Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCác cấu trúc giới từ thông dụng thường gặp 01
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
a vehicle for sth
a)
một phương tiện để đạt được cái gì
b)
lạ lùng/xa lạ với ai
c)
điều gì đó đặc biệt ở... / có điểm đặc biệt ở...
d)
khéo léo, có tay nghề làm gì
2.
abide by sth = conform to/with sth = comply with sth = adhere to sth = follow/obey sth
a)
tuân thủ điều gì đó
b)
một phương tiện để đạt được cái gì
c)
lạ lùng/xa lạ với ai
d)
điều gì đó đặc biệt ở... / có điểm đặc biệt ở...
3.
adapt to sth = be adaptable to sth
a)
thích nghi với cái gì
b)
tuân thủ điều gì đó
c)
một phương tiện để đạt được cái gì
d)
lạ lùng/xa lạ với ai
4.
add sth to sth / be added to sth
a)
thêm cái gì vào cái gì / được thêm vào cái gì
b)
thích nghi với cái gì
c)
tuân thủ điều gì đó
d)
một phương tiện để đạt được cái gì
5.
adjust to sth
a)
điều chỉnh theo cái gì
b)
thêm cái gì vào cái gì / được thêm vào cái gì
c)
thích nghi với cái gì
d)
tuân thủ điều gì đó
6.
agree on/about/with sth
a)
đồng ý về điều gì
b)
điều chỉnh theo cái gì
c)
thêm cái gì vào cái gì / được thêm vào cái gì
d)
thích nghi với cái gì
7.
agree with sb about/on sth
a)
đồng ý với ai về điều gì
b)
đồng ý về điều gì
c)
điều chỉnh theo cái gì
d)
thêm cái gì vào cái gì / được thêm vào cái gì
8.
ahead of time / behind time / on time / in time
a)
trước thời hạn / muộn giờ / đúng giờ / kịp giờ
b)
đồng ý với ai về điều gì
c)
đồng ý về điều gì
d)
điều chỉnh theo cái gì
9.
apart from
a)
ngoại trừ, ngoài ra
b)
trước thời hạn / muộn giờ / đúng giờ / kịp giờ
c)
đồng ý với ai về điều gì
d)
đồng ý về điều gì
10.
appeal to sb
a)
kêu gọi / hấp dẫn, lôi cuốn ai đó
b)
ngoại trừ, ngoài ra
c)
trước thời hạn / muộn giờ / đúng giờ / kịp giờ
d)
đồng ý với ai về điều gì
11.
approve of sth
a)
tán thành, chấp thuận điều gì
b)
kêu gọi / hấp dẫn, lôi cuốn ai đó
c)
ngoại trừ, ngoài ra
d)
trước thời hạn / muộn giờ / đúng giờ / kịp giờ
12.
argue with sb about/over sth
a)
tranh cãi với ai đó về điều gì
b)
tán thành, chấp thuận điều gì
c)
kêu gọi / hấp dẫn, lôi cuốn ai đó
d)
ngoại trừ, ngoài ra
13.
arrive at sth
a)
đến địa điểm nhỏ (sân bay, nhà ga...)
b)
tranh cãi với ai đó về điều gì
c)
tán thành, chấp thuận điều gì
d)
kêu gọi / hấp dẫn, lôi cuốn ai đó
14.
arrive in sth
a)
đến địa điểm lớn (tên thành phố, quốc gia..)
b)
đến địa điểm nhỏ (sân bay, nhà ga...)
c)
tranh cãi với ai đó về điều gì
d)
tán thành, chấp thuận điều gì
15.
assimilate sth into sth
a)
hòa nhập cái gì vào cái gì
b)
đến địa điểm lớn (tên thành phố, quốc gia..)
c)
đến địa điểm nhỏ (sân bay, nhà ga...)
d)
tranh cãi với ai đó về điều gì
16.
at last >< at first
a)
cuối cùng >< đầu tiên
b)
hòa nhập cái gì vào cái gì
c)
đến địa điểm lớn (tên thành phố, quốc gia..)
d)
đến địa điểm nhỏ (sân bay, nhà ga...)
17.
at least >< at most
a)
ít nhất, tối thiểu >< tối đa
b)
cuối cùng >< đầu tiên
c)
hòa nhập cái gì vào cái gì
d)
đến địa điểm lớn (tên thành phố, quốc gia..)
18.
at one's own pace
a)
theo tốc độ của riêng mình
b)
ít nhất, tối thiểu >< tối đa
c)
cuối cùng >< đầu tiên
d)
hòa nhập cái gì vào cái gì
19.
at the end of sth / in the end / by the end of sth
a)
cuối của cái gì / cuối cùng / tính đến cuối của cái gì
b)
theo tốc độ của riêng mình
c)
ít nhất, tối thiểu >< tối đa
d)
cuối cùng >< đầu tiên
20.
attitude to/toward(s) sb/sth
a)
thái độ đối với ai/cái gì
b)
cuối của cái gì / cuối cùng / tính đến cuối của cái gì
c)
theo tốc độ của riêng mình
d)
ít nhất, tối thiểu >< tối đa
21.
be (dis)satisfied with sth
a)
(không) hài lòng với điều gì
b)
thái độ đối với ai/cái gì
c)
cuối của cái gì / cuối cùng / tính đến cuối của cái gì
d)
theo tốc độ của riêng mình
22.
be (in)capable of doing sth = be (un)able to do sth
a)
(không) có khả năng làm việc gì
b)
(không) hài lòng với điều gì
c)
thái độ đối với ai/cái gì
d)
cuối của cái gì / cuối cùng / tính đến cuối của cái gì
23.
be absent from sth
a)
vắng mặt ở đâu
b)
(không) có khả năng làm việc gì
c)
(không) hài lòng với điều gì
d)
thái độ đối với ai/cái gì
24.
be absorbed in sth
a)
say mê, mải mê cái gì
b)
vắng mặt ở đâu
c)
(không) có khả năng làm việc gì
d)
(không) hài lòng với điều gì
25.
be addicted to sth = be hooked on sth
a)
nghiện cái gì
b)
say mê, mải mê cái gì
c)
vắng mặt ở đâu
d)
(không) có khả năng làm việc gì
26.
be afraid of sb/sth/doing sth
a)
sợ ai/cái gì/làm việc gì
b)
nghiện cái gì
c)
say mê, mải mê cái gì
d)
vắng mặt ở đâu
27.
be allergic to sth
a)
dị ứng với thứ gì
b)
sợ ai/cái gì/làm việc gì
c)
nghiện cái gì
d)
say mê, mải mê cái gì
28.
be amazed at/by sth
a)
ngạc nhiên bởi cái gì
b)
dị ứng với thứ gì
c)
sợ ai/cái gì/làm việc gì
d)
nghiện cái gì
29.
be angry at/about/over sth
a)
tức giận về điều gì
b)
ngạc nhiên bởi cái gì
c)
dị ứng với thứ gì
d)
sợ ai/cái gì/làm việc gì
30.
be ashamed of sth
a)
xấu hổ về điều gì
b)
tức giận về điều gì
c)
ngạc nhiên bởi cái gì
d)
dị ứng với thứ gì
31.
be associated with sth
a)
liên quan đến cái gì đó
b)
xấu hổ về điều gì
c)
tức giận về điều gì
d)
ngạc nhiên bởi cái gì
32.
be astonished at/by sth
a)
kinh ngạc với cái gì
b)
liên quan đến cái gì đó
c)
xấu hổ về điều gì
d)
tức giận về điều gì
33.
be at an advantage
a)
ở thế thuận lợi, có lợi thế
b)
kinh ngạc với cái gì
c)
liên quan đến cái gì đó
d)
xấu hổ về điều gì
34.
be at a disadvantage
a)
ở thế bất lợi, gặp khó khăn
b)
ở thế thuận lợi, có lợi thế
c)
kinh ngạc với cái gì
d)
liên quan đến cái gì đó
35.
be at stake/risk = be in danger
a)
bị đe dọa, gặp nguy hiểm
b)
ở thế bất lợi, gặp khó khăn
c)
ở thế thuận lợi, có lợi thế
d)
kinh ngạc với cái gì
36.
be attached to sth
a)
gắn với cái gì
b)
bị đe dọa, gặp nguy hiểm
c)
ở thế bất lợi, gặp khó khăn
d)
ở thế thuận lợi, có lợi thế
37.
be attractive to sb
a)
hấp dẫn với ai đó
b)
gắn với cái gì
c)
bị đe dọa, gặp nguy hiểm
d)
ở thế bất lợi, gặp khó khăn
38.
be available for sth
a)
có sẵn cho cái gì
b)
hấp dẫn với ai đó
c)
gắn với cái gì
d)
bị đe dọa, gặp nguy hiểm
39.
be available to sb
a)
có sẵn cho ai
b)
có sẵn cho cái gì
c)
hấp dẫn với ai đó
d)
gắn với cái gì
40.
be aware of sth
a)
nhận thức điều gì
b)
có sẵn cho ai
c)
có sẵn cho cái gì
d)
hấp dẫn với ai đó
41.
be conscious of sth
a)
có ý thức rõ ràng về điều gì đó
b)
nhận thức điều gì
c)
có sẵn cho ai
d)
có sẵn cho cái gì
42.
be awash with sth
a)
tràn ngập cái gì
b)
có ý thức rõ ràng về điều gì đó
c)
nhận thức điều gì
d)
có sẵn cho ai
43.
be based on sth
a)
dựa trên cái gì
b)
tràn ngập cái gì
c)
có ý thức rõ ràng về điều gì đó
d)
nhận thức điều gì
44.
be beneficial to sb/sth
a)
có lợi cho ai/cái gì
b)
dựa trên cái gì
c)
tràn ngập cái gì
d)
có ý thức rõ ràng về điều gì đó
45.
be bombarded with sth
a)
bị tấn công/bủa vây bởi cái gì
b)
có lợi cho ai/cái gì
c)
dựa trên cái gì
d)
tràn ngập cái gì
46.
be/get bored with/of something
a)
chán với/về cái gì
b)
bị tấn công/bủa vây bởi cái gì
c)
có lợi cho ai/cái gì
d)
dựa trên cái gì
47.
be busy with sth
a)
bận rộn với việc gì
b)
chán với/về cái gì
c)
bị tấn công/bủa vây bởi cái gì
d)
có lợi cho ai/cái gì
48.
be careful of/with/about sth
a)
cẩn thận với cái gì
b)
bận rộn với việc gì
c)
chán với/về cái gì
d)
bị tấn công/bủa vây bởi cái gì
49.
be careless with/about sth
a)
bất cẩn với điều gì
b)
cẩn thận với cái gì
c)
bận rộn với việc gì
d)
chán với/về cái gì
50.
be close to sb/sth
a)
gần gũi với ai/cái gì
b)
bất cẩn với điều gì
c)
cẩn thận với cái gì
d)
bận rộn với việc gì
51.
be committed to sth
a)
quyết tâm, cam kết, tận tâm với điều gì
b)
gần gũi với ai/cái gì
c)
bất cẩn với điều gì
d)
cẩn thận với cái gì
52.
be communicated to sb
a)
được truyền đạt / được thông báo / được giao tiếp đến ai đó
b)
quyết tâm, cam kết, tận tâm với điều gì
c)
gần gũi với ai/cái gì
d)
bất cẩn với điều gì
53.
be composed of sth
a)
được tạo thành từ, bao gồm các thành phần nào đó
b)
được truyền đạt / được thông báo / được giao tiếp đến ai đó
c)
quyết tâm, cam kết, tận tâm với điều gì
d)
gần gũi với ai/cái gì
54.
be compulsory for sb
a)
bắt buộc đối với ai
b)
được tạo thành từ, bao gồm các thành phần nào đó
c)
được truyền đạt / được thông báo / được giao tiếp đến ai đó
d)
quyết tâm, cam kết, tận tâm với điều gì
55.
be concerned/worried about sth = worry about sth
a)
quan tâm/lo lắng điều gì
b)
bắt buộc đối với ai
c)
được tạo thành từ, bao gồm các thành phần nào đó
d)
được truyền đạt / được thông báo / được giao tiếp đến ai đó
56.
be connected with/to sth
a)
được kết nối với cái gì
b)
quan tâm/lo lắng điều gì
c)
bắt buộc đối với ai
d)
được tạo thành từ, bao gồm các thành phần nào đó
57.
be credited with sth
a)
được ghi nhận với cái gì
b)
được kết nối với cái gì
c)
quan tâm/lo lắng điều gì
d)
bắt buộc đối với ai
58.
be crowded with sb/sth
a)
đông đúc, đầy ai/cái gì
b)
được ghi nhận với cái gì
c)
được kết nối với cái gì
d)
quan tâm/lo lắng điều gì
59.
be dangerous for sb
a)
nguy hiểm cho ai đó
b)
đông đúc, đầy ai/cái gì
c)
được ghi nhận với cái gì
d)
được kết nối với cái gì
60.
be dependent on sb/sth = depend on sb/sth
a)
phụ thuộc vào ai/cái gì
b)
nguy hiểm cho ai đó
c)
đông đúc, đầy ai/cái gì
d)
được ghi nhận với cái gì
61.
be diagnosed with sth
a)
được chẩn đoán mắc bệnh gì
b)
phụ thuộc vào ai/cái gì
c)
nguy hiểm cho ai đó
d)
đông đúc, đầy ai/cái gì
62.
be different from sb/sth
a)
khác so với ai/cái gì
b)
được chẩn đoán mắc bệnh gì
c)
phụ thuộc vào ai/cái gì
d)
nguy hiểm cho ai đó
63.
be disappointed about/at/by/with sth
a)
thất vọng về điều gì
b)
khác so với ai/cái gì
c)
được chẩn đoán mắc bệnh gì
d)
phụ thuộc vào ai/cái gì
64.
be enclosed with sth
a)
kèm theo cái gì đó
b)
thất vọng về điều gì
c)
khác so với ai/cái gì
d)
được chẩn đoán mắc bệnh gì
65.
be enthusiastic about sth
a)
nhiệt tình về điều gì
b)
kèm theo cái gì đó
c)
thất vọng về điều gì
d)
khác so với ai/cái gì
66.
be equal to sb/sth
a)
ngang bằng với ai/cái gì
b)
nhiệt tình về điều gì
c)
kèm theo cái gì đó
d)
thất vọng về điều gì
67.
be equipped with sth
a)
được trang bị thứ gì
b)
ngang bằng với ai/cái gì
c)
nhiệt tình về điều gì
d)
kèm theo cái gì đó
68.
be essential to/for sth
a)
cần thiết cho cái gì
b)
được trang bị thứ gì
c)
ngang bằng với ai/cái gì
d)
nhiệt tình về điều gì
69.
be excited about/at/by/for sth
a)
phấn khích, hào hứng với việc gì
b)
cần thiết cho cái gì
c)
được trang bị thứ gì
d)
ngang bằng với ai/cái gì
70.
be familiar to sb
a)
thân thuộc với ai
b)
phấn khích, hào hứng với việc gì
c)
cần thiết cho cái gì
d)
được trang bị thứ gì
71.
be familiar with sth
a)
cảm thấy quen thuộc với cái gì
b)
thân thuộc với ai
c)
phấn khích, hào hứng với việc gì
d)
cần thiết cho cái gì
72.
be famous/well-known for sth
a)
nổi tiếng vì điều gì
b)
cảm thấy quen thuộc với cái gì
c)
thân thuộc với ai
d)
phấn khích, hào hứng với việc gì
73.
be fed up with sth/doing sth
a)
chán ngấy việc gì/làm việc gì đó
b)
nổi tiếng vì điều gì
c)
cảm thấy quen thuộc với cái gì
d)
thân thuộc với ai
74.
be filled with sth
a)
chứa đầy thứ gì
b)
chán ngấy việc gì/làm việc gì đó
c)
nổi tiếng vì điều gì
d)
cảm thấy quen thuộc với cái gì
75.
be fitted with sth
a)
được trang bị cái gì
b)
chứa đầy thứ gì
c)
chán ngấy việc gì/làm việc gì đó
d)
nổi tiếng vì điều gì
76.
be flooded with sth
a)
ngập trong cái gì đó
b)
được trang bị cái gì
c)
chứa đầy thứ gì
d)
chán ngấy việc gì/làm việc gì đó
77.
be for sale
a)
được giao bán
b)
ngập trong cái gì đó
c)
được trang bị cái gì
d)
chứa đầy thứ gì
78.
be free from sth
a)
thoát khỏi cái gì
b)
được giao bán
c)
ngập trong cái gì đó
d)
được trang bị cái gì
79.
be frightened of/about sth
a)
sợ hãi về điều gì đó
b)
thoát khỏi cái gì
c)
được giao bán
d)
ngập trong cái gì đó
80.
be full of sth
a)
đầy thứ gì đó
b)
sợ hãi về điều gì đó
c)
thoát khỏi cái gì
d)
được giao bán
81.
be good at sth/doing sth
a)
giỏi (làm) việc gì
b)
đầy thứ gì đó
c)
sợ hãi về điều gì đó
d)
thoát khỏi cái gì
82.
be bad at sth/doing sth
a)
dốt/kém (làm) việc gì
b)
giỏi (làm) việc gì
c)
đầy thứ gì đó
d)
sợ hãi về điều gì đó
83.
be good for sb/sth
a)
tốt cho ai đó/cái gì đó
b)
dốt/kém (làm) việc gì
c)
giỏi (làm) việc gì
d)
đầy thứ gì đó
84.
be bad for sb/sth
a)
không tốt cho ai/cái gì đó
b)
tốt cho ai đó/cái gì đó
c)
dốt/kém (làm) việc gì
d)
giỏi (làm) việc gì
85.
be grateful to sb for sth
a)
biết ơn ai đó vì điều gì
b)
không tốt cho ai/cái gì đó
c)
tốt cho ai đó/cái gì đó
d)
dốt/kém (làm) việc gì
86.
be harmful to sb/sth
a)
có hại cho ai/cái gì
b)
biết ơn ai đó vì điều gì
c)
không tốt cho ai/cái gì đó
d)
tốt cho ai đó/cái gì đó
87.
be high in sth
a)
cái gì đó ở mức cao
b)
có hại cho ai/cái gì
c)
biết ơn ai đó vì điều gì
d)
không tốt cho ai/cái gì đó
88.
be home to sb/sth
a)
là nơi cư trú của ai/loài nào
b)
cái gì đó ở mức cao
c)
có hại cho ai/cái gì
d)
biết ơn ai đó vì điều gì
89.
be hopeful about sth
a)
hy vọng về điều gì
b)
là nơi cư trú của ai/loài nào
c)
cái gì đó ở mức cao
d)
có hại cho ai/cái gì
90.
be hopeless at/with sth
a)
rất kém, rất tệ, không có kĩ năng về cái gì
b)
hy vọng về điều gì
c)
là nơi cư trú của ai/loài nào
d)
cái gì đó ở mức cao
91.
be hungry for sth
a)
khao khát/thèm khát cái gì
b)
rất kém, rất tệ, không có kĩ năng về cái gì
c)
hy vọng về điều gì
d)
là nơi cư trú của ai/loài nào
92.
be ideal for sth
a)
lý tưởng cho việc gì
b)
khao khát/thèm khát cái gì
c)
rất kém, rất tệ, không có kĩ năng về cái gì
d)
hy vọng về điều gì
93.
be impressed by/with/at sth
a)
ấn tượng cái gì
b)
lý tưởng cho việc gì
c)
khao khát/thèm khát cái gì
d)
rất kém, rất tệ, không có kĩ năng về cái gì
94.
be in a queue
a)
xếp hàng
b)
ấn tượng cái gì
c)
lý tưởng cho việc gì
d)
khao khát/thèm khát cái gì
95.
be in charge of sth
a)
phụ trách việc gì
b)
xếp hàng
c)
ấn tượng cái gì
d)
lý tưởng cho việc gì
96.
be in one’s teens
a)
ở tuổi thiếu niên
b)
phụ trách việc gì
c)
xếp hàng
d)
ấn tượng cái gì
97.
be in one’s twenties
a)
ở độ tuổi đôi mươi
b)
ở tuổi thiếu niên
c)
phụ trách việc gì
d)
xếp hàng
98.
be in support of sth/sb
a)
ủng hộ ai/cái gì
b)
ở độ tuổi đôi mươi
c)
ở tuổi thiếu niên
d)
phụ trách việc gì
99.
be in the middle of sth
a)
ở giữa của cái gì
b)
ủng hộ ai/cái gì
c)
ở độ tuổi đôi mươi
d)
ở tuổi thiếu niên
100.
be in use
a)
đang được sử dụng
b)
ở giữa của cái gì
c)
ủng hộ ai/cái gì
d)
ở độ tuổi đôi mươi
101.
be independent of sb/sth
a)
độc lập, tự chủ với ai/cái gì
b)
đang được sử dụng
c)
ở giữa của cái gì
d)
ủng hộ ai/cái gì
102.
be intended for/as sb/sth
a)
dành cho ai/cái gì (thiết kế, lên kế hoạch dành cho ai/cái gì)
b)
độc lập, tự chủ với ai/cái gì
c)
đang được sử dụng
d)
ở giữa của cái gì
103.
be interested in sth/doing sth = be fond of sth/doing sth = be keen on doing sth = be keen to do sth
a)
hứng thú với điều gì/làm gì
b)
dành cho ai/cái gì (thiết kế, lên kế hoạch dành cho ai/cái gì)
c)
độc lập, tự chủ với ai/cái gì
d)
đang được sử dụng
104.
be involved in sth/doing sth
a)
tham gia vào cái gì/làm gì đó
b)
hứng thú với điều gì/làm gì
c)
dành cho ai/cái gì (thiết kế, lên kế hoạch dành cho ai/cái gì)
d)
độc lập, tự chủ với ai/cái gì
105.
be knowledgeable about sth
a)
có hiểu biết về cái gì
b)
tham gia vào cái gì/làm gì đó
c)
hứng thú với điều gì/làm gì
d)
dành cho ai/cái gì (thiết kế, lên kế hoạch dành cho ai/cái gì)
106.
be late for sth
a)
muộn việc gì
b)
có hiểu biết về cái gì
c)
tham gia vào cái gì/làm gì đó
d)
hứng thú với điều gì/làm gì
107.
be linked to sth
a)
được liên kết với cái gì đó
b)
muộn việc gì
c)
có hiểu biết về cái gì
d)
tham gia vào cái gì/làm gì đó
108.
be located/situated in sth
a)
nằm ở đâu
b)
được liên kết với cái gì đó
c)
muộn việc gì
d)
có hiểu biết về cái gì
109.
be made from sth
a)
được làm từ cái gì đó (nguyên liệu bị biến đổi hoàn toàn)
b)
nằm ở đâu
c)
được liên kết với cái gì đó
d)
muộn việc gì
110.
be made of sth
a)
được làm từ cái gì đó (nguyên liệu vẫn giữ nguyên dạng)
b)
được làm từ cái gì đó (nguyên liệu bị biến đổi hoàn toàn)
c)
nằm ở đâu
d)
được liên kết với cái gì đó
111.
be made into a film
a)
được dựng thành phim
b)
được làm từ cái gì đó (nguyên liệu vẫn giữ nguyên dạng)
c)
được làm từ cái gì đó (nguyên liệu bị biến đổi hoàn toàn)
d)
nằm ở đâu
112.
be made up of sth = be formed from sth
a)
được tạo thành từ
b)
được dựng thành phim
c)
được làm từ cái gì đó (nguyên liệu vẫn giữ nguyên dạng)
d)
được làm từ cái gì đó (nguyên liệu bị biến đổi hoàn toàn)
113.
be met with suspicion
a)
vấp phải sự nghi ngờ
b)
được tạo thành từ
c)
được dựng thành phim
d)
được làm từ cái gì đó (nguyên liệu vẫn giữ nguyên dạng)
114.
be mistaken about sth
a)
nhầm lẫn về điều gì
b)
vấp phải sự nghi ngờ
c)
được tạo thành từ
d)
được dựng thành phim
115.
be mixed with sth
a)
trộn lẫn với cái gì
b)
nhầm lẫn về điều gì
c)
vấp phải sự nghi ngờ
d)
được tạo thành từ
116.
be named after sb/sth
a)
được đặt theo tên của ai/cái gì
b)
trộn lẫn với cái gì
c)
nhầm lẫn về điều gì
d)
vấp phải sự nghi ngờ
117.
be on business
a)
đi công tác
b)
được đặt theo tên của ai/cái gì
c)
trộn lẫn với cái gì
d)
nhầm lẫn về điều gì
118.
be on edge/verge of sth
a)
trên bờ vực, sắp sửa bị
b)
đi công tác
c)
được đặt theo tên của ai/cái gì
d)
trộn lẫn với cái gì
119.
be on sale
a)
đang được giảm giá
b)
trên bờ vực, sắp sửa bị
c)
đi công tác
d)
được đặt theo tên của ai/cái gì
120.
be on the scene
a)
có mặt tại hiện trường
b)
đang được giảm giá
c)
trên bờ vực, sắp sửa bị
d)
đi công tác
121.
be on vacation
a)
đang trong kỳ nghỉ
b)
có mặt tại hiện trường
c)
đang được giảm giá
d)
trên bờ vực, sắp sửa bị
122.
be open to sth/sb
a)
rộng mở đối với ai/cái gì
b)
đang trong kỳ nghỉ
c)
có mặt tại hiện trường
d)
đang được giảm giá
123.
be optimistic/pessimistic about sth
a)
lạc quan/bi quan về điều gì
b)
rộng mở đối với ai/cái gì
c)
đang trong kỳ nghỉ
d)
có mặt tại hiện trường
Reset
