NEW
Font size
WorksheetsCHƯƠNG I - BÀI: BẢN VẼ LẮP
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?
2.
3.
4.
5.
Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước?
4.
5.
6.
7.
Trình tự đọc bản vẽ lắp là:
Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp.
Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp.
Bản vẽ lắp thể hiện kích thước nào đối với sản phẩm?
Kích thước chiều dài của sản phẩm.
Kích thước chiều cao của sản phẩm.
Kích thước chiều rộng của sản phẩm.
Tất cả đều đúng.
Mối ghép bằng ren là?
Mối ghép tháo được, sử dụng để ghép hai hay nhiều chi tiết có chiều dày không lớn hơn nhau.
Mối ghép được sắp xếp xen kẽ, chồng lên nhau thành 1 dải.
Mối ghép không tháo được, sử dụng để ghép các chi tiết giống nhau, có kích thước bằng nhau.
Đáp án khác.
Kích thước trong bản vẽ gồm:
Kích thước chung (dài, rộng, cao) của sản phẩm.
Kích thước lắp ghép giữa các chi tiết.
Kích thước xác định vị trí giữa các chi tiết.
Tất cả các đáp án trên.
Bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết giống nhau ở những nội dung nào?
Đều là bản vẽ kĩ thuật.
Đều có các hình biểu diễn.
Đều có kích thước và khung tên.
Tất cả đều đúng.
Bản vẽ lắp có công dụng như thế nào đối với sản phẩm?
Diễn tả hình dạng,kết cấu của một sản phẩm.
Diễn tả kết cấu của một sản phẩm.
Diễn tả vị trí tương quan giữa các chi tiết.
Tất cả đều đúng.
Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?
Khung tên.
Bảng kê.
Phân tích chi tiết.
Tổng hợp.
Bản vẽ lắp thể hiện:
Hình dạng sản phẩm.
Kết cấu sản phẩm.
Vị trí tương quan giữa các chi tiết của sản phẩm.
Tất cả đều đúng.
Bản vẽ lắp dùng trong:
Thiết kế sản phẩm.
Lắp ráp sản phẩm.
Sử dụng sản phẩm.
Tất cả đều đúng.
Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?
Hình biểu diễn.
Kích thước.
Bảng kê.
Khung tên.
Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?
Hình biểu diễn.
Yêu cầu kĩ thuật.
Kích thước.
Khung tên.
Khung tên của bản vẽ lắp Hình 4.3 cho biết những nội dung gì?
Tên sản phẩm.
Tỉ lệ bản vẽ.
Nơi thiết kế.
Tất cả đều đúng.
Đây là gì?
Bản vẽ lắp cụm nối ống.
Mối ghép bằng ren.
Hình cắt toàn phần.
Đáp án khác.
Đây là loại mối ghép nào?
Mối ghép đinh tán.
Mối ghép bằng chốt.
Mối ghép bu lông, đai ốc.
Đáp án khác.
Đây là loại mối ghép nào?
Mối ghép đinh tán.
Mối ghép bằng chốt.
Mối ghép bu lông, đai ốc.
Đáp án khác.
Đây là loại mối ghép nào?
Mối ghép đinh tán.
Mối ghép bằng chốt.
Mối ghép bu lông, đai ốc.
Đáp án khác.
Vị trí (1) trong bản vẽ tương ứng với nội dung gì?
Bản lề phải.
Bản lên trái.
Vòng đệm.
Chốt.
Vị trí (2) trong bản vẽ tương ứng với nội dung gì?
Bản lề phải.
Bản lên trái.
Vòng đệm.
Chốt.
