wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vật Liệu Kỹ Thuật

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cơ tính quan trọng nhất của vật liệu kim loại

a)

Độ bền cao, độ dẻo cao

b)

Độ dai phá hủy cao

c)

Độ bền và độ cứng cao

d)

Độ cứng và tính chịu mài mòn.

2.

So với các vật liệu khác vật liệu kim loại chiếm vị trí quan trọng nhất trong chế tạo máy vì:

a)

Rẻ tiền và sẵn có

b)

Dễ chế tạo bằng biến dạng

c)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

d)

Cơ tính cao, tính công nghệ tốt

3.

Liên kết Vandenwaals thường gặp nhất trong vật liệu nào:

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu Ceramic

c)

Vật liệu polyme

d)

Vật liệu Composit

4.

Đặc điểm của vật liệu có liên kết ion:

a)

Độ bền cao, độ dẻo cao

b)

Độ dai phá hủy cao

c)

Cứng giòn và nhiệt chảy cao

d)

Độ bền thấp, nhiệt độ chảy thấp

5.

Cấu trúc tinh thể thường gặp nhất trong vật liệu nào:

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu Ceramic

c)

Vật liệu polymer

d)

Vật liệu Composit

6.

Trong các mạng tinh thể thường gặp, số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng nào lớn nhất:

a)

Lập phương tâm mặt (A1)

b)

Như nhau

c)

Lập phương tâm khối (A2)

d)

Sáu phương xếp chặt (A3)

7.

Hai xu hướng hóa bền chủ yếu của vật liệu kim loại là:

a)

Hợp kim hóa và tôi

b)

Tạo tổ chức hạt nhỏ và tôi

c)

Giảm mật độ lệch và tăng mật độ lệch.

d)

Biến dạng dẻo và nhiệt luyện hóa tốt.

8.

Tại sao vật liệu dưới dạng sợi mảnh lại có độ bền cao:

a)

Mật độ lệch rất nhỏ

b)

Độ xít chặt của vật liệu lớn

c)

Định hướng tinh thể thích hợp

d)

Mật độ lệch rất cao

9.

Phá hủy giòn thường gặp nhất trong các loại vật liệu nào:

a)

Kim loại, polyme, ceramic

b)

Các elastome

c)

Đa số kim loại, một số polyme nhiệt dẻo

d)

Gang, polyme nhiệt rắn, hầu hết ceramic

10.

Phá hủy dẻo thường gặp nhất trong các loại vật liệu nào:

a)

Kim loại, polyme, ceramic

b)

Các elastome

c)

Đa số kim loại, một số polyme nhiệt dẻo

d)

Gang, polyme nhiệt rắn, hầu hết ceramic

11.

So sánh hệ trượt của 3 kiểu mạng tinh thể:

a)

A1 = A2 =A3

b)

A1 = A2 > A3

c)

A3 > A2 > A1

12.

Tại sao kim loại có mạng lập phương tâm mặt (A1) dễ biến dạng dẻo hơn kim loại có mạng lập phương tâm khối (A2)

a)

Khoảng cách giữa các mặt trượt lớn

b)

Liên kết giữa các nguyên tử nhỏ hơn

c)

Mật độ lệch lớn hơn

d)

Số nguyên tử và số phương trượt trên mỗi mặt trượt bền hơn

13.

So sánh ảnh hưởng của cấu trúc mạng tinh thể và mật độ lệch đến tính dẻo của kim loại

a)

Ảnh hưởng của mật độ lệch lớn hơn

b)

Ảnh hưởng của cấu trúc mạng

c)

Như nhau

d)

Đều không ảnh hưởng.

14.

Tại sao cấu trúc hạt nhỏ lại vừa làm tăng bền vừa làm tăng tính dẻo của kim loại

a)

Mật độ lệch thấp hơn

b)

Cản trượt lớn hơn và nhiều hạt định hướng thuận lợi cho sự trượt

c)

như nhau

d)

Đều không ảnh hưởng

15.

Biến dạng nóng là gì?

a)

Biến dạng ở nhiệt độ cao

b)

Biến dạng có kèm theo tỏa nhiệt

c)

Biến dạng ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại

d)

Biến dạng có ủ trung gian để tăng tính dẻo.

16.

Ứng dụng của giản đồ pha

a)

Để nghiên cứu cấu tạo pha

b)

Thành phần và áp suất không đổi

c)

Để nghiên cứu các chuyển biến pha khi tôi

d)

Để dự báo thành phần và trạng thái pha khi nung nóng và làm nguội

17.

Giới hạn hòa tan lớn nhất của C trong Austenit ở nhiệt độ nào và bằng bao nhiêu

a)

Ở 727oC và bằng 0.02%

b)

Ở 727oC và bằng 0.8%

c)

Ở 1147oC và bằng 0.8%

d)

Ở 1147oC và bằng 2.14%

18.

Giới hạn hòa tan lớn nhất của C trong Ferit ở nhiệt độ nào và bằng bao nhiêu

a)

Ở 727oC và bằng 0.02%

b)

Ở 727oC và bằng 0.8%

c)

Ở 1147oC và bằng 0.8%

d)

Ở 1147oC và bằng 2.14%

19.

Trong các điều kiện như nhau Gang nào chứa ít Silic nhất

a)

Gang cầu

b)

Gang xám

c)

Gang dẻo

d)

Gang trắng

20.

So với hạt lớn kim loại hạt nhỏ có ảnh hưởng mạnh nhất tới:

a)

Giới hạn chảy

b)

Giới hạn bền

c)

Độ dẻo

d)

Độ dai

21.

Các loại thép di chuyền hạt nhỏ

a)

Thép hợp kim và thép chịu nhiệt

b)

Thép sôi, thép hợp kim Mn, Ti, Cu.

c)

Thép C cao và thép sau biến dạng dẻo

d)

Thép khử oxy triệt để bằng Al và thép hợp kim Ti, V, Zn...

22.

Thép CT42 là thép có:

a)

σb ≥ 42MPa

b)

σb = 42MPa

c)

σb ≤ 42 kg/mm2

d)

%C= 0,425

23.

Trong mẫu thép 18CrMnTi tác dụng quan trọng nhất của Ti là:

a)

Nâng cao tính cứng nóng

b)

Nâng cao độ cứng khi thấm C

c)

Nâng cao tính chống mài mòn khi thấm C

d)

Giữ cho hạt nhỏ khi thấm C

24.

Giới hạn nhiệt độ thấm C cao nhất cho thép ký hiệu 18CrMnTi là

a)

900oC

b)

920oC

c)

930oC

d)

950oC

25.

Mác thép quan trọng nhất dùng để thấm Cacbon và chế độ nhiệt luyện trước khi thấm

a)

38CrMoAlA và thường hóa

b)

38CrMoAlA và hóa tôi

c)

18CrMnTi và thường hóa

d)

25CrMnMo và thường hóa

26.

Nhiệt luyện sau khi thấm cacbon

a)

Tôi và ram cao

b)

Tôi và ram trung bình

c)

Tôi và ram thấp

d)

Nguội chậm đến 200-250oC hoặc xử lý thụ động

27.

Với ký hiệu 18Cr2Ni4MoA được dung để chế tạo bánh răng vì

a)

Chịu được va đập

b)

Chịu được va đập cao, độ bền cao

c)

Chịu được va đập, độ bền cao, chịu mài mòn tốt để gia công cắt gọt

d)

Chịu được va đập, độ bền cao, chịu mài mòn tốt

28.

Vai trò Cr trong thép gió là nâng cao:

a)

Độ cứng

b)

Tính chống mài mòn

c)

Tính cứng nóng

d)

Tính thấm tôi

29.

Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức thuần ferit

a)

C ≤ 0.05%

b)

C = 0.1 ÷ 0.7%

c)

C = 0.8%

d)

C = 2.14%

30.

Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức ferit + Peclit

a)

C ≤ 0.05%

b)

C = 0.1 ÷ 0.7%

c)

C = 0.8%

d)

C = 2.14%

31.

Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức Peclit

a)

C = 0.1 ÷ 0.7%

b)

C ≥ 0.9%

c)

C = 0.8%

d)

C

32.

Với hàm lượng cacbon bao nhiêu thì thép có tổ chức Peclit + XeII

a)

C = 0.1 ÷ 0.7%

b)

C ≥ 0.9%

c)

C = 0.8%

d)

C = 2.14%

33.

Giới hạn nhiệt độ thấm C cho thép ký hiệu C25 là

a)

< 900 oC

b)

920 oC

c)

930 oC

d)

950 oC

34.

Giới hạn nhiệt độ thấm C cao nhất cho thép ký hiệu 20CrNi là

a)

900 oC

b)

920 oC

c)

930 oC

d)

950 oC

35.

Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được:

a)

Thoát Cacbon

b)

Độ cứng không đạt

c)

Thép giòn

d)

Nứt

36.

Nhiệt độ Ủ thấp là bao nhiêu:

a)

200 ÷ 300 oC

b)

200 ÷ 600 oC

c)

450 ÷ 600 oC

d)

600 ÷ 700 oC

37.

Thép Cacbon (%C = 0.2) để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Ủ đẳng nhiệt

b)

Thường hóa

c)

Ủ hoàn toàn

d)

Ủ không hoàn toàn

38.

Trong các mác thép sau, mác nào không dùng để thấm cacbon

a)

C35

b)

C25

c)

C20

d)

20Cr

39.

Với chi tiết có hình dạng phức tạp thì không nên áp dụng phương pháp tôi nào?

a)

Tôi trong một môi trường

b)

Tôi đẳng nhiệt

c)

Tôi phân cấp

d)

Tôi trong hai môi trường

40.

Những kim loại có kiểu mạng lập phương tâm khối

a)

Al, Mo, Cr...

b)

Fe α, Cr, Mo....

c)

Fe γ, Al, Cu...

d)

Al, Cu, Ag...

41.

Điều quan trọng nhất của vật liệu làm dao cắt là:

a)

Độ bền cao

b)

Độ dai va đập cao

c)

Độ cứng cao

d)

Chịu mài mòn cao

42.

Nguyên tố nào làm tăng độ thấm tôi mạnh nhất khi hợp kim hóa vào thép

a)

Ni

b)

Cr

c)

Si

d)

Mn

43.

Nguyên tố nào tạo cacbit mạnh nhất khi hợp kim hóa vào thép

a)

Ni

b)

Cr

c)

Ti

d)

Mo

44.

Nguyên tố nào làm cho thép bị bở nóng

a)

Si

b)

S

c)

P

d)

Mn

45.

Nguyên tố nào làm cho thép bị bở nguội

a)

Si

b)

S

c)

P

d)

Mn

46.

Ferit là:

a)

Sắt nguyên chất kỹ thuật

b)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe α

c)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe γ

d)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe δ

47.

Austenit là:

a)

Sắt nguyên chất kỹ thuật

b)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe α

c)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe γ

d)

Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe δ

48.

Hạt Mactenxit có hình gì?

a)

Hình kim

b)

Hình cầu

c)

Hình trụ

d)

Hình kim, cầu hoặc trụ (tùy trường hợp)

49.

Nguyên tố nào không tạo cacbit

a)

Ni

b)

Cr

c)

Mo

d)

Mn

50.

Thép làm dao cắt sau khi tôi phải

a)

Ram thấp

b)

Ram trung bình

c)

Ram cao

d)

thường hóa

51.

Phương pháp tôi nào ít gây ra ứng suất nhiệt?

a)

Tôi trong một môi trường

b)

Tôi trong hai môi trường

c)

Tôi đẳng nhiệt

d)

Tôi phân cấp

52.

Mục đích của Ủ là gì?

a)

Khử ứng suất

b)

Tăng độ dẻo

c)

Làm nhỏ hạt

d)

Giảm độ cứng

53.

Sau khi thấm cacbon, lõi chi tiết là loại thép nào?

a)

Thép trước cùng tích

b)

Thép cùng tích

c)

Thép sau cùng tích

d)

Không xác định được

54.

Khuyết tật nào của thép hợp kim không khắc phục được

a)

Thiên tích

b)

Đốm trắng

c)

Thoát Cacbon

d)

Giòn ram loại II

55.

Giòn ram loại I với thép hợp kim thường xảy ra trong khoảng nhiệt độ bao nhiêu?

a)

100 ÷ 200 oC

b)

280 ÷ 350 oC

c)

500 ÷ 600 oC

d)

> 600 oC

56.

Giòn ram loại II với thép hợp kim thường xảy ra trong khoảng nhiệt độ bao nhiêu?

a)

100 ÷ 200 oC

b)

280 ÷ 350 oC

c)

500 ÷ 600 oC

d)

> 600 oC

57.

Chọn mác thép dùng để thấm cacbon với nhiệt độ thấm 900 ÷ 920 oC

a)

C20

b)

C25

c)

20CrNi

d)

18CrMnTi

58.

Chọn mác thép dùng làm bánh răng môđun nhỏ với chế độ nhiệt luyện sau thấm cacbon là tôi và ram thấp:

a)

C20

b)

C35

c)

20Cr

d)

18CrMnTi

59.

Chọn mác thép dùng làm bánh răng hộp số của máy cắt gọt với chế độ nhiệt luyện tôi và ram cao

a)

20Cr

b)

18CrMnTi

c)

40Cr

d)

C40

60.

Chọn mác thép dùng làm lò xo với chế độ nhiệt luyện tôi và ram trung bình

a)

40Cr

b)

20CrNi

c)

18CrMnTi

d)

60Si2

61.

Ký hiệu 130Mn13Đ là

a)

Thép làm bánh răng

b)

Thép làm dao cắt tự tôi

c)

Thép làm xích xe tăng, răng gầu xúc

d)

Gang có độ bền cao với grafit cầu

62.

Khi tôi và ram đúng độ cứng của thép gió

a)

Không đổi

b)

giảm đi

c)

tăng 2-3HRC

d)

tăng 5-6HRC

63.

Độ cứng của thép sau khi tôi thành Mactenxit phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Hàm lượng Cacbon

b)

Tốc độ nguội

c)

Hàm lượng nguyên tố hợp kim

d)

Môi trường tôi

64.

Độ thấm tôi của thép phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Hàm lượng Cacbon

b)

Tốc độ nguội

c)

Hàm lượng nguyên tố hợp kim

d)

Môi trường tôi

65.

Với thành phần các nguyên tố khác nhau, để làm dây cáp chịu tải có độ bền lớn nhất phải dùng thép có:

a)

0.1 ÷ 0.2%

b)

0.4 ÷ 0.6%

c)

0.8 ÷ 1.0%

d)

1.2 ÷ 1.4%

66.

Chọn thép làm cốt bê tông chịu lực cao trong số

a)

CT38

b)

Thép HSLA

c)

CD120

d)

C45

67.

Nêu công dụng và chọn chế độ nhiệt luyện thích hợp cho thép 60Si2

a)

Làm nhíp, lò xo, tôi + ram cao

b)

Làm bánh răng, tôi + ram thấp

c)

Làm nhíp, lò xo, tôi + ram trung bình

d)

Làm trục truyền lực, tôi + ram cao

68.

Để đạt được giới hạn đàn hồi cao, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp

a)

0.15 ÷ 0.25%C, tôi + ram thấp

b)

0.3 ÷ 0.5%C, tôi + ram cao

c)

0.55 ÷ 0.65%C, tôi + ram trung bình

d)

> 0.7%, tôi + ram thấp

69.

Để làm dụng cụ cắt, phải dùng loại thép với chế độ nhiệt luyện thích hợp

a)

0.15 ÷ 0.25%C, tôi + ram thấp

b)

0.3 ÷ 0.5%C, tôi + ram cao

c)

0.55 ÷ 0.65%C, tôi + ram trung bình

d)

> 0.7%, tôi + ram thấp

70.

Vai trò của Vonfram và Molipden trong thép gió là nâng cao

a)

Độ cứng

b)

Tính chống mài mòn

c)

Tính cứng nóng

d)

Tính thấm tôi

71.

Chọn mác thép thích hợp để chế tạo mũi khoan, bàn ren, mũi doa với giá rẻ nhất trong số

a)

CD120

b)

90CrSi

c)

210Cr12

d)

80W18Cr4V

72.

Chọn mác thép thích hợp để chế tạo khuôn rèn

a)

CD120

b)

50CrNiMo

c)

30Cr2W8V

d)

C45

73.

Thép Hadfield với ký hiệu 110Mn13Đ là thép có tính chống mài mòn cao

a)

Trong mọi điều kiện

b)

Trong mọi điều kiện lại dễ gia công cắt

c)

Nhờ được tôi thành Mactenxit

d)

Nhờ được tôi thành Austenit và khi làm việc chịu va đập.

74.

Trong các loại thép sau, loại nào cần hàm lượng cacbon thấp nhất

a)

Thép không gỉ

b)

Dụng cụ cắt

c)

Bánh răng

d)

Nhíp, lò xo

75.

Trong các loại thép sau, loại nào cần hàm lượng cacbon cao nhất

a)

Thép không gỉ Austenit

b)

Dụng cụ cắt

c)

Bánh răng

d)

Nhíp, lò xo

76.

Các loại gang thường dùng trong chế tạo cơ khí (xám, cầu, dẻo) có cơ tính khác nhau là do

a)

Phương thức nhiệt luyện

b)

Dạng Graphit

c)

Thành phần hợp kim

d)

Lượng tạp chất

77.

Trong các loại gang, loại nào thường chứa ít Si nhất

a)

Trắng

b)

Xám

c)

Cầu

d)

Dẻo

78.

Trong các loại gang, loại nào thường chứa nhiều Si nhất

a)

Trắng

b)

Xám

c)

Cầu

d)

Dẻo

79.

Chế tạo gang dẻo bằng cách

a)

Ủ từ gang trắng

b)

Làm nhỏ hạt để nâng cao tính dẻo

c)

Nhiệt luyện đặc biệt gang xám

d)

Khử bỏ triệt để phốtpho, lưu huỳnh

80.

Trong các loại hợp kim Al dưới đây loại nào có thể hóa bền được bằng nhiệt luyện

a)

Hợp kim Al – Mn

b)

Hợp kim Al – Si

c)

Dura

d)

Cả 3 loại trên

81.

Để hóa bền Dura tốt nhất người ta tiến hành

a)

Biến dạng dẻo

b)

Tôi + Hóa già tự nhiên

c)

Tôi + Hóa già nhân tạo

d)

Tôi + Biến dạng dẻo + Hóa già nhân tạo

82.

Khi tăng hàm lượng Zn trong latông thì đặc điểm biến đổi cơ tính quan trọng nhất là

a)

Độ bền tăng, độ dẻo giảm

b)

Độ bền giảm, độ dẻo tăng

c)

Cả độ bền và độ dẻo đều giảm, cực tiểu ở khoảng 30%Zn

d)

Cả độ bền và độ dẻo tăng, độ dẻo cực đại khoảng 30%Zn

83.

Tính chất của gốm thủy tinh do pha nào quyết định

a)

Pha tinh thể

b)

Pha vô định hình

c)

Pha khí (vết nứt)

d)

Tùy theo thành phần

84.

Nếu thay 1 nguyên tử H trong đơn vị cấu trúc của PE bằng nguyên tử Cl ta được

a)

PP

b)

PVC

c)

PMMA

d)

PS

85.

Nếu thay 1 nguyên tử H trong đơn vị cấu trúc của PE bằng nguyên tử CH3 ta được

a)

PP

b)

PVC

c)

PMMA

d)

PS

86.

Phản ứng trùng hợp để tổng hợp Polyme là phản ứng:

a)

Ngưng tụ các sản phẩm tổng hợp

b)

Nhằm tách các liên kết đôi trong các monome

c)

Nhằm kết thúc quá trình tổng hợp polyme

d)

Xảy ra giữa các nhóm chức khác nhau của monome

87.

So với polyme vô định hình, polyme tinh thể cùng loại có khối lượng riêng và cơ tính

a)

Đều lớn hơn

b)

Bé hơn và lớn hơn

c)

Đều bằng nhau

d)

Lớn hơn và bé hơn

88.

So với polyme mạnh nhánh, polyme mạnh thẳng cùng loại có khối lượng riêng

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn

c)

Bằng nhau

d)

Tùy theo loại polymer

89.

So với phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng xảy ra với tốc độ

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn

c)

Bằng nhau

d)

Tùy theo điều kiện cụ thể

90.

Ưu việt quan trọng của vật liệu Compozit là gì?

a)

Có độ bền cao

b)

Dễ chế tạo và sử dụng

c)

Kết hợp các tính năng tốt của các vật liệu thành phần với nhau

d)

Có cơ tính cao, giá thành rẻ.

91.

Liên kết tốt nhất giữa cốt và nền compozit là loại

a)

Liên kết cơ học

b)

Liên kết phản ứng

c)

Liên kết nhờ thấm ướt

d)

Liên kết hỗn hợp

92.

Râu đơn tinh thể có độ bền cao là do

a)

Là đơn tinh thể

b)

Không có lệch

c)

Chỉ có một lệch

d)

Không có khuyết tật bề mặt

93.

Tính chất đặc trưng của polyme nhiệt dẻo là gì?

a)

Tính dẻo rất cao

b)

Tính ổn định nhiệt thấp

c)

Chảy dẻo khi nung nóng và đóng rắn khi làm nguội

d)

Thay đổi hình dáng khi nung lên nhiệt độ cao

94.

Tính chất đặc trưng của polyme nhiệt rắn là gì?

a)

Bền ở nhiệt độ cao và dễ bị phá hủy giòn

b)

Tính ổn định nhiệt lớn

c)

Không bị lão hóa ở nhiệt độ cao

d)

Không bị chảy mềm ở nhiệt độ cao, không hòa tan vào các dung môi

95.

Phân bố khối lượng phân tử của polyme Mw/Mn = 1 có ý nghĩa gì?

a)

Polyme có khối lượng phân tử đồng nhất một cách lý tưởng

b)

Polyme có cấu trúc đồng nhất

c)

Polyme được tổng hợp từ cùng một loại monomer

d)

polyme có khối lượng riêng bằng 1

96.

Polyme có phân bố khối lượng phân tử hẹp khi K= Mw/Mn nằm trong khoảng nào?

a)

K ≤ 5

b)

5 < K < 20

c)

K ≥ 20

d)

K ≤ 95

97.

Polyme có phân bố khối lượng trung bình khi K= Mw/Mn nằm trong khoảng nào?

a)

K ≤ 5

b)

5 < K < 20

c)

K ≥ 20

d)

K ≤ 95

98.

Polyme có phân bố khối lượng phân tử rộng khi K= Mw/Mn nằm trong khoảng nào?

a)

K ≤ 5

b)

5 < K < 20

c)

K ≥ 20

d)

K ≤ 95