơ bản.
Tập hợp các kiểu lắp mà trong đó có độ hở hoặc độ dôi của kiểu lắp được hình thành bằng cách ghép các lỗ khác nhau với trục cơ bản.
Tập hợp các kiểu lắp được hình thành bằng cách phối hợp giữa một miền dung sai của lỗ với một miền dung sai của trục.
Tập hợp các kiểu lắp được hình thành bằng cách phối hợp giữa một miền dung sai của lỗ không đổi với một miền dung sai của trục bất kỳ.
Câu 2 Hệ thống lỗ trong lắp ghép bề mặt trơn là:
Tập hợp các kiểu lắp mà trong đó có độ hở hoặc độ dôi của kiểu lắp được hình thành bằng cách ghép các lỗ khác nhau với trục cơ bản
Tập hợp các kiểu lắp mà trong đó có độ hở hoặc độ dôi của kiểu lắp được hình thành bằng cách ghép các trục khác nhau với lỗ cơ bản.
Tập hợp các kiểu lắp được hình thành bằng cách phối hợp giữa một miền dung sai của trục với một miền dung sai của lỗ.
Tập hợp các kiểu lắp được hình thành bằng cách phối hợp giữa một miền dung sai của trục không đổi với một miền dung sai của lỗ bất kỳ.
Sai lệch cơ bản của chi tiết lỗ ký hiệu là H. Sai lệch giới hạn dưới của chi tiết lỗ là:
EI = 0
EI = ITD
EI =ES + ITD
EI = - ITD
Sai lệch cơ bản của chi tiết lỗ ký hiệu là H. Sai lệch giới hạn trên của chi tiết lỗ là:
ES = 0
ES = ITD
ES = - ITD
ES = EI
Sai lệch cơ bản của chi tiết trục ký hiệu là h. Sai lệch giới hạn trên của chi tiết trục là:
es = 0
ES = ITd
ES = -ITd
es = ei
Sai lệch cơ bản của chi tiết trục ký hiệu là h. Sai lệch giới hạn dưới của chi tiết trục là:
ei = 0
Ei = ITd
ei = -ITd
ei = es
Lắp ghép theo hệ thống trục là chi tiết trục có sai lệch giới hạn như sau:
es = 0; ei = - ITd
es, ei > 0
ei = 0, es > 0
es, ei < 0
Lắp ghép theo hệ thống lỗ là chi tiết lỗ có sai lệch giới hạn như sau:
ES = 0, EI < 0
ES; EI > 0
EI = 0; ES = ITD
ES; EI < 0
Theo TCVN 2244-99, quy định có bao nhiêu cấp chính xác về kích thước ?
16 cấp
14 cấp
20 cấp
5 cấp
Nhóm lắp lỏng gồm dãy sai lệch cơ bản nào?
Dãy sai lệch cơ bản từ A(a) đến H(h)
Dãy sai lệch cơ bản từ A(a) đến P(p)
Dãy sai lệch cơ bản từ P(p) đến ZC(zc)
Dãy sai lệch cơ bản từ J(j) đến N(n)
Nhóm lắp chặt gồm dãy sai lệch cơ bản nào?
Dãy sai lệch cơ bản từ A(a) đến H(h)
Dãy sai lệch cơ bản từ A(a) đến P(p)
Dãy sai lệch cơ bản từ P(p) đến ZC(zc)
Dãy sai lệch cơ bản từ J(j) đến N(n)
Nhóm lắp trung gian gồm dãy sai lệch cơ bản nào?
Dãy sai lệch cơ bản từ A(a) đến H(h)
Dãy sai lệch cơ bản từ A(a) đến P(p)
Dãy sai lệch cơ bản từ P(p) đến ZC(zc)
Dãy sai lệch cơ bản từ J(j) đến N(n)
Các kích thước cơ bản của ổ lăn được chế tạo đạt tính đổi lẫn hoàn toàn là để:
Tạo điều kiện cho việc chế tạo ổ lăn
Tạo điều kiện cho việc sử dụng, thay thế và lắp ráp.
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Cấp chính xác của ổ lăn với ký hiệu 6- 205 là:
Cấp 6
Cấp 0
Cấp 2
Cấp 5
Trên bản vẽ lắp, kiểu lắp của vòng ngoài D và vòng trong d của ổ lăn được ghi như sau:
Trên bản vẽ lắp, kiểu lắp của vòng ngoài D và vòng trong d của ổ lăn với chi tiết lỗ và chi tiết trục được ghi như sau:
Quy định miền dung sai cho kích thước bề rộng b của then bằng là:
h9
H9
d9
P9
Khi lắp ghép then hoa định tâm theo đường kính ngoài D, lắp ghép được thực hiện theo yếu tố kích thước sau:
d và b
D và b
D và d
b
Khi lắp ghép then hoa định tâm theo đường kính trong d, lắp ghép được thực hiện theo yếu tố kích thước sau:
d và b
D và b
D và d
b
Khi lắp ghép then hoa định tâm theo bề rộng then b, lắp ghép được thực hiện theo yếu tố kích thước sau:
d và b
D và b
D và d
b
Trên bản vẽ chi tiết ghi ký hiệu Ф 18H7 cho ta biết các yếu tố sau:
Đường kính danh nghĩa chi tiết trục 18mm, sai lệch giới hạn là H, cấp chính xác 7
Đường kính danh nghĩa chi tiết trục 18mm, sai lệch cơ bản là H, cấp chính xác 7.
Đường kính lỗ 18mm, sai lệch giới hạn là H, cấp chính xác 7.
Đường kính lỗ 18mm, sai lệch cơ bản là H, cấp chính xác 7.
Câu 22 Trên bản vẽ chi tiết ghi ký hiệu Ф 30g7 cho ta biết các yếu tố sau:
Đường kính danh nghĩa chi tiết trục 30mm, sai lệch giới hạn là g, cấp chính xác 7
Đường kính danh nghĩa chi tiết trục 30mm, sai lệch cơ bản là g, cấp chính xác 7.
Đường kính danh nghĩa chi tiết lỗ 30mm, sai lệch cơ bản là g, cấp chính xác 7.
Đường kính danh nghĩa chi tiết lỗ 30mm, sai lệch giới hạn là g, cấp chính xác 7.
DN = dN = 50mm, miền dung sai của chi tiết lỗ là 7H, miền dung sai chi tiết trục 7f
DN = dN = 50mm, miền dung sai của chi tiết lỗ là f7, miền dung sai chi tiết trục H7
DN = dN = 50mm, miền dung sai của chi tiết lỗ là 7f, miền dung sai chi tiết trục H7
DN = dN = 50mm, miền dung sai của chi tiết lỗ là H7, miền dung sai chi tiết trục f7
Câu 24 Khi lắp ghép ổ lăn, chọn lắp ghép vòng ngoài và vòng trong như sau:
Vòng ngoài với vỏ hộp theo hệ thống trục, còn vòng trong với trục theo hệ thống lỗ
Vòng ngoài với vỏ hộp theo hệ thống lỗ, còn vòng trong với trục theo hệ thống trục
Vòng trong với trục và vòng ngoài với vỏ hộp đều theo hệ thống trục
Vòng trong với trục và vòng ngoài với vỏ hộp đều theo hệ thống lỗ
Câu 25 Nguyên tắc chọn lắp ghép cho các vòng lăn của ổ lăn là chọn:
Lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải chu kỳ; lắp ghép có đội dôi cho vòng chịu tải cục bộ và dao động
Lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải cục bộ và dao động; lắp ghép có độ dôi cho vòng chịu tải chu kỳ
Lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải cục bộ; lắp ghép có đội dôi cho vòng chịu tải cục bộ và dao động
Lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải chu kỳ và dao động; lắp ghép có độ dôi cho
Câu 26 Với sơ đồ chịu tác dụng lực như hình vẽ, dạng tải của các vòng lăn như sau:
Vòng ngoài có dạng tải dao động; vòng trong có dạng tải chu kỳ.
Vòng ngoài có dạng tải chu kỳ; vòng trong có dạng tải dao động.
Vòng ngoài có dạng tải cục bộ; vòng trong có dạng tải dao động.
Vòng ngoài có dạng tải dao động; vòng trong có dạng tải cục bộ
Câu 27 Với sơ đồ chịu tác dụng lực như hình vẽ, dạng tải của các vòng lăn như sau:
Vòng ngoài có dạng tải dao động; vòng trong có dạng tải chu kỳ.
Vòng ngoài có dạng tải chu kỳ; vòng trong có dạng tải dao động.
Vòng ngoài có dạng tải cục bộ; vòng trong có dạng tải dao động.
Vòng ngoài có dạng tải dao động; vòng trong có dạng tải cục bộ
Câu 28 Trong mối ghép then bằng, lắp ghép bề rộng b với chi tiết trục và chi tiết lỗ là:
Giữa then với trục được chọn theo hệ thống trục, giữa then với bạc được chọn theo hệ thống lỗ.
Giữa then với trục được chọn theo hệ thống lỗ, giữa then với bạc được chọn theo hệ thống trục.
Giữa then với trục và giữa then với bạc đều được chọn theo hệ thống trục.
Giữa then với trục và giữa then với bạc đều được chọn theo hệ thống lỗ.
Câu 29 Trong lắp ghép then bằng, tác dụng của độ hở giữa bề rộng then và bề rộng rãnh của bạc là để:
Bạc không thể dịch chuyển trên trục và giảm sai số hình học giữa các rãnh then trên trục và trên bạc.
Bạc có thể dịch chuyển trên trục và để bù trừ sai số vị trí giữa các rãnh then trên trục và trên bạc.
Bạc có thể dịch chuyển trên trục và để bù trừ sai số hình học giữa các rãnh then trên trục và trên bạc.
Bạc không thể xoay trên trục và giảm sai số hình học giữa các
Chọn hệ thống lắp ghép bề rộng b trong mối ghép then bằng như sau:
Giữa then với trục được chọn theo hệ thống trục, giữa then với bạc được chọn theo hệ thống lỗ.
Giữa then với trục được chọn theo hệ thống lỗ, giữa then với bạc được chọn theo hệ thống trục
Giữa then với trục và giữa then với bạc đều được chọn theo hệ thống lỗ.
Cả ba đều sai
Khi lắp bánh răng cố định trên trục, chọn lắp ghép của mối ghép then bằng với trục theo miền dung sai kích thước bề rộng b là:
Khi lắp bánh răng cần di trượt trên trục, chọn lắp ghép của mối ghép then bằng với trục theo miền dung sai kích thước bề rộng b là:
Lắp ghép bánh răng cố định với trục then hoa được định tâm theo kích thước d và b chọn mối ghép nào?
Lắp ghép bánh răng cố định với trục then hoa được định tâm theo kích thước D và b chọn mối ghép nào?
Lắp ghép bánh răng di trượt trên trục then hoa bằng mối ghép then hoa định tâm theo kích thước D và b chọn mối ghép nào?
a
b
c
d
Lắp ghép bánh răng di trượt trên trục bằng mối ghép then hoa định tâm theo kích thước d và b chọn mối ghép nào?
a
b
c
d
Lắp ghép bánh răng di trượt trên trục bằng mối ghép then hoa định tâm theo kích thước d và b chọn mối ghép nào?
D−6x32x38 H7 f6 x6 F8 f7
D−6x32x38 H7 n6 x6 F8 j s 7
d−6x32 H7 n6 x38x6 F8 j s 7
d−6x32 H7 g6 x38x6 F8 f7
d−6x40H7x46x8H8
d−6x40h6x46xH8
D−6x40xH7x46x8H8
D−6x40h6x46x8H8
Trong các lắp ghép sau, hãy chọn lắp ghép lỏng tiêu chuẩn theo hệ lỗ
a
b
c
d
Trong các lắp ghép sau, hãy chọn lắp ghép chặt tiêu chuẩn theo hệ lỗ
d
c
Trong các lắp ghép sau, hãy chọn lắp ghép trung gian tiêu chuẩn theo hệ lỗ.
a
b
c
d
Trong các lắp ghép sau, hãy chọn lắp ghép lỏng tiêu chuẩn theo hệ trục.
a
b
c
d
Trong các lắp ghép sau, hãy chọn lắp ghép chặt tiêu chuẩn theo hệ trục.
a
b
c
d
Trong các lắp ghép sau đây, lắp ghép nào thuộc lắp ghép tiêu chuẩn
a
b
c
d
Trong các lắp ghép sau đây, lắp ghép nào không thuộc lắp ghép tiêu chuẩn
a
b
c
d
a
b
c
d
Trong các lắp ghép sau, lắp ghép nào xuất hiện độ hở Smax và độ dôi Nmax?
a
b
c
d
Trong các lắp ghép sau, chọn lắp ghép có độ hở Smin = 0
a
b
c
d
a
b
c
d
Chọn kiểu lắp bề rộng b cho mối ghép then bằng trong trường hợp trục và chi tiết lắp trên trục cố định với nhau trong quá trình làm việc:
Then với trục 훻9 푝7 ; then với bạc 퐷10 ℎ9
Chọn kiểu lắp bề rộng b cho mối ghép then bằng trong trường hợp bạc di chuyển tịnh tiến dọc trục.
a
b
c
d
Trong các lắp ghép trung gian sau, lắp ghép nào có độ dôi lớn nhất
a
b
c
d
Chọn một lắp ghép có độ hở trong hệ thống trục có cấp chính xác của chi tiết lỗ thấp hơn chi tiết trục một cấp.
a
b
c
d
a
b
c
d
Để thay đổi độ dôi nhỏ nhất Nmin với một lắp ghép có độ dôi trong hệ thống lỗ đã chọn cần phải
Chọn lại cấp chính xác của trục
Chọn lại cấp chính xác của lỗ và trục
Chọn lại sai lệch cơ bản của lỗ
Chọn lại sai lệch cơ bản của trục
Để thay đổi độ dôi lớn nhất Nmax với một lắp ghép có độ dôi trong hệ thống trục đã chọn cần phải:
Chọn lại cấp chính xác của trục
Chọn lại cấp chính xác của lỗ và trục
Chọn lại sai lệch cơ bản của lỗ
Chọn lại sai lệch cơ bản của trục
Để thay đổi độ hở nhỏ nhất Smin với một lắp ghép có độ hở trong hệ thống trục đã chọn cần phải:
Chọn lại cấp chính xác của trục
Chọn lại cấp chính xác của lỗ và trục
Chọn lại sai lệch cơ bản của lỗ
Chọn lại sai lệch cơ bản của trục
Để thay đổi độ hở lớn nhất Smax với một lắp ghép có độ hở trong hệ thống lỗ đã chọn cần phải:
Chọn lại cấp chính xác của trục
Chọn lại cấp chính xác của lỗ và trục
Chọn lại sai lệch cơ bản của lỗ
Chọn lại sai lệch cơ bản của trục
a
b
c
d
a
b
c
d
Cho một lắp ghép theo hệ thống trục có sai lệch cơ bản của lỗ là H, ITd = 35µm, Smax = 73µm. Sai lệch giới hạn của trục và lỗ là:
ES = 73µm, EI = 0, es = 0, ei = -35µm
ES = 0, EI =-38 µm, es = 0, ei = -35 µm
ES = 0, EI = -38 µm, es = 35 µm, ei = 0
ES = 38 µm, EI = 0, es = 0, ei = -35 µm
ITD = 30 µm; ITd = 19 µm
ITD = 19 µm; ITd = 30 µm
ITd = 59 µm; ITD = 30 µm
ITd = 30 µm; ITD = 19 µm
Cho một lắp ghép theo hệ thống trục có D = d = 80mm, ITD = 46 µm, Smax = 82 µm, sai lệch cơ bản của lỗ là H. Tính các kích thước giới hạn của lỗ và trục:
Dmax = 80,046mm ; Dmin = 80 mm ; dmax = 80mm ; dmin = 79,964.mm
Dmax = 80mm ; Dmin = 79,954mm; dmax = 80mm ; dmin = 79,968mm.
Dmax = 80,020mm ; Dmin = 79,982mm ; dmax = 80mm ; dmin = 79,970mm
Dmax = 80,046mm ; Dmin = 80mm ; dmax = 80mm ; dmin = 79,982mm
Smax = 46µm; Nmax = 11 µm
Smax = 46µm; Smin = -11 µm;
Nmax = 11 µm; Nmin = -46 µm
Smax = 11 µm; Smin = -46 µm
Cho lắp ghép theo hệ thống lỗ có D = 75 mm; ITD = 30m; ITd = 25 m; Nmin = 8 m. Kích thước giới hạn của chi tiết trục là:
Dmax =75,030mm; Dmin=75mm
dmax =75,063mm; dmin=75,038mm
dmax=75,033mm; dmin= 75,008mm
Dmax=75mm; Dmin= 75,030mm
Chi tiết lỗ có kích thước D = 34 mm; ITD = 16 μm; ES = - EI. Ghi kích thước đó trên bản vẽ như thế nào
𝛷34−0,016
𝛷34−0,016 +0,008
𝛷3±0,016
𝛷34±0,008
Độ hở Smax và độ dôi Nmax đều dương.
Độ hở Smax <0 ; dộ dôi Nmax > 0
Độ dôi Nmax < 0 ; độ hở Smax >0
Độ hở Smax và độ dôi Nmax âm
Smax, Nmax >0.
Smax >0 ; Smin > 0
Nmax > 0 ; Nmin > 0
Nmax >0; Nmin < 0
Smax >0, Smin > 0
Nmax >0; Nmin > 0
Smax > 0; Nmax > 0
Smax >0; Smin <0.
Smax >0, Smin > 0
Nmax >0; Nmin > 0
Smax > 0; Nmax > 0
Smax >0; Smin <0.
Dmax = 50 mm; Dmin= 49,975 mm
dmax = 50 mm; dmin= 49,984 mm
dmax= 49,984 mm; dmin= 50 mm
Dmax= 49, 975 mm; Dmin= 50 mm
Mối ghép ren hệ mét
Mối ghép ren thang
Mối ghép ren trái
Mối ghép ren hệ mét 2 đầu mối
Mối ghép ren hệ mét
Mối ghép ren thang hướng xoắn trái
Mối ghép ren trái
Mối ghép ren hệ mét 2 đầu mối
Mối ghép ren hệ mét
Mối ghép ren thang 1 đầu mối
Mối ghép ren thang 2 đầu mối
Mối ghép ren hệ mét 2 đầu mối
Theo TCVN 1067 – 84, cấp chính xác chế tạo bánh răng được chia ra làm bao nhiêu cấp?
12 cấp từ cấp 1,2,3,4,5,… ,12
14 cấp từ cấp 1,2,3,4,5,… ,14.
16 cấp từ cấp 1,2,3,4,5,… , 16
20 cấp từ cấp 1,2,3,4,5,… , 20
Các yêu cầu kỹ thuật của truyền động bánh răng là:
Mức chính xác động học và mức làm việc êm.
Mức tiếp xúc mặt răng và độ hở mặt bên
Mức làm việc êm.
Cả A và B
Các thông số cơ bản của của ren ngoài (bu lông) là
Đường kính ngoài của ren d, đường kính trong d1, đường kính trung bình d2; bước ren p và góc prôfin ren α.
Chiều dài vặn ren
Chiều cao của prôfin gốc
Pn sai số tích lũy n bước ren
Các thông số cơ bản của của ren trong (đai ốc) là
Đường kính ngoài của ren D, đường kính trong D1, đường kính trung bình D2; bước ren p và góc prôfin ren α.
Chiều dài vặn ren
Pn sai số tích lũy n bước ren
Chiều cao làm việc của prôfin ren
Trên bản vẽ thiết kế, chế tạo bánh răng ghi ký hiệu 7-8-8B. TCVN1067-84 cho ta biết các yếu tố sau:
7 - cấp chính xác của mức chính xác động học, 8- cấp chính xác của mức làm việc êm, 8- cấp chính xác của mức tiếp xúc mặt răng, B – dạng đối tiếp mặt răng và dung sai độ hở mặt bên tương ứng.
8- cấp chính xác của mức tiếp xúc mặt răng,
B – dạng đối tiếp mặt răng và dung sai độ hở mặt bên tương ứng.
8 - cấp chính xác của mức chính xác động học, 7- cấp chính xác của mức làm việc êm, 8- cấp chính xác của mức tiếp xúc mặt răng, B – dạng đối tiếp mặt răng và dung sai độ hở mặt bên tương ứng.
Ren hình thang có dN =24 mm, bước ren P=3mm, bước vít là 6, số mối ren n= 6 3 =2, miền dung sai ren đai ốc là 8H, ren vít 7e.
Ren hình thang có dN =24 mm, bước ren P=3mm, bước vít là 6, số mối ren n= 6 3 =2, miền dung sai ren vít là 8H, ren đai ốc 8e.
Ren hình thang có dN =24 mm, bước ren P=3mm, bước vít là 6, số mối ren n= 6 3 =2
miền dung sai ren đai ốc là 8H, ren vít 8e.
Ren hệ mét, có đường kính d=24 mm, bước ren p= 2 mm, miền dung sai ren trong (đai ốc) là 7H, miền dung sai ren ngoài (bu lông) là 6g.
Ren hệ Anh, có đường kính d=24 mm, bước ren p= 2 mm, miền dung sai ren trong (đai ốc) là 7H, miền dung sai ren ngoài(bu lông) là 6g.
Ren hệ mét, có đường kính d=2 mm, bước ren p= 24 mm
Miền dung sai ren trong (đai ốc) là 7H, miền dung sai ren ngoài (bu lông) là 6g.
Nguyên tắc để lập chuỗi kích thước hợp lý là:
Các khâu của chuỗi kích thước phải liên tiếp nhau và tạo thành vòng khép kín .
Phải lập chuỗi sao cho số khâu tham gia là ít nhất.
Trong mỗi chuỗi kích thước chỉ có một khâu khép kín.
Tất cả đều đúng
Dung sai của khâu khép kín trong chuỗi kích thước thẳng là:
Tổng dung sai của các khâu tăng
Tổng dung sai của các khâu giảm
Tổng dung sai của các khâu thành phần
Tổng dung sai của khâu tăng trừ đi tổng dung sai của khâu giảm
Kích thước lớn nhất của khâu khép kín trong chuỗi kích thước thẳng được tính là:
Tổng kích thước lớn nhất của khâu tăng trừ tổng kích thước nhỏ nhất của khâu giảm
Tổng kích thước lớn nhất của khâu tăng trừ tổng kích thước lớn nhất của khâu giảm
Tổng kích thước nhỏ nhất của khâu tăng trừ tổng kích thước nhỏ nhất của khâu giảm
Tổng kích thước lớn nhất của khâu giảm trừ tổng kích thước nhỏ nhất của khâu tăng
Kích thước nhỏ nhất của khâu khép kín trong chuỗi kích thước thẳng được tính là:
Tổng kích thước nhỏ nhất của khâu tăng trừ tổng kích thước lớn nhất khâu giảm
Tổng kích thước nhỏ nhất của khâu tăng trừ tổng kích thước nhỏ nhất của khâu giảm
Tổng kích thước lớn nhất của khâu tăng trừ tổng kích thước lớn nhất của khâu giảm
Tổng kích thước lớn nhất của khâu giảm trừ tổng kích thước nhỏ nhất của khâu tăng 36
A1; A2
A3; A4
A3; A1
A4
Chọn phương án sai trong 4 phương án sau:
Khâu khép kín là khâu hình thành sau khi lắp ráp( với chuỗi kích thước lắp ráp)
Khâu khép kín là khâu hình thành cuối của quá trình gia công chi tiết (với chuỗi kích thước chi tiết)
Khâu khép kín là khâu giá trị của nó không phụ thuộc vào các khâu thành phần
Khâu khép kín có thể thay đổi nếu thay đổi trình tự gia công chi tiết.
A1; A2;A3
A3; A4;A5;
A3; A2;A5
A1; A2; A5
A4; A5
A1;A2;A3
A3; A4
A5; A1
α1; α2
α1;α3
α2; α3
Không có khâu nào
Khâu kích thước A2
Khâu kích thước A1
Khâu kích thước A3
Khâu kích thước A4
Khâu kích thước A3
Khâu kích thước A2
Khâu kích thước A4
Khâu kích thước A1
Khâu kích thước A3
Khâu kích thước A4
Khâu kích thước A1
Khâu kích thước A2
Khâu A2
Khâu A3
Khâu A4
Khâu A5
Trong chuỗi kích thước thẳng khâu tăng là:
Khâu mà khi giá trị của nó tăng hoặc giảm sẽ làm giá trị khâu khép kín tăng hoặc giảm theo.
Khâu mà khi giá trị của nó tăng sẽ làm giá trị khâu khép kín giảm
Khâu mà khi giá trị của nó giảm sẽ làm giá trị khâu khép kín tăng
Khâu mà khi giá trị của nó tăng hay giảm đều làm giá trị khâu khép kín giảm
Trong chuỗi kích thước thẳng khâu giảm là:
Khâu mà khi giá trị của nó tăng hoặc giảm sẽ làm giá trị khâu khép kín giảm hoặc tăng theo.
Khâu mà khi giá trị của nó tăng sẽ làm giá trị khâu khép kín tăng
Khâu mà khi giá trị của nó giảm sẽ làm giá trị khâu khép kín giảm
Khâu mà khi giá trị của nó tăng hay giảm đều làm giá trị khâu khép kín giảm
0,06mm
0,04mm
0,08mm
0,07mm
a
b
c
d
0,13mm
0,13mm
0,04mm
0,09mm
0,06mm
3 khâu B2, B1, A2 với A2 là khâu khép kín
3 khâu B2, B1, A2 với B2 là khâu khép kín
4 khâu B2, B1, B3, A3 với B2 là khâu khép kín
4 khâu B2, B1, B3, A3 với A3 là khâu khép kín
Đo gián tiếp là phương pháp đo?
Mà chỉ thị trên dụng cụ đo chỉ cho ta biết sai lệch của giá trị đo so với mẫu.
Giá trị của đại lượng cần đo không đọc trực tiếp từ cơ cấu chị thị của dụng cụ đo
Có quan hệ hàm số với một hay nhiều đại lượng đo trực tiếp khác.
Cả hai phương án (B) và (C) đều đúng
Phương pháp đo yếu tố là phương pháp :
Đo từng sản phẩm riêng biệt
Đo những yếu tố chung của sản phẩm
Đo từng yếu tố riêng biệt của sản phẩm
Đo yếu tố quan trọng nhất của sản phẩm
Ưu điểm của phương pháp đo không tiếp xúc là:
Không gây ra sai số do lực đo và do dao động của lực đo.
Không gây ảnh hưởng đến bề mặt chi tiết đo đặc biệt là với các chi tiết mỏng, kém cứng vững.
Cả A và B đề đúng.
Có khả năng đọc được kết quả đo ngay trên cơ cấu chỉ thị của dụng cụ đo.
Hiện nay độ chính xác của thước cặp được chia làm 3 loại sau:
Thước cặp 1/10; 1/50; 1/100;
Thước cặp 1/20; 1/30; 1/50
Thước cặp 1/10; 1/20; 1/50
Thước cặp 1/10; 1/20; 1/100
Quan sát trên thang chia phụ của thước cặp có khắc 50 vạch, khoảng chia các vạch trên thước phụ có giá trị là:
0,01mm
0,02mm
0,2mm
0,05mm
Đo chi tiết có kích thước 35 d mm = ,chọn pan me có khoảng đo nào sau đây:
0 - 25
25 - 50
50 - 75
75 - 100
Đo kích thước lỗ của chi tiết chọn pan me nào sau đây
Pan me đo trong
Pan me đo ngoài
Pan me đo ren
Pan me đo sâu
Một tiếp điểm
Một tiếp điểm
Hai tiếp điểm
Đo tuyệt đối
do tuong doi
Đo gián tiếp
Đo hai tiếp điểm
Đo ba tiếp điểm
Đo so sánh
Thước Sin là một dụng cụ dùng để đo chính xác kích thước góc bằng phương pháp:
Đo trực tiếp
Đo tuyệt đối
Đo gián tiếp
Đo tổng hợp
Tại sao thông thường nên sử dụng phương pháp đo trực tiếp hơn là đo gián tiếp?
Vì đo trực tiếp có độ chính xác cao hơn vì không chịu ảnh hưởng của yếu tố trung gian
Vì Đo trực tiếp không có sai số tính toán quy đổi
Vì Phương pháp này có năng suất cao do không phải đo nhiều thông số và không phải thực hiện các phép tính toán trung gian
Tất cả đều đúng
Phương pháp đo yếu tố được dùng :
Khi nghiên cứu độ chính xác gia công
Khi phân tích và tìm ra nguyên nhân gây ra sai số để cải thiện quy trình công nghệ nhằm đảm bảo chất lượng của sản phẩm.
Cả phương án (a) và (B) đều đúng
Để kiểm tra lần cuối xem chi tiết đạt hay không đạt yêu cầu.
Phương pháp đo tổng hợp là phương pháp :
Đo tất cả các yếu tố riêng biệt của sản phẩm, sau đó tổng hợp thành một kết quả chung cho sản phẩm.
Đo đồng thời các yếu tố có ảnh hưởng đến chất lượng sử dụng của sản phẩm
Đo một yếu tố nào đó có tính chất tổng hợp nhất của sản phẩm.
Cả (B) và (C) đều đúng
Độ không tròn của chi tiết
Độ côn của chi tiết
Độ phình của chi tiết
Độ đảo mặt đầu của chi tiiet
Độ không tròn của chi tiết
Độ không trụ của chi tiết
Độ méo của chi tiết
Độ côn của chi tiết
Nhược điểm cơ bản của thước tang là không đo được:
Bề mặt côn ngoài
Bề mặt côn trong
Mặt nghiêng có góc quá nhỏ
Tất cả các mặt trên
Đo so sánh là phương pháp đo:
Nhiều lần một đại lượng rồi so sánh chọn kết quả đúng.
Chỉ thị của dụng cụ đo chỉ cho ta biết sai lệch của giá trị đo so với mẫu.
Bằng cách so sánh đại lượng cần đo với một vật mẫu có độ chính xác cao để biết đại lượng đó đạt hay không đạt.
Cả ba phương án trên đều đúng
Độ giao nhau giữa các đường tâm lỗ
Độ đảo hướng tâm
Độ vuông góc giữa các đường tâm lỗ
Độ song song giữa các đường tâm lỗ
Độ côn của chi tiết
Độ phình và độ thắt của chi tiết
Độ tròn của chi tiết
Độ đảo hướng tâm của chi tiết
Quan sát trên thước cặp (có giá trị vạch chia trên thước phụ là 1/20) khi đo một chi tiết, ta nhân được: + m = 18 (m là số vạch trên thước chính ở phía trái vạch 0 của thước phụ). + I =19 (I là vạch thứ I trên thước phụ trùng với một vạch bất kỳ trên thước chính). Vậy kết quả của phép đo trên là:
L = 18,19 mm
L = 19,18 mm
L = 19,9 mm
L= 18,95mm
Khi dùng sơ đồ đo như hình bên để đo độ phẳng của mặt phẳng A trên chi tiết 1, người ta phải chỉnh vị trí ‘0’ chi tiết bằng cách điều chỉnh các vít tế vi 2 nhằm mục đích:
Đảm bảo độ song song giữa hai mặt A và B
Đảm bảo độ song song giữa mặt A và mặt phẳng bàn máp
Loại trừ ảnh hưởng độ không phẳng của mặt B
Loại trừ ảnh hưởng của độ không đồng đều về độ cao của các vít tế vi.
a
b
c
d
a
b
c
d
a
b
c
d
Đo trực tiếp
Đo gián tiếp
Đo tổng hợp
Đo so sánh
Độ đảo giữa mặt đầu với mặt trụ ngoài
Độ đảo giữa mặt đầu với mặt trụ trong.
Độ phẳng của mặt đầu
Độ song song của hai mặt đầu
a
b
c
d
Độ đảo hướng tâm của mặt trụ giữa so với đường tâm hai mặt trụ ngoài.
Độ song song giữa đường tâm trục với mặt phẳng bàn máp
Độ đảo mặt đầu mặt đầu.
Độ giao nhau giữa các đường tâm bề mặt trụ
