wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về dịch tễ học

Total questions: 78

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Xác định các căn nguyên , tìm ra những yếu tố nguy cơ , đề xuất những biện pháp đúng đắn nhằm hặn chế và thu hẹp dần , tiến tới thanh toán các bệnh trạng trong quần thể đó là :

a)

Nhiệm vụ của dịch tễ học .

b)

Đặc trưng của dịch tễ học.

c)

Biện pháp nghiên cứu dịch tễ học.

d)

Các cấp dự phòng trong dịch tễ học.

2.

Hoạt động mô tả bệnh trạng với sự phân bố tần số của chúng dưới các góc độ khác nhau được gọi là :

a)

Dịch tễ học mô tả.

b)

Phương pháp phân tích dọc.

c)

Dịch tễ học ứng thực nghiệm.

d)

Mối quan hệ nhân quả .

3.

Hoạt động kiểm định những giả thuyết được hình thành từ dịch tễ học mô tả , trên cơ sở đó đề xuất các biện pháp can thiệp thích hợp được gọi là :

a)

Dịch tễ học phân tích .

b)

Quần thể có nguy cơ cao.

c)

Dịch tễ học thực nghiệm.

d)

Mối quan hệ nhân - quả.

4.

Phương pháp kiểm tra , đánh giá và xác nhận một cách chủ động chính xác và sát hợp những kết luận của dịch tễ học phân tích về phân bố bệnh trạng với những tác động của các yếu tố căn nguyên đặc thù của chúng được gọi là :

a)

Dịch tễ học thực nghiệm.

b)

Các nghiên cứu lịch sử .

c)

Các nghiên cứu có nhóm đối chứng.

d)

Phương pháp nghiên cứu ngang.

5.

Các nghiên cứu lịch sử , nghiên cứu ngang, các nghiên cứu hồi cứu và nghiên cứu tương lai đều thuộc loại phương pháp nghiên cứu :

a)

Mô tả quan sát.

b)

Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh.

c)

Sinh thái học.

d)

Phân tích căn nguyên.

6.

Nghiên cứu ngang trong phương pháp mô tả quan sát là :

a)

Phương pháp nghiên cứu số ca hiện mắc.

b)

Là một nghiên cứu thực nghiệm.

c)

Phương pháp nghiên cứu số ca mới mắc.

d)

Phương pháp nghiên cứu số ca chưa mắc.

7.

Nghiên cứu dọc trong phương pháp mô tả quan sát là :

a)

Phương pháp nghiên cứu số ca mới mắc

b)

Nghiên cứu thuần tập.

8.

Nghiên cứu dọc trong phương pháp mô tả quan sát là :

a)

Phương pháp nghiên cứu số ca mới mắc

b)

Nghiên cứu thuần tập.

c)

Nghiên cứu về thời điểm phát bệnh

d)

Nghiên cứu sinh thái học

9.

Phương pháp bao gồm các nghiên cứu hồi cứu và nghiên cứu tương lai được gọi là :

a)

Nghiên cứu dọc

b)

Nghiên cứu mô tả cắt ngang

c)

Nghiên cứu mô tả cắt ngang kết hợp giữa định tính và định lượng

d)

Nghiên cứu thực nghiệm

10.

Các nghiên cứu có nhóm đối chứng , nghiên cứu thực nghiệm, nghiên cứu lý thuyết đều thuộc nhóm phương pháp nghiên cứu :

a)

Phân tích căn nguyên

b)

Mô tả quan sát .

c)

Nghiên cứu mô tả cắt ngang

d)

Nghiên cứu hồi cứu

11.

Bản chất của các nghiên cứu có nhóm đối chứng đó là :

a)

Phương pháp quan sát trên quần thể tự nhiên

b)

Thử nghiệm mô hình tương tác giữa bệnh trạng và căn nguyên của chúng

c)

Phương pháp thực nghiệm trong phòng thí nghiệm

d)

Xây dựng những mô hình toán học về kết hợp nhân - quả

12.

Phương pháp nghiên cứu hồi cứu trong dịch tễ học còn được gọi là :

a)

Phương pháp nghiên cứu bệnh - chứng

b)

Nghiên cứu mô tả cắt ngang

c)

Nghiên cứu dọc

d)

Nghiên cứu lịch sử

13.

Phương pháp nghiên cứu thuần tập trong dịch tễ học còn được gọi là :

a)

Nghiên cứu tương lai

b)

Nghiên cứu sự tác động về mặt xã hội.

c)

Nghiên cứu ngang

d)

Nghiên cứu quá khứ

14.

Phương pháp nghiên cứu trên người , súc vật có nhóm đối chứng và quan sát trên quần thể thực nghiệm được gọi là :

a)

Nghiên cứu thực nghiệm.

b)

Nghiên cứu hiện mắc

c)

Nghiên cứu bệnh chứng

d)

Nghiên cứu lý thuyết

15.

Phương pháp xây dựng mô hình toán học về quan hệ nhân - quả được gọi là :

a)

Các nghiên cứu lý thuyết khác

b)

Nghiên cứu bệnh- chứng.

c)

Nghiên cứu

16.

Phương pháp xây dựng mô hình toán học về quan hệ nhân - quả được gọi là :

a)

Các nghiên cứu lý thuyết khác

b)

Nghiên cứu bệnh- chứng.

c)

Nghiên cứu hiện mắc

d)

Nghiên cứu quá khứ.

17.

Bất kỳ loại bệnh nào cũng có một thời gian tiến triển nhất định trên cơ thể người , từ khi khỏe mạnh đến khi mắc bệnh rồi sau đó :

a)

Khỏi hoặc tàn phế.

b)

Vi sinh vật gây bệnh tồn tại suốt đời trong cơ thể người bệnh.

c)

Để lại những di chứng suốt đời

d)

Lại tiếp tục một chu kỳ gây bệnh mới.

18.

Mỗi một loại bệnh đều có một quá trình diễn biến tự nhiên , theo một quy luật riêng và :

a)

Trong một thời gian nhất định

b)

Có sự giới hạn về không gian nhất định

c)

Trên một nhóm cá thể nhất định.

d)

Mang tính chất đặc trưng riêng ở mỗi quốc gia

19.

Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh là quá trình diễn biến của bệnh khi :

a)

Không có sự can thiệp của điều trị.

b)

Chưa có sự can thiệp của kháng sinh.

c)

Không có các biện pháp phòng bệnh trong cộng đồng

d)

Chưa phẫu thuật

20.

Giai đoạn bệnh chưa phát triển nhưng có thể đã bắt đầu phơi nhiễm với các yếu tố nguy cơ gọi là :

a)

Giai đoạn cảm nhiễm

b)

Giai đoạn bị cảm

c)

Giai đoạn nguy cơ

d)

Giai đoạn hậu lâm sàng

21.

Sự mệt mỏi , uống rượu , bụi môi trường .. làm cơ thể cảm nhiễm cao với viêm phổi gọi là

a)

Các yếu tố nguy cơ

b)

Các yếu tố tiền sử

c)

Các yếu tố hóa học

d)

Các yếu tố truyền nhiễm

22.

Giai đoạn bắt đầu có những thay đổi bệnh lý do sự tác động qua lại giữa cơ thể và yếu tố nguy cơ nhưng những thay đổi này còn ở dưới ngưỡng bệnh lý gọi là :

a)

Giai đoạn tiền lâm sàng.

b)

Giai đoạn nguy cơ.

c)

Giai đoạn lành tính.

d)

Giai đoạn hậu lâm sàng

23.

Ngưỡng bệnh lý gọi là :

a)

Giai đoạn tiền lâm sàng.

b)

Giai đoạn nguy cơ.

c)

Giai đoạn lành tính.

d)

Giai đoạn hậu lâm sàng

24.

Giai đoạn mà các thay đổi về cơ thể và chức năng đã đủ để biểu hiện ra các dấu hiệu hoặc triệu chứng có thể chẩn đoán được về phương diện lâm sàng được gọi là :

a)

Giai đoạn lâm sàng

b)

Giai đoạn tiền lâm sàng

c)

Giai đoạn dự phòng bệnh

d)

Giai đoạn lui bệnh

25.

Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh theo dịch tễ học gồm bao nhiêu giai đoạn ?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

26.

Việc phòng cho những người khoẻ mạnh không bị mắc bệnh bằng những biện pháp nâng cao sức khoẻ và biện pháp bảo vệ đặc hiệu gọi là :

a)

Phòng bệnh cấp 1

b)

Phòng bệnh cấp 0

c)

Phòng bệnh cấp 2

d)

Phòng bệnh cấp 3

27.

Dự phòng cấp hai là nhiệm vụ đặc biệt quan trọng của :

a)

Thầy thuốc y tế cộng đồng

b)

Chính quyền địa phương nơi có dịch xảy ra

c)

Của các cá thể đã có phơi nhiễm

d)

Bác Sỹ tuyến trung ương

28.

Theo quan điểm của dịch tễ học, dự phòng được chia ra bao nhiêu cấp độ ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

29.

Bệnh nhiễm xoắn khuẩn Leptospira hay gặp ở đối tượng nào dưới đây ?

a)

Công nhân nạo vét cống, rãnh

b)

Công nhân mỏ than.

c)

Công nhân may mặc.

d)

Công nhân sửa chữa cơ khí

30.

Vai trò truyền nhiễm của đất thấp hơn nước là vì :

a)

Đất ít tiếp xúc với người hơn nước

b)

Nước nhiễm bẩn hơn đất.( về mức độ Vi sinh vật )

c)

Người ở trên đất

d)

Con người không lường trước mức độ nguy hiểm khi tiếp xúc với tác nhân nguồn nước

31.

Xu hướng truyền bệnh chủ yếu trong môi trường đất đó là :

a)

Gián tiếp, thông qua nước và rau củ vào đường tiêu hóa

b)

Trực tiếp qua da và niêm mạc.

c)

Trực tiếp vào đường tiêu hóa

d)

Gián tiếp, thông qua muỗi đốt vào máu

32.

Nha bào của vi trùng uốn ván thường được bảo vệ trong môi trường nào ?

a)

Đất.

b)

Nước.

c)

Không khí

d)

Kí sinh trên côn trùng - tiết túc

33.

Thức ăn nhiều chất đạm thường là môi trường tốt cho sinh vật nào phát triển ?

a)

Vi khuẩn

b)

Ký sinh trùng.

c)

Virus.

d)

Virus cúm.

34.

Thức ăn thường bị nhiễm bẩn gián tiếp qua yếu tố nào dưới đây ?

a)

Ruồi, nhặng.

b)

Người ốm.

c)

Người mang mầm bệnh.

d)

Tay người ốm .

35.

Thức ăn thường bị nhiễm bẩn trực tiếp qua yếu tố nào dưới đây ?

a)

Tay người ốm

b)

Vi khuẩn.

c)

Virus.

d)

Ruồi, nhặng.

36.

Bệnh truyền nhiễm nào dưới đây truyền qua thức ăn ?

a)

Thương hàn.

b)

Bệnh dại.

c)

Cúm.

d)

Viêm não Nhật Bản

37.

Bệnh đau mắt hột lây do dùng chung vật dụng nào dưới đây ?

a)

Dùng chung khăn mặt

b)

Dùng chung máy tính.

c)

Dùng chung gương soi .

d)

Dùng chung Tivi.

38.

Đồ chơi trẻ em có thể bảo tồn vi khuẩn bạch hầu tối đa trong thời gian khoảng bao lâu ?

a)

Vài tháng.

b)

Vài phút.

c)

Vài ngày.

d)

Vài năm.

39.

Bệnh truyền từ người này qua người khác trong bệnh viện chủ yếu qua đâu ?

a)

Vật dụng y tế.

b)

Vật dụng phẫu thuật đã tiệt trùng.

c)

Quà biếu từ thân nhân.

d)

Nguồn nước của bệnh viện

40.

Sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm tiết túc hút máu ?

a)

Rận.

b)

Leptospira

c)

Sán dây bò

d)

Sán lá gan

41.

Các sinh vật như ( ruồi, nhặng ) thuộc nhóm sinh vật nào dưới đây ?

a)

Nhóm môi giới truyền bệnh cơ học

b)

Nhóm tiết túc hút máu

c)

Nhóm bọ cánh cứng truyền bệnh

d)

Nhóm sinh vật thân mềm truyền bệnh

42.

Trong nhóm tiết túc, khả năng sinh sản nhanh hay chậm, thời kỳ biến thái dài hay ngắn sẽ quyết định :

a)

Mức độ nguy hiểm của nó

b)

Số lượng cá thể

c)

Biện pháp tiêu diệt

d)

Biện pháp điều trị

43.

Cự ly di động của côn trùng tiết túc phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây ?

a)

Phương pháp di động

b)

Số lượng cá thể

c)

Khả năng sinh sản

d)

Thời kỳ biến thái

44.

Trong các bệnh dưới đây , bệnh nào chỉ nhiễm trùng riêng cho loài người và chỉ có loài người mới cảm thụ được bệnh ?

a)

Bệnh sởi

b)

Bệnh tả gà

c)

Bệnh than

d)

Bệnh dịch hạch

45.

Khả năng của một người (hay động vật) tiếp thụ một bệnh truyền nhiễm nếu tác nhân xâm nhập vào cơ thể được gọi là :

a)

Tính cảm thụ.

b)

Tính miễn dịch.

c)

Tính miễn dịch tập thể.

d)

Tính chu kỳ.

46.

Tính cảm thụ bệnh được chia làm mấy nhóm ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Tính nào dưới đây có tính chất ngược lại với ” Tính cảm thụ ” ?

a)

Tính miễn dịch.

b)

Tính chủ động

c)

Tính chu kỳ

d)

Tính cảm thụ điểm

48.

Khả năng của một cá thể có thể đề kháng lại với tác nhân gây bệnh được gọi là :

a)

Tính miễn dịch.

b)

Tính cảm thụ điểm.

c)

Tính chủ động.

d)

Tính chu kỳ

49.

Tính miễn dịch bệnh được chia làm 2 loại gồm :

a)

Miễn dịch đặc hiệu hoặc không đặc hiệu

b)

Miễn dịch ở người , miễn dịch động vật

c)

Miễn dịch chủ động tự nhiên , thụ động nhân tạo

d)

Miễn dịch chủ động nhân tạo , thụ động tự nhiên

50.

Miễn dịch tập thể còn có tên gọi khác là gì ?

a)

Miễn dịch bầy đàn

b)

Miễn dịch bầy nhện

c)

Miễn dịch Nude.

d)

Miễn dịch quần chúng

51.

Miễn dịch tập thể gia tăng ở một cộng đồng nó sẽ làm :

4 lines
52.

Miễn dịch tập thể gia tăng ở một cộng đồng nó sẽ làm :

a)

Khả năng phát sinh một vụ dịch ở cộng đồng đó giảm.

b)

Bùng nổ dịch trong cộng đồng.

c)

Chi phí y tế bị đẩy lên cao.

d)

Các cá thể trong cộng đồng quan tâm đề phòng bệnh hơn nữa

53.

Khi xây dựng những biện pháp phòng chống dịch , nếu dịch xảy ra ở khu vực có nghi ngờ về tiêm phòng thì phải tiến hành :

a)

Tiêm phòng lại càng sớm càng tốt.

b)

Tìm tác nhân gây bệnh.

c)

Tìm phương thức lây truyền.

d)

Tìm nguồn lây bệnh.

54.

Xác định thực trạng, nguồn gốc và ưu tiên của vụ dịch là những nội dung khi tiến hành :

a)

Điều tra dịch.

b)

Giám sát dịch.

c)

Kiểm soát dịch.

d)

Thanh toán dịch

55.

Có bao nhiêu nội dung khi điều tra dịch ?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

10

56.

Theo hội nghị lần thứ IX ở Paputa tháng 3/1981 thì số lượng bệnh dịch thuộc phạm vi kiểm dịch quốc tế gồm :

a)

14 bệnh.

b)

4 bệnh.

c)

10 bệnh.

d)

24 bệnh.

57.

Bệnh phải báo cáo đúng qui định cho quốc tế khi có dịch xảy ra:

a)

Tả.

b)

Sốt xuất huyết.

c)

Giang mai.

d)

Sốt phát ban.

58.

Có bao nhiêu giai đoạn khi điều tra dịch tại cộng đồng ?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

59.

Giai đoạn 1 của quá trình điều tra dịch tại cộng đồng là :

a)

Thăm khám và phát hiện.

b)

Điều trị bệnh nhân tại cộng đồng.

c)

Thống kê là xác định lại những sự kiện đã thu thập được

d)

Lập bản đồ số mắc bệnh.

60.

Giai đoạn 2 của quá trình điều tra dịch tại cộng đồng là :

a)

Thu thập dữ kiện dịch tễ học

b)

Thăm khám và phát hiện.

c)

Thống kê

d)

Lập kế hoạch phòng chống dịch

61.

Giai đoạn 3 của quá trình điều tra dịch tại cộng đồng là :

a)

Thống kê.

b)

Lập kế hoạch phòng chống dịch.

c)

Xác định mục đích của điều tra dịch

d)

Thu thập

62.

Giai đoạn 3 của quá trình điều tra dịch tại cộng đồng là :

a)

Thống kê.

b)

Lập kế hoạch phòng chống dịch.

c)

Xác định mục đích của điều tra dịch

d)

Thu thập dữ kiện dịch tễ học

63.

Giai đoạn 5 của quá trình điều tra dịch tại cộng đồng là

a)

Lập kế hoạch phòng chống dịch

b)

Thu thập dữ kiện dịch tễ học.

c)

Thăm khám và phát hiện.

d)

Đặt giả thuyết, tìm căn nguyên và yếu tố lây lan

64.

Đặt giả thuyết, tìm căn nguyên và yếu tố lây lan trong điều tra dịch tễ học tại cộng đồng thuộc giai đoạn mấy của quá trình điều tra dịch tễ học tại cộng đồng ?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

65.

Trong công việc thường quy chung để xử lý các loại bệnh đối với những bệnh phải điều tra dịch tễ học đặc biệt thì cần phải khai báo ở cấp độ :

a)

Quốc tế.

b)

Huyện

c)

Tỉnh.

d)

Quốc gia

66.

Tổng số nguồn gốc dữ liệu chính phục vụ giám sát là :

a)

10

b)

5

c)

15

d)

20

67.

Các thông tin về chẩn đoán bệnh , kết quả xét nghiệm và tổ chức tập hợp báo cáo đó là ưu điểm của nguồn gốc dữ liệu giám sát khi nghiên cứu về :

a)

Tỷ lệ mắc

b)

Tỷ lệ chết

c)

Tỷ lệ sống sót

d)

Tỷ lệ không mắc.

68.

Báo cáo dịch ở người ngày càng được chính xác chủ yếu nhờ vào hoạt động của :

a)

Trung Tâm Y Tế với các phòng xét nghiệm.

b)

Y tế thôn bản

c)

Trạm kiểm dịch động vật

d)

Trung tâm dân số

69.

Trong giám sát dịch gồm có các phương pháp điều tra dữ liệu phục vụ giám sát gồm điều tra các trường hợp bệnh, điều tra thực địa và :

a)

Điều tra thường xuyên

b)

Điều tra nhanh

c)

Điều tra chậm

d)

Điều tra không thường xuyên

70.

Trong giám sát dịch khi nghiên cứu về các dữ liệu như tuổi , giới , dân tộc để phục vụ giám sát nhằm :

a)

Lý giải xu thế của bệnh

b)

Lý giải nguyên nhân của bệnh

c)

TT- GDSK

d)

Để dễ phân nhóm

71.

Trong giám sát dịch khi nghiên cứu về các dữ liệu như tuổi , giới , dân tộc để phục vụ giám sát nhằm :

a)

Lý giải xu thế của bệnh

b)

Lý giải nguyên nhân của bệnh

c)

TT- GDSK

d)

Để dễ phân nhóm

72.

Số nhiệm vụ thường xuyên của hệ thống giám sát gồm :

a)

10 nhiệm vụ

b)

5 nhiệm vụ

c)

7 nhiệm vụ

d)

14 nhiệm vụ

73.

Nhiệm vụ đầu tiên trong số nhiệm vụ thường xuyên của hệ thống giám sát là :

a)

Xác định mục tiêu cụ thể của mỗi cuộc giám sát, các thông tin cần có và kế hoạch cho giám sát.

b)

Kiểm định giả thuyết

c)

Làm báo cáo về một giám sát

d)

Xử lý số liệu

74.

Nhiệm vụ thứ 3 trong số nhiệm vụ thường xuyên của hệ thống giám sát là :

a)

Xử lý số liệu

b)

Tập hợp các dữ kiện

c)

Đề xuất biện pháp can thiệp

d)

Xác định mục tiêu cụ thể của mỗi cuộc giám sát, các thông tin cần có và kế hoạch cho giám sát

75.

Hình thành giả thuyết nhân - quả là nhiệm vụ thứ mấy trong số những nhiệm vụ thường xuyên của hệ thống giám sát :

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

76.

Khi thu thập các dữ kiện về môi trường của bệnh sốt rét , ta thấy sốt rét hay gặp nhất ở vùng nào dưới đây :

a)

Vùng núi cao

b)

Đồng bằng.

c)

Hoang mạc

d)

Trung du

77.

Trong đo lường dịch tễ học đối với trường hợp khó xác định thời điểm phát bệnh thì việc xác định thời gian phát bệnh khi có :

a)

Chẩn đoán chính xác

b)

Thời điểm sớm nhất ghi nhận được bệnh.

c)

Có triệu chứng toàn phát

d)

Giải phẫu tử thi

78.

Tất cả số cá thể hiện đang có bệnh đó của một bệnh trạng nhất định gọi là :

a)

Số hiện mắc

b)

Số mới mắc

c)

Số đã mắc

d)

Số không mắc

Similar Resources on Wayground