WorksheetsÔn Tập Hóa Học Ester
Total questions: 198
Worksheet time: 2hrs 42mins
Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
CnH2nO (n≥2).
CnH2nO2 (n≥2).
CnHnO3 (n≥2).
CnH2nO4 (n≥2).
Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
2.
3.
5.
4.
Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
5.
2.
4.
6.
Số ester có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường acid thì thu được formic acid là
1.
2.
3.
4.
Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là
Ethyl formate.
Ethyl acetate.
Methyl acetate.
Methyl formate.
Tên gọi của ester HCOOCH3 là
methyl acetate.
methyl formate.
ethyl formate.
ethyl acetate.
Tên gọi của ester CH3COOCH3 là
ethyl acetate.
methyl propionate.
methyl acetate.
ethyl formate.
Tên gọi của ester HCOOC2H5 là
ethyl acetate.
methyl formate.
methyl acetate.
ethyl formate.
Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là
6.
8.
4.
2.
Công thức của ethyl acetate là
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
Công thức của methyl acetate là
CH3COOC2H5.
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Công thức của ethyl formate là
HCOOCH3
HCOOC2H5
CH3COOCH3
CH3COOC2H5.
Vinyl acetate có công thức là
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOCH=CH2.
Methyl acrylate có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5.
CH2=CHCOOCH3.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là
CH3COOC6H5.
CH3COOCH2C6H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là
HCOOC2H5.
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Ester nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?
Isoamyl acetate.
Propyl acetate.
Isopropyl acetate.
Benzyl acetate.
Ester nào sau đây được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ?
Vinyl acetate.
methyl acrylate.
Isopropyl acetate
Methyl methacrylate.
Ester nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
Ethyl acetate.
Propyl acetate.
Phenyl acetate.
Vinyl acetate.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
Tinh bột.
Cellulose.
Fructose.
Saccharose.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
Glucose.
Tinh bột.
Saccharose.
Glycerol.
Chất nào sau đây là disaccharide?
Glucose.
Saccharose.
Tinh bột.
Cellulose.
Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
Saccharose.
Cellulose.
Fructose.
Glucose.
Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
Glucose.
Tinh bột.
Fructose.
Saccharose.
Carbohydrate nhất thiết phải chứa nhóm chức của
alcohol.
ketone.
amine.
aldehyde.
Glucose là một loại monosaccharide có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucose là:
C2H4O2.
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C6H12O6.
Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructose là
C6H12O6.
C2H4O2.
C12H22O11.
(C6H10O5)n.
Số nguyên tử hydrogen trong phân tử fructose là
10.
12.
22.
6.
Số nguyên tử carbon trong phân tử fructose là
22.
6.
12.
11.
Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử carbon trong phân tử glucose là
6.
11.
5.
12.
Số nguyên tử oxygen trong phân tử glucose là
12.
6.
5.
10.
Số nguyên tử hydrogen trong phân tử glucose là
11.
22.
6.
12.
Đồng phân của glucose là
saccharose.
cellulose.
fructose.
maltose.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?
Glucose.
Fructose.
Saccharose.
Cellulose.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?
Tristearin
Cellulose
Glucose
Tinh bột
Chất phản ứng được với AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
glucose
saccharose
cellulose
tinh bột
Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và
C2H5OH
CH3COOH
HCOOH
CH3CHO
(M.15): Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
Glucose
Saccharose
Fructose
Maltose
Chất nào sau đây không phản ứng với AgNO3/NH3?
Formic acid
Glucose
Tripalmitin
Acetic aldehyde
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
Fructose
Propyl alcohol
Anbumin
Propan-1,3-diol
Chất có chứa nguyên tố nitrogen là
methyl amine
saccharose
cellulose
glucose
Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở (alkylamine) là
CnH2n-5N (n ≥ 6)
CnH2n+1N (n ≥ 2)
CnH2n-1N (n ≥ 2)
CnH2n+3N (n ≥ 1)
[QG.22 - 202] Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là
trimethylamine
ethylamine
methylamine
dimethylamine
[QG.22 - 201] Công thức phân tử của ethylamine là
C4H11N
CH5N
C3H9N
C2H7N
(202 - Q.17). Công thức phân tử của dimethylamine là
C2H8N2
C2H7N
C4H11N
CH6N2
[QG.23 - 201] Hợp chất C2H5NHC2H5 có tên là
ethylmethylamine
dimethylamine
propylamine
diethylamine
[QG.23 - 203] Hợp chất CH3NHCH3 có tên là
propylamine
ethylmethylamine
dimethylamine
diethylamine
[MH - 2023] Chất nào sau đây là amine bậc một?
CH3NHC2H5
(CH3)2NH
(C2H5)3N
C6H5NH2
(Q.15): Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một?
(CH3)3N
CH3NHCH3
CH3NH2
CH3CH2NHCH3
(M.15): Chất nào sau đây là amine bậc 2?
H2N-CH2-NH2
(CH3)2CH-NH2
CH3-NH-CH3
(CH3)3N
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc 3?
(CH3)3N
CH3-NH2
C2H5-NH2
CH3-NH-CH3
Số đồng phân amine có công thức phân tử C2H7N là
4
3
2
5
Số amine có công thức phân tử C3H9N là
2
3
4
5
Số đồng phân cấu tạo amine bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
1
2
4
3
Số đồng phân cấu tạo của amine bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
4
2
5
3
Phần trăm khối lượng nitrogen trong phân tử aniline bằng
15,05%
12,96%
18,67%
15,73%
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzene?
Phenylamine
Propylamine
Ethylamine
Methylamine
Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
Ethanol
Methyl acetate
Aniline
Methylamine
Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
aniline
ethylamine
methylamine
dimethylamine
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Phenylamine
Methylamine
Alanine
Glycine
Dung dịch methyl amine trong nước làm
quì tím không đổi màu
quì tím hoá xanh
phenolphtalein hoá xanh
phenolphtalein không đổi màu
Chất có tính base là
CH3NH2
CH3COOH
CH3CHO
C6H5OH
Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
C2H5OH
NaCl
C6H5NH2
CH3NH2
Ethylamine (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
K2SO4
NaOH
HCl
KCl
Aniline (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch:
NaOH
Na2CO3
NaCl
HCl
Ethylamine (C2H5NH2) không tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
CuSO4
NaOH
HCl
FeCl3
Methylamine (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây tạo alcohol?
HNO2
HCl
CuSO4
FeCl3
đây tạo alcohol?
HNO2
HCl
CuSO4
FeCl3
Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là
xuất hiện màu tím
có kết tủa màu trắng
có bọt khí thoát ra
Kết tủa vàng
Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là
mắt xích
monomer
hệ số polymer hóa
hệ số trùng hợp
Monomer tạo nên mắt xích của polypropylene (PP) là
CH4
CH2=CH2
CH3 - CH=CH2
CH≡CH
Trùng hợp ethylene thu được polymer có tên gọi là.
Polystyrene
Polyethylene
polypropylene
Poly(vinyl chloride)
Tên gọi của polymer có công thức -(-CH2-CH2-)n- là
poly(vinyl chloride)
polyethylene
poly(methyl methacrylate)
polystyrene
Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là
poly (metyl metacrylat)
poly (vinyl chloride)
polyethylene
polystyrene
Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là
poly (metyl metacrylat)
poly (vinyl chloride)
polyethylene
polystyrene
Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là
nilon-6
nilon-7
nilon-6,6
olon
Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?
Poly(methyl methacrylate)
Polyethylene
Polybutadien
Poly(vinyl chloride)
[KNTT - SBT] Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?
PE
PP
PVC
PS
[CD - SBT] Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
Polystyrene
Poly(vinyl chloride)
Polyisoprene
Nylon-6,6
[CD - SBT] Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?
Poly(phenol-formaldehyde)
Poly(methyl methacrylate)
Polybuta-1,3-diene
Nylon-6,6
[KNTT - SBT] Polymer nào sau đây trong thành phần hoá học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?
Poly(methyl methacrylate)
Poly(vinyl chloride)
Poly(phenol formaldehyde)
Polystyrene
[KNTT - SBT] Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?
Glucose
Fructose
Saccharose
Cellulose
Chất nào dưới đây không phải là polymer?
Lipid.
Tinh bột.
Cellulose.
Protein.
Chất nào sau đây thuộc loại polymer?
Fructose.
Tinh bột.
Glycine.
Methylamine.
Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái
rắn.
lỏng.
khí.
không xác định.
Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?
Cao.
thấp.
cố định.
không xác định.
Loại polymer nào dưới đây khi bị đun nóng đến nóng chảy thì trở nên mềm, dễ ăn khuôn và khi nguội thì đóng rắn lại?
Polymer nhiệt rắn.
Polymer có tính đàn hồi.
Polymer nhiệt dẻo.
Polymer hình sợi.
Loại polymer nào dưới đây không bị nóng chảy mà bị phân hủy bởi nhiệt?
Polymer nhiệt rắn.
Polymer có tính đàn hồi.
Polymer nhiệt dẻo.
Polymer hình sợi.
Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?
Tinh bột.
PE.
PP.
Cao su.
Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?
cellulose.
PE.
PS.
Cao su.
Polymer nào dưới đây không bị thủy phân cắt mạch polymer?
cellulose.
PVC
capron.
tằm.
Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng
thuỷ phân.
trùng hợp.
trùng ngưng.
xà phòng hoá.
Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?
CH2=CH-Cl.
CH2 = CH2.
CH2=CH-C6H5.
CH2 = CH - CH3
Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là
C2H5OH.
CH3COOH.
CH3CH3.
CH2 = CH-CH3
Polymer thu được khi trùng hợp ethylene là
Polybuta-1,3-dien.
Poly(vinyl chloride).
Polyethylene.
Polypropylene
Chất béo là triester của acid béo với
methyl alcohol.
ethylen glicol.
ethyl alcohol.
glycerol.
Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là
C3H5(OH)3
CH3COOH
C15H31COOH
C17H35 COOH
Công thức của oleic acid là
C2H5COOH
C17H33COOH
HCOOH
CH3COOH
Công thức stearic acid là
C2H5COOH
CH3COOH
C17H35COOH
HCOOH
Công thức cấu tạo của tristearin tạo bởi glycerol và stearic acid là
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Công thức của triolein là
(CH3[CH2]14COO)3C3H5
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
(CH3[CH2]16COO)3C3H5
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
Trong các dầu dưới đây, dầu nào không chứa ester của acid béo và glycerol?
Dầu lạc (đậu phộng)
Dầu đậu nành
Dầu dừa
Dầu mỏ
Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
C17H35COONa
C2H3COONa
C17H33COONa
CH3COONa
Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình này sau đây?
Cô cạn ở nhiệt độ cao
Hydrogen hóa (xt, to, p)
Làm lạnh
Phản ứng xà phòng hóa
Dầu mỡ để lâu bị ôi là do
chất béo bị rữa ra
chất béo bị oxygen hoá chậm bởi oxygen không khí
liên kết đôi C=C trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxygen không khí tạo chất có mùi khó chịu
chất béo bị thủy phân với nước trong không khí
Thành phần chính của xà phòng là
muối của acid béo
muối của acid vô cơ
muối sodium hoặc potassium của acid béo
muối sodium hoặc potassium của acid
Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là
muối sodium, potassium của acid béo
muối sodium của acid vô cơ
muối sodium alkylsulfate (R-OSO3Na), sodium alkylbenzenesulfonate (R-SO3Na), …
glycerol và ethylene glycol
Phần kị nước trong xà phòng và chất giặt rửa là
nhóm carboxylate.
nhóm sulfate.
gốc hydrocarbon dài.
nhóm sulfonate.
Phần ưa nước trong xà phòng là
nhóm carboxylate.
nhóm sulfate.
gốc hydrocarbon dài.
nhóm sulfonate.
Dung dịch nào sau đây là chất giặt rửa tự nhiên?
Nước quả cam.
Nước quả chanh.
Nước quả bồ kết.
Nước quả dâu.
Chất nào sau đây là xà phòng?
C3H5(OH)3.
CH3[CH2]16COONa.
CH3[CH2]4COONa.
CH3[CH2]14OSO3Na.
Hợp chất nào sau đây được sử dụng làm chất giặt rửa tổng hợp?
CH3COONa.
CH3[CH2]12COONa.
CH3[CH2]12COOCH3.
CH3[CH2]11OSO3Na.
Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Al3+ + 3e → Al là
Al/Al3+.
Fe2+/Fe.
Al3+/Al.
Fe3+/Fe.
Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Mg2+ + 2e → Mg là
Al3+/Al.
Mg2+/Mg.
Mg/Mg2+.
Ca2+/Ca.
Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+ là
Fe3+/Fe2+.
Fe2+/Fe.
Fe3+/Fe.
Fe2+/Fe3+.
Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0?
Na+/Na.
2H+/H2.
Al3+/Al.
Cl2/2Cl-
Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?
Mg2+/Mg.
Fe2+/Fe.
Na+/Na.
Al3+/Al.
Trong số các ion: K+, Au3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?
Cu2+.
Fe2+.
K+.
Au3+.
Trong số các ion: Na+, Fe3+, Mg2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá yếu nhất ở điều kiện chuẩn?
Cu2+.
Mg2+.
Na+.
Fe3+.
Trong số các kim loại: Mg, K, Cu, Fe, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?
Mg.
K.
Cu.
Fe.
K, Cu, Fe, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?
Mg.
K.
Cu.
Fe.
Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Mg.
Zn.
Ag.
Li.
Trong số các ion kim loại trên, ion kim loại có tính oxi hóa yếu nhất là
Mg2+.
Zn2+.
Ag+.
Li+.
Trong số các kim loại gồm Mg, Zn và Ag, kim loại có tính khử mạnh hơn Cu nhưng yếu hơn Al ở điều kiện chuẩn là
Mg, Zn.
Mg, Zn, Ag.
Zn.
Ag, Zn.
Trong số các ion kim loại gồm Mg2+, Zn2+ và Cu2+, ion kim loại có tính oxi hóa mạnh hơn Al3+ nhưng yếu hơn Ag+ ở điều kiện chuẩn là
Mg2+, Zn2+.
Mg2+, Zn2+, Cu2+.
Zn2+.
Zn2+, Cu2+.
Trong pin điện hoá Zn - Cu, phản ứng hoá học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hoá - khử tương ứng?
Zn và Cu2+.
Zn và Cu.
Zn2+ và Cu2+.
Zn và Cu2+.
Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn - Cu,dòng electron di chuyển từ
cực kẽm sang cực đồng.
cực bên phải sang cực bên trái.
cathode sang anode.
cực dương sang cực âm.
Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni - Cu, quá trình xảy ra ở anode là
Ni → Ni2+ + 2e.
Cu → Cu2+ + 2e.
Cu2+ + 2e → Cu.
Ni2+ + 2e → Ni.
Trong pin điện hoá, quá trình khử
xảy ra ở cực âm.
xảy ra ở cực dương.
xảy ra ở cực âm và cực dương.
không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.
Khi pin Galvani Zn - Cu hoạt động thì nồng độ
Cu2+ giảm, Zn2+ tăng.
Cu2+ giảm, Zn2+ giảm.
Cu2+ tăng, Zn2+ tăng.
Cu2+ tăng, Zn2+ giảm.
Điện phân CaCl2 nóng chảy, ở cathode xảy ra quà trình nào?
Oxi hóa ion Ca2+.
Khử ion Ca2+.
Oxi hóa ion Cl-.
Khử ion Cl-.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode thu được chất nào sau đây?
HCl.
Cl2.
Na.
NaOH
Khi điện phân dung dịch CuSO4, ion nào sẽ điện phân đầu tiên ở cathode?
Cu2+.
H+ (của nước).
SO42-.
OH- (của nước).
Phản ứng hóa học chính xảy ra trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 trong 3NaF.AlF3 là:
2AlF3 → 2Al + 3F2.
2NaF → Na + F2.
2H2O → 2H2 + O.
2Al2O3 → 4Al + 3O2.
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), ở cathode xảy ra
Sự oxi hóa cation Na+.
Sự oxi hóa phân tử H2O.
Sự khử phân tử H2O.
Sự khử cation Na+.
Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, có mang ngăn) gồm
K và Cl2.
K, H2 và Cl2.
KOH, H2 và Cl2.
KOH, O2 và HCl
Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng
graphite.
platinum.
thép.
đồng thô.
Trong nước,thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hoá có tính oxi hoá …(II)…
càng mạnh và càng yếu.
càng mạnh và càng mạnh.
càng yếu và càng yếu.
càng yếu và càng mạnh.
Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa - khử Ni2+/Ni (-0,257) và Cd2+/Cd (-0,403. Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là:
+0,146 V.
0,000 V.
-0,146 V.
+0,660 V.
Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 vả điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì
khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.
khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.
khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.
khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa
các cation kim loại và các electron hóa trị tự do trong tinh thể kim loại.
các cation và các anion trong tinh thể kim loại.
các electron hoá trị trong tinh thể kim loại.
các nguyên tử trong tinh thể kim loại.
"Ăn mòn hóa học là quá trình...(1)..., trong đó các electron của...(2)... chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường". Nội dung phù hợp trong các ô trống (1), (2) lần lượt là
oxi hóa - khử, kim loại.
khử, kim loại.
oxi hoá, ion kim loại.
oxi hóa - khử, ion kim loại.
Cho biết số thứ tự của Na trong bảng tuần hoàn là 11. Số electron lớp ngoài cùng của Na là
1
2
3
4
Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Số electron lớp ngoài cùng của Al là
1
2
3
4
Kim loại có những tính chất vât lí chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẻo, tính dẫn điện, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
W.
Cr.
Hg.
Pb.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Fe.
Li.
Pb.
W.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Fe.
W.
Al.
Na.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Li.
Cu.
Ag.
Hg.
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au.
Cu.
Fe.
Ag.
X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là
Fe.
W.
Cu.
Cr.
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
Fe.
Ag.
Cr.
W.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
tính oxi hoá và tính khử.
tính base.
tính oxi hoá.
tính khử.
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Mg.
Fe.
Al.
Na.
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là
Hg.
Cu.
Fe.
Ag.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
Au.
Cu.
Mg.
Ag.
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Ni.
Zn.
Fe.
Cu.
Trong vỏ Trái Đất, những kim loại nào sau đây tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất.
Ag, Au.
Zn, Fe.
Mg, Al.
Na, Ba.
Nguyên tắc tách kim loại là
khử ion kim loại.
oxi hóa ion kịm loại thành nguyên tử.
khử nguyên tử kim loại thành ion.
oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Cu
Na
Ca
Mg
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Na
Ba
Mg
Ag
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe
Na
Cu
Ag
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe
Cu
Mg
Ag
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
Ca
K
Cu
Ba
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Mg
Fe
Na
Al
Kim loại Fe được điều chế trực tiếp từ Fe2O3 bằng phương pháp
thủy luyện
điện phân dung dịch
nhiệt luyện
điện phân nóng chảy
Thêm chromium vào thép thì tính chất nào sau đây được tăng cường?
Chống ăn mòn
Tính dẫn điện
Tính chất từ
Tính dễ kéo sợi
Duralumin là hợp kim của nhôm có thành phần chính là
nhôm và đồng
nhôm và sắt
nhôm và carbon
nhôm và thuỷ ngân
Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây thì xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá?
KCl
HCl
CuSO4
MgCl2
Đinh sắt bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm khi gắn với kim loại nào sau đây?
Magnesium
Nhôm
Kẽm
Đồng
Khi một vật bằng sắt tây (sát tráng thiếc) bị xây sát sâu tới lớp sắt bên trong để lâu trong không khí ẩm sẽ xảy ra quá trình nào sau đây?
Sn bị ăn mòn điện hoá
Fe bị ăn mòn điện hoá
Fe bị ăn mòn hoá học
Sn bị ăn mòn hoá học
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại nào sau đây?
Sn
Pb
Zn
Cu
Trong tinh thể kim loại
các ion dương kim loại nằm ở các nút mạng tinh thể và các electron hóa trị chuyển động tự do xung quanh.
các electron hóa trị ở các nút mạng và các ion dương kim loại chuyển động tự do.
các electron hóa trị và các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.
các electron hóa trị nằm ở giữa các nguyên tử kim loại cạnh nhau.
Trong định nghĩa về liên kết kim loại: " Liên kết kim loại là liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron...(1)... với các ion...(2)... kim loại ở các nút mạng. Các từ cần điền vào vị trí (1), (2) là
ngoài cùng, dương
tự do, dương.
hóa trị, lưỡng cực.
hóa trị, âm.
Thành phần chính của baking soda là . Tên của hợp chất này là
sodium hydrogencarbonate.
sodium carbonate.
sodium hydrogensulfide.
potassium hydrogencarbonate.
Nguyên tố potassium (K) có số hiệu nguyên tử là 19. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của ion K+ là
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s23p64s2.
1s22s22p63s23p64s1.
1s22s22p63s23p6.
Ở trạng thái cơ bản nguyên tử K có cấu hình electron là [Ar]4s1. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố K thuộc nhóm.
IIIA
IA
IVA
IIA
Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs biến đổi như thế nào?
Tăng dần
Không đổi
Không có quy luật
Giảm dần
Ở điều kiện thường kim loại có khối lượng riêng, nhỏ nhất là.
K
Rb
Li
Na
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là
Cu
Al
Cr
Na
Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào diễn ra mãnh liệt nhất?
Lithium và bromine
Potassium và chlorine
Lithium và chlorine
Sodium và bromine
Sodium phản ứng với chlorine sinh ra sản phẩm nào sau đây?
KCl
NaCl
NaClO
NaOH
Khi đốt nóng tinh thể LiCl trong ngọn lửa đèn khí không màu thì tạo ra ngọn lửa có màu
Da cam
Tím nhạt
Vàng
Đỏ tía
Sodium carbonate là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của Sodium carbonate là
Na2CO3
NaHCO3
MgCO3
CaCO3
Ở một số quốc gia, khoáng vật trona là nguyên liệu chính để sản xuất soda. Thành phần hóa học chính của trona là.
3NaF.AlF3
NaCl.KCl
Na2CO3.NaHCO3.2H2O
NaNO3
Trong công nghiệp, quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hòa (điện cực trơ màng, ngăn xốp) để sản xuất các hóa chất nào sau đây?
Na và Cl2
Na, H2 và Cl2
NaOH, H2 và Cl2
NaOH, O2 và Cl2
Quá trình sản xuất soda bằng phương pháp Solvay không sử dụng nguyên liệu nào sau đây?
Carbon dioxide
Muối ăn
Xút ăn da
Ammonia
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2
Na2O, CO2, H2O
Na2CO3, CO2, H2O
NaOH, CO2, H2O
Cho các polymer sau: poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(vinyl chloride), polyisoprene, polyacylonitrile. Có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo?
(a)
Cho các polymer sau: tơ tằm, bông, len, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu chất là thuộc loại tơ bán tổng hợp?
(a)
Tính chất vật lí chung của polymer là
chất lỏng, không màu, không tan trong nước.
chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.
chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.
chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.
Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,…có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Cắt mạch polymer.
Giữ nguyên mạch polymer
Tăng mạch polymer.
Trùng ngưng.
Cho các kim loại: Ag, Ca, K, Ba, Mg. Số kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường là
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Câu 6. Trong công nghiệp, nhôm được tách ra từ quặng bauxite bằng cách nào sau đây?
A. Nung nóng quặng bauxite.
B. Nung nóng quặng bauxite với carbon.
C. Nung nóng quặng bauxite với hydrogen.
D. Điện phân nóng chảy quặng bauxite.
Amino acid là
hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).
hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).
hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).
hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).
Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
aniline
ethylamine
methylamine
dimethylamine
Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base , protein bị thuỷ phân thành các …….(1)……, cuối cùng thành các ……..(2)………:
(1) chuỗi polipeptide(2) hỗn hợp các a-aminoacid
(1) phân tử protein nhỏ hơn (2) aminoacid.
(1) chuỗi polipeptide; (2) aminoacid.
(1) chuỗi polipeptide; (2) acid
Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện
A. kết tủa trắng. B. kết tủa đỏ nâu.
C. bọt khí. D. dung dịch màu xanh.
kết tủa trắng.
bọt khí.
kết tủa đỏ nâu.
dung dịch màu xanh.
