wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP DIODE P1

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Diode bán dẫn có nỗi trở rất cao khi phân cực thuận

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Diode bán dẫn không có cực tính

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Diode bán dẫn được chế tạo từ các chất bán dẫn tạp chất

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Phương trình dùng để tính công suất tỏa ra trên Diode là

a)

sai hết

b)

Pd = Ud x Id

c)

Pd = Ud x Rd

d)

Pd = Ud² x Id

5.

Tại sao lại có hiện tượng nghèo hạt dẫn tại vùng tiếp giáp

a)

Lỗi trong quá trình sản xuất

b)

Các phương án đưa ra đều sai

c)

Do dòng trôi của các hạt dẫn trong điện trường

d)

Sự khuếch tán của hạt dẫn đa số cho pháp sự tái hợp xảy ra khá triệt để tại vùng tiếp giáp

6.

Diode sẽ không bị hỏng bởi nguyên nhân nào trong số đây

a)

Điện áp giữa hai đầu diode quá lớn

b)

Tần số của dòng điện chạy qua diode quá lớn

c)

Dòng điện chạy qua diode quá lớn

d)

Sai hết

7.

Những dòng điện nào sẽ xuất hiện khi hai khối bán dẫn loại N và P ghép tiếp xúc với nhau

a)

Dòng trôi của hạt dẫn và ion

b)

Dòng điện trở tự do và điện tử hóa trị

c)

Dòng trôi và dòng khuếch tán của cả điện tử lẫn lỗ trống

d)

Dòng khuếch tán của lỗ trống và dòng trôi của điện tử

8.

Trong bán dẫn loại N, hạt dẫn đa số là gì

a)

Điện tử

b)

Ion dương

c)

Không có hạt dẫn nào là đa số

d)

Lỗ trống

9.

Ý nào dưới đây là giải thích đúng nhất về nội trở xoay chiều của diode

a)

Là lượng biến thiên nội trở của diode khi làm việc với tín hiệu xoay chiều

b)

Là nội trở của diode khi có điện áp đặt vào hai đầu diode

c)

Là lượng biến thiên nội trở của diode khi diode chuyển từ phân cực thuận sang ngược

d)

Là lượng biến thiên nội trở của diode theo thời gian

10.

Trong mạch chỉnh lưu một nửa chu kỳ bằng diode lý tưởng, khi diode ở trạng thái phân cực ngược, dòng qua tải là

a)

Đạt max

b)

>0

c)

= 0

11.

Tên ba mô hình tương đương tần số thấp của diode là

a)

A. Lý tưởng, tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản, tuyến tính hóa từng đoạn (đầy đủ)

b)

B. Lý tưởng, tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản, tuyến tính hóa nhiều đoạn (phức tạp)

c)

C. Lý tưởng, gần lý tưởng, thực tế

d)

D. Lý tưởng, phi tuyến hóa từng đoạn đơn giản, phi tuyến hóa từng đoạn (đầy đủ)

12.

Với diode, sơ đồ tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản, tuyến tính hóa từng đoạn (đầy đủ) khác nhau chỗ nào

a)

Nội trở rd

b)

Điện áp mở Ud0 và dung kháng khuếch tán (điện dung của tiếp giáp)

c)

Điện áp mở Ud0

d)

Nội trở rd và điện áp mở Ud0

13.

Chức năng chính của diode Zener

a)

Ổn dòng

b)

Ổn áp

c)

Chỉnh lưu

d)

Nhân áp

14.

Một tiếp xúc PN đang được phân cực ngược. Điện dung của tiếp xúc sẽ giảm khi

a)

Điện áp ngược tăng lên

b)

Điện áp ngược giảm đi

c)

Ngừng phân cực cho tiếp xúc

d)

Các phương án đưa ra đều sai

15.

Điện thế nhiệt Ur tại nhiệt độ 55C có giá trị xấp xỉ

a)

28.3mV

b)

25mV

c)

26.1mV

d)

29.9mV

16.

Số lượng diode tối thiểu trong một mạch chỉnh lưu cầu là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Ứng dụng nào dưới đây KHÔNG phải ứng dụng đặc trưng của diode

a)

Khuếch đại tín hiệu

b)

Chỉnh lưu nửa chu kỳ

c)

Hạn mức điện áp

d)

Chỉnh lưu cả chu kỳ

18.

Khi mạch chỉnh lưu cầu hoạt động

a)

Có duy nhất 1 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa

b)

Có 2 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa

c)

Có 3 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa

d)

Tất cả các diode cùng dẫn thông

19.

Nhiệt độ tăng ảnh hưởng như thế nào tới hoạt động của diode

a)

Dòng ngược bão hòa của diode giảm

b)

Điện áp mở của diode giảm

c)

Diode không hoạt động được

d)

Dòng điện thuận cực đại tăng

20.

Mạch chỉnh lưu có nhiệm vụ

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều sang dòng điện một chiều

b)

Biến đổi dòng điện một chiều sang dòng điện xoay chiều

c)

Giảm độ nhấp nhô (gợn) cho điện áp ra của các bộ nguồn

d)

Lưu trữ năng lượng trong một nửa chu kỳ và giải phóng trong nửa chu kỳ còn lại của hình sin

21.

Đặt điện áp dương vào vùng P và điện áp âm vào vùng N của một tiếp xúc PN sẽ khiến

a)

Dòng điện qua lớp tiếp xúc tăng lên

b)

Dòng điện qua lớp tiếp xúc giảm đi

c)

Bề rộng vùng nghèo tăng lên

d)

Trở kháng của lớp tiếp xúc tăng lên

22.

Khi diode phân cực thuận, vùng nghèo hạt dẫn sẽ

a)

Thu hẹp vào ở cả hai phía

b)

Thu hẹp vào ở 1 phía

c)

Mở rộng ra về cả 2 phía

d)

Mở rộng ra về 1 phía

e)

Cơ bản là không đổi

23.

Điện áp tiếp xúc tại vùng nghèo của diode chế tạo bằng silic là xấp xỉ

a)

0.7V

b)

0.3V

24.

Trong bán dẫn tạp chất loại P, mỗi lỗ trống trong mạng tinh thể có xu hướng

a)

Hút lỗ trống lân cận lại gần

b)

Đẩy lỗ trống lân cận ra xa

c)

Lấy một điện tử ở liên kết bên cạnh để lấp đầy vị trí trống của mình

d)

Lấy một điện tử nằm gần hạt nhân của nguyên tử từ tạp chất ra để lấp đầy vị trí trống của mình

25.

Trong tiếp giáp PN, vùng nghèo hạt dẫn mở rộng nhiều hơn sang miền bán dẫn

a)

Có nồng độ pha tạp lớn hơn

b)

Kích thước nhỏ hơn

c)

Kích thước lớn hơn

d)

Có nồng độ pha tạp nhỏ hơn

e)

Loại P

26.

Số lượng diode tối thiểu trong một mạch chỉnh lưu một nửa chu kỳ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Để tạo ra bán dẫn thuần, tại sao phải yêu cầu độ sạch rất cao trong phòng sản xuất

a)

Hạn chế tối đa bụi bay vào màng tinh thể

b)

Giúp dây truyền sx trơn tru, không bị tác động bởi bên ngoài

c)

Các phương án trên đều sai

d)

Sản xuất bán dẫn có hại cho sức khỏe, độ sạch cao giúp bảo vệ sức khỏe người lao động

28.

Khi diode phân cực ngược, phát biểu nào sau đây đúng

a)

A. Dòng khuếch tán tăng mạnh còn dòng trôi giảm

b)

B. Dòng khuếch tán và dòng trôi cùng tăng

c)

C. Dòng khuếch tán giảm còn dòng trôi tăng nhưng nhanh chóng đạt giá trị bão hòa

d)

D. Dòng khuếch tán giảm còn dòng trôi tăng mạnh

29.

Đặt điện áp dương vào vùng P, điện áp âm vào vùng N của 1 tiếp giáp PN sẽ khiến

a)

A. Trở kháng của lớp tiếp giáp tăng lên

b)

B. Dòng điện qua lớp tiếp giáp tăng lên

c)

C. Dòng điện qua lớp tiếp giáp giảm đi

d)

D. Bề rộng vùng nghèo hạt dẫn tăng lên

30.

Số lượng diode tối thiểu trong một mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ dùng biến áp có điểm giữa là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

31.

Gọi Rd là nội trở một chiều của diode. Ud và Id lần lượt là điện áp giữa hai đầu và dòng điện chạy qua diode. Rd có thể được tính bởi công thức nào trong số công thức

a)

A. Rd = dUd/dId

b)

B. Rd = Ud/Id

c)

C. sai hết

d)

D. Rd = Pd x Id

32.

Nguyên tố nào sau đây được dùng để sản xuất bán dẫn đơn chất

a)

A. Kẽm

b)

B. Silic

c)

C. Chì

d)

D. Đồng

33.

Về tính chất dẫn điện ở nhiệt độ thường

a)

A. Chất bán dẫn dẫn điện kém hơn chất cách điện

b)

B. Chất bán dẫn dẫn điện tốt hơn chất cách điện

c)

C. Sai hết

d)

D. Chất bán dẫn dẫn điện tốt hơn chất dẫn điện

34.

Trong mạng tinh thể silic, liên kết giữa hai nguyên tử silic là

a)

A. Liên kết đẳng thế

b)

B. sai hết

c)

C. Liên kết đồng đều

d)

D. Liên kết cộng hóa trị

35.

Dòng điện khuếch tán là dòng của các hạt dẫn trong điều kiện

a)

A. Có sự chênh lệch về nồng độ hạt dẫn giữa hai khối bán dẫn được ghép tiếp xúc với nhau

b)

B. Có dòng điện ngoài chạy qua khỏi bán dẫn

c)

C. Có sự chênh lệch về kích thước giữa hai khối bán dẫn được ghép tiếp xúc với nhau

d)

D. Có điện trường ngoài đặt vào khối b

36.

Khi không có điện trường ngoài, dòng điện trong diode = 0 do

a)

sai hết

b)

Điện tử tự do đã kết hợp hết với lỗ trống

c)

Dòng trôi và dòng khuếch tán cân bằng với nhau và triệt tiêu lẫn nhau

d)

Mật độ các loại hạt dẫn ở hai bên tiếp giáp đã cân bằng nên không còn dòng

37.

Để tạo ra điện tử tự do trong mạng tinh thể một khối bán dẫn thuần đang ở 0°K, phương án nào sau đây là SAI

a)

Nung nóng khối bán dẫn

b)

Không cần làm gì vì đã có sẵn nhiều điện tử tự do trong mạng tinh thể

c)

Đặt một nguồn phóng xạ cạnh khối bán dẫn

d)

Chiếu sáng khối bán dẫn bằng ánh sáng có bước sóng ngắn

38.

Diode rơi vào vùng đánh thủng do điện khi

a)

Điện áp ngược trên diode lớn hơn giá trị đánh thủng

b)

Điện áp thuận trên diode lớn hơn giá trị đánh thủng

c)

Điện áp ngược đặt lên diode bằng 0 nhưng diode quá nóng

d)

Dòng điện thuận chạy quá diode quá lớn

39.

Khi một diode silic phân cực thuận, dòng điện trong diode tăng mạnh khi điện áp thuận bắt đầu vượt quá

a)

0.7V

b)

0.3V

c)

1.3V

d)

1.7V

40.

Dòng điện trôi là dòng:

a)

Của các điện tử khi có sự chênh lệch về nồng độ

b)

sai hết

c)

Của các lỗ trống khi có sự chênh lệch về nồng độ

d)

Của cả hai loại hạt dẫn dưới tác động của điện trường

41.

Trong vùng đánh thủng do điện, dòng điện qua diode:

a)

= 0

b)

Là dòng ngược nhưng tăng mạnh theo điện áp

c)

Là dòng ngược bão hòa

d)

Là dòng thuận và giảm mạnh theo điện áp

e)

Là dòng thuận cực lớn làm cho diode hỏng ngay lập tức

42.

Tác dụng của tụ điện mắc // với tải đầu ra của mạch chỉnh lưu là

a)

Nắn điện áp xoay chiều thành 1 chiều

b)

Tăng điện áp đầu ra lên gấp đôi

c)

Giảm độ gợn điện áp đầu ra

d)

Không cho các nhiễu điện tần số cao đi xuống cực âm của nó

43.

Tên gọi thông dụng cho các vùng trên đặc tuyến vôn-ampe của diode là

a)

Phân cực thuận, phân cực ngược, quá dòng, đánh thủng do nhiệt

b)

Phân cực thuận, phân cực ngược, quá dòng, quá nhiệt

c)

Phân cực thuận, phân cực ngược, đánh thủng do điện (zener), đánh thủng do nhiệt

d)

Phân cực thuận, phân cực ngược, đánh thủng do điện (zener), đánh thủng do từ

44.

Trong liên kết cộng hóa trị, mỗi nguyên tử silic của bán dẫn thuần góp bao nhiêu điện từ cho liên kết chung

a)

2

b)

7

c)

8

d)

1

45.

Trong diode, hạt dẫn đa số là

a)

Lỗ trống

b)

Điện từ bên bán dẫn loại N, lỗ trống bên bán dẫn loại P

c)

Điện từ

d)

Điện từ bên bán dẫn loại P, lỗ trống bên bán dẫn loại N

e)

Tất cả các phương án đều đúng

46.

Bán dẫn tạp chất loại P bao gồm các nguyên tố nào sau đây

a)

Nhóm III

b)

Nhóm III pha với nhóm IV

c)

Nhóm IV

d)

Nhóm V

e)

Nhóm III pha với nhóm V

47.

Trong quá trình sinh ra điện tử và lỗ trống bên trong mạng tinh thể bán dẫn thuần, số lượng hạt dẫn loại nào nhiều hơn

a)

Điện tử nhiều hơn lỗ trống

b)

Chỉ có điện tử hoặc lỗ trống được sinh ra

c)

Số lượng điện tử và lỗ trống là bằng nhau

d)

Lỗ trống nhiều hơn điện tử

48.

Nếu một diode ổn áp có Uz = 4.7V, phát biểu sau đây là đúng

a)

Điện áp thuận cực đại là 4.7V

b)

Điện áp mở là 4.7V

c)

Các phương án đưa ra đều sai

d)

Điện áp đánh thủng do điện là 4.7V

49.

Đặt điện áp ngược 12V lên mạch điện gồm 1 diode zener mắc nối tiếp với 1 điện trở R. Nếu Uz = 3V, thì giá trị điện áp đo đc trên diode zener sẽ là

a)

A. 12V

b)

B. 3V

c)

C. 9V

d)

D. 6V