wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Đàm phán

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong Từ điểm Hán Việt thì từ “Đàm” có nghĩa là?

a)

Thảo luận

b)

Tranh luận

c)

Lý luận

d)

Biện luận

2.

Trong Từ điểm Hán Việt thì từ “Phán” có nghĩa là?

a)

Xét đoán

b)

Quyết định chung

c)

Chắc chắn

d)

Dự báo

3.

Trong tiếng Anh thì đàm phán (Negotiation) có nghĩa là?

a)

Ký hợp đồng

b)

Tranh luận

c)

Trao đổi kinh doanh

d)

Hợp tác

4.

Theo Bách khoa toàn thư Encarta 96 thì hành động nào KHÔNG thuộc quá trình đàm phán?

a)

Hội đàm với một hoặc nhiều bên để đi đến các thỏa thuận

b)

Dàn xếp phương thức trao đổi thông tin

c)

Chuyển giao quyền sở hữu theo luật định và trên thực tế cho một hoặc nhiều bên khác để đổi lấy các giá trị sẽ nhận được

d)

Hoàn thiện và giải quyết thành công các tồn tại của quá trình

5.

Bản chất của quá trình đàm phán là?

a)

Mặc cả

b)

Thuyết phục

c)

Trao đổi

d)

Hơn thua

6.

Mục đích của đàm phán là?

a)

Được nhiều nhất có thể

b)

Chiến thắng

c)

Lợi thế

d)

Thỏa thuận thống nhất

7.

Trong đàm phán thì đối với kỳ vọng của mình, chúng ta nên?

a)

Không bao giờ điều chỉnh

b)

Không cần thiết lập

c)

Điều chỉnh để gần nhau hơn

d)

Phụ thuộc vào đối thủ

8.

“Mặc cả” (bargaining) là hình thức đàm phán nào?

a)

Thắng thua

b)

Thua thắng

c)

Thắng thắng

d)

Thua thua

9.

“Thương lượng hòa hợp” (integrative bargaining) là hình thức đàm phán nào?

a)

Thắng thua

b)

Thua thắng

c)

Thắng thắng

d)

Thua thua

10.

Điều nào KHÔNG phải là đặc trưng cơ bản của đàm phán theo kiểu Thắng-Thắng?

a)

Trao đổi thông tin cởi mở giữa các bên. Trong trường hợp này, cả hai bên đều chân thành bày tỏ các mục tiêu của mình và lắng nghe các mục tiêu của phía bên kia để tìm ra điểm chung của cả hai bên

b)

Tìm các giải pháp để đạt được mục tiêu của chúng ta

c)

Các bên hiểu rằng: giữa họ vừa có các mục tiêu chung vừa có các điểm khác biệt, thậm chí, mâu thuẫn với nhau và họ phải tìm cách mở rộng những điểm chung, thu hẹp dần những điểm khác biệt, tiến đến một thỏa thuận mà các bên có thể chấp nhận được điểm của đối tác

d)

Cả hai bên đều chân thành và thực sự cố gắng tìm hiểu quan

11.

Trong đàm phán kinh doanh du lịch thì khác biệt nào là thách thức lớn cho các nhà đàm phán?

a)

Văn hóa

b)

Quan điểm

c)

Kiến thức

d)

Triết lý

12.

Có bao nhiêu nguyên tắc cơ bản trong đàm phán?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Điều nào KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong đàm phán?

a)

Muốn đàm phán thành công phải xác định rõ mục tiêu đàm phán một cách khoa học, phải kiên định, khôn ngoan bảo vệ quyền lợi của mình, đồng thời phải biết ứng phó một cách linh hoạt, sáng tạo trong từng trường hợp cụ thể

b)

Phải biết kết hợp hài hòa giữa bảo vệ lợi ích của phía mình với việc duy trì và phát triển mối quan hệ với các đối tác

c)

Đánh giá một cuộc đàm phán thành công hay thất bại không phải là lấy việc thực hiện mục tiêu dự định của một bên nào đó làm tiêu chuẩn duy nhất, mà phải sử dụng một loạt các tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp

d)

Đàm phán là một khoa học.

14.

Điều nào là nguyên tắc cơ bản trong đàm phán?

a)

Phải đảm bảo nguyên tắc “chúng ta phải có lợi”

b)

Phải biết kết hợp hài hòa giữa bảo vệ lợi ích của phía mình với việc duy trì và phát triển mối quan hệ với các đối tác

c)

Đánh giá một cuộc đàm phán thành công hay thất bại không phải là lấy việc thực hiện mục tiêu dự định của một bên nào đó làm tiêu chuẩn duy nhất.

d)

Đàm phán là một khoa học.

15.

Thông thường trong đàm phán hợp đồng có bao nhiêu loại chi phí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Chi phí trực tiếp của đàm phán là chi phí nào?

a)

Sự nhượng bộ để ký được hợp đồng bằng khoảng cách giữa lợi ích dự kiến thu được với lợi ích thực tế thu được trong đàm phán

b)

Chi phí nhân lực, vật lực. tài lực và thời gian cho đàm phán

c)

Mất cơ hội đầu tư kiếm lợi (ký được những hợp đồng khác)

d)

Mối quan hệ với đối tác

17.

Chi phí cơ bản của đàm phán là chi phí nào?

a)

Sự nhượng bộ để ký được hợp đồng bằng khoảng cách giữa lợi ích dự kiến thu được với lợi ích thực tế thu được trong đàm phán

b)

Chi phí nhân lực, vật lực, tài lực và thời gian cho đàm phán

c)

Mất cơ hội đầu tư kiếm lợi (ký được những hợp đồng khác)

d)

Mối quan hệ với đối tác

18.

Chi phí cơ hội của đàm phán là chi phí nào?

a)

Sự nhượng bộ để ký được hợp đồng bằng khoảng cách giữa lợi ích dự kiến thu được với lợi ích thực tế thu được trong đàm phán

b)

Chi phí nhân lực, vật lực, tài lực và thời gian cho đàm phán

c)

Mất cơ hội đầu tư kiếm lợi (ký được những hợp đồng khác)

d)

Mối quan hệ với đối tác

19.

Điều nào KHÔNG phải là nguyên tắc trong đàm phán?Điều nào KHÔNG phải là nguyên tắc trong đàm phán?

a)

Chỉ xảy ra đàm phán khi các bên hiểu rằng: sự việc chỉ được quyết định khi có thỏa thuận chung, còn nếu sự việc có thể quyết định đơn phương bởi một bên thì không cần xảy ra đàm phán

b)

Thời gian là một trong những yếu tố quyết định trong đàm phán. Thời gian có ảnh hưởng to lớn đến tình hình đàm phán và ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả cuối cùng của đàm phán

c)

. Một cuộc đàm phán được coi là thành công có nghĩa là phải giành thắng lợi bằng mọi giá

d)

Phẩm chất, năng lực, kỹ năng, thái độ và tình cảm của những người ngồi trên bàn đàm phán có ảnh hưởng quyết định đến tiến trình đàm phán

20.

Điều nào là nguyên tắc trong đàm phán?

a)

Chỉ xảy ra đàm phán khi các bên hiểu rằng: sự việc chỉ được quyết định khi có thỏa thuận chung, còn nếu sự việc có thể quyết định đơn phương bởi một bên thì không cần xảy ra đàm phán

b)

Thời gian không phải là yếu tố quyết định trong đàm phán

c)

Một cuộc đàm phán được coi là thành công có nghĩa là phải giành thắng lợi bằng mọi giá

d)

Phẩm chất, năng lực, kỹ năng, thái độ và tình cảm của những người ngồi trên bàn đàm phán không có ảnh hưởng quyết định đến tiến trình đàm phán

21.

Điều nào KHÔNG phải là sai lầm cần tránh trong đàm phán?

a)

Ngồi vào bàn đàm phán với một cái đầu đầy những định kiến

b)

Không xác định được người có quyền quyết định cuối cùng của phía đối tác

c)

Không xác định được chính xác thế mạnh của mình là gì và không thể sử dụng thế mạnh đó một cách có hiệu quả

d)

Ngồi vào bàn đàm phán với nhiều phương án

22.

Có bao nhiêu “hội chứng” cần tránh trong đàm phán?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Có bao nhiêu yếu tố cơ sở trong quá trình đàm phán?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

“Đàm phán là quá trình bàn bạc, thỏa thuận giữa các bên, nhằm đi đến ý kiến thống nhất, nên đàm phán là quá trình các bên đưa ra yêu cầu, tiếp nhận, phân tích yêu cầu của đối tác, thuyết phục đối tác, đồng thời tiếp nhận, phân tích các lập luận, lý lẽ của họ” là nội dung của nguyên tắc nào trong đàm phán?

a)

Xác định rõ mục tiêu đàm phán một cách khoa học, khôn ngoan bảo vệ quyền lợi “của mình, đồng thời phải biết ứng phó một cách linh hoạt, sáng tạo trong tùng trường hợp cụ thể

b)

Biết kết hợp hài hòa giữa bảo vệ lợi ích của phía mình với việc duy trì và phát triển mối quan hệ với các đối tác

c)

Đảm bảo nguyên tắc “Đôi bên cùng có lợi”

d)

Đánh giá một cuộc đàm phán thành công hay thất bại không phải là lấy việc thực hiện mục tiêu dự định của một bên nào đó làm tiêu chuẩn duy nhất, mà phải sử dụng một loạt các tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp

25.

“Đàm phán là quá trình thảo luận, thuyết phục giữa các bên, mà giữa họ có những điểm chung nhưng đồng thời lại có những điểm bất đồng, để dần mở rộng phần chung, thu hẹp dần phần bất đồng nhằm đi đến ý kiến thống nhất” là nội dung của nguyên tắc nào trong đàm phán?

a)

Xác định rõ mục tiêu đàm phán một cách khoa học, khôn ngoan bảo vệ quyền lợi của mình, đồng thời phải biết ứng phó một cách linh hoạt, sáng tạo trong từng trường hợp cụ thể

b)

Biết kết hợp hài hòa giữa bảo vệ lợi ích của phía mình với việc duy trì và phát triển quan hệ với các đối tác

c)

Đảm bảo nguyên tắc “Đôi bên cùng có lợi”

d)

Đánh giá một cuộc đàm phán thành công hay thất bại không phải là lấy việc thực hiện mục tiêu dự định của một bên nào đó làm tiêu chuẩn duy nhất, mà phải sử dụng một loạt các tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp

26.

“Đàm phán không phải là một cuộc cờ, không nên yêu cầu quyết đấu một trận thắng thua, đàm phán cũng không phải là một trận đánh, phải tiêu diệt hoặc đặt đối phương vào đất chết, mà đàm phán là một sự nghiệp hợp tác đôi bên cùng có lợi”. (Gerald I.Nierenberg) là nội dung của nguyên tắc nào trong đàm phán?

a)

Xác định rõ mục tiêu đàm phán một cách khoa học, khôn ngoan bảo vệ quyền lợi của mình, đồng thời phải biết ứng phó một cách linh hoạt, sáng tạo trong từng trường hợp cụ thể

b)

Biết kết hợp hài hòa giữa bảo vệ lợi ích của phía mình với việc duy trì và phát triển mối quan hệ với các đối tác

c)

Đảm bảo nguyên tắc “Đôi bên cùng có lợi”

d)

Đàm phán là một khoa học, đồng thời là một nghệ thuật

27.

“Nếu như chỉ đến thế kỷ XX đàm phán mới được công nhận là một khoa học, thì ngay từ thời tiền trung cổ, khi giữa các bộ lạc người xuất hiện nhu cầu giao lưu và trao đổi hàng hóa, đàm phán đã xuất hiện như một nghệ thuật. Muốn đạt đến trình độ nghệ thuật thì nhà đàm phán trẻ phải luôn nỗ lực học hỏi, rèn luyện, phấn đấu không ngừng” là nội dung của nguyên tắc nào trong đàm phán?

a)

Xác định rõ mục tiêu đàm phán một cách khoa học, khôn ngoan bảo vệ quyền lợi của mình, đồng thời phải biết ứng phó một cách linh hoạt, sáng tạo trong từng trường hợp cụ thể

b)

Biết kết hợp hài hòa giữa bảo vệ lợi ích của phía mình với việc duy trì và phát triển mối quan hệ với các đối tác

c)

Đảm bảo nguyên tắc “Đôi bên cùng có lợi”

d)

Đàm phán là một khoa học, đồng thời là một nghệ thuật

28.

Tiêu chuẩn mào KHÔNG thuộc các tiêu chuẩn để đánh giá một cuộc đàm phán

a)

Tiêu chuẩn thực hiện mục tiêu

b)

Tiêu chuẩn tối ưu hóa giá thành - chi phí thấp nhất

c)

Tiêu chuẩn quan hệ giữa các bên

d)

Tiêu chuẩn lợi ích tối đa

29.

Việc phân tích giải quyết vấn đề một cách có hệ thống, theo phương châm tìm giải pháp tối ưu cho các bên tham gia thể hiện đặc tính nào của đàm phán?

a)

Khoa học

b)

Nghệ thuật

c)

Khoa học và nghệ thuật

d)

Không thể hiện bất kỳ đặc tính nào

30.

Đàm phán là chuỗi thao tác ở mức nhuần nhuyễn các kỹ năng giao tiếp, trình bày, thuyết phục, chấp nhận sự thuyết phục, dẫn dắt vấn đề, khả năng sử dụng các kỹ xảo đàm phán một cách khéo léo, đúng lúc, đúng cách, mang lại hiệu quả cao thể hiện đặc tính nào của đàm phán?

a)

Khoa học

b)

Nghệ thuật

c)

Khoa học và nghệ thuật

d)

Không thể hiện bất kỳ đặc tính nào

31.

Một cuộc đàm phán chỉ có thể bắt đầu khi

a)

Ít nhất có một bên muốn thay đổi thỏa thuận hiện tại

b)

Bất cứ lúc nào

c)

Sự việc có thể quyết định đơn phương

d)

Có sự ép buộc

32.

The "win - lose” syndrome là

a)

Hội chứng “Một chiều”

b)

Hội chứng “Thắng - thua”

c)

Hội chứng “Trốn tránh mâu thuẫn”

d)

Hội chứng “Bước thất thường”

33.

The “random walk” syndrome là

a)

Hội chứng “Một chiều”

b)

Hội chứng “Thắng - thua”

c)

Hội chứng “Trốn tránh mâu thuẫn”

d)

Hội chứng “Bước thất thường”

34.

The “one - track’ syndrome là

a)

Hội chứng “Một chiều”

b)

Hội chứng “Thắng - thua”

c)

Hội chứng “Trốn tránh mâu thuẫn”

d)

Hội chứng “Bước thất thường”

35.

The “conflict avoidance” syndrome là

a)

Hội chứng “Một chiều”

b)

Hội chúng “Thắng - thua”

c)

Hội chúng “Trốn tránh mâu thuẫn”

d)

Hội chứng “Bước thất thường”

36.

Điều mà các bên mong muốn đạt được vào giai đoạn cuối của đàm phán thuộc yếu tố cơ sở mào trong đàm phán

a)

Mục đích

b)

Môi trường

c)

Vị thế

d)

Bên thứ ba và người tham gia đàm phán

37.

Yếu tố chính trị, xã hội và cấu trúc hạ tầng xã hội có liên quan đến cả hai bên đối tác thuộc yếu tố cơ sở nào trong đàm phán

a)

Mục đích

b)

Môi trường

c)

Vị thế

d)

Bên thứ ba và người tham gia đàm phán

38.

Số lượng người mua và người bán trên thị trường sẽ xác định số phương án lựa chọn có được cho mỗi bên thuộc yếu tố cơ sở nào trong đàm phán

a)

Mục đích

b)

Môi trường

c)

Vị thế

d)

Bên thứ ba và người tham gia đàm phán

39.

Chính phủ, các đại lý, các nhà tư vấn và các nhà tiêu thụ thuộc yếu tố cơ sở nào trong đàm phán

a)

Mục đích

b)

Môi trường

c)

Vị thế

d)

Bên thứ ba và người tham gia đàm phán

40.

Bầu không khí đàm phán thường có đặc tính

a)

Xung đột

b)

Hợp tác

c)

Vừa xung đột vừa hợp tác

d)

Không xung đột cũng không hợp tác

41.

Bầu không khí đàm phán thường có đặc tính

a)

Uu thé

b)

Lệ thuộc

c)

Vừa ưu thế vừa lệ thuộc

d)

Không ưu thế cũng không lệ thuộc

42.

Phong tục trong văn hóa đàm phán của quốc gia nào kiêng tặng trà?

a)

Nhật Bản

b)

Thái Lan

c)

Trung Quốc

d)

Đài Loan

43.

Định nghĩa: “Văn hóa được xem là tập hợp các đặc trưng tâm linh, vật chất, trí tuệ và cảm xúc riêng biệt của một xã hội hay một nhóm người trong xã hội, ngoài văn học và nghệ thuật, nổ bao gồm lối sống, cách chung sống, hệ giá trị, truyền thống và đức tin” là của ai phát biểu?

a)

Cố thủ tướng Phạm Văn Đồng

b)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

c)

Edourd Herriot

d)

UNESCO

44.

Điều nào KHÔNG phải là yếu tố của văn hóa?

a)

Ngôn ngữ

b)

Giá trị và thái độ

c)

thể chế

d)

giáo dục

45.

Để có thể hiểu và đánh giá đúng được bản chất, ý muốn và cả những ẩn ý của đối tác ta cần am hiểu gì từ đối tác?

a)

Ngôn ngữ

b)

Giá trị và thái độ

c)

Giáo dục

d)

Thẩm mỹ.

46.

Trong đàm phán kinh doanh du lịch, tâm lý của các nhà đàm phán thường mong muốn đối tác sử dụng ngôn ngữ gì?

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng mẹ đẻ của họ

d)

Tiếng mẹ đẻ của chúng ta

47.

Những căn cứ để con người đánh giá đúng và sai, tốt và xấu, quan trọng và không quan trọng là gì?

a)

Giá trị

b)

Tôn giáo

c)

Phong tục và cách cư xử

d)

Thẩm mỹ

48.

Những khuynh hướng không thay đổi của sự cảm nhận và hành xử theo một hướng xác định đối với một đối tượng là gì?

a)

Giá trị

b)

Tôn giáo

c)

Thái độ

d)

Thẩm mỹ

49.

Nếp sống, thói quen, là những lề thói trong xã hội của một nước hay một địa phương là gì?

a)

Giá trị

b)

Tôn giáo

c)

Phong tục

d)

Thẩm mỹ

50.

Sự hiểu biết và thường thức cái hay, cái đẹp là gì?

a)

Giá trị

b)

Tôn giáo

c)

Phong tục

d)

Thẩm mỹ

51.

Để đàm phẫn trong kinh doanh du lịch thành công thì cần khắc phục bất đồng nào?

a)

Về sự tin tưởng (trust) - thiếu sự am hiểu về những động cơ thúc đẩy người khác.

b)

Về sự đối kháng (resistance) - không tỏ ý muốn nhượng bộ người khác.

c)

Trong giao tiếp (communication) - hiểu sai những thông điệp ẩn ý bên trong lời nói.

d)

Tất cả đều đúng

52.

Mỹ, Anh, Úc, Canada, Allen thuộc nhóm nước nào?

a)

Anglo (Anglo)

b)

Bắc Âu (Nordie)

c)

Cận Đông (Near Eastern)

d)

Ả Rập (Arab)

53.

Phần Lan, Thụy Điển, Na Uy, Đan Mạch thuộc nhóm nước nào?

a)

Anglo (Anglo)

b)

Bắc Âu (Nordie)

c)

Cận Đông (Near Eastern)

d)

A Râp (Arab)

54.

Kuwait, Ô man, Ả Rập Soudi thuộc nhóm nước nào?

a)

Anglo (Anglo)

b)

Bắc Âu (Nordie)

c)

Cận Đông (Near Eastern)

d)

A Rap (Arab)

55.

Singapore, Malaysia Philippines, Việt Nam, Đài Loan, Hồng Kông, Thái Lan thuộc nhóm nước nào?

a)

Anglo (Anglo)

b)

Bắc Âu (Nordie)

c)

Cận Đông (Near Eastern)

d)

Viễn Đông (Far Eastern)

56.

Có bao nhiêu khía cạnh đối lập trong việc xác định tính cách theo mô hình MBTI?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Người luôn tìm cách giải quyết sao cho duy trì được mối quan hệ giữa các bên và cả hai cùng đạt được mục đích của mình là kiểu người?

a)

Kiểu hợp tác (Collaborating)

b)

Kiểu thỏa hiệp (Compromising)

c)

Kiểu điều khiển (Controlling)

d)

Kiểu tránh né (Avoiding)

58.

Người khi giải quyết vấn đề chỉ chú trọng giữ gìn mối quan hệ bằng mọi giá mà ít quan tâm bảo vệ mục tiêu riêng của mình là kiểu người?

a)

Kiểu hợp tác (Collaborating)

b)

Kiểu dàn xếp (Accommodating)

c)

Kiểu điều khiển (Controlling)

d)

Kiểu tránh né (Avoiding)

59.

Đặc điểm nào là của đàm phán kiểu cứng?

a)

Dưa lập trường cứng rắn, bằng mọi cách bảo vệ

b)

Tránh xung đột, dễ dàng nhượng bộ

c)

Thuận lợi khi đối tác cùng kiểu

d)

Chỉ sử dụng khi có mối quan hệ sẵn có tốt đẹp

60.

“Bám chặt lập trường” là đặc điểm của kiểu đàm phán?

a)

Kiểu mềm

b)

Kiểu cứng

c)

Kiểu nguyên tắc

d)

Kiêu Lose-Lose

61.

“Coi đối tác như bạn bè” là đặc điểm của kiểu đàm phán?

a)

Kiểu mềm

b)

Kiểu cứng

c)

Kiểu nguyên tắc

d)

Kiểu Lose-Lose

62.

“Dễ đổi lập trường” là đặc điểm của kiểu đàm phán?

a)

Kiểu mềm

b)

Kiểu cứng

c)

Kiểu nguyên tắc

d)

Kiểu Lose-Lose

63.

“Coi đối tác như cộng sự” là đặc điểm của kiểu đàm phán?

a)

Kiểu mềm

b)

Kiểu cứng

c)

Kiểu nguyên tắc

d)

Kiểu Lose-Lose

64.

“Không đạt được kết quả cho cả 2” là đặc điểm của kiểu đàm phán?

a)

Kiểu mềm

b)

Kiểu cứng

c)

Kiểu nguyên tắc

d)

Kiểu Lose-Lose

65.

“Coi đối tác như địch thủ” là đặc điểm của kiểu đàm phán?

a)

Kiểu mềm

b)

Kiểu cứng

c)

Kiểu nguyên tắc

d)

Kiểu Lose-Lose

66.

“Tạo các phương án cùng đạt mục đích” là đặc điểm của kiểu đàm phán?

a)

Kiểu mềm

b)

Kiểu cứng

c)

Kiểu nguyên tắc

d)

Kiểu Lose-Lose

67.

“Ép đối tác nhượng bộ” là đặc điểm của kiểu đàm phán?

a)

Kiểu mềm

b)

Kiểu cứng

c)

Kiểu nguyên tắc

d)

Kiểu Lose-Lose

68.

Trong đàm phán, kiểu nhìn nào được gọi là kiểu đàm phán thân thiện bằng mắt?

a)

Nhìn vào mắt và miệng

b)

Nhìn vào mắt và mũi

c)

Nhìn đôi mắt - miệng - cho tới toàn bộ cơ thể

d)

Tất cả đều đúng.

69.

Việc người mua đề nghị người bán cho biết giá cả và mọi điều kiện cần thiết khác để mua hàng là hành động?

a)

Hỏi hàng

b)

Chào hàng

c)

Hoàn giá

d)

Chấp nhận

70.

Việc người bán thể hiện rõ ý định bán hàng của mình là hành động?

a)

Hỏi hàng.

b)

Chào hàng.

c)

Hoàn giả.

d)

Xác nhận

71.

Việc đề nghị mới do một bên mua (hoặc bán) đưa ra, sau khi đã nhận được chào hàng (hoặc đặt hàng) của bên kia, nhưng không chấp nhận hoàn toàn chào hàng (hoặc đặt hàng) đó là hành động?

a)

Chào hàng.

b)

Hoàn giá.

c)

Đặt hàng.

d)

Xác nhận

72.

Việc trong Fax hoặc Telex viết chữ ACCEPT là hành động?

a)

Chào hàng.

b)

Hoàn giá.

c)

Chấp nhận.

d)

Xác nhận

73.

Việc hai bên mua và bán ghi lại các kết quả đã đạt được, rồi trao cho đối phương là hành động?

a)

Hoàn giá.

b)

Chấp nhận.

c)

Đặt hàng.

d)

Xác nhận

74.

Khi đặt câu hỏi cho đối tác thì chúng ta nên?

a)

Chuyền dần từ cách hỏi cụ thể với phạm vi hẹp sang hỏi chung chung, câu hỏi mở.

b)

Không cần chọn thời điểm để hỏi.

c)

Biết khéo léo khai thác và phát triển những điều phía đối tác trình bày.

d)

Không cần xin phép được hỏi.

75.

Khi đặt câu hỏi mà có thể trả lời “có” hoặc “không” là?

a)

Câu hỏi mở

b)

Câu hỏi đóng

c)

Câu hỏi cụ thể

d)

Câu hỏi khái quát

76.

Câu hỏi mang tính cụ thể, yêu cầu trả lời về những vấn đề cụ thể là?

a)

Câu hỏi trực tiếp/có định hướng

b)

Câu hỏi không định hướng

c)

Câu hỏi kích thích ra quyết định

d)

Câu hỏi dẫn dắt

77.

Khi nào đàm phán bằng văn bản phù hợp hơn đàm phán trực tiếp?

a)

Khi bạn muốn đưa ra nhiều câu hỏi

b)

Khi bạn muốn nhanh chóng nhận được ý kiến trả lời về một vấn đề

c)

Khi bạn muốn trình bày một ý tưởng phức tạp

d)

Khi bạn muốn tránh nói chuyện với một ai đó.

78.

Theo bạn, tư thế ngồi nào thể hiện sự tập trung lắng nghe trong đàm phán.

a)

Mắt nhìn thắng, lưng tựa vào ghế, chân vắt chéo

b)

Mắt nhìn thẳng, người hơi nghiêng về phía trước

c)

Mắt nhìn thẳng, khoanh tay để lên bàn

d)

Mắt nhìn thắng, lưng thẳng, mắt cách màn hình máy tính 50cm

79.

Bí quyết nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công trong đàm phán kinh doanh du lịch?

a)

Góp ý thẳng thắn, lắng nghe và tôn trọng

b)

Luôn tươi cười, học cách khen ngợi và lắng nghe

c)

Luôn đặt câu hỏi, giúp đỡ nhiệt tình

d)

Phê bình thẳng thắn khi có sai

80.

Yếu tố nào sau đây giúp bạn tạo án tượng

a)

Dáng điệu, cử chỉ và trang phục

b)

Cách nói chuyện hài hước

c)

Lời chào thân ái

d)

Cách mở đầu câu chuyện của bạn.

81.

Tại sao việc đưa ra ý kiến phản hồi trong đàm phán lại quan trọng

a)

Giúp người tham gia đàm phán tiếp có thể chấp thuận hoặc bác bỏ thông điệp

b)

Nó cho phép người gửi xác nhận thông điệp rõ hơn

c)

Những người làm việc với con số cần thông tin chính xác

d)

Đó là quá trình đánh giá giúp người nói kiểm chứng xem người nghe có lắng nghe mình nói hay không.

82.

Đàm phán không hiệu quả sẽ dẫn đến hậu quả chính nào?

a)

Xảy ra hiểu nhầm

b)

Mọi người không lắng nghe nhau

c)

Người nói không thể đưa ra chỉ dẫn rõ ràng

d)

Mọi người không làm theo bạn.

83.

Xác định được các yếu tố quan trọng trong đàm phán sẽ giúp bạn đàm phán hiệu quả hơn?

a)

Tạo cảm xúc, thấu hiểu và chia sẻ cảm xúc qua thông điệp, phản hồi thông điệp một cách tích cực và đồng thời nhận biết được các yếu tố gây nhiễu.

b)

Giúp bạn tiết kiệm thời gian khi đàm phán

c)

Giúp đàm phán rắc rối và vòng vo hơn

d)

Lắng nghe hiệu quả hơn

84.

Để tạo ra một thông điệp hiệu quả trong đàm phán, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau đây?

a)

Sử dụng biệt ngữ và từ địa phương

b)

Dùng ngôn từ khó hiểu

c)

Sử dụng tiếng lóng

d)

Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu.

85.

Tại sao khi đàm phán bạn nên tập trung vào ngôn ngữ hành vi và các biểu hiện của cơ thể?

a)

Vì cử chỉ và hành vi truyền đạt thông điệp rất quan trọng trọng đàm phán

b)

Rất ít thông điệp được truyền đạt qua hành vi

c)

Ngôn ngữ hành vi thường khó hiểu

d)

Ngôn ngữ hành vi phụ

86.

Bạn nên thực hiện chỉ dẫn nào sau đây để đảm bảo truyền tải thông tin thành công trong đàm phám?

a)

Trình bày một cách nhanh gọn

b)

Trình bày một cách trịch thượng

c)

Trình bày một cách thân thiện, quan sát lắng nghe để xem mọi người có chú ý vào thông tin bạn trình bày hay không

d)

Chỉ cảm ơn người nghe khi họ đặt câu hỏi.

87.

Trong đàm phán, người Thái Lan kiêng nhất là?

a)

Nếm đồ vật qua dầu hay xoa đầu người khác

b)

Nói chuyện tục

c)

Rủ đi chơi biên

d)

Ngồi trên bậc cửa nhà người khác.

88.

Công việc đầu tiên cần làm trong giai đoạn đàm phán là?

a)

Nhận và đưa ra nhượng bộ

b)

Đưa ra yêu cầu và lắng nghe đối tác trình bày yêu cầu các hộ.

c)

Phá vỡ những bế tắc

d)

Tiến tới thỏa thuận

89.

Trong khi đưa ra yêu cầu và lắng nghe đối tác trình bày yêu cầu của họ thì chúng ta nên?

a)

Sử dụng cách nói “mềm yếu”

b)

Nói nhiều hơn nghe

c)

Tóm tắt theo ý riêng của mình

d)

Cắt ngang lời đối tác

90.

Đối với vấn đề nhượng bộ trong đàm phán thì chúng ta nên có thái độ?

a)

Không bao giờ nhượng bộ với đối tác

b)

Nhượng bộ hết mức có thể để giữ mối quan hệ

c)

Nhượng bộ phải đi kèm với điều kiện

d)

Chủ động đưa ra nhượng bộ

91.

Mỗi khi nhượng bộ, chúng ta cần trả lời?

a)

Bạn có nên dưa ra nhượng bộ đó bây giờ không?

b)

Bạn sẽ cho đi bao nhiêu?

c)

Và bạn sẽ được những gì?

d)

có nhiều hơn 1 đáp án đúng

92.

Khi nhượng bộ thì chúng ta KHÔNG nên?

a)

Hãy trao đổi những nhượng bộ bằng cách sử dụng cách nói điều kiện: “Nếu các ông... thi chúng tôi sẽ...”.

b)

Đưa ra đề nghị cả gói để đạt được mục tiêu của bạn. Hãy tìm cách liên kết các vấn đề với nhau

c)

không cần đánh giá những nhượng bộ của bạn theo quan điểm của đối tác. Hãy nghĩ xem những nhượng bộ của bạn có giá trị như thế nào đối với họ

d)

Tuyên bố lý do trước, sau đó mới đưa ra nhượng bộ.

93.

Khi đối tác nhượng bộ thì chúng ta nên?

a)

Cười

b)

Im lặng

c)

Nói to nhượng bộ đó lên

d)

Vỗ tay

94.

Nguyên nhân nào dẫn đến tình trạng bế tắc trong đàm phán?

a)

Khoảng cách giữa lợi ích mà hai bên đề ra quá lớn.

b)

Một bên dùng thế mạnh để ép buộc bên kia.

c)

Do không hiểu nhau.

d)

Có nhiều hơn một đáp án đúng

95.

Quan điểm: Đằng sau lập trường bất đồng có thể tồn tại những lợi ích chung là quan điểm?

a)

Tập trung vào lợi ích chứ không tập trung vào lập trường

b)

Tạo ra các phương án để cùng đạt được mục đích

c)

Đưa ra những tiêu chuẩn khách quan

d)

Áp dụng thuật như đạo

96.

Khi ta ở thế thượng phong thì có thể sử dụng thái độ dàm phán nào

a)

Đơn giản và đi thẳng vào vấn đề

b)

Gây sức ép. thúc bách đối tác

c)

Lạnh lẽo, không vồn vã, thiếu nhiệt tình

d)

Không câu nào đúng

97.

“chuyển từ chuyện bàn nhau cách chia quả táo đặt trên bàn, sang chuyện rung cây táo” là cách ứng phó?

a)

chuyền hưởng đột ngột

b)

Làm động tác giả

c)

Bỏ bàn đàm phán

d)

Biến thành chuyện đã rồi

98.

“Nghi binh” là cách ứng phó?

a)

Chuyển hướng đột ngột

b)

Làm động...

c)

Bỏ bàn đàm phán

d)

Biển thành chuyện đã rồi

99.

Trong trường hợp đàm phán đặc biệt gay cấn ta có thể ứng phó bằng cách?

a)

Chuyển hướng đột ngột

b)

Làm động tác giả

c)

Bỏ bàn đàm phán

d)

Khoanh vùng giới hạn

100.

Giai đoạn tiếp xúc là giai đoạn thứ mấy trong qui trình đàm phán?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Công việc đầu tiên cần làm khi tiếp xúc đối tác là?

a)

Giới thiệu bản thân và đồng nghiệp

b)

Nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề đàm phán

c)

Trình bày mối quan tâm của mình về vấn đề đàm phán và những gì có liên quan

d)

Nêu chương trình nghị sự

102.

Cách khai thác thông tin tốt nhất là?

a)

Quan sát

b)

Suy đoán

c)

Hỏi

d)

Trực giác

103.

Giai đoạn đàm phán là giai đoạn thứ mấy trong qui trình đàm phán?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

104.

Thái độ thẳng thắn, không giấu diếm, úp mở, đi trực diện vào vấn đề chính cần bàn bạc là thái độ?

a)

Đơn giản và đi thẳng vào vấn đề

b)

Gây sức ép, thúc bách đối tác

c)

Lạnh lẽo, không vồn vã, thiếu nhiệt tình

d)

Không câu nào đúng

105.

Thái độ của kẻ mạnh, ép đối tác phải chạy theo tiến độ của mình, chiều theo ý mình là thái độ?

a)

Đơn giản và đi thẳng vào vấn đề

b)

Gây sức ép, thúc bách đối tác

c)

Lạnh lẽo, không vồn vã, thiếu nhiệt tình

d)

Không câu nào đúng

106.

Khi ta ở thế hạ phong thì có thể sử dụng thái độ đàm phán nào?

a)

Đơn giản và đi thẳng vào vấn đề

b)

Gây sức ép, thúc bách đối tác

c)

Lạnh lẽo, không vồn vã, thiếu nhiệt tình

d)

Không câu nào đúng

107.

“Kiểm tra lại lực lượng đàm phán của bạn: Họ là ai? Năng lực thế nào? Chuẩn bị ra sao?” Là câu hỏi cần trả lời khi chúng ta đánh giá ... của mình?

a)

Quyền

b)

Thế

c)

Lực

d)

Thời gian

108.

Khi kinh doanh mà không có kế hoạch thì ta thường rơi vào mấy khuynh hướng ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Để xây dựng phương án kinh doanh chúng ta cần thực hiện mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

110.

“Đánh giá tổng quát tình hình thị trường và thương nhâm” là bước thứ mấy trong quá trình xây dựng phương án kinh doanh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

111.

“Lựa chọn mặt hàng, thời cơ, điều kiện và phương thức kinh doanh” là bước thứ mấy trong quá trình xây dựng phương án kinh doanh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

“Đề ra mục tiêu phải là những mục tiêu cụ thể, bằng số liệu rõ ràng” là bước thứ mấy trong quá trình xây dựng phương án kinh doanh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

“Đề ra biện pháp thực hiện” là bước thứ mấy trong quá trình xây dựng phương án kinh doanh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

114.

“Sơ bộ đánh giá hiệu quả kinh tế của việc kinh doanh thông qua việc tính một loạt các chỉ tiêu” là bước thứ mấy trong quá trình xây dựng phương án kinh doanh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

115.

Công việc nào giúp cho nhà đàm phán tiết kiệm được thời gian, nhanh chóng đi đến thỏa thuận?

a)

Thiết lập những mục tiêu cần thương lượng.

b)

Đánh giá lại đối tác

c)

Đánh giá lại những điểm mạnh, điểm yếu của chính mình.

d)

Xây dựng chiến lược đàm phán và tiến hành đàm phán thử.

116.

Nên ngừng cuộc đàm phán khi?

a)

Thiết lập những mục tiêu cần thương lượng.

b)

Đánh giá lại đối tác

c)

Đánh giá lại những điểm mạnh, điểm yếu của chính mình.

d)

Xây dựng chiến lược đàm phán và tiến hành đàm phán thử.

117.

Cân nhắc những cơ sở lập luận và lý lẽ mà đối tác có thể sử dụng là công việc khi?

a)

Thiết lập những mục tiêu cần thương lượng.

b)

Đánh giá lại đối tác

c)

Đánh giá lại những điểm mạnh, điểm yếu của chính mình

d)

Xây dựng chiến lược đàm phán

118.

“Quyền, thế, lục” là những vấn đề ta cần đánh giá trong lúc?

a)

Thiết lập những mục tiêu cần thương lượng.

b)

Đánh giá lại đối tác

c)

Đánh giá lại những điểm mạnh, điểm yếu của chính mình

d)

Xây dựng chiến lược đàm phán và tiến hành đàm phán thử

119.

Xác định ZOPA là công việc cần làm khi?

a)

Thiết lập những mục tiêu cần thương lượng.

b)

Đánh giá lại đối tác

c)

Đánh giá lại những điểm mạnh, điểm yếu của chính mình.

d)

Xây dựng chiến lược đàm phán và tiến hành đàm phán thử

120.

Công việc nào sau đây có thể giúp chúng ta nắm thế chủ động?

a)

Thiết lập những mục tiêu cần thương lượng

b)

Đánh giá lại đối tác

c)

Đánh giá lại những điểm mạnh, điểm yếu của chính mình

d)

Xây dựng chiến lược đàm phán và tiến hành đàm phán thử

121.

Thời gian có đứng về phía chúng ta không? Là câu hỏi cần trả lời trong khi ?

a)

Thiết lập những mục tiêu cần thương lượng

b)

Đánh giá lại đối tác

c)

Đánh giá lại những điểm mạnh, điểm yếu của chính mình

d)

Xây dựng chiến lược đàm phán và tiến hành đàm phán thử

122.

“Trong cuộc đàm phán sắp tới bạn là chủ hay là khách?” Là câu hỏi cần trả lời khi chúng ta đánh giá ... của mình?

a)

Quyền

b)

Thể

c)

Luc

d)

Thời gian

123.

Kiểm tra lại tiềm lực tài chính, mối quan hệ, uy tín, ảnh hưởng của bạn và của đối tác là công việc khi chúng ta đánh giá ... của mình?

a)

Quyền

b)

Thế

c)

Lực

d)

Thời gian

124.

Khi tổ chức đoàn đàm phán, vấn đề quan trọng nhất là?

a)

A. Chọn được trưởng đoàn đàm phán

b)

B. Có đầy đủ các chuyên gia

c)

C. Càng đông càng tốt

d)

D. Nam, nữ phải cân đối

125.

Khi chọn địa điểm đàm phán, chúng ta cần quan tâm

a)

A. Đảm bảo tâm lý thoải mái

b)

B. Tiện nghi

c)

C. Phù hợp cho cả hai bên

d)

D. Có nhiều hơn 1 đáp án đúng

126.

Có bao nhiêu nội dung cần chuẩn bị kỹ trước khi đàm phán?

a)

3

b)

4

c)

15

d)

6

127.

Mục tiêu tối đa trong đàm phán là mục tiêu?

a)

A, Kết quả tốt nhất có thể đạt được

b)

B. Kết quả thấp nhất có thể chấp nhận

c)

C. Kết quả mà bạn thật sự hướng tới

d)

D. Kết quả ngoài mong đợi

128.

Mục tiêu tối thiểu trong là mục tiêu?

a)

A. Kết quả tốt nhất có thể đạt được

b)

B. Kết quả thấp nhất có thể chấp nhận

c)

C. Kết quả mà bạn thật sự hướng tới

d)

D. Kết quả ngoài mong đợi

129.

. Mục tiêu chính trong đàm phán là mục tiêu?

a)

A. Kết quả tốt nhất có thể đạt được.

b)

B. Kết quả thấp nhất có thể chấp nhận.

c)

C. Kết quả mà bạn thật sự hướng tới

d)

D. Kết quả ngoài mong đợi

130.

Khi nào thì thỏa thuận trong đàm phán không đạt được?

a)

A. Giá thấp nhất mà bên bán muốn bán cao hơn giá cao nhất mà bên mua có thể mua

b)

B. Giá thấp nhất mà bên bán muốn bán thấp hơn giá cao nhất mà bên mua có thể mua

c)

C. Giá cao nhất mà bên bán muốn bán thấp hơn giá cao nhất mà bên mua có thể mua

d)

D. Giá cao nhất mà bên bán muốn bán cao hơn giá cao nhất mà bên mua có thể mua

131.

Khi thiết lập mục tiêu cao nhất và thấp nhất thì thuật ngữ tiếng Anh gọi là?

a)

A. ZOPA

b)

B. BATNA

c)

C. NEGOTIATE

d)

D. SWOT

132.

Khi đề ra nhiều phương án khác nhau thì thuật ngữ tiếng Anh gọi là?

a)

A. ZOPA

b)

B. BATNA

c)

C. NEGOTIATE

d)

D. SWOT

133.

Khi phân tích điểm mạnh, yếu, cơ hội, nguy cơ thì thuật ngữ tiếng Anh gọi là?

a)

ZOPA

b)

BATNA

c)

NEGOTIATE

d)

SWOT

134.

Người có thể làm cho đối tác hiểu chính xác ý mình là người có khả năng?

a)

A. Nhìn thế giới như người khác nhìn

b)

B. Diễn đạt ý kiến

c)

C. Nhạy cảm với nền văn hóa của người khác

d)

D. Chứng tỏ được các thuận lợi của kiến nghị đưa ra

135.

Người có thể thuyết phục đối tác trong đàm phán vui lòng thay đổi quan điểm của họ là người có khả năng?

a)

A. Nhìn thế giới như người khác nhìn

b)

B. Diễn đạt ý kiến

c)

C. Nhạy cảm với nền văn hóa của người khác

d)

D. Chúng tỏ được các thuận lợi của kiến nghị đưa ra

136.

Người có thể điều chỉnh đề nghị của mình cho phù hợp với giới hạn và sức ép hiện tại là người có khả năng?

a)

A. Nhìn thế giới như người khác nhìn

b)

B. Diễn đạt ý kiến

c)

C, Nhạy cảm với nền văn hóa của người khác

d)

D. Chứng tỏ được các thuận lợi của kiến nghị đưa ra

137.

. Để trở thành nhà đàmphán giỏi thì chúng ta cần có kiến thức toàn diện, trong đó kiến thức quan trọng nhất là?

a)

luật

b)

tâm lý

c)

chuyên môn

d)

văn hóa

138.

Trong các kỹ năng cơ bản của đàm phán thì kỹ năng nào quan trọng nhất?

a)

nghe

b)

nói

c)

đọc

d)

viết

139.

Trong các phương tiện kỹ thuật hỗ trợ cho việc đàm phán thì phương tiện nào là cần phải có?

a)

phương tiện di chuyển

b)

laptop

c)

danh thiếp

d)

trang phục

140.

Thành phần của đoàn đàm phán cần hội đủ chuyên gia ở lĩnh vực nào?

a)

pháp luật

b)

thương mại

c)

kỹ thuật

d)

có nhiều hơn 1 đáp án đúng

141.

Các chuyên gia trong đoàn đàm phán thì chuyên gia trong lĩnh vực nào là quan trọng nhất?

a)

pháp luật

b)

kỹ thuật

c)

thương mại

d)

tâm lý

142.

Khả năng thu phục nhân tâm là khả năng?

a)

A. Làm cho người khác tin tưởng vào mình

b)

B. Ứng phó với mọi tình huống có thể xảy ra

c)

C. Tổng hợp ý kiến, sắp xếp lại theo một logic hợp lý, có sức thuyết phục n

d)

D. Phân biệt thật, giả, đúng, sai

143.

Câu 146. Khả năng linh hoạt là khả năng?

a)

A. Làm cho người khác tin tưởng vào mình

b)

B. Ứng phó với mọi tình huống có thể xảy ra

c)

C. Tổng hợp ý kiến, sắp xếp lại theo một logic hợp lý, có sức thuyết phục

d)

D. Phân biệt thật, giả, đúng, sai

144.

Trong các thông tin về sản phẩm thì thông tin nào quan trọng, nhất Cần thiết nhất?

a)

A. Chu kỳ sống của sản phẩm

b)

C. Giá cả của công ty cạnh tranh

c)

B. Tính chất cơ, lý, hóa

d)

D. Tình hình sản xuất

145.

Tìm hiểu thực lực của đối tác là tìm hiểu về?

a)

A. Tình hình tài chính

b)

B. Ai là người có quyền quyết định

c)

C. Mục đích hợp tác của họ

d)

D. Thông tin về bản thân công ty mình

146.

Tìm hiểu nhu cầu và ý định của đối tác là tìm hiểu về?

a)

Tình hình tài chính

b)

Mục đích hợp tác của họ

c)

Ai là người có quyền quyết định

d)

Thông tin về bản thân công ty mình

147.

Tìm hiểu lực lượng đàm phán của đối tác là tìm hiểu về?

a)

Tình hình tài chính

b)

. Mục đích hợp tác của họ

c)

Ai là người có quyền quyết định

d)

Thông tin về bản thân công ty mình

148.

. Nghiên cứu tái bản là nghiên cứu dựa vào?

a)

Phỏng vấn

b)

. Bảng câu hỏi

c)

Thu thập tài liệu

d)

Quan sát

149.

Nguồn thu thập tài liệu quan trọng nhất là từ?

a)

Nội bộ

b)

Tổ chức, cơ quan

c)

Internet

d)

Báo chí

150.

Để thực hiện việc nghiên cứu tại chỗ có thể sử dụng các phương tiện nào?

a)

Các cuộc phỏng vấn cá nhân trực tiếp.

b)

Các cuộc phỏng vấn qua điện thoại.

c)

Các cuộc thăm dò qua thư từ.

d)

Có nhiều hơn 1 đáp án đúng