wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gnngnggngnv

Total questions: 33

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Muốn giữ được lòng tin của mọi người đối với mình thì mỗi người cần phải làm gì?

a)

Làm tốt chức trách, nhiệm vụ.

b)

Làm tốt chức trách, nhiệm vụ.

c)

Đúng hẹn trong mối quan hệ của mình với mọi người xung quanh.

d)

Cả A,B,C.

2.

Câu 2: Biểu hiện không có chữ tín là?

a)

Hứa suông.

b)

Buôn bán hàng giả thu lợi nhuận cao.

c)

Nói một đằng làm một nẻo.

d)

Cả A,B,C.

3.

Câu 3: "Nói chín thì phải làm mười Nói mười làm chín kẻ cười người chê." Câu ca dao trên thể hiện điều gì?

a)

Giữ chữ tín

b)

Tôn trọng người khác

c)

Tự trọng

d)

Trách nhiệm

4.

Câu 4: Giữ chữ tín sẽ nhận được điều gì?

a)

Nhận được sự tin cậy, tín nhiệm của mọi người.

b)

Giúp mọi người đoàn kết.

c)

Giúp mọi người dễ dàng hợp tác với nhau.

d)

Cả A,B,C.

5.

Câu 5: Coi trọng lòng tin của mọi người đối với mình, biết trọng lời hứa và tin tưởng nhau được gọi là ?

a)

Liêm khiết.

b)

Công bằng.

c)

Lẽ phải.

d)

Giữ chữ tín.

6.

Câu 6: Câu tục ngữ: Nói lời phải giữ lấy lời, đừng như con bướm đậu rồi lại bay nói đến điều gì?

a)

A. Lòng chung thủy.

b)

B. Lòng trung thành.

c)

C. Giữ chữ tín.

d)

D. Lòng vị tha.

7.

Câu 7: Biểu hiện của giữ chữ tín là?

a)

Giữ đúng lời hứa.

b)

Không buôn bán hàng kém chất lượng.

c)

Quyết tâm làm cho đến cùng.

d)

Cả A,B,C.

8.

Câu 8: Nhiều lần B vi phạm lỗi nói chuyện trong giờ học, B đã nhiều lần hứa trước cô giáo và cả lớp sẽ không tái phạm nữa nhưng trên thực tế giờ học nào bạn B cũng nói chuyện trong giờ và bị ghi vào sổ đầu bài. Việc làm đó của B thể hiện điều gì?

a)

A. B là người không giữ chữ tín.

b)

B. B là người giữ chữ tín.

c)

C. B là người không tôn trọng người khác.

d)

D. B là người tôn trọng người khác.

9.

Câu 10: Hành vi không giữ chữ tín

a)

A. Luôn đến hẹn đúng giờ.

b)

B là ngôi sao hàng đầu thường đến trễ các buổi diễn.

c)

C. Luôn hoàn thành nhiệm vụ đúng hẹn.

d)

D. Luôn giữ đúng lời hứa với mọi người.

10.

Câu 11: Người biết giữ chữ tín sẽ 

a)

A. Được mọi người tin tưởng

b)

B. Bị lợi dụng

c)

C. Bị xem thường

d)

D. Không được tin tưởng

11.

Câu 12: Theo em, học sinh muốn giữ chữ tín cần phải

a)

A. Phân biệt được đâu là hành vi giữa chữ tín và đâu là hành vi không giữ chữ tín.

b)

B. Học tập và noi gương những người biết giữ chữ tín

c)

C. Thật thà, trung thực và tôn trọng người khác.

d)

D. Tất cả các ý trên 12:

12.

Câu 13: Giữ chữ tín là gì?

a)

A. Biết giữ lời hứa

b)

B. Tin tưởng lời người khác nói tuyệt đối

c)

C. Không trọng lời nói của nhau

d)

D. Không tin tưởng nhau

13.

Câu 9: Câu tục ngữ: Hay gì lừa đảo kiếm lời/ Cả nhà ăn uống tội trời riêng mang khuyên chúng ta điều gì ?

a)

Giữ chữ tín.

b)

Giữ lòng tin.

c)

Giữ lời nói.

d)

Giữ lời hứa.

14.

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự được áp dụng cho

a)

A. một số giai cấp trong xã hội.

b)

B. một số người trong xã hội

c)

C. tất cả các giai cấp trong xã hội

d)

D. tất cả mọi người trong xã hội

15.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính thuyết phục, nêu gương.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

D. Tính quyền lực, bắt buộc chung

16.

Đặc trưng làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật là

a)

A. Tính chính xác, một nghĩa trong diễn đạt văn bản.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

D. tính ràng buộc chặt chẽ.

17.

Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ

a)

A. Quyền và lợi ích kinh tế của mình.

b)

B. Các quyền và nghĩa vụ của mình

c)

C. Các quyền và lợi ích cơ bản của mình.

d)

D. Quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

18.

Đâu là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

A. Điều lệ Hội Luật gia Việt Nam.

b)

B. Điều lệ Đoàn TNCS HCM.

c)

C. Nội quy của nhà trường.

d)

D. Điều luật hôn nhân gia đình.

19.

Pháp luật là một ................ để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức

a)

A. Phương tiện cơ bản.

b)

B. Phương tiện đặc trưng.

c)

C. Phương tiện phù hợp.

d)

D. Phương tiện đặc thù.

20.

Chị P và anh K yêu nhau và muốn kết hôn, nhưng bố chị P lại muốn chị kết hôn với người khác nên đã cản trở việc kết hôn của chị. Thuyết phục bố không được, chị P phải viện dẫn điểm b khoản 1 Điều 8 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, theo đó “Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định” thì bố chị mới đồng ý để hai người kết hôn với nhau. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây đối với công dân?

a)

Là phương tiện để mọi người đấu tranh trong những trường hợp cần thiết.

b)

Là yếu tố liên quan đến cuộc sống gia đình.

c)

Là yếu tố điều chỉnh suy nghĩ của mọi người.

d)

Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

21.

Anh A báo cho cơ quan chức năng biết về việc người hàng xóm thường xuyên tổ chức đánh bạc ăn tiền tại nhà riêng. Việc làm này của anh A là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây ?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Aps dụng pháp luật

22.

Anh A viết bài chia sẽ kinh nghiệm phòng, chống virut corona cho người dân. Anh A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Thi hành pháp luật.

23.

Anh P kinh doanh dược phẩm đã nhờ chị B ở phòng khám tư nhân bán giùm 50 hộp thuốc tăng chiều cao do anh sản xuất nhưng chưa được phép lưu hành. Đang tư vấn cho khách thì bị thanh tra liên ngành đã phát hiện và tịch thu số thuốc trên. Vì chị B khai báo anh P là chủ nhân của lô thuốc này nên anh P bị ông C lập biên bản và ra quyết định xữ phạt. Biết chuyện, chị H đã thông tin này trong cuộc họp tổ dân phố ? Những ai sau đây không tuân thủ pháp luật

a)

Anh P, chị H và ông C.

b)

Chị H và anh P

c)

C.Anh P và chị B

d)

Anh P, chị B và chị H

24.

Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Aps dụng pháp luật

25.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên dưới đây phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi hành vi vi phạm do mình gây ra ?

a)

A. Đủ 14 tuổi.

b)

B. Đủ 16 tuổi.

c)

C. Đủ 15 tuổi.

d)

D. Đủ 18 tuổi.

26.

Vi phạm kỉ luật là hanh vi xâm phạm tới

a)

A. các quan hệ quản lí nhà nước.

b)

B. các quan hệ tài chính.

c)

C. các quan hệ xã hội.

d)

D. các quan hệ lao động.

27.

Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng?

a)

. Từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi.

b)

B. Từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi.

c)

C. Từ đủ 13 tuổi đến dưới 18 tuổi.

d)

D. Từ đủ 12 tuổi đến dưới 16 tuổi.

28.

Người có hành vi trái pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân phải chịu trách nhiệm nào dưới đây?

a)

A. Trách nhiệm hành chính.

b)

B. Trách nhiệm hình sự.

c)

C. Trách nhiệm dân sự.

d)

D. Trách nhiệm kỷ luật.

29.

Bên mua không trả tiền đầy đủ và đúng thời hạn, đúng phương thức như đã thỏa thuận với bên bán hàng, khi đó bên mua đã có hành vi vi phạm

a)

A. kỷ luật .

b)

B. dân sự.

c)

C. hình sự.

d)

D. hành chính.

30.

Hành vi của người tâm thần đánh người khác gây thương tích nặng không bị coi là vi phạm pháp luật vì

a)

A. không trái pháp luật vì do tự vệ nên đánh trả.

b)

B. không có lỗi trong hành vi đánh người.

c)

C. không có năng lực trách nhiệm pháp lí.

d)

D. thực hiện hành vi không hiểu biết về pháp luật.

31.

Khi thuê nhà của ông T, Ông A đã tự sửa chữa, cải tạo mà không hỏi ý kiến ông T. Ông A đã có hành vi vi phạm

a)

A. hình sự.

b)

B. hành chính

c)

C. dân sự.

d)

D. kỉ luật.

32.

Có mấy loại vi phạm pháp luật?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

33.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là một trong những căn cứ để xác định một hành vi vi phạm pháp luật?

a)

.Hành vi chứa đựng lỗi của chủ thể.

b)

.Hành vi do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.

c)

.Hành vi do người có thẩm quyền thực hiện theo quy định của pháp luật.

d)

.Hành vi xâm hại tới quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.