wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi thi trắc nghiệm Kinh tế Dược

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

1.Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết khái niệm kinh tế học là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

A.Môn học nghiên cứu về các vấn đề chính trị

b)

B.Môn học nghiên cứu về sự phân phối tài nguyên khan hiếm

c)

C.Môn học nghiên cứu về cách con người sử dụng tài nguyên khan hiếm để sản xuất ra các hàng hóa dịch vụ

d)

D.Môn học nghiên cứu về xã hội học và tâm lý học

2.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết kinh tế học vĩ mô nghiên cứu về điều gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Các tế bào kinh tế như doanh nghiệp và hộ gia đình

b)

Các vấn đề tổng thể của nền kinh tế như tăng trưởng và thất nghiệp

c)

Phân phối tài nguyên trong xã hội

d)

Mức giá và cầu của các hàng hóa dịch vụ

3.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết kinh tế học thực chứng phản ánh những gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Các vấn đề đạo lý và giá trị xã hội

b)

Các sự kiện và hiện tượng đã xảy ra trong nền kinh tế

c)

Các chính sách của Chính phủ

d)

Các quan điểm cá nhân về thị trường

4.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết kinh tế học chuẩn tắc liên quan đến điều gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Đánh giá các sự kiện thực tế

b)

Các vấn đề đạo lý và giá trị xã hội

c)

Phân tích các vấn đề vi mô và vĩ mô

d)

Phân phối hàng hóa cho các hộ gia đình

5.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết ba vấn đề cơ bản của nền kinh tế là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Cải cách thuế, đầu tư nước ngoài và công nghệ

b)

Sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào và sản xuất cho ai

c)

Tăng trưởng, giảm thuế và bảo vệ môi trường

d)

Phân phối tài nguyên, mức sống và công bằng xã hội

6.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết tài nguyên thiên nhiên là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Những sản phẩm lâu bền phục vụ sản xuất

b)

Những nguồn lực vô hình trong xã hội

c)

Các yếu tố vật chất như đất đai, rừng, biển

d)

Các sản phẩm trí tuệ của con người

7.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết lao động trong nền kinh tế là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Các công cụ sản xuất

b)

Con người tham gia vào quá trình sản xuất

c)

Các yếu tố tài nguyên trong xã hội

d)

Sản phẩm hoàn thành của một quá trình sản xuất

8.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết tư bản trong kinh tế học là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Các sản phẩm đã hoàn thành phục vụ tiêu dùng

b)

Các sản phẩm lâu bền phục vụ cho sản xuất tiếp theo

c)

Những tài sản vô hình như tri thức và công nghệ

d)

Các khoản đầu tư từ nước ngoài

9.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết tri thức trong kinh tế học là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Các công cụ tài chính

b)

Kỹ thuật sản xuất và công nghệ

c)

Các chính sách tài chính của Chính phủ

d)

Các nhân tố tác động đến tăng trưởng kinh tế

10.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết cơ chế kinh tế nào phù hợp với xã hội hiện đại? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung

b)

Nền kinh tế tự cung tự cấp

c)

Nền kinh tế thị trường và thị trường hỗn hợp

d)

Nền kinh tế quốc doanh

11.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết nguyên lý 1 của kinh tế học là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Con người đối mặt với sự đánh đổi

b)

Con người phản ứng với các kích thích

c)

Con người suy nghĩ tại điểm cận biên

d)

Con người duy lý khi ra quyết định

12.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết nguyên lý 2 của kinh tế học là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Chi phí của một thứ là cái mà bạn từ bỏ để có được nó

b)

Thương mại làm cho mọi người đều có lợi

c)

Con người phản ứng với các kích thích

d)

Chính phủ có thể cải thiện kết quả thị trường

13.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết chi phí cơ hội là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Các khoản chi phí trực tiếp liên quan đến sản xuất

b)

Khoản tiền bạn chi tiêu để sản xuất hàng hóa

c)

Sự từ bỏ các cơ hội khác khi lựa chọn một phương án

d)

Chi phí cho các chính sách công cộng

14.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết nguyên lý 3 của kinh tế học là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Con người suy nghĩ tại điểm cận biên

b)

Con người đối mặt với sự đánh đổi

c)

Thương mại làm cho mọi người đều có lợi

d)

Chính phủ cần can thiệp vào nền kinh tế

15.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết nguyên lý 4 của kinh tế học là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Con người phản ứng với các kích thích

b)

Chi phí của một thứ là cái mà bạn từ bỏ để có được nó

c)

Thương mại làm cho mọi người đều có lợi

d)

Con người duy lý khi ra quyết định

16.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết nguyên lý 5 của kinh tế học là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Thị trường tổ chức hoạt động kinh tế hiệu quả

b)

Chính phủ có thể cải thiện kết quả thị trường

c)

Thương mại có thể làm cho mọi người đều có lợi

d)

Mức sống của một nước phụ thuộc vào năng lực sản xuất

17.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết nguyên lý 6 của kinh tế học là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Chính phủ cần phải giảm thuế để kích thích nền kinh tế

b)

Thị trường thường là một phương thức tốt để tổ chức hoạt động kinh tế

c)

Giá cả không phản ánh đúng giá trị của hàng hóa

d)

Tăng trưởng không ảnh hưởng đến mức sống

18.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết nguyên lý 7 của kinh tế học là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Chính phủ không nên can thiệp vào nền kinh tế

b)

Đôi khi Chính phủ có thể cải thiện kết cục thị trường

c)

Nền kinh tế chỉ vận hành theo cơ chế tự do

d)

Thương mại quốc tế không có lợi

19.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết nguyên lý 8 của kinh tế học là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Mức sống của một nước phụ thuộc vào năng lực sản xuất hàng hóa và dịch vụ

b)

Chính phủ phải điều hành nền kinh tế bằng các chỉ tiêu vĩ mô

c)

Giá cả không phải là yếu tố quyết định trong thị trường

d)

Mức sống không ảnh hưởng bởi năng suất lao động

20.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết nguyên lý 9 của kinh tế học là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Mức sống của một quốc gia phụ thuộc vào mức thu nhập bình quân

b)

Giá cả tăng khi Chính phủ in quá nhiều tiền

c)

Chính phủ không nên can thiệp vào vấn đề lạm phát

d)

Sự phân phối tài nguyên là vấn đề chủ yếu của nền kinh tế

21.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết nguyên lý 10 của kinh tế học là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Xã hội không đối mặt với sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp

b)

Xã hội đối mặt với sự đánh đổi ngắn hạn giữa lạm phát và thất nghiệp

c)

Chính phủ có thể giải quyết hoàn toàn vấn đề thất nghiệp

d)

Lạm phát và thất nghiệp không có liên quan đến nhau

22.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết sự đánh đổi giữa công bằng và hiệu quả liên quan đến điều gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Phân phối thu nhập và tài sản trong xã hội

c)

Đầu tư nước ngoài

d)

Sự phát triển công nghệ

23.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết việc học đại học có thể gây ra chi phí cơ hội như thế nào? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Khoản tiền học phí và chi phí sinh hoạt

b)

Khoản tiền lương từ bỏ khi đi học

c)

Chi phí thuê mướn nhà ở

d)

Chi phí sách vở và dụng cụ học tập

24.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết thị trường có thể hoạt động hiệu quả khi nào? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Khi không có sự can thiệp của Chính phủ

b)

Khi các giá trị xã hội được bảo vệ

c)

Khi giá cả phản ánh đúng giá trị xã hội của hàng hóa

d)

Khi không có sự cạnh tranh

25.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết tại sao giá cả có thể giúp tối đa hóa lợi ích xã hội? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Vì giá cả phản ánh chi phí sản xuất của hàng hóa

b)

Vì giá cả cho phép người tiêu dùng quyết định mua hàng hóa gì

c)

Vì giá cả giúp chính phủ kiểm soát nền kinh tế

d)

Vì giá cả quyết định phân phối lợi ích giữa các nhóm trong xã hội

26.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết trong nền kinh tế thị trường, quyết định về sản xuất và tiêu dùng phụ thuộc vào đâu? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Quyết định của Chính phủ

b)

Các doanh nghiệp và hộ gia đình

c)

Các tổ chức quốc tế

d)

Các nhà hoạch định chính sách

27.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết kinh tế vĩ mô nghiên cứu về vấn đề gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Cách thức từng hộ gia đình quyết định chi tiêu

b)

Hoạt động của nền kinh tế với tư cách một tổng thể

c)

Chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cụ thể

d)

Cách các doanh nghiệp cạnh tranh trên thị trường

28.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết đối tượng nghiên cứu chính của kinh tế vĩ mô là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Hành vi của từng cá nhân trong nền kinh tế

b)

Sự vận hành của các doanh nghiệp nhỏ

c)

Các hiện tượng và mối quan hệ kinh tế quốc dân

d)

Chiến lược marketing của công ty đa quốc gia

29.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết Phương pháp nào không thuộc phương pháp nghiên cứu của kinh tế vĩ mô? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Tư duy trừu tượng

b)

Phân tích thống kê

c)

Mô hình hóa kinh tế lượng vĩ mô

d)

Khảo sát ý kiến người tiêu dùng

30.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết yếu tố nào không phải là một trong ba yếu tố đặc trưng của hệ thống kinh tế vĩ mô? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Đầu vào

b)

Hộp đen kinh tế vĩ mô

c)

Hành vi người tiêu dùng

d)

Đầu ra

31.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết chính sách nào không phải là chính sách kinh tế vĩ mô? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Chính sách tài khóa

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách giá cả của một doanh nghiệp

d)

Chính sách kinh tế đối ngoại

32.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết tổng sản phẩm quốc dân (GNP) đo lường điều gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng sản xuất trong lãnh thổ quốc gia

b)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng mà một quốc gia sản xuất bằng các yếu tố sản xuất của mình

c)

Thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia 

d)

Sự chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu 

33.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết GDP khác GNP ở điểm nào? Hãy chọn phương án đúng?

a)

GDP chỉ tính phần sản xuất trong lãnh thổ quốc gia, GNP tính cả thu nhập từ tài sản ở nước ngoài

b)

GDP bao gồm thu nhập từ tài sản nước ngoài, GNP thì không

c)

GDP được đo lường theo giá cố định, còn GNP theo giá hiện hành

d)

GDP chỉ tính sản phẩm công nghiệp, GNP tính cả dịch vụ

34.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết công thức tính GDP theo phương pháp chi tiêu là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

GDP = C + I + G + NX

b)

GDP = C + I - G + NX

c)

GDP = C + G + NX

d)

GDP = C + I + NX

35.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết thành phần nào sau đây không thuộc tổng chi tiêu trong nền kinh tế? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Tiêu dùng hộ gia đình

b)

Đầu tư của doanh nghiệp

c)

Xuất khẩu ròng

d)

Lương của nhân viên trong một công ty

36.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết Khi phân tích tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta thường sử dụng chỉ số nào? Hãy chọn phương án đúng?

a)

GNP danh nghĩa

b)

GNP thực tế

c)

GDP danh nghĩa

d)

GDP bình quân đầu người

37.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết khi lạm phát xảy ra, điều gì có khả năng xảy ra nhất? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Giá trị thực của đồng tiền tăng lên

b)

Giá trị thực của đồng tiền giảm xuống

c)

Tỷ lệ thất nghiệp giảm nhanh chóng

d)

Xuất khẩu tăng vọt

38.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết lạm phát có thể gây ra hậu quả nào sau đây? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Tăng sức mua của đồng tiền

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Giảm giá trị tiền gửi tiết kiệm

d)

Giảm tốc độ tăng trưởng dân số

39.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết chỉ số nào dùng để đo lường lạm phát? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

b)

Tỷ lệ thất nghiệp

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP

d)

Chỉ số thị trường chứng khoán

40.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết lãi suất thực tế được tính như thế nào? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Lãi suất danh nghĩa trừ tỷ lệ lạm phát

b)

Lãi suất danh nghĩa cộng tỷ lệ lạm phát

c)

Lãi suất danh nghĩa nhân với tỷ lệ lạm phát

d)

Lãi suất danh nghĩa chia tỷ lệ lạm phát

41.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp luôn bằng 0 trong nền kinh tế

b)

Tỷ lệ thất nghiệp khi nền kinh tế hoạt động tối ưu

c)

Tỷ lệ thất nghiệp cao nhất trong thời kỳ suy thoái

d)

Tỷ lệ thất nghiệp trong các ngành công nghệ

42.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết khi thất nghiệp tăng, điều gì thường xảy ra? Hãy chọn phương án đúng?

a)

GDP tăng nhanh hơn

b)

GDP giảm do lao động không được sử dụng hiệu quả

c)

Giá cả hàng hóa giảm mạnh

d)

Ngân hàng trung ương tăng lãi suất

43.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết chính sách tài khóa mở rộng có nghĩa là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Tăng chi tiêu chính phủ hoặc giảm thuế

b)

Giảm chi tiêu chính phủ hoặc tăng thuế

c)

Giữ nguyên chi tiêu chính phủ và thuế

d)

Giảm cung tiền trong nền kinh tế

44.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết khi ngân hàng Trung ương tăng lãi suất, điều gì có thể xảy ra? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Nền kinh tế tăng trưởng nhanh hơn

b)

Tiêu dùng và đầu tư giảm

c)

Lạm phát tăng nhanh hơn

d)

Giá trị đồng tiền giảm

45.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết tác động của bảo hiểm thất nghiệp đến thị trường lao động là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp xuống mức 0%

b)

Khuyến khích người lao động tìm việc nhanh hơn

c)

Có thể làm tăng thất nghiệp do người lao động trì hoãn tìm việc

d)

Làm giảm GDP của quốc gia

46.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết Trong nền kinh tế mở, xuất khẩu ròng (NX) được tính như thế nào? Hãy chọn phương án đúng?

a)

NX = EX - IM

b)

NX = EX + IM

c)

NX = GDP - GNP

d)

NX = I + G

47.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết chức năng nào sau đây không phải là chức năng của tiền tệ? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Phương tiện bảo tồn giá trị

b)

Đơn vị hạch toán

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Công cụ sản xuất

48.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết tiền pháp định là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Tiền có giá trị cố hữu, được làm từ vàng, bạc

b)

Tiền được chấp nhận do sắc lệnh của chính phủ

c)

Tiền không có giá trị trong giao dịch

d)

Tiền được trao đổi theo giá trị hàng hóa

49.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết công cụ nào không phải là công cụ của chính sách tiền tệ? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Lãi suất

b)

Mức cung tiền

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Nghiệp vụ thị trường mở

50.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết nguồn thu chính của Chính phủ trong thời kỳ siêu lạm phát là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Thuế đúc tiền

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế xuất khẩu

d)

Thuế nhập khẩu

51.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết khi ngân hàng Trung ương thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng, điều gì sẽ xảy ra? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Lãi suất giảm, đầu tư tăng

b)

Lãi suất tăng, đầu tư giảm

c)

Cung tiền giảm, lạm phát giảm

d)

Tiền tệ mất giá, nhập khẩu tăng

52.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết khi tổng cung tăng, điều gì có thể xảy ra? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Giá cả tăng

b)

Sản lượng giảm

c)

Sản lượng tăng

d)

Thất nghiệp tăng

53.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng lớn nhất đến tổng cung? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Sở thích tiêu dùng

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chi phí sản xuất

d)

Thuế nhập khẩu

54.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết thất nghiệp xảy ra khi nào? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Người lao động chủ động không làm việc dù có cơ hội việc làm

b)

Không có việc làm vì suy thoái kinh tế

c)

Người lao động bị mất việc do thay đổi công nghệ

d)

Không có việc làm do thiếu kỹ năng phù hợp

55.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết tiền công thực tế được tính bằng công thức nào? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Tiền công danh nghĩa nhân với mức giá

b)

Tiền công danh nghĩa chia cho mức giá

c)

Tiền công danh nghĩa trừ đi mức giá

d)

Tiền công danh nghĩa cộng với mức giá

56.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết chu kỳ kinh doanh đạt đỉnh khi nào? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Đầu tư và sản lượng đều tăng

b)

Đầu tư và sản lượng đều giảm

c)

Sản lượng giảm nhưng đầu tư tăng

d)

Đầu tư giảm nhưng sản lượng tăng

57.

Hãy chọn phương án đúng?

a)

Đầu tư và sản lượng đều tăng

b)

Đầu tư và sản lượng đều giảm

c)

Sản lượng giảm nhưng đầu tư tăng

d)

Đầu tư giảm nhưng sản lượng tăng

58.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết yếu tố nào tác động trực tiếp đến cán cân thương mại? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Tốc độ tăng trưởng dân số

b)

Tỷ giá hối đoái

c)

Lãi suất ngân hàng

d)

Chi phí sản xuất nội địa

59.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết thương mại quốc tế diễn ra chủ yếu dựa trên nguyên tắc nào? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Lợi thế tuyệt đối

b)

Lợi thế so sánh

c)

Độc quyền tự nhiên

d)

Cạnh tranh không hoàn hảo

60.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết khi lãi suất tăng, điều gì có thể xảy ra đối với dòng vốn quốc tế? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Vốn chảy ra khỏi quốc gia

b)

Vốn chảy vào quốc gia

c)

Xuất khẩu tăng mạnh

d)

Cầu tiền giảm

61.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết chính sách tiền tệ chặt chẽ có tác dụng gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Hạ lãi suất để kích thích đầu tư

b)

Giảm cung tiền để kiềm chế lạm phát

c)

Tăng cung tiền để hỗ trợ doanh nghiệp

d)

Mở rộng tín dụng cho doanh nghiệp

62.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết chế độ tỷ giá hối đoái linh hoạt được xác định bởi yếu tố nào? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Chính phủ quy định mức tỷ giá cố định

b)

Ngân hàng trung ương can thiệp liên tục

c)

Lực lượng cung cầu trên thị trường ngoại hối

d)

Thỏa thuận giữa các quốc gia

63.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Kinh tế vi mô nghiên cứu quá trình ra quyết định của đối tượng nào sau đây? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Chính phủ và các tổ chức quốc tế

b)

Các ngân hàng trung ương

c)

Hộ gia đình và doanh nghiệp

d)

Các tổ chức phi lợi nhuận

64.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Mô hình luân chuyển trong kinh tế vi mô mô tả luồng gì giữa hộ gia đình và doanh nghiệp? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Luồng vốn đầu tư và chứng khoán

b)

Luồng hàng hóa, dịch vụ, nhân tố sản xuất và tiền thanh toán

c)

Luồng sản phẩm xuất khẩu và nhập khẩu

d)

Luồng thông tin và quảng cáo

65.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Đường giới hạn năng lực sản xuất (PPF) chỉ ra điều nào sau đây? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Các kết hợp sản lượng tối đa có thể sản xuất với nguồn lực và công nghệ hiện có

b)

Sự phân phối thu nhập giữa các nhóm xã hội

c)

Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế theo thời gian

d)

Lợi nhuận tối đa của mỗi doanh nghiệp

66.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Quy luật khan hiếm khẳng định rằng? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Các nguồn lực trong xã hội là vô hạn

b)

Nhu cầu của con người luôn giảm theo thời gian

c)

Nguồn lực có hạn, trong khi nhu cầu của con người là vô hạn

d)

Giá cả luôn giảm khi nguồn cung tăng

67.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Quy luật hiệu suất giảm dần có nghĩa là? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Khi tăng liên tục một đầu vào biến đổi, tổng sản lượng tăng theo tỷ lệ không đổi

b)

Khi tăng liên tục một đầu vào biến đổi, tổng sản lượng tăng nhanh không giới hạn

c)

Khi tăng liên tục một đầu vào biến đổi, tổng sản lượng tăng nhưng với tốc độ giảm dần

d)

Khi giảm đầu vào thì sản lượng tăng

68.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Quy luật chi phí cơ hội diễn giải rằng? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

Sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa không ảnh hưởng đến sản xuất hàng hóa khác

b)

Để sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa, xã hội phải hy sinh một lượng hàng hóa khác

c)

Chi phí sản xuất luôn giảm khi sản lượng tăng

d)

Chi phí cơ hội bằng tổng chi phí sản xuất

69.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Cầu thị trường được định nghĩa là? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Số lượng hàng hóa mà người bán sẵn sàng cung cấp ở các mức giá khác nhau

b)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định

c)

Tổng số sản phẩm được sản xuất trong nền kinh tế

d)

Tổng thu nhập của các doanh nghiệp

70.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Lượng cung của một hàng hóa là? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua

b)

Số lượng hàng hóa mà người bán sẵn sàng và có khả năng bán ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định

c)

Tổng doanh thu thu được từ việc bán hàng hóa

d)

Sản lượng tối đa mà một doanh nghiệp có thể sản xuất

71.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Theo quy luật cung, khi mức giá của một hàng hóa tăng, thì lượng cung của hàng hóa đó sẽ? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Giảm

b)

Không thay đổi

c)

Tăng

d)

Biến động ngẫu nhiên

72.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Một trong các yếu tố làm dịch chuyển đường cung sang phải là? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Chi phí sản xuất tăng

b)

Sự tiến bộ trong kỹ thuật sản xuất

c)

Số lượng doanh nghiệp giảm

d)

Chính sách thuế được thắt chặt

73.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, cầu về hàng hóa bình thường? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Biến động không theo một quy

74.

Yếu tố nào sau đây không thuộc các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến lượng cầu của hàng hóa? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Giá của hàng hóa liên quan

b)

Thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

c)

Sự thay đổi công nghệ sản xuất

d)

Kỳ vọng về giá cả và thu nhập tương lai

75.

Cung thị trường được xác định bởi? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Tổng hợp lượng cung của tất cả các cá nhân trên thị trường tại mỗi mức giá

b)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua

c)

Tổng doanh thu của các doanh nghiệp trên thị trường

d)

Lợi nhuận trung bình của hộ gia đình

76.

Trong ngành dược, khi giá thuốc tăng, lượng cầu thuốc thường? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Luôn giảm theo quy luật cầu chung

b)

Tăng vì nhu cầu điều trị không thay đổi

c)

Giảm nhưng không hoàn toàn theo quy luật cầu thông thường do còn phụ thuộc vào phác đồ điều trị

d)

Không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi của giá

77.

Điểm đóng cửa của doanh nghiệp được xác định khi? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Doanh nghiệp đạt doanh thu tối đa

b)

Doanh nghiệp không thể bù đắp được chi phí biến đổi

c)

Doanh nghiệp có lợi nhuận dương liên tục

d)

Doanh nghiệp thu hút được đầu tư mới

78.

"Độ co giãn của cung theo giá" đo lường điều gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Sự thay đổi lượng cung khi thu nhập thay đổi

b)

Sự thay đổi lượng cung khi giá cả thay đổi

c)

Sự thay đổi lượng cầu khi giá cả thay đổi

d)

Sự th

79.

Giá" đo lường điều gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Sự thay đổi lượng cung khi thu nhập thay đổi

b)

Sự thay đổi lượng cung khi giá cả thay đổi

c)

Sự thay đổi lượng cầu khi giá cả thay đổi

d)

Sự thay đổi lượng cầu khi thu nhập thay đổi

80.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Công thức tính độ co giãn của cung (Es) được cho bởi? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Es = (%ΔQS) / (%ΔP)

b)

Es = (%ΔP) / (%ΔQS)

c)

Es = (ΔP/P) / (ΔQS/QS)

d)

Es = (ΔQS/QS) × (ΔP/P)

81.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Theo tính chất của độ co giãn của cung theo giá, Es luôn có giá trị? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Âm

b)

Dương

c)

Bằng 0

d)

Bằng 1

82.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Nếu phần trăm thay đổi lượng cung (%ΔQS) lớn hơn phần trăm thay đổi giá (%ΔP), điều này cho biết? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Cung ít co giãn (Es < 1)

b)

Cung co giãn đơn vị (Es = 1)

c)

Cung co giãn nhiều (Es > 1)

d)

Cung hoàn toàn không co giãn (Es = 0)

83.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Nếu %ΔQS rất nhỏ (hoặc không đổi) dù giá thay đổi, thì độ co giãn của cung Es bằng? Hãy chọn phương án đúng?

a)

0

b)

1

c)

> 1

d)

< 1

84.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Một trong những nhân tố tác động đến độ co giãn của cung theo giá là? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Khả năng thay thế của sản phẩm

b)

Thời gian

c)

Thu nhập của người tiêu dùng

d)

Quy mô thị trường

85.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Đường cầu dịch chuyển sang phải khi? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Thu nhập của người tiêu dùng giảm

b)

Giá của hàng hóa liên quan tăng (hàng thay thế)

c)

Sở thích, thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi theo hướng ưa chuộng sản phẩm đó

d)

Số lượng người tiêu dùng giảm

86.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: "Độ co giãn của cầu theo giá" (ED. đo lường? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Sự thay đổi lượng cung khi giá thay đổi

b)

Sự thay đổi lượng cầu khi giá thay đổi

c)

Sự thay đổi lượng cầu khi thu nhập thay đổi

d)

Sự thay đổi lượng cung khi thu nhập thay đổi

87.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Công thức tính độ co giãn của cầu theo giá ED. là? Hãy chọn phương án đúng?

a)

ED = (%ΔQS)/(%ΔP)

b)

ED = (%ΔQD)./(%ΔP)

c)

ED = (%ΔP)/(%ΔQD.

d)

ED = (%ΔQD. × (%ΔP)

88.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Tại sao độ co giãn của cầu theo giá luôn có giá trị âm? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Vì lượng cầu tăng khi giá tăng

b)

Vì lượng cầu giảm khi giá tăng

c)

Vì giá không ảnh hưởng đến lượng cầu

d)

Vì thu nhập và lượng cầu thay đổi cùng chiều

89.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: "Độ co giãn của cầu theo thu nhập" (EI) đo lường sự nhạy cảm của lượng cầu đối với? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Sự thay đổi giá cả

b)

Sự thay đổi lượng cung

c)

Sự thay đổi thu nhập

d)

Sự thay đổi chi phí sản xuất

90.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Đối với mặt hàng xa xỉ, độ co giãn của cầu theo thu nhập (EI) thường có giá trị? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Nhỏ hơn 0

b)

Bằng 0

c)

Nhỏ hơn 1

d)

Lớn hơn 1

91.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Trong độ co giãn chéo của cầu theo giá (Exy), nếu hai mặt hàng X và Y có quan hệ thay thế cho nhau thì giá trị của Exy? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Dương

b)

Âm

c)

Bằng 0

d)

Không xác định

92.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Trạng thái "cân bằng thị trường" được định nghĩa là khi? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Lượng cầu lớn hơn lượng cung

b)

Lượng cầu nhỏ hơn lượng cung

c)

Lượng cầu bằng đúng lượng cung

d)

Giá cả luôn tăng không ngừng

93.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Khi giá của một hàng hóa được ấn định cao hơn mức giá cân bằng, thị trường sẽ gặp phải tình trạng? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Thiếu hụt hàng hóa

b)

Dư thừa hàng hóa (thặng dư)

c)

Cầu co giãn đơn vị

d)

Cung và cầu không thay đổi

94.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Lợi ích của hàng hóa hay dịch vụ là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Giá trị tiền tệ của hàng hóa đó trên thị trường

b)

Mức độ hài lòng mà người tiêu dùng nhận được từ việc tiêu dùng hàng hóa hoặc dịch vụ

c)

Số lượng hàng hóa bán được trên thị trường

d)

Chi phí sản xuất của hàng hóa đó

95.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa mà tổng lợi ích vẫn tăng nhưng với tốc độ chậm dần, hiện tượng này được gọi là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Quy luật lợi ích cận biên giảm dần

b)

Quy luật cung tăng dần

c)

Quy luật cầu giảm dần

d)

Quy luật tối đa hóa lợi ích

96.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Đường đẳng ích thể hiện gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Các mức giá khác nhau của một sản phẩm

b)

Các phối hợp khác nhau giữa hai hay nhiều sản phẩm mang lại cùng một mức thỏa mãn cho người tiêu dùng

c)

Đường thể hiện ngân sách tiêu dùng của cá nhân

d)

Mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu của hàng hóa

97.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với đường đẳng ích? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Dốc xuống về phía phải

b)

Các đường đẳng ích không cắt nhau

c)

Đường đẳng ích lồi về phía gốc tọa độ

d)

Độ dốc của đường đẳng ích luôn bằng 0

98.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên (giá cả hàng hóa không đổi), điều gì sẽ xảy ra với đường ngân sách? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Dịch chuyển song song sang phải

b)

Dịch chuyển song song sang trái

c)

Giữ nguyên vị trí

d)

Quay về phía gốc tọa độ

99.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Đầu vào nào sau đây được xem là đầu vào cố định trong ngắn hạn? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Nguyên vật liệu

b)

Tiền lương lao động thời vụ

c)

Máy móc, nhà xưởng

d)

Điện năng tiêu thụ trong sản xuất

100.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Trong dài hạn, các yếu tố sản xuất có đặc điểm gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Chỉ có một số yếu tố có thể thay đổi

b)

Mọi yếu tố sản xuất đều có thể thay đổi

c)

Các yếu tố sản xuất luôn cố định

d)

Không thể thay đổi quy mô sản xuất

101.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Chi phí nào sau đây không được ghi nhận trong sổ kế toán nhưng vẫn ảnh hưởng đến quyết định sản xuất của doanh nghiệp? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Chi phí kế toán

b)

Chi phí khấu hao tài sản cố định

c)

Chi phí cơ hội

d)

Chi phí lao động trực tiếp

102.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Trong ngắn hạn, nếu tổng chi phí biến đổi (TVC. là 10 triệu đồng và tổng sản lượng sản xuất (Q) là 500 sản phẩm, thì chi phí biến đổi trung bình (AVC. là bao nhiêu? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. 10.000 đồng

b)

B. 20.000 đồng

c)

C. 50.000 đồng

d)

D. 500.000 đồng

103.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Điều kiện để đạt tối đa hóa sản lượng với chi phí sản xuất cho trước là gì? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Doanh nghiệp chỉ sử dụng yếu tố sản xuất cố định

b)


C. Năng suất biên trên một đơn vị tiền tệ của các yếu tố sản xuất phải bằng nhau

c)


B. Doanh nghiệp chỉ sử dụng yếu tố sản xuất biến đổi

d)


D. Tổng chi phí cố định phải nhỏ hơn tổng chi phí biến đổi

104.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Điều kiện quan trọng nhất của thị trường cạnh tranh hoàn toàn là gì? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Sản phẩm có thể thay thế nhau hoàn toàn

b)

B. Có một số ít doanh nghiệp lớn thống trị thị trường

c)

C. Doanh nghiệp có thể tự quyết định giá bán sản phẩm

d)

D. Có sự can thiệp mạnh của Chính phủ

105.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, đường cầu của doanh nghiệp có đặc điểm nào sau đây? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Đường cầu dốc xuống từ trái sang phải

b)

B. Đường cầu nằm ngang tại mức giá thị trường

c)

C. Đường cầu có dạng hình chữ U

d)

D. Đường cầu dốc lên từ trái sang phải

106.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, doanh thu biên (MR) có đặc điểm gì? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Lớn hơn giá bán sản phẩm

b)

B. Nhỏ hơn giá bán sản phẩm

c)

C. Bằng giá bán sản phẩm

d)

D. Không xác định được

107.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Điều gì xảy ra khi một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn quyết định tăng giá bán sản phẩm? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Doanh nghiệp sẽ tăng doanh thu

b)


B. Doanh nghiệp sẽ mất toàn bộ khách hàng

c)


C. Doanh nghiệp sẽ có lợi nhuận cao hơn

d)


D. Doanh nghiệp sẽ tạo ra một thị trường mới

108.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Đặc điểm nào KHÔNG đúng với thị trường cạnh tranh hoàn toàn?Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Sản phẩm của các doanh nghiệp là đồng nhất

b)


B. Doanh nghiệp có thể dễ dàng gia nhập hoặc rời khỏi thị trường

c)


C. Doanh nghiệp có thể tự đặt giá sản phẩm theo ý muốn

d)

D. Có nhiều người bán và nhiều người mua

109.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, doanh nghiệp có thể quyết định điều gì? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Chỉ quyết định mức sản lượng, không quyết định giá bán

b)

B. Chỉ quyết định giá bán, không quyết định mức sản lượng

c)

C. Cả mức sản lượng và giá bán

d)

D. Không có quyền kiểm soát gì đối với thị trường

110.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Độc quyền có thể hình thành do yếu tố nào sau đây? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Luật pháp hạn chế doanh nghiệp khác tham gia thị trường

b)

B. Doanh nghiệp sở hữu bằng sáng chế quan trọng

c)

C. Doanh nghiệp có lợi thế chi phí quy mô lớn

d)


D. Tất cả các phương án trên

111.

. Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Khi một doanh nghiệp độc quyền tăng sản lượng cung ứng trên thị trường, điều gì sẽ xảy ra? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Giá sản phẩm có thể tăng

b)

B. Giá sản phẩm có thể giảm

c)

C. Giá sản phẩm không thay đổi

d)

D. Doanh thu biên luôn lớn hơn giá bán

112.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Trong chiến lược phân biệt giá cấp một, doanh nghiệp độc quyền thực hiện điều gì? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Định giá giống nhau cho mọi khách hàng

b)

B. Định giá theo số lượng mua của khách hàng

c)

C. Định giá theo khả năng chi trả của từng khách hàng

d)

D. Định giá thấp hơn vào mùa thấp điểm

113.

. Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Khi giá bán của sản phẩm giảm theo từng nhóm khách hàng khác nhau dựa trên đặc điểm nhân khẩu học, đây là dạng phân biệt giá nào? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Phân biệt giá cấp một

b)

B. Phân biệt giá cấp hai

c)

C. Phân biệt giá cấp ba

d)

D. Định giá gộp

114.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Kinh tế y tế là gì? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Nghiên cứu chi phí thuốc trong bệnh viện

b)


B. Nghiên cứu việc sử dụng nguồn lực y tế để thỏa mãn nhu cầu chăm sóc sức khỏe

c)

C. Nghiên cứu doanh thu của ngành dược phẩm

d)

D. Đánh giá tác dụng phụ của thuốc

115.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Kinh tế dược chủ yếu quan tâm đến vấn đề nào?

a)

A. Đánh giá chi phí và hiệu quả của thuốc

b)


B. Đánh giá tác dụng phụ của thuốc

c)

C. Phân tích mức độ phổ biến của bệnh

d)

D. Quản lý chuỗi cung ứng thuốc

116.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Mô hình ECHO trong kinh tế dược bao gồm các yếu tố nào? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Kinh tế, lâm sàng, nhân văn

b)


B. Kinh tế, xã hội, chính trị

c)


C. Kinh tế, y tế, dược phẩm

d)


D. Kinh tế, tài chính, điều trị

117.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Đánh giá công nghệ y tế (HTA. nhằm mục đích gì? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Đánh giá tính an toàn của thuốc

b)

B. Hỗ trợ các nhà hoạch định chính sách y tế đưa ra quyết định

c)

C. Xây dựng quy trình kiểm nghiệm thuốc

d)

D. Giám sát chất lượng dược phẩm

118.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Kinh tế dược khác với kinh tế y tế ở điểm nào? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Kinh tế dược tập trung vào thuốc và dịch vụ dược

b)

B. Kinh tế y tế chỉ nghiên cứu về bệnh nhân

c)

C. Kinh tế y tế không liên quan đến kinh tế dược

d)

D. Kinh tế dược không quan tâm đến chi phí

119.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Ứng dụng của phân tích kinh tế dược KHÔNG bao gồm? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Xây dựng danh mục thuốc

b)

B. Đánh giá tác dụng phụ của thuốc

c)

C. đàm phán giá thuốc

d)

D. Ra quyết định chi trả bảo hiểm

120.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Chỉ số QALY (Quality-Adjusted Life Year) dùng để đánh giá gì? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Chi phí sản xuất thuốc

b)

B. Hiệu quả điều trị có điều chỉnh theo chất lượng cuộc sống

c)

C. Số năm sử dụng thuốc

d)

D. Số bệnh nhân sử dụng thuốc

121.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Một trong những yếu tố quyết định việc đưa thuốc vào danh mục bảo hiểm y tế là? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Hiệu quả chi phí của thuốc

b)

B. Mức độ quảng bá của thuốc

c)

C. Số lượng nhà cung cấp thuốc

d)

D. Tác dụng phụ nhẹ của thuốc

122.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Ở Hàn Quốc, yếu tố nào KHÔNG bắt buộc khi xét duyệt thuốc vào danh mục bảo hiểm? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Hiệu quả chi phí

b)

B. Ảnh hưởng đến ngân sách

c)

C. Đánh giá cảm nhận của bệnh nhân

d)

D. Giá thuốc tại các nước khác

123.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Tại Úc, vắc xin Gardasil ban đầu bị từ chối đưa vào chương trình tiêm chủng quốc gia vì? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Giá thành quá cao

b)

B. Thiếu bằng chứng về tính an toàn

c)

C. Chưa được thử nghiệm lâm sàng

d)

D. Không có nhu cầu sử dụng

124.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Tại Thái Lan, đàm phán giá thuốc giúp tiết kiệm chi phí y tế bằng cách nào? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Giảm giá thuốc dựa trên bằng chứng kinh tế dược

b)

B. Giới hạn số lượng thuốc được sản xuất

c)

C. Tăng thuế nhập khẩu thuốc

d)

D. Hạn chế thuốc ngoại nhập

125.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Đánh giá chi phí - hiệu quả trong kinh tế dược thường dựa trên? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. So sánh chi phí bỏ ra và lợi ích thu được

b)

B. Sự phổ biến của thuốc trên thị trường

c)

C. Chi phí sản xuất thuốc

d)

D. Lợi nhuận của công ty dược

126.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Hướng dẫn thực hành lâm sàng dựa trên bằng chứng kinh tế dược giúp?Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Đưa ra phác đồ điều trị tối ưu

b)

B. Giảm số lượng thuốc sử dụng

c)

C. Giảm quyền quyết định của bác sĩ

d)

D. Loại bỏ hoàn toàn thuốc đắt tiền

127.

: Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Ứng dụng của kinh tế dược trong ra quyết định điều trị trên lâm sàng vẫn gây tranh cãi vì? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Có thể tạo ra xung đột lợi ích giữa bác sĩ và bệnh nhân

b)

B. Không có bằng chứng khoa học rõ ràng

c)

C. Tất cả các thuốc đều có hiệu quả như nhau

d)

D. Không ảnh hưởng đến quyết định điều trị

128.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Phương pháp đánh giá kinh tế dược nào thường được sử dụng nhất? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Phân tích chi phí - hiệu quả

b)

B. Phân tích tác dụng phụ

c)

C. Phân tích doanh số bán hàng

d)

D. Phân tích số lượng bệnh nhân

129.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Yếu tố nào KHÔNG phải là phạm vi nghiên cứu chính của kinh tế dược?Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Đánh giá chi phí - hiệu quả của thuốc

b)

B. Phân tích thị trường chứng khoán

c)

C. Đánh giá tác động của thuốc đến chất lượng cuộc sống

d)

D. Đàm phán giá thuốc với nhà sản xuất

130.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Chương trình bảo hiểm y tế của Đài Loan sử dụng kinh tế dược để?Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Xét duyệt thuốc vào danh mục chi trả

b)

B. Tăng giá thuốc nhập khẩu

c)

C. Giảm chi phí khám bệnh

d)

D. Phát triển thuốc mới

131.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Tại sao việc đánh giá kinh tế dược lại quan trọng trong hệ thống y tế? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Giúp phân bổ nguồn lực y tế một cách tối ưu

b)

B. Chỉ tập trung vào giảm giá thuốc

c)

C. Chỉ phục vụ mục đích thương mại

d)

D. Loại bỏ các thuốc có tác dụng phụ

132.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Đánh giá kinh tế dược có thể ảnh hưởng đến việc? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Xây dựng chính sách bảo hiểm y tế

b)

B. Quyết định kê đơn của bác sĩ

c)

C. Giá thuốc trên thị trường

d)

D. Tất cả các đáp án trên

133.

. Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Khi tiến hành đánh giá trong phân tích kinh tế dược, yếu tố nào sau đây cần được xác định? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Chỉ xem xét giá thành thuốc

b)

B. Không cần quan tâm đến tính không chắc chắn

c)

C. Phạm vi đánh giá và quan điểm nghiên cứu

d)

D. Bỏ qua các yếu tố về hiệu quả điều trị

134.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Đánh giá kinh tế dược có thể giúp hệ thống y tế? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Tối ưu hóa chi phí

b)

B. Mở rộng danh mục thuốc không giới hạn

c)

D. Xóa bỏ các quy trình đánh giá y tế

d)


C. Giảm thời gian điều trị mọi bệnh nhân

135.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Lý do quan trọng nhất khi lựa chọn thuốc so sánh trong phân tích kinh tế dược là gì? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Vì thuốc so sánh có giá cao hơn thuốc đang nghiên cứu

b)


B. Để đảm bảo tính khách quan và ứng dụng thực tiễn của nghiên cứu

c)

C. Chọn thuốc bất kỳ miễn là cùng nhóm điều trị

d)


D. Chỉ chọn thuốc có hiệu quả kém hơn để tăng tính ưu việt của thuốc nghiên cứu

 

136.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Quan điểm nghiên cứu nào trong phân tích kinh tế dược thường được ưu tiên nếu có thể thực hiện? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Quan điểm của bệnh nhân

b)

B. Quan điểm xã hội

c)

C. Quan điểm của bác sĩ điều trị

d)

D. Quan điểm của nhà sản xuất

137.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Khi đứng trên quan điểm của bệnh nhân, chi phí nào sau đây không được tính vào phân tích? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Chi phí đi lại của bệnh nhân

b)

B. Chi phí thuốc do bệnh nhân tự chi trả

c)

C. Chi phí gián tiếp do mất năng suất lao động

d)

D. Chi phí dịch vụ y tế mà bệnh nhân phải thanh toán

138.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Khung thời gian đánh giá trong phân tích kinh tế dược phụ thuộc vào yếu tố nào? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Giá thành của thuốc

b)

B. Đặc tính lâm sàng của thuốc và bệnh lý điều trị

c)

C. Số lượng bệnh nhân sử dụng thuốc

d)

D. Nguồn tài trợ nghiên cứu

 

139.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Một thuốc có thể đạt chi phí - hiệu quả ở quan điểm này nhưng không đạt ở quan điểm kháC. Điều này cho thấy tầm quan trọng của yếu tố nào trong phân tích kinh tế dược? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Phạm vi đánh giá

b)

B. Lý do lựa chọn thuốc so sánh

c)

C. Quan điểm nghiên cứu

d)

D. Khung thời gian đánh giá

140.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Phương pháp nào có thể được sử dụng để đánh giá chi phí và hiệu quả trong thời gian dài đối với các bệnh mạn tính? Hãy chọn phương án đúng? 

a)

A. Kỹ thuật mô hình hóa

b)

B. Phương pháp so sánh trực tiếp

c)

C. Chỉ xem xét chi phí thuốc ban đầu

d)

D. Đánh giá dựa trên cảm tính