wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện Tử Tương Tự by Hquyen

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

THẰNG NÀO LÀM LINK NÀY SẼ PHẢI MẤT CU THAY CHỦ LINK

a)

A. được thôi

b)

B. có cái lon

c)

C. để suy nghĩ

d)

D. cũng là A nhưng mà theo cách bạo hơn

2.

Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ chủ yếu sử dụng loại transistor nào?

a)

MOSFET

b)

BJT

c)

IGBT

d)

FET

3.

Tín hiệu vào của mạch khuếch đại BJT thường có điện áp VBE khoảng bao nhiêu?

a)

0.3V

b)

0.7V

c)

1.0V

d)

1.5V

4.

Mạch khuếch đại nào có điện áp vào và ra cùng pha?

a)

Hạng A

b)

Hạng C

c)

Hạng B

d)

Hạng AB

5.

Điện trở nào thường dùng để phân cực cho BJT trong mạch khuếch đại?

a)

RB

b)

RC

c)

RE

d)

RL

6.

Mạch khuếch đại nào không cần biến áp ra?

a)

Hạng A

b)

Hạng B

c)

Hạng C

d)

Hạng AB

7.

Tại sao mạch khuếch đại công suất hạng A có hiệu suất thấp?

a)

Tín hiệu yếu

b)

Công suất tiêu tán lớn

c)

Thiếu linh kiện

d)

Tần số thấp

8.

Mạch khuếch đại nào có độ lợi thấp nhất?

a)

Hạng A

b)

Hạng B

c)

Hạng C

d)

Hạng AB

9.

Điều gì xảy ra nếu mạch khuếch đại BJT hoạt động ở chế độ cắt?

a)

Transistor không dẫn điện

b)

Transistor dẫn điện hoàn toàn

c)

Tín hiệu ra bị méo

d)

Công suất tiêu tán tăng

10.

Mạch khuếch đại nào có tổng trở ra thấp nhất?

a)

Hạng A

b)

Hạng B

c)

Hạng C

d)

Hạng AB

11.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ BJT?

a)

Có độ khuếch đại cao

b)

Có độ méo tín hiệu thấp

c)

Dễ thiết kế

d)

Sử dụng cho tín hiệu yếu

12.

Công suất tiêu tán trên một transistor được tính bằng công thức nào?

a)

P=V⋅I

b)

PD=VCE⋅ICP_D = V_{CE}\cdot I_CPD=VCE⋅IC

c)

P=I2⋅R

d)

P=V2/R

13.

Mạch khuếch đại nào thường dùng để khuếch đại tín hiệu RF?

a)

Hạng A

b)

Hạng C

c)

Hạng B

d)

Hạng AB

14.

Khi BJT hoạt động ở chế độ bão hòa, điều gì xảy ra?

a)

Không dẫn điện

b)

Dẫn điện hoàn toàn

c)

Tín hiệu ra bị méo

d)

Công suất tiêu tán giảm

15.

Mạch nào có điện trở tải quy về sơ cấp là 220Ω?

a)

b)

c)

50Ω

d)

100Ω

16.

Khi tín hiệu vào mạch khuếch đại BJT tăng lên, điều gì sẽ xảy ra với tín hiệu ra?

a)

A. không dẫn điện

b)

B. Dẫn điện hoàn toàn

c)

C. Tín hiệu ra cũng tăng

d)

D. Công suất tiêu tán giảm

17.

Mạch khuếch đại nào có hiệu suất cao nhất?

a)

A. Hạng A

b)

B. Hạng C

c)

C. Hạng B

d)

D. Hạng AB

18.

Tại sao cần phải điều chỉnh điện trở RB trong mạch khuếch đại?

a)

A. Để giảm công suất

b)

B. Để phân cực đúng cho transistor

c)

C. Để tăng độ khuếch đại

d)

D. Để bảo vệ mạch

19.

Mạch khuếch đại nào có độ méo tín hiệu lớn nhất?

a)

Hạng A

b)

Hạng C

c)

Hạng B

d)

Hạng AB

20.

Tổng trở vào của mạch khuếch đại BJT thường là

a)

A. Nhỏ

b)

B. Lớn

c)

C. Trung bình

d)

D. Không xác định

21.

Mạch khuếch đại nào có độ lợi thấp nhất?

a)

Hạng A

b)

Hạng AB

c)

Hạng C

d)

Hạng B

22.

Để đạt được độ lợi cao nhất trong mạch khuếch đại BJT, cần đảm bảo:

a)

Điện trở tải lớn

b)

Dòng điện vào lớn

c)

Tần số cao

d)

Nhiệt độ ổn định

23.

Mạch khuếch đại nào thường không sử dụng biến áp ra?

a)

Hạng A

b)

Hạng B

c)

Hạng AB

d)

Hạng C

24.

Khi BJT hoạt động ở chế độ tuyến tính, điều gì xảy ra với độ méo tín hiệu?

a)

Độ méo thấp

b)

Độ méo cao

c)

Không có độ méo

d)

Độ méo tăng

25.

Mạch khuếch đại nào cho phép sử dụng nhiều transistor cùng lúc?

a)

Hạng A

b)

Hạng AB

c)

Hạng B

d)

Hạng C

26.

Để cải thiện chất lượng âm thanh trong mạch khuếch đại, người ta thường sử dụng:

a)

Mạch khuếch đại hạng A

b)

Mạch khuếch đại hạng AB

c)

Mạch khuếch đại hạng B

d)

Mạch khuếch đại hạng C

27.

Điều gì xảy ra khi mạch khuếch đại công suất hoạt động ở mức tối đa?

a)

Hiệu suất tăng

b)

Tăng nhiệt độ

c)

Tín hiệu ổn định

d)

Giảm độ méo

28.

Mạch khuếch đại nào có tính chất cho ra tín hiệu ngược pha?

a)

Hạng A

b)

Hạng C

c)

Hạng B

d)

Hạng AB

29.

Điều gì là nguyên nhân chính gây ra biến dạng trong mạch khuếch đại hạng B?

a)

Dòng điện lớn

b)

Phân cực không đủ

c)

Công suất ra thấp

d)

Thiếu linh kiện

30.

Mạch khuếch đại nào thường dùng cho loa?

a)

Hạng A

b)

Hạng AB

c)

Hạng B

d)

Hạng C

31.

Khi nào cần sử dụng điện trở RE trong mạch khuếch đại?

a)

Khi tín hiệu nhỏ

b)

Để ổn định nhiệt

c)

Khi cần hiệu suất cao

d)

Khi có tải lớn

32.

Mạch khuếch đại nào có độ lợi điện áp cao nhất?

a)

Hạng A

b)

Hạng C

c)

Hạng B

d)

Hạng AB

33.

Đặc điểm nào của mạch khuếch đại cực phát chung là gì?

a)

Độ lợi dòng điện nhỏ

b)

Tín hiệu vào và ra ngược pha

c)

Tín hiệu vào và ra cùng pha

d)

Tổng trở vào thấp

34.

Mạch khuếch đại công suất hạng nào có độ méo tín hiệu lớn nhất?

a)

Hạng A

b)

Hạng AB

c)

Hạng C

d)

Hạng B

35.

Điều gì xảy ra nếu BJT hoạt động ở chế độ bảo hòa?

a)

Dòng điện qua BJT lớn nhất

b)

Dòng điện qua BJT không thay đổi

c)

Tín hiệu ra ổn định

d)

Công suất tiêu tán giảm

36.

Mạch khuếch đại nào có tổng trở đầu ra lớn nhất?

a)

Hạng A

b)

Hạng B

c)

Hạng AB

d)

Hạng C

37.

Tín hiệu vào của mạch khuếch đại BJT hạng A thường có:

a)

Biên độ lớn

b)

Biên độ nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Biên độ trung bình

38.

Trong mạch khuếch đại BJT, độ lợi dòng điện được tính bằng công thức nào?

a)

Ai = Ic / Ib

b)

Ai = Vout / Vin

c)

Ai = Vo / Vi

d)

Ai = Ie / Ib

39.

Khi mạch khuếch đại hoạt động với tần số cao, điều gì xảy ra với độ lợi?

a)

Độ lợi giảm

b)

Độ lợi tăng

c)

Độ lợi không thay đổi

d)

Độ lợi ổn định

40.

Nếu BJT bị hỏng, điều gì xảy ra với mạch khuếch đại?

a)

Mạch vẫn hoạt động

b)

Mạch không hoạt động

c)

Tín hiệu ra ổn định

d)

Công suất tăng

41.

Khi sử dụng BJT trong mạch khuếch đại, điều gì cần lưu ý về điện áp?

a)

Phải nhỏ

b)

Phải phù hợp với VBE

c)

Không quan trọng

d)

Phải lớn hơn 1V

42.

Mạch khuếch đại nào có điện trở tải quy về sơ cấp là 4Ω?

a)

b)

c)

16Ω

d)

10Ω

43.

Điều gì là quan trọng khi chọn transistor cho mạch khuếch đại?

a)

Kích thước

b)

Công suất tiêu tán

c)

Tần số hoạt động

d)

Độ nhạy

44.

Mạch khuếch đại nào sử dụng cho tín hiệu video?

a)

Hạng A

b)

Hạng AB

c)

Hạng B

d)

Hạng C

45.

Để ổn định hoạt động của transistor trong mạch khuếch đại, cần:

a)

Phân cực đúng

b)

Giảm tải

c)

Tăng dòng điện

d)

Tăng điện áp

46.

Tín hiệu ra của mạch khuếch đại BJT thường được lấy từ đâu?

a)

Cực phát

b)

Cực thu

c)

Cực nền

d)

Cực cơ sở

47.

Điện trở nào trong mạch khuếch đại BJT ảnh hưởng đến độ lợi điện áp?

a)

RB

b)

RC

c)

RE

d)

RL

48.

Tín hiệu vào mạch khuếch đại cực thu chung thường được đưa vào:

a)

Cực C

b)

Cực E

c)

Cực B

d)

Cực D

49.

Mạch khuếch đại nào có độ lợi điện áp thấp nhất?

a)

Hạng A

b)

Hạng B

c)

Hạng C

d)

Hạng AB

50.

Điều gì xảy ra khi tần số tín hiệu vượt quá giới hạn của mạch khuếch đại?

a)

Độ lợi giảm

b)

Độ lợi tăng

c)

Tín hiệu không thay đổi

d)

Tín hiệu ổn định

51.

Công suất tiêu tán tối đa của transistor thường được xác định bởi:

a)

PDmax = VCE * IC

b)

PDmax = VBE * IB

c)

PDmax = I^2 * R

d)

PDmax = VCC * IC

52.

Mạch điện như hình vẽ là:

a)

Tầng khuếch đại BC.

b)

Tầng khuếch đại đẩy kéo mắc CC

c)

Tầng khuếch đại công suất đẩy kéo ghép biến áp.

d)

Tầng khuếch đại công suất đẩy kéo không biến áp.

53.

Mạch điện như hình vẽ là:

a)

Tầng đẩy kéo nối tiếp mắc EC.

b)

Tầng đẩy kéo không biến áp dùng tranzito cùng loại.

c)

Tầng khuếch đại công suất đẩy kéo có biến áp.

d)

Tầng đẩy kéo không biến áp dùng tranzito khác loại.

54.

THẰNG NÀO LÀM LINK NÀY THÌ SẼ BỊ MẤT CU THAY CHỦ LINK

a)

A.được thôi

b)

B.có clmmm

c)

C.để suy nghĩ

d)

D.cũng là A nhưng mà cống thêm chinh đíck

55.

Trong mạch điện ở hình dưới, R E ;C E có tác dụng:

a)

Hồi tiếp âm tín hiệu xoay chiều làm ổn định điểm làm việc.

b)

Hồi tiếp dương dòng điện một chiều để ổn định điểm làm việc tĩnh.

c)

Hồi tiếp âm dòng điện một chiều làm ổn định điểm làm việc tĩnh.

d)

Khử hồi tiếp âm tín hiệu xoay chiều làm giảm hệ số khuếch đại.

56.

Khi bỏ tụ Ce thì hệ số khuếch đại điện áp Ku của mạch dưới sẽ:

a)

Giảm vì lúc này mạch có hồi tiếp âm tín hiệu.

b)

Tăng vì lúc này mạch có hồi tiếp âm tín hiệu.

c)

Tăng vì lúc này mạch có hồi tiếp dương tín hiệu.

d)

Giảm vì lúc này mạch có hồi tiếp dương tín hiệu.

57.

Cặp khuếch đại Darlingtơn dưới đây có hệ số khuếch đại dòng là:

a)

β=β1/β2

b)

β=β1+β2

c)

β=β1.β2

d)

β=β1-β2

58.

Mạch khuếch đại Cát cốt dưới đây có hệ số khuếch đại điện áp là:

a)

(β2.Re)/rV2

b)

β.(Re/rV2)

c)

(β2.Re.β2)/rV2

d)

-(β2.Rc)/rV2

59.

Mạch khuếch đại công suất thường sử dụng để:

a)

Cung cấp công suất cho tải

b)

Khuếch đại tín hiệu nhỏ

c)

Chuyển đổi tín hiệu

d)

Phân tích mạch điện

60.

Hiệu suất của mạch khuếch đại hạng A thường dưới:

a)

70%

b)

50%

c)

60%

d)

80%

61.

Đặc điểm của mạch khuếch đại hạng B là:

a)

Chỉ khuếch đại một bán kỳ

b)

Sử dụng một transistor

c)

Hiệu suất thấp

d)

Công suất ra nhỏ

62.

Độ khuếch đại công suất được tính bằng công thức nào?

a)

Av=VoViA_v = \frac{V_o}{V_i}Av=ViVo

b)

AP=Po/Pi

c)

Ad=IoIiA_d = \frac{I_o}{I_i}Ad=IiIo

d)

Ac=PoVoA_c = \frac{P_o}{V_o}Ac=VoPo

63.

Khi mạch khuếch đại công suất hạng C hoạt động, điều gì xảy ra với độ méo tín hiệu?

a)

Rất lớn

b)

Rất nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Tăng dần

64.

Công suất tiêu tán cực đại của transistor (PDmax) là gì?

a)

Công suất tối đa có thể cung cấp

b)

Công suất lớn nhất transistor có thể chịu đựng

c)

Công suất tiêu tán trung bình

d)

Công suất đầu ra tối đa

65.

Mạch khuếch đại nào có hiệu suất cao nhất?

a)

Hạng A

b)

Hạng AB

c)

Hạng C

d)

Hạng B

66.

Tín hiệu vào mạch khuếch đại công suất hạng A thường có:

a)

Biên độ lớn

b)

Biên độ nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Biên độ trung bình

67.

Mạch khuếch đại công suất hạng B cần bao nhiêu transistor?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Nhiều hơn hai

68.

Trong mạch khuếch đại công suất, tỉ số giữa công suất ra và công suất vào được gọi là:

a)

Độ khuếch đại

b)

Hiệu suất

c)

Tỉ lệ biến đổi

d)

Tỉ lệ tiêu tán

69.

Mạch khuếch đại nào thường sử dụng cho loa?

a)

Hạng A

b)

Hạng AB

c)

Hạng B

d)

Hạng C

70.

Điều gì là nguyên nhân chính gây ra biến dạng trong mạch khuếch đại hạng B?

a)

Dòng điện lớn

b)

Phân cực không đủ

c)

Công suất ra thấp

d)

Thiếu linh kiện

71.

Mạch khuếch đại công suất hạng C được sử dụng trong:

a)

Âm thanh

b)

Tần số cao

c)

Tín hiệu nhỏ

d)

Tín hiệu DC

72.

Tải trong mạch khuếch đại công suất thường có giá trị điện trở nào?

a)

100Ω

b)

4Ω, 8Ω, 16Ω

c)

50Ω

d)

10Ω

73.

Đặc tuyến IC/VCE của transistor cho biết điều gì?

a)

Công suất tiêu tán cực đại

b)

Mối quan hệ giữa dòng và điện áp

c)

Độ khuếch đại

d)

Dòng điện tĩnh

74.

Để cải thiện hiệu suất của mạch khuếch đại công suất, người ta thường áp dụng:

a)

Sử dụng biến áp ra

b)

Giảm tải

c)

Tăng dòng điện

d)

Giảm điện áp

75.

Mạch khuếch đại nào có độ méo tín hiệu thấp nhất?

a)

Hạng AB

b)

Hạng A

c)

Hạng B

d)

Hạng C

76.

Mạch khuếch đại công suất hạng A chỉ dùng cho:

a)

Công suất nhỏ

b)

Công suất lớn

c)

Tần số cao

d)

Tín hiệu DC

77.

Mạch khuếch đại nào có hiệu suất tối đa đạt 50%?

a)

Hạng B

b)

Hạng A

c)

Hạng C

d)

Hạng AB

78.

Công suất tiêu tán trung bình trên transistor được tính bằng công thức nào?

a)

A. P=V⋅Ip

b)

B. PD=Vce⋅Ic

c)

C. P=Ip⋅Rb

d)

D. P=V.Rb

79.

Mạch khuếch đại nào có đặc điểm là không sử dụng biến áp?

a)

Hạng A

b)

Hạng B

c)

Hạng C

d)

Hạng AB

80.

Công suất điện được cung cấp bởi nguồn VCC thường được tính theo công thức nào?

a)

P=V⋅IP = V ⋅ IP=V⋅I

b)

P=R⋅I2P = R ⋅ I^2P=R⋅I2

c)

P=V2/R

d)

P=Icc⋅Vcc

81.

Mạch khuếch đại nào có thể cho ra hai bán kỳ tín hiệu?

a)

Hạng A

b)

Hạng AB

c)

Hạng B

d)

Hạng C

82.

Tại sao mạch khuếch đại công suất hạng B có thể gây biến dạng?

a)

Dòng điện thấp

b)

Phân cực không đủ

c)

Thiếu linh kiện

d)

Công suất ra thấp

83.

Mạch khuếch đại nào có khả năng khuếch đại tín hiệu lớn nhất?

a)

Hạng A

b)

Hạng AB

c)

Hạng B

d)

Hạng C

84.

Điều gì xảy ra khi mạch khuếch đại công suất hoạt động ở mức tối đa?

a)

Hiệu suất tăng

b)

Tăng nhiệt độ

c)

Tín hiệu ổn định

d)

Giảm độ méo

85.

Mạch khuếch đại nào có độ méo tín hiệu lớn nhất?

a)

Hạng A

b)

Hạng C

c)

Hạng AB

d)

Hạng B

86.

Khi nào cần sử dụng điện trở RE trong mạch khuếch đại?

a)

Khi tín hiệu nhỏ

b)

Để ổn định nhiệt

c)

Khi cần hiệu suất cao

d)

Khi có tải lớn

87.

Đặc điểm nào của mạch khuếch đại công suất hạng C?

a)

Sử dụng cho tần số cao

b)

Công suất ra nhỏ

c)

Hiệu suất thấp

d)

Tín hiệu không ổn định

88.

Mạch khuếch đại nào thường dùng cho loa?

a)

Hạng A

b)

Hạng AB

c)

Hạng B

d)

Hạng C

89.

Mạch khuếch đại nào không cần biến áp ra?

a)

Hạng A

b)

Hạng B

c)

Hạng AB

d)

Hạng C

90.

Tại sao mạch khuếch đại công suất hạng A có hiệu suất thấp?

a)

Tín hiệu yếu

b)

Công suất tiêu tán lớn

c)

Thiếu linh kiện

d)

Tần số thấp

91.

Điều gì là quan trọng nhất khi thiết kế mạch khuếch đại công suất?

a)

A. Kích thước

b)

B. Hiệu suất

c)

C. Giá thành

d)

D. Tính năng

92.

Mạch khuếch đại nào có thể sử dụng trong âm thanh và tần số cao?

a)

Hạng AB

b)

Hạng A

c)

Hạng B

d)

Hạng C

93.

Với điện áp ra của mạch điện ở hình vẽ dưới là -2V mà các giá trị của mạch điện như hình vẽ thì điện áp vào của mạch là: (thực ra tao cũng k biết cái hình ở đâu)

a)

-0,4V

b)

20V

c)

0,2V

d)

-0,2V

94.

Với các thông tin trong mạch điện như hình vẽ, thì Rht có giá trị:

a)

5kW

b)

50 ôm

c)

500W

d)

50kW

95.

Với các thông tin trong mạch điện như hình vẽ thì R1 bằng:

a)

360W

b)

3,6kW

c)

4kohm

d)

400W

96.

Với các thông tin trong mạch điện, điện áp ra của mạch bằng:

a)

0,8V

b)

0,05V

c)

1V

d)

– 0.8v

97.

Mạch điện ở hình dưới là mạch dao động sin:

a)

Ghép tụ điện.

b)

Ghép RC.

c)

Ghép biến áp.

d)

Ba điểm điện dung.

98.

Trong mạch tạo dao động sin cầu viên dưới đây có các điện trở ở phần mạch khuếch đại là R1 , Rht thì:

a)

Rht = 29R1

b)

Rht = 3R1

c)

Rht = 2R1

d)

Rht = R1

99.

Với điện áp xoay chiều đầu vào có U = 12 Vôn, qua mạch chỉnh một pha toàn sóng, tải thuần trở có điện áp ra một chiều Uo bằng:

a)

16V.

b)

7,7V.

c)

12V.

d)

10,8V.

100.

Hết òi, bạn có thấy hquyen tốt bụng hăm

a)

có, tốt lắm luôn á

b)

không

c)

d)

có chứ tới cũng thích cậu, tiếc là cậu không chơi gay