wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

adadad

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

chất nào trực tiếp hiến tặng một nguyên tử nito cho sự hình thành ủe trong chu trình ure?

a)

adenin

b)

aspartat

c)

creatin

d)

glutamat

e)

ornithin

2.

ở động vật có vú, những hợp chất nào có thể được bài tiết để loại bỏ nito

a)

amoniac

b)

ure

c)

pyrimidin

d)

cả amoniac và ure

e)

cả ure bà pyrimidin

3.

sự chuyển đổi glutamat thàh một acid a-kato và:

a)

không yểu cầu bất kỳ cofactor nào

b)

là một phản ứng khử amin

c)

đi kèm với sự thuỷ phân ATP được xúc tác bởi cùng một enzyme

d)

được xúc tác bởi glutamat dehydrogenase

e)

cần ATP

4.

trong quá trình phân huỷ acid amin, phản ứng đầu tiên của nhiều acid amin là một:

a)

decarboxyl hoá cần thiamin pyrophosphate

b)

hydroxyla hoá cần NADPH và O2

c)

khử amin oxy hoá cần NAD+

d)

khử cần pyridoxal phosphate

e)

chuyển amin cần pyridoxal phosphate

5.

Acid amin nào có thể được chuyển đổi trực tiếp thành một trung gian của chu trình acid citricthong qua chuyển amin ?

a)

glutanat

b)

serin

c)

threonin

d)

tyrosin

e)

prolin

6.

serin hoặc cystein có thể tham gia vào chu trình acid citric dưới dạng acetyl-CoA sau khi chuyển đổi thành

a)

oxaloacetyl

b)

propionat

c)

pyruvat

d)

succinat

e)

succinyl-CoA

7.

quá trình phân huỷ chất nào có thể tham gia vào chu trình acid citric dưới dạng succinyl-CoA

a)

threonin

b)

prolin

c)

histidin

d)

tyrosin

8.

phản ứng nào liên quan đến chu trình ure xảy ra trong tế bào chất?

a)

sự tổng hợp carbamoyl phosphate

b)

sự tổng hợp citrullin

c)

sự tổng hợp arginosuccinat

d)

chuyển amin giữa glutamat và oxaloacetat để taho aspartat

9.

trong hoàn cảnh nào acid amin Không được chuyển hoá thông qua sự phân huỷ oxy hoá?

a)

đói

b)

thực vật phát triển trong đất giày dinh dưỡng

c)

chu trình protein bình thường

d)

tiểu đường không kiểm soát

10.

Cofactor nào Không cần thiết cho sự chuyển đổi serin thành glycin

a)

tetrahydrofolat

b)

pyridoxal phosphate

c)

NADH

d)

FMN

11.

câu nào đúng về glutamine synthetase?

a)

enzyme này được phân loại là một transferase

b)

enzyme này được phân loại là một ligase và xúc tác một phản ứng chuyển amin

c)

enzyme này xúc tác một phản ứng thuỷ phân

d)

enzyme này chuyển đổi glutamat thành glytamin

12.

Acid amin nào không bị phân huỷ thành acetyl-CoA

a)

tryptophan

b)

lysine

c)

tyrosin

d)

valin

e)

leucin

13.

quá trình tổng hợp ure ở động vật co vú chủ yếu diễn ra trong các mô của

a)

não

b)

thận

c)

gan

d)

cơ bắp

e)

ruột non

14.

hai acid amin nào hoàn toàn là ketogenic

a)

leucin và lysine

b)

isoleucin và leucin

c)

alanin và glutamin

d)

prolin và leucin

e)

lysine và arginin

15.

sự chuyển đổi amoniac thành carbamol phosphate trong ty thể tiêu tốn bao nhiên ATP tương đương?

a)

không có

b)

một

c)

hai

d)

ba

16.

Acid amin nào có thể bị phân huỷ thành acetyl-CoA hoặc succinyl-CoA?

a)

asparagin

b)

serin

c)

alanin

d)

isoleucin

e)

leucin

17.

sự chuyển đổi ornithin thành citrullin là một bước trong quá trình tổng hợp:

a)

aspartat

b)

carnitin

c)

pyruvat

d)

tyrosin

e)

ure

18.

Cofactor tham gia vàp hản ứng transaminase là:

a)

biotin phosphate

b)

acid lipoic

c)

NADP+

d)

pyridoxal phosphate

e)

thiamin pyrophosphate

19.

nếu glutamat được đánh dấu 15N được đưa vào tế bào gan, các hợp chất nào trong chu trình ure sẽ Không được đánh dấu nhanh chóng

a)

ornithin

b)

aspartat

c)

arginin

d)

ure

e)

cả ornithin và aspartat

20.

Phenylketonuria liên quan đến rối loạn trong quá trình phân huỷ acid amin nào?

a)

phenylalanin

b)

tyrosin

c)

tryptophan

d)

histidin

21.

hormone nào được kích hoạt khi nội dung dạ dày acid vào ruột?

a)

gastrin

b)

insulin

c)

cholecystokinin

d)

secretin

22.

amino acid nào được sử dụng để vận chuển hóm amino từ cơ đến gan dưới dạng không độc hại?

a)

arginine

b)

asparagine

c)

threonine

d)

glutamate

e)

alanine

23.

amino acid nào được chuyển thành succinyl-CoA?

  1. 1. isoleucine

  2. 2. valine

  3. 3. methionine

  4. 4. arginine

  5. 5. threonine

a)

2,4

b)

2,3,4

c)

2,4,5

d)

1,5

e)

1,2,3,5

24.

amino acid nào tham gia vào chu trình acid ctric dưới dạng a-ketoglutarate trong quá trình phân huỷ của nó?

a)

proline

b)

threonine

c)

aspartate

d)

leucine

e)

tyrosine

25.

trong chutrifnh urê, ornithine transcarbamoylase xúc tác

a)

phân cắt ủe thành amoni

b)

ornithine và 1 chất phản ứng khác

c)

sự hình thành ornithine từ citrulline và một chất phản ứng khác

d)

sự hình thành urê từ arginine

e)

sự chuyển amin của arginine

26.

câu nào là đúng về quá trình phân huỷ tyrosine?

a)

bước đầu tiên trong quá trình phân huỷ tyrisine là giảm thành phenylalanie

b)

tyrosine có thể coi là hoàn toàn glucogenic

c)

các nguyên tử từ chuỗi bên của tyrosine tham gia vào chu trình acid citric dưới dạng fumarate

d)

tất cả đều đúng

27.

câu nào đúng về acid uric

a)

hợp chất này là tiền chất của ure

b)

hợp chất này là phương tiện chiénh để loại bỏ nito ở các loài uricotelic, như chim

c)

hợp chát này là một base pyrimidine

d)

các nguyên tử cacbon trong acid uric được giảm mạnh

28.

trong quá trình tiwweu hoá protein xảy ra ở ruột non, enzyme nào là quan trọng trong việc kích hoạt zymogen?

a)

enteropeptidase

b)

hexokinase

c)

papain

d)

pepsin

e)

secretin

29.

methionin synthase sử dụng chất nền nào để tổng hợp methionine?

a)

cysteine

b)

S-adenosylmethionine

c)

ATP

d)

Homocysteine

30.

Coenzyme cần thiết cho tất cả các phản ứng chuyển amin được chiết xuất từ

a)

niacin

b)

pyridoxine( vit B6 )

c)

riboflavin

d)

vit B12

31.

hợp chất nào có thể được mô tả là glucogenic và ketogenic ?

a)

leucine

b)

phenylalanine

c)

lycine

d)

aspartate

e)

glutamine

32.

chất nào không tham gia vào việc sản xuất ure thông qua chu trình ure

a)

asparate

b)

ATP

c)

carbamol phosphate

d)

malate

e)

ornithine

33.

cofactor nào thường cần thiết trong các phản ứng chuyển amin

a)

pyridoxal phosphate

b)

coenzyme Q

c)

biotin

d)

thiamine pyrophosphate

e)

nicotianmide adenine dinucleotide

34.

amino acid nào có thể được coi là vừa glucogenic vừa ketogenic?

a)

threonine

b)

aspartate

c)

leucine

d)

serine

35.

carbamol phosphate synthetase I được kích hoạt allosterically bởi phân tử nào ?

a)

glutamate

b)

arginine

c)

N-acetylglutamate

d)

carbamol phosphate

e)

acetyl- CoA

36.

câu nào là sai về amino aicd ketogenic và glucogenic?

a)

các amino acid glucogenic không thể được sử dụng để tạo ra các thể ceton

b)

các amino acid glucogenic có thể được sử dụng để tổn ghợp acid béo

c)

leucine và isoleucine đều là các amino acid hoàn toàn ketogenic

d)

cả valine và threonine đều sản xuất succinyl-CoA trong quá trình phân huỷ

37.

hợp chất nào là một zymogen mà khi chuyển đổi thành dạng enzyme proteolytic hoạt động của nó có thể kích hoạt nhiều zymogen của chính nó ?

a)

chymotrypsinogen

b)

pepsin

c)

pepsinogen

d)

trypsin

e)

trypsinogen

38.

hormone nào được kích hoạt khi protein vào dạ dày ?

a)

gastrin

b)

insuline

c)

cholcystokinin

d)

secretin

39.

câu nào khôgn đúng về phản ứng được xúc tác bởi glutamte dehydrogenase?

a)

nó tương tự như chuyển amin ở chỗ nó liên quan đến coenzyme pyridoxal phosphate

b)

được sản xuất

c)

enzyme có thể sử dụng NAD+ hoặc NADP+ làm cofactor

d)

enzyme này đặc hiệu với glutamate, nhưng phản ứng này liên quan đến oxy hoá các amino acid khác

e)

a-ketoglutarate được sản xuất từ một amino acid

40.

amino acid nào có thể được vận chuyển vào ty thể từ tế bào chất kết hợp với chu trình ure

a)

glutamine

b)

glutamate

c)

ornithine

d)

tất cả các câu trả lơi đều đúng

41.

trong cặp hợp chất nào, phân tử thứ 2 được sẩn xuất từ sự khử amin của phân tử đầu tiên ?

a)

acid aspartic và oxaloacetate

b)

glutamine và glutamate

c)

alanine và pyruvate

d)

tất cả các câu trả lời đều đúng

42.

amino acid nào là thiết yếu cho con người ?

a)

alanine

b)

acid aspartic

c)

asparagine

d)

serine

e)

threonine

43.

amino acid ào được chuyển đổi thành a-ketoglutarate?

  1. 1. glutamate

  2. 2. histidine

  3. 3. proline

  4. 4. arginine

  5. 5. leucine

a)

1,3,5

b)

2,3,4

c)

2,3,5

d)

1,2,3,4

44.

amino acid nào vừa có tính ketogenic vừa có tính glucogenic

  1. 1. isoleucine

  2. 2. valine

  3. 3.histidine

  4. 4. arginine

  5. 5. tyrosine

a)

1,5

b)

1,3,5

c)

2,4

d)

2,3,4

e)

2,3,5

45.

nếu nước tiểu của bệnh nhân chứa nồng độ ure cao bất thường, người đó có thể đã ăn chế độ ăn nào gần đây ?

a)

nhiều carbohydrate, ít protein

b)

nhiều carbohydrate, ko có protein, không có chất béo

c)

nhiều chất béo, nhiều carbohydrate, không có protein

d)

nhiều chất bèo, ít protein

e)

ít carbohydrate, nhiều protein

46.

sản phẩm nào được tạo ra trong quá trình chuyển đổi threonine thành glycine trong quá trình phân huỷ amino acid?

a)

acetyl-CoA

b)

nước

c)

NADH

d)

cả acetyl-CoA và NADH

e)

cả nước và NADH

47.

trạng thái giảm nhất của tetrahydrofolate là gì ?

a)

N10-formyltetrahydrofolate

b)

N5_N10-methylenetetrahydrofolate

c)

N5-methylenetetetrahydrofolate

d)

N5-formyltetetrahydrofolate

48.

glutamate đưuojc chuyển hoá thành a-ketoglutarate và qa một quá trình được mô tả như sau:

a)

deamination

b)

thuỷ phân

c)

deamination oxy hoá

d)

deamination khử

e)

transamination

49.

alanine và pyruvate được chuyển đổi qua lại bởi enzyme nào?

a)

alanine-pyruvate hydrotase

b)

pyruvate transferase

c)

pyruvate kinase

d)

alanine racemase

e)

alanine aminotransferase

50.

enzyme nào chuyển đổi arginine thành ure và ornithine?

a)

arginase

b)

urease

c)

ornithine synthase

d)

argininosuccinase

51.

hợp chất nào không phải là protease hoạt động trong ruột non

a)

chymotrypsin

b)

elastase

c)

enteropeptidase

d)

secretin

e)

trypsin

52.

điều gi định nghĩa một amino acid thiết yếu

a)

nó hoàn toàn có tính glucogenic

b)

nó vừa có tính ketogenic vừa có tính glucogenic

c)

nó hoàn toàn có tính ketogenic

d)

nó được tổng hợp bởi cơ thể

e)

nó phải được lấy từ chế độ ăn

53.

câu nào đúng về lysine?

a)

đây là một amino aicd không thiết yếu

b)

quá trinh phân huỷ lysine có nhiều bước chung với tryptophan

c)

các carbon trong quá trình phân huỷ lysine tham gia vào chu trùnh acid citric tại succinyl-CoA

d)

lysine vừa là enzyme glucogenic vừa là enzyme ketogenic

54.

quá trình deaminatuon của Hầu Hết các amino acid trong gan đi kèm với sự chuyển đổi

a)

pyruvate thành alanine

b)

glutamate thành glutamine

c)

a-ketoglutarate thành glutamate

d)

nito thành ure

e)

oxaloacetate thành aspartate

55.

serotonin được sản xuất từ quá trình chuyển hoá của amino acid nào ?

a)

valine

b)

serine

c)

cysteine

d)

tyrosine

e)

tryptophan

56.

câu nào đúng về phức hợp dehydrogenase a-keto acid chuỗi nhánh?

a)

enzyme này được kích hoạt bởi phosphorylation

b)

enzyme này xúc tác một phản ứng tương đồng với succinate dehydrogenase

c)

enzyme này xúc tác một phản ứng khử carboxyl oxy hoas

d)

các khiếm khuyết trong phức hợp này là nguyên nhân gây ra phenylketonuria

57.

transamination từ alanine đến a-ketoglutarate cần coenzyme

a)

biotin

b)

NADH

c)

thiamine pyrophosphate

d)

pyridoxal phosphate

e)

không có coenzyme nào tham gia

58.

phân loại loại phản ứng cho sự chuyển đổi arginine thành ure và ornithine bởi arginase

a)

thuỷ phân

b)

ngưng tụ

c)

transamination

d)

cắt đức proteolytic

59.

câu nào sai liên quan đến quá trình tổng hợp ure ở động vật có vú?

a)

Krebs là một đóng góp lớn cho việc làm sáng tỏ con đường liên quan

b)

amino acid arginine là tiền chất ngay lập tức của ure

c)

nguyên tử carbon của ure được lấy từ ty thể

d)

tiền chất cho một trong những nitơ của ure là aspartate

e)

quá trình sản xuất ure là một chuỗi phản ứng sinh ra năng lượng

60.

các amino acid serine, alanine và cystenine co thể được phân huỷ để tạo ra

a)

fumarate

b)

pyruvate

c)

succinate

d)

a-ketoglutarate

61.

Pyridoxal phosphate tham gia vào nhiều phản ứng trong quá trình chuyển hoá amino acid, TRỪ:

a)

thuỷ phân

b)

khử carboxyl

c)

racemization

d)

transamination

62.

câu nào đúng về sự chuyển đổi arginine thành ornithine trong chu trình ure?

a)

enzyme xúc tác cho phản ứng này là một hydrolase

b)

phản ứng được xúc tác bởi enzyme này xảy ra trong ma trận

c)

một trong những sản phẩm của phản ứng này là fumarate

d)

enzyme xúc tác cho phản ứng này là một ligase

e)

enzyme xúc tác cho phản ứng này là một hydrolase, và phản ứng xảy ra trong một ma trận

63.

amino acid nào được phân huỷ thành succinyl-CoA, nhưng không phải acetyl-CoA?

a)

threonine

b)

isoleucine

c)

proline

d)

valine

64.

câu nào đúng về pyridoxal phosphate?

a)

nhóm prosthetic này rất quan trọng trong các phản ứng chuyển amin

b)

nó cần thiết cho sự chuyển đổi glycine thành serine

c)

pyridoxal phosphate kích hoạt carbon a của aci amin ở các giai đoạn quan trọng của phản ứng

d)

nó giúp xúc tác loại bỏ nước trong phản ứng serine dehydratase

e)

tất cả các câu đều đúng

65.

hợp chất nào không được vận chuyển qua màng trong của ty thể như một phần của chu rình urê và đường shunt- argininosuccinate?

a)

fumarate

b)

aspartate

c)

ornithine

d)

citrulline

66.

tetrahydrofolate và các dẫn xuất của nó chuyển giao giữa các chất nền khác nhau

a)

electron

b)

H+

c)

các nhóm acyl

d)

các đơn vị 1 carbon

e)

các nhóm NH2

67.

các quá trình nào liên quan đến chu trình glucose-alanine?

a)

sự hình thành pyruvate

b)

sự hình thành glutamate

c)

sự chuyển đổi alanine --> a-ketoglutarate

d)

tất cả các câu trả lời đều đúng

68.

các acid amin nào được chuyển đổi thành oxaloacetate ( không qua pyruvate )?

  1. 1. asparagine

  2. 2.glutamine

  3. 3. serine

  4. 4. arginine

  5. 5.asparate

a)

2,4

b)

2,3,4

c)

2,4,5

d)

1,5

e)

1,3,5

69.

bệnh di truyền ở người phenylktonuria có thể do:

a)

thiếu protein trong chế độ ăn

b)

không thể phân giải các thể ceton

c)

không thể chuỷen đổi phenylalnine thành tyrosine

d)

không thể tổng hợp phenylalanine

e)

sự sản xuất các enzyme không chứa phenylalanine

70.

hợp chất nào không phải là trung gian trong tổng hợp lanosterol từ acetyl-CoA?

a)

isopentenyl pyrophosphate

b)

malonyl-CoA

c)

mevalonate

d)

squalene

71.

câu nào là đúng về tổng hợp sphingolipid ?

a)

tất cả các nguyên tử cacbon của palmitate và serine được đưa vào sphingosine

b)

CDP-sphingosine là trung gian được kích hoạt

c)

CO2 được sản xuất trong quá trình tổng hợp ceramide từ palmitate và serine

d)

glucose 6-phosphate là tiền chất trực tiếp của glucose trong cerebrosides

e)

phosphatidic acid là 1 trung gian uan trọng trong con đường

72.

trong nấm men, tổng hợp phosphatidylethanolamine liên quan trực tiếp đến:

a)

protein mang acyl

b)

biotin

c)

CDP-choline

d)

phosphatidylglycerol

e)

serine

73.

câu nào là đúng về sự hình thành phosphatidylserine liên quan đến CDP-diacylglycerol trong nấm men?

a)

nó dẫn đến tổng hợp phosphatidylcholine

b)

nó liên quan đến một phản ứng khử amin với CDP-diacylglycerol

c)

phosphatidylserine không được hình thành trong nấm men

d)

phosphatidylserine được hình thành nhử một sản phẩm phụ của tổng hợp acid béo

e)

mất một phosphoanhydride làm cho phản ứng này trở nên không thuận lợi về năng lượng

74.

cái nào chứa tỷ lệ phần trăm cholesteryl esters cao nhất?

a)

chylomicrons

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL

75.

Bước hạn chế tốc độ trong tổng hợp acid béo là:

a)

sự ngưng tụ. của acetyl-CoA và malonyl-CoA

b)

hình thành acetyl-CoA từ acetate

c)

hình thành malonyl-CoA từ malonate và coenzyme A

d)

phản ứng được xúc tác bởi acetyl-CoA carbozylase

e)

sự khử nhóm acetoacetyl thành nhóm D-β-hydroxybutyryl

76.

câu nào sai về sự chuyển đổi dihydroxyacetone phosphate ( DHAP) thành glycerol 3-phosphate trong tế bào mỡ ?

a)

phản ứng này làm giảm C-1 của DHAP

b)

phản ứng này tạo ra một trung tâm chiral mới

c)

phản ứng này cần cofactor NADH

d)

phản ứng này được xúc tác bởi glycerol 3-phosphate dehydrogenase

77.

cholesterol được tổng hợp từ:

a)

acetyl-CoA

b)

choline

c)

acid lipoic

d)

malate

e)

oxalate

78.

các lipoprotein nào không xuất phát từ gan?

a)

chylimicrons và VLDL

b)

VLDL và HDL

c)

LDL và HDL

d)

chylomicrons

e)

VLDL và LDL

79.

sau bốn vòng hoạt động của fatty acid synthase, kích thước của trung gian fatty acyl là j?

a)

dài 4 C

b)

dài 5 C

c)

dài 8 C

d)

dài 9 C

e)

dài 10 C

80.

tổng hợp malonyl-CoA từ acetyl-CoA tương tự nhất với phản ứng nào khác ?

a)

chuyển đổi malate thành fumarate

b)

chuyển đổi pyruvate thành acetyl-CoA

c)

chuyển đổi phosphoenolpyruvate thành 2-phosphoglycerate

d)

chuyển đổi glutamate thành a-ketoglutarate

e)

chuyển đổi pyruvate thành oxaloacetate

81.

tên khác của lipin là j?

a)

acyl-CoA synthetase

b)

acyl transferase

c)

PEP carboxykinase

d)

phosphatidic acid phosphatase

e)

CDP-diacylglycerol

82.

hệ thống enzyme để thêm liên kết đôi vào acid béo bão hoà không yêu cầu:

a)

một oxidase chức năng hỗn hợp

b)

ATP

c)

cytochrome B5

d)

oxy phân tử ( O2)

e)

NADPH

83.

Apolipoprotei nào có trong chylomicrons nhưng không có trong lipoprotein khác ?

a)

ApoB-48

b)

ApoB-100

c)

ApoC-II

d)

ApoB-III

e)

ApoE

84.

câu nào Không đúng về hệ thống fatty acid synthase và hệ thống β-oxit hoá acid béo ?

a)

một dẫn xuất của vitamin acid pantothetic có liên quan

b)

các dẫn xuất Acyl-CoA là trung gian

c)

các liên kêt đôi được oxy hoá được khử bởi các coenzyme nucleotide pyridine

d)

các quá trình xảy ra trong các bào quan tế bào khác nhau

e)

các quá trình xảy ra trong ma trận ty thể

85.

nguồn gốc của nhóm đầu phân cực trong sự hình thành sphingomyelin là gì ?

a)

CDP-choline

b)

phosphocholine

c)

cardiolipin

d)

phosphatidylcholine

86.

nếu malonyl-COA được tổng hợp từ 14CO2 và acetyl-CoA không được đánh dấu, và malonate được dấnh dấu sau đó được sử dụng cho tổn ghợp acid bép, sản phảm cuối cùng ( acid béo ) sẽ có carbon phóng xạ ở:

a)

mỗi C

b)

mỗi nguyên tử C có số chẵn

c)

mỗi nguyên tử C có số lẻ

d)

không có phần nào của phân tử

e)

chỉ có nguyên tử carbon omega ( carbon xa nhất từ c-1 )

87.

hormone nào kích thích sự di chuyển/ giải phóng acid béo từ mô mỡ để đáp ứng như cầu năng lượng ?

a)

insulin và epinephrine

b)

glucagon và epinephrine

c)

insulin và glucagon

d)

cortisol và insulin

88.

câu nào là sai liên quan đến muối mật?

a)

chúng có tính lưỡng cực hơn cholestẻol

b)

chúng tiết ra để đáp ứng với việc tiêu thụ chất béo

c)

chúng được tổng hợp trong túi mật

d)

chúng là dẫn xuất sterol

e)

chúng thường mang điện tích âm

89.

tất cả các phospholipid chứa glycerol dược tổng hợp từ:

a)

cardiolipin

b)

ceramide

c)

gangliosides

d)

mevalonate

e)

acid phosphatidic

90.

chất nào là tiền chất cho sự tổn ghợp cả glycerophospholipid và triacylglycerol?

a)

CDP-choline

b)

CDP-diacylglycerol

c)

phosphatidate phosphate

d)

acid phosphatidic

e)

phosphoethanolamine

91.

các hạt lipoprotein trong máu người không chứa:

a)

một isoform apolipoprotein B

b)

cholesterol

c)

este cholesteryl

d)

phosphatidylcholine

e)

triglyceride

92.

Acid acetylsalicylic ( aspirin ) là loại chất ức chế nào đối với COX-2 ?

a)

chất ức chế cạnh tranh

b)

chất ức chế ko cạnh tranh

c)

chất ức chế hỗn hợp

d)

chất bất hoạt không thể đảo ngược

93.

hợp chất nào có thể được tổng hjpw bởi thực vật nhưng không phải bởi con người?

a)

linoleate ( 18:2 ( Δ9, 12))

b)

palmitate ( 16:0)

c)

phosphatidylcholine

d)

pyruvate

e)

stearate ( 18:0)

94.

sự chuyển đổi các chuỗi acid béo bão hoà thành các chuỗi acid béo không bão hoà bởi fatty acyl-CoA desaturase đi kèm với sự thay đổi ròng nào khác ?

a)

giảm NAD+ thành NADH

b)

giảm NADP+ thành NADPH

c)

giảm O2 thành H2O

d)

giảm oxalacetate thành malate

e)

giảm FAD thành FADH2

95.

câu nào áp dụng cho sự tổng hợp malonyl-CoA?

a)

nó được tổng hợp từ actyl-CoA và bicarbonate

b)

phản ứng được xúc tác bởi acetyl-CoA carboxylase

c)

quá trình tổng hợp ba bước là không thể đảo ngược

d)

trong tế bào động vật, quá trình tổng hợp diễn ra trong tế bào chất

e)

tất cả các câu đều áp dụng cho sự tổng hợp malconyl-CoA

96.

sự tổng hợp một triglyceride từ 3 acid béo và glycerol tốn bao nhiêu ATP tương đương?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

e)

7

97.

danh sách nào xếp hạng đúng độ phân cực, từ phân cực nhất đến ít phân cực nhất, cho các chất được liệt kê?

a)

este cholesteryl > muối mật > cholesterol

b)

cholesterol > muối mật > este cholesteryl

c)

muối mật > este cholesteryl > cholesterol

d)

este cholestery > cholesterol > muối mật

e)

muối mật > cholesterol > este cholesteryl

98.

quá trình tổng hợp phospholipid màng tế bào ở động vật có vú diễn ra ở đâu

a)

màng lysosome và màng plasma

b)

màng plasma và lưới nội chất trơn

c)

màng trong của ty thể và màng plasma

d)

lưới nội chất trơn và màng trong ty thể

e)

màng trong của ty thể và màng lysosome

99.

chất nào có thể ngưng tụ với CDP-diacylglycerol và sản phẩm phospholipid kết quả bị không khớp ?

a)

phosphatidylglycerol -> cardiolipin

b)

inositol -> phosphatidylinositol

c)

serine -> phosphatidylserine

d)

S-adenosylmethionine -> phosphatidylcholine

100.

sự chuyển đổi phosphatidylserine thành phosphatidylethanolamine yêu cầu quá trình hoá học nào ?

a)

khử nước

b)

methyl hoá

c)

khử hydro

d)

giảm

e)

khử carboxyl

101.

hợp chất nào không được tổn ghợp bởi một con đường bao gồm các tiền chất isoprene ?

a)

cao su thiên nhiên

b)

plastoquinone

c)

vitA

d)

vit B12

e)

vit K

102.

câu nào không đúng về hệ thống kéo dài acid béo của tế bào động vật có xương sống ?

a)

nó liên quan đến cùng 1 chuỗi 4 bước như trong phức hợp tổng hợp acid béo

b)

nó sằm trong lưới nội chất trơn

c)

nó sản xuất stearoyl-CoA bằng cách mở rộng palmitol-CoA

d)

nó sử dụng malonyl-CoA làm cơ chất

e)

tiền chất ngày lập tức của các carbon được thêm vào acetyl-CoA

103.

câu nào không đúng về phản ứng sản xuất malonyl-CoA trong quá trình tổng hợp acid béo

a)

nó đưuojc kích thích bởi citrate

b)

nó cần protein mang acyl(AC)

c)

nó cần CO2 ( hoặc bicarboncate)

d)

một phân tử ATP được chuyển đổi thành ADP + Pi cho mỗi malonyl-CoA được tổng hợp

e)

cofactor là biotin

104.

sự chuyển đổi VLDL thành LDL liên quan đến nhữnh thay đổi nào ?

a)

sự cạn kiệt các este cholesterol

b)

sự gia tăng đường kính hạt

c)

sự gia tăng tỷ lệ protein-lipid

d)

các tương tác thụ thể trung gian ApoE

105.

Palmitol-CoA là tiền chất của:

a)

cholesterol

b)

malonyl-CoA

c)

mevalonate

d)

sphingomyelin

e)

squalene

106.

quá trình tổng hợp phosphatidylcholine từ choline và diacyglycerol ở động vật có vú cần những nucleotide nào làm chất nền khác ?

a)

ATP và UTP

b)

CTP và UTP

c)

ATP và CTP

d)

chỉ CTP

e)

ATP,CTP,UTP

107.

câu nào là sai liên quan đến acetyl-CoA carbocylase?

a)

nó xúc tác bước giới hạn tốc độ trong tổng hợp acid béo

b)

enzyme này bị ức chế bởi palmitate ở động vật có vú

c)

enzyme này được kích hoạt allosterically bởi citrate ở động vật có vú

d)

ở động vật có vú, enzyme này bị bất hoạt trong các điều kiện khi glycolysis đang hoạt động

108.

trong một chu kỳ chuyển acetyl từ ty thể đến tế bào chất qua citrate, thay đỏi ròng nào khác xảy ra?

a)

sự chuyển đổi ròng NADH thành NADPH trong tế bào chất

b)

xuất khẩu ròng coenzyme A từ ty thể

c)

nhập khẩu ròng NADH từ tế bào chất vào ty thể

d)

tiêu thụ ròng một ATP

e)

chuyển đổi tổng thể oxaloacetate thành pyruvate

109.

apolipoprotein nào gắn với thụ thể LDL?

a)

ApoB-100

b)

ApoC-I

c)

ApoC-II

d)

ApoD

e)

ApoE

110.

quá trình tổng hợp cardiolipin từ phosphatidate, CDP-diaccylglycerol và glycerol 3- phosphate trong E.coli tiêu tốn bao nhiêu liên kết phosphoanhydride?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

111.

khi so sánh tổn ghợp acid bép với sự oxy hoá β của acid béo, câu nào là không đúng ?

a)

một dẫn xuất thioester của acid crotonic ( acid trans-2-butenoic) là một trung gian trong con đường tổn ghợp và trong con đường phân huỷ

b)

một dẫn xuất thioester của D-β-hydroxybutyrate là một trung gian trong con đường tổng hợp, khôn gphari trong con đường phân huỷ

c)

tổng hợp acid béo sử dụng hoàn toàn NADPH, trong khi đó oxy hoá β sử dụng hoàn toàn NAD+

d)

phân huỷ acid béo được xúc tac bởi các enzyme trong tế bào chất, tổng hợp acid béo bởi các enzyme ty thể

112.

CDP-diacylglycerol không tham gia vào quá trình tổng hợp:

a)

phosphatidylcholine

b)

phosphatidylethanolamine

c)

phosphatidylglycerol

d)

phosphatidylserine

e)

sphingomyelin

113.

chylomicrons mang theo trong:

a)

triacylglycerols; tế bào

b)

triacylglycerols; máu

c)

cholesterols; máu

d)

acid béo; máu

e)

acid béo; tế bào

114.

câu nào về việc điều chỉnh tổn ghợp cholesterol là không đúng?

a)

cholesterol thu được từ chế độ ăn uống hầu như khồng ảnh hưởng đến việc tổng hợp cholesterol trong gan

b)

việ ckhoong điều chỉnh tổng hợp cholesterol khiến con người dễ mắc xơ vữa động mạch

c)

cholesterol nội bào cao kích thích sự hình thành các este cholesterol

d)

insulin kích thich HMG-CoA reductase

e)

một số chất chuyển hoá hoặc diễn xuất của cholesterol ức chế HMG-CoA reductase

115.

có bao nhiêu liên kết phosphoanhydride (ròng) bị tiêu thụ trong quá trình chuyển đổi mevalonate thành hợp chất isprene hoạt hoá dimethylallyl pyrophosphate?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

116.

cofactor nào cần thiết cho hoạt động của acetyl-CoA carbosylase ?

a)

NADPH

b)

thiamine pyrophosphate

c)

lipoamide

d)

biotin

117.

câu nào sai liên quan đến sự khác biệt giữa chylomicrons và VLDL

a)

2 lipoprotein này có nguồn gốc từ các mô khác nhau

b)

chylomicrons có mật độ thấp hơn VLDL

c)

chylomicrons chứa ApoB-48 trong khi VLDL chứ ApoB-100

d)

chylomicrons chứa tỷ lệ protein thấp hợp so với VLDL

e)

chylomicrons chứa tỷ lệ triacylglycerol tổng thể thấp hơn so với VLDL

118.

protein nào không thường có trong HDL?

a)

ApoA-1

b)

ApoE

c)

ApoH

d)

ApoC-I

e)

ApoD

119.

hợp chất nào không phải là trung gian trong việc chuyển acetyl từ ty thể đến tế bào chất?

a)

citrate

b)

malate

c)

oxaloacetate

d)

fumarate

e)

pyruvate

120.

trong quá trình tổng hợp acid béo, malonyl-CoA được gắn kết một cách một hoá trị với protein mang acyl sự hình thành một:

a)

liên kết este; serine

b)

liên kết thioester; cysteine

c)

liên kết amide; lysine

d)

liên kết ether; serine

e)

liên kết thioester; nhóm prothetic

121.

câu nào về tổng hợp cholesterol là đúng?

a)

cholesterol là sản phẩm tự nhiên duy nhất đưuojc biết đến có quá trình sinh tổng hợp liên quan đến các đơn vị isolrene

b)

chỉ một nửa spps mgiueen tử carbon của cholesterol được lấy từ acetate

c)

quá trình tổng hợp squalene từ farnesyl pyrophosphate dẫn đến việc giải phóng 2 phân tử PPi cho mỗi phân tử squalene được hình thành

d)

các trung gian đã được kích hoạt trong con đường nfay là các dẫn xuất CDP

e)

sự ngưng tụ của 2 đơn vị năm carbon để tạo ra geranyl pyrophosphate xảy ra theo cách " đầu đối đầu "

122.

một tiền chất 30 carbon của nhân steroid là:

a)

farnéyl pyrophosphate

b)

geranyl pyrophosphate

c)

isopentenyl pyrophosphate

d)

lysolechithin

e)

squalene

123.

sự hiện diện của citrate sễ có tác động gì đến hoạt động của acetyl-CoA carbonxylase ở động vật có vú

a)

ko có tác động

b)

giảm k0.5

c)

tăng K0.5

d)

giảm Vmax

e)

tăng Vmax

124.

câu nào là sai về việc điều chỉnh HMG-CoA reductase?

a)

HMG-CoA reductase bị ức chế bởi phosphorylation

b)

mức ATP cao sẽ ức chế HMG-CoA reductase

c)

mức glucose trong máu cao sẽ tăng hoạt dộng của HMG-CoA reductase

d)

statins hoạt động như những chất ức chế cạnh tranh cho enzyme này

e)

nồng độ cholesterol thấp trong tế bào sẽ tăng cường biểu hiện của enzyme này và thụ thể LDL

125.

câu nào về tổng hợp triacylglycerol là đúng ?

a)

con người có thể lưu trữ nhiều năng lượng hơn trong glycogen so với triacylglycerol

b)

insulin kích thích quá trình chuyển đổi carbohydrate từ chế độ ăn uống thành triacylglycerol

c)

đây không phải là một quá trình nhạy cảm với hormone

d)

động vật có vú không thể chuyển đổi carbonhydrate thành triacylglycerol

e)

phosphatidate không nằm trong con đường tổng hợp triacylglycerol

126.

câu nào về tổn ghợp eicosanoid là đúng ?

a)

một bước sớm trong con đường đến thromboxanes bị chặn bơi ibuprofen

b)

arachidonate chủ yếu được lấy từ quá trình thuỷ phân triacylglycerol

c)

aspirin hoạt đông bằng cách chặn quá trình tổng hợp arachidonate

d)

thực vật có thể tổng hợp leukotrienes, nhưng con người thì không

e)

thromboxanes được sản xuất từ arachidonate qua con đường " tuyến tính "

127.

trong quá trình tổng hợp phosphatidylcholine từ phosphatidylethanolamine, chất cho nhóm methyl là:

a)

một dẫn xuất tetrahdrofolate

b)

choline

c)

methanol

d)

S-adenosylmethionine

e)

serine

128.

yếu tố nào không góp phần làm giảm nguy cơ xơ vữa động mạch ?

a)

thuốc statin

b)

HDL

c)

vận chuyển cholesterol ngược

d)

ApoA-I

e)

tế bào bọt

129.

hợp chất nào không cần thiết trong quá trình tổng hợp acid béo ?

a)

acetyl- CoA

b)

HCO3-(CO2)

c)

malonyl-CoA

d)

NADH

130.

vận chuyển cholesterol ngược chủ yếu liên quan đến lipoprotein nào ?

a)

chylomicrons

b)

VLDL

c)

IDL

d)

LDL

e)

HDL

131.

chi phí ròng, tính theo các phân tử năng lương cao, trong quá trình tổng hợp squalene từ acetyl-CoA là gì ?

a)

2NADPH và 3 ATP

b)

6NADPH và 9 ATP

c)

6NADPH và 18 ATP

d)

12NADPH và 18 ATP

e)

13 NADPH và 18 ATP

132.

Danh sách nào xếp hạng các hợp chất theo thứ tự từ ít đến nhiều nguyên tử carbon nhất?

a)

acetate, cholesterol, mevalonate, squalene

b)

acetate, mevalonate,qualene, cholesterol

c)

mevalonate, cholesterol, squalene, acetate

d)

acetate, squalene, mevalonate, cholesterol

e)

acetate, mevalonate, cholesterol, squalene