wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG- CẤU TRÚC SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH BÌNH (LẦN 3)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

elementary

a)

cơ bản, sơ cấp

b)

nâng cao, chuyên sâu

c)

trung cấp, vừa phải

d)

khó khăn, phức tạp

2.

payment

a)

sự thanh toán, khoản trả tiền

b)

thanh toán hóa đơn

c)

tiền lương

d)

chi phí dịch vụ

3.

receptive

a)

dễ tiếp thu

b)

khó tiếp thu

c)

không quan tâm

d)

khó hiểu

4.

commitment

a)

sự cam kết

b)

tình yêu

c)

trách nhiệm

d)

khó khăn

5.

focus on something

a)

Tập trung vào điều gì đó

b)

Nhìn vào điều gì đó

c)

Nghe điều gì đó

d)

Chạm vào điều gì đó

6.

possible

a)

có thể, khả thi

b)

không thể

c)

khó khăn

d)

đơn giản

7.

stuff

a)

đồ đạc, vật dụng

b)

thức ăn

c)

đồ chơi

d)

quần áo

8.

improvement

a)

sự cải tiến, tiến bộ

b)

sự giảm sút, lùi bước

c)

sự trì trệ, không phát triển

d)

sự thất bại, không thành công

9.

personalize

a)

cá nhân hóa

b)

tùy chỉnh

c)

định hình

d)

cải tiến

10.

concerned

a)

vô tâm

b)

lo lắng, quan tâm

c)

thờ ơ

d)

không quan tâm

11.

valuable

a)

có giá trị, quý giá

b)

không có giá trị

c)

rẻ tiền

d)

khó khăn

12.

extreme

a)

cực đoan, cực độ

b)

bình thường

c)

hài hòa

d)

thông thường

13.

get used to something

a)

Quen với điều gì đó

b)

Thích nghi với điều gì đó

c)

Quên đi điều gì đó

d)

Tránh xa điều gì đó

14.

approach

a)

cách tiếp cận

b)

phương pháp

c)

hướng đi

d)

cách thức

15.

hidden

a)

bị giấu, ẩn giấu

b)

được công khai, lộ diện

c)

không rõ ràng, mơ hồ

d)

được phát hiện, tìm thấy

16.

obvious

a)

rõ ràng, hiển nhiên

b)

khó hiểu, phức tạp

c)

mơ hồ, không rõ ràng

d)

không chắc chắn, nghi ngờ

17.

play a role in something

a)

Đóng vai trò trong việc gì đó

b)

Tham gia vào một cái gì đó

c)

Chơi một trò chơi nào đó

d)

Đóng góp vào một dự án

18.

remain receptive to something

a)

Giữ thái độ cởi mở với điều gì đó

b)

Trở nên khép kín với điều gì đó

c)

Phớt lờ điều gì đó

d)

Chỉ trích điều gì đó

19.

thoughtful

a)

suy nghĩ chu đáo, ân cần

b)

vô tâm, không để ý

c)

nhanh chóng, gấp gáp

d)

khó tính, cầu toàn

20.

supply

a)

nguồn cung, cung cấp

b)

cung cấp, phân phối

c)

tiêu thụ, sử dụng

d)

đầu tư, phát triển