Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 4 - TVCS1 - DANH TỪ CHỈ LOẠI

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đây là con gì?

What animal is this?

a)

Con mèo

b)

con cá

c)

con gà

d)

con heo

2.

Đây là con gì?

What animal is this?

a)

con chó

b)

con bò

c)

con cá

d)

con lợn

3.

Chọn đáp án sai

What is wrong anwer?

a)

Con bò

b)

Con cá

c)

Con lợn

d)

Con hổ

4.

Đây là con gì?

What animal is this?

a)
con chó
b)

Con mèo

c)

Con gà

d)

Con voi

5.

Từ nào viết đúng?

Which word is correct?

a)

con mèo

b)

cái mèo

c)

chiếc mèo

d)

tấm mèo

6.

Từ nào viết đúng?

Which word is correct?

a)

Cái sách

b)

Quyển sách

c)

tấm sách

d)

Con sách

7.

Từ nào viết đúng?

Which word is correct?

a)

củ mèo

b)

con mèo

c)

tấm mèo

d)

cái mèo

8.

Từ nào viết đúng?

Which word is correct? (2 answers)

a)

chiếc ghế

b)

con ghế

c)

cái ghế

d)

quả ghế

e)

tờ ghế

9.

Đây là cái gì?

What is this?

a)

cái /chiếc bút chì

b)

quyển sách

c)

tấm bản đồ

d)

cái/chiếc bút bi

10.

Đây là con gì?

What is animal?

a)

Con hổ

b)

Con vịt

c)

con voi

d)

Con gà

e)

Con hổ

11.

Hình nào là con cọp?

a)
b)
c)
12.

Từ nào viết đúng?

Which word is correct? (2 answers)

a)

Bức tường

b)

Tấm tường

c)

Tờ tường

d)

Chiếc tường

13.

Hình nào là cá heo?

What is picture about dolphin?

a)

b)

c)

d)

14.

Đây là con gì?

What is animal?

a)

Con chuột

b)

Con bò

c)

Con lợn

d)

Con thỏ (rabit)

15.

Đây là củ gì?

What is root?

a)

Củ tỏi

b)

Củ gừng

c)

Củ khoai tây

d)

Củ khoai lang

16.

Đây là củ gì?

What is root?

a)

Củ tỏi

b)

Củ gừng

c)

Củ khoai tây

d)

Củ khoai lang

17.

Đây là quả gì?

What are fruits?

a)

Quả cam và quả táo

b)

Quả cam và quả dứa

c)

Quả dừa và quả táo

d)

Quả dâu tây và quả táo

18.

Đây là quả gì?

What are fruits?

a)

Quả cam và quả táo

b)

Quả dừa và quả dứa

c)

Quả dừa và quả táo

d)

Quả nho và quả táo

19.

Đây là cái gì?

What are these?

a)

Quyển vở và quyển sách

b)

Quyển sách và cái bút chì

c)

Quyển vở và cái bút bi

d)

Tờ giấy và cái bút chì

20.

Chọn từ viết đúng

What is the correct anwser?

a)

Con vở và cái bút bi

b)

Tấm vở và chiếc bút bi

c)

Quyển vở và cái bút bi

d)

Tờ vở và tấm bút bi

21.

Chọn nhóm từ viết sai

What are the incorrect anwser?

a)

Con gà, con chó, con mèo, con lợn

b)

Cái bàn, cái ghế, cái xe đạp, cái xe máy, cái ti vi, cái kính

c)

Tấm bản đồ, tấm vé, tấm séc, tấm ảnh

d)

Củ táo, củ cam, củ dâu tây, củ nho, củ dưa chuột

22.

Điền từ vào chỗ trống

Fill word into blank

......................vở, sách, từ điển, giáo trình

a)

Cuốn/Quyển

b)

Tấm/bức

c)

Tờ/bức

d)

Cái/chiếc

23.

Điền từ vào chỗ trống

Fill word into blank

......................chó, mèo, gà, lợn, hổ, voi, trâu, bò

a)

Cuốn/Quyển

b)

Tấm/bức

c)

Con

d)

Cái/chiếc

24.

Điền từ vào chỗ trống

Fill word into blank

......................ảnh, tranh, tường, thư

a)

Cuốn/Quyển

b)

Bức

c)

Con

d)

Cái/chiếc

25.

Điền từ vào chỗ trống

Fill word into blank

......................nhà, xe đạp, bàn, ghế, lá, dép, giầy

a)

Cuốn/Quyển

b)

Bức

c)

Con

d)

Cái/chiếc

26.

Điền từ vào chỗ trống

Fill word into blank

......................gừng, tỏi, khoai tây, khoai lang

a)

Quả

b)

củ

c)

Con

d)

Bông

27.

Điền từ vào chỗ trống

Fill word into blank

......................hồng (rose), lan, huệ, sen, mai, cúc

a)

Quả

b)

Củ

c)

Con

d)

Bông/Hoa

28.

Điền từ vào chỗ trống

Fill word into blank

......................cam, táo, chuối, dưa hấu, dừa, nho

a)

Quả

b)

Củ

c)

Con

d)

Bông/Hoa

29.

Điền từ vào chỗ trống

Fill word into blank

......................đất, bóng, trứng

a)

Quả

b)

Củ

c)

Con

d)

Bông/Hoa

30.

Điền từ vào chỗ trống

Fill word into blank (2 answer)

......................dép, giầy, găng tay, tất

a)

Chiếc

b)

Đôi

c)

Con

d)

Tấm