wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

自第1课至第11课的练习

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

你知道她住 (a)   吗?

2.

Trong các vận mẫu i dưới đây, vận mẫu i nào đọc là "ư"

a)

cídiǎn

b)

jījí

c)

huílǐ

d)

shìtú

3.

Trong các thanh mẫu dưới đây, đâu là thanh mẫu bật hơi?

a)

z

b)

p

c)

t

d)

ch

4.

Đâu là vận mẫu ü?

a)

guānzhù

b)

nǔlì

c)

xuāngào

d)

guìqì

5.

Pinyin của chữ 那 là gì?

(a)  

6.

我不___英语,但是我___她___英语。

a)

会、知道、知道

b)

知道、会、知道

c)

知道、会、会

d)

会、知道、会

7.

我知道他家___哪儿,他___3楼320号房间。

a)

住、住

b)

在、住

c)

在、在

d)

住、在

8.

Chữ 不 nào dưới đây đọc là /bú/?

a)

不白

b)

不喝

c)

不找

d)

不是

9.

Chữ 一 nào dưới đây đọc là /yí/?

a)

一位

b)

一百

c)

一口

d)

一杯

10.

___本书是你的书?

a)

那儿

b)

c)

d)

哪儿

11.

Chọn câu SAI trong các câu dưới đây

a)

你会唱歌吗?

b)

你会不会唱歌?

c)

你会唱歌,对吗?

d)

你会不会唱歌吗?

e)

你会唱歌,对不对?

12.

Trong các nhóm thanh mẫu sau, nhóm nào đi được với ü?

a)

zh,ch,sh,r

b)

j,q,x

c)

z,c,s

d)

n,l

13.

Trong các từ dưới đây, từ nào có thanh điệu khác với các từ còn lại?

a)

b)

c)

d)

14.

Từ 明年 đứng đâu trong câu sau:(A)我(B)去(C)北京学习汉语(D)。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

王老师买一斤苹果、两斤橘子、三斤草莓。请问王老师一共买几公斤水果?

a)

六公斤

b)

四公斤

c)

三公斤

d)

九公斤