NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsExcel và Powerpoint
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Name
Class
Date
1.
MS Excel 2013: Tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính
a)
Ctrl+Home
b)
Shift+Ctrl+Home
c)
Alt + Home
d)
Shift + Alt + Home
2.
MS Excel 2013: Tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0); Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả
a)
#N/A
b)
#NAME?
c)
#VALUE!
d)
#DIV/0!
3.
MS Excel 2013: Điều kiện logic trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?
a)
#
b)
><
c)
<>
d)
~
4.
MS Excel 2013: Khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi?
a)
#N/A
b)
#NAME?
c)
#VALUE!
d)
#DIV/0!
5.
MS Excel 2013: Để tham chiếu dữ liệu từ bảng khác ta dùng hàm
a)
Vlookup
b)
Hlookup
c)
Index
d)
Cả 3 đều đúng
6.
MS Excel 2013: Khi dữ liệu cần tham chiếu nằm trên 1 hàng ở bảng tham chiếu, ta dùng hàm
a)
Vlookup
b)
Hlookup
c)
Index
d)
Cả 3 đều đúng
7.
MS Excel 2013: Khi dữ liệu cần tham chiếu nằm trên 1 cột ở bảng tham chiếu, ta dùng hàm
a)
Vlookup
b)
Hlookup
c)
Index
d)
Cả 3 đều đúng
8.
MS Excel 2013: Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính ?
a)
Shift+Home
b)
Alt+Home
c)
Ctrl+Home
d)
Shift+Ctrl+Home
9.
MS Excel 2013: Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:
a)
Dấu chấm hỏi (?)
b)
Dấu bằng (= )
c)
Dấu hai chấm (: )
d)
Dấu đô la ($)
10.
MS Excel 2013: Trong bảng tính Exce, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?
a)
Chương trình bảng tính bị nhiễm virus
b)
Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi
c)
Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số
d)
Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số
11.
MS Excel 2013: Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
a)
Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
b)
Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
c)
Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
d)
Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
12.
MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:
a)
Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2
b)
Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4
c)
Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10
d)
Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12
13.
MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, để lọc dữ liệu tự động, sau khi chọn khối cần lọc, ta thực hiện:
a)
Format - Filter - AutoFilter
b)
Insert - Filter - AutoFilter
c)
Data - Filter - AutoFilter
d)
View - Filter - AutoFilter
14.
MS Excel 2013: Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím:
a)
Page Up ; Page Down
b)
Ctrl - Page Up ; Ctrl - Page Down
c)
Ctrl - Page - A
d)
Shift - Page - F
15.
MS Excel 2013: Trong Excel, để xuống dòng trong một ô, ta sử dụng tổ hợp phím:
a)
Alt + Enter
b)
Spacebar + Enter
c)
Shift + Enter
d)
Ctrl + Enter
16.
MS Excel 2013: Các địa chỉ sau đây là địa chỉ gì: $A1, B$5, C6, $L9, $DS7
a)
Địa chỉ tương đối
b)
Địa chỉ tuyệt đối
c)
Địa chỉ hỗn hợp
d)
Địa chỉ mặt định
17.
MS Excel 2013: Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là :
a)
Không tìm thấy tên hàm
b)
Giá trị tham chiếu không tồn tại
c)
Không tham chiếu đến được
d)
Tập hợp rỗng
18.
MS Excel 2013: Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là
a)
Không tìm thấy tên hàm
b)
Giá trị tham chiếu không tồn tại
c)
Không tham chiếu đến được
d)
Tập hợp rỗng.
19.
MS Excel 2013: Trong MS Excel, hàm nào dùng để đếm các ô rỗng trong 1 danh sách:
a)
COUNTIF
b)
COUNT
c)
COUNTBLANK
d)
COUNTA
20.
MS Excel 2013: Trong MS Excel, hàm tính tổng có nhiều điều kiện là hàm:
a)
SUMIFS
b)
SUMIF
c)
DSUM
d)
SUM
21.
MS Excel 2013: Trong MS Excel, hàm đếm có nhiều điều kiện là hàm:
a)
COUNTIF
b)
COUNTIFS
c)
DCOUNT
d)
COUNTA
22.
MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?
a)
SUM
b)
COUNTIF
c)
COUNT
d)
SUMIF
23.
MS Excel 2013: Trong bảng tính Excel, để chèn thêm một cột vào trang tính, ta thực hiện:
a)
Table - Insert Columns.
b)
Format - Cells - Insert Columns
c)
Table - Insert Cells
d)
Insert - Columns.
24.
MS Excel 2013: Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím:
a)
Page Up;
b)
Ctrl-Page Up ; Ctrl- Page Down.
c)
Page Down.
d)
Print Page Down.
25.
MS Excel 2013: Để thiết lập chế độ lưu tự động trên Excel dự phòng khi có sự cố xảy ra, ta cần?
a)
Vào Tool/Options, chọn thẻ Save, tích vào ô Save AutoRecover info every, sau đó điền số phút tự động lưu.
b)
Vào File/Save để lưu.
c)
Vào File/Save để lưu.
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.
26.
MS Excel 2013: Để khởi động Excel ta chọn
a)
Nhấp đúp trỏ chuột lên biểu tượng lối tắt của Excel
b)
Nhấp chọn Program
c)
Từ màn hình Dos, gõ Excel
d)
Nhấn chọn Start
27.
MS Excel 2013: Để thoát khỏi Excel ta chọn
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4.
b)
Chọn Edit\Close
c)
Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
d)
Nhấn tổ hợp phím Alt + F5
28.
MS Excel 2013: Trong Excel muốn bật tắt thanh công cụ ta chọn
a)
Chọn Tool, Option, General
b)
Chọn View, Formular Bar
c)
Chọn View, Toolbars, đánh dấu chọn hoặc không chọn các thanh công cụ
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + T.
29.
MS Excel 2013: Muốn xóa sheet, ta chọn sheet đó rồi
a)
Chọn Edit, Delete sheet
b)
Nhấn tổ hợp phím Alt + E, L
c)
Nhấp chuột phải trên tên sheet để mở menu tắt rồi chọn Delete
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D.
30.
MS Excel 2013: Trong Excel để mở tập tin có trong đĩa ta dùng
a)
Chọn File
b)
Tổ hợp phím Ctrl + N
c)
Tổ hợp phím Ctrl + O
d)
Chọn Open
31.
MS Excel 2013: Trong Excel để lưu một tập tin vào đĩa ta dùng
a)
Tổ hợp phím Ctrl + S
b)
Tổ hợp phím Alt + S
c)
Tổ hợp phím Alt + Shift + S
d)
Cả ba câu trên đều sai.
32.
MS Excel 2013: Nhấn phím F12 là để
a)
Thực hiện lệnh Open
b)
Thực hiện lệnh Save As
c)
Thực hiện lệnh Close
d)
Thực hiện lệnh Print
33.
MS Excel 2013: Trong Excel để đóng một tập tin ta dùng
a)
Tổ hộp phím Alt + F
b)
Chọn Tab Close
c)
Tổ hợp phím Ctrl + W
d)
Nhấn Alt + F7
34.
MS Excel 2013: Theo 7 định ký tự dạng chuỗi được
a)
Canh phải trong ô
b)
Canh trái trong ô
c)
Canh đều hai bên
d)
Canh giữa trong ô
35.
MS Excel 2013: Theo mặt định ký tự dạng số được
a)
Canh phải trong ô
b)
Canh trái trong ô
c)
Canh đều hai bên
d)
Canh giữa trong ô
36.
MS Excel 2013: Chèn dấu (‘) trước khi nhập liệu vào ô là để
a)
Canh chỉnh dữ liệu trong ô bên trái
b)
Canh chỉnh dữ liệu trong ô bên phải
c)
Canh giữa dữ liệu trong ô
d)
Canh đều hai bên dữ liệu trong ô
37.
MS Excel 2013: Để chọn toàn bộ bảng tính ta
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
b)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + A
c)
Nhấn tổ hợp phím Shift + A
d)
Nhấn tổ hợp phím Shift + F2
38.
MS Excel 2013: Trong Excel, để chèn hàng vào một bảng tính ta di chuyển đến ô hiện hành đến vị trí hàng cần thêm rồi
a)
.Chọn Format, Cells
b)
Chọn Format, Column
c)
Chọn Insert, Row
d)
Chọn Insert, Columns
39.
MS Excel 2013: Để xóa dữ liệu trong một ô hoặc khối ô trong bảng tính Excel ta chọn
a)
Chọn ô (hoặc khối ô) cần xóa, rồi nhấn phím Delete
b)
Không cần chọn ô (hoặc khối ô), chỉ cần nhấn phím Delete
c)
Chọn ô (hoặc khối ô) cần xóa, rồi nhấn phím Insert
d)
Chọn ô (hoặc khối ô) cần xóa, rồi nhấn phím bất kỳ
40.
MS Excel 2013: Trong Excel để sắp xếp cơ sở dữ liệu ta chọn
a)
Tool, Sort.
b)
Format, Sort
c)
Table, Sort.
d)
Data, Sort.
41.
MS Excel 2013: Các hàm sau đây hàm nào dùng để điếm giá trị
a)
Sum
b)
Rank
c)
Count
d)
Int
42.
MS Excel 2013: Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính ?
a)
Shift+Home
b)
Alt+Home
c)
Ctrl+Home
d)
Ctrl + Shift + S.
43.
MS Excel 2013: Để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện
a)
Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2
b)
Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F3
c)
Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4
44.
MS Excel 2013: Để xuống dòng trên cùng một Ô trong Excel, ta nhấn tổ hợp phím nào?
a)
Alt + Enter
b)
Shift + Enter
c)
Ctrl + Enter
d)
Alt + Shift
45.
MS Excel 2013: Nếu chưa định dạng, số 5 sẽ nằm bên nào của ô
a)
Phải
b)
Trái
c)
Giữa
d)
Phụ thuộc vào định dạng
46.
MS Excel 2013: Nếu chưa định dạng, số 5.5 sẽ nằm bên nào của ô
a)
Phải
b)
Trái
c)
Giữa
d)
Phụ thuộc vào định dạng
47.
MS Excel 2013: Nếu chưa định dạng chữ "hello" sẽ nằm bên nào của ô
a)
Trái
b)
Phải
c)
Giữa
d)
Phụ thuộc vào định dạng
48.
MS Excel 2013: Nếu chưa định dạng, chữ "2017 hello" sẽ nằm bên nào của ô
a)
Trái
b)
Phải
c)
Giữa
d)
Phụ thuộc vào định dạng
49.
MS Powerpoint 2013: Muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, ta thực hiện
a)
File - View Show
b)
Window - View Show
c)
Slide Show - View Show
d)
Tools - View Show
50.
MS Powerpoint 2013: Để thêm một Slide mới vào, ta thực hiện:
a)
Home - New Slide
b)
Design - New Slide
c)
Slide Show - New Slide
d)
Insert - New Slide
51.
MS Powerpoint 2013: Để thay đổi thiết kế của Slide, ta thực hiện
a)
Home - Themes
b)
Design - Themes
c)
Slide Show - Themes
d)
Insert - Themes
52.
MS Powerpoint 2013: Để thiết lập hiệu ứng cho đối tượng trong 1 slide, ta thực hiện:
a)
Transition - chọn hiệu ứng
b)
Design - chọn hiệu ứng
c)
Slide Show - chọn hiệu ứng
d)
Animations - chọn hiệu ứng
53.
MS Powerpoint 2013: Một đối tượng trong 1 slide có thể thiết lập bao nhiêu hiệu ứng
a)
1
b)
Nhiều
c)
3
d)
2
54.
MS Powerpoint 2013: Muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện
a)
Animations, rồi chọn delete
b)
Animations - Animation Pane, rồi chọn Remove
c)
Animation Pane, rồi chọn delete
d)
Animation Pane, rồi chọn Remove
55.
MS Powerpoint 2013: Để chạy Slide ta cần chọn
a)
Bấm F5
b)
view/ slide show
c)
cả hai đều đúng
d)
Cả hai đều sai
56.
MS Powerpoint 2013: Để tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các slide ta vào slide show chọn
a)
Slide transition
b)
View show
c)
Custom animation
d)
Slide Master
57.
MS Powerpoint 2013: Để tạo slide mới
a)
Nhấn Ctrl + N
b)
Nhấn F5
c)
Slide Master
d)
Nhấn Ctrl + S
58.
MS Powerpoint 2013: Để lưu các slide ta phải
a)
Nhấn Ctrl + S
b)
file / save
c)
cả hai đúng
d)
cả hai sai
59.
MS Powerpoint 2013: Số lượng các slide của 1 bài
a)
Tùy ý
b)
Từ 1 đến 3 Slide
c)
Từ 3 Slide trở lên
d)
Số Slide không được vượt quá 100
60.
MS Powerpoint 2013: Tạo hiệu ứng hoạt hình cho slide ta vào slide show chọn
a)
custom animation
b)
preset animation
c)
custom show
d)
cả 3 đều sai
61.
MS Powerpoint 2013: chọn kiểu slide
a)
format / slide layout
b)
common tasks/ slide layout
c)
. cả hai đúng
d)
cả hai sai
62.
MS Powerpoint 2013: Để sử dụng màu nền có sẵn từ các mẫu cho các slide ta vào format chọn
a)
apply design template
b)
background
c)
cả hai đúng
d)
cả hai sai
63.
MS Powerpoint 2013: Để thực thi các slide :
a)
F5
b)
Slide show
c)
Ctrl + F5
d)
Alt + F5
64.
MS Powerpoint 2013: Để tạo màu nền cho slide
a)
Format / background
b)
Format / font
c)
Font/Colors
d)
Edit/Colors
65.
MS Powerpoint 2013: Trong trình soạn thảo trình chiếu MS Powerpoint, mục Design cho phép bạn:
a)
Chèn và định dạng Picture cho trang trình chiếu.
b)
Chèn và định dạng Shape cho trang trình chiếu.
c)
Thiết kế và định dạng Theme, Background, Style cho trang trình chiếu
d)
Thêm và định dạng Hiệu ứng của đối tượng trang trình chiếu.
66.
MS Powerpoint 2013: Trong trình soạn thảo trình chiếu MS Powerpoint, mục Transitions cho phép bạn:
a)
Thêm và định dạng Hiệu ứng lật trang cho trang trình chiếu.
b)
Chèn và định dạng Shape cho trang trình chiếu.
c)
Thiết kế và định dạng Theme, Background, Style cho trang trình chiếu
d)
Thêm và định dạng Hiệu ứng các đối tượng trang trình chiếu
67.
MS Powerpoint 2013: Thêm và định dạng Hiệu ứng các đối tượng trang trình chiếu
a)
Chèn và định dạng Picture cho trang trình chiếu.
b)
Thiết kế và định dạng Theme, Background, Style cho trang trình chiếu.
c)
Thêm và định dạng Hiệu ứng lật trang cho trang trình chiếu.
d)
Thêm và định dạng Hiệu ứng các đối tượng trang trình chiếu
68.
MS Powerpoint 2013: Trong trình soạn thảo trình chiếu MS Powerpoint, với mỗi đối tượng bạn có thể thêm bao nhiêu Hiệu ứng cho đối tượng đó ?
a)
Một
b)
Hai
c)
Ba
d)
Rất nhiều.
69.
MS Powerpoint 2013: Trong bảng quản lý các Hiệu ứng (Animation Pane), bạn có thể:
a)
Thay đổi thứ tự xuất hiện cho các hiệu ứng.
b)
Thiết lập hiệu ứng.
c)
Copy hiệu ứng
d)
Copy hiệu ứng cho Slide.
70.
MS Powerpoint 2013: Chuyên mục nào sau đây không nằm trong phần hiệu ứng Animations của soạn thảo trình chiếu MS Powerpoint ?
a)
Xuất hiện (Entrance)
b)
Nội dung động (Dynamic Content)
c)
Làm nổi bật (Emphasis)
d)
Biến mất (Exit)
71.
MS Powerpoint 2013: Trong trình soạn thảo trình chiếu MS Powerpoint, để bắt đầu chạy trình chiếu thì bạn bấm:
a)
F5
b)
Shift + F5
c)
F12
d)
F7
72.
MS Powerpoint 2013: Trong trình soạn thảo trình chiếu MS Powerpoint, để bắt đầu chạy trình chiếu từ Slide đang chọn thì bạn bấm:
a)
F5
b)
Shift + F5
c)
Ctrl + N
d)
Ctrl + M
73.
MS Powerpoint 2013: Trong trình soạn thảo trình chiếu MS Powerpoint, để Copy Slide đang chọn xuống ngay phía dưới slide đó thì bạn bấm:
a)
Ctrl + W
b)
Ctrl + M
c)
Ctrl + D
d)
Ctrl + S
74.
MS Powerpoint 2013: Trong trình soạn thảo trình chiếu MS Powerpoint, để thoát khỏi chế độ trình chiếu slide thì bạn bấm:
a)
F5
b)
Shift + F5
c)
Esc
d)
F12
75.
MS Powerpoint 2013: Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?
a)
Chọn Slide Show -> Custom Show
b)
Chọn Slide Show -> View Show
c)
Chọn View -> Slide Show
d)
Nhấn phím F5
76.
MS Powerpoint 2013: Thao tác chọn File -> Close dùng để
a)
lưu tập tin hiện tại
b)
mở một tập tin nào đó
c)
đóng tập tin hiện tại
d)
Thoát khỏi Powerpoint
77.
MS Powerpoint 2013: Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?
a)
Chọn Edit -> Cut.
b)
Nhấn tổ hợp phím Alt + X
c)
Nhắp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ.
d)
Nhấn phím Delete.
78.
MS Powerpoint 2013: Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím
a)
Tab
b)
Esc
c)
Home
d)
End
Reset
