wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Mảnh tiết của phân tử IgA sản xuất bởi:

a)

Tb biểu mô

b)

Tb lympho

c)

Tb bạch cầu

d)

Tb thần kinh

2.

Vùng quyết định bổ thể DR của phân tử kháng thể thuộc vùng sau:

a)

vùng thay đổi

b)

vùng cố định

c)

vùng liên kết kháng nguyên

d)

vùng Fc

3.

Hệ thống bổ thể liên quan đến:

a)

đáp ứng không đặc hiệu

b)

đáp ứng đặc hiệu

c)

hệ miễn dịch tế bào

d)

hệ miễn dịch dịch thể

4.

Lympho bào B có chức năng

a)

biệt hoá thành Tb B trí nhớ miễn dịch

b)

sản xuất kháng thể ngay lập tức

c)

tăng cường phản ứng viêm

d)

giúp tiêu diệt tế bào ung thư

5.

Xét nghiệm nào để chuẩn đoán HIV:

a)

thử nghiệm tìm kháng thể đặc hiệu với HIV

b)

thử nghiệm tìm virus HIV trực tiếp

c)

thử nghiệm đo nồng độ CD4

d)

thử nghiệm tìm kháng thể với viêm gan B

6.

Hệ MHC lớp i ở người, chỉ hiện diện trên tế bào:

a)

mô sụn

b)

mô cơ

c)

mô thần kinh

d)

mô mỡ

7.

Nhà khoa học tạo ra vaccine và ứng dụng thành công:

a)

Edward Jensen

b)

Louis Pasteur

c)

Jonas Salk

d)

Albert Sabin

8.

INF alpha có tác dụng:

a)

thuộc INF type I

b)

Tăng bộc lộ MHC lớp I ức chế sự nhân lên của virus trong tế bào

c)

Tăng khả năng ly giải tế bào của NK

d)

Tăng cường sản xuất kháng thể trong huyết thanh

9.

Phân tử CD8 của Tb T gây độc gắn vào vùng… của phân tử MHC lớp I:

a)

alpha 1

b)

alpha 2

c)

alpha 3

d)

beta 2

10.

Khi có đáp ứng miễn dịch dịch thể thì 2 kháng thể có lớp là:

a)

IgA, IgM

b)

IgG, IgD

c)

IgE, IgM

d)

IgA, IgE

11.

Lấy mẫu da của người A ghép cho người B là ghép:

a)

autograft

b)

isograft

c)

allograft

d)

xenograft

12.

kháng thể nào sau đây không qua được nhau thai:

a)

IgG1

b)

IgG2

c)

IgA

d)

IgM

13.

Tb gốc tạo máu là những tế bào đa năng nghĩa là các Tb này:

a)

Tất cả đều sai

b)

Có khả năng tự tái tạo

c)

Có thể phát triển thành nhiều loại tế bào khác nhau

d)

Chỉ có thể tạo ra một loại tế bào

14.

cấu trúc kháng thể nào có nhiều cacbonhydrat:

a)

IgA

b)

IgG

c)

IgM

d)

IgE

15.

Hoạt hoá bổ thể theo con đường tắt nhờ:

a)

vi sinh vật hay độc tố của nó

b)

kháng thể

c)

protein huyết tương

d)

tế bào miễn dịch

16.

Bệnh viêm dầy dính cột sống liên quan đến yếu tố:

a)

B27

b)

HLA-DR4

c)

HLA-B51

d)

HLA-DQ2

17.

Thành phần của hệ đệm

a)

HCO3-

b)

NaCl

c)

KCl

d)

CaCO3

18.

Phản ứng ADCC, phản ứng gây độc tế bào phụ thuộc kháng thể liên quan đến:

a)

sự gắn kháng thể vào Tb giết

b)

sự gắn kết của tế bào T với tế bào B

c)

sự sản xuất cytokine từ tế bào T

d)

sự kích hoạt tế bào NK

19.

Đánh giá kích thước hồng cầu?

a)

MCV

b)

HCT

c)

RBC

d)

WBC

20.

Đánh giá sắc tố hồng cầu?

a)

MCHC

b)

MCV

c)

Hematocrit

d)

Hemoglobin