wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nhiễm trùng huyết

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng về hội chứng thực bào máu thứ phát:

a)

< 150 mg/dl

b)

<120 mg/dl

c)

> 150mg/dl

d)

> 129mg/dl

2.

Điện giải đồ của nhiễm trùng huyết

a)

A.Na, Ca tăng, Kali không thay đổi

b)

B. K tăng

c)

C. Na giảm, Ca giảm, thay đổi Kali

d)

D. Không thay đổi

3.

Nguyên tắc dùng kháng sinh trong NTH, chọn câu đúng

a)

A sớm trong giờ đầu (nếu sốc), trong 3h (không sốc)

b)

Đáh giá sau 48h điều trị

c)

Trung bình điều trị KS là 7-10 ngày

d)

D. All

4.

Thời gian sử dụng kháng sinh trong nhiễm trùng huyết

a)

A.Tụ cầu 10-14 ngày

b)

B. Đa kháng 14-21 ngày.

c)

C.Tụ cầu 7-10 ngày

d)

d. A và B đúng

5.

Chẩn đoán NTH khi nào

a)

Nghi ngờ nhiễm khuẩn + SIRS

b)

Nghi ngờ nhiễm khuẩn

c)

C. Nghi ngờ nhiễm khuẩn + phoenix >= 2 điểm

d)

D. Nghi ngờ nhiễm khuẩn + rối loạn chức năng cơ quan

6.

Chọn câu đúng nhất

a)

A.Trẻ em không dùng khái niệm nhiễm trùng huyết

b)

NTH người lớn giống NTH trẻ em

c)

Khi máu động mạch: toan chuyển hoá, Ph giảm, HCO3 giảm

d)

D. All

7.

Kháng sinh ban đầu điều trị NTH

a)

A. Cefotaxim/Ceftriaxone+aminoglycoside

b)

Levofloxacine

c)

Vancomycin+ aminoglycoside

d)

aminoglycoside

8.

Điều trị NTH ở trẻ em nhiễm tụ cầu vàng/ suy giảm miễn dịch:

a)

A Cefotaxim/Ceftriaxone+aminoglycoside

b)

B. Cefotaxim/Ceftriaxone+aminoglycoside+ Vancomycin (Oxacillin)

c)

Cefotaxim/Ceftriaxone+aminoglycoside+ ampicillin

d)

Vancomycin+ aminoglycoside

9.

Điều trị NTH ở trẻ sơ sinh:

a)

A. Vancomycin+ aminoglycoside

b)

B. Ampicillin+cefotaxine+gentamycin

c)

Vancomycin+ aminoglycoside

d)

Cefotaxim/Ceftriaxone+aminoglycoside

10.

Trẻ sơ sinh NTH chủng HSV điều trị nào sau đây đúng:

a)

A. Cefotaxim/Ceftriaxone+aminoglycoside

b)

B. Ampicillin+cefotaxine+gentamycin+acyclovir

c)

Gentamyciin+vancomycin

d)

Ampicillin

11.

Nguyên tắc điều trị kháng sinh trong điều trị NTH

a)

Dùng sớm trong vòng 6 giờ nếu không sốc, trong giờ đầu nếu kèm sốc

b)

Dùng sớm trong vòng 3 giờ nếu không sốc, trong giờ đầu nếu kèm sốc

c)

Dùng ngay sau khi được chẩn đoán nhiễm trùng huyết

d)

Dùng trong vòng 3 giờ ngay sau khi nhập viện

12.

Dấu hiệu chứng tỏ tổn thương cơ quan hô hấp trong NTH

a)

PaO2/FiO2 < 300 or PaCO2 > 65 or tăng 20mmHg với ban đầu or cần FiO2 >50% để duy trì SpO2 >= 92% or thở máy

b)

sai

13.

Nguyên nhân của nhiễm trùng huyết

a)

Vi khuẩn: tụ cầu, phế cầu,...

b)

Virus: RSV, dengue,CMV...

c)

Tác nhân khác: nấm, risketsia, sốt rét

d)

Không rõ tác nhân

e)

All

14.

Trong nhiễm trùng huyết không rõ tác nhân chiếm tỷ lệ bao nhiêu:

a)

20-30%

b)

30-50%

c)

30-75%

d)

20-55%

15.

Cơ quan nào làm nhiệm vụ trao đổi khí và các chất chuyển hóa trong thời kỳ bào thai?

a)

Ruột

b)

Tim

c)

Nhau

d)

Phổi

16.

Ở tuần hoàn thai bình thường, dòng máu qua lỗ bầu dục có chiều như thế nào?

a)

Từ nhĩ trái qua nhĩ phải

b)

Từ nhĩ phải qua nhĩ trái

c)

Luồng thông hai chiều

d)

Tùy thuộc áp lực động mạch phổi

17.

Ở tuần hoàn thai bình thường, dòng máu qua ống động mạch có chiều như thế nào?

a)

Từ động mạch phổi qua động mạch chủ

b)

Từ động mạch chủ qua động mạch phổi

c)

Luồng thông hai chiều

d)

Tùy thuộc áp lực động mạch phổi

18.

Đóng ống động mạch thường xảy ra ở thời điểm nào?

a)

Đóng chức năng ngay sau sinh 1 giờ

b)

Đóng chức năng sau sinh 1 tháng

c)

Đóng hẳn về cơ thể học vào tuần thứ 1 đến tuần thứ 2 sau sinh

d)

Đóng hẳn về cơ thể học vào tuần thứ 2 đến tuần thứ 3 sau sinh

19.

Cơ chế nào sau đây gây đóng ống động mạch ở trẻ sơ sinh?

a)

Áp suất oxy trong ống động mạch tăng

b)

Áp suất CO2 trong ống động mạch giảm

c)

Nồng độ prostaglandin trong máu tăng

d)

Nồng độ H* trong máu giảm

20.

Vị trí mỏm tim ở trẻ nào sau đây là bình thường?

a)

Liên sườn 4 trong đường trung đòn trái 1 cm ở trẻ sơ sinh

b)

Liên sườn 4 đường trung đòn trái ở trẻ 2 tuổi

c)

Liên sườn 5 ngoài đường trung đòn trái 1 cm ở trẻ 4 tuổi

d)

Liên sườn 5 ngoài đường trung đòn trái 1 cm ở trẻ 8 tuổi

21.

Nhịp tim ở trẻ nào sau đây là bất thường?

a)

Nhịp tim 140 lần/phút ở trẻ sơ sinh

b)

Nhịp tim 140 lần/phút ở trẻ 10 tháng

c)

Nhịp tim 70 lần/phút ở trẻ 2 tuổi

d)

Nhịp tim 70 lần/phút ở trẻ 8 tuổi

22.

Bé trai 7 ngày tuổi, mẹ đưa bé đi khám vì thấy bé tím đầu ngón tay chân. Khám thấy bé tỉnh, môi hồng, SpO2 99%, mạch rõ, chị ấm, đầu ngón tay chân tím nhẹ, tim đều rõ 130 lần/phút, không âm thổi, phổi trong, thở không co kéo, bụng mềm. Siêu âm tim: còn ống động mạch 2 mm, luồng thông trái - phải. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bé bị tim bẩm sinh tím vì có tím đầu ngón tay chân

b)

Còn ống động mạch ở thời điểm này là bình thường

c)

Bé bị còn ống động mạch, biến chứng tăng áp động mạch phổi

d)

Cần hội chẩn thông tim đóng ống động mạch ngay

23.

Bé gái 7 ngày tuổi, mẹ đưa bé đến khám vì thấy bé bú ít. Khám thấy bé tỉnh, môi hồng, chi ấm, mạch rõ, tim đều rõ 120 lần/phút, không âm thổi, phổi trong, thở không co kéo, bụng mềm. Siêu âm tim: tồn tại lỗ bầu dục 3 mm, luồng thông trái - phải. Áp lực động mạch phổi tâm thu (PAPs) = 45 mmHg, áp lực động mạch phổi trung bình (PAPm)= 30 mmHg. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bé có bệnh lý tăng áp động mạch phổi mức độ nhẹ, không rõ nguyên nhân

b)

Bé bị tồn tại lỗ bầu dục, biến chứng tăng áp động mạch phổi mức độ nhẹ

c)

Bé bị tồn tại lỗ bầu dục, tăng áp động mạch phổi nhẹ, biến chứng suy tim

d)

Bé không có tật tim bẩm sinh, áp lực động mạch phổi phù hợp theo tuổi

24.

Tuần hoàn rau thai của trẻ được hình thành từ cuối tuần thứ:

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

e)

10.

25.

Lưu lượng máu trong tuần hoàn bào thai có đặc điểm là:

a)

Qua thất phải nhiều hơn thất trái.

b)

Qua lỗ bầu dục(botal) nhiều hơn xuống thất phải.

c)

Qua ống động mạch ít hơn qua quai động mạch chủ.

d)

Qua phổi nhiều hơn qua ống động mạch.

e)

Tất cả đều sai

26.

Lưu lượng máu trong tuần hoàn bào thai có đặc điểm là:

a)

Qua thất phải ít hơn thất trái.

b)

Qua lỗ bầu dục (botal) nhiều hơn xuống thất phải.

c)

Qua ống động mạch ít hơn qua quai động mạch chủ.

d)

Qua phổi ít hơn qua ống động mạch.

e)

Tất cả đều sai

27.

Áp lực máu ở tuần hoàn trong bào thai có đặc điểm là:

a)

Áp lực nhĩ phải lớn hơn nhĩ trái.

b)

Áp lực nhĩ trái lớn hơn nhĩ phải.

c)

Áp lực thất phải lớn hơn thất trái.

d)

Áp lực thát trái lớn hơn thất phải.

e)

Áp lực động mạch phổi lớn hơn động mạch chủ.

28.

Trong tuần hoàn thai, độ bão hòa oxy trong máu động mạch có đặc điểm

a)

Giống nhau ở mọi phần cơ thể.

b)

Ở động mạch chủ lên cao hơn ở động mạch chủ xuống.

c)

Ở động mạch phổi cao hơn ở động mạch chủ xuống.

d)

Ở động mạch chủ lên và động mạch chủ xuống như nhau.

e)

Tất cả đều sai

29.

Trong thời kỳ bào thai, sau khi trao đổi chất dinh dưỡng và dưỡng khí ở rau thai, máu vào thai nhi qua:

a)

Động mạch rốn

b)

Tĩnh mạch rốn

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Tĩnh mạch cửa

30.

Trong nhưng tháng đầu sau sinh tim của trẻ:

a)

Nằm thẳng đứng

b)

Nằm ngang

c)

Nằm hơi lệch sang phải

d)

Chéo nghiêng

31.

Tần số tim của trẻ lúc 1 tuổi là:

a)

Nhanh như ở trẻ lớn.

b)

Nhanh hơn ở trẻ 6 tháng tuổi

c)

Nhanh hơn trẻ lớn

d)

Chậm như ở trẻ lớn

e)

Chậm hơn ở trẻ lớn

32.

Huyết áp tối đa ở trẻ em có đặc điểm:

a)

Cao hơn ở người lớn

b)

Gần bằng người lớn

c)

Không thay đổi theo tuổi

d)

Thay đổi theo tuổi

e)

Thay đổi theo cân nặng

33.

Dị tật nào dưới đây của tim luôn đi kèm với tồn tại ống động mạch sau sinh:

a)

Thông liên nhĩ

b)

Thông liên thất

c)

Thông sàn nhĩ thất

d)

Teo tịt van động mạch phổi

e)

Thân chung động mạch

34.

Độ bão hoà oxy trong máu của thai nhi cao nhất ở tại:

a)

Động mạch rốn

b)

Động mạch phổi

c)

Động mạch chủ lên

d)

Động mạch vành

e)

Tĩnh mạch rốn

35.

Vị trí mỏm tim đập bình thường ở trẻ em 0-1 tuổi nằm ở:

a)

Gian sườn 4 trên đường vú trái

b)

Gian sườn 5 trên đường vú trái

c)

Gian sườn 4, 1-2 cm ngoài đường vú trái

d)

Gian sườn 5, 1-2 cm ngoài đường vú trái

e)

Ống tĩnh mạch Arantius

36.

Lỗ bầu dục đóng lại sau sinh là do, ngoại trừ:

a)

Giảm áp lực trong nhĩ phải so với trước sinh

b)

Tăng lượng máu qua phổi về nhĩ trái

c)

Tăng áp lực trong nhĩ trái so với trước sinh

d)

Giảm đột ngột máu lưu thông qua lỗ bầu dục

e)

Áp lực nhĩ trái cao hơn nhĩ phải

37.

Mạch máu trẻ em có đặc điểm: đường kính động mạch chủ:

a)

Luôn bằng động mạch phổi

b)

Luôn nhỏ hơn động mạch phổi

c)

Luôn lớn hơn động mạch phổi

d)

Có thể lớn hoặc nhỏ hơn động mạch phổi

e)

Tất cả đều sai

38.

Trong tuần hoàn thai , số lượng máu tử động mạch phổi sang động mạch chủ qua ống động mạch là

a)

60%

b)

90%

c)

80%

d)

70%

39.

Trong tuần hoàn thai , số lượng máu tử động mạch chủ xuống trở về rau thai khoảng

a)

60%

b)

65%

c)

55%

d)

50%

40.

Đối với trẻ sơ sinh đủ tháng , khoẻ mạnh , về chức năng ống động mạch sẽ đóng sau

a)

10-15h (24h)

b)

20-25h

c)

15-20h

d)

5-10h

41.

Động mạch chủ lớn hơn động mạch phổi ở thời kì

a)

Trên 12 tuổi

b)

Từ 10 đến 12 tuổi

c)

Từ 5 đến 10 tuổi

d)

Dưới 5 tuổi

42.

Lỗ bầu dục ( Botal ) là lỗ thông giữa

a)

Nhĩ phải và thất trái

b)

Nhĩ trái và thất phải

c)

Nhĩ phải và nhĩ trái

d)

Thất phải và thất trái

43.

Huyết áp của trẻ trên 1 tuổi được tính theo công thức :

a)

HA tâm thu = 90+2n ( n : số tuổi của trẻ )

b)

HA tâm trương = HA tâm thu/2 + 15mmHg

c)

HA tâm trương = 60+2n

d)

A và C đúng

44.

Khi ra đời thì ống động mạch của trẻ sẽ trở thành gì:

a)

Dây chằng động mạch.

b)

Dây chằng tĩnh mạch.

c)

Một phần vách liên nhĩ.

d)

Dây chằng giữ van 2 lá.

45.

Mạch của trẻ sơ sinh có thể nên bao nhiêu khi khóc hay vận động

a)

150 nhịp/phút.

b)

170 nhịp/phút.

c)

155 nhịp/phút.

d)

160 nhịp/phút.

46.

Chọn ý sai trong sự khác biệt cơ bản giữa tuần hoàn sơ sinh và tuần hoàn ở trẻ lớn có thể nhấn mạnh như sau:

a)

Shunt T-P hoặc P-T có thể tồn tại qua lỗ bầu dục.

b)

Độ dày thành thất trái lớn hơn thất phải ở trẻ sơ sinh.

c)

Khi có bệnh tim - phổi , ống động mạch tiếp tục tồn tại với shunt T-P, P-T, 2 chiều

d)

Mạch máu phổi sơ sinh co mạnh khi thiếu oxy, tăng thông

47.

Dị tật nào dưới đây sẽ làm trẻ chết ngay sau sinh:

a)

Thân chung động mạch

b)

Đảo gốc động mạch kèm thông liên thất

c)

Đảo gốc động mạch đơn thuần

d)

Một tâm thất chung

48.

Hiện nay ở Việt Nam nguyên nhân nào gây suy tim ở trẻ em nhiều nhất?

a)

Bệnh thấp tim

b)

Viêm cơ tim do siêu vi

c)

Bệnh cơ tim giãn nở

d)

Tật tim bẩm sinh

49.

Biến chứng suy tim thường gặp nhất ở trẻ bị bệnh tim bẩm sinh là:

a)

Thông liên nhĩ.

b)

Thông liên thất chưa tăng áp lực động mạch phổi

c)

Thông liên thất rộng kèm hẹp van động mạch phổi

d)

Thông liên thất có tăng áp lực động mạch phổi

e)

Tất cả đều đúng

50.

Nguyên nhân nào ít khi gây suy tim ở trẻ nhỏ:

a)

Thông liên nhĩ

b)

Thông liên thất

c)

Thông sàn nhĩ thất thể hoàn toàn

d)

Còn ống động mạch

e)

Tất cả đều sai

51.

Cung lượng tim luôn luôn tỷ lệ nghịch với yếu tố nào dưới đây:

a)

Tần số tim.

b)

Tiền gánh.

c)

Hậu gánh.

d)

Khả năng co bóp của cơ tim.

e)

Tất cả đều sai

52.

Cung lượng tim tuôn luôn tỷ lệ thuận với yếu tố nào dưới đây:

a)

Tần số tim.

b)

Tiền gánh.

c)

Hậu gánh.

d)

Khả năng co bóp của cơ tim.

e)

Tất cả đều đúng.

53.

Trong suy tim cơ thể thích nghi bằng cơ chế sau:

a)

Giãn sợi cơ tim để đáp ứng với tăng tiền gánh.

b)

Tăng sinh số lượng các tế bào cơ tim làm dày thành các buồng tim.

c)

Giảm tiết catecholamin.

d)

Giảm tiết các Peptide thải Na+ của tâm nhĩ.

e)

Tất cả đều đúng.

54.

Chẩn đoán suy tim cấp ở trẻ nhỏ khi có:

a)

Thở nhanh, rút lõm ngực, có tiếng thổi ở tim, phù chân.

b)

Khó thở, trụy mạch, nổi vân tím, tiểu ít.

c)

Nổi vân tím, trụy mạch, gan lớn chắc, tiếng tim mờ.

d)

Thở nhanh, mạch nhanh, gan lớn đau, chỉ số tim-ngực >55%.

e)

Mạch nhanh, gan lớn đau, phù, chỉ số tim-ngực <55%.

55.

Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng:

a)

Giảm tần số tim

b)

Tăng co bóp cơ tim

c)

Giảm tiền gánh đơn thuần

d)

Giảm hậu gánh đơn thuần

e)

Giảm tiền gánh và hậu gánh

56.

Tim to trên X.quang ngực thẳng ở trẻ nhỏ khi:

a)

Chỉ số tim ngực > 0,6.

b)

Chỉ số tim ngực > 0,55.

c)

Chỉ số tim ngực > 0,50.

d)

Chỉ số tim ngực > 0,45.

e)

Tất cả đều sai.

57.

Biện pháp nào sau đây không có hiệu quả làm giảm tiền gánh trong suy tim:

a)

Nằm ngửa kê đầu cao 30

b)

Nằm tư thế Fowler.

c)

Hạn chế muối nước.

d)

Dùng thuốc lợi tiểu

e)

Dùng thuốc giãn tĩnh mạch.

58.

Digoxin là thuốc được chỉ định trong trường hợp suy tim do:

a)

Thiếu máu nặng.

b)

Tràn dịch màng ngoài tim.

c)

Bệnh tâm phế mãn

d)

Nhịp nhanh, sức co bóp cơ tim giảm.

e)

Tất cả đều đúng.

59.

Rối loạn nhịp loại nào sau đây thường gây suy tim ở trẻ em:

a)

Nhịp chậm xoang

b)

Bloc nhĩ thất cấp 2

c)

Bloc nhĩ thất hoàn toàn

d)

Ngoại tâm thu nhĩ kéo dài

e)

Ngoại tâm thu thất thưa nhưng kéo dài

60.

Chống chỉ định dùng Digoxin trong suy tim có kèm:

a)

Nhịp nhanh trên thất

b)

Nhịp nhanh thất

c)

Rung nhĩ

d)

Cuồng nhĩ

e)

Tất cả đều đúng

61.

Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng:

a)

Giãn động mạch đơn thuần

b)

Giãn tĩnh mạch đơn thuần

c)

Giãn cả động mạch và tĩnh mạch

d)

Giãn động mạch và co tĩnh mạch

e)

Co mạch ngoại vi và giãn mạch thận

62.

Nhóm thuốc giãn mạch nào dưới đây chỉ gây giãn tĩnh mạch đơn thuần:

a)

ức chế men chuyển

b)

Nhóm nitrate

c)

Hydralazine

d)

Nitroprusside

e)

tất cả đều sai

63.

Dopamin hoặc Dobutamin thường được chỉ định trong điều trị suy tim khi:

a)

Có cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất

b)

Có thiểu niệu

c)

Có kèm truỵ mạch

d)

Thiếu máu nặng

e)

Có suy tim toàn bộ

64.

Nhưng nguyên nhân dưới đây thường gây suy tim cấp ở trẻ em, ngoại trừ:

a)

Viêm cơ tim cấp do virus

b)

Bệnh thấp tim

c)

Thiếu vitamin B1

d)

Suy giáp

e)

Viêm cầu thận cấp thể cao huyết áp

65.

Trẻ em khi mắc bệnh tim dễ bị suy tim cấp hơn người lớn là do, ngoại trừ:

a)

Cơ tim trẻ sơ sinh chứa nhiều nước và sợi collagen hơn người lớn.

b)

Cơ tim trẻ em có ít sợi cơ để tạo lực và co cơ khi co bóp hơn người lớn.

c)

Khả năng co bóp của từng sợi cơ tim trẻ em cũng kém hơn người lớn.

d)

Tim luôn phải làm việc nhiều hơn người lớn ngay cả khi nghỉ ngơi.

e)

Khả năng giãn nở của các tâm thất tốt hơn người lớn.

66.

Khám phản hồi gan tĩnh mạch cổ là không có giá trị để chẩn đoán suy tim ở:

a)

Trẻ nhỏ

b)

Trẻ lớn

c)

người lớn

d)

Người già

e)

Tất cả đều sai

67.

Nguyên nhân nào dưới đây gây suy tim trái ở trẻ em:

a)

Thông liên nhĩ

b)

Tứ chứng Fallot

c)

Còn ống động mạch

d)

Hẹp van 2 lá

e)

Tràn dịch màng ngoài tim

68.

Phù trong suy tim có đặc điểm:

a)

Phù trắng mềm ấn lõm.

b)

Phù toàn

c)

Phù chỉ ở mi mắt

d)

Phù tím, mềm ấn lõm.

e)

Phù cứng bì.

69.

Những thay đổi sinh lý tại hệ tim mạch mang tính thích nghi của cơ thể khi có thể có nhu cầu tăng cung lượng tim. Chọn ý sai

a)

Tăng thể tích (phì đại) các tế bào cơ tim, Tăng khả năng tách và sử dụng O2 tại tổ chức

b)

Co sợi cơ để đáp ứng với tiền gánh

c)

Tăng tổng hợp các protein có vai trò co bóp và điều hoà tại tế bào cơ tim

d)

Tăng cường các cơ chế thần kinh-thể dịch: quan trọng nhất trong suy tim.

70.

Các yếu tố liên quan đến cung lượng tim. Chọn ý sai

a)

Lưu lượng tuần hoàn

b)

Tần số nhịp tim

c)

Tiền gánh, hậu gánh

d)

Khả năng co bóp cơ tim.

71.

Cơ chế bù trù chủ yếu khi cung lượng tim giảm.

a)

Tăng thể tích cuối tâm trương lớn hơn.

b)

Cả A, B, C

c)

Tăng áp lực buồng tim cuối tâm trương

d)

Tăng trương lực giao cảm (cường giao cảm)

72.

Các nguyên nhân chủ yếu gây suy tim trong thời kỳ thai nhi TRỪ

a)

Thông liên thất

b)

Thiếu máu nặng

c)

Bloc nhĩ-thất hoàn toàn

d)

Nhịp nhanh trên thất, nhịp nhanh thất

73.

Nguyên nhân chủ yếu gây suy tim ở trẻ sơ sinh TRỪ

a)

Thông liên thất lớn

b)

Bệnh lý cơ tim do ngạt

c)

Thông liên nhĩ

d)

Còn ống nhĩ thất chung thể hoàn toàn

74.

Nguyên nhân chủ yếu gây suy tim ở trẻ nhỏ TRỪ

a)

Bệnh cơ tim chuyển hoá.

b)

Thấp tim

c)

Dị dạng động mạch vành trái.

d)

U mạch khổng lồ (thông động-tĩnh mạch).

75.

Nguyên nhân chủ yếu gây suy tim ở trẻ nhỏ

a)

Tăng huyết áp cấp tính (viêm cầu thận thể cao HA, hội chứng urê huyết-huyết tán).

b)

Cơn nhịp nhanh trên thất kéo dài.

c)

Tất cả các ý A, B, C và bệnh Kawasaki

76.

Trong số những nguyên nhân sau đây, những nguyên nhân nào không hay gây suy tim cấp ở trẻ em

a)

Dùng corticoid liều cao kéo dài

b)

Còn ống động mạch lớn ở trẻ sơ sinh

c)

Hẹp eo động mạch chủ nặng ở trẻ sơ sinh

d)

Tràn dịch màng tim nặng gây chèn ép tim cấp (tamponade).

77.

Trong số những biểu hiện toàn thân sau đây, biểu hiện không phải của suy tim ở trẻ em.

a)

Kích thích vật vã, tiếng khóc yếu

b)

Thở nhanh hoặc khó thở co kéo lồng ngực hoặc cánh mũi hay thở rên

c)

Cơn ngất xỉu hoặc triệu chứng ngồi xổm.

d)

Không lên cân hoặc lên cân quá chậm so với bình thường, trừ khi suy tim nặng có phù rõ sẽ tăng cân đột ngột.

78.

Chọn ý sai trong tiêu chuẩn phân độ suy tim theo chức năng (NYHA: hội tim-mạch New York)

a)

Độ 3: Ảnh hưởng rõ rệt đến hoạt động thể lực, khi nghỉ không có triệu chứng.

b)

Độ 4: Không thể gắng sức được vì khó thở xuất hiện ngay mỗi khi gắng sức.

c)

Độ 2: Ảnh hưởng nhẹ đến hoạt động thể lực.

d)

Độ 1: Chưa ảnh hưởng đến hoạt động thể lực của bệnh nhân.

79.

Chọn ý sai trong các dấu hiệu lâm sàng để phân loại suy tim độ 1

a)

Lượng nước tiểu gần như bình thường.

b)

Gan dưới bờ sườn phải <2 cm.

c)

Không khó thở

d)

Không phù hoặc phù rất kín đáo.

80.

Chọn ý sai trong các dấu hiệu lâm sàng để phân loại suy tim độ 2

a)

Phù nhẹ hoặc phù vừa.

b)

Gan 2-4 cm dưới sườn phải.

c)

Lượng nước tiểu chưa thay đổi.

d)

Khó thở thường xuyên.

81.

Chọn ý sai trong các dấu hiệu lâm sàng để phân loại suy tim độ 3

a)

Khó thở nặng.

b)

Gan 4cm dưới bờ sườn phải, nhưng còn thu nhỏ được sau điều trị

c)

Phù to, phù toàn thân.

d)

Nước tiểu ít.

82.

Chọn ý sai trong các dấu hiệu lâm sàng để phân loại suy tim độ 4

a)

Phù to, phù toàn thân.

b)

Khó thở nặng.

c)

Điều trị tích cực các triệu chứng giảm

d)

Gan 4cm dưới bờ sườn phải, nhưng còn thu nhỏ được sau điều trị

83.

Nguyên tắc chung trong điều trị suy tim ở trẻ em.

a)

Loại bỏ hoặc điều trị các nguyên nhân gây suy tim

b)

Chống lại tình trạng suy tim

c)

Các săn sóc và điều trị hỗ trợ

d)

Các ý A, B, C và một số biện pháp điều trị đặc biệt khác.

84.

Biện pháp giảm tải để chống lại tình trạng suy tim.

a)

Giảm tiền gánh bằng lợi niệu, hạn chế muối và nước

b)

Giảm hậu gánh: bằng các thuốc giãn mạch, tránh tình trạng tăng tiết catecholamin đột ngột.

c)

Giảm nhu cầu tiêu thụ ôxy cơ thể nói chung và cơ tim nói riêng

d)

Tất cả các ý A, B, C

85.

Biện pháp tăng sức co bóp của tim để chống lại tình trạng suy tim.

a)

Các thuốc tăng co bóp cơ tim

b)

Cung cấp đủ O2 cho cơ thoẻ và cơ tim

c)

Chống toan chuyển hoá.

d)

Tất cả các ý A, B, C

86.

Biện pháp không thích hợp trong số các biện pháp điều trị cụ thể chống lại tình trạng suy tim.

a)

Thuốc ức chế men chuyển

b)

Thuốc Digoxin

c)

Kháng sinh phòng bội nhiễm

d)

Thuốc lợi tiểu

87.

Biểu hiện có thể gặp trên điện tâm đồ ở trẻ suy tim

a)

Nhịp chậm, rung thất

b)

Nghẽn nhĩ-thất các mức độ

c)

Ngoại tâm thu đơn đến đa dạng

d)

Tất cả các ý A, B, C

88.

Suy tim cung lượng cao thường gặp ở bệnh nhân, trừ:

a)

Beri - Beri

b)

Bệnh cơ tim

c)

Cường giáp

d)

Thiếu máu mạn

89.

Phân loại suy tim phù hợp với cấp cứu của trẻ nhũ nhi là:

a)

Ross

b)

Jones

c)

Framingham

d)

NYHA

90.

Thể tích nhát bóp phụ thuộc vào, TRỪ:

a)

Tiền gánh

b)

Lưu lượng tim

c)

Hậu gánh

d)

Khả năng co bóp cơ tim

91.

Triệu chứng điển hình của ứ-sung huyết là:

a)

Phù, tĩnh mạch cổ nổi, gan to

b)

Chi mát, lạnh, vã mồ hôi

c)

Da xanh, CRT > 2s

d)

Tiểu ít

92.

Nguyên nhân suy tim do quá tải tuần hoàn?

a)

Thiếu Vitamin B1

b)

Bệnh cơ tim phì đại

c)

Hẹp van động mạch chủ

d)

Thông liên thất

93.

Bệnh nhi năm, 24 tháng tuổi. Khám: trẻ tỉnh, môi hồng, chi âm, mạch rõ, tần số tim 100 lần/phút, nghe tiếng thổi tâm thu 2/6 gian sườn 2 cạnh ức trái, tiếng T2 tách đôi. Tần số thở 38 lần/phút, phải không ran. Bụng mềm, gan lách không lớn. Bệnh nhân được chẩn đoán bệnh tim bẩm sinh Thông liên nhĩ. Phân độ giai đoạn suy tim?

a)

Giai đoạn D

b)

Giai đoạn B

c)

Giai đoạn C

d)

Giai đoạn A

94.

Trong thời kỳ phôi thai, ống động mạch xuất phát từ cung mang thứ mấy?

a)

Cung số 5

b)

Cung số 3

c)

Cung số 4

d)

Cung số 6

95.

Theo phân loại hình dạng ống động mạch theo tác giả Krichenko, type nào thường gặp nhất?

a)

A.A.

b)

C.C

c)

B.B.

d)

D.D

96.

Trong còn ống động mạch, khi có sự co thắt ở cả đầu động mạch phổi và động mạch chủ, thì phân loại thuộc type nào theo phân loại của Krichenko?

a)

A.A.

b)

C.C

c)

B.B.

d)

D.D

97.

Yếu tố giúp duy trì ống động mạch trong thai kỳ?

a)

Endothelin 1

b)

Prostaglandin

c)

Acetylcholin

d)

Noradrenalin

98.

Phát biểu nào sau đây đúng với còn ống động mạch ở trẻ sinh non?

a)

Tỉ lệ mắc còn ống động mạch ở trẻ sinh non ít hơn trẻ đủ tháng

b)

Ở trẻ sinh non kháng lực mạch máu phổi sẽ giảm nhanh hơn, vì thế triệu chứng của suy tim có thể xuất hiện sớm hơn

c)

Ở trẻ sinh non lưu lượng máu hệ thống có thể duy trì với luồng thông trái - phải khoảng 75% cung lượng thất nên ít xảy ra viêm ruột hoại tử do giảm tưới máu hơn

d)

Ở trẻ non tháng tính thẩm màng mao

99.

Âm thổi liên tục thường được nghe thấy trong tật tim nào?

a)

Thông liên nhĩ

b)

Thông liên thất

c)

Còn ống động mạch

d)

Tứ chứng Fallot

100.

Tím chuyên biệt với chi trên hồng, chi dưới tím gặp trong tật tim nào?

a)

Thông liên nhĩ đảo shunt

b)

Thông liên thất đảo shunt

c)

Còn ống động mạch đảo shunt

d)

Tứ chứng Fallot

101.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đóng ống động mạch bằng thuốc?

a)

Có hiệu quả hơn ở trẻ sơ sinh non tháng với trẻ đủ tháng

b)

Nên điều trị ở trẻ sơ sinh non tháng, ngay cả khi không có triệu chứng

c)

Ưu điểm của indomethacin hơn ibuprofen là ít gây thiểu niệu hơn và ít ảnh hưởng đến tưới máu não hơn

d)

Chỉ được điều trị một lần, nếu thất bại xem xét can thiệp

102.

Chỉ định đóng ống động mạch bằng dụng cụ?

a)

Kháng lực mạch máu phổi > 8 đơn vị Woods

b)

Có tật tim bẩm sinh lệ thuộc ống động mạch

c)

Ông động mạch thể im lặng

d)

Ông động mạch có biểu hiện lâm sàng

103.

Biến chứng hiếm gặp sau đóng ống động mạch bằng dụng cụ?

a)

Luồng thông tồn lưu

b)

Trôi dụng cụ vào động mạch phổi

c)

Liệt thần kinh thanh quản quặt ngược

d)

Hẹp eo động mạch chủng

104.

Vị trí thông liên nhĩ thường gặp nhất?

a)

Lỗ tiên phát

b)

Lỗ thứ phát

c)

Lỗ xoang tĩnh mạch

d)

Lỗ xoang vành

105.

Vị trí thông liên nhĩ nào thường gặp ở trẻ bị hội chứng Down?

a)

Lỗ tiên phát

b)

Lỗ thứ phát

c)

Lỗ xoang tĩnh mạch

d)

Lỗ xoang vành

106.

Triệu chứng thực thể nào khám thấy trong thông liên nhĩ?

a)

Mạch nảy mạnh, chìm nhanh

b)

Âm thổi tâm thu dạng tràn ở liên sườn III trái

c)

T2 tách đôi rộng, cố định

d)

T2 đơn

107.

Phát biểu sau đây đúng khi nói về sinh lý bệnh trong tật thông liên nhĩ?

a)

Lưu lượng qua lỗ thông liên nhĩ phụ thuộc vào độ giãn nở của hai thất trong thời kỳ tâm trương

b)

Lưu lượng qua lỗ thông liên nhĩ phụ thuộc vào sự chênh áp về áp lực của hai nhĩ

c)

Lưu lượng qua lỗ thông liên nhĩ phụ thuộc chủ yếu vào kháng lực mạch máu hệ thống

d)

Ngay sau sinh, lưu lượng qua lỗ thông liên nhĩ sẽ hạn chế và chiều của luồng thông có khuynh hướng là trái - phải

108.

Vì sao trẻ có thông liên nhĩ lớn luồng thông trái - phải, nhưng huyết áp thấp hơn bình thường?

a)

Thể tích đổ đầy thất trái giảm

b)

Thất phải lớn, làm giảm chức năng tâm trương thất trái

c)

Tăng áp động mạch phổi làm giảm máu lên phổi

d)

Hay kèm theo hở van hai lá

109.

Chỉ định đóng thông liên nhĩ bằng dụng cụ?

a)

Tất cả vị trí của thông liên nhĩ

b)

Các rìa của lỗ <4 mm

c)

Thông liên nhĩ lỗ thứ phát ≤ 35 mm

d)

Cân nặng < 5 kg

110.

Thời gian tối thiểu dùng aspirin liều 3-5 mg/kg/ngày sau đóng thông liên nhĩ bằng dụng cụ là bao lâu?

a)

1 tháng

b)

3 tháng

c)

6 tháng

d)

9 tháng

111.

Vì sao phải uống aspirin 6 tháng sau khi đóng thông liên nhĩ bằng dụng cụ?

a)

Giảm đau

b)

Kháng viêm tại chỗ do dụng cụ

c)

Phòng huyết khối trong tim

d)

Chống thuyên tắc tĩnh mạch bẹn

112.

Thông liên nhĩ ở vị trí nào thì có thể đóng bằng dụng cụ?

a)

Lỗ tiên phát

b)

Lỗ xoang tĩnh mạch

c)

Lỗ thứ phát

d)

Lỗ xoang vành

113.

Thông liên nhĩ nào thường hay kèm bất thường hồi lưu tĩnh mạch phổi về tim?

a)

Lỗ tiên phát

b)

Lỗ thứ phát

c)

Lỗ xoang tĩnh mạch

d)

Lỗ xoang vành

114.

Vị trí thông liên thất thường gặp nhất?

a)

Phần buồng thoát

b)

Phần quanh màng

c)

Phần cơ bè

d)

Phần buồng nhận

115.

Vị trí thông liên thất nào xa đường dẫn truyền?

a)

Phần quanh màng, phần buồng nhận

b)

Phần buồng nhận, phần buồng thoát

c)

Phần buồng thoát, phần cơ bè

d)

Phần cơ bè, phần quanh màng

116.

Triệu chứng thực thể nào khám thấy trong thông liên thất?

a)

Mạch nảy mạnh, chìm nhanh

b)

Âm thổi tâm thu dạng tràn ở liên sườn III trái

c)

T2 tách đôi rộng, cố định

d)

T2 đơn

117.

Âm thổi nghe được trong thông liên thất cơ bè?

a)

Cuối tâm thu

b)

Đầu tâm thu

c)

Toàn tâm thu

d)

Giữa tâm thu

118.

Phát biểu sau đây đúng khi nói về sinh lý bệnh trong tật thông liên thất?

a)

Phụ thuộc vào kích thước lỗ thông và kháng lực mạch máu hệ thống là chủ yếu

b)

Kích thước lỗ thông càng nhỏ và kháng lực mạch máu phổi càng lớn thì lưu lượng luồng thông trái - phải càng lớn

c)

Tim phải lớn do máu từ thất trái sẽ qua lỗ thông liên thất đến thất phải gần như trong suốt chu chuyển tim, nhiều hơn trong thời kỳ tâm thu

d)

Tăng lưu lượng lên phổi kéo dài dẫn đến tăng kháng lực mạch máu phổi

119.

Trên siêu âm tim, gợi ý thông liên thất lỗ lớn khi?

a)

Kích thước < 1/3 kích thước động mạch chủ

b)

Kích thước từ 1/3 đến 2/3 so với kích thước động mạch chủ

c)

Kích thước thông liên thất lớn khi > 2/3 kích thước động mạch chủ

d)

Kích thước thông liên thất lớn khi > 3/4 kích thước động mạch chủ

120.

Thông liên thất vị trí nào thường không thể tự đóng tự nhiên được?

a)

Phần buồng thoát, phần cơ bè

b)

Phần cơ bè, phần quanh màng

c)

Phần quanh màng, phần buồng nhận

d)

Phần buồng nhận, phần buồng thoát

121.

Chỉ định đóng thông liên thất bằng dụng cụ?

a)

Tất cả vị trí của thông liên thất

b)

Thông liên thất tồn lưu sau phẫu thuật tim

c)

Cân nặng <5 kg

d)

Lỗ thông liên thất cách van động mạch chủ <5 mm

122.

Thời gian hạn chế hoạt động thể lực quá mức tối thiểu sau đóng thông liên thất bằng dụng cụ là bao lâu?

a)

1 tuần

b)

2 tuần

c)

3 tuần

d)

4 tuần

123.

Thời gian tối thiểu dùng aspirin liều 3-5 mg/kg/ngày sau đóng thông liên thất bằng dụng cụ là bao lâu?

a)

1 tháng

b)

3 tháng

c)

6 tháng

d)

9 tháng

124.

Trong phôi thai học, việc hình thành nên tật tim tứ chứng Fallot là do vách thân nón động mạch lệch về phía nào?

a)

Phía sau, bên trái

b)

Phía trước, bên trái

c)

Phía sau, bên phải

d)

Phía trước, bên phải

125.

Bất thường đi kèm hiếm gặp trong tật tim tứ chứng Fallot?

a)

Thông liên nhĩ

b)

Cung động mạch chủ quay phải

c)

Hẹp đường ra thất trái

d)

Bất thường mạch vành

126.

Mức độ tím trong tử chứng Fallot phụ thuộc chủ yếu vào điều gì?

a)

Độ rộng của thông liên thất

b)

Mức độ cưỡi ngựa của động mạch chủ lên vách liên thất

c)

Mức độ phì đại thất phải

d)

Mức độ hẹp đường thoát thất phải

127.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cơ chế của cơn tím thiếu oxy trong tử chứng Fallot?

a)

Giảm luồng thông P - T, giảm lượng máu không bão hòa oxy đi vào động mạch chú

b)

Tình trạng giảm kháng lực mạch máu hệ thống

c)

Tình trạng giảm sự tắc nghẽn đường ra của phổi

d)

Tình trạng giảm oxy mô gây ra kiềm chuyển hóa

128.

Âm thổi tâm thu của hẹp động mạch phổi trên bệnh nhân tử chứng Fallot khác gì so với âm thổi tâm thu của hẹp van động mạch phổi đơn thuần?

a)

Hẹp càng nặng âm thổi càng nhỏ, ngắn do di chu

b)

Hẹp càng nặng âm thổi càng nhỏ, dài

c)

Hẹp càng nặng âm thổi càng to, ngắn

d)

Hẹp càng nặng âm thổi càng to, dài

129.

Hình ảnh chuyển tiếp đột ngột hình ảnh sóng R ở chuyển đạo V1, V2 trên ECG thường thấy trên tật tim nào?

a)

Còn ống động mạch

b)

Thông liên nhĩ

c)

Tứ chứng Fallot

d)

Thông liên thất

130.

Hình ảnh X quang điển hình của TOF

a)

Hình quả trứng

b)

Hình chiếc giày

c)

Hình ảnh người tuyết

d)

Hình ảnh cắt cụt

131.

Chỉ định điều trị can thiệp tạm thời, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cấu trúc giải phẫu của động mạch phổi và các nhánh động mạch phổi có kích thước tốt

b)

Giải phẫu động mạch vành thuận lợi cho phẫu thuật tạm thời

c)

Trẻ sơ sinh có TOF kèm không lỗ van động mạch phổi

d)

Bệnh nhân tử chứng Fallot hồng có nhiều tuần hoàn bàng hệ

132.

Phẫu thuật Blalock-Taussig cải tiến là phẫu thuật:

a)

Dùng ống nối Gore-Tex nối động mạch dưới đòn với động mạch phổi

b)

Dùng ống nối Gore-Tex nối động mạch chủ lên với động mạch phổi trái

c)

Dùng ống nối Gore-Tex nối động mạch chủ xuống với động mạch phổi trái

d)

Dùng ống nối Gore-Tex nối tĩnh mạch chủ trên với động mạch phổi

133.

Yếu tố nguy cơ tử vong sau phẫu thuật tứ chứng Fallot

a)

Thông liên thất lớn

b)

Phẫu thuật sau 3 tháng tuổi

c)

Tứ chứng Fallot hồng

d)

Thiểu sản nặng vòng van