Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Học Kỳ Mạng Máy Tính

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng pho bien hiện nay:

a)

Peer - to - Peer

b)

Remote Access

c)

Terminal - Mainframe

d)

Client - Server

2.

Dịch vụ mạng DNS dùng đe:

a)

Cap địa chỉ cho các máy trạm

b)

Phân giải tên và địa chỉ

c)

Truyen file và dữ liệu

d)

Gửi thư điện tử

3.

Giao thức DHCP có the cap được các thông so sau cho máy trạm client:

a)

IP Address

b)

Subnet Mask

c)

DNS Server

d)

Default Gateway

4.

Một mạng con lớp C mượn 2 bit đe chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:

a)

255.255.224.0

b)

255.255.255.192 (vì: 11000000 2 = 192)

c)

255.255.255.240

d)

255.255.255.128

5.

Ðịa chỉ IPv6 gom bao nhiêu bit?

a)

32

b)

48

c)

64

d)

128

6.

Thiet bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?

a)

Hub

b)

NIC

c)

Switch

d)

Transceiver

7.

Ðịa chỉ MAC là:

a)

Ðịa chỉ lớp 3 được Router xử lý cho việc định tuyen

b)

Ðịa chỉ lớp 4 được gan với cong dịch vụ

c)

Có the thay đoi bang TCP/IP Properties của Windows

d)

Ðịa chỉ lớp 2 được gan cứng vào Card mạng

8.

Trong so các Hệ đieu hành sau, Hệ đieu hành mạng là:

a)

Windows 98

b)

Windows 2003 Professional

c)

Windows 2003 Server

d)

Windows XP

9.

Dịch vụ mạng SMTP dùng đe:

a)

Gửi thư điện tử

b)

Nhận thư điện tử

c)

Phân giải tên và địa chỉ

d)

Cap địa chỉ cho máy trạm

10.

Ðịnh tuyen tĩnh là loại định tuyen:

a)

Dùng cho mạng nhỏ cau trúc đơn giản

b)

Nhà quản trị chỉ việc cau hình giao thức định tuyen cho Router

c)

Nhà quản trị phải cau hình từng dòng lệnh cho các mạng đích can thiet

d)

Router có the giúp lựa chon đường đi ngan nhat trên mạng

11.

Trong so các cặp giao thức và cong dịch vụ sau, cặp nào là đúng:

a)

SMTP: TCP Port 21

b)

Telnet: UDP Port 23

c)

HTTP: TCP Port 80

d)

TFTP: TCP Port 69

12.

Ðe phân giải địa chỉ IP thành địa chỉ MAC, sử dụng giao thức:

a)

ARP

b)

DHCP

c)

RARP

d)

ICMP

13.

Khả năng định tuyen được thực hiện bởi thiet bị:

a)

Switch

b)

Hub

c)

NIC

d)

Router

14.

Các dịch vụ quay so tương tự (Dial-up) sử dụng thiet bị nào đe chuyen đoi tín hiệu so sang tín hiệu tương tự?

a)

Repeater

b)

Modem

c)

Router

d)

NIC

15.

Dịch vụ nào cho phép tham chieu host bang tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?

a)

POTS

b)

DNS

c)

HTTP

d)

FTP

16.

Giao thức được sử dụng pho bien trên Internet là:

4 lines
17.

Dịch vụ nào cho phép tham chieu host bang tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?

a)

POTS

b)

DNS

c)

HTTP

d)

FTP

18.

Giao thức được sử dụng pho bien trên Internet là:

a)

Ethernet

b)

TCP/IP

c)

OSI

d)

IEEE

19.

Hub là thiet bị hoạt động ở tang nào của mô hình OSI:

a)

Tang Vật lý

b)

Tang Data Link

c)

Tang Transport

d)

Tang Network

20.

Một Hub toc độ 100Mbps có 12 cong thì toc độ của moi cong sẽ là:

a)

Toi đa 100Mbps khi chỉ có một máy tính cam vào Hub

b)

Toi đa 100Mbps khi có 12 máy tính cam vào Hub

c)

Toi thieu 8.3Mbps khi có 12 máy tính cam vào Hub

d)

Toi thieu 100Mbps khi chỉ có một máy tính cam vào Hub

21.

NIC là thiet bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI:

a)

Lớp 1

b)

Lớp 2

c)

Lớp 3

d)

Lớp 4

22.

Switch là thiet bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI:

a)

Lớp 1

b)

Lớp 2

c)

Lớp 3

d)

Lớp 4

23.

Ðịa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá của mạng 192.168.25.128/28:

a)

192.168.25.255

b)

192.168.25.141

c)

192.168.25.180

d)

192.168.25.143

24.

Topo thường dùng hiện nay trong các mạng LAN:

a)

Ethernet bus

b)

Bus

c)

Token Ring

d)

Token bus

25.

Ðe ket noi trực tiep hai máy tính với nhau ta có the dùng:

a)

Cáp chéo (Cross - Cable)

b)

Rollover Cable

c)

Cáp thang ( Straight Cable)

d)

Không có loại nào

26.

Mô hình phân lớp OSI có bao nhiêu lớp:

a)

7

b)

4

c)

5

d)

2

27.

Các đơn vị dữ liệu giao thức trong mô hình OSI được goi là:

a)

PDU (Protocol Data Unit)

b)

Packet

c)

CSU

d)

Frame

28.

Thứ tự đóng gói dữ liệu khi truyen qua mô hình OSI:

a)

Data, Packet, Segment, Bit, Frame

b)

Data , Packet, Segment, Frame, Bit

c)

Data, Segment, Packet, Frame, Bit

d)

Data, Segment, Frame, packet, Bit

29.

Neu lay 1 địa chỉ lớp B đe chia Subnet với Netmask là 255.255.240.0 thì có bao nhiêu Subnets có the sử dụng được (useable subnets)?

a)

2

b)

6

c)

16 hoặc 14

d)

30

30.

Thiet bị mạng nào dùng đe noi các mạng và kiem soát được broadcast?

a)

Hub

b)

Bridge

c)

Ethernet switch

d)

Router

31.

Ðịa chỉ nào là địa chỉ broadcast của lớp 2?

a)

111.111.111.111

b)

255.255.255.255

c)

AAAA.AAAA.AAAA

d)

FFFF.FFFF.FFFF

32.

Ðịa chỉ nào là địa chỉ broadcast của lớp 2?

a)

111.111.111.111

b)

255.255.255.255

c)

AAAA.AAAA.AAAA

d)

FFFF.FFFF.FFFF (11111111. 11111111. 11111111. 11111111. 11111111. 11111111 2)

33.

Ðịa chỉ được SWITCH sử dụng khi quyet định gửi data sang cong (port) nào?

a)

Source MAC address

b)

Destination MAC address

c)

Network address

d)

Subnetwork address

34.

Một mạng con lớp C mượn 5 bit đe chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:

a)

255.255.224.0

b)

55.255.255.1

c)

255.255.255.248 (11111000 2 = 248)

d)

255.255.255.128

35.

Thẻ giao tiep mạng (NIC) thuộc lớp nào trong mô hình OSI?

a)

Layer 2

b)

Layer 3

c)

Layer 4

d)

Layer 1

36.

Neu 4 PCs ket noi với nhau thông qua HUB thì can bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 trang thiet bị mạng này?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

37.

Routers làm việc ở lớp nào trong mô hình OSI?

a)

Layer 1

b)

Layer 2

c)

Layer 3

d)

Layer 4

38.

Ðộ dài toi đa cho phép khi sử dụng dây cáp mạng UTP là bao nhiêu mét?

a)

100

b)

185

c)

200

d)

500

39.

Có bao nhiêu vùng va chạm (collision domains) trong mạng gom 88 máy tính, 10 HUB và 2 REPEATER?

a)

1

b)

10

c)

12

d)

100

40.

Vai trò của tang vật lý trong mô hình OSI là:

a)

Cung cap các phương tiện điện, cơ

b)

Cung cap chức năng và thủ tục

c)

Kích hoạt, duy trì và đình chỉ liên ket vật lý giữa các hệ thong

d)

Cả a, b và c

41.

Trong mô hình TCP/IP thì giao thức IP nam ở:

a)

Tang 1

b)

Tang 2

c)

Tang 3

d)

Tang 4

42.

Lớp nào thực hiện việc chuyen đoi cú pháp dữ liệu đe đáp ứng yêu cau truyen dữ liệu của các ứng dụng:

a)

Transport

b)

Session

c)

Presentation

d)

Application

43.

Trong mô hình mạng 7 tang do ISO công bo, tang nào làm nhiệm vụ truyen dữ liệu giữa hai điem cuoi, thực hiện kiem soát loi/luong, có the thực hiện ghép kênh (multiplexing/demultiplexing), cat/hợp dữ liệu:

a)

Data link

b)

Transport

c)

Network

d)

Session

44.

Ðơn vị đo thông lượng là:

a)

Byte/s

b)

Bit/s

c)

Byte/phút

d)

Bit/phút

45.

Công nghệ mạng LAN nào được sử dụng rộng rãi nhat hiện nay?

a)

Token Ring

b)

Ethernet

c)

ArcNet

d)

FDDI

46.

Phan nào trong địa chỉ IP được ROUTER sử dụng khi tìm đường đi?

a)

FDDI

b)

Network address

c)

Router address

d)

Host address

47.

Một mạng con lớp A mượn 21 bit đe chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:

a)

255.255.224.0

b)

255.255.192.0

c)

255.25

48.

ng khi tìm đường đi?

a)

FDDI

b)

Network address

c)

Router address

d)

Host address

49.

Một mạng con lớp A mượn 21 bit đe chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:

a)

255.255.224.0

b)

255.255.192.0

c)

255.255.248.0

d)

255.255.255.248 (11111000 = 248)

50.

Ðịa chỉ nào trong so những địa chỉ dưới đây là địa chỉ Broadcast của IP thuộc lớp C?

a)

190.12.253.255

b)

190.44.255.255

c)

221.218.253.255

d)

129.219.145.255

51.

So lượng bit nhieu nhat có the mượn đe chia Subnet của địa chỉ IP lớp C là?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

52.

Trong HEADER của IP PACKET có chứa:

a)

Source address

b)

Destination address

c)

Source and Destination addresses

d)

Không chứa địa chỉ nào cả

53.

Lớp nào trong mô hình OSI đóng gói dữ liệu kèm theo IP HEADER?

a)

Layer 1

b)

Layer 2

c)

Layer 3

d)

Layer 4

54.

Ðịa chỉ 139.219.255.255 là địa chỉ gì?

a)

Broadcast lớp A

b)

Broadcast lớp B

c)

Broadcast lớp C

d)

Host lớp B

55.

So nhị phân nào dưới đây có giá trị là 164?

a)

10010010

b)

11000100

c)

10100100

d)

10101010

56.

Ðịa chỉ lớp nào cho phép mượn 15 bits đe chia Subnet?

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Không câu nào đúng

57.

Giao thức nào dùng đe tìm địa chỉ IP khi biet địa chỉ MAC của máy tính?

a)

RARP

b)

DHCP

c)

TCP/IP

d)

ARP

58.

TCP làm việc ở lớp nào của mô hình OSI?

a)

Layer 4

b)

Layer 5

c)

Layer 6

d)

Layer 7

59.

Giao thức nào dưới đây không đảm bảo dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không?

a)

TCP

b)

UDP

c)

ARP

d)

RARP

60.

Ðộ dài của địa chỉ MAC là?

a)

8 bits

b)

24 bits

c)

36 bits

d)

48 bits

61.

Trang thiet bị mạng trung tâm dùng đe ket noi các máy tính trong mạng hình sao (STAR) là:

a)

Switch/Hub

b)

Router

c)

Repeater

d)

NIC

62.

Giao thức mạng nào dưới đây được sử dụng trong mạng cục bộ LAN:

a)

TCP/IP

b)

NETBIOS

c)

IPX

d)

Tat cả các câu trên

63.

Ðịa chỉ IP nào sau đây không được dùng đe ket noi trực tiep trong mạng Internet (không ton tại trong mạng Internet):

a)

126.0.0.1

b)

192.168.98.20

c)

201.134.1.2

d)

Tat cả các câu trên

64.

Ðịa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp C:

a)

190.184.254.20

b)

195.148.21.10

c)

225.198.20.10

d)

Câu a. và b.

65.

Lệnh PING dùng đe:

a)

Kiem tra các máy tính có đĩa cứng hay không

b)

Kiem tra các máy tính có hoạt động tot hay không

c)

Kiem tra các máy tính trong mạng có thông không

d)

Kiem tra các máy tính có truy c

66.

PING dùng đe:

a)

Kiem tra các máy tính có đĩa cứng hay không

b)

Kiem tra các máy tính có hoạt động tot hay không

c)

Kiem tra các máy tính trong mạng có thông không

d)

Kiem tra các máy tính có truy cập vào Internet không

67.

Lệnh nào sau đây cho biet địa chỉ IP của máy tính:

a)

IP

b)

TCP_IP

c)

FTP

d)

IPCONFIG

68.

Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đeu dùng Subnet Mask là 255.255.255.0 thì cặp máy tính nào sau đây liên thông:

a)

192.168.1.3 và 192.168.100.1

b)

192.168.15.1 và 192.168.15.254

c)

192.168.100.15 và 192.186.100.16

d)

172.25.11.1 và 172.26.11.2

69.

Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.255.224, hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng neu biet rang một máy tính trong mạng có địa chỉ 192.168.1.1:

a)

192.168.1.31

b)

192.168.1.255

c)

192.168.1.15

d)

192.168.1.96

70.

Trong mạng Ring, moi trạm của mạng được noi với vòng nhờ bộ phận:

a)

Hub, Switch

b)

Bridge, Router

c)

Router

d)

Repeater

71.

Topo mạng cục bộ nào mà tat cả các trạm phân chia chung một đường truyen chính:

a)

Bus

b)

Ring

c)

Star

d)

Hybrid

72.

Byte đau tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11011011. Vậy nó thuộc lớp nào:

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

73.

Byte đau tiên của một địa chỉ IP có dạng: 01000111. Vậy nó thuộc lớp nào:

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

74.

Byte đau tiên của một địa chỉ IP có dạng 10110111. Vậy nó thuộc lớp nào:

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

75.

Trong các lớp A, B, C, D, E thì lớp nào dùng cho các mạng có so trạm cực lớn:

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

76.

Trong các giao thức giao vận Internet, giao thức nào có liên ket:

a)

UDP

b)

TCP

c)

TCP và UDP

d)

Không phải các đáp án trên

77.

So nhị phân 01111100 có giá trị thập phân là:

a)

118

b)

120

c)

124

d)

126

78.

Neu lay 1 địa chỉ lớp B đe chia Subnet với Netmask là 255.255.240.0 thì có bao nhiêu Subnets có the sử dụng được?

a)

2

b)

6

c)

14 hoặc 16 (240 = 11110000, mượn 4 bit, so lượng mạng con là 2^4=16)

d)

30

79.

Thiet bị mạng nào dùng đe noi các mạng và kiem soát được broadcast?

(a)  

80.

Thiet bị mạng nào dùng đe noi các mạng và kiem soát được broadcast? (trùng câu 28)

a)

Hub

b)

Bridge

c)

Ethernet switch

d)

Router

81.

Ðịa chỉ Subnet của một IP nam từ bit thứ 17 tới bit thứ 23. Vậy địa chỉ IP của nó thuộc lớp nào:

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

82.

Subnet Mask nào sau đây là hợp lệ:

a)

0.255.255.255

b)

0.0.0.255

c)

255.0.0.255

d)

255.255.255.0

83.

Trong địa chỉ IP, có 5 lớp A, B, C, D, E. Lớp B là lớp có dãy địa chỉ:

a)

192.0.0.0 tới 223.255.255.255

b)

240.0.0.0 tới 255.255.255.255

c)

128.0.0.0 tới 191.255.255.255

d)

224.0.0.0 tới 239.255.255.255

84.

Trong địa chỉ IP, có 5 lớp tat cả : A, B, C, D, E. Lớp C là lớp có dãy địa chỉ:

a)

224.0.0.0 tới 239.255.255.255

b)

192.0.0.0 tới 223.255.255.255

c)

128.0.0.0 tới 191.255.255.255

d)

240.0.0.0 tới 255.255.255.255

85.

Lớp C được phép mượn toi đa bao nhiêu bit cho Subnet :

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

86.

Byte đau tiên của một địa chỉ IP có dạng: 00000010. Vậy nó thuộc lớp nào:

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

87.

Một mạng lớp C can chia thành 9 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây :

a)

255.255.255.224

b)

255.0.0.255

c)

255.224.255.0

d)

255.255.255.240

88.

Lệnh nào dưới đây được dùng đe bo sung đường truyen trong bảng định tuyen với hệ đieu hành Windows:

a)

Nslookup

b)

Route

c)

Ipconfig

d)

Tracert

89.

Tang hai trong mô hình OSI tách luong bit từ Tang vật lý chuyen lên thành:

a)

Segment

b)

Frame

c)

Packet

d)

PSU

90.

Phương pháp nào dùng đe ngăn chặn các thâm nhập trái phép (theo danh sách truy nhập xác định trước) và có the loc bỏ các gói tin:

a)

Encryption

b)

Physical Protection

c)

Firewall

d)

Login/ password

91.

Cáp xoan đôi có may kieu (loại – Category):

a)

6

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Ðe có một kien trúc mạng chung tương thích giữa các mạng, năm 1984 to chức Tiêu chuan the giới đã công bo một mô hình mạng, đó là:

a)

ISO

b)

DECNET

c)

OSI

d)

ARPANET

93.

Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có the đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có the làm việc với hệ thong:

a)

FTP

b)

Email

c)

Telnet

d)

WWW

94.

Dịch vụ nào cho phép chuyen các file từ trạm này sang trạm khác, bat ke yeu to địa lý hay h

4 lines
95.

ăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có the làm việc với hệ thong:

a)

FTP

b)

Email

c)

Telnet

d)

WWW

96.

Dịch vụ nào cho phép chuyen các file từ trạm này sang trạm khác, bat ke yeu to địa lý hay hệ đieu hành sử dụng:

a)

FTP

b)

Telnet

c)

Email

d)

WWW

97.

Phương thức nào mà trong đó cả hai bên đeu có the đong thời gửi dữ liệu đi:

a)

Simplex

b)

Half - duplex

c)

Full - duplex

d)

Phương thức khác

98.

Ðịa chỉ Subnet của một IP nam từ bit thứ 9 tới bit thứ 23. Vậy địa chỉ IP của nó thuộc lớp nào:

a)

Lớp A

b)

Lớp C

c)

Lớp B

d)

Lớp D

99.

Cáp sợi quang (Fiber Optic) thường được sử dụng đe:

a)

Thay the cáp UTP vì nó rẻ hơn

b)

Vượt qua giới hạn ve khoảng cách

c)

Ket noi PC đen các hộp noi trên tường

d)

Liên ket các vị trí ở xa bang việc sử dụng một ket noi WAN

100.

Ðieu gì là đúng đoi với các giao thức dạng connectionless (không ket noi)?

a)

Hoạt động chậm hơn các giao thức dạng connection-oriented

b)

Các gói dữ liệu có phan header phức tạp hơn so với giao thức dạng connection-oriented

c)

Cung cap một dịch vụ phân phát dữ liệu không đáng tin cậy

d)

Nút gửi phải truyen lại những dữ liệu đã bị mat trên đường truyen.

101.

Hãy chỉ ra địa chỉ IP của host không hợp lệ với Subnet Mask = 255.255.255.224

a)

222.81.22.104

b)

222.88.65.135

c)

222.81.56.130

d)

222.81.55.128

102.

Chương trình Telnet cho phép:

a)

Người sử dụng từ xa có the chạy các chương trình ở trên host

b)

Goi một cuộc điện thoại liên quoc gia

c)

Hien thị danh sách các tập tin và thư mục

d)

Theo dõi toàn bộ hoạt động của mạng

103.

Có một mạng sử dụng địa chỉ Class B, bạn muon chia mạng con với moi Subnet có toi đa là 500 host, như vậy phải dùng Subnet Mask:

a)

11111111.11111111.11111110.00000000

b)

11111111.11111111.11111111.00000000

c)

11111111.11111111.11111100.00000000

d)

11111111.11111111.11111111.11000000

104.

Một nút mạng có thông so ve địa chỉ IP như sau: 194.12.2.179/255.255.255.240. Xác định so hiệu của Subnet mà host này thuộc vào và host number của nút mạng:

a)

Subnet 11110000, host number 179

b)

Subnet 01010101, hostnumber 12

c)

Subnet 10110000, host number 3

105.

Một network có địa chỉ thuộc Class B và sử dụng Subnet Mask là 255.255.252.0, như vậy có the chia thành bao nhiêu Subnet?

a)

16

b)

32

c)

64

d)

128

106.

Một network có địa chỉ thuộc Class C và sử dụng Subnet Mask là 255.255.255.252. Hỏi có bao nhiêu host trên một Subnet?

a)

Subnet Mask không hợp lệ

b)

2

c)

4

d)

6

107.

Chức năng chính của tang Presentation là:

a)

Sửa loi

b)

Chuyen dữ liệu sang khuôn dạng phù hợp

c)

Ðánh so thứ tự các gói dữ liệu.

d)

Kiem soát luong dữ liệu

108.

Cho một host có địa chỉ IP là 217.65.82.153, Subnet Mask là 255.255.255.248. Hãy chỉ ra nút mạng thuộc cùng Subnet với nút này:

a)

217.65.82.156

b)

217.65.82.151

c)

217.65.82.152

d)

217.65.82.160

109.

Một mạng lớp B can chia thành 9 mạng con, phải sử dụng Subnet Mask:

a)

255.255.224.0

b)

255.0.0.255

c)

255.255.240.0

d)

255.255.255.224

110.

Một mạng lớp C can chia thành 5 mạng con, sử dụng Subnet Mask nào sau đây:

a)

255.255.224.0

b)

255.0.0.224

c)

255.224.255.0

d)

255.255.255.224

111.

Một mạng lớp C can chia thành 2 mạng con, sử dụng Subnet Mask nào sau đây:

a)

255.255.224.0

b)

255.0.0.255

c)

255.255.255.192

d)

255.255.255.224

112.

Một mạng con lớp A can chứa toi thieu 255 host, sử dụng Subnet Mask nào sau đây:

a)

255.255.254.0

b)

255.0.0.255

c)

255.255.255.240

d)

255.255.255.192

113.

Một mạng con lớp C can chứa toi thieu 15 host, sử dụng Subnet Mask nào sau đây:

a)

255.255.255.224

b)

255.0.0.255

c)

255.255.255.240

d)

255.255.255.248

114.

Ðịa chỉ nào sau đây là địa chỉ mạng con của host 172.16.25.14/30

a)

172.16.25.4

b)

172.16.25.12

c)

172.16.25.8

d)

172.16.25.16

115.

Ðịa chỉ nào sau đây là địa chỉ mạng con của host 172.16.55.255/20

a)

172.16.55.0

b)

172.16.55.128

c)

172.16.32.0

d)

172.16.48.0

116.

Ðịa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá của mạng 192.168.25.128/27

a)

192.168.25.255

b)

192.168.25.128

c)

192.168.25.159

d)

192.168.25.100

117.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá của mạng 192.168.25.128/27?

a)

192.168.25.255

b)

192.168.25.128

c)

192.168.25.159

d)

192.168.25.100

118.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá của mạng 192.168.25.128/28?

a)

192.168.25.255

b)

192.168.25.141

c)

192.168.25.180

d)

192.168.25.143

119.

FTP tương ứng với tầng nào của mô hình OSI?

a)

Layer 4

b)

Layer 5

c)

Layer 6

d)

Layer 7

120.

Một mạng con lớp A mượn 5 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:

a)

255.255.255.248

b)

255.248.255.255

c)

255.248.255.0

d)

255.248.0.0

121.

Một mạng con lớp A mượn 19 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:

a)

255.255.248.0

b)

255.255.255.1

c)

255.255.255.224

d)

255.248.0.0

122.

Một mạng con lớp A mượn 22 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:

a)

255.255.254.0

b)

255.255.252.252

c)

255.255.255.240

d)

255.255.255.252

123.

Để kết nối máy tính và Switch với nhau ta có thể dùng:

a)

Cáp chéo (Cross – Cable)

b)

Cáp thang (Straight Cable)

c)

Rollover Cable

d)

Tất cả đều sai

124.

Trong số các cặp giao thức và dịch vụ sau, cặp nào là sai?

a)

SMTP: TCP Port 25

b)

FTP: TCP Port 21

c)

HTTP: TCP Port 80

d)

TFTP: TCP Port 69

125.

Cho địa chỉ IP 192.168.25.91/26, Subnet Mask sẽ là:

a)

255.255.255.128

b)

255.255.255.192

c)

255.255.255.224

d)

255.224.255.240

126.

Cho địa chỉ IP 192.168.25.91/26, số mạng con và số host tối đa của mỗi mạng con sẽ là:

a)

62 và 4

b)

4 và 62

c)

4 và 64

d)

64 và 4

127.

Cho địa chỉ IP 192.168.25.91/26, địa chỉ mạng con thứ nhì sẽ là:

a)

192.168.25.0

b)

192.168.25.16

c)

192.168.25.32

d)

192.168.25.64

128.

Cho địa chỉ IP 192.168.25.91/26, địa chỉ IP thuộc mạng con thứ nhất sẽ là:

a)

192.168.25.1 – 192.168.25.14

b)

192.168.25.1 – 192.168.25.30

c)

192.168.25.1 – 192.168.25.62

d)

192.168.25.1 – 192.168.25.126

129.

Để kết nối máy tính và Router với nhau ta có thể dùng:

a)

Cáp chéo (Cross - Cable)

b)

Cáp thang (Straight Cable)

c)

Rollover Cable

d)

Tất cả đều sai

130.

Để kết nối Router với Router ta dùng:

a)

Cáp chéo (Cross - Cable)

b)

Cáp thang (Straight Cable)

c)

Rollover Cable

d)

Tất cả đều sai