wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống thông tin

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Các hình thức sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp?

a)

Sản xuất theo dòng liên tục

b)

Tất cả đều đúng

c)

Sản xuất hàng loạt

d)

Sản xuất theo yêu cầu

2.

Câu 2 Mục tiêu của hệ thống thông tin dự báo bán hàng mức chiến lược là:

a)

Phân đoạn thị trường thành những nhóm các khách hàng tiềm năng dựa trên đặc điểm hay nhu cầu, ý muốn của họ

b)

Lên kế hoạch cho các sản phẩm và dịch vụ để có thể thỏa mãn được nhu cầu của khách hàng

c)

Dự báo bán hàng cho một ngành công nghiệp, cho một doanh nghiệp, cho một loại sản phẩm hoặc dịch vụ, cho một loại sản phẩm hay dịch vụ mới

d)

Cung cấp thông tin về sự ưa chuộng của khách hàng thông qua hệ thống nghiên cứu thị trường cho việc phát triển các sản phẩm mới

3.

Câu 3 Hệ thống nào KHÔNG sử dụng CSDL sản xuất kinh doanh?

a)

HTTT chuyên gia sản xuất kinh doanh

b)

HTTT tác nghiệp sản xuất kinh doanh

c)

HTTT trợ giúp ra quyết định sản xuất kinh doanh

d)

HTTT trợ giúp lãnh đạo sản xuất kinh doanh

4.

Câu 4 Đầu ra của HTTT quản lý nhân sự bao gồm?

a)

Báo cáo phúc lợi, Báo cáo về kế hoạch và nhu cầu nhân sự

b)

Tất cả đều đúng

c)

Lí lịch nhân sự, Báo cáo kế hoạch phát triển sản xuất, Báo cáo kỹ năng làm việc

d)

Báo cáo kế hoạch phát triển sản xuất, Báo cáo kỹ năng làm việc, Báo cáo phúc lợi

5.

Câu 5 Phân hệ thông tin sản xuất tác nghiệp bao gồm?

a)

Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống thông tin mua hàng

b)

Hệ thống thông tin mua hàng, Hệ thống thông tin nhận hàng

c)

Hệ thống thông tin nhận hàng, Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ

d)

Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ, Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất

6.

Câu 6 Nguồn dữ liệu đầu vào của HTTT quản lý nhân sự KHÔNG bao gồm?

a)

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh của tổ chức

b)

Kế hoạch marketing của doanh nghiệp

c)

Hệ thống xử lý dữ liệu nhân sự

d)

Các nguồn dữ liệu từ bên

7.

Đâu là hệ thống thông tin marketing tác nghiệp?

a)

Hệ thống kế toán tài chính tác nghiệp hỗ trợ

b)

Tất cả đều đúng

c)

Hệ thống thông tin phân phối

d)

Hệ thống thông tin bán hàng

8.

Đâu KHÔNG phải là mục tiêu của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh?

a)

Cung cấp thông tin cần thiết để lên kế hoạch đối với hệ thống sản xuất

b)

Cung cấp thông tin cần thiết để theo dõi, kiểm tra và thực hiện các chức năng quản lý khác đối với các hệ thống sản xuất

c)

Cung cấp thông tin cần thiết để điều hành, tổ chức hệ thống sản xuất

d)

Cung cấp thông tin cần thiết để theo dõi và kiểm soát việc sử dụng quỹ của doanh nghiệp

9.

Đầu ra của hệ thống thông tin marketing bao gồm?

a)

CSDL Marketing, Nghiên cứu marketing, Báo cáo bán hàng, Phát triển và phân phối sản phẩm

b)

Tất cả đều sai

c)

Nghiên cứu marketing, Báo cáo bán hàng, Phát triển và phân phối sản phẩm

d)

Nghiên cứu marketing, Báo cáo bán hàng, Phát triển và phân phối sản phẩm, Dự báo tài chính

10.

Phân hệ thông tin sản xuất tác nghiệp bao gồm?

a)

Hệ thống thông tin nhận hàng, Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ

b)

Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ, Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất

c)

Hệ thống thông tin mua hàng, Hệ thống thông tin nhận hàng

d)

Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống thông tin mua hàng

11.

Hệ thống nào là HTTT nguồn nhân lực mức chiến thuật?

a)

Hệ thống thông tin đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

b)

Tất cả đều đúng

c)

Hệ thống thông tin quản lý vị trí công việc

d)

Hệ thống thông tin tuyển chọn và sắp xếp công việc

12.

Hệ thống nào là HTTT nguồn nhân lực mức tác nghiệp?

a)

A. Hệ thống thông tin tuyển dụng nguồn nhân lực

b)

B. Hệ thống thông tin quản lý lương thưởng và bảo hiểm, trợ cấp

c)

C. Hệ thống thông tin quản lý vị trí công việc

d)

D. Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc

13.

Hệ thống thông tin giao hàng thuộc phân loại theo mức quản lý nào của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh

a)

A. Mức tác nghiệp

b)

B. Tất cả đều đúng

c)

C. Mức chiến lược

d)

D. Mức mư

14.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

A. Tất cả đều đúng

b)

B. Các hệ thống thông tin chiến thuật cung cấp cho các nhà quản lý thông tin hỗ trợ cho các quyết định liên quan đến phân chia các nguồn nhân lực

c)

C. Đầu vào đối với HTTT tuyển dụng nguồn nhân lực được thu từ các nghiệp đoàn lao động, đối thủ cạnh tranh, tổ chức Chính phủ

d)

D. HTTT đào tạo và phát triển nguồn nhân lực là HTTT quản lý nhân sự ở mức chiến lược

15.

Lựa chọn mệnh đề Đúng?

a)

A. Các báo cáo do HTTT Marketing cung cấp phải ở dạng sao cho phản ánh được tình hình bán hàng theo chiến lược đã định

b)

B. Những dữ liệu về sản xuất hàng hóa cho biết thông tin những mặt hàng nào đặt doanh thu cao, những mặt hàng nào có doanh thu thấp

c)

C. Hệ thống xử lý tài chính chứa một lượng lớn các dữ liệu về bán hàng và Marketing hàng hóa sản phẩm và dịch vụ

d)

D. Tất cả đều sai

16.

Phần mềm quản lý Marketing đa năng dùng để làm gì?

a)

A. Được thiết kế dành riêng cho các nhà quản lý Marketing.

b)

B. Được thiết kế để trợ giúp quản lý hỗ trợ khách hàng

c)

C. Được thiết kế để trợ giúp nhân viên bán hàng

d)

D. Được thiết kế để sử dụng chung cho nhiều người sử dụng khác nhau

17.

Hệ thống cung cấp thông tin quan trọng, hỗ trợ cho quá trình ra quyết định ở cả hai mức chiến thuật và chiến lược, đó là:

a)

Hệ thống thông tin tín dụng, hệ thống thông tin hàng tồn kho

b)

Hệ thống thông tin nghiên cứu thị trường, hệ thống thông tin theo dõi các đối thủ cạnh tranh

c)

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin quảng cáo gửi thư trực tiếp

d)

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin tín dụng

18.

Phân hệ dự báo tài chính trong hệ thống thông tin tài chính là gì?

a)

Là hướng nghiệp vụ (xử lý các nghiệp vụ tài chính nhằm cung cấp các thông tin tài chính cần thiết).

b)

Là những khoản đầu tư tài chính bao gồm tiền gửi ở ngân hàng, trái phiếu

c)

Là quá trình đưa ra những dự báo về sự tăng trưởng trong tương lai của các sản phẩm hoặc của bản thân doanh nghiệp

d)

Là quá trình phân tích các điều kiện tài chính của tổ chức và xác định tính xác thực của các báo cáo tài chính do hệ thống thông tin tài chính cung cấp

19.

Đầu vào của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh gồm?

a)

Tất cả đều đúng

b)

CSDL bên ngoài doanh nghiệp, CSDL bên trong doanh nghiệp

c)

CSDL bên trong doanh nghiệp, CSDL sản xuất kinh doanh

d)

CSDL bên ngoài doanh nghiệp, CSDL sản xuất kinh doanh

20.

Phân hệ thông tin sản xuất chiến thuật gồm?

a)

Hệ thống thông tin hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu MRP, Hệ thống thông tin nhận hàng, Hệ thống thông tin mua hàng

b)

Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống thông tin nhận hàng

c)

Tất cả đều sai

d)

Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống thiết kế và phát triển sản phẩm, Hệ thống thông tin hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu MRP

21.

Hệ thống nào là hệ thống thông tin nguồn nhân lực mức tác nghiệp?

a)

Hệ thống thông tin quản lý lương thưởng và bảo hiểm, trợ cấp

b)

Hệ thống thông tin quản lý vị trí công việc

c)

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc

d)

Hệ thống thông tin tuyển dụng nguồn nhân lực

22.

Lựa chọn mệnh đề đúng

a)

Hệ thống thông tin mức chiến thuật đặt trọng tâm vào vấn đề phân phối các nguồn lực của các quản trị viên tài chính

b)

Trọng tâm các hệ thống thông tin tài chính mức tác nghiệp là phân chia nguồn lực

c)

Kết quả chủ yếu của lập kế hoạch tài chính chiến thuật là các mục tiêu và phương hướng tài chính của doanh nghiệp

d)

Các doanh nghiệp cần tiền vốn cho ba mục đích: (1) Vốn lưu động cần cho các hoạt động hàng ngày, (2) Vốn đề đầu tư mua sắm tài sản cố định, (3) Vốn để trả lãi vay ngân hàng

23.

Các hệ thống con trong hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định?

a)

Phân hệ quản lý hội thoại; Phân hệ quản lý mô hình; Phân hệ quản lý thông tin nội bộ

b)

Phân hệ quản trị dữ liệu; Phân hệ quản lý mô hình; Phân hệ quản lý hội thoại

c)

Phân hệ quản lý mô hình; Phân hệ quản lý hội thoại

d)

Phân hệ quản lý hội thoại; Phân hệ quản lý thông tin nội bộ

24.

Đâu là các hoạt động chiến thuật trong kế hoạch Marketing của doanh nghiệp?

a)

Xác định giá bán, chọn kênh phân phối, lựa chọn thị trường mục tiêu

b)

Lựa chọn thị trường mục tiêu, phân đoạn thị trường, chọn kênh phân phối

c)

Lên kế hoạch tạo sản phẩm, chọn kênh phân phối, dự báo bán hàng

d)

Lên kế hoạch tạo sản phẩm, chọn kênh phân phối, xác định giá bán

25.

Kết quả chủ yếu của phân hệ thông tin tài chính chiến thuật?

a)

Mục tiêu đầu tư và thu hồi đầu tư

b)

Tận dụng các cơ hội đầu tư

c)

Tất cả đều sai

d)

Mục tiêu và phương hướng tài chính của doanh nghiệp

26.

Hệ thống thông tin bán hàng trong phân loại thông tin Marketing tác nghiệp gồm?

a)

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin quảng cáo gửi thư trực tiếp, hệ thống thông tin tín dụng

b)

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin liên hệ với khách hàng, hệ thống thông tin bán hàng qua điện thoại

c)

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin tín dụng, hệ thống thông tin hàng tồn kho

d)

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin quảng cáo gửi thư trực tiếp, hệ thống xử lý đơn hàng đặt

27.

Hệ thống thông tin nào coi CSDL nhân sự là đầu vào của hệ thống?

a)

Hệ thống thông tin chuyên gia tài chính

b)

Hệ thống thông tin quản trị nhân sự

c)

Hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh

d)

Hệ thống thông tin trợ giúp ra quyết định nhân sự

28.

Đầu ra của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh KHÔNG bao gồm?

a)

Mẫu thiết kế sản phẩm bằng máy tính

b)

Báo cáo kiểm tra chất lượng

c)

Báo cáo kiểm tra tiến trình

d)

Báo cáo bán hàng

29.

Đâu là hệ thống thông tin tài chính sử dụng trong doanh nghiệp?

a)

Hệ thống tài sản cố định

b)

Hệ thống phân tích năng lực bán hàng

c)

Hệ thống quản lý bán hàng

d)

Hệ thống dự báo bán hàng

30.

Hãy lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng

a)

Hình thức bán hàng qua điện thoại sẽ làm giảm khả năng tiếp cận được với nhiều khách hàng hơn trong một giới hạn thời gian so với hình thức bán hàng truyền thống

b)

Nhiều hệ thống thông tin tài chính tác nghiệp có vai trò hỗ trợ quan trọng đối với hệ thống thông tin Marketing

c)

Hệ thống POS (Point- of - sale) thu thập dữ liệu về đơn hàng ngay tại thời điểm hàng được bán ra

d)

Việc theo dõi tiến trình phân phối của sản phẩm nhằm xác định, sửa chữa những sai sót trong phân phối và làm giảm thời gian phân phối

31.

Nội dung "Cung cấp dữ liệu một cách kịp thời phục vụ các nhu cầu phân tích tài chính" là đặc trưng của hệ thống thông tin nào?

a)

Hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh

b)

Hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh

c)

Hệ thống thông tin tài chính

d)

Hệ thống thông tin nguồn nhân lực

32.

Đâu là hệ thống thông tin marketing chiến thuật?

a)

Hệ thống thông tin bán hàng

b)

Hệ thống thông tin quản lý bán hàng

c)

Cả A, B, C đều sai

d)

Hệ thống thông tin dự báo bán hàng

33.

Đâu KHÔNG phải là đầu vào của hệ thống thông tin tài chính?

a)

Kế hoạch phát triển sản phẩm mới

b)

Hệ thống xử lý giao dịch và các nguồn dữ liệu từ bên ngoài

c)

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh

d)

Tỷ số nợ, tỷ số vay

34.

Nguồn dữ liệu đầu vào của HTTT Marketing bao gồm?

a)

Dữ liệu từ các Hệ thống xử lý giao dịch và dữ liệu từ bên ngoài đơn vị

b)

Tất cả đều sai

c)

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp, dữ liệu từ các Hệ thống xử lý giao dịch

d)

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp, dữ liệu từ các Hệ thống xử lý giao dịch và dữ liệu từ bên ngoài đơn vị.

35.

Các hệ thống kế toán tài chính tác nghiệp hỗ trợ trong phân loại thông tin Marketing tác nghiệp gồm?

a)

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin tín dụng, hệ thống thông tin hàng tồn kho

b)

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin quảng cáo gửi thư trực tiếp, hệ thống xử lý đơn hàng đặt

c)

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin quảng cáo gửi thư trực tiếp, hệ thống thông tin tín dụng

d)

Hệ thống xử lý đơn hàng đặt, hệ thống thông tin hàng tồn kho, hệ thống thông tin tín dụng

36.

Trong tổ chức, các quyết định tác nghiệp là quyết định như thế nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Là những quyết định cụ thể hóa mục tiêu thành nhiệm vụ, những quyết định kiểm soát và khai thác tối ưu nguồn lực

c)

Là những quyết định nhằm xác định mục tiêu và quyết định xây dựng nguồn lực cho tổ chức

d)

Là những quyết định nhằm thực thi nhiệm vụ cụ thể

37.

Hệ thống cung cấp thông tin quan trọng, hỗ trợ cho quá trình ra quyết định ở cả hai mức chiến thuật và chiến lược, đó là:

a)

Hệ thống thông tin nghiên cứu thị trường, hệ thống thông tin theo dõi các đối thủ cạnh tranh

b)

Hệ thống thông tin tín dụng, hệ thống thông tin hàng tồn kho

c)

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin tín dụng

d)

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin quảng cáo gửi thư trực tiếp

38.

Đâu là đặc tính kịp thời của thông tin?

a)

Thông tin cần được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, thích hợp với nhu cầu của người sử dụng thông tin

b)

Thông tin cần được gửi tới cho người sử dụng vào đúng lúc cần thiết

c)

Thông tin cần được bảo vệ và chỉ những người được quyền mới được phép tiếp cận tới thông tin. Sự thiếu an toàn về thông tin cũng có thể gây ra những thiệt hại lớn cho tổ chức

d)

Thông tin cần thể hiện sự bao quát các vấn đề đáp ứng yêu cầu của nhà quản lý

39.

Chất lượng của thông tin không được xác định thông qua đặc tính nào?

a)

Tính kịp thời

b)

Tính chính xác và chuẩn mực

c)

Tính thích hợp và dễ hiểu

d)

Độ tin cậy

40.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

MIS là hệ thống quản lý khách hàng của doanh nghiệp

b)

Các hệ thống hoạt động độc lập, không trao đổi dữ liệu với nhau

c)

TPS là nguồn dữ liệu chủ yếu cho các hệ thống thông tin khác

d)

DSS là nơi tiếp nhận dữ liệu từ những hệ thống thấp

41.

Sự khác nhau giữa dữ liệu và thông tin là gì?

a)

Thông tin là những dữ liệu đã được xử lý sao cho nó thực sự có ý nghĩa đối với người sử dụng

b)

Thông tin cần phải được phân biệt như một sản phẩm hoàn chỉnh thu được sau quá trình xử lý dữ liệu

c)

Dữ liệu là những sự kiện hay những gì quan sát được trong thực tế và chưa được biến đổi sửa chữa cho bất cứ một mục đích nào khác

d)

Tất cả các phương án đều đúng

42.

Cá nhân/tổ chức nào sử dụng thông tin thuộc cấp chiến thuật trong doanh nghiệp?

a)

Hội đồng quản trị

b)

Bất kỳ ai cũng có thể sử dụng được

c)

Người quản lý cấp cao nhất

d)

Người quản lý cấp trung gian

43.

Phân hệ dự báo tài chính trong hệ thống thông tin tài chính là gì?

a)

Là quá trình phân tích các điều kiện tài chính của tổ chức và xác định tính xác thực của các báo cáo tài chính do hệ thống thông tin tài chính cung cấp

b)

Là hướng nghiệp vụ (xử lý các nghiệp vụ tài chính nhằm cung cấp các thông tin tài chính cần thiết).

c)

Là những khoản đầu tư tài chính bao gồm tiền gửi ở ngân hàng, trái phiếu

d)

Là quá trình đưa ra những dự báo về sự tăng trưởng trong tương lai của các sản phẩm hoặc của bản thân doanh nghiệp

44.

Các hệ thống con trong hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định gồm:

a)

Phân hệ quản trị dữ liệu, mô hình toán học, hệ thống thông tin địa lý (GIS)

b)

Phân hệ quản trị dữ liệu, mô hình quản lý, hệ thống thông tin địa lý (GIS)

c)

Phân hệ quản trị dữ liệu, mô hình thống kê, phân hệ quản lý hội thoại

d)

Phân hệ quản trị dữ liệu, phân hệ quản lý mô hình, phân hệ quản lý hội thoại

45.

Đâu là đặc tính kịp thời của thông tin?

a)

Thông tin cần được bảo vệ và chỉ những người được quyền mới được phép tiếp cận tới thông tin. Sự thiếu an toàn về thông tin cũng có thể gây ra những thiệt hại lớn cho tổ chức

b)

Thông tin cần được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, thích hợp với nhu cầu của người sử dụng thông tin

c)

Thông tin cần được gửi tới cho người sử dụng vào đúng lúc cần thiết

d)

Thông tin cần thể hiện sự bao quát các vấn đề đáp ứng yêu cầu của nhà quản lý

46.

Có mấy cách phân loại hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định

a)

2 cách

b)

3 cách

c)

5 cách

d)

4 cách

47.

Mô hình nào KHÔNG được sử dụng trong hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định?

a)

Mô hình toán học

b)

Mô hình thí nghiệm

c)

Mô hình quản lý

d)

Mô hình thống kê

48.

Hệ thống nào sau đây là hệ thống thông tin?

a)

Hệ thống giao thông

b)

Hệ thống kinh tế

c)

Hệ thống quản lý giáo dục

d)

Hệ thống xã hội

49.

Đâu không phải là nguồn cung cấp thông tin bên ngoài doanh nghiệp?

a)

Thông tin từ hệ thống sổ sách của doanh nghiệp

b)

Thông tin từ đối thủ cạnh tranh

c)

Thông tin từ khách hàng

d)

Thông tin từ các nhà cung cấp

50.

Yếu tố nào sau đây là bắt buộc phải có trong các hệ thống thông tin quản lý?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Quy trình

c)

Máy tính

d)

Phần mềm

51.

Các hệ thống ở mức độ chiến thuật trong phân loại hệ thống thông tin quản lý gồm:

a)

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý (MIS), hệ thống hỗ trợ giúp quyết định (DSS), hệ thống chuyên môn (KWS)

b)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS), hệ thống chuyên môn (KWS)

c)

Hệ thống văn phòng (OAS), hệ thống chuyên môn (KWS)

d)

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý (MIS), hệ thống hỗ trợ giúp quyết định (DSS)

52.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG về hệ thống thông tin địa lý GIS?

a)

GIS là hệ DSS được xây dựng và hiển thị các bản đồ địa lý trợ giúp quyết định trong việc phân bổ dân cư theo vùng địa lý và các nguồn phân bổ khác

b)

GIS tích hợp các đồ họa máy tính và cơ sở dữ liệu địa lý với các DSS đặc trưng khác

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Hệ thống thông tin địa lý (Geographic Information System) là một dạng đặc biệt của DSS

53.

Nội dung "Cung cấp dữ liệu một cách kịp thời phục vụ các nhu cầu phân tích tài chính" là đặc trưng của hệ thống thông tin nào?

a)

Hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh

b)

Hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh

c)

Hệ thống thông tin nguồn nhân lực

d)

Hệ thống thông tin tài chính

54.

Trong tổ chức, các quyết định chiến lược là quyết định như thế nào?

a)

Là những quyết định cụ thể hóa mục tiêu thành nhiệm vụ, những quyết định kiểm soát và khai thác tối ưu nguồn lực

b)

Tất cả đều đúng

c)

Là những quyết định nhằm xác định mục tiêu và quyết định xây dựng nguồn lực cho tổ chức

d)

Là những quyết định nhằm thực thi nhiệm vụ

55.

Các dạng thông tin trong doanh nghiệp gồm những loại nào?

a)

Thông tin tác nghiệp, thông tin chiến thuật, thông tin chiến lược, thông tin bên ngoài doanh nghiệp

b)

Thông tin chiến lược, thông tin chiến thuật, thông tin thứ cấp, thông tin sơ cấp

c)

Thông tin tác nghiệp, thông tin chiến thuật, thông tin chiến lược

d)

Thông tin tác nghiệp, thông tin chiến thuật, thông tin nội bộ

56.

Có bao nhiêu dạng mô hình sử dụng trong hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định?

( mô hình toán học, thống kê, quản lý)

a)

2 mô hình

b)

5 mô hình

c)

3 mô hình

d)

4 mô hình

57.

Hệ thống AAIMS (American Analytical Information Management System) là gì?

a)

Là hệ thống trợ giúp quyết định trong công nghiệp hàng không

b)

Là hệ DSS được xây dựng và hiển thị các bản đồ địa lý trợ giúp quyết định trong việc phân bổ dân cư theo vùng địa lý và các nguồn phân bổ khác

c)

Là hệ thống được xây dựng để quản lý quá trình sản xuất trong một doanh nghiệp

d)

Là một dạng đặc biệt của DSS và nó tích hợp các đồ họa máy tính và cơ sở dữ liệu địa lý với các DSS đặc trưng khác

58.

Đâu KHÔNG phải là ví dụ về hệ thống MIS?

a)

Hệ thống theo dõi năng suất của doanh nghiệp

b)

Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng của doanh nghiệp

c)

Hệ thống theo dõi chi tiêu của doanh nghiệp

d)

Hệ thống theo dõi tình hình nhân sự của doanh nghiệp

59.

Quyết định xây dựng nhà máy sản xuất và lắp ráp ô tô, mô tô của tập đoàn Vin Group là quyết định dạng gì?

a)

Quyết định đạng bán cấu trúc

b)

Quyết định cấu trúc và phi cấu trúc hỗn hợp

c)

Quyết định dạng cấu trúc

d)

Quyết định dạng phi cấu trúc

60.

Phân loại hệ thống thông tin quản lý theo mục đích phục vụ của thông tin đầu ra?

a)

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý (Management Information System- MIS)

b)

Hệ thống thông tin xử lý giao dịch (Transaction Processing System-TPS)

c)

Tất cả đều đúng

d)

Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (Decision Support System- DSS)

61.

Các hệ thống cấp chuyên môn và văn phòng trong phân loại hệ thống thông tin quản lý gồm:

a)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS), hệ thống chuyên môn (KWS)

b)

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý (MIS), hệ thống chuyên môn (KWS)

c)

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý (MIS), hệ thống hỗ trợ giúp quyết định (DSS), hệ thống chuyên môn (KWS)

d)

Hệ thống văn phòng (OAS), hệ thống chuyên môn (KWS)

62.

Thông tin (sau năm 1990)?

a)

Quá trình quản lý và tạo lập các quyết định quan trọng của doanh nghiệp chỉ mới chủ yếu dựa trên việc cân nhắc các hiện tượng nảy sinh trong môi trường kinh doanh một cách trực tiếp, thông qua kinh nghiệm, và bằng trực giác của người quản lý

b)

Việc sử dụng hệ thống thông tin trong các doanh nghiệp mới chỉ dừng ở mức duy trì các báo cáo hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng,…

c)

Khách hàng có thể tiến hành mua bán ở khắp nơi trên thế giới và nắm vững sự thay đổi giá cả hàng hóa hết sức nhanh chóng, ngay khi việc thay đổi đó mới vừa được thực hiện ở một nơi cách đó hàng ngàn km

d)

Các nhà quản lý không quan tâm tới việc xử lý các thông tin nhận được và phân phối những thông tin đó trong doanh nghiệp của họ

63.

Đặc trưng về tính cấu trúc của thông tin thuộc cấp Chiến lược là gì?

a)

Thông tin có tính cấu trúc và một số phi cấu trúc

b)

Thông tin có tính cấu trúc cao nhưng phụ thuộc vào từng trường hợp ra quyết định

c)

Thông tin có tính phi cấu trúc

d)

Thông tin có tính cấu trúc cao

64.

Phân loại hệ thống thông tin theo mục đích phục vụ của thông tin đầu ra của doanh nghiệp được phân thành mấy loại?

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

65.

Đặc tính nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính để xác định chất lượng thông tin?

a)

Tính kịp thời

b)

Độ tin cậy

c)

Tính thích hợp và dễ hiểu

d)

Tính đa dạng

66.

Sắp xếp các hệ thống sau theo độ tăng dần của cấp bậc quản lý

a)

MIS, KWS, TPS, DSS

b)

TPS, MIS, DSS, ESS

c)

TPS, MIS, ESS, DSS

d)

TPS, DSS, ESS, KWS

67.

Đâu là đặc điểm của hệ thống thông tin cấp chiến thuật?

a)

Các thông tin cung cấp chủ yếu thông qua số liệu thu thập hàng ngày từ hệ thống TPS

b)

Các hệ thống cấp chiến thuật thường cung cấp báo cáo định kỳ hơn là thông tin về các hoạt động

c)

Được thiết kế nhằm đưa ra phương hướng hoạt động của doanh nghiệp

d)

Hệ thống thông tin cấp chiến thuật không hỗ trợ cho các quyết định bất thường

68.

Bước nào KHÔNG nằm trong quá trình mua ứng dụng thương phẩm?

a)

Tích hợp các ứng dụng như dịch vụ Web, công cụ tích hợp ứng dụng doanh nghiệp EAI

b)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch cho ứng dụng

c)

Phân tích các yêu cầu

d)

Lựa chọn nhà cung cấp

e)

Xây dựng yêu cầu đặt hàng

69.

Phương pháp nào KHÔNG phải là phương pháp tổ chức văn phòng

a)

Phương pháp phi tập trung

b)

Phương pháp tổ chức theo chức năng

c)

Phương pháp tập trung hoá

d)

Phương pháp tổ chức ngẫu nhiên

e)

Phương pháp tổ chức theo nhóm làm việc

70.

Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính để xác định chất lượng thông tin?

a)

Tính thích hợp và dễ hiểu

b)

Tính đa dạng

c)

Độ tin cậy

d)

tính kịp thời

71.

Quy trình thương mại điện tử gồm công đoạn nào

a)

5 công đoạn : đặt hàng ,thanh toán, hoàn thành, dịch vụ và trợ giúp, chăm sóc khách hàng

b)

5 công đoạn: tổng hợp thông tin, đặt hàng, thanh toán, hoàn thành, dịch vụ và trợ giúp

c)

4 công đoạn: tổng hợp thông tin, đặt hàng, thanh toán, chăm sóc khách hàng

d)

4 công đoạn đặt hàng, thanh toán dịch vụ và trợ giúp, chăm sóc khách hàng

72.

Các kiểu giao dịch thương mại điện tử hiện nay gồm?

a)

Người -Người, Máy-Người, Người-Máy, Máy-Máy

b)

Máy-Người, Người-Máy, Máy-Máy

c)

Cả A, B và C đều sai

d)

Người – Người, Máy – Người, Người – Máy

73.

Một số chiến lược về giá trong phân loại hệ thống thông tin giá cả thị trường

a)

Tất cả đều đúng

b)

Giá cộng lãi vào chi phí (chi phí - l)

c)

Giá cầu (khách hàng có thể chấp nhận)

d)

Giá bám chắc thị trường (sát với giá thị trường)

74.

Các công nghệ văn phòng hiện đang sử dụng trong doanh nghiệp gồm?

a)

Hệ thống sao chụp, Hệ thống tích hợp trong kinh doanh, Hệ thống xử lý ảnh và đồ họa, Thiết bị văn phòng đa năng .

b)

Hệ thống xử lý văn bản. Hệ thống sao chụp. Hệ thống tích hợp trong kinh doanh

c)

Hệ thống xử lý văn bản, Hệ thống sao chụp, Hệ thống xử lý ảnh và đồ họa, Thiết bị văn phòng đa năng

d)

Hệ thống thu thập thông tin khách hàng. Thiết bị văn phòng đa năng. Hệ thống tích hợp trang k

75.

Dữ liệu đầu vào của hệ thống thông tin tài chính gồm những dữ liệu nào?

a)

Lợi tức kỳ vọng

b)

Dự báo nhu cầu trung hạn và dài hạn về tài chính của đơn vị

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Tỷ số nợ, tỷ số vay

76.

Các loại hình giao dịch điện tử bao gồm?

a)

B2C, B2B, C2G. G2C

b)

B2C. B2B, C2G. G2C. G2G. C2B

c)

Tất cả đều sai

d)

2B, B2G, G2G, B2C, C2G

77.

Lựa chọn mệnh để ĐÚNG?

a)

Các hệ thống máy tính đã làm thay đổi cách thức làm việc của nhà quân trị và các nhân viên văn phòng

b)

Tất cả đều đứng

c)

Phương pháp tổ chức văn phòng phi tập trung yêu cầu mua các thiết bị phần cứng cỡ lớn, nhanh, tiện nghi

d)

Phương pháp tổ chức văn phòng tập trung hóa đàm bảo mức độ liên tục của công việc, chỉ phí truyền và giao nhân tài liệu thấp

78.

Quyết định nào sau đây thuộc loại quyết định có cấu trúc?

a)

Cấp tín dụng cho khách hàng

b)

Dự báo xu hướng thị trường

c)

Ước tính ảnh hưởng của việc thay đổi chi phí vật tư

d)

Phát triển sản phẩm mới

79.

Chất lượng của thông tin không được xác định thông qua đặc tính nào?

a)

Tính kịp thời

b)

Tính chính xác và chuẩn mực

c)

Độ tin cậy

d)

Tính thích hợp và dễ hiểu

80.

Phân loại hệ thống thông tin quản lý theo mục đích phục vụ của thông tin đầu ra

a)

Tất cả đều đúng

b)

Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (Decision Support System- DSS)

c)

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý (Management Information System- MIS)

d)

Hệ thống thông tin xử lý giao dịch (Transaction Processing System-TPS)

81.

Lợi ích của hệ thống ERP đem lại cho doanh nghiệp KHÔNG bao gồm?

a)

Giúp tổ chức doanh nghiệp trở nên thống nhất và chuẩn tắc hơn

b)

Cung cấp thông tin phản ảnh hoạt động sản xuất kinh doanh ở phạm vi toàn doanh nghiệp

c)

Tiến trình nghiệp vụ và các tiến trình hướng khách hàng sẽ trở nên hiệu quả hơn

d)

Rút ngắn chu kỳ sống của sản phẩm, giúp phát triển sản phẩm mới nhanh hơn

82.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Tất cả đều đứng

b)

HTTT quản trị tích hợp doanh nghiệp thực hiện thu thập dữ liệu toàn doanh nghiệp và không cho phép các bộ phận khác có thể truy cập đến kho dữ liệu này

c)

Việc duy trì một dữ liệu tích hợp, duy nhất cho phép giám sát toàn bộ các hoạt động của doanh nghiệp ở mức độ chiến thuật

d)

Quản trị tích hợp doanh nghiệp đã giải quyết vấn đề dữ liệu bị phân tán trong những hệ thống khác nhau của doanh nghiệp

83.

Đâu là đặc điểm về tính chính xác của thông tin cấp tác nghiệp?

a)

Một số dữ liệu có tính chủ quan

b)

Tính chính xác thấp

c)

Mang nhiều tính chủ quan

d)

Có tính chính xác cao

84.

Với hệ thống thông tin tài chính các phiếu thu, phiếu chi hàng ngày là một ví dụ về?

a)

Dữ liệu thô

b)

Phản hồi

c)

Đầu ra.

d)

Thông tin có ý nghĩa

85.

HTTT nào coi CSDL nhân sự là đầu vào của hệ thống?

a)

HTTT sản xuất kinh doanh

b)

HTTT trợ giúp ra quyết định nhân sự

c)

HTTT chuyên gia tài chính

d)

HTTT quản trị nhân sự

86.

Đâu là hệ thống thông tin tài chính sử dụng trong doanh nghiệp?

a)

B. Hệ thống dự báo bán hàng

b)

C. Hệ thống quản lý bán hàng

c)

A. Hệ thống tài sản cố định

d)

D. Hệ thống phân tích năng lực bán hàng

87.

Lựa chọn mệnh đề Đúng?

a)

Các báo cáo do HTTT Marketing cung cấp phải ở dạng sao cho phản ánh được tình hình bán hàng theo chiến lược đã định

b)

Những dữ liệu về sản xuất hàng hóa cho biết thông tin những mặt hàng nào đặt doanh thu cao, những mặt hàng nào có doanh thu thấp

c)

Hệ thống xử lý tài chính chứa một lượng lớn các dữ liệu về bán hàng và Marketing hàng hóa sản phẩm và dịch vụ

d)

Tất cả đều sai

88.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Đầu vào đối với HTTT tuyển dụng nguồn nhân lực được thu từ các nghiệp đoàn lao động, đối thủ cạnh tranh, tổ chức Chính phủ

b)

HTTT đào tạo và phát triển nguồn nhân lực là HTTT quản lý nhân sự ở mức chiến lược

c)

Các hệ thống thông tin chiến thuật cung cấp cho các nhà quản lý thông tin hỗ trợ cho các quyết định liên quan đến phân chia các nguồn nhân lực

d)

Tất cả đều đúng

89.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

HTTT đào tạo và phát triển nguồn nhân lực là HTTT quản lý nhân sự ở mức chiến lược

b)

Thông tin sử dụng cho hệ thống DSS là các thông tin nội bộ của doanh nghiệp

c)

Đầu vào đối với HTTT tuyển dụng nguồn nhân lực được thu từ các nghiệp đoàn lao động, đối thủ cạnh tranh, tổ chức Chính phủ

d)

Các hệ thống thông tin chiến thuật cung cấp cho các nhà quản lý thông tin hỗ trợ cho các quyết định liên quan đến phân chia các nguồn nhân lực

90.

CSDL tập trung trong hệ thống ERP được thu thập từ các nguồn nào?

a)

Tài chính – kế toán, Bán hàng marketing, Quản trị nhân sự, Chăm sóc khách hàng

b)

Tài chính – kế toán, Quản trị nhân sự, Kinh doanh sản xuất

c)

Quản trị nhân sự, Kinh doanh sản xuất, Tài chính – kế toán, Bán hàng marketing

d)

Bán hàng marketing, Quản trị nhân sự, Chăm sóc khách hàng, Tài chính – kế toán, Kinh doanh sản xuất

91.

Hệ thống nào là HTTT nguồn nhân lực mức tác nghiệp?

a)

Hệ thống thông tin tuyển dụng nguồn nhân lực

b)

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc

c)

Hệ thống thông tin quản lý vị trí công việc

d)

Hệ thống thông tin quản lý lương thưởng và bảo hiểm, trợ cấp

92.

Đâu là hệ thống thông tin marketing chiến thuật?

a)

Hệ thống thông tin quản lý bán hàng

b)

Hệ thống thông tin bán hàng

c)

Cả A, B, C đều sai

d)

Hệ thống thông tin dự báo bán hàng

93.

Hệ thống thông tin giao hàng thuộc phân loại theo mức quản lý nào của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh?

a)

Mức chiến thuật

b)

Mức chiến lược

c)

Mức tác nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

94.

Đâu là hệ thống thông tin marketing tác nghiệp?

a)

Hệ thống kế toán tài chính tác nghiệp hỗ trợ

b)

Hệ thống thông tin phân phối

c)

Hệ thống thông tin bán hàng

d)

Tất cả đều đúng

95.

Lựa chọn mệnh đề đúng

a)

Kết quả chủ yếu của lập kế hoạch tài chính chiến thuật là các mục tiêu và phương hướng tài chính của doanh nghiệp

b)

Hệ thống thông tin mức chiến thuật đặt trọng tâm vào vấn đề phân phối các nguồn lực của các quản trị viên tài chính

c)

Các doanh nghiệp cần tiền vốn cho ba mục đích: (1) Vốn lưu động cần cho các hoạt động hàng ngày, (2) Vốn đề đầu tư mua sắm tài sản cố định, (3) Vốn để trả lãi vay ngân hàng

d)

Trọng tâm các hệ thống thông tin tài chính mức tác nghiệp là phân chia nguồn lực

96.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Việc duy trì một dữ liệu tích hợp, duy nhất cho phép giám sát toàn bộ các hoạt động của doanh nghiệp ở mức độ chiến thuật

b)

HTTT quản trị tích hợp doanh nghiệp thực hiện thu thập dữ liệu toàn doanh nghiệp và không cho phép các bộ phận khác có thể truy cập đến kho dữ liệu này

c)

Quản trị tích hợp doanh nghiệp đã giải quyết vấn đề dữ liệu bị phân tán trong những hệ thống khác nhau của doanh nghiệp

d)

Hệ thống thông tin MIS dành riêng cho việc ra quyết định ở cấp độ chiến lược

97.

Đâu KHÔNG phải là đầu vào của hệ thống thông tin tài chính?

a)

Hệ thống xử lý giao dịch và các nguồn dữ liệu từ bên ngoài

b)

Tỷ số nợ, tỷ số vay

c)

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh

d)

Kế hoạch phát triển sản phẩm mới

98.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định DSS?

a)

Thông tin nhận được từ các mô hình phân tích và xử lý dữ liệu ngoài

b)

Cung cấp thông tin và các kỹ thuật trợ giúp để chống lại các vấn đề đặc biệt hoặc các cơ hội

c)

Thông tin cung cấp có dạng dạng đặc biệt, linh hoạt và thích ứng

d)

Thông tin cung cấp ở dạng cố định và biết trước

99.

Lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

Giới thiệu sản phẩm chuyên biệt tới từng khách hàng dựa trên lịch sử mua hàng của khách nhằm khích lệ khách hàng trung thành

b)

Trang web cần được thiết kế để khách hàng trực tuyến có thể truy cập, mua hàng và thanh toán nhanh chóng dễ dàng

c)

Đảm bảo an toàn cho các thông tin liên quan đến thẻ tín dụng và giao dịch của khách hàng để tăng độ tin cậy đối với khách hàng

d)

Với Internet, doanh nghiệp có thể tạo ra sản phẩm mới, nhưng vẫn giữ nguyên các hình thức tiếp thị và phân phối

100.

Nội dung “Cung cấp dữ liệu một cách kịp thời phục vụ các nhu cầu phân tích tài chính” là đặc trưng của hệ thống thông tin nào?

a)

Hệ thống thông tin nguồn nhân lực

b)

Hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh

c)

Hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh

d)

Hệ thống thông tin tài chính

101.

Đâu KHÔNG phải là mục tiêu của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh?

a)

Cung cấp thông tin cần thiết để lên kế hoạch đối với hệ thống sản xuất

b)

Cung cấp thông tin cần thiết để điều hành, tổ chức hệ thống sản xuất

c)

Cung cấp thông tin cần thiết để theo dõi, kiểm tra và thực hiện các chức năng quản lý khác đối với các hệ thống sản xuất

d)

Cung cấp thông tin cần thiết để theo dõi và kiểm soát việc sử dụng quỹ của doanh nghiệp

102.

Hệ thống nào tập trung vào vấn đề khai thác và duy trì các khách hàng tiềm năng?

a)

Hệ thống quản trị quan hệ đối tác

b)

Hệ thống ERP

c)

Hệ thống quản trị chuỗi cung cấp

d)

Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng

103.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của hệ thống thông tin quản lý MIS?

a)

Các quyết định có cấu trúc để kiểm soát và lập kế hoạch xử lý chiến thuật

b)

Các quyết định bán cấu trúc và phi cấu trúc để kiểm soát và lập kế hoạch chiến lược và chiến thuật

c)

Thông tin nhận được do sao chép và thao tác từ dữ liệu đã xử lý

d)

Trợ giúp gián tiếp thiết kế cho nhiều nhà quản lý

104.

Đâu là nhược điểm của chiến lược bộ phận HTTT của tổ chức tự phát triển ứng

dụng?

a)

Việc thay đổi và bảo trì ứng dụng không đơn giản

b)

Có thể dẫn đến quá tải đối với bộ phận HTTT của tổ chức

c)

Ứng dụng có thể không đáp ứng được tất cả yêu cầu của người sử dụng

d)

Cả A, B và C đều đúng

105.

Đâu là ưu điểm của chiến lược thuê ứng dụng?

a)

Tiết kiệm đáng kể chi phí

b)

Đáp ứng tốt yêu cầu của người sử dụng ở mức chi phí không cao

c)

Hệ thống được hoàn thiện nhanh hơn

d)

Tăng cường sự tham gia của người dùng vào quá trình phát triển hệ thống

106.

Nội dung nào thuộc chiến lược mua ứng dụng thương phẩm?

a)

Xây dựng ứng dụng mới từ đầu

b)

Xây dựng ứng dụng trên cơ sở các cấu phần đã có

c)

Tích hợp các ứng dụng

d)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch cho ứng dụng

107.

Bước nào KHÔNG nằm trong quá trình mua ứng dụng thương phẩm?

a)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch cho ứng dụng

b)

Phân tích các yêu cầu

c)

Lựa chọn nhà cung cấp

d)

Tích hợp các ứng dụng như dịch vụ Web, công cụ tích hợp ứng dụng doanh

nghiệp EA

108.

Quy trình triển khai ứng dụng CNTT trong tổ chức gồm bao nhiêu bước

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

109.

Đầu ra của hệ thống thông tin tài chính gồm những gì?

a)

Cơ sở dữ liệu tài chính; Dự báo tài chính; Báo cáo tài chính; Thống kê tài chính;

Sử dụng và quản lý quỹ

b)

Cơ sở dữ liệu tài chính; Dự báo tài chính; Báo cáo tài chính; Thống kê tài chính

c)

Sử dụng và quản lý quỹ; Cơ sở dữ liệu tài chính

d)

Dự báo tài chính; Báo cáo tài chính; Thống kê tài chính

110.

Tính chất nào là tính chất của thông tin cấp chiến thuật?

a)

Chủ yếu là thông tin có cấu trúc và phi cấu trúc

b)

Chủ yếu là các nguồn thông tin bên ngoài doanh nghiệp

c)

Mức độ chi tiết không cao, rất tổng hợp và khái quát

d)

Kết quả của thông tin được dự kiến trước, không có yếu tố bất ngờ

111.

Đâu không phải là đặc tính của thông tin?

a)

Tính đầy đủ

b)

Tính kịp thời

c)

Tính dễ hiểu và sử dụng

d)

Tính rủi ro

112.

Phân loại quyết định theo mức độ cấu trúc

a)

Quyết định: phi cấu trúc, có cấu trúc

b)

Quyết định: phi cấu trúc, bán cấu trúc, cấu trúc hỗn hợp

c)

Quyết định: bán cấu trúc, phi cấu trúc, có cấu trúc

d)

Cả A, B, C đều sai

113.

Đâu là đặc điểm của hệ thống thống tin cấp tác nghiệp?

a)

Thông tin sử dụng phải chính xác, ít cập nhật

b)

Theo dõi các hoạt động và giao dịch cơ bản của doanh nghiệp như bản hàng, hóa đơn, tiền

mặt, tiền lương

c)

Giám sát lưu lượng giao dịch trong doanh nghiệp và tình hình của thị trường

d)

Cả A, B, C đều đúng

114.

Nguồn dữ liệu đầu vào của quá trình nghiên cứu thương mại?

a)

Dữ liệu về các khách hàng, thông tin nội bộ doanh nghiệp

b)

Các cuộc điều tra và dữ liệu về cơ cấu dân số, thông tin từ đối thủ cạnh tranh

c)

Dữ liệu về công nghiệp, thương mại, kinh tế, môi trường và dữ liệu nội bộ doanh nghiệp

d)

Cả A, B, C chưa

115.

Đâu là mục đích của hệ thống thông tin chuyên gia?

a)

Trả lời các câu hỏi thông thường và giám sát lưu lượng giao dịch trong doanh nghiệp

b)

Giúp các nhà quản lý đánh giá được tình trạng làm việc xem có đang trong tình trạng tốt

hay không

c)

Giúp cho doanh nghiệp có khả năng thích ứng tốt nhất với những thay đổi trong môi

trường

d)

Giúp đỡ các doanh nghiệp phát triển các kiến thức mới, thiết kế sản phẩm mới và xử lý

các công việc hàng ngày trong doanh nghiệp

116.

Có bao nhiêu dạng quyết định

a)

Có 3 loại: Quyết định dạng sự kiện, dạng quá trình, dạng làm giàu kiến thức

b)

Có 3 loại: Quyết định dạng sự kiện, dạng quá trình, dạng làm thay đổi trạng thái kiến

thức

c)

Có 4 loại: Quyết định dạng sự kiện, dạng quá trình, dạng cấu trúc, dạng phi cấu trúc

d)

Có 4 loại: Quyết định dạng sự kiện, dạng quá trình, dạng làm giàu kiến thức, dạng làm

thay đổi trạng thái kiến thức

117.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến việc ra quyết định trong kinh doanh?

a)

Công nghệ - thông tin – máy tính

b)

Tính cạnh tranh trên thị trường

c)

Ổn định chính trị

d)

Cả A, B, C đều đúng

118.

Quyết định xây dựng nhà máy sản xuất và lắp ráp ô tô, mô tô của tập đoàn Vingroup là quyết

định dạng gì?

a)

Quyết định dạng cấu trúc

b)

Quyết định đạng bán cấu trúc

c)

Quyết định dạng phi cấu trúc

d)

Quyết định cấu trúc và phi cấu trúc hỗn hợp

119.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của hệ thống thông tin quản lý MIS

a)

Các quyết định có cấu trúc để kiểm soát và lập kế hoạch xử lý chiến thuật

b)

Trợ giúp gián tiếp thiết kế cho nhiều nhà quản lý

c)

Thông tin nhận được do sao chép và thao tác từ dữ liệu đã xử lý

d)

Các quyết định bán cấu trúc và phi cấu trúc để kiểm soát và lập kế hoạch chiến lược và

chiến thuật (DSS)

120.

Đâu KHÔNG phải là đầu ra của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh

a)

Báo cáo kiểm tra chất lượng

b)

Báo cáo kiểm tra tiến trình

c)

Mẫu thiết kế sản phẩm bằng máy tính

d)

Báo cáo bán hàng

121.

Các giai đoạn của quản trị quan hệ khách hàng gồm những giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn khai thác khách hàng mới, Giai đoạn duy trì khách hàng, Giai đoạn tìm kiếm

khách hàng tiềm năng

b)

Giai đoạn khai thác khách hàng mới, Giai đoạn nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng,

Giai đoạn duy trì khách hàng

c)

Giai đoạn khai thác khách hàng mới, Giai đoạn tìm kiếm khách hàng tiềm năng, Giai

đoạn phân đoạn thị trường, Giai đoạn phát triển sản phẩm mới

d)

Giai đoạn duy trì khách hàng, Giai đoạn tìm kiếm khách hàng tiềm năng

122.

Quy trình thương mại điện tử gồm các công đoạn nào

a)

4 công đoạn: đặt hàng, thanh toán, dịch vụ và trợ giúp, chăm sóc khách hàng

b)

4 công đoạn: tổng hợp thông tin, đặt hàng, thanh toán, chăm sóc khách hàng

c)

5 công đoạn: tổng hợp thông tin, đặt hàng, thanh toán, hoàn thành, dịch vụ và trợ giúp

d)

5 công đoạn: đặt hàng, thanh toán, hoàn thành, dịch vụ và trợ giúp, chăm sóc khách hàng

123.

Các loại hình giao dịch điện tử bao gồm?

a)

B2C, B2B, C2G, G2C

b)

B2C, B2B, C2G, G2C, G2G, C2B

c)

B2B, B2G, G2G, B2C, C2G

d)

B2B, C2C

124.

Thứ tự các bước trong chu trình xử lý tài liệu được sắp xếp như nào

a)

Nhập, xử lý, đưa ra, lưu trữ, nhân bản, phân phối

b)

Nhập, xử lý, lưu trữ, đưa ra, phân phối, nhân bản

c)

Nhập, xử lý, đưa ra, lưu trữ, phân phối, nhân bản

d)

Nhập, xử lý, lưu trữ, đưa ra, nhân bản, phân phối

125.

Các công nghệ văn phòng hiện đang sử dụng trong doanh nghiệp gồm những công nghệ nào?

a)

Hệ thống xử lý văn bản, Hệ thống sao chụp, Hệ thống tích hợp trong kinh doanh

b)

Hệ thống xử lý văn bản, Hệ thống sao chụp, Hệ thống xử lý ảnh và đồ họa, Thiết bị văn

phòng đa năng

c)

Hệ thống sao chụp, Hệ thống tích hợp trong kinh doanh, Hệ thống xử lý ảnh và đồ họa,

Thiết bị văn phòng đa năng

d)

Hệ thống thu thập thông tin khách hàng, Thiết bị văn phòng đa năng, Hệ thống tích hợp

trong kinh doanh, Hệ thống xử lý văn bản

126.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Các hệ thống máy tính đã làm thay đổi cách thức làm việc của nhà quản trị và các nhân

viên văn phòng

b)

Phương pháp tổ chức văn phòng phi tập trung yêu cầu mua các thiết bị phần cứng cỡ lớn,

nhanh, tiện nghi

c)

Phương pháp tổ chức văn phòng tập trung hóa đảm bảo mức độ liên tục của công việc,

chi phí truyền và giao nhận tài liệu thấp

d)

Phương pháp tổ chức văn phòng phi tập trung và tập trung hóa không có yêu cầu gì về

thiết bị, máy móc

127.

Quy trình triển khai ứng dụng CNTT trong tổ chức gồm bao nhiêu bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

128.

Đâu là nhược điểm của chiến lược người sử dụng phát triển ứng dụng?

a)

Giảm quyền kiểm soát của tổ chức đối với chức năng của hệ thống

b)

Tăng nguy cơ rò rỉ thông tin chiến lược của tổ chức

c)

Tính liên tục của hoạt động hệ thống không được đảm bảo, Tính không chuyên nghiệp

của người sử dụng trong phát triển ứng dụng

d)

Giảm năng lực công nghệ của tổ chức

129.

Các phân hệ của hệ thống thông tin tài chính gồm

a)

4 phân hệ: dự báo tài chính, quyết toán thu nhập và chi phí, kiểm toán, sử dụng và

quản lý quỹ

b)

4 phân hệ: dự báo tài chính, kiểm toán, sử dụng và quản lý quỹ, báo cáo tài chính

c)

3 phân hệ: quyết toán thu nhập và chi phí, kiểm toán, sử dụng và quản lý quỹ

d)

3 phân hệ: dự báo tài chính, quyết toán thu nhập và chi phí, kiểm toán

130.

Mục tiêu của hệ thống quản trị quan hệ đối tác PrMS là gì

a)

cung cấp phát triển các tiến trình hậu cần và mua sắm có hiệu quả với các nhà cung

cấp

b)

khai thác và duy trì các đối tác có khả năng bán và phân phối hàng hóa, dịch vụ

của doanh nghiệp

c)

cung cấp cho các nhân viên các công cụ hỗ trợ phối hợp làm việc nhóm và ra quyết

định

d)

khai thác và duy trì các khách hàng tiềm năng thông qua các tiến trình Marketing,

bán hàng và dịch vụ

131.

Lợi ích sử dụng mô đun quản trị chuỗi cung cấp của phần mềm mySAP e-business

software suite suite trong việc hỗ trợ các chức năng Quản trị nguyên vật liệu là gì

a)

Tối ưu hóa kế hoạch và lịch trình trong tập các ràng buộc liên quan đến nguồn lực,

nguyên vật liệu

b)

Đáp ứng đơn hàng từ tất cả các kênh phân phối đúng hạn bằng việc quản trị các

đơn hàng, lập kế hoạch vận chuyển, lập lịch điều phối phương tiện vận chuyển

c)

Kiểm soát từng giai đoạn của tiến trình cung ứng, từ lúc price quotation đến lúc

khách nhận được hàng, nhận thông tin cảnh báo khi có vấn đề

d)

Chia sẻ thông tin chính xác về tồn kho và đơn hàng mua sắm; Đảm bảo nguyên vật

liệu cần cho quá trình sản xuất sẵn sàng đúng chỗ, đúng lúc

132.

Kế hoạch hóa nguồn nhân lực là hoạt động của quản trị nhân lực ở mức quản lý

nào

a)

Mức chiến lược

b)

Mức chiến thuật

c)

Mức tác nghiệp

d)

(A) và (B) đúng

133.

alibaba.com là một ví dụ về

a)

thương mại điện tử B2C

b)

thương mại điện tử B2B

c)

thương mại P2P

d)

thương mại điện tử C2C

134.

Lazada.vn là một ví dụ về

a)

thương mại điện tử B2B

b)

thương mại điện tử C2C

c)

thương mại điện tử B2C

d)

thương mại P2P

135.

Loại hình nào của TMĐT đề cập đến các cá nhân đấu giá hàng hóa,

dịch vụ với nhau?

a)

thương mại điện tử C2C

b)

thương mại điện tử B2B

c)

thương mại điện tử B2C

d)

thương mại di động

136.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Mục đích của hệ thống thông tin cấp chiến thuật là giúp đỡ các doanh nghiệp phát

triển các kiến thức mới, thiết kế sản phẩm, phân phối thông tin, và xử lý các công

việc hàng ngày trong doanh nghiệp

b)

Hệ thống ERP cho phép thực hiện tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm và dịch vụ

dựa trên ý muốn và nhu cầu, thói quen mua hàng của khách hàng theo thời gian

c)

Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định hướng dữ liệu phân tích khối lượng lớn dữ

liệu lưu trong hệ thống tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

137.

Đâu là hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định thường gặp trong thực tiễn hoạt

động sản xuất kinh doanh của tổ chức?

a)

Hệ thống thông tin địa lý

b)

Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định Hàng không

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Hệ quản lý sản

138.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Hệ thống CRM như một hệ thống tích hợp các công cụ phần mềm dựa trên Web và

các cơ sở dữ liệu giúp thực hiện các tiến trình nghiệp vụ hướng tới khách hàng

b)

Hệ thống ERP cho phép thực hiện tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm và dịch vụ

dựa trên ý muốn và nhu cầu, thói quen mua hàng của khách hàng theo thời gian

thực

c)

Hệ thống thông tin SXKD cho phép các đối tác kinh doanh thương mại trao đổi các

giao dịch nghiệp vụ theo con đường điện tử, thông qua mạng Internet và các loại

hình mạng khác

d)

Tất cả đều

139.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Hệ thống ERP cho phép thực hiện tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm và dịch vụ

dựa trên ý muốn và nhu cầu, thói quen mua hàng của khách hàng theo thời gian

thực

b)

Có thể nâng cao năng suất văn phòng bằng cách tổ chức lại cách thức tiến hành

công việc văn phòng, bằng cách tập trung hóa một số dịch vụ văn phòng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Hệ thống thông tin SXKD cho phép các đối tác kinh doanh thương mại trao đổi các

giao dịch nghiệp vụ theo con đường điện tử, thông qua mạng Internet và các loại

hình mạng khác