wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Excel 2010

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Bảng tính (Sheet) trong Excel 2010 có bao nhiêu dòng và cột?

a)

2 mũ 15 cột và 2 mũ 20 dòng

b)

2 mũ 20 cột và 2 mũ 14 dòng

c)

2 mũ 14 cột và 2 mũ 20 dòng

d)

2 mũ 14 cột và 2 mũ 21 dòng

2.

Để di chuyển về cột cuối cùng trong bảng tính, nhấn phím nào?

a)

Alt+-->

b)

Tab+-->

c)

Shift+-->

d)

Ctrl+-->

3.

Cách trúccủa địa chỉ tuyệt đối là gì?

a)

$cột và dòng

b)

$cột và $dòng

c)

cột và $dòng

d)

cột và dòng

4.

Cách trúccủa địa chỉ tương đối dòng là gì?

a)

cột và $dòng

b)

$cột và $dòng

c)

cột và dòng

d)

$cột và dòng

5.

Để chuyển đổi từ địa chỉ tương đối sang địa chỉ tuyệt đối, bạn nhấn phím nào?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

6.

Dữ liệu nào sau đây khi nhập vào ô sẽ tự động căn trái?

a)

34%

b)

Exel 2010

c)

-1412

d)

14/12/2002

7.

Dữ liệu nào sau đây khi nhập vào ô sẽ tự động căn phải?

a)

Số tiền 500000đ

b)

Microsoft Excel

c)

K25

d)

31/12/2020

8.

Để xuống dòng trong 1 ô địa chỉ nhấn phím nào?

a)

Alt+Enter

b)

Ctrl+Enter

c)

Shift+Enter

d)

Tab+Enter

9.

Để bật hộp thoại Format Cell nhấn phím nào?

a)

Alt+1

b)

Alt+f1

c)

Ctrl+1

d)

kcó đáp án

10.

Để đổ màu nền cho ô, tại hộp thoại Format Cells chọn tab (thẻ) nào?

a)

Font

b)

Border

c)

Alignment

d)

Fill

11.

Để thay đổi hướng của văn bản, tại hộp thoại Format Cells chọn thẻ Alignment và chọn mục nào?

a)

TextControl

b)

Orientation

c)

Shrink to fit

d)

Text Alignment

12.

Chèn thêm 1 sheet mới thì sheet mới đó sẽ nằm phía bên nào sheet hiện thời?

a)

bên phải

b)

bên trái

c)

ở giữa

d)

k đáp án đúng

13.

Để tạo liên kết, bôi đen đối tượng và chọn lệnh nào?

a)

Insert/Table

b)

Insert/Hyperlink.

c)

Insert/Text

d)

Insert/Symbols

14.

Để xuống dòng trong một ô, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+Enter

b)

Shift+Enter

c)

Alt+Enter

d)

Tab+Enter

15.

Tại ô A1 gõ số 5, A2 gõ số 10, bôi đen vùng A1:A2, kéo xuống ô A4, hỏi giá?

4 lines
16.

Để xuống dòng trong một tô, sử dụng phím nào?

a)

Ctrl+Enter

b)

Shift+Enter

c)

Alt+Enter

d)

Tab+Enter

17.

Tại ô A1 gõ số 5, A2 gõ số 10, bôi đen vùng A1:A2, kéo xuống ô A4, hỏi giá trị trong ô A4 là?

a)

25

b)

20

c)

30

d)

15

18.

Tính năng nào cho phép điều chỉnh giá trị từ động dạng: Thứ hai, Thứ ba, Thứ tư, Thứ năm,...?

a)

Custom List

b)

Custom Views

c)

Không có đáp án đúng

d)

Custom Sort

19.

Khi sử dụng chức năng Paste Special, để sao chép mỗigía trị của ô dữ liệu chọn tính năng nào?

a)

Forlumas

b)

Comments

c)

Values

d)

Formats

20.

Khi sử dụng chức năng Paste Special, muốn chuyển dữ liệu từ dạng cột sang dòng hoặc ngược lại thì chọn?

a)

values

b)

skip blanks

c)

transpose

d)

format

21.

Khi sử dụng chức năng Paste Special, muốn thực hiện phép cộng thêm giá trị cho vùng sao chép thì chọn?

a)

multiply

b)

add

c)

divide

d)

subtract

22.

Khi sử dụng chức năng Paste Special, muốn thực hiện phép trừ bớt đi giá trị cho vùng sao chép thì chọn?

a)

Subtract

b)

Add

c)

Multiply

d)

Divide

23.

Khi sử dụng chức năng Paste Special, muốn thực hiện phép nhân thêm giá trị cho vùng sao chép thì chọn?

a)

divide

b)

add

c)

subtract

d)

multiply

24.

Khi sử dụng chức năng Paste Special, muốn thực hiện phép chia giá trị cho vùng sao chép thì chọn?

a)

multiply

b)

add

c)

subtract

d)

divide

25.

Để liên kết lấy dữ liệu từ tệp này sang tệp khác ta gõ theo cấu trúc nào?

a)

='tênsheet[têntệp.xlsx]!địachỉôchứadữliệu

b)

='[têntệp.xlsx]tênsheet'!địachỉôchứadữliệu

c)

=địachỉôchứadữliệu[têntệp.xlsx]

d)

='tênsheet'!địachỉôchứadữliệu[têntệp.xlsx]

26.

Nhóm hàm thống kê gồm những hàm nào?

a)

MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF,...

b)

IF, AND, OR

c)

LEFT, RIGHT, MID, LEN, SUBTRACT,...

d)

VLOOKUP, MATH, INDEX, CHOOSE

27.

Nhóm hàm toán học gồm những hàm nào?

a)

tất cả đều sai

b)

LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT...

c)

IF, NOT, AND, OR,...

d)

MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF,...

28.

Nhóm hàm logic gồm những hàm nào?

a)

MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUN

b)

IF, AND, OR

c)

COUNTIF, COUNT, AVERAGEIF

d)

SUM, AVERAGE, COUNT

29.

Nhóm hàm logic gồm những hàm nào?

a)

A.MAX,MIN,AVERAGE,COUNT,COUNTIF,...

b)

A.IF,NOT,AND,OR,...

c)

C.LEFT,RIGHT,MID,LEN,SUBTRACT,...

d)

D.VLOOKUP,MATH,INDEX,CHOOSE

30.

Nhóm hàm văn bản gồm những hàm nào?

a)

A.MAX,MIN,AVERAGE,COUNT,COUNTIF,...

b)

C.LEFT,RIGHT,MID,LEN,SUBTRACT,...

c)

A.IF,NOT,AND,OR,...

d)

D.VLOOKUP,MATH,INDEX,CHOOSE

31.

Để đặt mật khẩu cho tệp (Book) trong Excel 2010 thực hiện lệnh nào?

a)

B.Review/ProtectSheet

b)

D.File/Info/ProtectWorkbook/ProtectWorkbookStructure

c)

A.File/Info/ProtectWorkbook/Encrypt with Password

d)

C.Không có đáp án đúng

32.

Để đặt mật khẩu cho Sheet trong Excel 2010 thực hiện lệnh nào?

a)

b.file/info/protectworkbook/encryptwithpassword

b)

a.review/shareworkbook

c)

d.không có đáp án đúng

d)

c.review/protectsheet

33.

Chức năng cho phép định dạng theo điều kiện là gì?

a)

B.FormatAsTable

b)

C.CellStyles

c)

A.ConditionalFormatting

d)

D.Customsort

34.

Tính năng sắp xếp dữ liệu trong Excel là?

a)

A.CustomList

b)

B.CustomViews

c)

C.Customsort

d)

D.ConditionalFormatting

35.

Tính năng cho phép quy định điều kiện dữ liệu khi nhập?

a)

a.Datavalidation

b)

d.Form

c)

b.Sort

d)

c.Conditionalformatting

36.

Tính năng cho phép nhập dữ liệu dưới dạng hộp thoại?

a)

D.FormatChart

b)

B.Format

c)

A.From

d)

C.FormatCells

37.

Tính năng tổng hợp dữ liệu dưới dạng bảng, có thể linh động thay đổi các trường tham gia vào bảng tổng hợp này là?

a)

A.PivotTable

b)

B.PivotChart

c)

D.PivotTable&PivotChart

d)

C.Table

38.

Tính năng tổng hợp dữ liệu dưới dạng biểu đồ, có thể linh động thay đổi các trường tham gia vào biểu đồ này là?

a)

A.PivotTable

b)

B.PivotChart

c)

D.Shapes

d)

C.Maps

39.

Cú pháp chung của nhóm hàm cơ sở dữ liệu là gì?

a)

B.TênHàm(Field,Database,Criteria)

b)

A.TênHàm(Database,Field,Criteria)

c)

D.TênHàm(Field,Criteria,Database)

d)

C.TênHàm(Criteria,Database,Field)

40.

Trong hàm cơ sở dữ liệu, tham số database là gì?

a)

Kô có đáp án đúng

b)

Địa chỉ vùng tiêu chuẩn

c)

Cột cần tính trong cơ sở dữ liệu, có thể sử dụng tên cột hoặc số thứ tự cột, địa chỉ ô trong database

d)

Địa chỉ vùng cơ sở dữ liệu

41.

Trong hàm cơ sở dữ liệu, tham số field là gì?

a)

Địa chỉ vùng cơ sở dữ liệu

b)

Cột cần tính trong cơ sở dữ liệu, có thể sử dụng tên cột hoặc số thứ tự cột, địa chỉ ô trong database

c)

Kô có đáp án đúng

d)

Địa chỉ vùng tiêu chuẩn

42.

Trong hàm cơ sở dữ liệu, tham số Criteria là gì?

a)

Kô có đáp án đúng

b)

Địa chỉ vùng cơ sở dữ liệu

c)

Cột cần tính trong cơ sở dữ liệu, có thể sử dụng tên cột hoặc số thứ tự cột, địa chỉ ô trong database

d)

Địa chỉ vùng tiêu chuẩn

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

CountBlank chỉ đếm các ô trống

b)

Count chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu ký tự

c)

Count đếm các ô kiểu dữ liệu số và ký tự

d)

CountIf chỉ đếm các ô dữ liệu kiểu số

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hàm COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.

b)

Hàm COUNTA đếm các kiểu dữ liệu.

c)

Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.

d)

Hàm COUNTBLANK chỉ đếm các ô không trống.

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hàm AVERAGE để tính trung bình cộng theo điều kiện.

b)

Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.

c)

Hàm COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.

d)

Hàm COUNTIFS để đếm dữ liệu thỏa mãn một điều kiện.

46.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hàm COUNTIF chỉ đếm dữ liệu thỏa mãn một điều kiện.

b)

Hàm AVERAGEIF để tính trung bình cộng theo điều kiện.

c)

Hàm COUNTIFS để đếm dữ liệu thỏa mãn một điều kiện.

d)

Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số.

47.

Công thức c=COUNTA(13,-20,10,"HUBT") có kết quả là bao nhiêu?

a)

#Value

b)

#Name

c)

4

d)

3

48.

Cấu trúc của hàm COUNTIFS là gì?

a)

COUNTIFS(value1,value2

b)

COUNTIFS(criteria_range1,criteria1,

c)

COUNTIF(range1,criteria1,

d)

COUNTIFS(number1,number2.

49.

hàm COUNTIFS là gì?

a)

COUNTIFS(value1,value2

b)

COUNTIFS(criteria_range1,criteria1,

c)

COUNTIF(range1,criteria1,

d)

COUNTIFS(number1,number2.

50.

Cấu trúc của hàm COUNTIFS là gì?

a)

COUNTIFS(range1_criteria,criteria1,[criteria_range2,criteria2],...)

b)

COUNTIFS(criteria1,range1_criteria,[criteria_range2,criteria2],...)

c)

COUNTIFS(criteria_range1,criteria1,[criteria_range2,criteria2],...)

d)

COUNTIFS(criteria1,criteria_range1,[criteria_range2,criteria2],...)

51.

Cấu trúc của hàm COUNTIF là gì?

a)

COUNTIF(Criteria,Range)

b)

COUNTIF(Range,Criteria)

c)

COUNTIF(Criteria_Range1,Criteria)

d)

COUNTIF(Range_Criteria,Range)

52.

Trong hàm RANK(number,ref,[order]) thì tham số order mặc định là?

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

53.

Trong hàm RANK(number,ref,[order]) thì tham số order nhậngiá trị là bao nhiêu nếu muốn xếp thứ hạng tăng dần theo giá trị?

a)

1

b)

0

c)

3

d)

2

54.

Trong hàm RANK(number,ref,[order]) thì tham số order nhậngiá trị là bao nhiêu nếu muốn xếp thứ hạng giảm dần theo giá trị?

a)

0

b)

-2

c)

-1

d)

1

55.

Để tính trung bình cộng theo hai hoặc nhiều điều kiện thì chọn hàm nào?

a)

AVERAGEIFS

b)

K có đáp án đúng

c)

AVERAGE.

d)

AVERAGEIF

56.

Giá trị của công thức =NOT(AND(4=4,5<6,7>8)) là gì?

a)

TRUE

b)

4

c)

5

d)

False

57.

Giá trị của công thức =IF(NOT(AND(4=4,5<6,7>8)),'K25','HUBT') là gì?

a)

False

b)

Hubt

c)

K25

d)

True

58.

Giá trị công thức c=NOT(AND(4=4,5<6,7>8)) là gì?

a)

1

b)

False

c)

True

d)

0

59.

Giá trị của công thức c=POWER(2,-2) là gì?

a)

#VALUE

b)

#NUM

c)

-4

d)

0.25

60.

#VALUE! Là lỗi gì?

a)

Sai tên hàm

b)

Sai giá trị của dữ liệu trong hàm

c)

Không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô

d)

Sai dữ liệu kiểu số trong nhóm hàm toán học

61.

#NAME? Là lỗi gì?

a)

Sai tên hàm

b)

Sai giá trị của dữ liệu trong hàm

c)

Không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô

d)

Sai dữ liệu kiểu số trong nhóm hàm toán học

62.

###### Là lỗi gì?

a)

sai tên hàm

b)

không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô

c)

sai

63.

Là lỗigì?

a)

sai tên hàm

b)

không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô

c)

sai địa chỉ

d)

sai giá trị của dữ liệu trong hàm

64.

#NUM! Là lỗigì?

a)

sai giá trị của dữ liệu trong hàm

b)

sai dữ liệu kiểu số trong nhóm hàm toán học

c)

sai tên hàm

d)

không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô

65.

#DIV/0! Là lỗigì?

a)

sai dữ liệu kiểu số trong hàm toán học

b)

sai giá trị dữ liệu trong hàm

c)

chia một cột cho số 0

d)

không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô

66.

Loại địa chỉ nào không thay đổi cả cột và dòng khi sao chép sang vị trí khác?

a)

ĐC tương đối

b)

ĐC tuyệt đối

c)

ĐC tương đối cột tuyệt đối dòng

d)

ĐC tuyệt đối

67.

Kết quả của công thức=INT(15/4)+ROUND(34.573,2)?

a)

37.57

b)

#NUM

c)

38.50

d)

37.5

68.

Kết quả của công thức=IFERROR(15/5,"Lỗi")?

a)

15

b)

lỗi

c)

3

d)

5

69.

Kết quả của công thức="Tiền lương của bạn là:"&ROUND(9876597,-3)?

a)

Tiền lương của bạn là:9876597

b)

Tiền lương của bạn là:9875000

c)

Tiền lương của bạn là:9877000

d)

#Value

70.

Giá trị của công thức=FACT(MAX(-3,4,0))?

a)

4

b)

6

c)

24

d)

-12

71.

Giá trị của công thức=FACT(MOD(30,6))?

a)

5

b)

120

c)

1

d)

0

72.

Giá trị của công thức=SQRT(FACT(MOD(30,6)))?

a)

1

b)

5

c)

0

d)

6

73.

Giá trị của công thức=SUM(AVERAGE(15,5,1),IF(3<4,10,5))?

a)

7

b)

17

c)

10

d)

12

74.

Nếu TODAY() có giá trị là:31/03/2021 thì giá trị của công thức=EOMONTH(TODAY(),3)?

a)

31

b)

30

c)

#VALUE

d)

6

75.

Trong nhóm hàm tài chính, tham số type nhận giá trị nào?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

0&1

76.

Hàm tính giá trị trong tương lai của một khoản đầu tư?

a)

PV

b)

FV

c)

RATE

d)

NPER

77.

Hàm tính giá trị hiện tại của một khoản đầu tư?

a)

PV

b)

FV

c)

TYPE

d)

NPER

78.

Hàm CHOOSE(index,value1,[value2],....) thì index thỏa mãn điều kiện gì?

a)

Index_num là đối số bắt buộc, đây là chỉ số mà không chỉ định trọng giá trị trả về trong danh sách đối số

b)

Index_num

79.

Hàm CHOOSE(index,value1,[value2],....) thì index là gì?

a)

Index_num là đối số bắt buộc, đây là chỉ số mà không chỉ định trọng giá trị trả về trong danh sách đối số

b)

Index_num là đối số bắt buộc, đây là chỉ số mà không chỉ định trọng giá trị trả về trong danh sách đối số

c)

Index_num là đối số bắt buộc, đây là chỉ số mà chỉ định trọng giá trị trả về trong danh sách đối số

d)

Index_num là đối số không bắt buộc, đây là chỉ số mà chỉ định trọng giá trị trả về trong danh sách đối số

80.

Công thức =CHOOSE(4,"Chủ nhật","Thứ hai","Thứ ba") có kết quả là?

a)

Thứ Ba

b)

Thứ Tư

c)

Thứ Hai

d)

Thứ Năm

81.

Trong hàm MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type]) thì match_type có thể nhận các giá trị nào?

a)

1 (sắp xếp tăng dần)

b)

0 (không sắp xếp)

c)

-1 (sắp xếp giảm dần)

d)

Cả A, B & C

82.

Trong hàm MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type]) nếu match_type=1 thì điều kiện ràng buộc là gì?

a)

Loại này yêu cầu sắp xếp để tìm kiếm theo thứ tự tăng dần, từ nhỏ nhất đến lớn nhất hoặc từ A đến Z

b)

Loại này yêu cầu sắp xếp để tìm kiếm theo thứ tự giảm dần, từ lớn nhất đến nhỏ nhất hoặc từ Z đến A

c)

Loại này yêu cầu sắp xếp để tìm kiếm theo thứ tự tăng dần, từ lớn nhất đến nhỏ nhất hoặc từ Z đến A

d)

Loại này yêu cầu sắp xếp để tìm kiếm theo thứ tự giảm dần, từ nhỏ nhất đến lớn nhất hoặc từ A đến Z

83.

Trong hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUP thì tham số range_lookup có giá trị mặc định là gì?

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

0 & 1

84.

Để đặt điều kiện cho dữ liệu nhập vào dạng danh sách thì trong mục Allow ở thẻ Settings chọn mục nào?

a)

Decimal

b)

Date

c)

List

d)

Time

85.

Để đặt điều kiện cho dữ liệu nhập vào có ràng buộc thông qua một công thức thì trong mục Allow ở thẻ Settings chọn mục nào?

a)

Decimal

b)

Text length

c)

Any value

d)

Custom

86.

Sắp xếp tăng dần đối với trường dữ liệu kiểu số thì tại mục order chọn?

a)

Largest to Smallest

b)

Smallest to Largest

c)

A to Z

d)

Z to A

87.

Sắp xếp trường nào đó theo tiêu chí người dùng đặt ra mà không theo nguyên tắc tăng dần hoặc giảm dần?

a)

date

b)

time

c)

te

d)

custom list

88.

Sắp xếp trường nào đó theo tiêu chí người dùng đặt ra mà không theo nguyên tắc tăng dần hoặc giảm dần?

a)

date

b)

custom list

c)

time

d)

text length

89.

Tính năng lọc nào được sử dụng cho bài toán với yêu cầu đồng thời trên hai hay nhiều trường?

a)

tất cả đều sai

b)

Advanced

c)

Filter

d)

Filter hoặc Advanced

90.

Trong hàm SUBTOTAL(function_num, ref1, ...) thì function_num có giá trị nào?

a)

từ 2 đến 22 hoặc 201 đến 222

b)

từ 1 đến 10 hoặc 110 đến 122

c)

từ 1 đến 11 hoặc 101 đến 111

d)

tất cả đều sai

91.

Trong hàm SUBTOTAL(function_num, ref1, ...) nếu function_num có giá trị = 1 tương ứng với hàm gì?

a)

AVERAGE

b)

COUNTIF

c)

COUNTIFS

d)

VALUE

92.

Anh Nam gửi tiết kiệm với số tiền là 350 triệu đồng trong thời gian 2 năm với lãi suất không đổi là 6.5%/năm, anh Nam đóng thêm 10 triệu đồng vào đầu mỗi tháng. Hỏi sau 2 năm anh Nam có được số tiền được tính theo công thức nào?

a)

FS(6.5%/12, 2*12, 10000000, 350000000, 1)

b)

PV(6.5%/12, 2*12, 10000000, 350000000, 1)

c)

tất cả đều sai

d)

FV(6.5%/12, 2*12, 10000000, 350000000, 1)

93.

Chị Hà có được số tiền là 400 triệu đồng sau 2 năm gửi ngân hàng với lãi suất không đổi là 6%/năm. Hỏi số tiền cần gửi lúc ban đầu được tính theo công thức nào?

a)

FV(6%, 2, 0, 400000000, 0)

b)

FS(6%, 2, 0, 400000000, 0)

c)

PV(6%, 2, 0, 400000000, 0)

d)

tất cả đều sai

94.

Chị Minh muốn gửi ngân hàng trong 12 tháng với số tiền ban đầu là 200 triệu, lãi suất là 5.5%/năm, hỏi cuối mỗi tháng chị Minh phải đóng thêm bao nhiêu tiền để đáo hạn được số tiền là 300 triệu, công thức tính là gì?

a)

=PMT(5.5%/12, 12, 200000000, 300000000, 0)

b)

=FV(5.5%/12, 12, 200000000, 300000000, 0)

c)

=PV(5.5%/12, 12, 200000000, 300000000, 0)

d)

tất cả đều sai

95.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cổ tức hàng năm là gì?

a)

dùng hàm VLOOKUP IF với tham số cuối = 0

b)

tất cả đều sai

c)

dùng hàm VLOOKUP với tham số cuối = 0

d)

dùng hàm HLOOKUP với tham số cuối = 0

96.

Dựavàohìnhtrên,côngthứctínhchocộtPhânkhối(CC)làgì?

a)

dùnghàmVLOOKUP,VALUE,thamsố0

b)

dùnghàmHLOOKUP,thamsố0

c)

dùnghàmVLOOKUP,thamsố0

d)

dùnghàmHLOCKUP,VALUE,thamsố0

97.

Dựavàohìnhtrên,côngthứctínhchocộtThờigianbảohành(tháng)làgì?

a)

DATE(YEAR(E5),MONTH(E5)+G5,DAY(E5))

b)

tấtcảđềusai

c)

TIME(YEAR(E5),MONTH(E5)+G5,DAY(E5))

d)

COUNTA(YEAR(E5),MONTH(E5)+G5,DAY(E5))

98.

Dựavàohìnhtrên,côngthứctínhchocộtLoạimáylàgì?

a)

dùnghàmVLOOKUPvớithamsố0

b)

dùnghàmHLOOKUPvớithamsố0

c)

dùnghàmVALUE,HLOOKUPvớithamsố0

d)

tấtcảđềusai

99.

Dựavàohìnhtrên,côngthứctínhchocộtDunglượngbộnhớlàgì?

a)

dùnghàmHLOOKUP,VALUEthamsố0

b)

dùnghàmVLOOKUP,VALUEthamsố0

c)

dùnghàmHLOOKUPthamsố0

d)

dùnghàmVLOOKUPthamsố0

100.

Kếtquảcủacôngthứcc=DATEDIF("16/01/2019","17/02/2021","ym")?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

13

101.

Hàmđểtrảvềthứtựtuầntrongnămlà?

a)

weekday

b)

today()

c)

weeknum

d)

date

102.

TronghàmWEEKDAY(serial_number,[return_type])thìreturn_typecógiátrịmặcdịnhlà?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

-1

103.

Kếtquảcôngthứcc=DATEDIF("16/01/2019","17/01/2021","y")?

a)

90

b)

1

c)

2

d)

3

104.

Đểtínhsốngàylàmviệctrongmộtkhoảngthờigianchọnhàmnào?

a)

NETWORKDAY

b)

tấtcảđềusai

c)

NETWORKDAYS

d)

EOMONTH

105.

Vớidữliệudịnhdạngkiểudd/mm/yyyy,tạioD5códữliệulà:29/02/2020thìcôngthức=DATE(YEAR(D5)+3,MONTH(D5),DAY(D5))cógiátrílà?

a)

29/02/2023

b)

28/02/2023

c)

01/03/2021

d)

tấtcảđềusai

106.

DựavàohìnhtrêntạiH8gõcôngthức=RANK(G8,$G$8:$G$17,1vàsaochépcôngthứcđếnôH17thìgiátrịnhậnđượctạiôH10là?

a)

4

b)

kđápánđúng

c)

3

d)

10

107.

DựavàohìnhtrêncôngthứcđểtínhchoôE6làgì?

4 lines
108.

saochépcôngthứcđếnôH17thìgiátrịnhậnđượctạiôH10là?

a)

10

b)

kđápánđúng

c)

3

d)

4

109.

DựavàohìnhtrêncôngthứcđểtínhchoôE6làgì?

a)

=IF(E5<0,"vônghiệm",IF(E5=0,"cónghiệmphânbiệt"))

b)

=IF(E5<0,"vônghiệm",IF(E5=0,"cónghiệmkép","Cónghiệmphânbiệt"))

c)

=IF(E5<0,"Vônghiệm",IF(E5=0,"Cónghiệmkép","Có2nghiệmphânbiệt"))

d)

kđápánđúng

110.

Dựavàohìnhtrên,côngthứcđểtínhchocộtxếphạng,tạiôH8gõcôngthứcnào?

a)

=RANK(G8,G8:G17,0)

b)

kđápánđúng

c)

=RANK(G8,G8:G17,1)

d)

=RANK(G8,$G$8:$G$17,0)

111.

Dựavàohìnhtrên,côngthứctínhDeltaôE5làgì?

a)

=E3xE3-4xE2xE4

b)

=E3*2-4*E2*E4

c)

=E3*E3-4*E2*E4

d)

kcóđápánđúng

112.

Địnhdạngkiểudd/mm/yyyy,ôD5códữliệu:28/02/2021thìcôngthứcc=DATE(YEAR(D5),MONTH(D5)+1,0)cógiátrị?

a)

28/03/2021

b)

kđápánđúng

c)

01/03/2021

d)

28/02/2021

113.

Hàmtrảvềthứtựngàytrongtuầnlà?

a)

today()

b)

weeknum

c)

date

d)

weekday

114.

NếuTODAY()làthứ7thìcôngthức=WEEKDAY(TODAY()-5)cógiátrịlà?

a)

1

b)

7

c)

5

d)

2

115.

Dựahìnhtrên,côngthứctínhôB3làgì?

a)

=IF(B2=0,"Sốkhông",IF(MOD(B2,2)=0,"Sốchẵn","Sốlẻ"))

b)

=IF(MOD(B2,2)<>0,"Sốlẻ","Sốchẵn")

c)

=IF(MOD(B2,2)=0,"Sốchẵn","Sốlẻ")

d)

Khđápánđúng

116.

TạioA1gõsố5,A2gõsố10,bôiđenvùngA1:A2,kéoxuốngôA4hỏigiátrịA4là?

a)

15

b)

25

c)

20

d)

30

117.

DựavàohìnhtrêntạioH8nhậpcôngthứcc=RANK(G8,$G$8:$G$17,1)thìgiátrịnhậndcởôH8là?

a)

10

b)

1

c)

#Value

d)

kđápánđúng

118.

Vớidữliệudịnhdạngkiểudd/mm/yyyy,tạioD5códữliệu:29/02/2020thìcôngthức=DATE(YEAR(D5)+3,MONTH(D5),DAY(D5))cógiátrịlà?

a)

kđápánđúng

b)

29/02/2023

c)

01/03/2021

d)

28/02/2023