Font size
WorksheetsHSK 1
Total questions: 137
Worksheet time: 1hrs 9mins
gọi là
叫
名字
什么
喜欢
Lý Nguyệt
小李
李沧
李 月
李刚
cái gì
怎么
什么
哪
这个
tên
汉字
名字
难字
儿子
là
是
哟
爱
年
giáo viên
律师
老师
班师
厨师
học sinh
学生
医生
学校
学习
người
人
八
认
您
ngài
你
您
男
门
anh ta
他
她
它
比
cô ấy
是
他
谁
她
ai
谁
难
雅
隹
bạn bè
朋友
朋有
平友
同友
bạn cùng lớp
同桌
同校
同学
同人
nào?
那
哪
这
男
bạn thì sao?
把
马
呢
妈
có
肴
有
友
侑
con gái
尤其
女儿
允儿
元儿
bao nhiêu
夕
名
多
梦
to lớn
天
大
犬
太
số 0
雪
零
雨
雲
năm nay
今天
令年
今午
今年
mấy <10
风
几
凡
刀
nhà
家
傢
稼
嫁
miệng
目
口
日
田
tuổi
戌
夕
岁
死
biết (kỹ năng)
会
合
知道
云
nói
话
讲
说
调
viết
字
写
它
宁
Tiếng Hán
汉人
家字
汉字
文字
làm
做
假
坐
使
món ăn
采
菜
莱
蔡
ăn
吗
吃
吸
吞
ngon
女子
好吃
告吸
吸和
đọc
卖
读
谢
谢
như thế nào
怎么
哪个
什么
度
muộn
免
晚
暖
慢
bao nhiêu
名字
多少
夕少
夜少
Hôm qua
今天
明天
昨天
几天
hôm nay
今天
几天
昨天
明天
ngày mai
今天
几天
明天
昨天
tuần/thứ
星期
腥其
天气
时期
tháng/ mặt trăng
曰
月
见
肝
Số, ngày theo lịch
星期
考
号
召
trường học
学习
学生
学校
觉孪
xem, nhìn
看
有
真
具
sách
尽
书
写
字
mời, xin nhờ
请
青
清
情
xin hỏi
请问
请间
请闻
情问
Buổi sáng
上天
上午
下午
下干
Buổi trưa
申午
中午
中国
中间
buổi chiều
上午
下千
下午
下去
đêm
免上
晚上
挽上
娩扌
tiền
前
浅
线
钱
đồng
决
快
块
抉
muốn, nghĩ
想
相
湘
箱
cơm trắng
未饭
米饭
釆饭
米板
uống
和
喝
渴
褐
trà
查
茶
草
查
cửa hàng
高店
摘店
商店
商店
mua
买
卖
头
东
bao nhiêu
多少
夕少
夕阳
多小
cốc
被子
杯子
北子
本子
that, kia
那
哪
娜
都
con trai
八子
儿子
儿学
女儿
công việc
工作
士作
工什
工乍
ở tại
在
做
坐
任
ở đâu
哪儿
那儿
娜儿
喝儿
ở kia
那儿
哪儿
娜儿
哪里
chó
够
猫
狗
狮
mèo
猫
狮
狗
独
nhỏ bé
小
少
尔
尖
phía dưới
下面
上面
下而
下问
phía trên
下面
上面
工面
干雨
bệnh viện
医院
际医
玩院
学院
bác sĩ
医生
医院
酉院
学生
cái ghế
椅子
奇子
椅木
骑子
có thể
能
熊
比
态
ngồi
坐
做
座
在
không có
没有
法有
投有
朋友
máy tính
申脑
电脑
甲朋
电期
bên trong
外面
里面
上面
下面
phía trước
下面
前面
外面
里面
phía sau
里面
前面
后面
外面
cái bàn
卓越
掉下
桌子
杯子
quyển
木
卷
本
未
và, với
活
和
各
平
Tạ Bằng
谢鹏
射鹏
朋射
射朋
vương phương
王芳
王方
玉方
玉开
hai (số đếm)
两
俩
辆
丙
bây giờ (hiện tại)
现在
正在
见在
视在
giờ (điểm)
点
占
店
灯
phút (phân)
分
纷
公
刀
sống tại (trú)
位
朱
休
住
khi, lúc
时候
后特
日特
日射
về (hồi)
会
回
囚
固
phim (điện ảnh)
电影
申影
申形
电景
yêu, thích
爱
意
受
受
hoa quả
氷菓
水果
氷果
氷裏
thời tiết
今天
天气
星期
无气
như thế nào
怎么样
怎幺样
怎么详
怎乏样
lạnh (lãnh)
冷
令
零
龄
Adj --- quá!/ không ... lắm
太...了/不太...
大...子/不大...
夫...子/不太...
夭...寸/不大...
nóng (nhiệt)
热
执
烈
燃
mưa rơi (hạ vũ)
下雨
不雪
下零
干雨
sẽ (hội)
会
云
令
介
chút, vài
此
写
些
止
Miss, cô, chị (tiểu tỷ)
尖始
小姐
少姐
尔妹
tới
来
才
木
米
sức khỏe, cơ thể (thân thể)
身体
射体
射休
体育
nước (thủy)
水
永
氷
氺
hoa quả (thủy quả)
水果
苹果
坪果
永裏
đồ đạc (đông tây)
东西
东束
未酉
冬要
quả táo
水果
苹果
菜果
菜裏
đang
在
主
坐
存
ngủ
垂是
睡觉
崔覺
瞓觉
thích (hỉ)
喜欢
壴欢
喜快
息欠
đưa cho (cấp)
结
给
合
织
tivi (điện thị)
电脑
电视
电话
田试
gọi điện (đả điện thoại)
打电话
把电说
托田说
打电活
lời đề nghị, cầu khiến (... đi, nhé)
爸
把
吧
巴
Alo, ê (hô ứng)
为
喂
偎
畏
đồ đạc (đông tây)
束西
东西
东四
束四
David (đại vệ)
太卫
大卫
犬卫
大初
cũng
他
也
地
池
một chút (không chỉ thời gian)
一店儿
一点儿
一点八
一点
nhìn thấy (khán kiến)
看见
着见
着现
目见
họ trương
张
帐
涨
彰
đều (đô)
度
都
部
候
về đây (V+bổ ngữ)
回来
囗来
囚米
回莱
Mr, ông, anh (tiên sinh)
先生
先失
先午
失生
xe (xa)
车
手
东
书
lái xe (khai xa)
开机
开车
开门
火车
quần áo (y phục)
衣服
农服
表胡
衣腐
phút đồng hồ (phân chung)
分钟
分开
敲钟
钟表
xinh đẹp (phiêu lượng)
漂亮
票亮
漂浮
漂白
không ít
不少
不小
丕少
不尖
