WorksheetsBÀI 4 - TVCS1 - DANH TỪ CHỈ LOẠI
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
Đây là con gì?
What animal is this?
Con mèo
con cá
con gà
con heo
Đây là con gì?
What animal is this?
con chó
con bò
con cá
con lợn
Chọn đáp án sai
What is wrong anwer?
Con bò
Con cá
Con lợn
Con hổ
Đây là con gì?
What animal is this?
Con mèo
Con gà
Con voi
Từ nào viết đúng?
Which word is correct?
con mèo
cái mèo
chiếc mèo
tấm mèo
Từ nào viết đúng?
Which word is correct?
Cái sách
Quyển sách
tấm sách
Con sách
Từ nào viết đúng?
Which word is correct?
củ mèo
con mèo
tấm mèo
cái mèo
Từ nào viết đúng?
Which word is correct? (2 answers)
chiếc ghế
con ghế
cái ghế
quả ghế
tờ ghế
Đây là cái gì?
What is this?
cái /chiếc bút chì
quyển sách
tấm bản đồ
cái/chiếc bút bi
Đây là con gì?
What is animal?
Con hổ
Con vịt
con voi
Con gà
Con hổ
Hình nào là con cọp?
Từ nào viết đúng?
Which word is correct? (2 answers)
Bức tường
Tấm tường
Tờ tường
Chiếc tường
Hình nào là cá heo?
What is picture about dolphin?
Đây là con gì?
What is animal?
Con chuột
Con bò
Con lợn
Con thỏ (rabit)
Đây là củ gì?
What is root?
Củ tỏi
Củ gừng
Củ khoai tây
Củ khoai lang
Đây là củ gì?
What is root?
Củ tỏi
Củ gừng
Củ khoai tây
Củ khoai lang
Đây là quả gì?
What are fruits?
Quả cam và quả táo
Quả cam và quả dứa
Quả dừa và quả táo
Quả dâu tây và quả táo
Đây là quả gì?
What are fruits?
Quả cam và quả táo
Quả dừa và quả dứa
Quả dừa và quả táo
Quả nho và quả táo
Đây là cái gì?
What are these?
Quyển vở và quyển sách
Quyển sách và cái bút chì
Quyển vở và cái bút bi
Tờ giấy và cái bút chì
Chọn từ viết đúng
What is the correct anwser?
Con vở và cái bút bi
Tấm vở và chiếc bút bi
Quyển vở và cái bút bi
Tờ vở và tấm bút bi
Chọn nhóm từ viết sai
What are the incorrect anwser?
Con gà, con chó, con mèo, con lợn
Cái bàn, cái ghế, cái xe đạp, cái xe máy, cái ti vi, cái kính
Tấm bản đồ, tấm vé, tấm séc, tấm ảnh
Củ táo, củ cam, củ dâu tây, củ nho, củ dưa chuột
Điền từ vào chỗ trống
Fill word into blank
......................vở, sách, từ điển, giáo trình
Cuốn/Quyển
Tấm/bức
Tờ/bức
Cái/chiếc
Điền từ vào chỗ trống
Fill word into blank
......................chó, mèo, gà, lợn, hổ, voi, trâu, bò
Cuốn/Quyển
Tấm/bức
Con
Cái/chiếc
Điền từ vào chỗ trống
Fill word into blank
......................ảnh, tranh, tường, thư
Cuốn/Quyển
Bức
Con
Cái/chiếc
Điền từ vào chỗ trống
Fill word into blank
......................nhà, xe đạp, bàn, ghế, lá, dép, giầy
Cuốn/Quyển
Bức
Con
Cái/chiếc
Điền từ vào chỗ trống
Fill word into blank
......................gừng, tỏi, khoai tây, khoai lang
Quả
củ
Con
Bông
Điền từ vào chỗ trống
Fill word into blank
......................hồng (rose), lan, huệ, sen, mai, cúc
Quả
Củ
Con
Bông/Hoa
Điền từ vào chỗ trống
Fill word into blank
......................cam, táo, chuối, dưa hấu, dừa, nho
Quả
Củ
Con
Bông/Hoa
Điền từ vào chỗ trống
Fill word into blank
......................đất, bóng, trứng
Quả
Củ
Con
Bông/Hoa
Điền từ vào chỗ trống
Fill word into blank (2 answer)
......................dép, giầy, găng tay, tất
Chiếc
Đôi
Con
Tấm
