wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AI vocab

Total questions: 188

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
analyze
a)
phân tích = examine = evaluate
b)
1. sao lưu 2. hỗ trợ
c)
tập trung vào
d)
ghi chép = note down = jot down
2.
automate
a)
tự động hóa = mechanize = computerize
b)
phân tích = examine = evaluate
c)
1. sao lưu 2. hỗ trợ
d)
tập trung vào
3.
classify
a)
phân loại = categorize
b)
tự động hóa = mechanize = computerize
c)
phân tích = examine = evaluate
d)
1. sao lưu 2. hỗ trợ
4.
collect
a)
thu thập = gather = accumulate
b)
phân loại = categorize
c)
tự động hóa = mechanize = computerize
d)
phân tích = examine = evaluate
5.
compare
a)
so sánh
b)
thu thập = gather = accumulate
c)
phân loại = categorize
d)
tự động hóa = mechanize = computerize
6.
compute
a)
tính toán = calculate = reckon
b)
so sánh
c)
thu thập = gather = accumulate
d)
phân loại = categorize
7.
configure
a)
cấu hình = set up = arrange
b)
tính toán = calculate = reckon
c)
so sánh
d)
thu thập = gather = accumulate
8.
connect
a)
kết nối
b)
cấu hình = set up = arrange
c)
tính toán = calculate = reckon
d)
so sánh
9.
validate
a)
xác nhận = confirm = verify
b)
kết nối
c)
cấu hình = set up = arrange
d)
tính toán = calculate = reckon
10.
customize (sth to)
a)
tùy chỉnh = tailor (sth to sth) = modify= personalize
b)
xác nhận = confirm = verify
c)
kết nối
d)
cấu hình = set up = arrange
11.
debug
a)
sửa lỗi = troubleshoot
b)
tùy chỉnh = tailor (sth to sth) = modify= personalize
c)
xác nhận = confirm = verify
d)
kết nối
12.
define
a)
định nghĩa = describe = specify
b)
sửa lỗi = troubleshoot
c)
tùy chỉnh = tailor (sth to sth) = modify= personalize
d)
xác nhận = confirm = verify
13.
employ
a)
1. tuyển dụng = hire 2. sử dụng = use
b)
định nghĩa = describe = specify
c)
sửa lỗi = troubleshoot
d)
tùy chỉnh = tailor (sth to sth) = modify= personalize
14.
demonstrate
a)
chứng minh
b)
1. tuyển dụng = hire 2. sử dụng = use
c)
định nghĩa = describe = specify
d)
sửa lỗi = troubleshoot
15.
deploy
a)
triển khai = distribute = position
b)
chứng minh
c)
1. tuyển dụng = hire 2. sử dụng = use
d)
định nghĩa = describe = specify
16.
detect
a)
phát hiện = discover = find out
b)
triển khai = distribute = position
c)
chứng minh
d)
1. tuyển dụng = hire 2. sử dụng = use
17.
develop
a)
phát triển
b)
phát hiện = discover = find out
c)
triển khai = distribute = position
d)
chứng minh
18.
digitize
a)
số hóa
b)
phát triển
c)
phát hiện = discover = find out
d)
triển khai = distribute = position
19.
enhance
a)
nâng cao = improve = increase = boost
b)
số hóa
c)
phát triển
d)
phát hiện = discover = find out
20.
execute
a)
thực hiện = conduct = perform = carry out
b)
nâng cao = improve = increase = boost
c)
số hóa
d)
phát triển
21.
generate
a)
tạo ra = produce = create = manufacture
b)
thực hiện = conduct = perform = carry out
c)
nâng cao = improve = increase = boost
d)
số hóa
22.
identify
a)
nhận diện = recognize = determine
b)
tạo ra = produce = create = manufacture
c)
thực hiện = conduct = perform = carry out
d)
nâng cao = improve = increase = boost
23.
implement
a)
thực hiện = carry out = apply sth to practice
b)
nhận diện = recognize = determine
c)
tạo ra = produce = create = manufacture
d)
thực hiện = conduct = perform = carry out
24.
improve
a)
cải thiện = enhance = upgrade
b)
thực hiện = carry out = apply sth to practice
c)
nhận diện = recognize = determine
d)
tạo ra = produce = create = manufacture
25.
infer
a)
suy ra = deduce = conclude
b)
cải thiện = enhance = upgrade
c)
thực hiện = carry out = apply sth to practice
d)
nhận diện = recognize = determine
26.
input
a)
nhập dữ liệu
b)
suy ra = deduce = conclude
c)
cải thiện = enhance = upgrade
d)
thực hiện = carry out = apply sth to practice
27.
interpret
a)
giải thích
b)
nhập dữ liệu
c)
suy ra = deduce = conclude
d)
cải thiện = enhance = upgrade
28.
integrate
a)
tích hợp = combine = merge = incorporate
b)
giải thích
c)
nhập dữ liệu
d)
suy ra = deduce = conclude
29.
interact
a)
tương tác
b)
tích hợp = combine = merge = incorporate
c)
giải thích
d)
nhập dữ liệu
30.
measure
a)
đo lường = quantify = assess = evaluate
b)
tương tác
c)
tích hợp = combine = merge = incorporate
d)
giải thích
31.
monitor
a)
giám sát = observe = supervise = oversee
b)
đo lường = quantify = assess = evaluate
c)
tương tác
d)
tích hợp = combine = merge = incorporate
32.
operate
a)
vận hành
b)
giám sát = observe = supervise = oversee
c)
đo lường = quantify = assess = evaluate
d)
tương tác
33.
optimize
a)
tối ưu hóa
b)
vận hành
c)
giám sát = observe = supervise = oversee
d)
đo lường = quantify = assess = evaluate
34.
predict
a)
dự đoán = forecast = anticipate
b)
tối ưu hóa
c)
vận hành
d)
giám sát = observe = supervise = oversee
35.
process
a)
xử lý = handle = deal with
b)
dự đoán = forecast = anticipate
c)
tối ưu hóa
d)
vận hành
36.
proceed (with)
a)
tiếp tục = press on with = carry on with
b)
xử lý = handle = deal with
c)
dự đoán = forecast = anticipate
d)
tối ưu hóa
37.
recognize
a)
nhận ra = identify = acknowledge
b)
tiếp tục = press on with = carry on with
c)
xử lý = handle = deal with
d)
dự đoán = forecast = anticipate
38.
replicate
a)
sao chép = duplicate = reproduce
b)
nhận ra = identify = acknowledge
c)
tiếp tục = press on with = carry on with
d)
xử lý = handle = deal with
39.
respond
a)
phản hồi
b)
sao chép = duplicate = reproduce
c)
nhận ra = identify = acknowledge
d)
tiếp tục = press on with = carry on with
40.
simulate
a)
mô phỏng = imitate = replicate
b)
phản hồi
c)
sao chép = duplicate = reproduce
d)
nhận ra = identify = acknowledge
41.
algorithm
a)
thuật toán
b)
mô phỏng = imitate = replicate
c)
phản hồi
d)
sao chép = duplicate = reproduce
42.
automation
a)
tự động hóa
b)
thuật toán
c)
mô phỏng = imitate = replicate
d)
phản hồi
43.
bias
a)
thành kiến = prejudice = favoritism
b)
tự động hóa
c)
thuật toán
d)
mô phỏng = imitate = replicate
44.
chatbot
a)
bot trò chuyện
b)
thành kiến = prejudice = favoritism
c)
tự động hóa
d)
thuật toán
45.
cognition
a)
nhận thức = perception = understanding
b)
bot trò chuyện
c)
thành kiến = prejudice = favoritism
d)
tự động hóa
46.
computation
a)
phép tính
b)
nhận thức = perception = understanding
c)
bot trò chuyện
d)
thành kiến = prejudice = favoritism
47.
computer vision
a)
thị giác máy tính
b)
phép tính
c)
nhận thức = perception = understanding
d)
bot trò chuyện
48.
consciousness
a)
ý thức = awareness = perception
b)
thị giác máy tính
c)
phép tính
d)
nhận thức = perception = understanding
49.
dataset
a)
bộ dữ liệu
b)
ý thức = awareness = perception
c)
thị giác máy tính
d)
phép tính
50.
decision-making
a)
việc ra quyết định
b)
bộ dữ liệu
c)
ý thức = awareness = perception
d)
thị giác máy tính
51.
dependency
a)
sự phụ thuộc = reliance (on) = dependence (on)
b)
việc ra quyết định
c)
bộ dữ liệu
d)
ý thức = awareness = perception
52.
detection
a)
sự phát hiện
b)
sự phụ thuộc = reliance (on) = dependence (on)
c)
việc ra quyết định
d)
bộ dữ liệu
53.
development
a)
sự phát triển = growth = progress
b)
sự phát hiện
c)
sự phụ thuộc = reliance (on) = dependence (on)
d)
việc ra quyết định
54.
ethics
a)
đạo đức = morality = principles
b)
sự phát triển = growth = progress
c)
sự phát hiện
d)
sự phụ thuộc = reliance (on) = dependence (on)
55.
evolution
a)
sự tiến hóa = development
b)
đạo đức = morality = principles
c)
sự phát triển = growth = progress
d)
sự phát hiện
56.
expert system
a)
hệ thống chuyên gia
b)
sự tiến hóa = development
c)
đạo đức = morality = principles
d)
sự phát triển = growth = progress
57.
feature
a)
đặc điểm = characteristic = attribute
b)
hệ thống chuyên gia
c)
sự tiến hóa = development
d)
đạo đức = morality = principles
58.
function
a)
chức năng
b)
đặc điểm = characteristic = attribute
c)
hệ thống chuyên gia
d)
sự tiến hóa = development
59.
humanoid
a)
người máy, robot giống người
b)
chức năng
c)
đặc điểm = characteristic = attribute
d)
hệ thống chuyên gia
60.
implementation
a)
sự thực hiện = execution = deployment
b)
người máy, robot giống người
c)
chức năng
d)
đặc điểm = characteristic = attribute
61.
innovation
a)
sự đổi mới
b)
sự thực hiện = execution = deployment
c)
người máy, robot giống người
d)
chức năng
62.
input
a)
dữ liệu vào
b)
sự đổi mới
c)
sự thực hiện = execution = deployment
d)
người máy, robot giống người
63.
intelligence
a)
trí tuệ
b)
dữ liệu vào
c)
sự đổi mới
d)
sự thực hiện = execution = deployment
64.
interaction
a)
sự tương tác
b)
trí tuệ
c)
dữ liệu vào
d)
sự đổi mới
65.
interface
a)
giao diện
b)
sự tương tác
c)
trí tuệ
d)
dữ liệu vào
66.
interpretation
a)
sự giải thích
b)
giao diện
c)
sự tương tác
d)
trí tuệ
67.
judgment
a)
sự đánh giá
b)
sự giải thích
c)
giao diện
d)
sự tương tác
68.
machine
a)
máy móc
b)
sự đánh giá
c)
sự giải thích
d)
giao diện
69.
mechanism
a)
cơ chế
b)
máy móc
c)
sự đánh giá
d)
sự giải thích
70.
module
a)
mô-đun = unit = component
b)
cơ chế
c)
máy móc
d)
sự đánh giá
71.
monitoring
a)
sự giám sát = observation = supervision
b)
mô-đun = unit = component
c)
cơ chế
d)
máy móc
72.
network
a)
mạng lưới
b)
sự giám sát = observation = supervision
c)
mô-đun = unit = component
d)
cơ chế
73.
neural network
a)
mạng thần kinh nhân tạo
b)
mạng lưới
c)
sự giám sát = observation = supervision
d)
mô-đun = unit = component
74.
output
a)
dữ liệu ra
b)
mạng thần kinh nhân tạo
c)
mạng lưới
d)
sự giám sát = observation = supervision
75.
pattern
a)
mẫu = model = design
b)
dữ liệu ra
c)
mạng thần kinh nhân tạo
d)
mạng lưới
76.
prediction
a)
sự dự đoán = forecast = projection = anticipation
b)
mẫu = model = design
c)
dữ liệu ra
d)
mạng thần kinh nhân tạo
77.
processing
a)
sự xử lý
b)
sự dự đoán = forecast = projection = anticipation
c)
mẫu = model = design
d)
dữ liệu ra
78.
protocol
a)
giao thức = procedure = standard
b)
sự xử lý
c)
sự dự đoán = forecast = projection = anticipation
d)
mẫu = model = design
79.
recognition
a)
sự nhận dạng = identification = acknowledgement
b)
giao thức = procedure = standard
c)
sự xử lý
d)
sự dự đoán = forecast = projection = anticipation
80.
response
a)
phản hồi
b)
sự nhận dạng = identification = acknowledgement
c)
giao thức = procedure = standard
d)
sự xử lý
81.
simulation
a)
sự mô phỏng = imitation = replication
b)
phản hồi
c)
sự nhận dạng = identification = acknowledgement
d)
giao thức = procedure = standard
82.
software
a)
phần mềm
b)
sự mô phỏng = imitation = replication
c)
phản hồi
d)
sự nhận dạng = identification = acknowledgement
83.
transformation
a)
sự biến đổi = change = conversion
b)
phần mềm
c)
sự mô phỏng = imitation = replication
d)
phản hồi
84.
advanced
a)
tiên tiến = developed = sophisticated
b)
sự biến đổi = change = conversion
c)
phần mềm
d)
sự mô phỏng = imitation = replication
85.
automated
a)
tự động hóa
b)
tiên tiến = developed = sophisticated
c)
sự biến đổi = change = conversion
d)
phần mềm
86.
autonomous
a)
tự chủ = independent
b)
tự động hóa
c)
tiên tiến = developed = sophisticated
d)
sự biến đổi = change = conversion
87.
cognitive
a)
liên quan đến nhận thức
b)
tự chủ = independent
c)
tự động hóa
d)
tiên tiến = developed = sophisticated
88.
compatible (with)
a)
tương thích = harmonious
b)
liên quan đến nhận thức
c)
tự chủ = independent
d)
tự động hóa
89.
complex
a)
phức tạp = complicated = intricate
b)
tương thích = harmonious
c)
liên quan đến nhận thức
d)
tự chủ = independent
90.
computational
a)
liên quan đến tính toán
b)
phức tạp = complicated = intricate
c)
tương thích = harmonious
d)
liên quan đến nhận thức
91.
connected (to)
a)
có liên quan tới= be linked to = be related to = be connected with # connect with sb: kết nối với ai
b)
liên quan đến tính toán
c)
phức tạp = complicated = intricate
d)
tương thích = harmonious
92.
consistent
a)
nhất quán = steady = regular
b)
có liên quan tới= be linked to = be related to = be connected with # connect with sb: kết nối với ai
c)
liên quan đến tính toán
d)
phức tạp = complicated = intricate
93.
contextual
a)
theo ngữ cảnh
b)
nhất quán = steady = regular
c)
có liên quan tới= be linked to = be related to = be connected with # connect with sb: kết nối với ai
d)
liên quan đến tính toán
94.
critical
a)
1. mang tính phê bình, chỉ trích 2. quan trọng = crucial = essential
b)
theo ngữ cảnh
c)
nhất quán = steady = regular
d)
có liên quan tới= be linked to = be related to = be connected with # connect with sb: kết nối với ai
95.
customizable
a)
có thể tùy chỉnh
b)
1. mang tính phê bình, chỉ trích 2. quan trọng = crucial = essential
c)
theo ngữ cảnh
d)
nhất quán = steady = regular
96.
data-driven
a)
dựa trên dữ liệu
b)
có thể tùy chỉnh
c)
1. mang tính phê bình, chỉ trích 2. quan trọng = crucial = essential
d)
theo ngữ cảnh
97.
digital
a)
kỹ thuật số
b)
dựa trên dữ liệu
c)
có thể tùy chỉnh
d)
1. mang tính phê bình, chỉ trích 2. quan trọng = crucial = essential
98.
efficient
a)
hiệu quả = effective = productive
b)
kỹ thuật số
c)
dựa trên dữ liệu
d)
có thể tùy chỉnh
99.
ethical
a)
thuộc về đạo đức
b)
hiệu quả = effective = productive
c)
kỹ thuật số
d)
dựa trên dữ liệu
100.
flexible
a)
linh hoạt
b)
thuộc về đạo đức
c)
hiệu quả = effective = productive
d)
kỹ thuật số
101.
functional
a)
có chức năng = operational
b)
linh hoạt
c)
thuộc về đạo đức
d)
hiệu quả = effective = productive
102.
futuristic
a)
thuộc về tương lai
b)
có chức năng = operational
c)
linh hoạt
d)
thuộc về đạo đức
103.
global
a)
toàn cầu
b)
thuộc về tương lai
c)
có chức năng = operational
d)
linh hoạt
104.
human-like
a)
giống con người
b)
toàn cầu
c)
thuộc về tương lai
d)
có chức năng = operational
105.
hybrid
a)
lai = mixed
b)
giống con người
c)
toàn cầu
d)
thuộc về tương lai
106.
innovative
a)
sáng tạo = inventive = original
b)
lai = mixed
c)
giống con người
d)
toàn cầu
107.
intelligent
a)
thông minh
b)
sáng tạo = inventive = original
c)
lai = mixed
d)
giống con người
108.
interactive
a)
tương tác
b)
thông minh
c)
sáng tạo = inventive = original
d)
lai = mixed
109.
logical
a)
hợp lý
b)
tương tác
c)
thông minh
d)
sáng tạo = inventive = original
110.
machine-based
a)
dựa trên máy móc
b)
hợp lý
c)
tương tác
d)
thông minh
111.
mechanical
a)
cơ khí
b)
dựa trên máy móc
c)
hợp lý
d)
tương tác
112.
mobile
a)
di động
b)
cơ khí
c)
dựa trên máy móc
d)
hợp lý
113.
modular
a)
mô-đun
b)
di động
c)
cơ khí
d)
dựa trên máy móc
114.
multidimensional
a)
đa chiều
b)
mô-đun
c)
di động
d)
cơ khí
115.
neural
a)
thuộc thần kinh
b)
đa chiều
c)
mô-đun
d)
di động
116.
objective
a)
khách quan
b)
thuộc thần kinh
c)
đa chiều
d)
mô-đun
117.
predictable
a)
có thể dự đoán
b)
khách quan
c)
thuộc thần kinh
d)
đa chiều
118.
precise
a)
chính xác= accurate
b)
có thể dự đoán
c)
khách quan
d)
thuộc thần kinh
119.
proactive
a)
chủ động
b)
chính xác= accurate
c)
có thể dự đoán
d)
khách quan
120.
programmable
a)
có thể lập trình
b)
chủ động
c)
chính xác= accurate
d)
có thể dự đoán
121.
real-time
a)
thời gian thực
b)
có thể lập trình
c)
chủ động
d)
chính xác= accurate
122.
reliable
a)
đáng tin cậy
b)
thời gian thực
c)
có thể lập trình
d)
chủ động
123.
responsive
a)
phản ứng nhanh
b)
đáng tin cậy
c)
thời gian thực
d)
có thể lập trình
124.
scalable
a)
có thể mở rộng
b)
phản ứng nhanh
c)
đáng tin cậy
d)
thời gian thực
125.
secure
a)
an toàn= safe = harmless
b)
có thể mở rộng
c)
phản ứng nhanh
d)
đáng tin cậy
126.
self-learning
a)
tự học
b)
an toàn= safe = harmless
c)
có thể mở rộng
d)
phản ứng nhanh
127.
sophisticated
a)
tinh vi = complex = advanced = complicated
b)
tự học
c)
an toàn= safe = harmless
d)
có thể mở rộng
128.
technical
a)
thuộc kỹ thuật
b)
tinh vi = complex = advanced = complicated
c)
tự học
d)
an toàn= safe = harmless
129.
theoretical
a)
thuộc lý thuyết
b)
thuộc kỹ thuật
c)
tinh vi = complex = advanced = complicated
d)
tự học
130.
transformative
a)
có tính biến đổi lớn
b)
thuộc lý thuyết
c)
thuộc kỹ thuật
d)
tinh vi = complex = advanced = complicated
131.
virtual
a)
ảo
b)
có tính biến đổi lớn
c)
thuộc lý thuyết
d)
thuộc kỹ thuật
132.
take notice of
a)
chú ý đến = pay attention to
b)
ảo
c)
có tính biến đổi lớn
d)
thuộc lý thuyết
133.
equipped with
a)
được trang bị với= be armed with
b)
chú ý đến = pay attention to
c)
ảo
d)
có tính biến đổi lớn
134.
miss out on
a)
bỏ lỡ
b)
được trang bị với= be armed with
c)
chú ý đến = pay attention to
d)
ảo
135.
integrate into
a)
hòa nhập vào = incorporate into
b)
bỏ lỡ
c)
được trang bị với= be armed with
d)
chú ý đến = pay attention to
136.
break down
a)
phân tích, giải quyết
b)
hòa nhập vào = incorporate into
c)
bỏ lỡ
d)
được trang bị với= be armed with
137.
cope with
a)
đối phó với = deal with = address = resolve
b)
phân tích, giải quyết
c)
hòa nhập vào = incorporate into
d)
bỏ lỡ
138.
turn on
a)
bật lên = switch on
b)
đối phó với = deal with = address = resolve
c)
phân tích, giải quyết
d)
hòa nhập vào = incorporate into
139.
switch off
a)
tắt đi = turn off
b)
bật lên = switch on
c)
đối phó với = deal with = address = resolve
d)
phân tích, giải quyết
140.
build up
a)
xây dựng, tăng lên
b)
tắt đi = turn off
c)
bật lên = switch on
d)
đối phó với = deal with = address = resolve
141.
launch initiatives
a)
khởi xướng sáng kiến
b)
xây dựng, tăng lên
c)
tắt đi = turn off
d)
bật lên = switch on
142.
contribute to
a)
đóng góp vào
b)
khởi xướng sáng kiến
c)
xây dựng, tăng lên
d)
tắt đi = turn off
143.
improve quality of life
a)
cải thiện chất lượng cuộc sống
b)
đóng góp vào
c)
khởi xướng sáng kiến
d)
xây dựng, tăng lên
144.
raise concerns
a)
dấy lên mối lo ngại
b)
cải thiện chất lượng cuộc sống
c)
đóng góp vào
d)
khởi xướng sáng kiến
145.
address concerns
a)
giải quyết những mối lo ngại
b)
dấy lên mối lo ngại
c)
cải thiện chất lượng cuộc sống
d)
đóng góp vào
146.
stay competitive
a)
giữ vững sự cạnh tranh
b)
giải quyết những mối lo ngại
c)
dấy lên mối lo ngại
d)
cải thiện chất lượng cuộc sống
147.
adapt to
a)
thích nghi với
b)
giữ vững sự cạnh tranh
c)
giải quyết những mối lo ngại
d)
dấy lên mối lo ngại
148.
bogged down with
a)
bị mắc kẹt với, bị ngập trong
b)
thích nghi với
c)
giữ vững sự cạnh tranh
d)
giải quyết những mối lo ngại
149.
focus on
a)
tập trung vào
b)
bị mắc kẹt với, bị ngập trong
c)
thích nghi với
d)
giữ vững sự cạnh tranh
150.
adjust to
a)
điều chỉnh theo, thích nghi với
b)
tập trung vào
c)
bị mắc kẹt với, bị ngập trong
d)
thích nghi với
151.
make a decision
a)
đưa ra quyết định
b)
điều chỉnh theo, thích nghi với
c)
tập trung vào
d)
bị mắc kẹt với, bị ngập trong
152.
slow down
a)
làm chậm lại = decelerate >< speed up = accelerate: đẩy nhanh
b)
đưa ra quyết định
c)
điều chỉnh theo, thích nghi với
d)
tập trung vào
153.
limit your potential
a)
hạn chế tiềm năng của bạn
b)
làm chậm lại = decelerate >< speed up = accelerate: đẩy nhanh
c)
đưa ra quyết định
d)
điều chỉnh theo, thích nghi với
154.
look into
a)
tìm hiểu về
b)
hạn chế tiềm năng của bạn
c)
làm chậm lại = decelerate >< speed up = accelerate: đẩy nhanh
d)
đưa ra quyết định
155.
catch out
a)
bắt gặp, phát hiện
b)
tìm hiểu về
c)
hạn chế tiềm năng của bạn
d)
làm chậm lại = decelerate >< speed up = accelerate: đẩy nhanh
156.
build in
a)
tích hợp sẵn
b)
bắt gặp, phát hiện
c)
tìm hiểu về
d)
hạn chế tiềm năng của bạn
157.
carry out
a)
tiến hành
b)
tích hợp sẵn
c)
bắt gặp, phát hiện
d)
tìm hiểu về
158.
check out
a)
kiểm tra, xem xét
b)
tiến hành
c)
tích hợp sẵn
d)
bắt gặp, phát hiện
159.
come up with
a)
nghĩ ra, đưa ra
b)
kiểm tra, xem xét
c)
tiến hành
d)
tích hợp sẵn
160.
figure out
a)
tìm hiểu, hiểu ra = work out = find out
b)
nghĩ ra, đưa ra
c)
kiểm tra, xem xét
d)
tiến hành
161.
hook up
a)
kết nối
b)
tìm hiểu, hiểu ra = work out = find out
c)
nghĩ ra, đưa ra
d)
kiểm tra, xem xét
162.
keep up with
a)
bắt kịp
b)
kết nối
c)
tìm hiểu, hiểu ra = work out = find out
d)
nghĩ ra, đưa ra
163.
lay out
a)
bố trí, trình bày
b)
bắt kịp
c)
kết nối
d)
tìm hiểu, hiểu ra = work out = find out
164.
log in
a)
đăng nhập
b)
bố trí, trình bày
c)
bắt kịp
d)
kết nối
165.
log out
a)
đăng xuất
b)
đăng nhập
c)
bố trí, trình bày
d)
bắt kịp
166.
map out
a)
lên kế hoạch chi tiết
b)
đăng xuất
c)
đăng nhập
d)
bố trí, trình bày
167.
pick up
a)
nhặt lên, học được
b)
lên kế hoạch chi tiết
c)
đăng xuất
d)
đăng nhập
168.
point out
a)
chỉ ra
b)
nhặt lên, học được
c)
lên kế hoạch chi tiết
d)
đăng xuất
169.
plug in
a)
cắm điện
b)
chỉ ra
c)
nhặt lên, học được
d)
lên kế hoạch chi tiết
170.
power up
a)
khởi động
b)
cắm điện
c)
chỉ ra
d)
nhặt lên, học được
171.
put together
a)
ráp lại, tổ chức
b)
khởi động
c)
cắm điện
d)
chỉ ra
172.
roll out
a)
triển khai
b)
ráp lại, tổ chức
c)
khởi động
d)
cắm điện
173.
run on
a)
chạy bằng (nhiên liệu)
b)
triển khai
c)
ráp lại, tổ chức
d)
khởi động
174.
run through
a)
kiểm tra nhanh, tổng duyệt
b)
chạy bằng (nhiên liệu)
c)
triển khai
d)
ráp lại, tổ chức
175.
scale up
a)
mở rộng
b)
kiểm tra nhanh, tổng duyệt
c)
chạy bằng (nhiên liệu)
d)
triển khai
176.
shut down
a)
đóng cửa, tắt
b)
mở rộng
c)
kiểm tra nhanh, tổng duyệt
d)
chạy bằng (nhiên liệu)
177.
sort out
a)
giải quyết
b)
đóng cửa, tắt
c)
mở rộng
d)
kiểm tra nhanh, tổng duyệt
178.
speed up
a)
tăng tốc
b)
giải quyết
c)
đóng cửa, tắt
d)
mở rộng
179.
switch on
a)
bật
b)
tăng tốc
c)
giải quyết
d)
đóng cửa, tắt
180.
switch off
a)
tắt
b)
bật
c)
tăng tốc
d)
giải quyết
181.
test out
a)
thử nghiệm = put sth on trial
b)
tắt
c)
bật
d)
tăng tốc
182.
think through
a)
suy nghĩ kỹ
b)
thử nghiệm = put sth on trial
c)
tắt
d)
bật
183.
use up
a)
dùng hết
b)
suy nghĩ kỹ
c)
thử nghiệm = put sth on trial
d)
tắt
184.
work out
a)
giải quyết, tập luyện
b)
dùng hết
c)
suy nghĩ kỹ
d)
thử nghiệm = put sth on trial
185.
write down
a)
ghi chép = note down = jot down
b)
giải quyết, tập luyện
c)
dùng hết
d)
suy nghĩ kỹ
186.
zero in on
a)
tập trung vào
b)
ghi chép = note down = jot down
c)
giải quyết, tập luyện
d)
dùng hết
187.
back up
a)
1. sao lưu 2. hỗ trợ
b)
tập trung vào
c)
ghi chép = note down = jot down
d)
giải quyết, tập luyện
188.
blebleble
a)
ble
b)
bla
c)
bli
d)
blu