Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lttctt

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Những đặc điểm nào sau đây không đúng với bản chất của NSNN

a)

NSNN luôn gắn chặt với sở hữu Nhà nước

b)

NSNN nhằm phục vụ lợi ích toàn xã hội

c)

NSNN luôn vận động thường xuyên, liên tục

d)

Hoạt động thu, chi NSNN luôn luôn được thực hiện theo nguyên tắc không hoàn trả trực tiếp

2.

Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách Nhà nước bao gồm:

a)

thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, lợi tức cổ phần, cho thuê tài sản thuộc sở hữu nhà nước

b)

thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, lợi tức cổ phần

c)

thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, cho thuê tài sản thuộc sở hữu nhà nước

d)

thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí

3.

Những khoản chi nào dưới đây của Ngân sách nhà nước là chi cho đầu tư phát triển kinh tế xã hội:

a)

Chi dự trữ Nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư

b)

Chi hỗ trợ vốn cho DNNN, và đầu tư vào cơ sở hạ tầng của nền kinh tế

c)

Chi chăm sóc và bảo vệ trẻ em

d)

Tất cả các phương án trên

4.

Những đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất không hoàn trả trực tiếp của NSNN

a)

Phần giá trị mà người đó được hưởng thụ có thể nhiều hơn khoản đóng góp mà họ đã nộp vào NSNN

b)

Phần giá trị mà người đó được hưởng thụ luôn ít hơn khoản đóng góp mà họ đã nộp vào NSNN

c)

Người nộp thuế không có quyền đòi hỏi Nhà nước phải cung cấp hàng hóa dịch vụ công cộng trực tiếp cho mình rồi mới nộp thuế cho Nhà nước

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách đối với nền kinh tế thông qua sự tác động với:

a)

Lãi suất thị trường

b)

Tổng tiết kiệm quốc gia

c)

Đầu tư và cán cân thương mại

d)

Tất cả các đáp án trên

6.

Nguồn thu nào sau đây sẽ đảm bảo khoản chi thường xuyên của NSNN:

a)

Thu ngoài cân đối NSNN

b)

Thu trong cân đối NSNN

c)

Thu trong cân đối NSNN và vay trong nước

d)

Thu trong cân đối NSNN và vay nước ngoài

7.

Chính sách tài khóa được hiểu là

a)

Chính sách tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới

b)

Chính sách tài chính quốc gia

c)

Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông qua các công cụ Thu, Chi NSNN

d)

Là bộ phận cấu thành chính sách Tài chính quốc gia, các công cụ Thu, Chi NSNN, và các công cụ điều tiết Cung Cầu tiền tệ

8.

Trong các khoản thu sau, khoản thu nào không nằm trong cân đối NSNN:

a)

Thuế, phí và lệ phí

b)

Thu từ phát hành trái phiếu chính phủ

c)

Thu từ bán và cho thuê tài sản nhà nước

d)

Thu từ hoạt động đầu tư vấn của Nhà nước

9.

Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau đây:

a)

Gía trị của tiền là lượng hàng hóa mà tiền có thể mua được

b)

Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ

c)

Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên

d)

Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên

10.

Mệnh đề nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm của chế độ bản vị vàng:

a)

Nhà nước không hạn chế việc đúc tiền vàng

b)

Tiền giấy được tự do chuyển đổi ra vàng với số lượng không hạn chế

c)

Tiền giấy và tiền vàng cùng được lưu thông không hạn chế

d)

Cả ba phương án trên

11.

Trong thời kì chế độ bản vị vàng:

a)

A. Chế độ tỷ giá cố định và xác định dựa trên cơ sở "ngang giá vàng"

b)

B. Thương mại giữa các nước được khuyến khích

c)

C. Ngân hàng Trung Ương hoàn toàn có thể ấn định được lượng tiền cung ứng

d)

Cả A và B

12.

Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực (commodities money) sang tiền pháp định (fiat money) được xem là một bước phát triển trong lịch sử tiền tệ vì:

a)

Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ

b)

Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế

c)

Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hóa trong nền kinh tế

d)

Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác

13.

Gía cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa trên cơ sở:

a)

Theo cung hàng hóa

b)

Theo cung cầu hàng hóa và sự điều tiết của Chính phủ

c)

Một cách ngẫu nhiên

d)

Theo giá cả thị trường quốc tế

14.

"Giấy bạc ngân hàng" thực chất là:

a)

Một loại tín tệ

b)

Tiền được làm bằng giấy

c)

Tiền được đổi ra thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng

d)

Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra

15.

Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào làm cho tiền khác với hàng hóa khác

a)

Phương tiện cất trữ giá trị

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện thanh toán nợ

d)

Phương tiện trao đổi

16.

Trong thời kì siêu lạm phát thì:

a)

Gía trị của tiền tăng rất nhanh

b)

Tiền không còn thực hiện được chức năng là phương tiện cất trữ giá trị tốt nữa và người ta sẽ có thể phải sử dụng hình thức trao đổi bằng hiện vật ở quy mô lớn

c)

Những người tiết kiệm ở tầng lớp trung lưu sẽ được lợi khi giá cả tăng

d)

Gía trị của tiền sẽ được cố định với mức giá cả, nghĩa là, nếu giá cả tăng gấp đôi thì giá trị của tiền cũng tăng gấp đôi

17.

Trật tự nào sau đây là đúng khi diễn tả sự phát triển của hệ thống thanh toán:

a)

Hiện vật, tiền bằng kim loại quý, tiền giấy, séc, hệ thống chuyển khoản điện tử

b)

Hiện vật, tiền bằng kim loại quý, séc, tiền giấy, hệ thống chuyển khoản điện tử

c)

Hiện vật, séc, tiền giấy, tiền bằng kim loại quý, hệ thống chuyển khoản điện tử

d)

Hiện vật, séc, tiền giấy, hệ thống chuyển khoản điện tử

18.

Khi một người gửi tiền mặt vào một tài khoản tiền gửi không kỳ hạn thì:

a)

M1 giảm và M2 không đổi

b)

M1 không đổi và M2 tăng

c)

M1 không đổi và M2 cũng không đổi

d)

M1 tăng và M2 không đổi

19.

Một trái phiếu được nâng bậc xếp hạng tín dụng. Điều đó có nghĩa là?

a)

Gía trái phiếu giảm xuống

b)

Rủi ro của trái phiếu tăng lên

c)

Gía của trái phiếu tăng lên

d)

Rủi ro của trái phiếu giảm xuống

20.

Zimbabwe đã thực hiện biện pháp nào để vượt qua siêu lạm phát 2008?

a)

Đông kết giá cả

b)

Vận dụng chính sách tiền tệ thắt chặt

c)

Tăng cường công tác dự báo

d)

Cải cách tiền tệ

21.

Sau khi doanh nghiệp trả cho ngân hàng một khoản tiền nợ, cơ số tiền tệ sẽ

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Không có cơ sở xác định

22.

Điều nào sau đây vi phạm nguyên tắc cho vay:

a)

Khách hàng phải cam kết sử dụng vốn đúng mục đích với ngân hàng

b)

Ngân hàng đưa ra thời hạn vay vốn với khách hàng

c)

Ngân hàng cho khách hàng có tài sản đảm bảo lớn vay dù xét thấy phương án kinh doanh không hiệu quả

d)

Ngân hàng cho khách hàng vay không cần tài sản đảm bảo

23.

Người muốn gửi tiền tại NHTM sẽ ưu thích tình huống nào hơn:

a)

Lãi suất huy động vốn của NHTM thấp hơn lãi suất của tín phiếu kho bạc cùng kỳ hạn

b)

Lãi suất huy động vốn của NHTM bằng lạm phát dự tính

c)

Lãi suất huy động vốn của NHTM cao hơn lạm phát dự tính

d)

Lãi suất của NHTM thấp hơn lạm phát dự tính

24.

Việc đưa ra định nghĩa về tiền trở nên khó khăn ________ vì tốc độ đổi mới tài chính ________

a)

ít hơn - chậm hơn

b)

nhiều hơn - nhanh hơn

c)

ít hơn - nhanh hơn

d)

nhiều hơn - chậm hơn

25.

Việc làm giảm thiểu rủi ro bằng cách mua các tài sản mà thu nhập của chúng không phải cũng thay đổi cùng chiều gọi là:

a)

hoạt động đa dạng hóa danh mục đầu tư

b)

hoạt động chiết khấu

c)

hoạt động trung gian môi giới

d)

hoạt động can thiệp vào đầu tư

26.

Nhân tố làm giảm cầu trái phiếu:

a)

Mức độ giao động của giá cổ phiếu tăng

b)

Độ rủi ro của cổ phiếu giảm

c)

Tỷ lệ lạm phát giảm

d)

Thu nhập kỳ vọng của cổ phiếu giảm

27.

Nguồn nào sau đây không phải là nguồn tài trợ dài hạn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Các khoản phải thu

b)

Nguồn thu từ phát hành trái phiếu

c)

Lợi nhuận giữ lại

d)

Nguồn thu từ phát hành cổ phiếu

28.

Chức năng của Bộ Tài Chính trong hệ thống tài chính là:

a)

Chấp thuận việc mua bán, chia tách, hợp nhất các tổ chức tín dụng

b)

Tổ chức, quản lý, giám sát hệ thống thanh toán quốc gia

c)

Cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép hoạt động của các NHTM

d)

Quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán và thị trường chứng khoán

29.

Mệnh đề nào sau đây là đúng khi nói về vốn lưu động của doanh nghiệp:

a)

Gía trị của tài sản lưu động và một số tài sản khác có thời gian luân chuyển từ 5 đến 10 năm

b)

Gía trị của công cụ lao động và nguyên nhiên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn

c)

Gía trị của tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế và các loại chứng khoán khác

d)

Gía trị của toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp

30.

Mức thâm hụt ngân sách vừa có thể làm ........... áp lực lên lãi suất, khi đó NHTW có thể sẽ .......... trái phiếu, dẫn tới sự gia tăng trong lượng tiền cơ sở

a)

Gia tăng, mua

b)

Gia tăng, bán

c)

Sụt giảm, mua

d)

Sụt giảm, bán

31.

Hình thức nào sau đây không phải là hình thức tổ chức của thị trường chính thức?

a)

HNX

b)

NYSE

c)

IPO

d)

HOSE

32.

Lạm phát sẽ khiến cho:

a)

Thu nhập thực tế tăng lên

b)

Chi phí thực đơn giảm đi

c)

Người cho vay được lợi

d)

Người đi vay được lợi

33.

Khi một ngân hàng thương mại bán tín phiếu kho bạc cho NHTW, nếu điều kiện khác không đổi, dự trữ trong hệ thống ngân hàng ............ và cơ số tiền tệ .............

a)

tăng; giảm

b)

giảm; giảm

c)

giảm; tăng

d)

tăng; tăng

34.

Lạm phát lý tưởng của nền kinh tế theo quan điểm của Keynes là:

a)

Lạm phát ở mức 20%

b)

Lạm phát ở mức 5%

c)

Lạm phát ở mức 25%

d)

Lạm phát ở mức 10%

35.

Lãi suất hoàn vốn là lãi suất mà nhà đầu tư nhận được khi mua và nắm giữ một chứng khoán cho đến..............

a)

Trước ngày đáo hạn

b)

Ngày đáo hạn

c)

Ngày bán chứng khoán

d)

Sau ngày đáo hạn

36.

Gỉa sử các yếu tố khác không đổi, khi giá cả trên thị trường vàng biến động mạnh

a)

Đường cung vốn vay dịch trái và lãi suất giảm

b)

Đường cầu vốn vay dịch phải và lãi suất giảm

c)

Đường cung vốn vay dịch phải và lãi suất giảm

d)

Đường cung vốn vay dịch trái và lãi suất tăng

37.

Gỉa sử các yếu tố khác không đổi, khi giá cổ phiếu ít biến động hơn:

a)

Đường cầu trái phiếu dịch sang phải và lãi suất tăng

b)

Đường cầu trái phiếu dịch sang trái và lãi suất tăng

c)

Đường cầu trái phiếu dịch sang phải và lãi suất giảm

d)

Đường cầu trái phiếu dịch sang trái và lãi suất giảm

38.

Tỉ lệ DTBB mà NHTW quy được tính trên:

a)

Tổng nguồn vốn của NHTM

b)

Số dư tiền gửi của NHTM

c)

Tổng tài sản của NHTM

d)

Tổng nợ phải trả của NHTM

39.

Gỉa sử các yếu tố khác không đổi, khi thâm hụt ngân sách nhà nước tăng lên

a)

Đường cầu trái phiếu dịch phải và lãi suất giảm

b)

Đường cầu trái phiếu dịch phải và lãi suất tăng

c)

Đường cầu trái phiếu dịch trái và lãi suất tăng

d)

Đường cầu trái phiếu dịch trái và lãi suất giảm

40.

Nếu để nền kinh tế tự điều chỉnh, một cú sốc cung tiêu cực sẽ khiến mức giá trong nền kinh tế:

a)

Tăng 1 lần

b)

Không thay đổi

c)

Tăng liên tục

d)

Giảm liên tục

41.

Theo nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước:

a)

Các khoản vay có thể dùng để tài trợ cho chi đầu tư phát triển và chi thường xuyên

b)

Các khoản vay chỉ dùng để tài trợ cho chi đầu tư phát triển

c)

Thu ngoài cân đối ngân sách nhà nước phải luôn lớn hơn hoặc bằng chi đầu tư phát triển

d)

Các khoản vay chỉ dùng để tài trợ cho chi thường xuyên

42.

Vốn của NHTM khi được phép thành lập phải đảm bảo lớn hơn

a)

Vốn pháp định

b)

Vốn huy động từ nội bộ

c)

Vốn điều lệ

d)

Vốn từ phát hành cổ phiếu

43.

Điều nào sau đây là sai khi nhắc tới hệ thống tài chính

a)

Hệ thống tài chính chung cấp phương tiện thanh toán cho nền kinh tế

b)

Hệ thống tài chính bao gồm hai bộ phận quan trọng nhất là trung gian tài chính và các thị trường tài chính

c)

Hệ thống tài chính là nơi diễn ra các giao dịch vốn lớn

d)

Hệ thống tài chính là bộ phận không thể tách rời của nền kinh tế

44.

Vốn chủ sở hữu của NHTM tăng nếu NHTM phát hành

a)

Kì phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Cổ phiếu

45.

Thị trường UPCOM là thị trường như thế nào?

a)

Giống Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội

b)

Là thị trường giao dịch cổ phiếu chưa niêm yết

c)

Là thị trường giao dịch cổ phiếu đã niêm yết

d)

Giống Sở giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh

46.

Điều nào sau đây là không đúng về các trung gian tài chính:

a)

Các trung gian tài chính giúp làm giảm chi phí giao dịch giữa người có vốn và người cần vốn trên thị trường

b)

Các trung gian tài chính không thực hiện các hoạt động tài chính trực tiếp

c)

Các trung gian tài chính bao gồm ngân hàng thương mại và các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng

d)

Các trung gian tài chính có vai trò rất quan trọng trong việc giảm thiểu các rủi ro gây ra bởi vấn đề thông tin không cân xứng

47.

Gỉa sử các yếu tố khác không đổi, khi sản lượng ở mức ........... mức tự nhiên, tiền lương sẽ bắt đầu .................., làm tăng tổng cung ngắn hạn

a)

cao hơn, giảm

b)

cao hơn, tăng lên

c)

thấp hơn, giảm

d)

thấp hơn, tăng lên

48.

Về mặt lý thuyết, người ta có thể phân biệt lạm phát cầu kéo và lạm phát chi phí đẩy bằng cách so sánh?

a)

Tốc độ tăng nhanh của giá cả so với lương

b)

Tỷ lệ thất nghiệp thực tế với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

c)

Thời điểm gia tăng của giá cả so với lương

d)

Nợ chính phủ/ GDP thực tế

49.

Lạm phát cầu kéo có thể xảy ra khi?

a)

Các nhà hoạt định chính sách đặt mục tiêu về tỷ lệ thất nghiệp quá cao

b)

Sự thâm hụt ngân sách liên tục được tài trợ bằng việc bán trái phiếu ra công chúng

c)

Sự thâm hụt ngân sách liên tục được tài trợ bằng việc bán trái phiếu cho NHTW

d)

Người lao động được trả lương cao hơn

50.

Dựa vào phân tích tổng cung và tổng cầu, lạm phát được gây ra bởi?

a)

Các cú sốc cung

b)

Chính sách tài khóa mở rộng

c)

Chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Gía cả tăng

51.

Gỉa định rằng nền kinh tế đang ở mức sản lượng tự nhiên. Nếu như không có sự gia tăng của lượng tiền cung ứng và các yếu tố khác không đổi, kết quả của cú sốc cung sẽ là?

a)

Nền kinh tế quay về trạng thái công ăn việc làm đầy đủ và mức giá ban đầu

b)

Nền kinh tế về trạng thái việc làm đầy đủ và mức giá cao hơn

c)

Nền kinh tế quay về trạng thái công ăn việc làm đầy đủ và mức giá thấp hơn

d)

Tổng sản lượng vượt quá mức sản lượng tự nhiên, nhưng chỉ trong ngắn hạn

52.

Nếu người lao động tin tưởng rằng chính phủ sẽ tăng tổng cầu để tránh sự gia tăng thất nghiệp khi người lao động đòi tăng lương, người lao động sẽ không sợ mức thất nghiệp cao hơn và nhu cầu lương của họ sẽ gây ra?

a)

Lạm phát cầu kéo

b)

Siêu lạm phát

c)

Giảm phát

d)

Lạm phát chi phí đẩy

53.

Nếu chính phủ tài trợ chi tiêu bằng cách phát hành các công cụ nợ ra công chúng, cơ số tiền tệ sẽ........ và lượng tiền cung ứng sẽ.........

a)

tăng, tăng

b)

tăng, giảm

c)

giảm, tăng

d)

không đổi, không đổi

54.

Tài trợ chi tiêu chính phủ bằng thuế sẽ?

a)

Làm tăng dự trữ và tăng lượng tiền cơ sở

b)

Làm giảm dự trữ và giảm lượng tiền cơ sở

c)

Làm dự trữ tăng, lượng tiền cơ sở giảm

d)

Không có ảnh hưởng ròng tới lượng tiền cơ sở

55.

Tài trợ chi tiêu chính phủ bằng cách bán trái phiếu ra công chúng sẽ dẫn tới?

a)

Dẫn tới tình trạng sụt giảm vĩnh viễn trong cơ sở tiền tệ

b)

Dẫn tới tình trạng gia tăng vĩnh viễn trong cơ sở tiền tệ

c)

Dẫn tới tình trạng gia tăng tạm thời trong cơ sở tiền tệ

d)

Không có ảnh hưởng ròng lên cơ sở tiền tệ

56.

Bằng chứng trong các cuộc siêu lạm phát đã chỉ ra rằng?

a)

Nhu cầu đòi tăng lương chính là nguyên nhân căn bản dẫn tới chính sách tiền tệ lạm phát

b)

Các cú sốc cũng là nguyên nhân căn bản dẫn tới chính sách tiền tệ lạm phát

c)

Thâm hụt NSNN quá nhiều là nguyên nhân căn bản dẫn tới chính sách tiền tệ lạm phát

d)

Không có nguồn căn bản nào cho các chính sách tiền tệ lạm phát

57.

Điều nào sau đây là bằng chứng chính xác nhất thể hiện sự tăng nhanh của tiền tệ chính là nguyên nhân của lạm phát?

a)

Sự gia tăng nội sinh trong lượng tiền cung ứng xuất hiện trước khi bắt đầu lạm phát

b)

Sự gia tăng ngoại sinh trong lượng tiền cung ứng xuất hiện trước khi bắt đầu lạm phát

c)

Sự gia tăng nội sinh trong lượng tiền cung ứng xuất hiện sau khi bắt đầu lạm phát

d)

Sự gia tăng ngoại sinh trong lượng tiền cung ứng xuất hiện sau khi bắt đầu lạm phát

58.

Loại công cụ bán ra bởi ngân hàng cho người gửi tiền mà lãi suất hàng năm theo số lượng nhất định và trả lại toàn bộ giá trị mua ban đầu khi đáo hạn được gọi là:

a)

Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

b)

Qũy liên bang

c)

Thương phiếu

d)

Trái phiếu địa phương

59.

Việc phân định nguồn thu của NSNN được quy định trong Luật NSNN. Cụ thể: Khoản thu từ Tiền cho thuê đất ở các địa phương là

a)

Khoản thu của NSTW được hưởng 100%

b)

Khoản thu được NSĐP cấp Xã được hưởng 100%

c)

Khoản thu của NSĐP được hưởng 100%

d)

Khoản thu phân chia tỷ lệ phần trăm giữa NSTW và NSĐP

60.

Giả sử các nhân tố khác không đổi, tỷ lệ lạm phát được kỳ vọng lên trong tương lai

a)

Cung trái phiếu giảm, lãi suất giảm

b)

Cung trái phiếu giảm, lãi suất tăng

c)

Cung trái phiếu tăng, lãi suất giảm

d)

Cung trái phiếu tăng, lãi suất tăng

61.

Trái phiếu không được giao dịch trên thị trường nào sau đây?

a)

Thị trường nợ

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường tài chính

d)

Thị trường vốn

62.

Nguồn nào sau đây không phải là nguồn tài trợ dài hạn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Các khoản phải thu

b)

Lợi nhuận giữ lại

c)

Nguồn thu từ phát hành cổ phiếu

d)

Nguồn thu từ phát hành trái phiếu

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tiền gửi không kỳ hạn là tiền gửi phát séc được trả lãi cao

b)

Tiền gửi phát séc là nguồn chính của các quỹ ngân hàng

c)

Tiền gửi phát séc là nguồn chính của các quỹ ngân hàng

d)

Tiền gửi phát séc được trả theo yêu cầu

64.

Loại nào sau đây là tiền điện tử

a)

Calcium

b)

Centavo

c)

Ethereum

d)

Uranium

65.

Lý do khiến sự phá sản của một NHTM là nghiêm trọng đối với nền kinh tế

a)

Làm lãi suất thị trường tăng lên

b)

Một ngân hàng thương mại phá sản sẽ dẫn đến mối lo về sự phá sản hàng loạt ngân hàng thương mại khác

c)

Người gửi tiền vào ngân hàng bị thiệt hại

d)

Người gửi tiền vào ngân hàng và doanh nghiệp có liên quan bị thiệt hại

66.

Đối tượng của tín dụng thương mại là

a)

Cổ phiếu

b)

Hàng hóa, nguyên vật liệu, máy móc thiết bị

c)

Tiền tệ

d)

Trái phiếu

67.

Thứ tự tính lỏng giảm dần được sắp xếp như sau:

a)

Tiền, cổ phiếu, thương phiếu, trái phiếu chính phủ

b)

Tiền, nhà cấp 4, cổ phiếu, trái phiếu

c)

Tiền, thương phiếu, trái phiếu chính phủ, cổ phiếu

d)

Tiền, trái phiếu chính phủ, thương phiếu, cổ phiếu

68.

Đâu không phải là chức năng của tài chính:

a)

Chức năng giám sát tài chính

b)

Chức năng phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị

c)

Kiểm tra quá trình vận động của các nguồn tài chính

d)

Tối đa lợi nhuận cho các chủ sở hữu vốn

69.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, lượng tiền cung ứng sẽ giảm xuống khi

a)

Doanh nghiệp phát hành trái phiếu

b)

Kho bạc Nhà nước rút tiền gửi tại NHTW

c)

NHTW giảm hạn mức tín dụng của các NHTM

d)

NHTW mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

70.

Sản phẩm nào sau đây không được giao dịch trên thị trường vốn?

a)

Cổ phiếu công ty V

b)

Thương phiếu

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Trái phiếu công ty

71.

Gỉa sử các yếu tố khác cân bằng, cầu bất động sản giảm khi

a)

Lãi suất được dự đoán sẽ tăng

b)

Thu nhập của cải tăng

c)

Thị trường vàng được dự đoán sẽ phát triển mạnh

d)

Tính thanh khoản của thị trường BĐS tăng

72.

Ưu điểm của chính sách chiết khấu là NHTW

a)

duy trì mức lãi suất cố định

b)

duy trì mức lãi suất ổn định

c)

kiểm soát một cách chính xác cơ số tiền tệ

d)

thực hiện vai trò người cho vay cuối cùng đối với NHTM

73.

Cá nhân và hộ gia đình cần tiếp cận hệ thống tài chính để:

a)

Cá nhân nhỏ lẻ không được tiếp cận hệ thống tài chính

b)

Để có thể vay vốn hoặc sinh lời đồng vốn dư thừa

74.

Sau khi doanh nghiệp trả cho ngân hàng một khoản tiền nợ, cơ số tiền tệ sẽ:

a)

tăng

b)

không đổi

c)

giảm

d)

không có cơ sở xác định

75.

Khi nền kinh tế có lạm phát, NHTW sẽ thực thi công cụ của chính sách tiền tệ theo hướng:

a)

tăng hạn mức tín dụng

b)

tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

mua giấy tờ có giá trị trên thị trường mở

d)

hạ lãi suất

76.

Khi khách hàng thực hiện hoạt động thanh toán cho tài khoản ở ngân hàng khác, bảng cân đối kế toán của NHTM sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tiền gửi thanh toán của NHTM không đổi

b)

Dự trữ bắt buộc của NHTM giảm xuống

c)

Tổng tài sản của NHTM tăng lên

d)

Tổng nguồn vốn của NHTM tăng lên

77.

Trong hệ thống tài chính, việc chiếm ưu thế của .............. so với ................ là rõ ràng ở các nước trên thế giới

a)

Các trung gian tài chính; cơ quan của chính phủ

b)

Các trung gian tài chính; các thị trường tài chính

c)

Các cơ quan của chính phủ; các thị trường tài chính

d)

Các cơ quan của chính phủ; các trung gian tài chính

78.

Cho mệnh đề sau: "Lạm phát là việc tràn đầy các kênh và các luồng lưu thông tờ giấy bạc thừa"

a)

Quan điểm của Friedman

b)

Quan điểm của Keynes

c)

Quan điểm của C.Marx

79.

Quyết định huy động vốn của một công ty còn được gọi là:

a)

Quyết định cơ cấu vốn

b)

Quyết định tài trợ

c)

Quyết định đầu tư

d)

Quyết định chính sách cổ tức

80.

Sự khác nhau cơ bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển

b)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại

c)

Quy mô và hình thức tồn tại

d)

Đặc điểm luân chuyển, hình thức tồn tại, thời gian sử dụng

81.

Hình thức nào sau đây là hình thức tổ chức của thị trường sơ cấp?

a)

NYSE

b)

IPO

c)

OTC

d)

NASDAQ

82.

Mục tiêu của chính sách tài khóa là:

a)

Duy trì nền kinh tế ở mức lạm phát dưới 20%

b)

Giảm sự đao động của chu kỳ kinh tế

c)

Duy trì nền kinh tế ở mức thất nghiệp bằng 0

d)

Giảm lãi suất

83.

Điều nào sau đây là ưu điểm của việc phát hành trái phiếu so với cổ phiếu:

a)

Doanh nghiệp phải trả lãi

b)

Doanh nghiệp tận dụng được lá chắn thuế

c)

Doanh nghiệp đối mặt với rủi ro

d)

Doanh nghiệp có áp lực trả nợ gốc

84.

Khoản mục nào không được xếp vào doanh thu hoạt động tài chính?

a)

Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn

b)

Lãi tiền gửi ngân hàng

c)

Tiền tiết kiệm từ lá chắn thuế

d)

Cổ tức và lợi nhuận được chia

85.

Các ngân hàng nắm giữ dự trữ vượt mức và dự trữ thứ cấp để

a)

đảm bảo yêu cầu của NHTW

b)

đảm bảo yêu cầu rút tiền của khách hàng

c)

tìm kiếm lợi nhuận cao

d)

giảm rủi ro lãi suất

86.

Chính sách tài khóa mở rộng không được thực hiện bằng cách

a)

gia tăng chi tiêu của chính phủ

b)

không giảm chi tiêu nhưng tăng nguồn thu

c)

vừa tăng chi tiêu vừa giảm nguồn thu

d)

giảm nguồn thu từ thuế

87.

Điều nào sau đây là đúng khi nói đến những đặc tính của vốn nợ và vốn chủ sở hữu?

a)

Chúng đều có thể là những công cụ tài chính dài hạn

b)

Thu nhập từ trái phiếu thường thay đổi nhiều hơn các công cụ vốn cổ phần

c)

Những người nắm giữ trái phiếu là những người có quyền yêu cầu bồi thường còn lại

d)

Trái phiếu chi trả cổ tức

88.

Đặc trưng nào không đúng với cổ đông ưu đãi?

a)

Có quyền biểu quyết chi phối

b)

Thu nhập thường được biết trước

c)

Có quyền chuyển đổi cổ phiếu ưu đãi thành cổ phiếu thường

d)

Quyền nhận lại phần giá trị tài sản còn lại khi doanh nghiệp phá sản đứng trước cổ đông thường

89.

Mục tiêu nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách tiền tệ:

a)

Ổn định lãi suất

b)

Ổn định thị trường tài chính

c)

Duy trì lãi suất thấp

d)

Ổn định giá cả

90.

Khi tỷ lệ sinh lời từ việc nắm giữ trái phiếu tăng lên so với các tài sản khác

a)

Cầu về vốn vay giảm

b)

Cung về vốn vay tăng

c)

Cầu về vốn vay tăng

d)

Cung về vốn vay giảm

91.

Cả.......... và........... đều là tài sản có của NHTW

a)

chứng khoán; tiền dự trữ

b)

tiền lưu hành; chứng khoán

c)

chứng khoán; tiền cho vay

d)

tiền lưu hành; tiền dự trữ

92.

Bộ phận cấu thành của chính sách tài chính quốc gia:

a)

Bao gồm chính sách tiền tệ và chính sách kinh tế đối ngoại

b)

Bao gồm chính sách tiền tệ và chính sách công

c)

Bao gồm chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa

d)

Bao gồm chính sách tiền tệ và chính sách kinh tế đối ngoại

93.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp dài hạn để giải quyết tình trạng lạm phát:

a)

Thực hiện đông kết giá cả

b)

Vận hành chính sách tiền tệ thắt chặt

c)

Xây dựng chiến lược phát triển xã hội theo hướng tích cực

d)

Thực hiện cải cách tiền tệ

94.

Các công cụ vốn cổ phần được giao dịch trên thị trường?

a)

Tiền tệ

b)

Hàng hóa

c)

Trái phiếu

d)

Vốn

95.

Mệnh đề nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của chế độ bản vị vàng:

a)

Tiền giấy được tự do chuyển đổi ra vàng với số lượng không hạn chế

b)

Đáp ứng được đủ nhu cầu về tiền của nền kinh tế

c)

Nhà nước không hạn chế việc đúc tiền vàng

d)

Tiền giấy và tiền vàng cùng được lưu thông không hạn chế

96.

Đâu không phải là ưu điểm của đầu tư qua các trung gian tài chính so với thị trường tài chính

a)

tăng tính an toàn

b)

tiết kiệm chi phí giao dịch

c)

tạo khả năng sinh lời

d)

giảm thiểu rủi ro

97.

Khi tính thanh khoản của trái phiếu tăng lên

a)

Lãi suất tăng lên do cung về trái phiếu giảm

b)

Lãi suất giảm xuống do cung về trái phiếu tăng

c)

Lãi suất tăng lên do cầu về trái phiếu giảm

d)

Lãi suất giảm xuống do cầu về trái phiếu tăng

98.

Khi có sự tăng lên của thâm hụt NSNN, lãi suất trên thị trường sẽ:

a)

giảm do cầu vốn vay tăng

b)

tăng do cầu vốn vay tăng

c)

tăng do cung vốn vay tăng

d)

giảm do cung vốn vay tăng

99.

Giả sử các yếu tố khác cân bằng, cầu bất động sản giảm khi:

a)

Lãi suất được dự đoán sẽ tăng

b)

Tính thanh khoản của thị trường biến động sẽ tăng

c)

Thu nhập của cải tăng

d)

Thị trường vàng được dự đoán sẽ phát triển mạnh

100.

Việc phân định nguồn thu của NSNN được quy định trong luật NSNN. Cụ thể khoản thu từ Thuế chuyên quyền sử dụng đất là:

a)

Khoản thu của NSĐP cấp xã được hưởng 100%

b)

Khoản thu của NSĐP được hưởng 100%

c)

Các khoản thu của NSTW được hưởng 100%

d)

Khoản thu phân chia tỷ lệ phần trăm giữa NSTW và NSĐP

101.

Khi nhu cầu chi tiêu tăng mạnh khiến tổng cầu gia tăng, tỷ lệ thất nghiệp trong nền kinh tế

a)

Thấp hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

Cao hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

c)

Không có sự thay đổi so với trước đó

d)

Bằng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

102.

Nguồn thu trong khâu lưu thông, phân phối bao gồm:

a)

Thu từ lĩnh vực sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng cơ bản

b)

Thu từ vay nợ và viện trợ nước ngoài

c)

Thu từ lĩnh vực kinh doanh thương mại, giao thông vận tải, tài chính ngân hàng

d)

Thu từ lĩnh vực giáo dục đào tạo, y tế, văn hóa thể thao

103.

Vì tính thanh khoản........., chứng khoán............ của chính phủ được coi là dự trữ thứ cấp

a)

cao; dài hạn

b)

cao; ngắn hạn

c)

thấp; dài hạn

d)

thấp; ngắn hạn

104.

Khi doanh nghiệp bổ sung vốn bằng cách phát hành trái phiếu, điều này đồng nghĩa doanh nghiệp đã tham gia thị trường:

a)

Thị trường nợ

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường phi chính thức

d)

Thị trường vốn cổ phần

105.

Năm 2020. Do ảnh hưởng của dịch Covid, Chính phủ đã quyết định dùng gói 62000 tỷ đồng để chi trợ cấp an ninh xã hội. Đây là khoản chi thuộc:

a)

Nhiệm vụ chi Đầu tư phát triển của NHTW

b)

Nhiệm vụ chi Đầu tư phát triển của NSĐP

c)

Nhiệm vụ chi thường xuyên của NSĐP

d)

Nhiệm vụ chi thường xuyên của NSTW

106.

Điều nào sau đây không chính xác khi nói về lạm phát do lượng tiền cung ứng và lạm phát do chi phí đẩy?

a)

Đều làm thất nghiệp trong nền kinh tế giảm xuống thấp hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

Đều có sự tham gia của NHTW trong việc tạo ra lạm phát

c)

Đều làm mức giá cả trong nền kinh tế tăng liên tục

d)

Đều có nguyên nhân sâu xa từ sự gia tăng lượng tiền cung ứng

107.

Căn cứ theo mục đích cấp tín dụng, thì tín dụng bao gồm:

a)

Tín dụng hàng hóa và tín dụng tiền tệ

b)

Tín dụng nhà nước và tín dụng nhân dân

c)

Tín dụng sản xuất và tín dụng tiêu dùng

d)

Tín dụng ngắn hạn và tín dụng dài hạn

108.

Vốn nào không thuộc nợ phải trả

a)

Nợ thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

b)

Qũy đầu tư xây dựng cơ bản

c)

Phải trả nhà cung cấp

d)

Vốn vay ngân hàng

109.

Tài sản nào sau đây thuộc NHTM?

a)

Khoản vay chiết khấu

b)

CDs do ngân hàng phát hành

c)

Tòa nhà thuộc sở hữu của ngân hàng

d)

Tài khoản phát séc ngân hàng mở cho khách hàng

110.

Nhiều nghiên cứu gần đây chỉ ra rằng các nước có tỷ lệ lạm phát thấp thường có:

a)

NHTW duy trì mức độ độc lập cao trong mối quan hệ với Chính phủ

b)

Thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi phát hành tiền

c)

Có duy trì chính sách lãi suất thấp

d)

Chính sách tiền tệ được kiểm soát bởi hệ thống chính trị

111.

Yếu tố làm dịch chuyển đường cung vốn vay:

a)

Các doanh nghiệp mở rộng hoạt động đầu tư

b)

Thu nhập của cải

c)

Khả năng sinh lời của các cơ hội đầu tư

d)

Chính phủ phát hành trái phiếu để tài trợ cho thâm hụt NSNN

112.

Các lĩnh vực của tài chính ra đời dựa trên tổng thể các mối quan hệ về ......... giữa các chủ thể trong nền kinh tế

a)

Tiền tệ

b)

Lãi suất

c)

Vốn

d)

Hàng hóa

113.

Phân cấp NSNN bao gồm việc giải quyết các quan hệ

a)

Quan hệ về chế độ chính sách, quan hệ về vật chất, quan hệ về phân chia nhiệm vụ thu, chi ngân sách

b)

Quan hệ về chế độ, chính sách, quan hệ về vật chất, quan hệ về quản lý trong chu trình vận động của NSNN

c)

Quan hệ về chu trình ngân sách, quan hệ về vật chất, quan hệ về quản lý trong chu trình vận động của NSNN

d)

Quan hệ về chu trình ngân sách, quan hệ về vật chất, quan hệ về phân chia nhiệm vụ thu, chi ngân sách

114.

Các ngân hàng huy động được tiền để đầu tư vào các tài sản sinh lời từ

a)

tiền gửi tại các ngân hàng khác

b)

các khoản tiền mặt trong quá trình thu

c)

tài khoản tiết kiệm

d)

các khoản tiền dự trữ

115.

Tiền gửi có thể phát séc của NHTM là:

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Tiền gửi giao dịch

c)

Tiền gửi phi giao dịch

d)

Dự trữ vượt mức

116.

Nhân tố làm giảm cung vốn vay:

a)

Rủi ro của cổ phiếu giảm

b)

Tỷ lệ lạm phát giảm

c)

Mức độ biến động giá của cổ phiếu tăng

d)

Thu nhập kỳ vọng của BĐS giảm

117.

Để phản ánh 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, chỉ tiêu được sử dụng là:

a)

Hiệu suất sử dụng vốn cố định

b)

Hiệu suất sử dụng vốn lưu động

c)

Hiệu suất sử dụng VCSH

d)

Hiệu suất lợi nhuận trước thuế lãi vay

118.

Trong thế kỷ 20, quốc gia nào sau đây từng đối mặt với hiện tượng giảm phát?

a)

Venezuela

b)

Nhật Bản

c)

Việt Nam

d)

Zimbabwe

119.

Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu:

a)

Đã được phát hành và được tổ chức phát hành mua lại trên thị trường

b)

Doanh nghiệp mua được trên thị trường

c)

Là một phần cổ phiếu chưa được phép phát hành

d)

Được chia cổ tức

120.

Công cụ linh hoạt nhất của chính sách tiền tệ là:

a)

Kiểm soát lãi suất

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Hạn mức tín dụng

d)

Nghiệp vụ thị trường mở

121.

Nắm giữ công cụ tài chính nào sau đây có thể được hưởng lợi trực tiếp từ lợi nhuận công ty

a)

Trái phiếu

b)

Cổ phiếu thường

c)

Thương phiếu

d)

Tín phiếu kho bạc

122.

Nếu lãi suất trên thị trường được dự đoán tăng lên, các nhà đầu tư nên nắm giữ trái phiếu có thời hạn như thế nào?

a)

Dài hạn

b)

Không nên đầu tư trái phiếu

c)

Ngắn hạn

d)

Trung hạn

123.

Khi lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế tăng lên, điều nào sau đây xảy ra đầu tiên?

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

c)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

d)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

124.

Thu nhập từ dịch vụ thẻ của NHTM:

a)

Được xác định từ phhis sử dụng thẻ của khách hàng

b)

Từ hỗ trợ của NHTW

c)

Chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu nhập của NHTM

d)

Chịu rủi ro lãi suất

125.

Yếu tố làm dịch chuyển đường cầu trái phiếu

a)

Khả năng sinh lời của các cơ hội đầu tư

b)

Các doanh nghiệp mở rộng hoạt động đầu tư

c)

Tỷ lệ lạm phát dự tính

d)

Chính phủ phát hành trái phiếu để huy động vốn trong dân chúng

126.

Phương pháp tiết kiệm cho quy mô giúp các trung gian tài chính trong việc:

a)

Giảm thiểu rủi ro đạo đức

b)

Tránh được vấn đề thông tin không cân xứng

c)

Tránh được các vấn đề về sự lựa chọn đối nghịch

d)

Giảm các chi phí giao dịch

127.

Thuế suất xác định mức độ động viên trên mỗi đối tượng chịu thuế. Ở Việt Nam, các sắc thuế thường áp dụng thuế suất:

a)

Thuế suất lũy tiến toàn phần

b)

Thuế cố định một mức (kiểu mức khoán)

c)

Thuế suất tỷ lệ cố định

d)

Thuế suất lũy tiến từng phần

128.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi tỷ lệ lạm phát kỳ vọng tăng

a)

Thu nhập kỳ vọng của trái phiếu tăng so với các tài sản tài chính khác

b)

Cầu vốn vay giảm

c)

Thu nhập kỳ vọng của trái phiếu giảm so với các tài sản tài chính khác

d)

Cung vốn vay tăng

129.

Điều nào sau đây là sai khi nói về công cụ vốn cổ phần:

a)

Trái phiếu có thể chuyển đổi là một công cụ của thị trường vốn cổ phần

b)

Thu nhập trên thị trường vốn cổ phần phụ thuộc vào kết quá hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp phát hành

c)

Mối quan hệ trên thị trường vốn cổ phần là mối quan hệ đồng sở hữu

d)

Các công cụ trên thị trường vốn cổ phần là công cụ tài chính dài hạn

130.

Nhược điểm của công cụ dự trữ bắt buộc trong điều hành chính sách tiền tệ

a)

Áp lực về khả năng thanh khoản với những NHTM có dự trữ vượt quá ở mức thấp

b)

Làm mất khả năng đầu tư của các NHTM

c)

Làm lãi suất liên ngân hàng giảm

d)

Không cạnh tranh bình đẳng giữa các NHTM

131.

Chu trình ngân sách là toàn bộ các hoạt động ngân sách được sắp xếp theo trật tự như sau:

a)

Lập dự toán NSNN, phê duyệt dự toán NSNN, giao dự toán NSNN, thực hiện dự toán NSNN và quyết toán NSNN

b)

Lập dự toán NSNN, phê duyệt dự toán NSNN, giao dự toán NSNN, thực hiện dự toán NSNN và quyết toán NSNN

c)

Lập dự toán NSNN, phê duyệt dự toán NSNN, thực hiện NSNN và quyết toán NSNN

d)

Lập dự toán NSNN, giao dự toán NSNN, phê duyệt dự toán NSNN, và quyết toán NSNN

132.

Thông thường, tín phiếu kho bạc được phát hành với mức giá...... mệnh giá và........ chi trả lãi

a)

cao hơn, không

b)

thấp hơn, có

c)

cao hơn, có

d)

thấp hơn, không

133.

Trong chế độ tiền tệ yếu tố thường thay đổi là:

a)

công cụ trao đổi

b)

khối tiền tệ

c)

bản vị tiền tệ

d)

đơn vị tiền tệ

134.

Năm ngân sách là quá trình:

a)

thực hiện NSNN

b)

thực hiện và quyết toán NSNN

c)

lập và thực hiện NSNN

d)

lập, thực hiện và quyết toán NSNN

135.

Một trong các mục tiêu của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước là giảm các vấn đề phát sinh từ:

a)

thông tin bất đối xứng

b)

một cuộc cạnh tranh giữa các ngân hàng

c)

hoảng loạn ngân hàng

d)

rủi ro

136.

Đặc điểm "lãi suất ngắn hạn và lãi suất dài hạn thường thay đổi cùng nhau qua thời gian" không thể được giải thích bởi:

a)

lí thuyết thị trường phân cách

b)

giả thuyết dự tính

c)

lí thuyết phần bù thanh khoản

d)

lí thuyết thị trường tách biệt

137.

Chế độ bản vị vàng hối đoái

a)

không cho phép tiền giấy quốc gia được chuyển đổi ra vàng

b)

cho phép tiền giấy quốc gia được trực tiếp chuyển đổi ra vàng

c)

vàng không lưu thông trong nền kinh tế

d)

tiền giấy quốc gia được xác định bằng một trọng lượng vàng nhất định

138.

Theo lý thuyết về sự ưa thích thanh khoản mà Keynes đưa ra, đâu là nhận định sai:

a)

Lãi suất là giá cả của phương tiện thanh toán

b)

Tài sản thay thế duy nhất của tiền là trái phiếu sẽ mang lại lợi nhuận cho người nắm giữ

c)

Lãi suất là giá cả của tiền

d)

Việc nắm giữ tiền sẽ mang lại thu nhập

139.

Khối tiền tệ có tính lỏng thấp nhất trong số M1, M2, M3 và L là?

a)

M3

b)

M2

c)

M1

d)

L

140.

Đâu là yếu tố làm dịch chuyển đường cầu tiền?

a)

thay đổi của sản lượng hàng hóa

b)

thu nhập tăng lên

c)

NHTW thực thi CSTT nới lỏng

d)

NHTW thực thi CSTT thắt chặt

141.

Về nguyên tắc, tín dụng theo thỏa thuận. Nhưng tín dụng nhà nước có thể không theo nguyên tắc đó. Lý do là:

a)

Tín dụng nhà nước để đảm bảo thực hiện các nhiệm vụ mục tiêu kinh tế - chính trị - xã hội và Nhà nước luôn đảm bảo khả năng trả nợ

b)

Nhà nước có thể yêu cầu NHTW phát hành tiền để trả nợ

c)

Nhà nước có thể trả nợ bằng các hình thức ưu đãi khác

d)

Nhà nước có thể tăng thuế để trả nợ

142.

Tín dụng ngân hàng trung hạn được dùng để:

a)

Xây dựng doanh nghiệp mới

b)

Mở rộng sản xuất kinh doanh với quy mô lớn

c)

Làm mới cơ sở hạ tầng

d)

Mua sắm tài sản cố định

143.

LIBOR (London Interbank Offered Rate) là lãi suất:

a)

Lãi suất liên ngân hàng

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Lãi suất tái chiết khấu

d)

Lãi suất tái cấp vốn tại Anh

144.

Ổn định giá cả thể hiện vai trò gì của NSNN?

a)

NSNN là công cụ tài chính để cung ứng tài chính cho nhà nước

b)

NSNN là công cụ điều tiết trong lĩnh vực thị trường

c)

NSNN là công cụ điều tiết trong lĩnh vực kinh tế

d)

NSNN là công cụ điều tiết trong lĩnh vực xã hội

145.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lãi suất chiết khấu?

a)

Nhà đầu tư nhận được giá trị mệnh giá của trái phiếu vào ngày đáo hạn

b)

Trái phiếu chiết khấu trả lãi cho nhà đầu tư vào ngày đáo hạn

c)

Trái phiếu chiết khấu hoàn trả giá trị ban đầu mà nhà đầu tư bỏ ra để mua nó vào ngày đáo hạn cùng với một số lãi

d)

Trái phiếu chiết khấu được bán với giá bằng mệnh giá

146.

Gỉa sử thu nhập kỳ vọng của trái phiếu không đổi, nếu thu nhập kỳ vọng của cổ phiếu thường tăng lên:

a)

Cầu trái phiếu tăng và đường cầu dịch sang trái

b)

Cầu trái phiếu tăng và đường cầu dịch sang phải

c)

Cầu trái phiếu giảm và đường cầu dịch sang trái

d)

Cầu trái phiếu giảm và đường cầu dịch sang phải

147.

Mệnh đề nào là đúng khi nói về cổ phiếu ưu đãi?

a)

Người nắm giữ cổ phiếu ưu đãi có thứ tự thanh toán sau người nắm giữ cổ phiếu thường

b)

Cổ phiếu ưu đãi không được phép chuyển đổi thành cổ phiếu thường

c)

Cổ phiếu ưu đãi được biết thu nhập ngay khi phát hành cổ phiếu

d)

Thị giá của cổ phiếu ưu đãi có mức độ dao động lớn

148.

Điều nào sau đây là đúng khi nói tới thị trường tài chính và công cụ tài chính giao dịch trên thị trường?

a)

Cổ phiếu được giao dịch trên thị trường vốn

b)

Công cụ nợ là công cụ trung hạn có thời gian đáo hạn từ 10 năm trở lên

c)

Công cụ nợ là công cụ trung hạn có thời gian đáo hạn nhỏ hơn một năm

d)

Trái phiếu là chứng khoán dài hạn và hứa trả những khoản tiền theo kì gọi là cổ tức

149.

Lãi suất ngân hàng thương mại phải bỏ ra khi đi vay NHTM khác

a)

Lãi suất tái chiết khấu

b)

Lãi suất cho vay của ngân hàng khác

c)

Lãi suất liên ngân hàng

d)

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm cùng kỳ hạn

150.

Nhược điểm của công cụ dự trữ bắt buộc trong điều hành chính sách tiền tệ

a)

Áp lực về khả năng thanh khoản với những NHTM có dự trữ vượt quá ở mức thấp

b)

Làm mất khả năng đầu tư của các NHTM

c)

Làm lãi suất liên ngân hàng giảm

d)

Không cạnh tranh bình đẳng giữa các NHTM

151.

Các nhà hoạch định chính sách theo đuổi chính sách tiền tệ ....... để đạt mục tiêu...........

a)

Mở rộng, công ăn việc làm cao

b)

Thắt chặt, công ăn việc làm cao

c)

Thắt chặt, lạm phát cao

d)

Mở rộng, lạm phát thấp

152.

Chứng khoán chính phủ được gọi là dự trữ thứ cấp vì:

a)

Chúng xếp thứ hai sau tiền mặt tại quỹ về tầm quan trọng của việc nắm giữ

b)

Chúng không dễ dàng chuyển đổi thành tiền mặt và do đó có tầm quan trọng thứ cấp đối với ngân hàng

c)

Chúng có thể được chuyển đổi thành tiền mặt với chi phí giao dịch thấp

d)

50% giá trị tài sản này được tính vào đảm bảo dự trữ bắt buộc

153.

Trái phiếu là ..... đối với người mua chúng, nhưng là ..... đối với cá nhân hoặc tổ chức phát hành ra chúng

a)

tài sản; nợ

b)

nợ; tài sản

c)

hoán đổi; không hoán đổi

d)

không hoán đổi; hoán đổi

154.

Thị trường chứng khoán rất quan trọng bởi đó là:

a)

Thị trường nơi lãi suất được xác định

b)

Thị trường tạo tính thanh khoản cho các loại tài sản tài chính

c)

Thị trường nơi xác định tỷ giá hối đoái

d)

Thị trường nơi hầu hết người vay sẽ có được số vốn họ cần

155.

Đâu không phải là yếu tố của chế độ tiền tệ:

a)

bản vị tiền tệ

b)

đơn vị tiền tệ

c)

khối tiền tệ

d)

công cụ trao đổi

156.

Định chế tài chính nào hỗ trợ bán chứng khoán trên thị trường sơ cấp?

a)

Công ty bảo hiểm

b)

Công ty chứng khoán

c)

Công ty tài chính

d)

NHTM

157.

Đi ăn cưới, chuyển khoản 1 triệu mừng từ ngân hàng A sang ngân hàng B. Ngân hàng B ..... tài sản và ..... nợ phải trả

a)

tăng, giảm

b)

tăng, tăng

c)

giảm, tăng

d)

giảm, giảm

158.

Lượng tiền cung ứng không thay đổi khi NHTW:

a)

tăng dự trữ bắt buộc

b)

nhận tiền gửi của kho bạc nhà nước

c)

mua tín phiếu thị trường mở

d)

phát hành tiền

159.

Tổng tài sản phục vụ cho lưu trữ giá trị của mỗi cá nhân là:

a)

Thu nhập

b)

Của cải

c)

Tín dụng

d)

Tiền gửi tiết kiệm

160.

Thị trường tài chính hiệu quả là:

a)

Thúc đẩy chuyên môn hóa

b)

Giảm lạm phát

c)

Phân bổ vốn hiệu quả

d)

Xóa kênh tài chính trực tiếp

161.

Theo lý thuyết, phân biệt lạm phát do cầu kéo và chi phí đẩy

a)

Tốc độ gia tăng của giá và tiền lương

b)

Thời gian tăng của giá và tiền lương

c)

Tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

162.

Nếu cổ đông X của công ty cổ phần Vingroup bán cổ phiếu trên sàn HOSE cho nhà đầu tư Y thì công ty cổ phần Vingroup nhận được gì?

a)

Nhận được tiền hoa hồng từ việc bán cổ phiếu đó

b)

Nhận được đúng số tiền mà Y trả cho X khi giao dịch

c)

Nhận được 1 phần tiền trong giao dịch trên

d)

Không nhận được gì

163.

Biện pháp giải quyết thâm hụt ít gây ra nợ công

a)

Vay tín dụng quốc tế

b)

Tăng thuế và cắt giảm chi tiêu chưa cần thiết

c)

Phát hành trái phiếu chính phủ trong nước

d)

Vay tín dụng trong nước

164.

Điều kiện để phát hành tín dụng không bao gồm gì?

a)

Độ tuổi

b)

Nơi cư trú

c)

Thu nhập

165.

Tài sản có tính lỏng nhất:

a)

Nguyên liệu tồn kho

b)

Khoản phải thu

c)

Chứng khoán

d)

Ngoại tệ gửi NHTM

166.

Về bản chất, các NHTM kiếm lợi nhuận bằng cách bán...... và dùng tiền để mua......

a)

Các khoản nợ phải trả, các tài sản

b)

Các khoản cho vay, các khoản tiền gửi

c)

Chứng khoán, các khoản tiền gửi

d)

Các tài sản, các khoản nợ phải trả

167.

Tỉ lệ DTBB áp dụng:

a)

Như nhau với tất cả các loại tiền gửi

b)

Như nhau với tất cả các kì hạn gửi tiền

c)

Ngắn hạn < Dài hạn

d)

Dài hạn < Ngắn hạn

168.

Lãi suất NHTM vay NHTW được gọi là:

a)

lãi suất hoàn vốn

b)

lãi suất tái cấp vốn

c)

lãi suất liên ngân hàng

d)

lãi suất cho vay

169.

Nhược điểm của công cụ dự trữ bắt buộc trong chính sách tiền tệ

a)

không cạnh tranh công bằng giữa các ngân hàng

b)

làm mất khả năng đầu tư của doanh nghiệp

c)

lãi suất liên ngân hàng giảm

d)

áp lực về thanh khoản với những NHTM có dự trữ vượt quá ở mức thấp

170.

Khi thị trường trái phiếu biến động mạnh thì:

a)

đường cung vốn vay dịch trái và lãi suất giảm

b)

đường cung vốn vay dịch phải và lãi suất tăng

c)

đường cung vốn vay dịch trái và lãi suất tăng