Worksheetsadadad
Total questions: 132
Worksheet time: 1hrs 6mins
chất nào trực tiếp hiến tặng một nguyên tử nito cho sự hình thành ủe trong chu trình ure?
adenin
aspartat
creatin
glutamat
ornithin
ở động vật có vú, những hợp chất nào có thể được bài tiết để loại bỏ nito
amoniac
ure
pyrimidin
cả amoniac và ure
cả ure bà pyrimidin
sự chuyển đổi glutamat thàh một acid a-kato và:
không yểu cầu bất kỳ cofactor nào
là một phản ứng khử amin
đi kèm với sự thuỷ phân ATP được xúc tác bởi cùng một enzyme
được xúc tác bởi glutamat dehydrogenase
cần ATP
trong quá trình phân huỷ acid amin, phản ứng đầu tiên của nhiều acid amin là một:
decarboxyl hoá cần thiamin pyrophosphate
hydroxyla hoá cần NADPH và O2
khử amin oxy hoá cần NAD+
khử cần pyridoxal phosphate
chuyển amin cần pyridoxal phosphate
Acid amin nào có thể được chuyển đổi trực tiếp thành một trung gian của chu trình acid citricthong qua chuyển amin ?
glutanat
serin
threonin
tyrosin
prolin
serin hoặc cystein có thể tham gia vào chu trình acid citric dưới dạng acetyl-CoA sau khi chuyển đổi thành
oxaloacetyl
propionat
pyruvat
succinat
succinyl-CoA
quá trình phân huỷ chất nào có thể tham gia vào chu trình acid citric dưới dạng succinyl-CoA
threonin
prolin
histidin
tyrosin
phản ứng nào liên quan đến chu trình ure xảy ra trong tế bào chất?
sự tổng hợp carbamoyl phosphate
sự tổng hợp citrullin
sự tổng hợp arginosuccinat
chuyển amin giữa glutamat và oxaloacetat để taho aspartat
trong hoàn cảnh nào acid amin Không được chuyển hoá thông qua sự phân huỷ oxy hoá?
đói
thực vật phát triển trong đất giày dinh dưỡng
chu trình protein bình thường
tiểu đường không kiểm soát
Cofactor nào Không cần thiết cho sự chuyển đổi serin thành glycin
tetrahydrofolat
pyridoxal phosphate
NADH
FMN
câu nào đúng về glutamine synthetase?
enzyme này được phân loại là một transferase
enzyme này được phân loại là một ligase và xúc tác một phản ứng chuyển amin
enzyme này xúc tác một phản ứng thuỷ phân
enzyme này chuyển đổi glutamat thành glytamin
Acid amin nào không bị phân huỷ thành acetyl-CoA
tryptophan
lysine
tyrosin
valin
leucin
quá trình tổng hợp ure ở động vật co vú chủ yếu diễn ra trong các mô của
não
thận
gan
cơ bắp
ruột non
hai acid amin nào hoàn toàn là ketogenic
leucin và lysine
isoleucin và leucin
alanin và glutamin
prolin và leucin
lysine và arginin
sự chuyển đổi amoniac thành carbamol phosphate trong ty thể tiêu tốn bao nhiên ATP tương đương?
không có
một
hai
ba
Acid amin nào có thể bị phân huỷ thành acetyl-CoA hoặc succinyl-CoA?
asparagin
serin
alanin
isoleucin
leucin
sự chuyển đổi ornithin thành citrullin là một bước trong quá trình tổng hợp:
aspartat
carnitin
pyruvat
tyrosin
ure
Cofactor tham gia vàp hản ứng transaminase là:
biotin phosphate
acid lipoic
NADP+
pyridoxal phosphate
thiamin pyrophosphate
nếu glutamat được đánh dấu 15N được đưa vào tế bào gan, các hợp chất nào trong chu trình ure sẽ Không được đánh dấu nhanh chóng
ornithin
aspartat
arginin
ure
cả ornithin và aspartat
Phenylketonuria liên quan đến rối loạn trong quá trình phân huỷ acid amin nào?
phenylalanin
tyrosin
tryptophan
histidin
hormone nào được kích hoạt khi nội dung dạ dày acid vào ruột?
gastrin
insulin
cholecystokinin
secretin
amino acid nào được sử dụng để vận chuển hóm amino từ cơ đến gan dưới dạng không độc hại?
arginine
asparagine
threonine
glutamate
alanine
amino acid nào được chuyển thành succinyl-CoA?
1. isoleucine
2. valine
3. methionine
4. arginine
5. threonine
2,4
2,3,4
2,4,5
1,5
1,2,3,5
amino acid nào tham gia vào chu trình acid ctric dưới dạng a-ketoglutarate trong quá trình phân huỷ của nó?
proline
threonine
aspartate
leucine
tyrosine
trong chutrifnh urê, ornithine transcarbamoylase xúc tác
phân cắt ủe thành amoni
ornithine và 1 chất phản ứng khác
sự hình thành ornithine từ citrulline và một chất phản ứng khác
sự hình thành urê từ arginine
sự chuyển amin của arginine
câu nào là đúng về quá trình phân huỷ tyrosine?
bước đầu tiên trong quá trình phân huỷ tyrisine là giảm thành phenylalanie
tyrosine có thể coi là hoàn toàn glucogenic
các nguyên tử từ chuỗi bên của tyrosine tham gia vào chu trình acid citric dưới dạng fumarate
tất cả đều đúng
câu nào đúng về acid uric
hợp chất này là tiền chất của ure
hợp chất này là phương tiện chiénh để loại bỏ nito ở các loài uricotelic, như chim
hợp chát này là một base pyrimidine
các nguyên tử cacbon trong acid uric được giảm mạnh
trong quá trình tiwweu hoá protein xảy ra ở ruột non, enzyme nào là quan trọng trong việc kích hoạt zymogen?
enteropeptidase
hexokinase
papain
pepsin
secretin
methionin synthase sử dụng chất nền nào để tổng hợp methionine?
cysteine
S-adenosylmethionine
ATP
Homocysteine
Coenzyme cần thiết cho tất cả các phản ứng chuyển amin được chiết xuất từ
niacin
pyridoxine( vit B6 )
riboflavin
vit B12
hợp chất nào có thể được mô tả là glucogenic và ketogenic ?
leucine
phenylalanine
lycine
aspartate
glutamine
chất nào không tham gia vào việc sản xuất ure thông qua chu trình ure
asparate
ATP
carbamol phosphate
malate
ornithine
cofactor nào thường cần thiết trong các phản ứng chuyển amin
pyridoxal phosphate
coenzyme Q
biotin
thiamine pyrophosphate
nicotianmide adenine dinucleotide
amino acid nào có thể được coi là vừa glucogenic vừa ketogenic?
threonine
aspartate
leucine
serine
carbamol phosphate synthetase I được kích hoạt allosterically bởi phân tử nào ?
glutamate
arginine
N-acetylglutamate
carbamol phosphate
acetyl- CoA
câu nào là sai về amino aicd ketogenic và glucogenic?
các amino acid glucogenic không thể được sử dụng để tạo ra các thể ceton
các amino acid glucogenic có thể được sử dụng để tổn ghợp acid béo
leucine và isoleucine đều là các amino acid hoàn toàn ketogenic
cả valine và threonine đều sản xuất succinyl-CoA trong quá trình phân huỷ
hợp chất nào là một zymogen mà khi chuyển đổi thành dạng enzyme proteolytic hoạt động của nó có thể kích hoạt nhiều zymogen của chính nó ?
chymotrypsinogen
pepsin
pepsinogen
trypsin
trypsinogen
hormone nào được kích hoạt khi protein vào dạ dày ?
gastrin
insuline
cholcystokinin
secretin
câu nào khôgn đúng về phản ứng được xúc tác bởi glutamte dehydrogenase?
nó tương tự như chuyển amin ở chỗ nó liên quan đến coenzyme pyridoxal phosphate
được sản xuất
enzyme có thể sử dụng NAD+ hoặc NADP+ làm cofactor
enzyme này đặc hiệu với glutamate, nhưng phản ứng này liên quan đến oxy hoá các amino acid khác
a-ketoglutarate được sản xuất từ một amino acid
amino acid nào có thể được vận chuyển vào ty thể từ tế bào chất kết hợp với chu trình ure
glutamine
glutamate
ornithine
tất cả các câu trả lơi đều đúng
trong cặp hợp chất nào, phân tử thứ 2 được sẩn xuất từ sự khử amin của phân tử đầu tiên ?
acid aspartic và oxaloacetate
glutamine và glutamate
alanine và pyruvate
tất cả các câu trả lời đều đúng
amino acid nào là thiết yếu cho con người ?
alanine
acid aspartic
asparagine
serine
threonine
amino acid ào được chuyển đổi thành a-ketoglutarate?
1. glutamate
2. histidine
3. proline
4. arginine
5. leucine
1,3,5
2,3,4
2,3,5
1,2,3,4
amino acid nào vừa có tính ketogenic vừa có tính glucogenic
1. isoleucine
2. valine
3.histidine
4. arginine
5. tyrosine
1,5
1,3,5
2,4
2,3,4
2,3,5
nếu nước tiểu của bệnh nhân chứa nồng độ ure cao bất thường, người đó có thể đã ăn chế độ ăn nào gần đây ?
nhiều carbohydrate, ít protein
nhiều carbohydrate, ko có protein, không có chất béo
nhiều chất béo, nhiều carbohydrate, không có protein
nhiều chất bèo, ít protein
ít carbohydrate, nhiều protein
sản phẩm nào được tạo ra trong quá trình chuyển đổi threonine thành glycine trong quá trình phân huỷ amino acid?
acetyl-CoA
nước
NADH
cả acetyl-CoA và NADH
cả nước và NADH
trạng thái giảm nhất của tetrahydrofolate là gì ?
N10-formyltetrahydrofolate
N5_N10-methylenetetrahydrofolate
N5-methylenetetetrahydrofolate
N5-formyltetetrahydrofolate
glutamate đưuojc chuyển hoá thành a-ketoglutarate và qa một quá trình được mô tả như sau:
deamination
thuỷ phân
deamination oxy hoá
deamination khử
transamination
alanine và pyruvate được chuyển đổi qua lại bởi enzyme nào?
alanine-pyruvate hydrotase
pyruvate transferase
pyruvate kinase
alanine racemase
alanine aminotransferase
enzyme nào chuyển đổi arginine thành ure và ornithine?
arginase
urease
ornithine synthase
argininosuccinase
hợp chất nào không phải là protease hoạt động trong ruột non
chymotrypsin
elastase
enteropeptidase
secretin
trypsin
điều gi định nghĩa một amino acid thiết yếu
nó hoàn toàn có tính glucogenic
nó vừa có tính ketogenic vừa có tính glucogenic
nó hoàn toàn có tính ketogenic
nó được tổng hợp bởi cơ thể
nó phải được lấy từ chế độ ăn
câu nào đúng về lysine?
đây là một amino aicd không thiết yếu
quá trinh phân huỷ lysine có nhiều bước chung với tryptophan
các carbon trong quá trình phân huỷ lysine tham gia vào chu trùnh acid citric tại succinyl-CoA
lysine vừa là enzyme glucogenic vừa là enzyme ketogenic
quá trình deaminatuon của Hầu Hết các amino acid trong gan đi kèm với sự chuyển đổi
pyruvate thành alanine
glutamate thành glutamine
a-ketoglutarate thành glutamate
nito thành ure
oxaloacetate thành aspartate
serotonin được sản xuất từ quá trình chuyển hoá của amino acid nào ?
valine
serine
cysteine
tyrosine
tryptophan
câu nào đúng về phức hợp dehydrogenase a-keto acid chuỗi nhánh?
enzyme này được kích hoạt bởi phosphorylation
enzyme này xúc tác một phản ứng tương đồng với succinate dehydrogenase
enzyme này xúc tác một phản ứng khử carboxyl oxy hoas
các khiếm khuyết trong phức hợp này là nguyên nhân gây ra phenylketonuria
transamination từ alanine đến a-ketoglutarate cần coenzyme
biotin
NADH
thiamine pyrophosphate
pyridoxal phosphate
không có coenzyme nào tham gia
phân loại loại phản ứng cho sự chuyển đổi arginine thành ure và ornithine bởi arginase
thuỷ phân
ngưng tụ
transamination
cắt đức proteolytic
câu nào sai liên quan đến quá trình tổng hợp ure ở động vật có vú?
Krebs là một đóng góp lớn cho việc làm sáng tỏ con đường liên quan
amino acid arginine là tiền chất ngay lập tức của ure
nguyên tử carbon của ure được lấy từ ty thể
tiền chất cho một trong những nitơ của ure là aspartate
quá trình sản xuất ure là một chuỗi phản ứng sinh ra năng lượng
các amino acid serine, alanine và cystenine co thể được phân huỷ để tạo ra
fumarate
pyruvate
succinate
a-ketoglutarate
Pyridoxal phosphate tham gia vào nhiều phản ứng trong quá trình chuyển hoá amino acid, TRỪ:
thuỷ phân
khử carboxyl
racemization
transamination
câu nào đúng về sự chuyển đổi arginine thành ornithine trong chu trình ure?
enzyme xúc tác cho phản ứng này là một hydrolase
phản ứng được xúc tác bởi enzyme này xảy ra trong ma trận
một trong những sản phẩm của phản ứng này là fumarate
enzyme xúc tác cho phản ứng này là một ligase
enzyme xúc tác cho phản ứng này là một hydrolase, và phản ứng xảy ra trong một ma trận
amino acid nào được phân huỷ thành succinyl-CoA, nhưng không phải acetyl-CoA?
threonine
isoleucine
proline
valine
câu nào đúng về pyridoxal phosphate?
nhóm prosthetic này rất quan trọng trong các phản ứng chuyển amin
nó cần thiết cho sự chuyển đổi glycine thành serine
pyridoxal phosphate kích hoạt carbon a của aci amin ở các giai đoạn quan trọng của phản ứng
nó giúp xúc tác loại bỏ nước trong phản ứng serine dehydratase
tất cả các câu đều đúng
hợp chất nào không được vận chuyển qua màng trong của ty thể như một phần của chu rình urê và đường shunt- argininosuccinate?
fumarate
aspartate
ornithine
citrulline
tetrahydrofolate và các dẫn xuất của nó chuyển giao giữa các chất nền khác nhau
electron
H+
các nhóm acyl
các đơn vị 1 carbon
các nhóm NH2
các quá trình nào liên quan đến chu trình glucose-alanine?
sự hình thành pyruvate
sự hình thành glutamate
sự chuyển đổi alanine --> a-ketoglutarate
tất cả các câu trả lời đều đúng
các acid amin nào được chuyển đổi thành oxaloacetate ( không qua pyruvate )?
1. asparagine
2.glutamine
3. serine
4. arginine
5.asparate
2,4
2,3,4
2,4,5
1,5
1,3,5
bệnh di truyền ở người phenylktonuria có thể do:
thiếu protein trong chế độ ăn
không thể phân giải các thể ceton
không thể chuỷen đổi phenylalnine thành tyrosine
không thể tổng hợp phenylalanine
sự sản xuất các enzyme không chứa phenylalanine
hợp chất nào không phải là trung gian trong tổng hợp lanosterol từ acetyl-CoA?
isopentenyl pyrophosphate
malonyl-CoA
mevalonate
squalene
câu nào là đúng về tổng hợp sphingolipid ?
tất cả các nguyên tử cacbon của palmitate và serine được đưa vào sphingosine
CDP-sphingosine là trung gian được kích hoạt
CO2 được sản xuất trong quá trình tổng hợp ceramide từ palmitate và serine
glucose 6-phosphate là tiền chất trực tiếp của glucose trong cerebrosides
phosphatidic acid là 1 trung gian uan trọng trong con đường
trong nấm men, tổng hợp phosphatidylethanolamine liên quan trực tiếp đến:
protein mang acyl
biotin
CDP-choline
phosphatidylglycerol
serine
câu nào là đúng về sự hình thành phosphatidylserine liên quan đến CDP-diacylglycerol trong nấm men?
nó dẫn đến tổng hợp phosphatidylcholine
nó liên quan đến một phản ứng khử amin với CDP-diacylglycerol
phosphatidylserine không được hình thành trong nấm men
phosphatidylserine được hình thành nhử một sản phẩm phụ của tổng hợp acid béo
mất một phosphoanhydride làm cho phản ứng này trở nên không thuận lợi về năng lượng
cái nào chứa tỷ lệ phần trăm cholesteryl esters cao nhất?
chylomicrons
VLDL
LDL
HDL
Bước hạn chế tốc độ trong tổng hợp acid béo là:
sự ngưng tụ. của acetyl-CoA và malonyl-CoA
hình thành acetyl-CoA từ acetate
hình thành malonyl-CoA từ malonate và coenzyme A
phản ứng được xúc tác bởi acetyl-CoA carbozylase
sự khử nhóm acetoacetyl thành nhóm D-β-hydroxybutyryl
câu nào sai về sự chuyển đổi dihydroxyacetone phosphate ( DHAP) thành glycerol 3-phosphate trong tế bào mỡ ?
phản ứng này làm giảm C-1 của DHAP
phản ứng này tạo ra một trung tâm chiral mới
phản ứng này cần cofactor NADH
phản ứng này được xúc tác bởi glycerol 3-phosphate dehydrogenase
cholesterol được tổng hợp từ:
acetyl-CoA
choline
acid lipoic
malate
oxalate
các lipoprotein nào không xuất phát từ gan?
chylimicrons và VLDL
VLDL và HDL
LDL và HDL
chylomicrons
VLDL và LDL
sau bốn vòng hoạt động của fatty acid synthase, kích thước của trung gian fatty acyl là j?
dài 4 C
dài 5 C
dài 8 C
dài 9 C
dài 10 C
tổng hợp malonyl-CoA từ acetyl-CoA tương tự nhất với phản ứng nào khác ?
chuyển đổi malate thành fumarate
chuyển đổi pyruvate thành acetyl-CoA
chuyển đổi phosphoenolpyruvate thành 2-phosphoglycerate
chuyển đổi glutamate thành a-ketoglutarate
chuyển đổi pyruvate thành oxaloacetate
tên khác của lipin là j?
acyl-CoA synthetase
acyl transferase
PEP carboxykinase
phosphatidic acid phosphatase
CDP-diacylglycerol
hệ thống enzyme để thêm liên kết đôi vào acid béo bão hoà không yêu cầu:
một oxidase chức năng hỗn hợp
ATP
cytochrome B5
oxy phân tử ( O2)
NADPH
Apolipoprotei nào có trong chylomicrons nhưng không có trong lipoprotein khác ?
ApoB-48
ApoB-100
ApoC-II
ApoB-III
ApoE
câu nào Không đúng về hệ thống fatty acid synthase và hệ thống β-oxit hoá acid béo ?
một dẫn xuất của vitamin acid pantothetic có liên quan
các dẫn xuất Acyl-CoA là trung gian
các liên kêt đôi được oxy hoá được khử bởi các coenzyme nucleotide pyridine
các quá trình xảy ra trong các bào quan tế bào khác nhau
các quá trình xảy ra trong ma trận ty thể
nguồn gốc của nhóm đầu phân cực trong sự hình thành sphingomyelin là gì ?
CDP-choline
phosphocholine
cardiolipin
phosphatidylcholine
nếu malonyl-COA được tổng hợp từ 14CO2 và acetyl-CoA không được đánh dấu, và malonate được dấnh dấu sau đó được sử dụng cho tổn ghợp acid bép, sản phảm cuối cùng ( acid béo ) sẽ có carbon phóng xạ ở:
mỗi C
mỗi nguyên tử C có số chẵn
mỗi nguyên tử C có số lẻ
không có phần nào của phân tử
chỉ có nguyên tử carbon omega ( carbon xa nhất từ c-1 )
hormone nào kích thích sự di chuyển/ giải phóng acid béo từ mô mỡ để đáp ứng như cầu năng lượng ?
insulin và epinephrine
glucagon và epinephrine
insulin và glucagon
cortisol và insulin
câu nào là sai liên quan đến muối mật?
chúng có tính lưỡng cực hơn cholestẻol
chúng tiết ra để đáp ứng với việc tiêu thụ chất béo
chúng được tổng hợp trong túi mật
chúng là dẫn xuất sterol
chúng thường mang điện tích âm
tất cả các phospholipid chứa glycerol dược tổng hợp từ:
cardiolipin
ceramide
gangliosides
mevalonate
acid phosphatidic
chất nào là tiền chất cho sự tổn ghợp cả glycerophospholipid và triacylglycerol?
CDP-choline
CDP-diacylglycerol
phosphatidate phosphate
acid phosphatidic
phosphoethanolamine
các hạt lipoprotein trong máu người không chứa:
một isoform apolipoprotein B
cholesterol
este cholesteryl
phosphatidylcholine
triglyceride
Acid acetylsalicylic ( aspirin ) là loại chất ức chế nào đối với COX-2 ?
chất ức chế cạnh tranh
chất ức chế ko cạnh tranh
chất ức chế hỗn hợp
chất bất hoạt không thể đảo ngược
hợp chất nào có thể được tổng hjpw bởi thực vật nhưng không phải bởi con người?
linoleate ( 18:2 ( Δ9, 12))
palmitate ( 16:0)
phosphatidylcholine
pyruvate
stearate ( 18:0)
sự chuyển đổi các chuỗi acid béo bão hoà thành các chuỗi acid béo không bão hoà bởi fatty acyl-CoA desaturase đi kèm với sự thay đổi ròng nào khác ?
giảm NAD+ thành NADH
giảm NADP+ thành NADPH
giảm O2 thành H2O
giảm oxalacetate thành malate
giảm FAD thành FADH2
câu nào áp dụng cho sự tổng hợp malonyl-CoA?
nó được tổng hợp từ actyl-CoA và bicarbonate
phản ứng được xúc tác bởi acetyl-CoA carboxylase
quá trình tổng hợp ba bước là không thể đảo ngược
trong tế bào động vật, quá trình tổng hợp diễn ra trong tế bào chất
tất cả các câu đều áp dụng cho sự tổng hợp malconyl-CoA
sự tổng hợp một triglyceride từ 3 acid béo và glycerol tốn bao nhiêu ATP tương đương?
3
4
5
6
7
danh sách nào xếp hạng đúng độ phân cực, từ phân cực nhất đến ít phân cực nhất, cho các chất được liệt kê?
este cholesteryl > muối mật > cholesterol
cholesterol > muối mật > este cholesteryl
muối mật > este cholesteryl > cholesterol
este cholestery > cholesterol > muối mật
muối mật > cholesterol > este cholesteryl
quá trình tổng hợp phospholipid màng tế bào ở động vật có vú diễn ra ở đâu
màng lysosome và màng plasma
màng plasma và lưới nội chất trơn
màng trong của ty thể và màng plasma
lưới nội chất trơn và màng trong ty thể
màng trong của ty thể và màng lysosome
chất nào có thể ngưng tụ với CDP-diacylglycerol và sản phẩm phospholipid kết quả bị không khớp ?
phosphatidylglycerol -> cardiolipin
inositol -> phosphatidylinositol
serine -> phosphatidylserine
S-adenosylmethionine -> phosphatidylcholine
sự chuyển đổi phosphatidylserine thành phosphatidylethanolamine yêu cầu quá trình hoá học nào ?
khử nước
methyl hoá
khử hydro
giảm
khử carboxyl
hợp chất nào không được tổn ghợp bởi một con đường bao gồm các tiền chất isoprene ?
cao su thiên nhiên
plastoquinone
vitA
vit B12
vit K
câu nào không đúng về hệ thống kéo dài acid béo của tế bào động vật có xương sống ?
nó liên quan đến cùng 1 chuỗi 4 bước như trong phức hợp tổng hợp acid béo
nó sằm trong lưới nội chất trơn
nó sản xuất stearoyl-CoA bằng cách mở rộng palmitol-CoA
nó sử dụng malonyl-CoA làm cơ chất
tiền chất ngày lập tức của các carbon được thêm vào acetyl-CoA
câu nào không đúng về phản ứng sản xuất malonyl-CoA trong quá trình tổng hợp acid béo
nó đưuojc kích thích bởi citrate
nó cần protein mang acyl(AC)
nó cần CO2 ( hoặc bicarboncate)
một phân tử ATP được chuyển đổi thành ADP + Pi cho mỗi malonyl-CoA được tổng hợp
cofactor là biotin
sự chuyển đổi VLDL thành LDL liên quan đến nhữnh thay đổi nào ?
sự cạn kiệt các este cholesterol
sự gia tăng đường kính hạt
sự gia tăng tỷ lệ protein-lipid
các tương tác thụ thể trung gian ApoE
Palmitol-CoA là tiền chất của:
cholesterol
malonyl-CoA
mevalonate
sphingomyelin
squalene
quá trình tổng hợp phosphatidylcholine từ choline và diacyglycerol ở động vật có vú cần những nucleotide nào làm chất nền khác ?
ATP và UTP
CTP và UTP
ATP và CTP
chỉ CTP
ATP,CTP,UTP
câu nào là sai liên quan đến acetyl-CoA carbocylase?
nó xúc tác bước giới hạn tốc độ trong tổng hợp acid béo
enzyme này bị ức chế bởi palmitate ở động vật có vú
enzyme này được kích hoạt allosterically bởi citrate ở động vật có vú
ở động vật có vú, enzyme này bị bất hoạt trong các điều kiện khi glycolysis đang hoạt động
trong một chu kỳ chuyển acetyl từ ty thể đến tế bào chất qua citrate, thay đỏi ròng nào khác xảy ra?
sự chuyển đổi ròng NADH thành NADPH trong tế bào chất
xuất khẩu ròng coenzyme A từ ty thể
nhập khẩu ròng NADH từ tế bào chất vào ty thể
tiêu thụ ròng một ATP
chuyển đổi tổng thể oxaloacetate thành pyruvate
apolipoprotein nào gắn với thụ thể LDL?
ApoB-100
ApoC-I
ApoC-II
ApoD
ApoE
quá trình tổng hợp cardiolipin từ phosphatidate, CDP-diaccylglycerol và glycerol 3- phosphate trong E.coli tiêu tốn bao nhiêu liên kết phosphoanhydride?
0
1
2
3
4
khi so sánh tổn ghợp acid bép với sự oxy hoá β của acid béo, câu nào là không đúng ?
một dẫn xuất thioester của acid crotonic ( acid trans-2-butenoic) là một trung gian trong con đường tổn ghợp và trong con đường phân huỷ
một dẫn xuất thioester của D-β-hydroxybutyrate là một trung gian trong con đường tổng hợp, khôn gphari trong con đường phân huỷ
tổng hợp acid béo sử dụng hoàn toàn NADPH, trong khi đó oxy hoá β sử dụng hoàn toàn NAD+
phân huỷ acid béo được xúc tac bởi các enzyme trong tế bào chất, tổng hợp acid béo bởi các enzyme ty thể
CDP-diacylglycerol không tham gia vào quá trình tổng hợp:
phosphatidylcholine
phosphatidylethanolamine
phosphatidylglycerol
phosphatidylserine
sphingomyelin
chylomicrons mang theo trong:
triacylglycerols; tế bào
triacylglycerols; máu
cholesterols; máu
acid béo; máu
acid béo; tế bào
câu nào về việc điều chỉnh tổn ghợp cholesterol là không đúng?
cholesterol thu được từ chế độ ăn uống hầu như khồng ảnh hưởng đến việc tổng hợp cholesterol trong gan
việ ckhoong điều chỉnh tổng hợp cholesterol khiến con người dễ mắc xơ vữa động mạch
cholesterol nội bào cao kích thích sự hình thành các este cholesterol
insulin kích thich HMG-CoA reductase
một số chất chuyển hoá hoặc diễn xuất của cholesterol ức chế HMG-CoA reductase
có bao nhiêu liên kết phosphoanhydride (ròng) bị tiêu thụ trong quá trình chuyển đổi mevalonate thành hợp chất isprene hoạt hoá dimethylallyl pyrophosphate?
0
1
2
3
4
cofactor nào cần thiết cho hoạt động của acetyl-CoA carbosylase ?
NADPH
thiamine pyrophosphate
lipoamide
biotin
câu nào sai liên quan đến sự khác biệt giữa chylomicrons và VLDL
2 lipoprotein này có nguồn gốc từ các mô khác nhau
chylomicrons có mật độ thấp hơn VLDL
chylomicrons chứa ApoB-48 trong khi VLDL chứ ApoB-100
chylomicrons chứa tỷ lệ protein thấp hợp so với VLDL
chylomicrons chứa tỷ lệ triacylglycerol tổng thể thấp hơn so với VLDL
protein nào không thường có trong HDL?
ApoA-1
ApoE
ApoH
ApoC-I
ApoD
hợp chất nào không phải là trung gian trong việc chuyển acetyl từ ty thể đến tế bào chất?
citrate
malate
oxaloacetate
fumarate
pyruvate
trong quá trình tổng hợp acid béo, malonyl-CoA được gắn kết một cách một hoá trị với protein mang acyl sự hình thành một:
liên kết este; serine
liên kết thioester; cysteine
liên kết amide; lysine
liên kết ether; serine
liên kết thioester; nhóm prothetic
câu nào về tổng hợp cholesterol là đúng?
cholesterol là sản phẩm tự nhiên duy nhất đưuojc biết đến có quá trình sinh tổng hợp liên quan đến các đơn vị isolrene
chỉ một nửa spps mgiueen tử carbon của cholesterol được lấy từ acetate
quá trình tổng hợp squalene từ farnesyl pyrophosphate dẫn đến việc giải phóng 2 phân tử PPi cho mỗi phân tử squalene được hình thành
các trung gian đã được kích hoạt trong con đường nfay là các dẫn xuất CDP
sự ngưng tụ của 2 đơn vị năm carbon để tạo ra geranyl pyrophosphate xảy ra theo cách " đầu đối đầu "
một tiền chất 30 carbon của nhân steroid là:
farnéyl pyrophosphate
geranyl pyrophosphate
isopentenyl pyrophosphate
lysolechithin
squalene
sự hiện diện của citrate sễ có tác động gì đến hoạt động của acetyl-CoA carbonxylase ở động vật có vú
ko có tác động
giảm k0.5
tăng K0.5
giảm Vmax
tăng Vmax
câu nào là sai về việc điều chỉnh HMG-CoA reductase?
HMG-CoA reductase bị ức chế bởi phosphorylation
mức ATP cao sẽ ức chế HMG-CoA reductase
mức glucose trong máu cao sẽ tăng hoạt dộng của HMG-CoA reductase
statins hoạt động như những chất ức chế cạnh tranh cho enzyme này
nồng độ cholesterol thấp trong tế bào sẽ tăng cường biểu hiện của enzyme này và thụ thể LDL
câu nào về tổng hợp triacylglycerol là đúng ?
con người có thể lưu trữ nhiều năng lượng hơn trong glycogen so với triacylglycerol
insulin kích thích quá trình chuyển đổi carbohydrate từ chế độ ăn uống thành triacylglycerol
đây không phải là một quá trình nhạy cảm với hormone
động vật có vú không thể chuyển đổi carbonhydrate thành triacylglycerol
phosphatidate không nằm trong con đường tổng hợp triacylglycerol
câu nào về tổn ghợp eicosanoid là đúng ?
một bước sớm trong con đường đến thromboxanes bị chặn bơi ibuprofen
arachidonate chủ yếu được lấy từ quá trình thuỷ phân triacylglycerol
aspirin hoạt đông bằng cách chặn quá trình tổng hợp arachidonate
thực vật có thể tổng hợp leukotrienes, nhưng con người thì không
thromboxanes được sản xuất từ arachidonate qua con đường " tuyến tính "
trong quá trình tổng hợp phosphatidylcholine từ phosphatidylethanolamine, chất cho nhóm methyl là:
một dẫn xuất tetrahdrofolate
choline
methanol
S-adenosylmethionine
serine
yếu tố nào không góp phần làm giảm nguy cơ xơ vữa động mạch ?
thuốc statin
HDL
vận chuyển cholesterol ngược
ApoA-I
tế bào bọt
hợp chất nào không cần thiết trong quá trình tổng hợp acid béo ?
acetyl- CoA
HCO3-(CO2)
malonyl-CoA
NADH
vận chuyển cholesterol ngược chủ yếu liên quan đến lipoprotein nào ?
chylomicrons
VLDL
IDL
LDL
HDL
chi phí ròng, tính theo các phân tử năng lương cao, trong quá trình tổng hợp squalene từ acetyl-CoA là gì ?
2NADPH và 3 ATP
6NADPH và 9 ATP
6NADPH và 18 ATP
12NADPH và 18 ATP
13 NADPH và 18 ATP
Danh sách nào xếp hạng các hợp chất theo thứ tự từ ít đến nhiều nguyên tử carbon nhất?
acetate, cholesterol, mevalonate, squalene
acetate, mevalonate,qualene, cholesterol
mevalonate, cholesterol, squalene, acetate
acetate, squalene, mevalonate, cholesterol
acetate, mevalonate, cholesterol, squalene
