wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học Ester

Total questions: 198

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2nO (n≥2).

b)

CnH2nO2 (n≥2).

c)

CnHnO3 (n≥2).

d)

CnH2nO4 (n≥2).

2.

Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

3.

Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

5.

b)

2.

c)

4.

d)

6.

4.

Số ester có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường acid thì thu được formic acid là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

5.

Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là

a)

Ethyl formate.

b)

Ethyl acetate.

c)

Methyl acetate.

d)

Methyl formate.

6.

Tên gọi của ester HCOOCH3 là

a)

methyl acetate.

b)

methyl formate.

c)

ethyl formate.

d)

ethyl acetate.

7.

Tên gọi của ester CH3COOCH3 là

a)

ethyl acetate.

b)

methyl propionate.

c)

methyl acetate.

d)

ethyl formate.

8.

Tên gọi của ester HCOOC2H5 là

a)

ethyl acetate.

b)

methyl formate.

c)

methyl acetate.

d)

ethyl formate.

9.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là

a)

6.

b)

8.

c)

4.

d)

2.

10.

Công thức của ethyl acetate là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOC2H5.

11.

Công thức của methyl acetate là

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

12.

Công thức của ethyl formate là

a)

HCOOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOC2H5.

13.

Vinyl acetate có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOCH=CH2.

14.

Methyl acrylate có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

15.

Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là

a)

CH3COOC6H5.

b)

CH3COOCH2C6H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

16.

Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

17.

Ester nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?

a)

Isoamyl acetate.

b)

Propyl acetate.

c)

Isopropyl acetate.

d)

Benzyl acetate.

18.

Ester nào sau đây được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ?

a)

Vinyl acetate.

b)

methyl acrylate.

c)

Isopropyl acetate

d)

Methyl methacrylate.

19.

Ester nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

a)

Ethyl acetate.

b)

Propyl acetate.

c)

Phenyl acetate.

d)

Vinyl acetate.

20.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Fructose.

d)

Saccharose.

21.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Saccharose.

d)

Glycerol.

22.

Chất nào sau đây là disaccharide?

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Cellulose.

23.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Fructose.

d)

Glucose.

24.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Fructose.

d)

Saccharose.

25.

Carbohydrate nhất thiết phải chứa nhóm chức của

a)

alcohol.

b)

ketone.

c)

amine.

d)

aldehyde.

26.

Glucose là một loại monosaccharide có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucose là:

a)

C2H4O2.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C6H12O6.

27.

Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructose là

a)

C6H12O6.

b)

C2H4O2.

c)

C12H22O11.

d)

(C6H10O5)n.

28.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử fructose là

a)

10.

b)

12.

c)

22.

d)

6.

29.

Số nguyên tử carbon trong phân tử fructose là

a)

22.

b)

6.

c)

12.

d)

11.

30.

Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử carbon trong phân tử glucose là

a)

6.

b)

11.

c)

5.

d)

12.

31.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử glucose là

a)

12.

b)

6.

c)

5.

d)

10.

32.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử glucose là

a)

11.

b)

22.

c)

6.

d)

12.

33.

Đồng phân của glucose là

a)

saccharose.

b)

cellulose.

c)

fructose.

d)

maltose.

34.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Cellulose.

35.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?

a)

Tristearin

b)

Cellulose

c)

Glucose

d)

Tinh bột

36.

Chất phản ứng được với AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

glucose

b)

saccharose

c)

cellulose

d)

tinh bột

37.

Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

38.

(M.15): Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Fructose

d)

Maltose

39.

Chất nào sau đây không phản ứng với AgNO3/NH3?

a)

Formic acid

b)

Glucose

c)

Tripalmitin

d)

Acetic aldehyde

40.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructose

b)

Propyl alcohol

c)

Anbumin

d)

Propan-1,3-diol

41.

Chất có chứa nguyên tố nitrogen là

a)

methyl amine

b)

saccharose

c)

cellulose

d)

glucose

42.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở (alkylamine) là

a)

CnH2n-5N (n ≥ 6)

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2)

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2)

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1)

43.

[QG.22 - 202] Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

a)

trimethylamine

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

44.

[QG.22 - 201] Công thức phân tử của ethylamine là

a)

C4H11N

b)

CH5N

c)

C3H9N

d)

C2H7N

45.

(202 - Q.17). Công thức phân tử của dimethylamine là

a)

C2H8N2

b)

C2H7N

c)

C4H11N

d)

CH6N2

46.

[QG.23 - 201] Hợp chất C2H5NHC2H5 có tên là

a)

ethylmethylamine

b)

dimethylamine

c)

propylamine

d)

diethylamine

47.

[QG.23 - 203] Hợp chất CH3NHCH3 có tên là

a)

propylamine

b)

ethylmethylamine

c)

dimethylamine

d)

diethylamine

48.

[MH - 2023] Chất nào sau đây là amine bậc một?

a)

CH3NHC2H5

b)

(CH3)2NH

c)

(C2H5)3N

d)

C6H5NH2

49.

(Q.15): Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một?

a)

(CH3)3N

b)

CH3NHCH3

c)

CH3NH2

d)

CH3CH2NHCH3

50.

(M.15): Chất nào sau đây là amine bậc 2?

a)

H2N-CH2-NH2

b)

(CH3)2CH-NH2

c)

CH3-NH-CH3

d)

(CH3)3N

51.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc 3?

a)

(CH3)3N

b)

CH3-NH2

c)

C2H5-NH2

d)

CH3-NH-CH3

52.

Số đồng phân amine có công thức phân tử C2H7N là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

53.

Số amine có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Số đồng phân cấu tạo amine bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

55.

Số đồng phân cấu tạo của amine bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

56.

Phần trăm khối lượng nitrogen trong phân tử aniline bằng

a)

15,05%

b)

12,96%

c)

18,67%

d)

15,73%

57.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzene?

a)

Phenylamine

b)

Propylamine

c)

Ethylamine

d)

Methylamine

58.

Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

Ethanol

b)

Methyl acetate

c)

Aniline

d)

Methylamine

59.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

60.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

Phenylamine

b)

Methylamine

c)

Alanine

d)

Glycine

61.

Dung dịch methyl amine trong nước làm

a)

quì tím không đổi màu

b)

quì tím hoá xanh

c)

phenolphtalein hoá xanh

d)

phenolphtalein không đổi màu

62.

Chất có tính base là

a)

CH3NH2

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

C6H5OH

63.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

C6H5NH2

d)

CH3NH2

64.

Ethylamine (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

K2SO4

b)

NaOH

c)

HCl

d)

KCl

65.

Aniline (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch:

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaCl

d)

HCl

66.

Ethylamine (C2H5NH2) không tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuSO4

b)

NaOH

c)

HCl

d)

FeCl3

67.

Methylamine (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây tạo alcohol?

a)

HNO2

b)

HCl

c)

CuSO4

d)

FeCl3

68.

đây tạo alcohol?

a)

HNO2

b)

HCl

c)

CuSO4

d)

FeCl3

69.

Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím

b)

có kết tủa màu trắng

c)

có bọt khí thoát ra

d)

Kết tủa vàng

70.

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là

a)

mắt xích

b)

monomer

c)

hệ số polymer hóa

d)

hệ số trùng hợp

71.

Monomer tạo nên mắt xích của polypropylene (PP) là

a)

CH4

b)

CH2=CH2

c)

CH3 - CH=CH2

d)

CH≡CH

72.

Trùng hợp ethylene thu được polymer có tên gọi là.

a)

Polystyrene

b)

Polyethylene

c)

polypropylene

d)

Poly(vinyl chloride)

73.

Tên gọi của polymer có công thức -(-CH2-CH2-)n- là

a)

poly(vinyl chloride)

b)

polyethylene

c)

poly(methyl methacrylate)

d)

polystyrene

74.

Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là

a)

poly (metyl metacrylat)

b)

poly (vinyl chloride)

c)

polyethylene

d)

polystyrene

75.

Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là

a)

poly (metyl metacrylat)

b)

poly (vinyl chloride)

c)

polyethylene

d)

polystyrene

76.

Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là

a)

nilon-6

b)

nilon-7

c)

nilon-6,6

d)

olon

77.

Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Polyethylene

c)

Polybutadien

d)

Poly(vinyl chloride)

78.

[KNTT - SBT] Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS

79.

[CD - SBT] Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyisoprene

d)

Nylon-6,6

80.

[CD - SBT] Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?

a)

Poly(phenol-formaldehyde)

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Polybuta-1,3-diene

d)

Nylon-6,6

81.

[KNTT - SBT] Polymer nào sau đây trong thành phần hoá học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Poly(phenol formaldehyde)

d)

Polystyrene

82.

[KNTT - SBT] Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Cellulose

83.

Chất nào dưới đây không phải là polymer?

a)

Lipid.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Protein.

84.

Chất nào sau đây thuộc loại polymer?

a)

Fructose.

b)

Tinh bột.

c)

Glycine.

d)

Methylamine.

85.

Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái

a)

rắn.

b)

lỏng.

c)

khí.

d)

không xác định.

86.

Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Cao.

b)

thấp.

c)

cố định.

d)

không xác định.

87.

Loại polymer nào dưới đây khi bị đun nóng đến nóng chảy thì trở nên mềm, dễ ăn khuôn và khi nguội thì đóng rắn lại?

a)

Polymer nhiệt rắn.

b)

Polymer có tính đàn hồi.

c)

Polymer nhiệt dẻo.

d)

Polymer hình sợi.

88.

Loại polymer nào dưới đây không bị nóng chảy mà bị phân hủy bởi nhiệt?

a)

Polymer nhiệt rắn.

b)

Polymer có tính đàn hồi.

c)

Polymer nhiệt dẻo.

d)

Polymer hình sợi.

89.

Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?

a)

Tinh bột.

b)

PE.

c)

PP.

d)

Cao su.

90.

Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?

a)

cellulose.

b)

PE.

c)

PS.

d)

Cao su.

91.

Polymer nào dưới đây không bị thủy phân cắt mạch polymer?

a)

cellulose.

b)

PVC

c)

capron.

d)

tằm.

92.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thuỷ phân.

b)

trùng hợp.

c)

trùng ngưng.

d)

xà phòng hoá.

93.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2=CH-Cl.

b)

CH2 = CH2.

c)

CH2=CH-C6H5.

d)

CH2 = CH - CH3

94.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH3.

d)

CH2 = CH-CH3

95.

Polymer thu được khi trùng hợp ethylene là

a)

Polybuta-1,3-dien.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Polyethylene.

d)

Polypropylene

96.

Chất béo là triester của acid béo với

a)

methyl alcohol.

b)

ethylen glicol.

c)

ethyl alcohol.

d)

glycerol.

97.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

C3H5(OH)3

b)

CH3COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35 COOH

98.

Công thức của oleic acid là

a)

C2H5COOH

b)

C17H33COOH

c)

HCOOH

d)

CH3COOH

99.

Công thức stearic acid là

a)

C2H5COOH

b)

CH3COOH

c)

C17H35COOH

d)

HCOOH

100.

Công thức cấu tạo của tristearin tạo bởi glycerol và stearic acid là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

101.

Công thức của triolein là

a)

(CH3[CH2]14COO)3C3H5

b)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5

c)

(CH3[CH2]16COO)3C3H5

d)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5

102.

Trong các dầu dưới đây, dầu nào không chứa ester của acid béo và glycerol?

a)

Dầu lạc (đậu phộng)

b)

Dầu đậu nành

c)

Dầu dừa

d)

Dầu mỏ

103.

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C17H35COONa

b)

C2H3COONa

c)

C17H33COONa

d)

CH3COONa

104.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình này sau đây?

a)

Cô cạn ở nhiệt độ cao

b)

Hydrogen hóa (xt, to, p)

c)

Làm lạnh

d)

Phản ứng xà phòng hóa

105.

Dầu mỡ để lâu bị ôi là do

a)

chất béo bị rữa ra

b)

chất béo bị oxygen hoá chậm bởi oxygen không khí

c)

liên kết đôi C=C trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxygen không khí tạo chất có mùi khó chịu

d)

chất béo bị thủy phân với nước trong không khí

106.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

muối của acid béo

b)

muối của acid vô cơ

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo

d)

muối sodium hoặc potassium của acid

107.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là

a)

muối sodium, potassium của acid béo

b)

muối sodium của acid vô cơ

c)

muối sodium alkylsulfate (R-OSO3Na), sodium alkylbenzenesulfonate (R-SO3Na), …

d)

glycerol và ethylene glycol

108.

Phần kị nước trong xà phòng và chất giặt rửa là

a)

nhóm carboxylate.

b)

nhóm sulfate.

c)

gốc hydrocarbon dài.

d)

nhóm sulfonate.

109.

Phần ưa nước trong xà phòng là

a)

nhóm carboxylate.

b)

nhóm sulfate.

c)

gốc hydrocarbon dài.

d)

nhóm sulfonate.

110.

Dung dịch nào sau đây là chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Nước quả cam.

b)

Nước quả chanh.

c)

Nước quả bồ kết.

d)

Nước quả dâu.

111.

Chất nào sau đây là xà phòng?

a)

C3H5(OH)3.

b)

CH3[CH2]16COONa.

c)

CH3[CH2]4COONa.

d)

CH3[CH2]14OSO3Na.

112.

Hợp chất nào sau đây được sử dụng làm chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH3COONa.

b)

CH3[CH2]12COONa.

c)

CH3[CH2]12COOCH3.

d)

CH3[CH2]11OSO3Na.

113.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Al3+ + 3e → Al là

a)

Al/Al3+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Al3+/Al.

d)

Fe3+/Fe.

114.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Mg2+ + 2e → Mg là

a)

Al3+/Al.

b)

Mg2+/Mg.

c)

Mg/Mg2+.

d)

Ca2+/Ca.

115.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+ là

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

116.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/2Cl-

117.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

118.

Trong số các ion: K+, Au3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+.

b)

Fe2+.

c)

K+.

d)

Au3+.

119.

Trong số các ion: Na+, Fe3+, Mg2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá yếu nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+.

b)

Mg2+.

c)

Na+.

d)

Fe3+.

120.

Trong số các kim loại: Mg, K, Cu, Fe, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Mg.

b)

K.

c)

Cu.

d)

Fe.

121.

K, Cu, Fe, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Mg.

b)

K.

c)

Cu.

d)

Fe.

122.

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

123.

Trong số các ion kim loại trên, ion kim loại có tính oxi hóa yếu nhất là

a)

Mg2+.

b)

Zn2+.

c)

Ag+.

d)

Li+.

124.

Trong số các kim loại gồm Mg, Zn và Ag, kim loại có tính khử mạnh hơn Cu nhưng yếu hơn Al ở điều kiện chuẩn là

a)

Mg, Zn.

b)

Mg, Zn, Ag.

c)

Zn.

d)

Ag, Zn.

125.

Trong số các ion kim loại gồm Mg2+, Zn2+ và Cu2+, ion kim loại có tính oxi hóa mạnh hơn Al3+ nhưng yếu hơn Ag+ ở điều kiện chuẩn là

a)

Mg2+, Zn2+.

b)

Mg2+, Zn2+, Cu2+.

c)

Zn2+.

d)

Zn2+, Cu2+.

126.

Trong pin điện hoá Zn - Cu, phản ứng hoá học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hoá - khử tương ứng?

a)

Zn và Cu2+.

b)

Zn và Cu.

c)

Zn2+ và Cu2+.

d)

Zn và Cu2+.

127.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn - Cu,dòng electron di chuyển từ

a)

cực kẽm sang cực đồng.

b)

cực bên phải sang cực bên trái.

c)

cathode sang anode.

d)

cực dương sang cực âm.

128.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni - Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Ni → Ni2+ + 2e.

b)

Cu → Cu2+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e → Cu.

d)

Ni2+ + 2e → Ni.

129.

Trong pin điện hoá, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

130.

Khi pin Galvani Zn - Cu hoạt động thì nồng độ

a)

Cu2+ giảm, Zn2+ tăng.

b)

Cu2+ giảm, Zn2+ giảm.

c)

Cu2+ tăng, Zn2+ tăng.

d)

Cu2+ tăng, Zn2+ giảm.

131.

Điện phân CaCl2 nóng chảy, ở cathode xảy ra quà trình nào?

a)

Oxi hóa ion Ca2+.

b)

Khử ion Ca2+.

c)

Oxi hóa ion Cl-.

d)

Khử ion Cl-.

132.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode thu được chất nào sau đây?

a)

HCl.

b)

Cl2.

c)

Na.

d)

NaOH

133.

Khi điện phân dung dịch CuSO4, ion nào sẽ điện phân đầu tiên ở cathode?

a)

Cu2+.

b)

H+ (của nước).

c)

SO42-.

d)

OH- (của nước).

134.

Phản ứng hóa học chính xảy ra trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 trong 3NaF.AlF3 là:

a)

2AlF3 → 2Al + 3F2.

b)

2NaF → Na + F2.

c)

2H2O → 2H2 + O.

d)

2Al2O3 → 4Al + 3O2.

135.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), ở cathode xảy ra

a)

Sự oxi hóa cation Na+.

b)

Sự oxi hóa phân tử H2O.

c)

Sự khử phân tử H2O.

d)

Sự khử cation Na+.

136.

Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, có mang ngăn) gồm

a)

K và Cl2.

b)

K, H2 và Cl2.

c)

KOH, H2 và Cl2.

d)

KOH, O2 và HCl

137.

Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng

a)

graphite.

b)

platinum.

c)

thép.

d)

đồng thô.

138.

Trong nước,thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hoá có tính oxi hoá …(II)…

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

139.

Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa - khử Ni2+/Ni (-0,257) và Cd2+/Cd (-0,403. Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là:

a)

+0,146 V.

b)

0,000 V.

c)

-0,146 V.

d)

+0,660 V.

140.

Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 vả điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì

a)

khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

b)

khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

c)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

d)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.

141.

Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa

a)

các cation kim loại và các electron hóa trị tự do trong tinh thể kim loại.

b)

các cation và các anion trong tinh thể kim loại.

c)

các electron hoá trị trong tinh thể kim loại.

d)

các nguyên tử trong tinh thể kim loại.

142.

"Ăn mòn hóa học là quá trình...(1)..., trong đó các electron của...(2)... chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường". Nội dung phù hợp trong các ô trống (1), (2) lần lượt là

a)

oxi hóa - khử, kim loại.

b)

khử, kim loại.

c)

oxi hoá, ion kim loại.

d)

oxi hóa - khử, ion kim loại.

143.

Cho biết số thứ tự của Na trong bảng tuần hoàn là 11. Số electron lớp ngoài cùng của Na là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

144.

Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Số electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

145.

Kim loại có những tính chất vât lí chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẻo, tính dẫn điện, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

146.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

W.

b)

Cr.

c)

Hg.

d)

Pb.

147.

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

a)

Fe.

b)

Li.

c)

Pb.

d)

W.

148.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Fe.

b)

W.

c)

Al.

d)

Na.

149.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

Li.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Hg.

150.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Ag.

151.

X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là

a)

Fe.

b)

W.

c)

Cu.

d)

Cr.

152.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

Fe.

b)

Ag.

c)

Cr.

d)

W.

153.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hoá và tính khử.

b)

tính base.

c)

tính oxi hoá.

d)

tính khử.

154.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Na.

155.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là

a)

Hg.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Ag.

156.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Ag.

157.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?

a)

Ni.

b)

Zn.

c)

Fe.

d)

Cu.

158.

Trong vỏ Trái Đất, những kim loại nào sau đây tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất.

a)

Ag, Au.

b)

Zn, Fe.

c)

Mg, Al.

d)

Na, Ba.

159.

Nguyên tắc tách kim loại là

a)

khử ion kim loại.

b)

oxi hóa ion kịm loại thành nguyên tử.

c)

khử nguyên tử kim loại thành ion.

d)

oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.

160.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Cu

b)

Na

c)

Ca

d)

Mg

161.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ba

c)

Mg

d)

Ag

162.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Na

c)

Cu

d)

Ag

163.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

164.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

a)

Ca

b)

K

c)

Cu

d)

Ba

165.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Na

d)

Al

166.

Kim loại Fe được điều chế trực tiếp từ Fe2O3 bằng phương pháp

a)

thủy luyện

b)

điện phân dung dịch

c)

nhiệt luyện

d)

điện phân nóng chảy

167.

Thêm chromium vào thép thì tính chất nào sau đây được tăng cường?

a)

Chống ăn mòn

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính chất từ

d)

Tính dễ kéo sợi

168.

Duralumin là hợp kim của nhôm có thành phần chính là

a)

nhôm và đồng

b)

nhôm và sắt

c)

nhôm và carbon

d)

nhôm và thuỷ ngân

169.

Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây thì xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá?

a)

KCl

b)

HCl

c)

CuSO4

d)

MgCl2

170.

Đinh sắt bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm khi gắn với kim loại nào sau đây?

a)

Magnesium

b)

Nhôm

c)

Kẽm

d)

Đồng

171.

Khi một vật bằng sắt tây (sát tráng thiếc) bị xây sát sâu tới lớp sắt bên trong để lâu trong không khí ẩm sẽ xảy ra quá trình nào sau đây?

a)

Sn bị ăn mòn điện hoá

b)

Fe bị ăn mòn điện hoá

c)

Fe bị ăn mòn hoá học

d)

Sn bị ăn mòn hoá học

172.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại nào sau đây?

a)

Sn

b)

Pb

c)

Zn

d)

Cu

173.

Trong tinh thể kim loại

a)

các ion dương kim loại nằm ở các nút mạng tinh thể và các electron hóa trị chuyển động tự do xung quanh.

b)

các electron hóa trị ở các nút mạng và các ion dương kim loại chuyển động tự do.

c)

các electron hóa trị và các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.

d)

các electron hóa trị nằm ở giữa các nguyên tử kim loại cạnh nhau.

174.

Trong định nghĩa về liên kết kim loại: " Liên kết kim loại là liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron...(1)... với các ion...(2)... kim loại ở các nút mạng. Các từ cần điền vào vị trí (1), (2) là

a)

ngoài cùng, dương

b)

tự do, dương.

c)

hóa trị, lưỡng cực.

d)

hóa trị, âm.

175.

Thành phần chính của baking soda là . Tên của hợp chất này là

a)

sodium hydrogencarbonate.

b)

sodium carbonate.

c)

sodium hydrogensulfide.

d)

potassium hydrogencarbonate.

176.

Nguyên tố potassium (K) có số hiệu nguyên tử là 19. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của ion K+ là

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p64s2.

c)

1s22s22p63s23p64s1.

d)

1s22s22p63s23p6.

177.

Ở trạng thái cơ bản nguyên tử K có cấu hình electron là [Ar]4s1. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố K thuộc nhóm.

a)

IIIA

b)

IA

c)

IVA

d)

IIA

178.

Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Không đổi

c)

Không có quy luật

d)

Giảm dần

179.

Ở điều kiện thường kim loại có khối lượng riêng, nhỏ nhất là.

a)

K

b)

Rb

c)

Li

d)

Na

180.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là

a)

Cu

b)

Al

c)

Cr

d)

Na

181.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào diễn ra mãnh liệt nhất?

a)

Lithium và bromine

b)

Potassium và chlorine

c)

Lithium và chlorine

d)

Sodium và bromine

182.

Sodium phản ứng với chlorine sinh ra sản phẩm nào sau đây?

a)

KCl

b)

NaCl

c)

NaClO

d)

NaOH

183.

Khi đốt nóng tinh thể LiCl trong ngọn lửa đèn khí không màu thì tạo ra ngọn lửa có màu

a)

Da cam

b)

Tím nhạt

c)

Vàng

d)

Đỏ tía

184.

Sodium carbonate là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của Sodium carbonate là

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

MgCO3

d)

CaCO3

185.

Ở một số quốc gia, khoáng vật trona là nguyên liệu chính để sản xuất soda. Thành phần hóa học chính của trona là.

a)

3NaF.AlF3

b)

NaCl.KCl

c)

Na2CO3.NaHCO3.2H2O

d)

NaNO3

186.

Trong công nghiệp, quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hòa (điện cực trơ màng, ngăn xốp) để sản xuất các hóa chất nào sau đây?

a)

Na và Cl2

b)

Na, H2 và Cl2

c)

NaOH, H2 và Cl2

d)

NaOH, O2 và Cl2

187.

Quá trình sản xuất soda bằng phương pháp Solvay không sử dụng nguyên liệu nào sau đây?

a)

Carbon dioxide

b)

Muối ăn

c)

Xút ăn da

d)

Ammonia

188.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

189.

Cho các polymer sau: poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(vinyl chloride), polyisoprene, polyacylonitrile. Có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo?

(a)  

190.

Cho các polymer sau: tơ tằm, bông, len, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu chất là thuộc loại tơ bán tổng hợp?

(a)  

191.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

192.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,…có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

193.

Cho các kim loại: Ag, Ca, K, Ba, Mg. Số kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 2

194.

Câu 6.       Trong công nghiệp, nhôm được tách ra từ quặng bauxite bằng cách nào sau đây?

a)

A. Nung nóng quặng bauxite.

b)

B. Nung nóng quặng bauxite với carbon.

c)

C. Nung nóng quặng bauxite với hydrogen.

d)

D. Điện phân nóng chảy quặng bauxite.

195.

Amino acid là

a)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

b)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

196.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

197.

Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base , protein bị thuỷ phân thành các …….(1)……, cuối cùng thành các ……..(2)………:

a)

(1) chuỗi polipeptide(2) hỗn hợp các a-aminoacid

b)

(1) phân tử protein nhỏ hơn (2) aminoacid.

c)

(1) chuỗi polipeptide; (2) aminoacid.

d)

(1) chuỗi polipeptide; (2) acid

198.

Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện

     A. kết tủa trắng.                                                          B. kết tủa đỏ nâu.

    C. bọt khí.                                                                   D. dung dịch màu xanh.

a)

kết tủa trắng.  

b)

bọt khí. 

c)

kết tủa đỏ nâu.

d)

dung dịch màu xanh.