wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập toán bảng nhân chia

Total questions: 108

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

12:3=?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

2.

5 ×\times 6=?

a)

35

b)

30

3.

18:2=?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

4.

2 x 5 =

a)

10

b)

7

c)

8

d)

6

5.

3 x 8 =

a)

24

b)

11

c)

20

d)

16

6.

4 x 5 ........ 5 x 4

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu phù hợp

7.

18 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

8.

15 : 3 =

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

9.

24 : 4 =

a)

6

b)

8

c)

4

d)

2

10.

40 : 5 =

(a)  

11.

36 : 4 ........... 32 : 4

a)

>

b)

<

c)

=

12.

4 : 4 =

(a)  

13.

3 x 6 : 2 =

a)

18

b)

3

c)

6

d)

9

14.

4 x 3 = .....

a)

12

b)

10

c)

8

d)

14

15.

3 x 9 = ......

a)

30

b)

12

c)

18

d)

27

16.

45 : ...... = 9

a)

1

b)

3

c)

5

d)

9

17.

.......... : 2 = 7

a)

2

b)

9

c)

14

d)

16

18.

4 x 6 = 3 x ......

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

19.

2 x ..... = 10

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

5 x 3 = .......

a)

10

b)

12

c)

15

d)

18

21.

4 x ...... = 32

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

22.

3 x 7 =....

a)

18

b)

21

c)

27

d)

30

23.

14 : 2 = ....

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

24.

28 : 4 = ...

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

25.

36 : 4 =...

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

26.

21 : 3 =...

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

27.

27 : ... = 9

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

... : 3 = 5

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

29.

... : 5 = 7

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

30.

Cô giáo có 1 tá chiếc bút, cô thưởng cho Lan một nửa số bút đó. Vậy cô giáo đã thưởng bao nhiêu chiếc bút?

a)

3 chiếc bút

b)

4 chiếc bút

c)

5 chiếc bút

d)

6 chiếc bút

31.

Có 36 học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

6 học sinh

b)

7 học sinh

c)

8 học sinh

d)

9 học sinh

32.

Cho phép nhân: 3 x 5 = 15. Viết hai phép chia tương ứng

a)

15 : 3 = 5

15 : 5 = 3

b)

3 : 5 = 15

5 : 3 = 15

c)

15 : 5 = 3

d)

15 x 3= 5

15 : 3 = 5

33.

Một số chia cho 3 được thương là số nhỏ nhất có hai chữ số. Vậy số đó là:

a)

21

b)

27

c)

30

d)

33

34.

20 : 5 x 9 = ?

a)

36

b)

13

c)

45

d)

25

35.

4 × 4 = 8 ×...

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

36.

Viết phép cộng: 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = … được viết dưới dạng phép nhân là:

a)

5x4

b)

5x5

c)

5x6

d)

5x7

37.

Có 3 hộp bánh, mỗi hộp có 4 cái bánh. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bánh?

a)

3 x 4 = 12 (cái bánh)

b)

4 x 3 = 12 (cái bánh)

c)

3 + 4 = 7 (cái bánh)

d)

4 + 3 = 7 (cái bánh

38.

14 : 2 = ....

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

39.

Trong phép tính: 5 x 3 = 15. Số 15 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Thừa số

d)

Tích

40.

3 x 5 =

a)

15

b)

20

c)

45

d)

30

41.

5 x 7 =

a)

45

b)

35

c)

65

d)

40

42.

Một lớp học có 25 học sinh và được chia thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

4 học sinh

b)

5 học sinh

c)

7 học sinh

d)

3 học sinh

43.

Số ?

5; 10 ; 15; 20; …. ;

a)

7

b)

10

c)

25

d)

5

44.

20 = 2 x ...

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

45.

18 = 2 x ...

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

46.

2 x ... = 16

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

47.

2 x 7 = ...

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

48.

2 x .... = 8

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Phép nhân tương ứng với phép cộng 9 + 9 à:

a)

2 x 9

b)

9 x 2

c)

9 + 2

d)

2 + 9

50.

... : 5 = 7

a)

15

b)

25

c)

35

d)

45

51.

... : 3 = 5

a)

12

b)

14

c)

15

d)

16

52.

45 : 5 = ...

a)

4

b)

5

c)

9

d)

8

53.

14 : 2 = ....

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

54.

25 : 5 = ...

a)

6

b)

7

c)

5

d)

3

55.

Cho phép nhân: 4 x 2 = 8. Viết hai phép chia tương ứng:

a)

8 : 2 = 4

b)

8 : 2 = 4

8 : 4 = 2

c)

2 : 4 = 8

4 : 2 = 8

d)

8 : 2 = 4

4 : 2 = 8

56.

1. Tính:

5 giá sách: 25 quyển sách

1 giá sách: ..... quyển sách?

a)

20 quyển sách

b)

5 quyển sách

c)

15 quyển sách

57.

Một con gà có 2 chân. Vậy 5 con gà có tất cả ...... chân

a)

5 chân

b)

7 chân

c)

10 chân

d)

20 chân

58.

5 x 3 = .......

a)

10

b)

12

c)

15

d)

18

59.

2 x 5

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

60.

2 x 8 =

a)

12

b)

14

c)

15

d)

16

61.

2 x 2 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

62.

14 : 2 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

63.

2 : 2 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

10 : 2 =

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

18 : 2 =

a)

8

b)

9

c)

10

d)

1

66.

16 : 2 =

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

67.

5 x 1 =

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

68.

20 : 2 =

a)

10

b)

11

c)

1

d)

9

69.

5 x 4 =

a)

18

b)

20

c)

22

d)

25

70.

5 x 6=

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

71.

5 x 7 =

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

72.

5 x 9 =

a)

35

b)

45

c)

40

d)

59

73.

10 : 5 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

15 : 3 =

a)

5

b)

10

c)

6

d)

4

75.

35 : 5 =

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

76.

20 : 5 =

a)

1

b)

5

c)

10

d)

4

77.

50 : 5=

a)

1

b)

10

c)

5

d)

0

78.

30 : 5 =

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

79.

18 : 3 = (a)  

80.

Phép nhân thích hợp với bức tranh dưới đây là?

a)

3 x 3 = 9

b)

3 x 4 = 12

c)

3 x 5 = 15

d)

3 x 6 = 18

81.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là?

3 x 8 … 2 x 9

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu thích hợp

82.

Số thích hợp điền vào chỗ trống 3 x … + 5 = 26 là?

(a)  

83.

Kết quả của phép tính 3 x 3 + 3 bằng với kết quả của phép tính nào sau đây?

a)

3 x 2

b)

3 x 3

c)

3 x 4

d)

3 x 5

84.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm .?. trong phép tính .?. : 3 = 6 là?

(a)  

85.

Mỗi khay có 3 chiếc bánh bao. Hỏi 8 khay như thế có tất cả bao nhiêu chiếc bánh bao?

a)

18 chiếc

b)

21 chiếc

c)

27 chiếc

d)

24 chiếc

86.

Có 3 chục cái bánh được xếp đều vào 3 hộp. Hỏi mỗi hộp có mấy cái bánh?

a)

7 cái bánh

b)

8 cái bánh

c)

9 cái bánh

d)

10 cái bánh

87.

Một đoạn dây đồng dài 27 cm được uốn thành hình tam giác (như hình dưới đây). Hình tam giác có 3 cạnh bằng nhau. Độ dài mỗi cạnh của tam giác là?

a)

9 cm

b)

18 cm

c)

3 cm

d)

27 cm

88.

Một cửa hàng có 48 kg gạo. Sau khi bán được 27 kg gạo thì số gạo còn lại chia đều vào 3 túi. Hỏi mỗi túi nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

6 kg

b)

5 kg

c)

8 kg

d)

7 kg

89.

2 x ..... = 12

a)

4

b)

5

c)

6

d)

10

90.

Phép nhân tương ứng với phép cộng 9 + 9 à:

a)

2 x 9

b)

9 x 2

c)

9 + 2

d)

2 + 9

91.

Phép tính nhân thích hợp với hình vẽ là:

a)

2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10

b)

2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 12

c)

2 x 5 = 10

d)

2 x 6 = 12

92.

Các phép tính thích hợp với hình vẽ là:

a)

4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20

b)

5 + 5 + 5 + 5 = 20

c)

4 x 5 = 20

d)

5 x 4 = 20

93.

2 x ..... = 10

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

94.

2 x .... = 8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

95.

2 x ... = 16

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

96.

20 = 2 x ...

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

97.

5 x 9 = ......

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

98.

5 x 6 =

a)

10

b)

26

c)

30

d)

24

99.

Trong phép nhân 4 x 5 = 20, số 20 được gọi là:

a)

Hiệu

b)

Tổng

c)

Tích

d)

Thừa số

100.

Trong phép nhân 2 x 5 = 10, số 2 được gọi là:

a)

số hạng

b)

số bị trừ

c)

thừa số

d)

tích

101.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

? : 2 = 7

a)

14

b)

12

c)

6

d)

20

103.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

20 : 5 = ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

105.

35 : 5 = ?

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

106.

10 : 5 = ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

107.

..... : 5 = 8

a)

20

b)

3

c)

35

d)

40

108.

Các thành phần trong phép chia là:

a)

Số hạng - tổng

b)

Thừa số - Tích

c)

Số bị trừ

Số trừ

Hiệu

d)

Số bị chia

Số chia

Thương