Font size
WorksheetsCâu Hỏi Trắc Nghiệm Vật Liệu Kỹ Thuật
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Đặc điểm cơ tính quan trọng nhất của vật liệu kim loại
Độ bền cao, độ dẻo cao
Độ dai phá hủy cao
Độ bền và độ cứng cao
Độ cứng và tính chịu mài mòn.
So với các vật liệu khác vật liệu kim loại chiếm vị trí quan trọng nhất trong chế tạo máy vì:
Rẻ tiền và sẵn có
Dễ chế tạo bằng biến dạng
Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
Cơ tính cao, tính công nghệ tốt
Liên kết Vandenwaals thường gặp nhất trong vật liệu nào:
Vật liệu kim loại
Vật liệu Ceramic
Vật liệu polyme
Vật liệu Composit
Đặc điểm của vật liệu có liên kết ion:
Độ bền cao, độ dẻo cao
Độ dai phá hủy cao
Cứng giòn và nhiệt chảy cao
Độ bền thấp, nhiệt độ chảy thấp
Cấu trúc tinh thể thường gặp nhất trong vật liệu nào:
Vật liệu kim loại
Vật liệu Ceramic
Vật liệu polymer
Vật liệu Composit
Trong các mạng tinh thể thường gặp, số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng nào lớn nhất:
Lập phương tâm mặt (A1)
Như nhau
Lập phương tâm khối (A2)
Sáu phương xếp chặt (A3)
Hai xu hướng hóa bền chủ yếu của vật liệu kim loại là:
Hợp kim hóa và tôi
Tạo tổ chức hạt nhỏ và tôi
Giảm mật độ lệch và tăng mật độ lệch.
Biến dạng dẻo và nhiệt luyện hóa tốt.
Tại sao vật liệu dưới dạng sợi mảnh lại có độ bền cao:
Mật độ lệch rất nhỏ
Độ xít chặt của vật liệu lớn
Định hướng tinh thể thích hợp
Mật độ lệch rất cao
Phá hủy giòn thường gặp nhất trong các loại vật liệu nào:
Kim loại, polyme, ceramic
Các elastome
Đa số kim loại, một số polyme nhiệt dẻo
Gang, polyme nhiệt rắn, hầu hết ceramic
Phá hủy dẻo thường gặp nhất trong các loại vật liệu nào:
Kim loại, polyme, ceramic
Các elastome
Đa số kim loại, một số polyme nhiệt dẻo
Gang, polyme nhiệt rắn, hầu hết ceramic
So sánh hệ trượt của 3 kiểu mạng tinh thể:
A1 = A2 =A3
A1 = A2 > A3
A3 > A2 > A1
Tại sao kim loại có mạng lập phương tâm mặt (A1) dễ biến dạng dẻo hơn kim loại có mạng lập phương tâm khối (A2)
Khoảng cách giữa các mặt trượt lớn
Liên kết giữa các nguyên tử nhỏ hơn
Mật độ lệch lớn hơn
Số nguyên tử và số phương trượt trên mỗi mặt trượt bền hơn
So sánh ảnh hưởng của cấu trúc mạng tinh thể và mật độ lệch đến tính dẻo của kim loại
Ảnh hưởng của mật độ lệch lớn hơn
Ảnh hưởng của cấu trúc mạng
Như nhau
Đều không ảnh hưởng.
Tại sao cấu trúc hạt nhỏ lại vừa làm tăng bền vừa làm tăng tính dẻo của kim loại
Mật độ lệch thấp hơn
Cản trượt lớn hơn và nhiều hạt định hướng thuận lợi cho sự trượt
như nhau
Đều không ảnh hưởng
Biến dạng nóng là gì?
Biến dạng ở nhiệt độ cao
Biến dạng có kèm theo tỏa nhiệt
Biến dạng ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại
Biến dạng có ủ trung gian để tăng tính dẻo.
Ứng dụng của giản đồ pha
Để nghiên cứu cấu tạo pha
Thành phần và áp suất không đổi
Để nghiên cứu các chuyển biến pha khi tôi
Để dự báo thành phần và trạng thái pha khi nung nóng và làm nguội
Giới hạn hòa tan lớn nhất của C trong Austenit ở nhiệt độ nào và bằng bao nhiêu
Ở 727oC và bằng 0.02%
Ở 727oC và bằng 0.8%
Ở 1147oC và bằng 0.8%
Ở 1147oC và bằng 2.14%
Giới hạn hòa tan lớn nhất của C trong Ferit ở nhiệt độ nào và bằng bao nhiêu
Ở 727oC và bằng 0.02%
Ở 727oC và bằng 0.8%
Ở 1147oC và bằng 0.8%
Ở 1147oC và bằng 2.14%
Trong các điều kiện như nhau Gang nào chứa ít Silic nhất
Gang cầu
Gang xám
Gang dẻo
Gang trắng
So với hạt lớn kim loại hạt nhỏ có ảnh hưởng mạnh nhất tới:
Giới hạn chảy
Giới hạn bền
Độ dẻo
Độ dai
Các loại thép di chuyền hạt nhỏ
Thép hợp kim và thép chịu nhiệt
Thép sôi, thép hợp kim Mn, Ti, Cu.
Thép C cao và thép sau biến dạng dẻo
Thép khử oxy triệt để bằng Al và thép hợp kim Ti, V, Zn...
Thép CT42 là thép có:
σb ≥ 42MPa
σb = 42MPa
σb ≤ 42 kg/mm2
%C= 0,425
Trong mẫu thép 18CrMnTi tác dụng quan trọng nhất của Ti là:
Nâng cao tính cứng nóng
Nâng cao độ cứng khi thấm C
Nâng cao tính chống mài mòn khi thấm C
Giữ cho hạt nhỏ khi thấm C
Giới hạn nhiệt độ thấm C cao nhất cho thép ký hiệu 18CrMnTi là
900oC
920oC
930oC
950oC
Mác thép quan trọng nhất dùng để thấm Cacbon và chế độ nhiệt luyện trước khi thấm
38CrMoAlA và thường hóa
38CrMoAlA và hóa tôi
18CrMnTi và thường hóa
25CrMnMo và thường hóa
Nhiệt luyện sau khi thấm cacbon
Tôi và ram cao
Tôi và ram trung bình
Tôi và ram thấp
Nguội chậm đến 200-250oC hoặc xử lý thụ động
Với ký hiệu 18Cr2Ni4MoA được dung để chế tạo bánh răng vì
Chịu được va đập
Chịu được va đập cao, độ bền cao
Chịu được va đập, độ bền cao, chịu mài mòn tốt để gia công cắt gọt
Chịu được va đập, độ bền cao, chịu mài mòn tốt
Vai trò Cr trong thép gió là nâng cao:
Độ cứng
Tính chống mài mòn
Tính cứng nóng
Tính thấm tôi
Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức thuần ferit
C ≤ 0.05%
C = 0.1 ÷ 0.7%
C = 0.8%
C = 2.14%
Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức ferit + Peclit
C ≤ 0.05%
C = 0.1 ÷ 0.7%
C = 0.8%
C = 2.14%
Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức Peclit
C = 0.1 ÷ 0.7%
C ≥ 0.9%
C = 0.8%
C
Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức Peclit + XeII
C = 0.1 ÷ 0.7%
C ≥ 0.9%
C = 0.8%
C = 2.14%
Giới hạn nhiệt độ thấm C cho thép ký hiệu C25 là
< 900 oC
920 oC
930 oC
950 oC
Giới hạn nhiệt độ thấm C cao nhất cho thép ký hiệu 20CrNi là
900 oC
920 oC
930 oC
950 oC
Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được:
Thoát Cacbon
Độ cứng không đạt
Thép giòn
Nứt
Nhiệt độ Ủ thấp là bao nhiêu:
200 ÷ 300 oC
200 ÷ 600 oC
450 ÷ 600 oC
600 ÷ 700 oC
Thép Cacbon (%C = 0.2) để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?
Ủ đẳng nhiệt
Thường hóa
Ủ hoàn toàn
Ủ không hoàn toàn
Trong các mác thép sau, mác nào không dùng để thấm cacbon
C35
C25
C20
20Cr
Với chi tiết có hình dạng phức tạp thì không nên áp dụng phương pháp tôi nào?
Tôi trong một môi trường
Tôi đẳng nhiệt
Tôi phân cấp
Tôi trong hai môi trường
Những kim loại có kiểu mạng lập phương tâm khối
Al, Mo, Cr...
Fe α, Cr, Mo....
Fe γ, Al, Cu...
Al, Cu, Ag...
Điều quan trọng nhất của vật liệu làm dao cắt là:
Độ bền cao
Độ dai va đập cao
Độ cứng cao
Chịu mài mòn cao
Nguyên tố nào làm tăng độ thấm tôi mạnh nhất khi hợp kim hóa vào thép
Ni
Cr
Si
Mn
Nguyên tố nào tạo cacbit mạnh nhất khi hợp kim hóa vào thép
Ni
Cr
Ti
Mo
Nguyên tố nào làm cho thép bị bở nóng
Si
S
P
Mn
Nguyên tố nào làm cho thép bị bở nguội
Si
S
P
Mn
Ferit là:
Sắt nguyên chất kỹ thuật
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe α
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe γ
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe δ
Austenit là:
Sắt nguyên chất kỹ thuật
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe α
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe γ
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe δ
Hạt Mactenxit có hình gì?
Hình kim
Hình cầu
Hình trụ
Hình kim, cầu hoặc trụ (tùy trường hợp)
Nguyên tố nào không tạo cacbit
Ni
Cr
Mo
Mn
Thép làm dao cắt sau khi tôi phải
Ram thấp
Ram trung bình
Ram cao
thường hóa
Phương pháp tôi nào ít gây ra ứng suất nhiệt?
Tôi trong một môi trường
Tôi trong hai môi trường
Tôi đẳng nhiệt
Tôi phân cấp
Mục đích của Ủ là gì?
Khử ứng suất
Tăng độ dẻo
Làm nhỏ hạt
Giảm độ cứng
Sau khi thấm cacbon, lõi chi tiết là loại thép nào?
Thép trước cùng tích
Thép cùng tích
Thép sau cùng tích
Không xác định được
Khuyết tật nào của thép hợp kim không khắc phục được
Thiên tích
Đốm trắng
Thoát Cacbon
Giòn ram loại II
Giòn ram loại I với thép hợp kim thường xảy ra trong khoảng nhiệt độ bao nhiêu?
100 ÷ 200 oC
280 ÷ 350 oC
500 ÷ 600 oC
> 600 oC
Giòn ram loại II với thép hợp kim thường xảy ra trong khoảng nhiệt độ bao nhiêu?
100 ÷ 200 oC
280 ÷ 350 oC
500 ÷ 600 oC
> 600 oC
Chọn mác thép dùng để thấm cacbon với nhiệt độ thấm 900 ÷ 920 oC
C20
C25
20CrNi
18CrMnTi
Chọn mác thép dùng làm bánh răng môđun nhỏ với chế độ nhiệt luyện sau thấm cacbon là tôi và ram thấp:
C20
C35
20Cr
18CrMnTi
Chọn mác thép dùng làm bánh răng hộp số của máy cắt gọt với chế độ nhiệt luyện tôi và ram cao
20Cr
18CrMnTi
40Cr
C40
Chọn mác thép dùng làm lò xo với chế độ nhiệt luyện tôi và ram trung bình
40Cr
20CrNi
18CrMnTi
60Si2
Ký hiệu 130Mn13Đ là
Thép làm bánh răng
Thép làm dao cắt tự tôi
Thép làm xích xe tăng, răng gầu xúc
Gang có độ bền cao với grafit cầu
Khi tôi và ram đúng độ cứng của thép gió
Không đổi
giảm đi
tăng 2-3HRC
tăng 5-6HRC
Độ cứng của thép sau khi tôi thành Mactenxit phụ thuộc chủ yếu vào
Hàm lượng Cacbon
Tốc độ nguội
Hàm lượng nguyên tố hợp kim
Môi trường tôi
Độ thấm tôi của thép phụ thuộc chủ yếu vào
Hàm lượng Cacbon
Tốc độ nguội
Hàm lượng nguyên tố hợp kim
Môi trường tôi
Với thành phần các nguyên tố khác nhau, để làm dây cáp chịu tải có độ bền lớn nhất phải dùng thép có:
0.1 ÷ 0.2%
0.4 ÷ 0.6%
0.8 ÷ 1.0%
1.2 ÷ 1.4%
Chọn thép làm cốt bê tông chịu lực cao trong số
CT38
Thép HSLA
CD120
C45
Nêu công dụng và chọn chế độ nhiệt luyện thích hợp cho thép 60Si2
Làm nhíp, lò xo, tôi + ram cao
Làm bánh răng, tôi + ram thấp
Làm nhíp, lò xo, tôi + ram trung bình
Làm trục truyền lực, tôi + ram cao
Để đạt được giới hạn đàn hồi cao, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp
0.15 ÷ 0.25%C, tôi + ram thấp
0.3 ÷ 0.5%C, tôi + ram cao
0.55 ÷ 0.65%C, tôi + ram trung bình
> 0.7%, tôi + ram thấp
Để làm dụng cụ cắt, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp
0.15 ÷ 0.25%C, tôi + ram thấp
0.3 ÷ 0.5%C, tôi + ram cao
0.55 ÷ 0.65%C, tôi + ram trung bình
> 0.7%, tôi + ram thấp
Vai trò của Vonfram và Molipden trong thép gió là nâng cao
Độ cứng
Tính chống mài mòn
Tính cứng nóng
Tính thấm tôi
Chọn mác thép thích hợp để chế tạo mũi khoan, bàn ren, mũi doa với giá rẻ nhất trong số
CD120
90CrSi
210Cr12
80W18Cr4V
Chọn mác thép thích hợp để chế tạo khuôn rèn
CD120
50CrNiMo
30Cr2W8V
C45
Thép Hadfield với ký hiệu 110Mn13Đ là thép có tính chống mài mòn cao
Trong mọi điều kiện
Trong mọi điều kiện lại dễ gia công cắt
Nhờ được tôi thành Mactenxit
Nhờ được tôi thành Austenit và khi làm việc chịu va đập.
Trong các loại thép sau, loại nào cần hàm lượng cacbon thấp nhất
Thép không gỉ
Dụng cụ cắt
Bánh răng
Nhíp, lò xo
Trong các loại thép sau, loại nào cần hàm lượng cacbon cao nhất
Thép không gỉ Austenit
Dụng cụ cắt
Bánh răng
Nhíp, lò xo
Các loại gang thường dùng trong chế tạo cơ khí (xám, cầu, dẻo) có cơ tính khác nhau là do
Phương thức nhiệt luyện
Dạng Graphit
Thành phần hợp kim
Lượng tạp chất
Trong các loại gang, loại nào thường chứa ít Si nhất
Trắng
Xám
Cầu
Dẻo
Trong các loại gang, loại nào thường chứa nhiều Si nhất
Trắng
Xám
Cầu
Dẻo
Chế tạo gang dẻo bằng cách
Ủ từ gang trắng
Làm nhỏ hạt để nâng cao tính dẻo
Nhiệt luyện đặc biệt gang xám
Khử bỏ triệt để phốtpho, lưu huỳnh
Trong các loại hợp kim Al dưới đây loại nào có thể hóa bền được bằng nhiệt luyện
Hợp kim Al – Mn
Hợp kim Al – Si
Dura
Cả 3 loại trên
Để hóa bền Dura tốt nhất người ta tiến hành
Biến dạng dẻo
Tôi + Hóa già tự nhiên
Tôi + Hóa già nhân tạo
Tôi + Biến dạng dẻo + Hóa già nhân tạo
Khi tăng hàm lượng Zn trong latông thì đặc điểm biến đổi cơ tính quan trọng nhất là
Độ bền tăng, độ dẻo giảm
Độ bền giảm, độ dẻo tăng
Cả độ bền và độ dẻo đều giảm, cực tiểu ở khoảng 30%Zn
Cả độ bền và độ dẻo tăng, độ dẻo cực đại khoảng 30%Zn
Tính chất của gốm thủy tinh do pha nào quyết định
Pha tinh thể
Pha vô định hình
Pha khí (vết nứt)
Tùy theo thành phần
Nếu thay 1 nguyên tử H trong đơn vị cấu trúc của PE bằng nguyên tử Cl ta được
PP
PVC
PMMA
PS
Nếu thay 1 nguyên tử H trong đơn vị cấu trúc của PE bằng nguyên tử CH3 ta được
PP
PVC
PMMA
PS
Phản ứng trùng hợp để tổng hợp Polyme là phản ứng:
Ngưng tụ các sản phẩm tổng hợp
Nhằm tách các liên kết đôi trong các monome
Nhằm kết thúc quá trình tổng hợp polyme
Xảy ra giữa các nhóm chức khác nhau của monome
So với polyme vô định hình, polyme tinh thể cùng loại có khối lượng riêng và cơ tính
Đều lớn hơn
Bé hơn và lớn hơn
Đều bằng nhau
Lớn hơn và bé hơn
So với polyme mạnh nhánh, polyme mạnh thẳng cùng loại có khối lượng riêng
Nhỏ hơn
Lớn hơn
Bằng nhau
Tùy theo loại polymer
So với phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng xảy ra với tốc độ
Nhỏ hơn
Lớn hơn
Bằng nhau
Tùy theo điều kiện cụ thể
Ưu việt quan trọng của vật liệu Compozit là gì?
Có độ bền cao
Dễ chế tạo và sử dụng
Kết hợp các tính năng tốt của các vật liệu thành phần với nhau
Có cơ tính cao, giá thành rẻ.
Liên kết tốt nhất giữa cốt và nền compozit là loại
Liên kết cơ học
Liên kết phản ứng
Liên kết nhờ thấm ướt
Liên kết hỗn hợp
Râu đơn tinh thể có độ bền cao là do
Là đơn tinh thể
Không có lệch
Chỉ có một lệch
Không có khuyết tật bề mặt
Tính chất đặc trưng của polyme nhiệt dẻo là gì?
Tính dẻo rất cao
Tính ổn định nhiệt thấp
Chảy dẻo khi nung nóng và đóng rắn khi làm nguội
Thay đổi hình dáng khi nung lên nhiệt độ cao
Tính chất đặc trưng của polyme nhiệt rắn là gì?
Bền ở nhiệt độ cao và dễ bị phá hủy giòn
Tính ổn định nhiệt lớn
Không bị lão hóa ở nhiệt độ cao
Không bị chảy mềm ở nhiệt độ cao, không hòa tan vào các dung môi
Phân bố khối lượng phân tử của polyme Mw/Mn = 1 có ý nghĩa gì?
Polyme có khối lượng phân tử đồng nhất một cách lý tưởng
Polyme có cấu trúc đồng nhất
Polyme được tổng hợp từ cùng một loại monomer
polyme có khối lượng riêng bằng 1
Polyme có phân bố khối lượng phân tử hẹp khi K= Mw/Mn nằm trong khoảng nào?
K ≤ 5
5 < K < 20
K ≥ 20
K ≤ 95
Polyme có phân bố khối lượng trung bình khi K= Mw/Mn nằm trong khoảng nào?
K ≤ 5
5 < K < 20
K ≥ 20
K ≤ 95
Polyme có phân bố khối lượng phân tử rộng khi K= Mw/Mn nằm trong khoảng nào?
K ≤ 5
5 < K < 20
K ≥ 20
K ≤ 95
