wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin2 pppppp

Total questions: 66

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Cấu trúc hàm IF
a)
"=IF(Biểu thức điều kiện, giá trị 1, giá trị 2); =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false])"
b)
=IF(Biểu thức điều kiện, giá trị 1, giá trị 2); =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true])"
c)
=IF(Biểu thức điều kiện, giá trị 1, giá trị 2); =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_true])"
d)
"=IF(Biểu thức điều kiện, giá trị 1, giá trị 2); =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_false])"
e)
Pluto
2.
công thức =If(and(3<4,4<5),1,0) trả về kết quả
a)
1
b)
2
c)
True
d)

false

3.
công thức =NOT(AND(OR(3>4,4<5),2<>3) trả về kết quả
a)
1
b)
True
c)

2

d)

false

4.
công thức =AND(OR(3>4,4<5),2<>3) trả về kết quả
a)

1

b)

0

c)

true

d)

false

5.
Để đếm số dữ liệu chọn hàm
a)
counta
b)
count
c)
countblank
d)
countif
6.
Để đếm số dữ liệu số chọn hàm
a)

count

b)

counta

c)

countblank

d)

countif

7.
để đếm số ô trống
a)
counta
b)
count
c)
countblank
d)
countif
8.
chức năng của countblank
a)
đếm số ô trống
b)
đếm số ô chứa dữ liệu số
c)
đếm sô ô chứa dữ liệu
d)
đếm có điều kiện
9.
hàm PV() dùng để tính
a)
tính giá trị tài khoản đầu tư(phải trả) ban đầu
b)
tính sô kỳ đầu tư
c)
tính lãi suất
d)
tính giá trị tài khoản tương lai
10.
hàm FV() dùng để tính
a)
tính giá trị tài khoản đầu tư(phải trả) ban đầu
b)
tính sô kỳ đầu tư
c)
tính lãi suất
d)
tính giá trị tài khoản tương lai
11.
hàm NPER() dùng để tính
a)
tính giá trị tài khoản đầu tư(phải trả) ban đầu
b)
tính sô kỳ đầu tư
c)
tính lãi suất
d)
tính giá trị tài khoản tương lai
12.
hàm RATE() dùng để tính
a)
tính giá trị tài khoản đầu tư(phải trả) ban đầu
b)
tính sô kỳ đầu tư
c)
tính lãi suất
d)
tính giá trị tài khoản tương lai
13.
cấu trúc của RATE()
a)
"RATE (nper, pmt, pv, [fv], [type])"
b)
"RATE (pmt, nper, pv, [fv], [type])"
c)
"RATE (nper, pmt, fv, [pv], [type])"
d)
"RATE (pmt, nper, fv, [pv], [type])"
14.
cấu trúc của NPER()
a)
"NPER (rate, pmt, pv, [fv], [type])"
b)
"NPER (pmt, rate, pv, [fv], [type])"
c)
"NPER (rate, pmt, fv, [pv], [type])"
d)
"NPER (pmt, rate, fv, [pv], [type])"
15.
cấu trúc của PMT()
a)
"PMT (rate, nper, pv, [fv], [type])"
b)
"PMT (nper, rate, pv, [fv], [type])"
c)
"PMT (rate, nper, fv, [pv], [type])"
d)
"PMT (nper, rate, fv, [pv], [type])"
16.
cấu trúc của PV()
a)
"PV (rate, nper, pmt, [fv], [type])"
b)
"PV (nper, rate, pmt, [fv], [type])" ⭕
c)
"PV (nper, rate, [fv], pmt, [type])"
d)
"PV (rate, pmt, nper, [fv], [type])"
17.

cấu trúc của FV()

a)
"FV (rate, nper, pmt, [pv], [type])"
b)
"FV (nper, rate, pmt, [pv], [type])"
c)
"FV (nper, rate, [pv], pmt, [type])"
d)
"FV (rate, pmt, nper, [pv], [type])"
18.
Tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư có lãi suất cố định và được chi trả cố định theo kỳ với các khoản bằng nhau, mỗi kỳ ta sử dụng hàm nào
a)
Hàm FV
b)
Hàm PV
c)
Hàm NPER
d)
Hàm RATE
19.
Tính giá trị hiện tại của một khoản đầu tư ra dùng hàm nào?
a)
Hàm FV
b)
Hàm PV
c)
Hàm PMT
d)
Hàm RATE
20.
Tính số tiền thanh toán cố định từng kỳ cho một khoản vay với lãi suất không đổi, ta dùng hàm nào?
a)
Hàm FV
b)
Hàm PV
c)
Hàm PMT
d)
Hàm RATE
21.
Trả về số kỳ của một khoản đầu tư dựa trên các khoản thanh toán bằng nhau định kỳ và lãi suất không đổi, ta dùng hàm nào?
a)
Hàm FV
b)
Hàm PV
c)
Hàm NPER
d)
Hàm RATE
22.
Chức năng nào cho phép dữ liệu cho bản tính thông qua giao diện hộp thoại?
a)
form
b)
auto filter
c)
advanced filter
d)
validation
23.
Để thực hiện việc lọc dữ liệu tự động, không nhất thiết lập vùng điều kiện chọn chức năng nào
a)
form
b)
auto filter
c)
advanced filter
d)
validation
24.
Để thực hiện việc lọc dữ liệu nâng cao sử dụng vùng điều kiện chọn chức năng nào?
a)
form
b)
auto filter
c)
advanced filter
d)
validation
25.
Để thực hiện đặt quy tắc nhập cho dữ liệu chọn chức năng nào
a)
form
b)
auto filter
c)
advanced filter
d)
validation
26.
"Mỗi kỳ gửi 5 triệu đồng tại ngân hàng A, lãi suất 8%/năm, trong thời gian 24 tháng. Hãy cho biết công thức để tính tổng số tiền nhận được sau 2 năm?"
a)
"FV(8%, 24, 5*12, 0)"
b)
"PV(8%, 24, 5*12, 0)"
c)
"PV(8%, 24, 5, 0)"
d)
"FV(8%, 24, 5, 0)"
27.
Trong các hàm tài chính như: FV, PV, NPER,... khi nào ghi giá trị âm, dương?"
a)
"Tài khoản bỏ ra mang giá trị âm, tài khoản nhận về mang giá trị dương."
b)
"Cả tài khoản bỏ ra và tài khoản nhận về đều mang giá trị âm."
c)
"Cả tài khoản bỏ ra và tài khoản nhận về đều mang giá trị dương."
d)
"Tài khoản bỏ ra mang giá trị dương, tài khoản nhận về mang giá trị âm."
28.
"Mỗi tháng gửi ngân hàng 10 triệu đồng trong 12 tháng, lãi suất 0.85%/tháng. Số dư tiền gửi trong tài khoản ngân hàng 50 triệu đồng. Hãy cho biết công thức tính số tiền nhận được sau khi đáo hạn?"
a)
"Fv(0.85%,12,-10000,0)"
b)
"Fv(0.85%,12,10000,0)"
c)
"Pv(0.85%,12,-10000,0)"
d)
"Pv(0.85%,12,10000,0)"
29.
"Mua trả góp một căn hộ trong 5 năm với giá 2 tỷ đồng, lãi suất 12%/năm. Hãy cho biết công thức để tính số tiền hàng tháng phải trả cho người bán nhà?"
a)
"PMT(12%,5*12,-2000,0)"
b)
"PMT(12%,5,2000,0)"
c)
"PMT(12%,5,-2000,0)"
d)
"PMT(12%,5*12,2000,0)"
30.
trong quá trình lọc dữ liệu, sử dụng ký tự ? để thay thế cho
a)
một lí tự bất kì
b)
một cụm kí tự bất kì
c)
một kí tự đặc biệt(vd: :,%,*,&…)
d)
một cụm kí tự đặc biệt(vd: :,%,*,&…)
31.
trong quá trình lọc dữ liệu, sử dụng ký tự * để thay thế cho
a)
một lí tự bất kì
b)
một cụm kí tự bất kì
c)
một kí tự đặc biệt(vd: :,%,*,&…)
d)
một cụm kí tự đặc biệt(vd: :,%,*,&…)
32.
hàm trả về thứ tự tuần trong năm
a)
weeknum
b)
weekday
c)
weekmonth
d)
weekyear
33.
Cấu trúc của hàm RANK là?
a)
RANK(Range, Criteria, [sum_range])
b)
B. RANK(Range, Criteria)
c)
C. RANK(Criteria, Range)
d)
D. RANK(number, ref, [order])
34.
Cấu trúc của hàm SUMIF là?
a)
sUMIF(Range, Criteria, [sum_range])
b)
SUMIF(Range, Criteria)
c)
C. SUMIF(Criteria, Range)
d)
D. SUMIF(Criteria, [sum_range], Range)
35.
Cấu trúc của hàm COUNTIFS là?
a)
COUNTIFS(Range, Criteria, [sum_range])
b)
B. COUNTIF(Range, Criteria)
c)
COUNTIFS(Criteria_range1, criteria1,…)
d)
COUNTIFS(Criteria1, criteria_range1,…)
36.
Cấu trúc hàm OR là?
a)
. =OR(Value1, [Value2],...)
b)
○ B. =OR(Number1, [Number2],...)
c)
=OR(Logical1, [Logical2],...)
d)
○ D. Tất cả đều sai
37.
Cấu trúc hàm NOT là?
a)
A. =NOT(Logical)
b)
B. =NOT(Number)
c)
C. =NOT(Value
d)
D. Tất cả đều sai
38.
Cấu trúc của hàm SUM là?
a)
SUM(Value1, [Value2],…
b)
SUM(Range1, [Range2],…)
c)
SUM(Number1, [Number2],…)
d)
SUM(Logical1, [Logical2],…)
39.
Cấu trúc của hàm AVERAGE là?
a)
AVERAGE(Value1, [Value2],…)
b)
AVERAGE(Range1, [Range2],…)
c)
AVERAGE(Number1, [Number2],…)
d)
AVERAGE(Logical1, [Logical2],…)
40.
Cấu trúc của hàm MAX là?
a)
MAX(Value1, [Value2],…)
b)
MAX(Range1, [Range2],…)
c)
MAX(Number1, [Number2],…)
d)
MAX(Logical1, [Logical2],…)
41.
Cấu trúc của hàm MIN là?
a)
MIN(Value1, [Value2],…)
b)
MIN(Range1, [Range2],…)
c)
MIN(Number1, [Number2],…)
d)
MIN(Logical1, [Logical2],…)
42.
Cấu trúc hàm AND là?
a)
=AND(Value1, [Value2],...)
b)
=AND(Number1, [Number2],...)
c)
=AND(Logical1, [Logical2],...)
d)
D. Tất cả đều sai
43.
Cấu trúc của hàm Subtotal?
a)
SUBTOTAL(function_num, array1,...)
b)
SUBTOTAL(function_num, range1,...)
c)
SUBTOTAL(function_num, ref1,...)
d)
Tất cả đều sai
44.
Trong hàm MATCH(lookup_value, lookup_array, [match_type]), match_type có giá trị mặc định bằng bao nhiêu?
a)
2
b)
1
c)
-1
45.
Hãy chọn nhận định sai
a)
số liệu của đối số RATE trong nhóm hàm tài chính luôn là một số dương
b)
chỉ ra ( ghi giá trị âm), thu về giá trị dương
c)
số liệu của số đối NPER trong công thức luôn là số dương
d)
kết quả của các hàm tài chính luôn là một giá trị dương
46.
Hãy chọn nhận định đúng cho nghiệp vụ sau, mỗi tháng gửi ngân hàng 10 triệu đồng, trong 12 tháng lãi suất 0,85%/tháng, số dư tiền gửi trong tài khoản là 50 triệu đồng tháng dùng hàm FV để tính số tiền nhận được khi đáo hạn
a)
trong công thức FV,50 tr đồng là PV, ghi dương
b)
trong công thức FV,10 tr đồng là NPER, ghi âm
c)
trong công thức FV,10 tr đồng là PMT, ghi dương
d)
trong công thức FV,50 tr đồng là PV, ghi âm
47.
Hãy chọn nhận định đúng cho nghiệp vụ sau, mỗi tháng gửi ngân hàng 10 triệu đồng, trong 12 tháng lãi suất 0,85%/tháng, số dư tiền gửi trong tài khoản là 50 triệu đồng tháng dùng hàm FV để tính số tiền nhận được khi đáo hạn
a)
trong công thức FV,50 tr đồng là PV, ghi dương
b)
trong công thức FV,10 tr đồng là PMT, ghi âm
c)
trong công thức FV,10 tr đồng là PMT, ghi dương
d)
trong công thức FV,50 tr đồng là NPER, ghi âm
48.
trong các hàm tài chính đã học kí hiệu nào chỉ tham số có thể có hoặc không
a)
[]
b)
()
c)
{}
d)
<>
49.
Trong hàm MATCH(lookup_value, lookup_array, [match_type]), match_type=0 thì lookup-array phải thoản mãn điều kiện
a)
chỉ gồm 2 hàng
b)
sắp xếp giảm dần
c)
sắp xếp tăng dần
d)
không cần sắp xếp
50.
Trong hàm MATCH(lookup_value, lookup_array, [match_type]), match_type=-1 thì lookup-array phải thoản mãn điều kiện
a)
chỉ gồm 2 hàng
b)
sắp xếp giảm dần
c)
sắp xếp tăng dần
d)
không cần sắp xếp
51.
Trong hàm MATCH(lookup_value, lookup_array, [match_type]), match_type=1 thì lookup-array phải thoản mãn điều kiện
a)
chỉ gồm 2 hàng
b)
sắp xếp giảm dần
c)
sắp xếp tăng dần
d)
không cần sắp xếp
52.
cấu trúc của hàm weeknum
a)
WEEKNUM(value1,array1,….)
b)
WEEKNUM(arry1,array2,….)
c)
WEEKDAY( serial_number,[return_type])
d)
WEEKNUM( serial_number,[return_type])
53.
cấu trúc của hàm match
a)
MATCH(look_array,value,[match_type]
b)
MATCH(number,lookup_array,[match_type])
c)
MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type]
d)
MATCH(value,lookup_array,[match_type])
54.
cấu trúc hàm index
a)
INDEX(value,row_num,[column_num])
b)
INDEX(row_num,array,[column_num])
c)
INDEX(number,row_num,[column_num])
d)
INDEX(array,row_num,[column_num])
55.

CẤU TRÚC HÀM AND

a)

AND(Logicall 1,logicall 2,…)

b)

AND(value1,[value2],....)

c)

AND(number1,[number2],...)

d)

tất cả đều sai

56.

cấu trúc hàm or

a)

OR(Logicall 1,logicall 2,…)

b)

or(number1, [number2], ...)  

c)

or(Value1,[Value2],...)

d)

tất sai

57.

cấu trúc hàm not

a)

NOT(Logicall)

b)

NOT(number)

c)

NOT(value)

d)

tất sai

58.

cấu trúc hàm sum

a)

Sum(number1, [number2], ...)  

b)

sum(Logicall 1,logicall 2,…)

c)

sum(range1,[range2],...)

d)

sum(Value1,[Value2],...)

59.

cấu trúc hàm average

a)

Average(number1, [number2], ...)

b)

average (Value1,[Value2],...)

c)

average(Logicall 1,logicall 2,…)

d)

average(range1[range2],...)

60.

cấu trúc hàm max

a)

max(Logicall 1,logicall 2,…)

b)

max(number1, [number2], ...)  

c)

max(Value1,[Value2],...)

d)

max(range1,[range2],....)

61.

cấu trúc hàm min

a)

min(range1,[range2],....)

b)

min(Value1,[Value2],...)

c)

min(Logicall 1,logicall 2,…)

d)

Min (number1, [number2], ...)

62.

cấu trúc hàm count

a)

count(Logicall 1,logicall 2,…)

b)

count (number1, [number2], ...)

c)

count(Value1,[Value2],...)

d)

count(range1,[range2],…)

63.

cấu trúc counta

a)

counta(Logicall 1,logicall 2,…)

b)

counta(number1, [number2], ...)

c)

counta(Value1,[Value2],...)

d)

counta(range1,[range2],…)

64.

cấu trúc hàm countblank

a)

countblank(Logicall 1,logicall 2,…)

b)

countblank(number1, [number2], ...)

c)

countblank (Value1,[Value2],...)

d)

countblank(range)

65.

cấu trúc hàm countifs

a)

countif(range,criteria,[sum-range])

b)

countif(range,criteria)

c)

countif(criteria-range1,criteria1)

d)

countif(criteria1,criteria-range1],....)

66.

cấu trúc hàm countif

a)

countif(range, criteria, [sum_range])

b)

countif(range, criteria)

c)

countif(criteria,range)

d)

countif(criteria, [sum_range],range)