wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bệnh Kawasaki

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Tình huống lâm sàng cho câu 1-4 Bệnh nhân nam, 11 tháng tuổi, nhập viện vì sốt ngày thứ 6. Khám thấy kết mạc đỏ nhưng không đổ ghèn, môi đỏ, lưỡi dâu, không thấy hạch cổ, có hồng ban đa dạng khắp người, phù bàn tay và bàn chân, và không ghi nhận triệu chứng bất thường khác. 1. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì?

a)

Bệnh Kawasaki điển hình

b)

Bệnh Kawasaki không điển hình

c)

Chưa đủ bằng chứng để chẩn đoán bệnh Kawasaki

d)

Cần loại trừ bệnh khác

2.

Tình huống lâm sàng cho câu 1-4 Bệnh nhân nam, 11 tháng tuổi, nhập viện vì sốt ngày thứ 6. Khám thấy kết mạc đỏ nhưng không đổ ghèn, môi đỏ, lưỡi dâu, không thấy hạch cổ, có hồng ban đa dạng khắp người, phù bàn tay và bàn chân, và không ghi nhận triệu chứng bất thường khác. 2. Xét nghiệm nào có vai trò trong tiên đoán dãn mạch vành theo Harada?

a)

Lắng máu

b)

Albumin máu

c)

ECG

d)

ALT máu

3.

Tình huống lâm sàng cho câu 1-4 Bệnh nhân nam, 11 tháng tuổi, nhập viện vì sốt ngày thứ 6. Khám thấy kết mạc đỏ nhưng không đổ ghèn, môi đỏ, lưỡi dâu, không thấy hạch cổ, có hồng ban đa dạng khắp người, phù bàn tay và bàn chân, và không ghi nhận triệu chứng bất thường khác. 3. Kết quả xét nghiệm: CRP 60 mg/L, Hct = 34%, bạch cầu máu 20.000/mm. Bệnh nhi này thuộc nhóm nguy cơ tổn thương động mạch vành nào theo Harada?

a)

Nguy cơ cao

b)

Nguy cơ trung bình

c)

Nguy cơ thấp

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định

4.

Tình huống lâm sàng cho câu 1-4 Bệnh nhân nam, 11 tháng tuổi, nhập viện vì sốt ngày thứ 6. Khám thấy kết mạc đỏ nhưng không đổ ghèn, môi đỏ, lưỡi dâu, không thấy hạch cổ, có hồng ban đa dạng khắp người, phù bàn tay và bàn chân, và không ghi nhận triệu chứng bất thường khác. 4. Dùng aspirin cho bệnh Kawasaki trong giai đoạn cấp như thế nào?

a)

Aspirin liều cao cho đến khi có đủ bằng chứng Kawasaki mới giảm liều

b)

Aspirin liều cao (80-100 mg/kg/ngày) cho đến giai đoạn bán cấp mới giảm liều (35mg/kg/ngày)

c)

Aspirin liều cao (80-100 mg/kg/ngày) và giảm liều từ từ

d)

Aspirin liều thấp (3-5 mg/kg/ngày) ngay từ đầu để giảm tác dụng phụ

5.

Tình huống lâm sàng cho câu 5-6 Bệnh nhân nam, 5 tuổi, bị sốt ngày thứ 6, hồng ban khắp người, mắt đỏ không xuất tiết, môi đỏ, lưỡi dâu, không thấy hạch cổ và không có dấu hiệu bất thường khác.

Chẩn đoán phù hợp nhất ở bệnh nhân này là gì?

a)

Bệnh Kawasaki điển hình, không cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh khác

b)

Bệnh Kawasaki không điển hình, không cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh khác

c)

Bệnh Kawasaki điển hình, và cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh khác

d)

Bệnh Kawasaki không điển hình, và cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh khác

6.

Tình huống lâm sàng cho câu 5-6 Bệnh nhân nam, 5 tuổi, bị sốt ngày thứ 6, hồng ban khắp người, mắt đỏ không xuất tiết, môi đỏ, lưỡi dâu, không thấy hạch cổ và không có dấu hiệu bất thường khác.

Điều nào sau đây cần thiết để góp phần chẩn đoán?

a)

Diễn tiến lâm sàng

b)

CRP, Tốc độ lắng máu

c)

Siêu âm tim

d)

Tất cả đều đúng

7.

Yếu tố nào sau đây là nguy cơ tổn thương mạch vành trong bệnh Kawasaki?

a)

Harada >4/7 tiêu chuẩn

b)

Asai <9 điểm

c)

Kawasaki không đáp ứng với gamma globulin

d)

Kawasai không giảm sốt khi dùng aspirin liều cao

8.

Tình huống lâm sàng cho câu 8-10 Bệnh nhân nam, 3 tuổi, được chẩn đoán bệnh Kawasaki ngày thứ 9, được dùng aspirin và gamma globulin 2 g/kg 1 lần duy nhất, nhưng vẫn còn sốt sau khi truyền 2 ngày. Siêu âm tim có dãn mạch vành trái 9 mm.

Xử trí phù hợp nhất là gì?

a)

Truyền gamma globulin lần 2 với liều 2 g/kg và chờ đáp ứng lâm sàng

b)

Truyền gamma globulin lần 2 với liều 1 g/kg và chờ đáp ứng lâm sàng

c)

Truyền gamma globulin lần 2 với liều 2 g/kg + sử dụng corticoid ngay không chờ đáp ứng lâm sàng

d)

Chỉ dùng aspirin và theo dõi đáp ứng lâm sàng

9.

Tình huống lâm sàng cho câu 8-10 Bệnh nhân nam, 3 tuổi, được chẩn đoán bệnh Kawasaki ngày thứ 9, được dùng aspirin và gamma globulin 2 g/kg 1 lần duy nhất, nhưng vẫn còn sốt sau khi truyền 2 ngày. Siêu âm tim có dãn mạch vành trái 9 mm.

Phân loại nhóm nguy cơ theo ACC/AHA cho bệnh nhân này

a)

Nhóm 2

b)

Nhóm 3

c)

Nhóm 4

d)

Nhóm 5

10.

Tình huống lâm sàng cho câu 8-10 Bệnh nhân nam, 3 tuổi, được chẩn đoán bệnh Kawasaki ngày thứ 9, được dùng aspirin và gamma globulin 2 g/kg 1 lần duy nhất, nhưng vẫn còn sốt sau khi truyền 2 ngày. Siêu âm tim có dãn mạch vành trái 9 mm.

Điều trị thuốc lâu dài cho bệnh nhân này là gì?

a)

Sử dụng aspirin cho đến khi mạch vành đến 6 tuần rồi ngưng

b)

Sử dụng aspirin cho đến suốt đời

c)

Sử dụng aspirin cho đến 6 tuần rồi ngưng, phối hợp với thuốc kháng đông

d)

Sử dụng aspirin cho đến suốt đời, phối hợp với thuốc kháng đông

11.

Bệnh nhân nam, 11 tháng tuổi, sốt ngày thứ 7. Khảm thấy hồng ban toàn thân, mắt đỏ không xuất tiết, mỏi đỏ, lưỡi dấu, không thấy hạch cổ và không có dấu hiệu bất thường khác.

Xét nghiệm cần chỉ định tiếp theo:

a)

CRP, VS

b)

Công thức máu

c)

ALT, AST

d)

Siêu âm tim

12.

Bệnh Kawasaki là bệnh:

a)

Viêm mạch máu nhỏ

b)

Viêm mạch máu lớn

c)

Viêm mạch máu lớn, trung bình

d)

Viêm mạch máu trung bình, nhỏ

13.

Những dị tật bẩm sinh của tim thường xảy ra nhất vào thời gian nào trong thai kỳ:

a)

Trong tuần đầu

b)

Trong 2 tuần đầu

c)

Trong tháng đầu

d)

Trong 2 tháng đầu

e)

Trong suốt thời kỳ mang thai

14.

Nhiễm virus nào dưới đây trong 2 tháng

4 lines
15.

Nhiễm virus nào dưới đây trong 2 tháng đầu mang thai có thể gây ra tim bẩm sinh:

a)

Coxackie B

b)

Dengue

c)

Rubéole

d)

Viêm gan B

e)

Adenovirus

16.

Bệnh tim bẩm sinh nào sẽ gây chết ngay sau sinh:

a)

Tim sang phải

b)

Bloc nhĩ thất bẩm sinh

c)

Tim một thất duy nhất

d)

Hoán vị đại động mạch

e)

Bất tương hợp nhĩ thất và thất động mạch

17.

Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây không gây tăng áp lực động mạch phổi:

a)

Thông liên thất

b)

Tứ chứng Fallot

c)

Hoán vị đại động mạch

d)

Thân chung động mạch

e)

Tim 1 thất duy nhất

18.

Bệnh tim bẩm sinh nào không có chỉ định phẫu thuật tim:

a)

Thông sàn nhĩ thất hoàn toàn

b)

Tứ chứng Fallot

c)

Phức hợp Eissenmenger

d)

Đảo gốc động mạch

e)

Teo van 3 lá

19.

Bệnh tim bẩm sinh có tím nào dưới đây có tiên lượng tốt nhất:

a)

Đảo gốc động mạch

b)

Tứ chứng Fallot

c)

Tim chỉ có một thất

d)

Thân chung động mạch

e)

Teo van 3 lá

20.

Triệu chứng lâm sàng của tăng áp lực động mạch phổi trong các bệnh tim bẩm sinh có Shunt trái-phải là, ngoại trừ:

a)

Khó thở khi gắng sức

b)

Hay bị viêm phổi tái đi tái lại

c)

tím da và niêm mạc

d)

Tiếng T2 mạnh

e)

Có tiếng thổi tâm thu ở ổ van 3 lá

21.

Khi nghe tim ở trẻ em có 1 tiếng thổi liên tục ở gian sườn 2-3 cạnh ức trái trên lâm sàng phải nghĩ tới bệnh nào đầu tiên dưới đây:

a)

Còn ống động mạch

b)

Thông liên thất+Hở van chủ(hội chứng Laubry-Pezzi)

c)

Hẹp hở van động mạch phổi

d)

Hẹp hở van động mạch chủ

e)

Dò động mạch vành vào tim phải

22.

Khi nghe tim ở trẻ em phát hiện có một tiếng thổi tâm thu mạnh >3/6 ở gian sườn 2 cạnh ức trái kèm tiếng T2 yếu phải nghĩ tới bệnh nào đầu tiên dưới đây:

a)

Thông liên thất

b)

Thông liên nhĩ lỗ lớn

c)

Hẹp van động mạch chủ

d)

Hẹp van động mạch phổi

e)

Hở van 3 lá nặng

23.

Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây thường gây tai biến thần kinh:

a)

Thông liên thất lỗ lớn

b)

Thông liên nhĩ lỗ lớn

c)

Thông sàn nhĩ thất thể hoàn toàn

d)

Còn ống động mạch lớn

e)

Tứ chứng Fallot

24.

Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây có thể chẩn đoán dễ dàng từ trong bào thai:

a)

Thông liên nhĩ

b)

Thông liên thất

c)

Còn ống động mạch

d)

hẹp eo động mạch chủ

e)

Tất cả đều đúng

25.

Những bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây thuộc loại Shunt Trái-Phải:

a)

Thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống động mạch, tứ chứng Fallot.

b)

Thông liên thất, thông liên nhĩ,còn ống động mạch,thông sàn nhĩ thất.

c)

Thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống động mạch, tam chứng Fallot.

d)

Thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống động mạch, teo van 3 lá.

e)

Thông liên thất, còn ống động mạch, phức hợp Eisenmenger.

26.

Những biến chứng có thể gặp ở bệnh nhân thông liên thất lỗ nhỏ:

a)

Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, Osler

b)

Osler

c)

Lao phổi, Osler

d)

Suy dinh dưỡng, Osler

e)

Suy tim, tăng áp lực động mạch phổi , Osler

27.

Những biến chứng hay gặp ở bệnh nhân thông liên thất lỗ lớn:

a)

Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, cơn thiếu oxy cấp, suy dinh dưỡng, Osler

b)

Suy tim, cơn thiếu oxy cấp, suy dinh dưỡng, Osler

c)

Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, Osler

d)

Viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, không bao giờ bị Osler

e)

Suy dinh dưỡng, Osler, rất ít khi bị viêm phổi.

28.

Thông liên nhĩ thường gặp nhất là:

a)

Thông liên nhĩ lỗ tiên phát

b)

Thông liên nhĩ lỗ thứ phát

c)

Thông liên nhĩ ở xoang tĩnh mạch chủ trên

d)

Thông liên nhĩ ở xoang tĩnh mạch chủ dưới

29.

Những biến chứng nào có thể gặp trong bệnh thông liên nhĩ:

a)

Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, Osler.

b)

Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, loạn nhịp nhĩ.

c)

Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, cơn thiếu oxy cấp.

d)

Suy tim, ít bị viêm phổi, suy dinh dưỡng, Osler.

e)

Tất cả đều sai.

30.

Chỉ định mổ tim kín cắt ống động mạch khi chưa thể mổ tim hở được áp dụng cho trường hợp nào dưới đây:

a)

Còn ống động mạch đã đảo shunt

b)

Còn ống động mạch + thông liên thất

c)

Còn ống động mạch + tứ chứng Fallot

d)

Còn ống động mạch + đảo gốc động mạch

e)

Tất cả đều sai

31.

Bệnh tim bẩm sinh thông sàn nhĩ-thất thường đi kèm với:

a)

Bệnh Rubeol bẩm sinh

b)

Hội chứng Down

c)

Suy giáp bẩm sinh

d)

Hội chứng Pierre-Robin

e)

Hội chứng Marfan

32.

Những biến chứng thường gặp trong tứ chứng Fallot:

a)

Cơn thiếu oxy cấp, Osler, áp-xe não, viêm phổi tái đi tái lại.

b)

Cơn thiếu oxy cấp, áp-xe não, tăng áp lực động mạch phổi.

c)

Cơn thiếu oxy cấp, Osler, tắc mạch, áp-xe não.

d)

Suy tim, Osler, tắc mạch, áp-xe não, viêm phổi tái đi tái lại.

e)

Suy tim, Osler, tắc mạch, áp-xe não.

33.

Lâm sàng của tăng áp lực động mạch phổi nặng bao gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ:

a)

Khó thở khi gắng sức

b)

Sờ thấy tim đập mạnh ở mũi ức

c)

Tiếng T2 mờ ở ổ van động mạch phổi

d)

Có tiếng thổi tâm trương ở ổ van động mạch phổi

e)

Có tiếng thổi tâm thu ở ổ van 3 lá

34.

Có thể chẩn đoán được bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây chỉ qua bắt mạch và đo huyết áp:

a)

Thông liên thất

b)

Còn ống động mạch

c)

Thông sàn nhĩ thất

d)

Hẹp eo động mạch chủ

e)

Tứ chứng Fallot

35.

Câu 34: Tiếng thổi liên tục gặp trong các bệnh tim bẩm sinh sau, ngoại trừ:

a)

Còn ống động mạch

b)

Cửa sổ chủ-phổi

c)

Dò động mạch vành vào nhĩ phải

d)

Vỡ phình xoang valsava

e)

Thông liên thất kèm sa van động mạch chủ

36.

Câu 35: Dấu Harzer thường thấy trong các bệnh tim bẩm sinh sau, ngoại trừ:

a)

Thông liên thất tăng áp lực động mạch phổi nặng

b)

Thông liên nhĩ

c)

Tứ chứng Fallot

d)

Teo van 3 lá

e)

Tam chứng Fallot

37.

Câu 36: Dày thất phải sớm gặp trong bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây, ngoại trừ:

a)

Teo van 3 lá

b)

Thông liên nhĩ

c)

Tứ chứng Fallot

d)

Tam chứng Fallot

e)

Thông liên thất kèm hẹp van động mạch phổi nặng

38.

Câu 37: Hình ảnh phổi sáng thường gặp trong bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây:

a)

Thông liên thất.

b)

Thông liên nhĩ

c)

Còn ống động mạch

d)

Thông sàn nhĩ thất

e)

Tứ chứng Fallot

39.

Câu 40: Biến chứng nào dưới đây là xấu nhất ở 1 bệnh nhân bị thông liên thất:

a)

Viêm phổi tái đi tái lại

b)

Suy tim

c)

Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn

d)

Rối loạn nhịp

e)

Tăng áp lực động mạch phổi cố định

40.

Câu 41: Dấu hiệu nào dưới đây gợi ý rằng bệnh nhân bị thông liên thất đã có tăng áp lực động mạch phổi cố định:

a)

Khó thở khi gắng sức

b)

Viêm phổi tái đi tái lại ngày càng tăng

c)

Xuất hiện tím da niêm mạc

d)

Tiếng T2 mạnh ở van động mạch phổi

e)

Tiếng thổi tâm thu ngày càng mạnh

41.

Câu hỏi 7: Bệnh TLT diễn biến tùy thuộc vào:

a)

Tất cả các ý A, B, C

b)

Kích thước lỗ TLT

c)

Phản ứng của hệ mạch phổi với sự tăng lung lượng phổi

d)

Sự xuất hiện hẹp ĐMP phần phễu

42.

Câu hỏi 8: Chọn ý sai trong đặc điểm tiếng thổi tâm thu trong bệnh TLT

a)

Tiếng TTT kéo dài sang thời kì tâm trương

b)

Tiếng TTT mạnh ( từ 3/6 trở lên ) thô ráp

c)

Nghe rõ ở khoang liên sườn 4 trái , lan ra xung quanh và ra sau lưng

d)

Tiếng TTT kéo dài hết thì tâm thu

43.

Có đến 70 % lỗ TLT tự đóng.......tuổi ( lỗ thông bé và trung bình )

a)

Trước 6 tuổi

b)

Trước 10 tuổi

c)

Trước 4 tuổi

d)

Trước 8 tuổi

44.

Bệnh tim bẩm sinh có tím nào dưới đây có tiên lượng tốt nhất

a)

Thân chung động mạch

b)

Tim chỉ có một thất

c)

Tứ chứng Fallot

d)

Đảo gốc động mạch

45.

Chọn ý sai trong tổn thương giải phẫu chủ yếu của thông liên nhĩ

a)

Lỗ tiên phát

b)

Lỗ thông sau - dưới

c)

Lỗ thứ phát

d)

Lỗ thông sau - trên

46.

Chọn ý sai trong hình ảnh siêu âm của thông liên nhĩ

a)

Lỗ bầu dục

b)

Giãn thất phải trên siêu âm 2 chiều

c)

Thường thấy rõ lỗ thông liên nhĩ

d)

Kích thước và hướng luồng thông thấy rõ trên siêu âm doppler màu

47.

Tật còn ốn động mạch là ống động mạch nối liền ĐMP với

a)

Động mạch chủ lên

b)

Động mạch chủ

c)

A, B

d)

Động mạch chủ xuống

48.

Hẹp eo ĐMC có thể phối hợp với tổn thương khác Trừ

a)

Hẹp van động mạch phổi

b)

Còn ống động mạch

c)

Thông liên nhĩ

d)

Thiểu sản quai ĐMC

49.

Biểu hiện X-Quang của thông liên nhĩ

a)

Bóng tim to

b)

Cung giữa trái (ĐMP) phồng to

c)

Tất cả các ý A, B, C

d)

Phổi đậm

50.

Chọn ý sai trong các tật của tứ chứng Fallot:

a)

Dày thất trái

b)

Hẹp ĐMP phần phễu (và thường là kèm theo hẹp van ĐMP)

c)

TLT phần màng (cao)

d)

ĐMC lệch phải, ngồi ngựa trên vách liên thất

51.

Chọn ý sai biểu hiện lâm sàng cơn thiếu oxy cấp trong tứ chứng Fallot:

a)

Xảy ra đột ngột ở trẻ nhỏ

b)

Mất ý thức

c)

Tím tăng dữ dội

d)

Thở chậm

52.

Bệnh "ALCAPA" được điều trị bằng cách nào:

a)

Chuyển vị trí mạch vành.

b)

Chuyển vị trí mạch phổi.

c)

Chuyển vị trí cung động mạch.

d)

Chuyển vị trí tĩnh mạch phổi.

53.

Tim to nhẹ, thân động mạch phổi, động mạch phổi, động mạch xuống của phổi phải giãn khổng lồ: so với các mạch máu ngoại vi phổi (dấu hiệu tia cấy - Pruning) là:

a)

Tăng áp phổi vô căn.

b)

Hội chứng Eisenmenger.

c)

Epicardial pacemaKer.

d)

Bệnh cơ tim giãn.

54.

Tim một thất đi kèm hẹp van động mạch phổi sẽ biểu hiện như:

a)

Hội chứng Eisenmenger.

b)

Hội chứng khiếm khuyết van động mạch phổi.

c)

Hội chứng LutembacKer.

d)

Tứ chứng Fallot.

55.

Thời gian chẩn đoán viêm khớp tự phát thiếu niên là bao lâu?

a)

Đau khớp kéo dài trên 2 tuần

b)

Đau khớp kéo dài trên 4 tuần

c)

Đau khớp kéo dài trên 6 tuần

d)

Đau khớp kéo dài trên 8 tuần

56.

Chẩn đoán viêm khớp tự phát thiếu niên có các đặc điểm, ngoại trừ?

a)

Tuổi khởi phát <15t

b)

Viêm ≥ 1 khớp

c)

Là 1 chấn đoán loại trừ

d)

Thể lâm sàng được xác định là thể biểu hiện trong 6 tháng đầu của bệnh

57.

Chẩn đoán viêm khớp tự phát thiếu niên có đặc điểm:

a)

thể lâm sàng được xác định là thể biểu hiện trong 6 tuần đầu của bệnh

b)

Thể lâm sảng được xác định là thể biểu hiện trong 6 tháng dầu của bệnh

c)

Thể lâm sàng được xác định là thể biểu hiện trong 3 tuần đầu của bệnh

d)

Thể lâm sàng được xác định là thể biểu hiện trong 3 tháng dầu của bệnh

58.

Viêm khớp tự phát thiều niên thể hệ thống có đặc điểm nào sau đây?

a)

Viêm khớp cổ tay, cổ chân, gối, khớp háng, và cột sông

b)

Khớp sưng - nóng - đau - ít đỏ, không tràn dịch khớp

c)

Ban đỏ có tính đặc hiệu, thường gặp: nốt/chấm màu hồng, không đau, không ngứa, xuất hiện nhiều lúc sốt cao rồi mất dần sau vài giờ

d)

Viêm màng ngoài tim, thường gặp viêm cơ tìm, viêm nội tâm mạc

59.

Viêm khớp tự phát thiếu niên thể đa khớp có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Viêm ≥ 4 khớp.

b)

Viêm khớp cổ tay, cổ chân, gối, khuỷu, khớp háng, thái dương hàm, cột sống cổ

c)

Bặt đầu từ 1 khớp sau lan sang khớp khác, đối xứng - sưng đau - phù nề

d)

Viêm đốt sống cổ gây di chứng dính các đốt sống ở tư thế đưa ra phía trước

60.

Viêm khớp tự phát thiếu niên thể hệ thống có đặc điểm cận lâm sàng nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Bạch cầu tăng/giảm, hồng cầu giảm nhẹ

b)

Tốc độ máu lắng tăng, fibrinogen tăng

c)

Xquang xương khớp bình thường

d)

Xét nghiệm miễn dịch dương tính

61.

Viêm khớp tự phát thiếu niên thể đa khớp có đặc điểm cận lâm sàng nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Bạch cầu tăng/giảm, hồng cầu giảm nhẹ

b)

Tốc độ máu lắng tăng, fibrinogen tăng

c)

Xquang xương khớp bình thường

d)

Xét nghiệm miễn dịch dương tính

62.

Vế mặt như mặt chim (cằm lẹm, hàm dưới tụt ra sau) gặp trong bệnh nào sau đây?

a)

Viêm khớp tự phát thiếu niên thể hệ thống

b)

Viêm khớp tự phát thiếu niên thể đa khớp

c)

Viêm khớp tự phát thiếu niên thể ít khớp

d)

A, B đúng

63.

Viêm khớp tự phát thiếu niên thể ít khớp có đặc điểm lâm sàng nào sau đây?

a)

Typ I thường tồn thương ban đầu ở các khớp lớn: khớp gồi, cổ chân, khuỷu, cổ tay.

b)

Typ II thường tồn thương khớp nhỏ, khớp hàng, cột sông

c)

Typ I khởi bệnh trên 8 tuổi, typ II khởi bệnh sớm dưới 4 tuổi

d)

Typ I nếu có tổn thương 1 khớp thì thường là khớp gối

64.

Tổn thương khớp thái dương hàm thường gặp ở thể bệnh nào?

a)

Viêm khớp tự phát thiếu niên thể hệ thống

b)

Viêm khớp tự phát thiếu niên thể đa khớp

c)

Viêm khớp tự phát thiếu niên thể ít khớp

d)

B và C đúng

65.

Triệu chứng nào quan trọng nhất của Viêm khớp tự phát thiếu niên thể hệ thống là gì?

a)

Sốt cao đặc trưng

b)

Gan to, lách to, hạch ngoại vi

c)

Viêm màng phổi, viêm màng tim, viêm cơ tim

d)

Tổn thương diễn tiến nặng và kéo dài

66.

Nguyên tắc điều trị Viêm khớp tự phát thiếu niên bao gồm?

a)

Điều trị chống viêm để ngăn ngừa viêm tiến triển gây hủy xương sớm và tổn thương nội tạng

b)

ức chế miễn dịch để giảm tái phát

c)

bảo tồn chức năng khớp và điều trị các triệu chứng ngoài khớp

d)

tất cả các câu trên đều đúng

67.

Khi nào cần sử dụng thuốc kháng viêm không corticoid (NSAIDs) trong điều trị Viêm khớp tự phát thiếu niên :

a)

VKTPTN có phản ứng viêm tăng nhẹ hoặc vừa, có tổn thương khớp, chưa tăng globulin miễn dịch, chưa tổn thương xương

b)

VKTPTN có phản ứng viêm tăng nhẹ hoặc vừa, có tổn thương khớp, chưa tăng globulin miễn dịch, có tổn thương xương

c)

VKTPTN có phản ứng viêm tăng nhẹ hoặc vừa, có tổn thương khớp khu trú, chưa tăng globulin miễn dịch, có tổn thương xương

d)

VKTPTN có phản ứng viêm tăng nhẹ hoặc vừa, có tổn thương khớp (khu trú, chưa tăng globulin miễn dịch, chưa tổn thương xương

68.

Cách sử dụng thuốc kháng viêm không corticoid (NSAIDs) trong điều trị viêm khớp tự phát thiếu niên (VKTPTN), điều nào sau đây đúng:

a)

Có thể phối hợp 1 loại NSAIDs trong điều trị VKTPTN

b)

Nêu phản ứng viêm nặng hơn, có thể đối từ loại NSAIDs này sang sử dụng loại NSAIDs khác

c)

Có thể sử dụng Aspirin cho trẻ em

d)

All sai

69.

Khi nào cần sử dụng kháng viêm corticoid trong điều trị viêm khớp tự phát thiếu niên:

a)

Thể hệ thống với tổn thương nội tạng

b)

VKTPTN có phản ứng viêm nặng, dùng thuốc kháng viêm không corticoid không hiệu quả

c)

VKTP TN có biến chứng viêm mống mắt thể mi/viêm màng bồ đào

d)

All đúng

70.

Cách sử dụng thuốc kháng viêm corticoid trong điều trị VKTPTN, điều nào đúng:

a)

Prednisone: lieu tan cong 1-2 mg/kg/ngay, chia 3-4 lan/ngay, uống sau ăn no

b)

Methyl prednisolone: sử dụng khi không cải thiện với prednisone uống tấn công hoặc tổn thương nội tạng nặng, liều 1-2mg/kg/ngày

c)

Corticoid sử dụng liều tấn công tới khi phản ứng viêm giảm, không nên kéo dài liều d. Sau đợt cấp, ngưng corticoid, thay bằng thuốc kháng viêm không corticoid

71.

Thuốc điều trị cơ bản viêm khớp tự phát thiếu niên bao gôm:

a)

Sulfasalazine, methotrexate.

b)

Sulfasalazine, azathioprine.

c)

Cylosporin A, azathioprine.

d)

Cyclophosphamide, methotrexate

72.

Cách phổi hợp thuốc trong điều trị VKTPTN, điều nào đúng:

a)

Nên phối hợp sulfasalazine với corticoid trong VKTPTN thể hệ thống

b)

Nên phối hợp methotrexate với corticoid.

c)

Nên phối hợp methotrexate với thuốc kháng viêm không corticoid.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

73.

Trong viêm khớp tự phát thiếu niên thể ít khớp, cần loại trừ bệnh:

a)

Thấp khớp cấp

b)

Lao khớp

c)

Viêm khóp chấn thương

d)

Viêm khớp nhiễm trùng

74.

Chỉ định phối hợp thuốc tùy thuộc vào yếu tố sau:

a)

Mức độ rối loạn miễn dịch.

b)

Số lượng khớp viêm.

c)

Tuổi bệnh nhi.

d)

Sự hiện diện của kháng thể ASO

75.

Bé gái 3 tháng tuổi, 6kg được phân loại tiêu chảy có mất nước theo IMCI khi có triệu chứng nào sau đây

a)

tiêu chảy > 14 ngày

b)

vật vã, kích thích

c)

có máu trong phân

d)

bú kém

76.

Bé trai 15 tháng tuổi, 11kg, được phân loại tiêu chảy kéo dài theo IMCI, xử trí nào sau đây đúng nhất

a)

chuyển viện gấp

b)

cho liều vtm A đầu tiên

c)

hẹn tái khám sau 2 ngày

d)

cho ciprofloxacin uống trong 3 ngày

77.

bé trai 15 tháng tuổi, 11kg, được phân loại lỵ theo IMCI, xử lý nào sau đây đúng nhất

a)

chuyển viện gấp

b)

cho liều vtm A đầu tiên

c)

hẹn tái khám sau 5 ngày nếu không tiến triển tốt

d)

cho ciprofloxacin uống trong 3 ngày

78.

bé gái 10 tháng tuổi, được phân loại tiêu chảy mất nước nặng theo IMCI, xử trí nào sau đây đúng nhất

a)

chuyển viện gấp

b)

cho kẽm trong 2 tuần

c)

dặn bà mẹ khi nào cho trẻ đến khám ngay

d)

hẹn tái khám sau 2 ngày

79.

bé trai 8 tháng tuổi, 9kg, tiêu phân có máu, không có dấu hiệu nặng khác, phân loại bệnh nào theo IMCI là đúng nhất

a)

lỵ nặng

b)

lỵ

c)

xuất huyết tiêu hóa nặng

d)

xuất huyết tiêu hóa

80.

Bé gái 18 tháng tuổi,11kg, không được phân loại sởi có biến chứng theo IMCI khi có biểu hiện sau đây

a)

phát ban toàn thân

b)

viêm kết mạc mắt

c)

viêm phổi

d)

viêm họng

81.

Bé trai 16 tháng tuổi, 11kg, được phân loại viêm xương chũm theo IMCI khi có dấy hiệu nào sau đây

a)

sưng đâu sau tai

b)

đau tai làm trẻ thức giấc

c)

chảy nước tai

d)

chảy mủ tai

82.

bé trai 12 tháng tuổi, 8kg, chiều cao 70cm, vòng cánh tay 110mm, không phù, không có phân loại khác theo IMCI, phân loại dinh dưỡng sau đây là đúng

a)

suy dinh dưỡng cấp nặng có biến chứng

b)

suy dinh dưỡng cấp nặng không có biến chứng

c)

suy dinh dương cấp trung bình

d)

không phát triển tốt

83.

trẻ 17 tháng tuổi, được phân loại thiếu máu theo IMCI khi nào.

a)

lòng bàn tay rất nhợt

b)

lòng bàn tay nhợt

c)

Hb<7g/l

d)

Hb<5g/l

84.

dấu hiệu nào IMCI không dùng để đánh giá suy dinh dưỡng và thiếu máu

a)

vòng cánh tay thấp

b)

lòng bàn tay nhợt

c)

gầy mòn nhiều

d)

ăn kém

85.

Bước nào đầu tiên trong việc chăm sóc lồng ghép trẻ bệnh theo IMCI ở tuyến y tế cơ sở?

a)

Đánh giá.

b)

Phân loại và xác định điều trị

c)

Xử trí thích hợp tại nhà

d)

Tùy tình huống cụ thể

86.

Bé trai 15 tháng tuổi, 11 kg, được phân loại tiêu chảy kéo dài theo IMCI, xử trí nào sau đây đúng nhất?

a)

Chuyển viện gấp

b)

Cho liều vitamin A đầu tiên

c)

Hẹn tái khám sau 2 ngày

d)

Cho ciprofloxacin uống trong 3 ngày

87.

Bé gái, 14 tháng tuổi, có biểu hiện mệt mỏi, xanh xao. Khám thấy lòng bàn tay rất nhợt. Xử trí nào đúng theo IMCI?

a)

Uống sắt và hướng dẫn thức ăn giàu sắt

b)

Sổ giun và dặn bà mẹ khi nào cần cho trẻ đến khám ngay

c)

Chuyển gấp đi bệnh viện

d)

Cho liều vitamin A đầu tiên và sổ giun

88.

Bé gái 12 tháng tuổi, khò khè kéo dài hơn 7 ngày, thường xuyên khò khè về ban đêm. Phân loại nào đúng theo IMCI?

a)

Hen phế quản

b)

Viêm phổi tái phát

c)

Khò khè tái phát

d)

Khò khè lần đầu

89.

Bé trai 3 tuổi, 14 kg, có triệu chứng sốt, không ho, không sống hoặc đến vùng sốt rét trong vòng 4 tuần, khám thấy cổ cứng, phân loại nào theo IMCI sau đây đúng nhất?

a)

Nguy cơ viêm màng não

b)

Sốt do nguyên nhân khác

c)

Sốt - giống sốt rét

d)

Bệnh rất nặng có sốt

90.

Bé gái, 11 tháng tuổi, bệnh 3 ngày với sốt, ho, ngày nay bé khó thở nên mẹ cho đi khám. Trẻ tỉnh, t0: 37,5 0C, nhịp thở 52 lần/phút, rút lõm lồng ngực vừa. Phân loại nào sau đây đúng theo IMCI?

a)

Viêm phổi nặng hoặc bệnh rất nặng

b)

Viêm phổi

c)

Ho hoặc cảm lạnh

d)

Suy hô hấp

91.

Bé trai 3 tháng tuổi, nhập viện vì tiêu chảy kéo dài, cân nặng theo tuổi là (-2,9 SD), chiều cao theo tuổi là (-2,3 SD), cân nặng theo chiều cao là (-2.4 SD). Khám có phù 2 chân. Phân loại nào đúng theo IMCI?

a)

Không phát triển tốt

b)

Suy dinh dưỡng cấp trung bình

c)

Suy dinh dưỡng cấp nặng không biến chứng

d)

Suy dinh dưỡng cấp nặng có biến chứng

92.

Phân loại nào đúng theo IMCI?

a)

Không phát triển tốt

b)

Suy dinh dưỡng cấp trung bình

c)

Suy dinh dưỡng cấp nặng không biến chứng

d)

Suy dinh dưỡng cấp nặng có biến chứng

93.

Theo chiến lược IMCI bảng phân loại màu VÀNG cho biết

a)

Trẻ cần chuyển viện ngay

b)

Trẻ cần điều trị đặc hiệu

c)

Trẻ cần hội chẩn chuyên khoa

d)

Trẻ cần chăm sóc tại nhà

94.

Theo chiến lược IMCI bảng phân loại màu XANH cho biết

a)

Trẻ cần chuyển viện ngay

b)

Trẻ cần điều trị đặc hiệu

c)

Trẻ cần hội chẩn chuyên khoa

d)

Trẻ cần chăm sóc tại nhà

95.

Theo chiến lược IMCI bảng phân loại màu ĐỎ cho biết

a)

Trẻ cần chuyển viện ngay

b)

Trẻ cần điều trị đặc hiệu

c)

Trẻ cần hội chẩn chuyên khoa

d)

Trẻ cần chăm sóc tại nhà

96.

Bé gái 3 tuổi có biểu hiện nôn tất cả mọi thứ, theo IMCI phân loại bệnh nào sau đây đúng nhất

a)

Nghi ngờ Viêm màng não

b)

Bệnh rất nặng

c)

Tiêu chảy mất nước nặng

d)

Tiêu chảy có mất nước

97.

Bé trai 2 tuổi, có ho, được phân loại viêm phối theo IMCI khi có triệu chứng nào sau đây đúng nhất:

a)

Thở rít khi nằm yên

b)

Thở co lõm ngực

c)

Khò khè

d)

Thở nhanh

98.

Bé gái 4 tuổi, được phân loại viêm phổi theo IMCI khi có biểu hiện nào sau đây:

a)

Nhịp thở ≥ 40 lần/phút

b)

Thở rít khi nắm yên

c)

Rút lõm lồng ngực

d)

Khò khè

99.

Bé gái 5 tháng tuổi, được phân loại viêm phối theo IMCI, xử trí nào sau đây đúng nhất

a)

Thở oxy

b)

Chuyển viện gấp

c)

Cho amoxicilin uống trong 5 ngày

d)

Cho ceftriaxone tinh mach

100.

Bé gái 12 tháng tuổi, khò khè kéo dài hơn 7 ngày, thường xuyên khò khè về bạn đêm. Phân loại đúng theo IMCI?

a)

Hen phế quản

b)

Viêm phổi tái phát

c)

Khò khè tái phát

d)

Khò khè lần đầu

101.

Bé gái 11 tháng tuổi, bệnh ngày 3 ngày với sốt, ho ngày nay bé khó thở nên mẹ cho đi khám. Trẻ tỉnh, 37,5 , nhịp thở 52 lần/ phút, rút lõm lồng ngực vừa. Phân đúng theo IMCI:

a)

Viêm phổi nặng hoặc bệnh rất nặng

b)

Viêm phổi

c)

Ho hoặc cảm lạnh

d)

Suy hô hấp

102.

Bé gái 11 tháng tuổi, bệnh ngày 3 ngày với sốt, ho ngày nay bé khó thở nên mẹ cho đi khám. Trẻ tỉnh, 37,5 , nhịp thở 52 lần/ phút, rút lõm lồng ngực vừa. Xử trí:

a)

Cho Amoxicilin uống trong 5 ngày

b)

Cho liều Ceftriaxon tĩnh mạch đầu tiên

c)

Cho khí dung salbutamol

d)

Dặn mẹ khi nào cần đưa trẻ đến khám ngày

103.

Theo IMCI, trẻ được phân loại tiêu chảy có mất nước và không có phân loại nặng khác, xử trí nào sau đây đúng:

a)

Phác đồ A

b)

Phác đồ B

c)

Phác đồ C

d)

Phác đồ D

104.

Trẻ 23 tháng tuổi, được phân loại sới có biến chứng và không có phân loại nặn khác theo IMCI, xử trí nào sau đây đúng nhất?

a)

Cho Amoxicillin uống 5 ngày và hẹn tái khám

b)

Tra mắt bằng Chlohexidin nếu chảy mủ mắt

c)

Cho liều Amoxiclin đầu tiên và chuyển gấp đi bệnh viện

d)

Cho liều Ceftriaxon tĩnh mạch đầu tiên và chuyến gấp đi bệnh viện

105.

Trẻ 2 tháng - 5 tuổi được phần loại sởi có biến chứng theo IMCI khi có biêu hiện nào dưới đây?

a)

Phát ban toàn thân

b)

Viêm kết mạc mắt

c)

Chảy nước mũi

d)

Viêm loét miệng sâu

106.

Bé gái 8 tháng tuổi, đến khám vì ho và phát ban, bé tỉnh, nhiệt độ 38 độ C, nhịp thở 56 lần/phút, thở đều không gắng sức, sổ mũi, kết mạc mắt đỏ, phát ban toàn thân dạng sởi, phổi nghe rale ẩm rale nổ. Phân loại nào đúng theo IMCI?

a)

Có khả năng đang mắc sởi

b)

Sởi

c)

Sởi biến chứng

d)

Viêm phổi

107.

Bé trai 16 tháng tuổi, 11kg được phân loại viêm xương chũm theo IMCI xử trí nào sau đây đúng?

a)

Cho Amoxicilin trong 5 ngày

b)

Cho liều Ceftriaxone tĩnh mạch đầu tiên

c)

Cho Ciprofloxacin nhỏ tai trong 3 ngày

d)

Cho Azithromycin trong 3 ngày

108.

Bé trai 16 tháng tuổi, 11kg được biểu hiện sưng đau sau tai và không có dấu hiệu khác theo IMCI xử trí nào sau đây đúng?

a)

Cho Amoxicilin trong 5 ngày

b)

Cho liều Ceftriaxone tĩnh mạch đầu tiên

c)

Cho Ciprofloxacin nhỏ tai trong 3 ngày

d)

Cho Azithromycin trong 3 ngày

109.

Bé gái 23 tháng tuổi 11kg được phân loại viêm tai cấp theo IMCI, xử trí nào sau đây đúng nhất.

a)

Cho Amoxicilin trong 5 ngày

b)

Cho liều Ceftriaxone tĩnh mạch đầu tiên

c)

Hẹn tái khám sau 2 ngày

d)

Chuyển gấp đi bệnh viện

110.

Trẻ 20 tháng tuổi, được phân loại thiếu máu nặng theo IMCI khi nào?

a)

Niêm mạc mắt nhợt

b)

Long bàn tay nhợt

c)

Hb <7g/dl

d)

Hb < 5g/dl

111.

Bé gái 14 tháng tuổi, có biểu hiện mệt mỏi, xanh xao. Khám thấy long bàn tay rất nhọt. xử trí nào sau đây đúng theo IMCI?

a)

Uống sắt và hướng dẫn thức ăn giàu sắt

b)

Sổ giun và dặn bà mẹ khi nào cần cho trẻ đến khám ngay

c)

Chuyển gấp đi bệnh viện

d)

Cho liều vitamin A đầu tiên và sổ giun

112.

Bé trai 12 tháng tuổi 8 kg, cao 70cm, vòng cánh tay 120 mm, không phù, không có phân loại nặng khác theo IMCI phân loại dinh dưỡng nào sau đây đúng nhất?

a)

Suy dinh dưỡng cấp nặng có biến chứng

b)

Suy dinh dưỡng cấp nặng không biến chứng

c)

Suy dinh dưỡng cấp trung bình

d)

Không phát triển tốt

113.

Bé trai 12 tháng tuổi được phân loại suy dinh dưỡng cấp nặng không biến chứng theo IMCI xử tri nào sau đây đúng nhất?

a)

Cho liều ceftriaxone TM đầu tiên

b)

Chuyển gấp đi bệnh viện

c)

Cho amoxicilin uống trong 5 ngày

d)

Điều trị dự phòng hạ đường huyết

114.

Chẩn đoán bệnh trào ngược dạ dày thực quản dựa vào các yếu tố nào ?

a)

a.   Triệu chứng lâm sàng + siêu âm bụng

b)

a.   Triệu chứng lâm sàng+đo độ kháng trở

c)

a.   Triệu chứng lâm sàng+ nội soi tiêu hóa trên

d)

Triệu chứng lâm sàng+ đo PH thực quản 24h

115.

Nhận định đúng trong cơ chế bơm Proton trong điều kiện điều trị GERD?

a)

a.   Sử dụng PPI sau ăn 30 phút

b)

a.   PPI được khuyến cáo sử dụng 2 lần / ngày

c)

a.   Điều trị dài ngày và giảm liều từ từ

d)

Không khuyến cáo sử dụng PPI ở trẻ dưới 1 tuổi, chỉ cho phép điều trị ngắn ngày có viêm trợt thực quản

116.

Bé trai 20 tháng tuổi, cân nặng 11 kg, vào viện vì khò khè kéo dài, bé thường xuyên nôn trớ sau ăn bú, bé được chỉ định tầm GERD vì lý do nào?

a)

< 2 tuổi

b)

Suy dinh dưỡng

c)

Khò khè kéo dài

d)

Thường xuyên nôn trớ sau ăn bú

117.

Thuốc nào sau đây có hiệu quả nhất trong điều GERD?

a)

Kháng H2

b)

Ức chế bơm Proton

c)

Bismuth

d)

Scrufat

118.

Triệu chứng nào sau đây gợi ý trào ngược dạ dày thực quản ở trẻ nhủ nhi

a)

Đau bụng, ợ nóng

b)

b.   Khó nuốt

c)

b.   Hen phế quản

d)

Khóc khi ăn hoặc bú

119.

Yếu tố nào sau đây dẫn đến GERD nặng và mạn tính

a)

Bại não

b)

b.   Suy dinh dưỡng

c)

b.   Tiền căn gia đình có người bị GERD

d)

b.   Bệnh tim bẩm sinh

120.

Chỉ định ngoại khoa trong GERD

a)

Trào ngược do hít sặc hoặc de dọa tính mạng

b)

c.    Ói kéo dài > 18 tháng

c)

Viêm phổi tái diễn

d)

c.    Hội chứng

121.

. Bé 5 tuổi, vào viện vì nôn ói, thường xuyên ợ hơi, ợ chua nóng rát sau xương ức, có tiền căn hen phế quản, phát hiện từ 2 tuổi. Chỉ định điều trị phù hợp ởn bệnh nhân này?

a)

a. Esomeprazole 20 mg uống 1 lần trước ăn sáng 30 phút

b)

b.   Esomeprazole 20 mg uống 2 lần/ ngày trước ăn sáng và ăn tối

c)

b.   Esomeprazole 20 mg uống 2 lần/ ngày

d)

b.   Phẫu thuật chống trào ngược