wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2. Tĩnh Học Lưu Chất-CHLC (2)

Total questions: 5

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Độ cao đo áp suất dư tại một điểm trong chất lỏng là hd = 20 m cột nước. Áp suất dư tại điểm đó bằng:

a)

2 Pa

b)

2 mm Hg

c)

2 at

d)

Tất cả đều sai

2.

Phương trình tính áp suất thuỷ tĩnh pA = pB + γhAB với hAB là khoảng cách theo phương thẳng đứng giữa 2 điểm A và B áp dụng cho:

a)

Trường hợp chất lỏng chuyển động đều với A và B là 2 điểm nằm trên một mặt cắt ướt

b)

Trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối, với A và B là 2 điểm nằm trên một đường thẳng đứng

c)

Trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối, với A và B là 2 điểm bất kỳ

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

3.

Chất lỏng thủy tĩnh tuyệt đối có tỷ trọng 0,8. Mặt thoáng có áp suất chân không 0,5 at; điểm có áp suất dư 0,7 at ở độ sâu :

a)

2,5 m

b)

25 m

c)

17,5 m

d)

1,75 m

4.

Gọi D là điểm đặt của áp lực lên thành phẳng nghiêng AB hình chữ nhật. Ta có:

a)

CD = 2,67 m

b)

AD = 3,33 m

c)

BD = 2,33 m

d)

Tất cả đều sai

5.

Một xe hình hộp chữ nhật kín như hình vẽ chứa đầy chất lỏng chuyển động với gia tốc chậm dần a = 9,81 m/s2. Mối quan hệ về áp suất tại các điểm góc xe là:

a)

pA < pB­ < pC < pD

b)

pB < pA­ < pC < pD

c)

pA > pB­ > pC > pD

d)

pB > pC­ > pA > pD