wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TPCN 5

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những công dụng của thực phẩm chức năng giảm cân Best Slim là

a)

giảm cân hiệu quả, an toàn không gây tăng cân trở lại.

b)

Giảm trao đổi chất, đốt cháy lượng mỡ thừa trong cơ thể.

c)

Bổ sung Collagen duy trì và làm đẹp da trong suốt quá trình giảm cân.

d)

Giảm cảm giác thèm ăn, bổ sung khoáng chất duy trì sức khỏe ổn định.

2.

Một trong những công dụng của thực phẩm chức năng giảm cân Best Slim là

a)

giảm cân hiệu quả, an toàn không gây tăng cân trở lại.

b)

Giảm trao đổi chất, đốt cháy lượng mỡ thừa trong cơ thể.

c)

Bổ sung sụn vi cá mập duy trì và làm đẹp da trong suốt quá trình giảm cân.

d)

Giảm cảm giác thèm ăn, bổ sung vitamin và khoáng chất duy trì sức khỏe ổn định.

3.

Liều dùng đúng khi uống viên giảm cân Best Slim Collagen mỗi ngày là :

a)

1 viên / ngày / lần

b)

2 viên / ngày /2 lần

c)

3 viên / ngày /3 lần

d)

4 viên / ngày / 2 lần

4.

Cách dùng đúng khi uống viên giảm cân Best Slim Collagen mỗi ngày là :

a)

nên uống trước hoặc sau bữa ăn 30 phút.

b)

nên uống trước hoặc sau bữa ăn 60 phút.

c)

nên uống trước bữa ăn 30 phút.

d)

nên uống sau bữa ăn 60 phút.

5.

Cách dùng đúng khi uống viên giảm cân Best Slim Collagen mỗi ngày là :

a)

Uống thật nhiều nước mỗi ngày (ít nhất 1-2 lít) để tăng cường quá trình chuyển hóa chất béo.

b)

Uống thật nhiều nước mỗi ngày (ít nhất 2-3 lít) để tăng cường quá trình chuyển hóa chất béo.

c)

Uống thật nhiều nước mỗi ngày để tăng cường quá trình chuyển hóa chất béo.

d)

Uống thật nhiều nước mỗi ngày (ít nhất 2-3 lít) để tăng cường quá trình chuyển hóa chất đạm

6.

Đối tượng sử dụng viên giảm cân Best Slim Collagen mỗi ngày là :

a)

Dùng cho người muốn giảm cân, người béo phì..

b)

Người có hàm lượng lipid cao.

c)

Người cao huyết áp

d)

Người bị bệnh tim mạch

7.

Đối tượng sử dụng viên giảm cân Best Slim Collagen mỗi ngày là :

a)

Người có hàm lượng cholesterol cao.

b)

Người có hàm lượng lipid cao.

c)

Người cao huyết áp

d)

Người bị bệnh tim mạch

8.

Cơ chế tác dụng của Rocori Cambo Giảm Cân Giảm Mỡ Máu là :

a)

Tạo nên tác động kép vừa giảm cảm giác thèm ăn, vừa ngăn chặn quá trình hình thành mỡ

b)

cung cấp các sản phẩm có tác dụng làm giảm rỗng dạ dày, gây cảm giác thèm ăn

c)

Các sản phẩm của TPCN gây giảm hấp thu mỡ, tăng hấp thu chất dinh dưỡng, giảm hấp thu đường.

d)

bổ sung các sản phẩm làm giảm thoái hóa mỡ dự trữ.

9.

Một trong những công dụng của thực phẩm chức năng Rocori Cambo Giảm Cân Giảm Mỡ Máu là

a)

giảm cân hiệu quả, an toàn không gây tăng cân trở lại.

b)

Giảm trao đổi chất, đốt cháy lượng mỡ thừa trong cơ thể.

c)

Giảm cảm giác ngon miệng.

d)

Giảm cảm giác thèm ăn, bổ sung khoáng chất duy trì sức khỏe ổn định.

10.

Một trong những công dụng của thực phẩm chức năng Rocori Cambo Giảm Cân Giảm Mỡ Máu là

a)

giảm cân hiệu quả, an toàn không gây tăng cân trở lại.

b)

Giảm trao đổi chất, đốt cháy lượng mỡ thừa trong cơ thể.

c)

Ngăn chặn việc chuyển đổi Carbohydrate thành chất béo cũng như chuyển hóa lipid.

d)

Giảm cảm giác thèm ăn, bổ sung khoáng chất duy trì sức khỏe ổn định.

11.

Liều dùng đúng khi uống viên Rocori Cambo Giảm Cân Giảm Mỡ Máu là

a)

1 viên / ngày / lần

b)

2 viên / ngày /2 lần

c)

3 viên / ngày /3 lần

d)

Uống 2 viên/lần; Ngày uống 2 lần.

12.

Thời điểm dùng đúng khi uống viên Rocori Cambo Giảm Cân Giảm Mỡ Máu là

a)

Uống trước khi ăn 30 – 45 phút

b)

nên uống trước hoặc sau bữa ăn 60 phút.

c)

nên uống trước bữa ăn 30 phút.

d)

nên uống sau bữa ăn 60 phút.

13.

Đối Tượng dùng uống viên Rocori Cambo Giảm Cân Giảm Mỡ Máu là

a)

Nữ, phụ nữ sau sinh giảm béo bụng, giảm mỡ thừa

b)

Nam, Nữ, phụ nữ sau sinh giảm béo bụng, giảm mỡ thừa

c)

Nam, phụ nữ sau sinh giảm béo bụng, giảm mỡ thừa

d)

Nam, Nữ, phụ nữ có thai, phụ nữ sau sinh giảm béo bụng, giảm mỡ thừa

14.

Hậu quả khi hệ vi sinh vật đường ruột bị rối loạn

a)

Đau dạ dày ; Sình hơi ; Mệt mỏi trường diễn ; Tiêu chảy thường xuyên ; Táo bón ; Nguy cơ bị bệnh nghiêm trọng: ung thư...

b)

Đau dạ dày ; Sình hơi ; Suy giảm miễn dịch ; Tiêu chảy thường xuyên ; Táo bón ; Nguy cơ bị bệnh nghiêm trọng: ung thư...

c)

Đau dạ dày ; Sình hơi ; Suy giảm miễn dịch ; Mệt mỏi trường diễn ; Tiêu chảy thường xuyên ; Táo bón ; Nguy cơ bị bệnh nghiêm trọng: ung thư...

d)

Đau dạ dày ; Sình hơi ; Suy giảm miễn dịch ; Mệt mỏi trường diễn ; Tiêu chảy thường xuyên ; Nguy cơ bị bệnh nghiêm trọng: ung thư...

15.

Một trong những hiệu quả của Probiotic đối với sức khỏe con người là :

a)

Cải thiện hệ vi sinh vật đường ruột

b)

Tăng sự hình thành các chất gây hoại tử một, giảm sản xuất độc tố.

c)

Tổng hợp khoáng chất

d)

Cải thiện tình trạng dung nạp lactose.

16.

Một trong những hiệu quả của Probiotic đối với sức khỏe con người là :

a)

Cải thiện hệ vi sinh vật đường tiêu hóa

b)

Ức chế sự hình thành các chất gây hoại tử một, giảm sản xuất độc tố.

c)

Tổng hợp khoáng chất

d)

Cải thiện tình trạng dung nạp lactose.

17.

Một trong những hiệu quả của Probiotic đối với sức khỏe con người là :

a)

Cải thiện hệ vi sinh vật đường tiêu hóa

b)

Tăng sự hình thành các chất gây hoại tử một, giảm sản xuất độc tố.

c)

Tổng hợp vitamin.

d)

Cải thiện tình trạng dung nạp lactose.

18.

Một trong những hiệu quả của Probiotic đối với sức khỏe con người là :

a)

Cải thiện hệ vi sinh vật đường tiêu hóa

b)

Tăng sự hình thành các chất gây hoại tử một, giảm sản xuất độc tố.

c)

Tổng hợp khoáng chất

d)

Cải thiện tình trạng không dung nạp lactose.

19.

Một trong những tác dụng của Probiotics là :

a)

có tác dụng chống táo bón, làm nhu động đại tràng mềm mại hơn, tác dụng giảm tiêu chảy.

b)

có tác dụng chống tiêu chảy , làm nhu động đại tràng mềm mại hơn

c)

có tác dụng làm nhu động đại tràng mềm mại hơn, tác dụng giảm tiêu chảy.

d)

Sản sinh ra các chất ngăn cản tăng trưởng tế bào khối u ác tính

20.

Một trong những tác dụng của Probiotics là:

a)

cộng sinh với tế bào nội mô và nội tạng để sinh tổng họp protein và đào thải chất độc ra ngoài cơ thể.

b)

có tác dụng chống tiêu chảy, làm nhu động đại tràng mềm mại hơn

c)

có tác dụng làm nhu động đại tràng mềm mại hơn, tác dụng giảm tiêu chảy.

d)

Sản sinh ra các chất ngăn cản tăng trưởng tế bào khối u ác tính

21.

Neopeptine F dùng trong các trường hợp:

a)

Trẻ rối loạn tiêu hóa, ăn không tiêu, đầy hơi, trướng bụng sau khi ăn hay bú. ;Trẻ đi phân sống. ;Trẻ suy dinh dưỡng ; Trẻ bị ọc sữa (trớ sữa) sau khi bú.

b)

Trẻ rối loạn tiêu hóa, ăn không tiêu, đầy hơi, trướng bụng sau khi ăn hay bú. ;Trẻ đi phân sống. ;Trẻ suy dinh dưỡng ;

c)

Trẻ rối loạn tiêu hóa, ăn không tiêu, đầy hơi, trướng bụng sau khi ăn hay bú. ;Trẻ đi phân sống. ;Trẻ bị ọc sữa (trớ sữa) sau khi bú.

d)

Trẻ rối loạn tiêu hóa, ăn không tiêu, đầy hơi, trướng bụng sau khi ăn hay bú. ; Trẻ suy dinh dưỡng ; Trẻ bị ọc sữa (trớ sữa) sau khi bú.

22.

Một trong những công dụng của men vi sinh hỗ trợ tiêu hóa Life Space Shape B420 Probiotic:

a)

Hỗ trợ tăng cường sức đề kháng cho cơ thể, giúp bảo vệ cơ thể khỏi các nguy cơ viêm nhiễm

b)

Tăng sự hình thành các chất gây hoại tử một, giảm sản xuất độc tố.

c)

Tổng hợp khoáng chất

d)

Cải thiện tình trạng dung nạp lactose.

23.

Một trong những công dụng của men vi sinh hỗ trợ tiêu hóa Life Space Shape B420 Probiotic:

a)

tăng cường sức đề kháng cho cơ thể, giúp bảo vệ cơ thể khỏi các nguy cơ viêm nhiễm

b)

Tăng sự hình thành các chất gây hoại tử một, giảm sản xuất độc tố.

c)

Hỗ trợ cải thiện các vấn đề liên quan đến hệ tiêu hóa như: táo bón, đầy hơi, khó tiêu, chướng bụng

d)

Cải thiện tình trạng dung nạp lactose.

24.

Một trong những công dụng của men vi sinh hỗ trợ tiêu hóa Life Space Shape B420 Probiotic :

a)

tăng cường sức đề kháng cho cơ thể, giúp bảo vệ cơ thể khỏi các nguy cơ viêm nhiễm

b)

Tăng sự hình thành các chất gây hoại tử một, giảm sản xuất độc tố.

c)

Điều trị các vấn đề liên quan đến hệ tiêu hóa như: táo bón, đầy hơi, khó tiêu, chướng bụng

d)

Hỗ trợ bổ sung cho đường ruột nguồn vi khuẩn sống, giúp đường ruột khỏe mạnh

25.

Một trong những công dụng của Fiber Diet :

a)

tăng cường sức đề kháng cho cơ thể, giúp bảo vệ cơ thể khỏi các nguy cơ viêm nhiễm

b)

Tăng sự hình thành các chất gây hoại tử một, giảm sản xuất độc tố.

c)

Điều trị các vấn đề liên quan đến hệ tiêu hóa như: táo bón, đầy hơi, khó tiêu, chướng bụng

d)

Giúp hệ tiêu hóa hoạt động tốt hơn, cải thiện chức năng ruột già, ngăn ngừa táo bón, khó tiêu, giảm nguy cơ của bệnh viêm tràng mãn tính, bệnh trĩ.

26.

Liều dùng đúng khi uống viên Fiber Diet :

a)

2 viên / ngày /2 lần

b)

3 viên / ngày /3 lần

c)

Uống 2 viên/lần; Ngày uống 2 lần.

d)

Ngày uống 3 lần, mỗi lần 5 viên.

27.

Một trong những công dụng của men vi sinh hỗ trợ tiêu hóa Life Space 60+ Probiotic :

a)

Thúc đẩy các hoạt động đường ruột diễn ra tích cực, giảm chứng táo bón hoặc tiêu chảy ở người già

b)

Giảm trao đổi chất, đốt cháy lượng mỡ thừa trong cơ thể.

c)

Ngăn chặn việc chuyển đổi Carbohydrate thành chất béo cũng như chuyển hóa lipid.

d)

Giảm cảm giác thèm ăn, bổ sung khoáng chất duy trì sức khỏe ổn định.

28.

Một trong những công dụng của men vi sinh hỗ trợ tiêu hóa Life Space 60+ Probiotic :

a)

Thúc đẩy các hoạt động đường ruột diễn ra tích cực, tiêu chảy ở người già

b)

Giúp cơ thể dễ dàng hơn trong việc hấp thu chất dinh dưỡng chủ chốt như canxi và magie

c)

Ngăn chặn việc chuyển đổi Carbohydrate thành chất béo cũng như chuyển hóa lipid.

d)

Giảm cảm giác thèm ăn, bổ sung khoáng chất duy trì sức khỏe ổn định.

29.

Một trong những công dụng của men vi sinh hỗ trợ tiêu hóa Life Space 60+ Probiotic :

a)

Thúc đẩy các hoạt động đường ruột diễn ra tích cực, tiêu chảy ở người già

b)

Giúp cơ thể dễ dàng hơn trong việc hấp thu chất dinh dưỡng chủ chốt như magie

c)

Ngăn chặn việc chuyển đổi Carbohydrate thành chất béo cũng như chuyển hóa lipid

d)

Thúc đẩy sản xuất vitamin K tự nhiên mà cơ thể cần cho sức khỏe xương. Ngăn chặn nguy cơ loãng xương, giòn xương

30.

Một trong những công dụng của men vi sinh hỗ trợ tiêu hóa Life Space 60+ Probiotic :

a)

Thúc đẩy các hoạt động đường ruột diễn ra tích cực, tiêu chảy ở người già

b)

Giúp cơ thể dễ dàng hơn trong việc hấp thu chất dinh dưỡng chủ chốt như magie

c)

Ngăn chặn việc chuyển đổi Carbohydrate thành chất béo cũng như chuyển hóa lipid.

d)

Hỗ trợ khi bạn phải dùng kháng sinh nhiều gây giảm các vi khuẩn sống có lợi cho cơ thể bạn

31.

Một trong những công dụng của men vi sinh hỗ trợ tiêu hóa Life Space 60+ Probiotic :

a)

Ức chế sự phát triển của Helicobacter pylori nhằm chống loét dạ dày

b)

Giúp cơ thể dễ dàng hơn trong việc hấp thu chất dinh dưỡng chủ chốt như magie

c)

Ngăn chặn việc chuyển đổi Carbohydrate thành chất béo cũng như chuyển hóa lipid.

d)

Điều trị bệnh khi bạn phải dùng kháng sinh nhiều gây giảm các vi khuẩn sống có lợi cho cơ thể bạn

32.

Một trong những công dụng của men vi sinh hỗ trợ tiêu hóa Life Space 60+ Probiotic là gì?

a)

Khắc phục chứng khó tiêu, ợ nóng, đầy hơi, đau bụng, lình xình bụng... ở người lớn tuổi

b)

Giúp cơ thể dễ dàng hơn trong việc hấp thu chất dinh dưỡng chủ chốt như magie

c)

Ngăn chặn việc chuyển đổi Carbohydrate thành chất béo cũng như chuyển hóa lipid.

d)

Điều trị bệnh khi bạn phải dùng kháng sinh nhiều gây giảm các vi khuẩn sống có lợi cho cơ thể bạn

33.

Liều dùng của men vi sinh hỗ trợ tiêu hóa Life Space 60+ Probiotic :

a)

1 viên mỗi ngày.

b)

3 viên / ngày /3 lần

c)

Uống 2 viên/lần; Ngày uống 2 lần.

d)

Ngày uống 3 lần, mỗi lần 5 viên.

34.

Thực phẩm tăng cường là :

a)

thực phẩm cộng thêm vitamin vào thực phẩm ăn truyền thống

b)

thực phẩm cộng thêm khoáng chất vào thực phẩm ăn truyền thống

c)

thực phẩm cộng thêm chất dinh dưỡng vào thực phẩm ăn truyền thống

d)

thực phẩm cộng thêm vitamin và khoáng chất vào thực phẩm ăn truyền thống

35.

Một trong những đặc điểm của thực phẩm tăng cường là gì?

a)

Có thể tăng cường (cho thêm) vitamin nhóm B vào thực phẩm mang.

b)

Có thể tăng cường (cho thêm) vitamin và khoáng chất vào thực phẩm mang.

c)

Có thể tăng cường (cho thêm) một hoặc một nhóm chất dinh dưỡng vào thực phẩm mang.

d)

Có thể tăng cường (cho thêm) một nhóm chất dinh dưỡng vào thực phẩm mang.

36.

Một trong những điều kiện để thực hiện chương trình tăng cường vi chất là

a)

Tăng cường cần phải có hiệu quả.

b)

Có tính tiện lợi, dễ vận chuyển

c)

Phù hợp với quy định Bộ Y tế và thực tiễn địa phương.

d)

Phù hợp với quy định Bộ Y tế

37.

Một trong những điều kiện để thực hiện chương trình tăng cường vi chất là

a)

Tăng cường cần phải có hiệu quả kinh tế

b)

Có tính tiện lợi, dễ sử dụng.

c)

Phù hợp với quy định Bộ Y tế và thực tiễn địa phương.

d)

Phù hợp với

38.

Một trong những điều kiện để thực hiện chương trình tăng cường vi chất là

a)

Phù hợp với quy định pháp luật và thực tiễn địa phương.

b)

Tăng cường cần phải có hiệu quả kinh tế

c)

Có tính tiện lợi, dễ vận chuyển

d)

Phù hợp với quy định Bộ Y tế và thực tiễn địa phương.

39.

Một trong những lý do (lợi ích) phải tăng cường vi chất là

a)

Phục hồi và tăng cường các chất dinh dưỡng

b)

Tăng cường vitamin vào thực phẩm như một can thiệp y tế cộng đồng

c)

Phục hồi và tăng cường các khoáng chất

d)

Tăng cường khoáng chất vào thực phẩm như một can thiệp y tế cộng đồng

40.

Một trong những lý do (lợi ích) phải tăng cường vi chất là

a)

Tăng cường vi chất vào thực phẩm như một can thiệp y tế cộng đồng

b)

Tăng cường vitamin vào thực phẩm như một can thiệp y tế cộng đồng

c)

Phục hồi và tăng cường các khoáng chất

d)

Tăng cường khoáng chất vào thực phẩm như một can thiệp y tế cộng đồng

41.

Các chất thường bị hao hụt và mất đi trong quá trình sản xuất, chế biến, xử lý và lưu trữ thực phẩm là

a)

Vitamin, chất khoáng , hoạt chất sinh học, lipid

b)

Vitamin, chất khoáng , hoạt chất sinh học, chất xơ

c)

Vitamin nhóm B, chất khoáng , hoạt chất sinh học, chất xơ

d)

vitamin, đạm , hoạt chất sinh học, chất xơ

42.

Thực phẩm tăng cường là một công cụ hữu ích chống lại sự thiếu hụt

a)

vi chất dinh dưỡng trong thời đại công nghiệp hóa.

b)

Vitamin ,chất dinh dưỡng trong thời đại công nghiệp hóa.

c)

Khoáng chất, dinh dưỡng trong thời đại công nghiệp hóa.

d)

Vitamin, khoáng chất, vi chất dinh dưỡng trong thời đại công nghiệp hóa.

43.

Một trong những lý do để tăng cường vi chất theo đại trà là

a)

Thực hiện theo quy định của Chính phủ.

b)

Bổ sung các chất thiếu hụt vào các thực phẩm tiêu dùng phổ biến như: gạo, mì, sữa, gia vị.

c)

Thực hiện theo quy định của Cục an toàn vệ sinh thực phẩm

d)

Khi dân chúng trong cộng đồng bị thiếu hụt vi chất một hoặc nhiều loại nào đó.

44.

Một trong những lý do để tăng cường vi chất đại trà là:

a)

Khi đa số dân chúng trong cộng đồng bị thiếu hụt vi chất một hoặc nhiều loại nào đó.

b)

Bổ sung các chất thiếu hụt vào các thực phẩm tiêu dùng phổ biến như: gạo, mì, sữa, gia vị.

c)

Thực hiện theo quy định của Cục an toàn vệ sinh thực phẩm

d)

Khi dân chúng trong cộng đồng bị thiếu hụt vi chất một hoặc nhiều loại nào đó.

45.

Một trong những lý do để tăng cường vi chất theo đại trà là

a)

Bổ sung các chất thiếu hụt vào các thực phẩm tiêu dùng phổ biến như: gạo, mì, sữa, gia vị.

b)

Bổ sung các chất thiếu hụt vào các thực phẩm tiêu dùng phổ biến như: gạo, mì, sữa, gia vị.

c)

Thực hiện theo quy định của Cục an toàn vệ sinh thực phẩm

d)

Khi dân chúng trong cộng đồng bị thiếu hụt vi chất một hoặc nhiều loại nào đó.

46.

Một trong những lý do để tăng cường vi chất theo mục tiêu là

a)

Khi một nhóm đối tượng bị thiếu hụt vi chất nào đó.

b)

Bổ sung vitamin vào thực phẩm mà đối tượng bị thiếu hụt sử dụng chủ yếu.

c)

Khi một đối tượng bị thiếu hụt vi chất nào đó.

d)

Bổ sung khoáng chất vào thực phẩm mà đối tượng bị thiếu hụt sử dụng chủ yếu.

47.

Một trong những lý do để tăng cường vi chất theo mục tiêu là

a)

Bổ sung vi chất vào thực phẩm mà đối tượng bị thiếu hụt sử dụng chủ yếu.

b)

Bổ sung vitamin vào thực phẩm mà đối tượng bị thiếu hụt sử dụng chủ yếu

c)

Khi một đối tượng bị thiếu hụt vi chất nào đó.

d)

Bổ sung khoáng chất vào thực phẩm mà đối tượng bị thiếu hụt sử dụng chủ yếu.

48.

Một trong những lý do để tăng cường thương mại và công nghiệp là

a)

Bổ sung một hoặc nhiều vi chất vào thực phẩm chế biến công nghiệp và được lưu thông rộng rãi để sử dụng cho cộng đồng.

b)

Bổ sung vitamin vào thực phẩm mà đối tượng bị thiếu hụt sử dụng chủ yếu.

c)

Khi một đối tượng bị thiếu hụt vi chất nào đó.

d)

Bổ sung khoáng chất vào thực phẩm mà đối tượng bị thiếu hụt sử dụng chủ yếu.

49.

Một trong những nguy cơ của thực phẩm tăng cường là

a)

Hạn chế sự hấp thu

b)

Các chất tăng cường có thể gây độc ở liều cao

c)

Sự tương tác dinh dưỡng - dinh dưỡng

d)

Các chất tăng cường có thể gây độc ở liều liều tương đương nếu là chất tổng hợp

50.

Một trong những nguy cơ của thực phẩm tăng cường là

a)

Hạn chế sự hấp thu các khoáng chất

b)

Các chất tăng cường có thể gây độc ở liều cao

c)

Các chất tăng cường có thể gây độc ở liều cao hoặc ngay cả khi liều tương đương nếu là chất tổng hợp

d)

Các chất tăng cường có thể gây độc ở liều liều tương đương nếu là chất tổng hợp

51.

Một trong những nguy cơ của thực phẩm tăng cường là

a)

Hạn chế sự hấp thu các khoáng chất

b)

Các chất tăng cường có thể gây độc ở liều cao

c)

Sự tương tác dinh dưỡng - dinh dưỡng

d)

Các chất tăng cường có thể gây độc ở liều liều tương đương nếu là chất tổng hợp

52.

Một trong những tác động của công nghệ tới thực phẩm tăng cường là

a)

Quá trình gia nhiệt

b)

Vật liệu bao bì là thủy tinh

c)

Chiếu xạ

d)

Bảo quản ở nhiệt độ cao

53.

Một trong những tác động của công nghệ tới thực phẩm tăng cường là

a)

Quá trình chiết xuất

b)

Vật liệu bao bì

c)

Chiếu xạ

d)

Bảo quản ở nhiệt độ cao

54.

Một trong những tiêu chuẩn đối với thực phẩm mang

a)

Được tiêu dùng rộng rãi trong dân chúng, đặc biệt là những nhóm đối tượng có nguy cơ thiếu hụt cao.

b)

Được tiêu dùng thường xuyên, đều đặn và số lượng lớn

c)

Quá trình chế biến phù hợp với thời vụ, quy trình kiểm soát được chất lượng nhưng phải đảm bảo hiệu quả cao.

d)

Công nghệ bổ sung đơn giản, giá thấp, đảm bảo đồng đều trong các sản phẩm.

55.

Một trong những tiêu chuẩn đối với thực phẩm mang

a)

Được tiêu dùng rộng rãi trong dân chúng, đặc biệt là đối tượng có nguy cơ thiếu hụt cao.

b)

Được tiêu dùng thường xuyên, đều đặn và số lượng thích hợp.

c)

Quá trình chế biến phù hợp với thời vụ, quy trình kiểm soát được chất lượng nhưng phải đảm bảo hiệu quả cao.

d)

Công nghệ bổ sung đơn giản, giá thấp, đảm bảo đồng đều trong các sản phẩm.

56.

Một trong những tiêu chuẩn đối với thực phẩm mang

a)

Được tiêu dùng rộng rãi trong dân chúng, đặc biệt là đối tượng có nguy cơ thiếu hụt cao.

b)

Được tiêu dùng thường xuyên, đều đặn và số lượng lớn

c)

Quá trình chế biến phù hợp với thời vụ, việc bổ sung các vi chất dễ dàng, quy trình kiểm soát được chất lượng nhưng phải đảm bảo hiệu quả cao.

d)

Công nghệ bổ sung đơn giản, giá thấp, đảm bảo đồng đều trong các sản phẩm.

57.

Một trong những tiêu chuẩn đối với thực phẩm mang

a)

Được tiêu dùng rộng rãi trong dân chúng, đặc biệt là đối tượng có nguy cơ thiếu hụt cao.

b)

Được tiêu dùng thường xuyên, đều đặn và số lượng lớn

c)

Quá trình chế biến phù hợp với thời vụ, quy trình kiểm soát được chất lượng nhưng phải đảm bảo hiệu quả cao.

d)

Công nghệ bổ sung đơn giản, giá thấp, đảm bảo đồng đều trong các lô sản phẩm.

58.

Một trong những tiêu chuẩn đối với thực phẩm mang

a)

Mùa vụ thu hoạch ngắn, phù hợp thời gian chế biển tăng cường vi chất và đảm bảo tính ổn định tốt.

b)

Làm thay đổi cảm giác (mùi, vị, màu sắc) của thực phẩm.

c)

gây ảnh hưởng qua lại giữa các vi chất bổ sung và thực phẩm mang.

d)

Đảm bảo tính có sẵn để thực hiện tăng cường vitamin, đem lại sự cải thiện tình trạng dinh dưỡng trong cộng đồng.

59.

Một trong những tiêu chuẩn đối với thực phẩm mang:

a)

Mùa vụ thu hoạch dài, phù hợp thời gian chế biển tăng cường vi chất và đảm bảo tính ổn định tốt.

b)

Không làm thay đổi cảm giác (mùi, vị, màu sắc) của thực phẩm.

c)

gây ảnh hưởng qua lại giữa các vi chất bổ sung và thực phẩm mang.

d)

Đảm bảo tính có sẵn để thực hiện tăng cường vitamin, đem lại sự cải thiện tình trạng dinh dưỡng trong cộng đồng.

60.

Một trong những tiêu chuẩn đối với thực phẩm mang

a)

Làm thay đổi cảm giác (mùi, vị, màu sắc) của thực phẩm.

b)

Không gây ảnh hưởng qua lại giữa các vi chất bổ sung và thực phẩm mang.

c)

Đảm bảo tính có sẵn để thực hiện tăng cường vitamin, đem lại sự cải thiện tình trạng dinh dưỡng trong cộng đồng.

d)

Mùa vụ thu hoạch dài, phù hợp thời gian chế biển tăng cường vi chất và đảm bảo tính ổn định tốt.

61.

Một trong những tiêu chuẩn đối với thực phẩm mang

a)

Mùa vụ thu hoạch dài, phù hợp thời gian chế biển tăng cường vi chất và đảm bảo tính ổn định tốt.

b)

Làm thay đổi cảm giác (mùi, vị, màu sắc) của thực phẩm.

c)

gây ảnh hưởng qua lại giữa các vi chất bổ sung và thực phẩm mang.

d)

Đảm bảo tính có sẵn để thực hiện tăng cường vi chất, đem lại sự cải thiện tình trạng dinh dưỡng trong cộng đồng.

62.

Một trong những nguyên tắc lựa chọn tăng cường vi chất vào thực phẩm là

a)

Có sự thiếu hụt nghiêm trọng vi chất phổ biến ảnh hưởng tới sức khỏe của một nhóm dân số hoặc toàn thể cộng đồng

b)

Sự thiếu hụt được đánh giá trên kinh nghiệm, chỉ ra được những nguy cơ đối với sức khỏe cộng đồng.

c)

Có sự thiếu hụt nghiêm trọng vitamin phổ biến ảnh hưởng tới sức khỏe của một nhóm dân số hoặc toàn thể cộng đồng

d)

Sự thiếu hụt được đánh giá trên cơ sở khoa học, chỉ ra được những nguy cơ đối với sức khỏe của một số người

63.

Một trong những nguyên tắc lựa chọn tăng cường vi chất vào thực phẩm là

a)

Sự thiếu hụt được đánh giá trên cơ sở khoa học, chỉ ra được những nguy cơ đối với sức khỏe cộng đồng.

b)

Sự thiếu hụt được đánh giá trên kinh nghiệm, chỉ ra được những nguy cơ đối với sức khỏe cộng đồng.

c)

Có sự thiếu hụt nghiêm trọng vitamin phổ biến ảnh hưởng tới sức khỏe của một nhóm dân số hoặc toàn thể cộng đồng

d)

Sự thiếu hụt được đánh giá trên cơ sở khoa học, chỉ ra được những nguy cơ đối với sức khỏe của một số người

64.

Một trong nguy cơ của thực phẩm biến đổi gen

a)

Nguy cơ gây dị ứng

b)

Nguy cơ tạo ra độc tố tại đường tiêu hóa

c)

Nguy cơ gây sự kháng thuốc

d)

Nguy cơ về thay đổi thành phần dinh dưỡng

65.

Một trong nguy cơ của thực phẩm biến đổi gen

a)

Nguy cơ ảnh hưởng đến tính bảo tồn đa dạng sinh học

b)

Nguy cơ tạo ra độc tố tại đường tiêu hóa

c)

Nguy cơ gây sự kháng thuốc

d)

Nguy cơ về thay đổi thành phần dinh dưỡng

66.

Một trong nguy cơ của thực phẩm biến đổi gen

a)

Ảnh hưởng đối với môi trường

b)

Nguy cơ tạo ra độc tố tại đường tiêu hóa

c)

Nguy cơ gây sự kháng thuốc

d)

Nguy cơ về thay đổi thành phần dinh dưỡng

67.

Một trong nguy cơ của thực phẩm biến đổi gen là

a)

Nguy cơ về thành phần dinh dưỡng

b)

Nguy cơ tạo ra độc tố tại đường tiêu hóa

c)

Nguy cơ gây sự kháng thuốc

d)

Nguy cơ về thay đổi thành phần dinh dưỡng

68.

Một trong nguy cơ của thực phẩm biến đổi gen là

a)

Nguy cơ gây sự kháng kháng sinh

b)

Nguy cơ tạo ra độc tố tại đường tiêu hóa

c)

Nguy cơ gây sự kháng thuốc

d)

Nguy cơ về thay đổi thành phần dinh dưỡng

69.

Một trong nguy cơ của thực phẩm biến đổi gen là

a)

Nguy cơ tạo ra độc tố

b)

Nguy cơ tạo ra độc tố tại đường tiêu hóa

c)

Nguy cơ gây sự kháng thuốc

d)

Nguy cơ về thay đổi thành phần dinh dưỡng

70.

Một trong những tác dụng tích cực của các chất phụ gia thực phẩm là

a)

Tạo được nhiều sản phẩm phù hợp với sở thích và khẩu vị của người tiêu dùng.

b)

Giữ được chất lượng toàn vẹn của thực phẩm mang cho tới khi sử dụng.

c)

Tạo sự dễ dàng trong bảo quản thực phẩm và tăng giả trị thưongphẩm hấp dẫn trên thị trường.

d)

Kéo dài thời gian tác dụng của thực phẩm.

71.

Một trong những tác dụng tích cực của các chất phụ gia thực phẩm là

a)

Tạo ra sản phẩm phù hợp khẩu vị của người tiêu dùng.

b)

Giữ được chất lượng toàn vẹn của thực phẩm cho tới khi sử dụng.

c)

Tạo sự dễ dàng trong bảo quản thực phẩm và tăng giả trị thưongphẩm hấp dẫn trên thị trường.

d)

Kéo dài thời gian tác dụng của thực phẩm.

72.

Một trong những tác dụng tích cực của các chất phụ gia thực phẩm là

a)

Tạo ra sản phẩm phù hợp khẩu vị của người tiêu dùng.

b)

Giữ được chất lượng toàn vẹn của thực phẩm mang cho tới khi sử dụng.

c)

Tạo sự dễ dàng trong sản xuất chế biển thực phẩm và tăng giả trị thưongphẩm hấp dẫn trên thị trường.

d)

Kéo dài thời gian tác dụng của thực phẩm.

73.

Một trong những tác dụng tích cực của các chất phụ gia thực phẩm là

a)

Tạo ra sản phẩm phù hợp khẩu vị của người tiêu dùng.

b)

Giữ được chất lượng toàn vẹn của thực phẩm mang cho tới khi sử dụng.

c)

Tạo sự dễ dàng trong bảo quản thực phẩm và tăng giả trị thưongphẩm hấp dẫn trên thị trường.

d)

Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.

74.

Nguyên liệu để sản xuất thực phẩm chức năng có thể chia ra làm

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

75.

Nguyên liệu để sản xuất thực phẩm chức năng gồm các loại sau :

a)

Nguyên liệu tự nhiên; Các vùng nguyên liệu được quy hoạch quản lý và nuôi trồng; Nguyên liệu nhập khẩu

b)

Nguyên liệu tự nhiên; Các vùng nguyên liệu được quy hoạch quản lý và nuôi trồng; nguyên liệu tổng hợp

c)

Nguyên liệu tự nhiên; Các vùng nguyên liệu được quy hoạch quản lý và nuôi trồng; nguyên liệu bán tổng hợp

d)

Nguyên liệu tự nhiên; nguyên liệu tổng hợp; Nguyên liệu nhập khẩu

76.

Nguyên liệu tự nhiên để sản xuất thực phẩm chức năng ở Việt Nam rất phong phú, đa dạng, bao gồm :

a)

các loài cây cỏ, động vật, côn trùng và thủy sản

b)

các loài cây cỏ, động vật, cao thuốc, côn trùng và thủy sản

c)

các loài cây cỏ, động vật khoáng chất, côn trùng và thủy sản

d)

các loài cây cỏ, động vật, dược liệu, côn trùng và thủy sản

77.

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe phải được sản xuất phù hợp với 1 trong các yêu cầu sau :

a)

mục đích sử dụng

b)

tuân theo các quy định của Bộ y tế

c)

bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn cơ sở

d)

không có nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe của phụ nữ có thai

78.

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe phải được sản xuất phù hợp với 1 trong các yêu cầu sau :

a)

mục đích sử dụng đúng cho trẻ em

b)

tuân theo các quy định của cơ quan quản lý có thẩm quyền

c)

bảo đảm chất lượng

d)

không có nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe của phụ nữ có thai

79.

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe phải được sản xuất phù hợp với 1 trong các yêu cầu sau :

a)

mục đích sử dụng đúng cho trẻ em

b)

tuân theo các quy định của cơ quan quản lý có thẩm quyền

c)

bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn cơ sở

d)

không có nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe của phụ nữ có thai

80.

Một trong những nguyên tắc, quy định GMP thực phẩm bảo vệ sức khỏe và việc áp dụng GMP đối với cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe trong nước là:

a)

Phải có đủ nhân viên có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm thực tế và phù hợp với vị trí được giao.

b)

Nhân viên tại các vị trí của cơ sở sản xuất phải được đào tạo và định kỳ đào tạo lại về các nguyên tắc cơ bản của GMP và các công việc chuyên môn đang đảm trách;

c)

Phải có nhân viên có trình độ, kinh nghiệm thực tế và phù hợp với vị trí được giao.

d)

Nhân viên tại các vị trí của cơ sở sản xuất phải được đào tạo và đào tạo lại về các nguyên tắc cơ bản của GMP và các công việc chuyên môn đang đảm trách;

81.

Một trong những nguyên tắc, quy định GMP thực phẩm bảo vệ sức khỏe và việc áp dụng GMP đối với cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe trong nước là:

a)

Nhân viên tại các vị trí của cơ sở sản xuất phải được đào tạo và định kỳ đào tạo lại về các nguyên tắc cơ bản của GMP và các công việc chuyên môn đang đảm trách

b)

Nhân viên tại các vị trí của cơ sở sản xuất phải được đào tạo và định kỳ đào tạo lại về các nguyên tắc cơ bản của GMP và các công việc chuyên môn đang đảm trách

c)

Phải có nhân viên có trình độ, kinh nghiệm thực tế và phù hợp với vị trí được giao.

d)

Nhân viên tại các vị trí của cơ sở sản xuất phải được đào tạo và đào tạo lại về các nguyên tắc cơ bản của GMP và các công việc chuyên môn đang đảm trách;

82.

Một trong những nguyên tắc, quy định GMP thực phẩm bảo vệ sức khỏe và việc áp dụng GMP đối với cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe trong nước là:

a)

Trang thiết bị sản xuất phải được quy hoạch, thiết kế, xây dựng, bảo dưỡng phù hợp với các hoạt động sản xuất.

b)

Nhà xưởng và trang thiết bị sản xuất phải được quy hoạch, thiết kế, xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng phù hợp với các hoạt động sản xuất

c)

Nhà xưởng sản xuất phải được quy hoạch, xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng phù hợp với các hoạt động sản xuất.

d)

Nhà xưởng và trang thiết bị sản xuất phải được quy hoạch, thiết kế, xây dựng, bảo dưỡng phù hợp với các hoạt động sản xuất thuốc

83.

Một trong những biện pháp quản lý phải tạo điều kiện phát triển TPCN

a)

Giảm bớt sự trở ngại trong kinh doanh và tăng cường sản phẩm bổ dưỡng.

b)

Tạo khả năng phân phối rộng rãi của sản phẩm tới nhà phân phối

c)

Tăng cường thông tin tới nhà sản xuất

d)

Giảm bớt sự trở ngại trong kinh doanh và tăng cường sản phẩm mang