WorksheetsCâu Hỏi MCQ Môn CTCNCT2
Total questions: 194
Worksheet time: 2hrs 37mins
Em hãy cho biết đặc điểm nào của sự sống phụ thuộc vào đặc tính của từng loại tế bào, từng loại cơ quan, từng cơ thể?
Đặc điểm chịu kích thích
Đặc điểm thu nhận chất dinh dưỡng
Đặc điểm sinh sản giống mình
Đặc điểm thay cũ đổi mới
Em hãy cho biết loại dịch luôn luôn được luân chuyển và thay đổi trong cơ thể là?
Dịch nhãn cầu, dịch ổ khớp
Dịch bạch huyết và dịch não tủy
Máu và dịch kẽ
Máu và dịch bạch huyết
Em hãy cho biết hệ đóng vai trò để ổn định hằng tính nội môi là?
Hệ nội tiết
Hệ tuần hoàn
Hệ tiêu hóa
Hệ cơ
Em hãy cho biết hệ đóng vai trò để ổn định hằng tính nội môi là?
Hệ tuần hoàn
Hệ xương khớp
Hệ hô hấp
Hệ bạch huyết
Em hãy cho biết hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng trong cơ thể gồm?
Gan, hệ hô hấp
Da, hệ tiết niệu
Máu, hệ tuần hoàn
Cơ, hệ hô hấp
Theo em hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hoá trong cơ thể gồm?
Gan, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp và hệ cơ
Máu, hệ hô hấp, hệ tiết niêu và hệ tuần hoàn
Da, hệ tiết niệu, hệ hô hấp và hệ tiêu hóa
Cơ, hệ tiết niệu và hệ thần kinh và hệ tuần hoàn
Em hãy cho hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng, tiêu hoá và chuyển hoá chất dinh dưỡng trong cơ thể gồm?
Gan, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp và hệ cơ
Máu, hệ hô hấp, hệ tiết niêu và hệ tuần hoàn
Da, hệ tiết niệu, hệ hô hấp và hệ thần kinh
Cơ, hệ tiết niệu và hệ bạch huyết và hệ tuần hoàn
Theo em hệ có chức năng bảo vệ cơ thể, cân bằng nhiệt và là cơ quan bài tiết là?
Hệ thống da
Hệ tiêu hóa
Hệ tiết niệu
Hệ hô hấp
Em hãy cho biết dây thần kinh vận động thuộc bộ phận nào của cung phản xạ?
Truyền vào
Đáp ứng
Truyền ra
Cảm thụ
Em hãy cho biết dây thần kinh cảm giác thuộc bộ phận nào của cung phản xạ?
Truyền vào
Đáp ứng
Truyền ra
Cảm thụ
Em hãy cho biết một trong những đặc tính của phản xạ có điều kiện đó là?
Có tính bản năng
Có tính chất cá thể
Có khả năng di truyền
Có khả năng tồn tại suốt đời
Em hãy cho biết một trong những đặc tính của phản xạ không điều kiện đó là:
Phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ.
Không phụ thuộc vào vị trí của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ.
Phụ thuộc vào vị trí của tác nhân kích thích và số lần kích thích.
Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và trình tự kích thích.
Theo em một trong những đặc tính của phản xạ không điều kiện đó là:
Có có thể mất đi sau một thời gian nếu không củng cố
Cần có quá trình luyện tập
Cần có tác nhân kích thích không điều kiện
Có khả năng tồn tại suốt đời.
Theo em để luôn giữ nồng độ oxy máu ở mức ổn định chủ yếu phụ thuộc vào đặc tính hoá học của:
Enzym
Hormon
Nucleotid
Hemoglobin.
Quá trình đồng hóa và dị hóa là đặc điểm nào của sự sống:
Đặc điểm thu nhận chất dinh dưỡng
Đặc điểm sinh sản giống mình
Đặc điểm thay cũ đổi mới
Đặc điểm chịu kích thích .
Theo em tình trạng thiếu máu là do ảnh hưởng của ion nào trong máu:
Ca2+
Na+
Fe3+
Fe2+
Theo em rối loạn đông máu là do ảnh hưởng của ion nào trong máu:
Na+
K+
Fe2+
Ca2+
Thừa can xi gây hậu quả{?
Đông máu
Rối lọan nhịp tim,
Chuột rút.
Còi xương
Thiếu Natri gây hậu quả{?
Phù
Mất nước ngọai bào
Cao huyết áp.
Còi xương
Em hãy cho biết sự cân bằng dịch cơ thể phụ thuộc vào lượng nước thu được và mất đi khỏi cơ thể và nồng độ các chất:
Dinh dưỡng
Bài tiết
Khí.
Hoà tan
Em hãy cho biết dịch nội bào là nơi xảy ra các quá trình:{?
Trao đổi khí
Trao đổi chất dinh dưỡng
Bài tiết.
Chuyển hoá các chất
Kẽm trong các thực phẩm nào sau đây thì dễ hấp thu hơn{?
Ngũ cốc
Gan
Đậu.
Rau xanh
Bệnh táo bón có thể do thiếu :{?
Natri
Magie
Canxi
iot
Những bệnh nào sau đây có nhu cầu sắt tăng hơn bình thường:
Đau đầu
Hoại tử ruột
Hen suyễn
Viêm gan
Tác dụng của áp suất keo là :
Kéo nước và các chất hoà tan từ dịch kẽ vào lòng mạch.
Đẩy nước và các chất hoà tan từ dịch kẽ vào lòng mạch
Đẩy nước và các chất không hòa tan từ dịch kẽ vào lòng mạch -
Kéo nước và các chất không hòa tan từ dịch kẽ vào lòng mạch
Áp suất mao mạch có tác dụng:
Kéo nước và các chất hoà tan từ dịch kẽ vào lòng mạch
Đẩy nước và các chất hoà tan ra khỏi mạch vào dịch kẽ.
Đẩy nước và các chất không hòa tan từ dịch kẽ vào lòng mạch
Kéo nước và các chất không hoà tan từ dịch kẽ vào lòng mạch.
Nguyên tố nào sau đây làm tăng sức sống cho tóc:
Magie
Mangan
Kẽm
Đồng
Áp suất keo của dịch kẽ có tác dụng kéo nước từ:
Gian bào vào lòng mạch
Mao mạch ra khoảng gian bào.
Động mạch ra khoảng gian bào.
Tĩnh mạch ra khoảng gian bào.
Theo em điện thế nghỉ của màng là khi nghỉ điện thế mặt trong màng có trị số:
Dương so với mặt ngoài
Âm so với mặt ngoài
Bằng nhau so với mặt ngoài
Không ổn định so với mặt ngoài
Em hãy cho biết điện thế nghỉ có liên quan chặt chẽ với sự chênh lệch nồng độ:
Các chất hữu cơ giữa hai bên màng
Ion giữa hai bên màng
Các áp suất giữa hai bên màng
Các vô cơ giữa hai bên màng.
Trị số điện thế nghỉ của màng tế bào khác nhau tuỳ thuộc vào loại:
Cơ quan
Chức năng.
Tế bào
Tư thế.
Theo em điện thế hoạt động xuất hiện khi màng bị kích thích và:
Không thay đổi điện thế của màng so với lúc nghỉ
Có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc nghỉ.
Có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc hoạt động-
Không có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc hoạt động
Theo em ion có xu hướng khuếch tán từ nơi nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp là do giữa hai bên màng có sự chênh lệch:
Áp suất
Khối lượng
Tính chất.
Nồng độ
Theo em nguyên nhân chính tạo điện thế nghỉ của màng:
Sự rò rỉ ion qua màng
Bơm Na+ - K+- ATPase
Ion âm có kích thước lớn trong tế bào
Bơm các cation.
Theo em khi cho dòng điện 1 chiều chạy qua một dung dịch điện ly là liệu pháp:
Điện giải
Ganvany
Ion hoá
Sốc điện.
Theo em điện thế được tạo ra do sự rò rỉ ion được gọi là:
Điện thế khuếch tán.
Hiệu số khuếch tán
Sự khuếch tán
Hiện tượng khuếch tán.
Theo em các ion âm do có kích thước lớn trong tế bào có góp phần làm cho điện thế bên trong màng so với bên ngoài:
Dương hơn.
Âm hơn
Cân bằng
Không ổn định.
Theo em điện thế nghỉ hầu như:
Không thay đổi theo thời gian.
Thay đổi theo thời gian.
Thay đổi theo hoạt động.
Không thay đổi theo hoạt động.
Theo em hãy cho biết khi sử dụng dòng điện 1 chiều để đưa các ion thuốc cần thiết vào cơ thể là:
Điện giải liệu pháp
Ganvany liệu pháp-
Ion hoá liệu pháp
Sốc điện
Hiện tượng khử cực (depolarization)là khử bỏ trạng thái cực hoá ở các:
Sợi thần kinh lớn hoặc các sợi cơ vân
Sợi thần kinh nhỏ hoặc các sợi cơ tim
Sợi thần kinh lớn hoặc các sợi cơ chéo
Sợi thần kinh nhỏ hoặc các sợi cơ trơn.
Kênh calci đóng vai trò quan trọng trong tạo điện thế hoạt động ở tế bào:
Cơ tim và cơ trơn
Cơ vân và cơ trơn
Cơ tim và cơ vân
Cơ chéo và cơ trơn.
Làn sóng lan truyền ở cơ (gây co cơ) gọi là "xung động ở cơ":
Cơ tim và cơ trơn
Cơ vân và cơ trơn
Cơ tim và cơ vân
Cơ chéo và cơ trơn.
Điện thế hoạt động lan truyền dọc sợi trục ở tế bào:
Thần kinh.
Cơ vân
Cơ tim
Cơ trơn.
Cường độ dòng điện ở mức nào dưới đây thì gây cảm giác đau, có thể ngất, choáng và kiệt sức:
5mA
20 mA
50 mA
300 mA.
Nếu kéo dài cường độ dòng điện ở mức nào dưới đây thì gây rung thất, tử vong:
20 - 50 mA
5- 15 mA
15 - 20 mA
100 - 300 mA
Nguyên tố nào sau đây làm tăng sức sống cho tóc?
Magie
Mangan
Kẽm
Đồng
Phương pháp điều trị khi cho dòng điện một chiều đi qua những vùng cần thiết của cơ thể là:
Điện giải liệu pháp
Ganvany liệu pháp
Ion hoá liệu pháp
Sốc điện
Em hãy cho biết khi cho dòng điện 1 chiều có cường độ lớn gây co "cứng" tâm thất là phương pháp điều trị bằng:
Điện giải liệu pháp
Ganvany liệu pháp
Ion hoá liệu pháp
Sốc điện
Dòng điện hạ tần được ứng dụng để kích thích các cơ để:
Chống teo cơ
Giảm co cơ
Giảm duỗi cơ
Giảm cảm giác
Em hãy cho biết dòng điện có tác dụng làm lưu thông máu và tăng cường chuyển hóa là:
Dòng điện hạ tầng
Dòng điện trung tần
Dòng điện cao tần
Dòng điện một chiều
Em hãy cho biết dòng điện các tác dụng cắt hoặc đốt một số các tổ chức ít gây chảy máu là:
Dòng điện cao tần
Dòng điện hạ tầng
Dòng điện trung tần
Dòng điện một chiều
Em hãy cho biết vị trí đặt điện cực của chuyển đạo DI "tam giác Einthoven":
Tay trái - tay phải
Tay phải - chân trái
Tay trái - chân trái
Tay phải - chân phải
Em hãy cho biết vị trí đặt điện cực của chuyển đạo DII "tam giác Einthoven":
Tay trái - tay phải
Tay phải - chân trái
Tay trái - chân trái
Tay phải - chân phải
Tỉ trọng của máu phụ thuộc vào trạng thái cơ thể, tuỳ theo loài và nồng độ thành phần có trong máu là:
Glucid và bạch cầu
Lipid và bạch cầu
Lipid và tiểu cầu
Protein và hồng cầu
Độ quánh của máu phụ thuộc vào hàm lượng protein và chất có trong huyết tương là:
Vi chất dinh dưỡng
Các chất hữu cơ
Các chất vô cơ
Muối khoáng
Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào lượng khoáng hoà tan trong máu và lượng chất hoà tan trong huyết tương là:
Glucid
Lipid
Canci
Protein
Độ pH của máu phụ thuộc vào nồng độ ion:
H+ và ion Cl-
Na+ và ion OH-
Na+ và ion Cl-
H+ và ion OH-
Ba hệ đệm quan trọng trong máu là hệ đệm:
Hemoglobin, photphat, protein
Bicacbonat, Hemoglobin, protein
Bicacbonat, photphat, Hemoglobin
Bicacbonat, photphat, protein
Thành phần của huyết cầu gồm:
Hồng cầu, Các chất hữu cơ và tiểu cầu
Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu
Hồng cầu, bạch cầu và Các chất hữu cơ
Các chất hữu cơ, bạch cầu và tiểu cầu
Thành phần của huyết tương gồm
Nước, muối khoáng, các vitamin và các chất vô cơ
Nước, muối khoáng, tiểu cầu và các chất hữu cơ
Nước, bạch cầu, các vitamin và các chất hữu cơ
Nước, muối khoáng, các vitamin và các chất hữu cơ
Màng hồng cầu có các:
Kháng thể trong máu
Bổ thể nhóm máu
Phức hợp miễn dịch
Kháng nguyên nhóm máu
Nơi tiêu hủy chính của hồng cầu là:
Gan
Thận
Lách
Não
Khi bị tiêu hủy thành phần nào được giữ lại để sản xuất hồng cầu:
Globin
Hem
Albumin
Fe++
Sự thay đổi tốc độ tuần hoàn và làm rối loạn trao đổi vật chất của tế bào chủ yếu là do yếu tố nào sau đây của máu :
Màu sắc
Chức năng
Tính chất
Độ nhớt
Để phân loại bạch cầu ta dựa và hình dạng, kích thước của nhân và đặc điểm yếu tố hạt có trong bào tương là:
Cấu tạo
Thành phần
Chức năng
Tính bắt màu
Một trong những đặc tính của bạch cầu là có khả năng :
Vận chuyển oxy, tự di chuyển
Gắn kết với CO2, Xuyên mạch
Ái tính với CO, hóa ứng động nhiệt
Xuyên mạch, thực bào
Tiểu cầu có đặc tính là:
Tự di chuyển
Xuyên mạch
Gắn kết với CO2
Kết dính và kết tụ
Hệ nhóm máu được ứng dụng nhiều nhất trong y học là:
MNS và ABO
P và MNS
OH và Rh
ABO và Rh
Sự có mặt của kháng thể trong huyết thanh khác nhau tùy thuộc vào sự có mặt của yếu tố nào trên bề mặt hồng cầu?
Kháng nguyên.
Bổ thể
Phức hợp miễn dịch
Bạch cầu.
Qui tắc truyền máu tối thiểu là không để kháng nguyên ở hồng cầu của người cho và kháng thể trong máu người nhận bị?
Ngưng kết
Hòa tan
Bán ngưng kết
Bán hòa tan.
Trong hệ nhóm máu ABO thì nhóm máu có thể truyền được cho các nhóm máu khác là?
O
A
B
AB
Trong y pháp để xác định con của các cặp vợ chồng có thể vận dụng nguyên lý nào của gen khi biết nhóm máu của bố mẹ?
Phân ly và tổ hợp
Nhân đôi và tổ hợp
Nhân đôi và bổ sung
Phân ly và bổ sung
Nhóm máu không có sẵn kháng thể trong máu là?
. Rh(-)
A
B
O.
Theo em hệ miễn dịch do yếu tố nào quyết định?
Bạch cầu lympho
Hồng cầu
Tiểu cầu
Bạch cầu đa nhân.
Em hãy cho biết nhu cầu Natri của cơ thể khoảng bao nhiêu gam muối ăn/ ngày?
5 -10g
8 -10g
6 -10g
10 -12g .
Nguồn thực phẩm chính bổ sung Natri cho cơ thể là?
Muối NaCl
Rau cải xoong
Iod-
Rau cải.
Em hãy cho biết một trong những vai trò của canxi là tham gia vào quá trình?
Chuyển hóa của cơ thể
Tan máu
Bài tiết
Thăng bằng acid - bazơ.
Em hãy cho biết một trong những hậu quả khi thừa canci là làm giảm?
Hấp thu Sắt
Đào thải Natri
Hấp thu Kali
Đào thải Mangan
Em hãy cho biết một trong những vai trò của Magie là thành phần quan trọng trong cấu tạo?
Hồng cầu
Enzym-
Cấu trúc thần kinh
Cấu trúc của xương.
Em hãy cho biết một người đàn ông làm bốc vác ở cảng tàu thì nhu cầu lượng Magie thích hợp nhất là bao nhiêu mg/ngày?
350 - 400 -
700 - 800
150 - 200
300 - 350
Em hãy cho biết một trong những vai trò quan trọng của kẽm là tham gia vào quá trình phát triển của?
Thận
Gan
Cơ quan sinh dục.
Thần kinh.
Em hãy cho biết một trong những hậu quả khi thừa kẽm cản trở sự hấp thu của?
Magie
Phospho
Canci
Sắt
Sắt tham gia cấu tạo vào tế bào nào của máu:
Hồng cầu
Bạch cầu
Tiểu cầu
Huyết tương
Những chất nào có thể chuyển dạng lẫn nhau trong những môi trường kiềm yếu như {?
Glucose, Lactose, mannose
Glucose, fructose, mannose
Glucose, fructose, Saccarose.
Maltose, fructose, mannose
Em hãy cho biết Iod là một thành phần quan trọng của Hormon :
Tuyến giáp
Tuyến ức
Tuyến thượng thân
Tuyến yên
Một bà mẹ khi mang thai nếu thiếu hụt iod có thể gây cho trẻ hậu quả chậm phát triển về:
Vận động
Cảm giác
Nhận thức
Thể chất
Em hãy cho biết biểu hiện rõ nhất ở ngườì khi thiếu iod sẽ gây phì đại tuyến :
Tiền liệt
Ức
Thượng thận
Giáp
Em hãy cho biết thành phần chiểm tỷ lệ lớn nhất trong cơ thể:
Máu
Nước
Xương
Cơ
Chất nào sau đây không có tính khử {
Lactose
Saccarose
Maltose.
Mannose
Em hãy cho biết các monosaccarid có 2 dạng cấu tạo thẳng và cấu tạo vòng cần có từ bao nhiêu carbon trở lên:
6
4
7
5
Em hãy cho biết để định lượng đường bằng phương pháp so màu ta dùng tính chất nào của monosaccharide:
Oxy hóa khử
Khử-
Phản ứng chuyển dạng
Phản ứng tạo Fucfural
Chất nào sau đây không tan trong nước {
Amylose
Amylopectin
Glycogen
Cellulose
Theo em loại polisaccharid có tác dụng chống táo bón:
Glycogen
Cellulo
Amylose
Tinh bột
Em hãy cho biết loại polisaccharid có quyết định đến loại nhóm máu:{?
Mucopolysaccarid
Glucopolysaccarid
Heparin
Glycogen
Em hãy cho biết loại polisaccharid có tác dụng để điều trị những trường hợp nghẽn mạch do huyết khối.{?
Mucopolysaccarid
Amylose
Glycogen
Heparin
Người ta dựa trên phản ứng nào của monosaccharide để tạo thành Gluconat:
Tạo glucosid
Oxy hóa khử
Tạo este
Tạo Fucfural
Em hãy cho biết loại polisaccharid nào có tính chất không có mạch nhánh, không tan trong nước và không phản ứng với iod:
Heparin
Amylose
Mucopolysaccarid
Cellulo
Em hãy cho biết loại polisaccharid có tác dụng có độ quánh cao và có tính đàn hồi được sử dụng nhiều trong điều trị bệnh về khớp:
Mucopolysaccarid
Glucopolysaccarid
Heparin
Glycogen
Theo hiểu biết của mình em hãy cho biết các vitamin tan trong dầu là:
Lipid tạp
Lipid thuần
Tiền chất của lipid
Thành phần của lipid
Theo hiểu biết của mình em hãy cho biết Acid cerebronic thuộc loại Acid béo:
Bão hòa
Không bão hòa
Mang chức alcol
Vòng
Em hãy cho biết phản ứng xà phòng hoá là hiện tượng thuỷ phân glycerid bằng:
Acid
Enzym lipase
Kiềm
Nhiệt độ
Em hãy cho biết ứng dụng tính chất hóa học nào của lipid để dùng trong y học chống độc và khử khuẩn:
Cerid
Glycerid
Glycerophospholipid
Sterid
Em hãy cho biết loại lipid nào có chức năng chính là bảo vệ các mô của động vật, thực vật:
Cerid
Glycerid
Glycerophospholipid
Sterid
Em hãy cho biết loại lipid nào có tham gia vào thành phần cấu tạo của mật:
Sphingolipid
Cholesterol
Glycolipid
Phosphatidyl cholin
Em hãy cho biết loại lipid nào có nhiều ở não và mô thần kinh:
Ganglicosid
Cerebrosid
Phospholipid
Phosphatidyl serin
Em hãy cho biết chất nào sau đây có tác dụng giúp cho quá trình hấp thu các vitamin A,D,E,K vào cơ thể:
Glucid
Lipid
Protein
Polypeptid
Em hãy cho biết chất nào sau đây có đơn vị cấu tạo được hình thành bởi 2 nhóm chức:
Glucid
Lipid
Protein
Polysaccharid
Em hãy cho biết insulin thuộc loại protein có hình dạng nào sau đây:
Sợi
Cầu
Keo
Dẹt
Em hãy cho biết liên kết disulfur thể hiện cấu trúc bậc mấy của protein:
4
2
1
3
Em hãy cho biết liên kết disulfur thể hiện cấu trúc bậc mấy của protein {?
4
2
1
3
Em hãy cho biết khi nào thì protein sẽ bị kết tủa{
Cấu trúc proteinbị phá vỡ và trung hòa điện tích-
Khi làm mất lớp áo nước và trung hòa điện tích
Cấu trúc proteinbị phá vỡ và không trung hòa điện tích
Khi làm mất lớp áo nước và không trung hòa điện tích
Em hãy cho biết liên kết peptid thể hiện cấu trúc bậc mấy của protein {?
4
2
1
3
Em hãy cho biết chất nào sau đây thể hiện tính lưỡng tính{
Acidamin
Monosaccharid
Acid béo
Alcol
Em hãy cho biết chất nào có tính chất pHi đẳng điện{
Monosaccharid
Acid béo
acidamin
Alcol
Khi thiếu lipid cơ thể giảm hấp thu các vitamin:{
A, D, E, K
B, C, D, K
B, C, A, K
A, C, D, K.
Lipoprotein có tỷ trọng cao (HDL ) có tác dụng:{
Bảo vệ thành mạch, không gây vữa xơ động mạch
Không bảo vệ thành mạch, không gây vữa xơ động mạch
Bảo vệ thành mạch, gây vữa xơ động mạch
Không bảo vệ thành mạch, gây vữa xơ động mạch
Lipoprotein có tỷ trọng thấp (LDL) Tham gia vào {
Quá trình giảm mảng vữa xơ động mạch
Sự phát triển của thành động mạch
Sự phát triển mảng vữa xơ động mạch
Sự phá hủy mảng vữa xơ động mạch.
Cấu trúc phần trung tâm của Lipoprotein gồm:{
Triglycerid và cholesterol este
Apoprotein và cholesterol tự do
Apoprotein và phospholipid
Phospholipid và cholesterol tự do.
Cấu trúc phần phần vỏ của Lipoprotein gồm:{
Triglycerid, phospholipid và cholesterol este-
Apoprotein, phospholipid và cholesterol tự do
Apoprotein, cholesterol este và cholesterol tự do
Triglycerid, phospholipid và cholesterol tự do.
Lipoprotein dưới dạng vận chuyển triglyceride gây đục huyết thanh sau ăn là :{
Chylomicron
Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp
Lipoprotein có tỷ trọng trung gian
Lipoprotein có tỷ trọng cao.
Lipoprotein dưới dạng vận chuyển triglyceride nội sinh là :{
Chylomicron
Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp
Lipoprotein có tỷ trọng trung gian
Lipoprotein
Em hãy cho biết sự hô hấp tế bào là quá trình đốt cháy các chất :
Hữu cơ
Vô cơ
Khoáng
Vi lượng
Em hãy cho biết chuỗi hô hấp tế bào bản chất là chuỗi vận chuyển:
Các chất hữu cơ
Điện tử
Các chất vô cơ
Sản phẩm thoái hóa
Em hãy cho biết sự phosphoryl hoá là sự gắn một phân tử chất hữu cơ vào một gốc:
Acid phosphoric
Kiềm
Acid clohydric
Acid amin
Em hãy cho biết phản ứng thứ mấy của chu trình Krebs tạo thành citrats:
Phản ứng 5
Phản ứng 3
Phản ứng 1
Phản ứng 8
Chuỗi hô hấp tế bào dài:
NADH2 tới oxy nguyên tử tạo ra 2ATP
FADH2 tới oxy nguyên tử tạo ra 3ATP
NADH2 tới oxy nguyên tử tạo ra 3ATP
Cytocrom C tới oxy nguyên tử tạo ra 1ATP
Chuỗi hô hấp tế bào ngắn:
NADH2 tới oxy nguyên tử tạo ra 2ATP
FADH2 tới oxy nguyên tử tạo ra 2ATP
NADH2 tới oxy nguyên tử tạo ra 3ATP
Cytocrom C tới oxy nguyên tử tạo ra 1ATP
ATP là mối liên kết phosphat khi thủy phân liên kết này cho:
4000 calo.
10000 calo.
5000 calo.
12000 calo.
Em hãy cho biết phản ứng thứ 5 của chu trình Krebs tạo thành:
Citrat
α - cetoglutarat
Succinat
Oxaloacetat
Em hãy cho biết fumarat của chu trình krebs là kết quả của phản ứng:
Oxy hoá succinat
Oxy hoá malat
Oxy hoá citrat
Oxy hoá sucinyl CoA
Em hãy cho biết Oxaloacetat tham gia vào chu trình krebs được tạo thành từ:
Pyruvat và sucinyl CoA
Citrat và malat
Pyruvat và succinat
Pyruvat và malat
Em hãy cho biết số cặp hydro được tạo thành khi kết thúc chu trình krebs:
1cặp
2 cặp
3 cặp
4 cặp
Em hãy cho biết năng lượng được tạo thành từ chu trình krebs là bao nhiêu ATP:
3
6
9
12
Em hãy cho biết sự hấp thu các monosaccarid xảy ra:
Góc hồi manh tràng
Đại tràng ngang
Dạ dày
Phần đầu của ruột non
Em hãy cho biết các chất đầu vào của chuỗi hô hấp tế bào dài?
NADH2 và FADH2
FADH2 và cytocrom C
NADH2 và cytocrom C
Cytocrom C và Coenzym Q
Em hãy cho biết các chất đầu vào của chu trình Krebs?
Acetyl CoA và cytocrom C
NADH2 và Acetyl CoA
Oxaloacetat và Coenzym Q
Acetyl CoA và oxaloacetat
Trong quá trình thoái hóa glycogen enzym Glycogenphotphatase có tác dụng?
Đồng phân mạch thẳng
Thủy phân mạch thẳng
Đồng phân mạch nhánh
Thủy phân mạch nhánh
Em hãy cho biết Glucose chỉ được thoái hóa khi nó ở dạng?
Glucose tự do
Glucose 1Phosphat
Glucose 6 phosphat
Glucose 1,6 di phosphate
Em hãy cho biết con đường đường phân có 2 lần phosphoryl hóa ở?
Phản ứng 1 và 3
Phản ứng 2 và 4
Phản ứng 1 và 4
Phản ứng 2 và 3
Trong thoái hóa glucose hormon của tuyến nào đóng vai trò quan trọng nhất?
Tuyến giáp
Tuyến tụy
Tuyến sinh dục
Tuyến thượng thận
Giai đoạn 1 của con đường đường phân tạo ra được bao nhiêu ATP?
1 ATP
2 ATP
- 2 ATP
-1 ATP
Em hãy cho biết khi kết thúc giai đoạn 1 của con đường đường phân tạo ra được bao nhiêu phân tử glyceradehyd 3 phosphat?
1
5
4
2
Em hãy cho biết giai đoạn 2 của con đường đường phân tạo được bao nhiêu ATP?
2
8
10
12
Em hãy cho biết chất cuối cùng được tạo ra do quá trình thoái hóa pyruvat theo con đường ái khí?
Lactat
AcetylCoA
Fumarat
Succinyl CoA
Theo hiểu biết của mình em hãy cho biết chất cuối cùng được tạo ra do quá trình thoái hóa pyruvat theo con đường yếm khí?
Lactat
AcetylCoA
Fumarat
Succinyl CoA
Em hãy cho biết quá trình thoái hóa glucose theo con đường đường phân đến tận cùng ở điều kiện ái khí tạo ra bao nhiêu ATP
15
20
38
28
Em hãy cho biết quá trình con đường đường phân ở giai thoái hóa pyruvat trong điều kiện yếm khí tạo ra bao nhiêu ATP
-10
-6
-2
-5
Em hãy cho biết sản phẩm chủ yếu được tạo thành quá trình thoái hóa glucose theo con đường hexosemonophosphat
Lactat và Ribose-5P
NADPH2 và Ribose-5P
Acetyl CoA và Ribose-5P
ATP và Ribose-5P
Em hãy cho biết quá trình thoái hóa glucose theo con đường uronic có mối liên quan đến quá trình khử độc ở gan vì nó cung cấp
Glucoronat
Xylulo5P
Lactat
Acid ascorbic
Thoái hóa glucose cung cấp nguyên liệu cho quá trình khử độc tại gan theo con đường nào?
Chu trình Hexo mono photphat
Con đường Hexo di photphat
Con đường Uronic
Chu trình Krebs
Thoái hóa glucid cung cấp nguồn nguyên liệu chính để làm cơ sở tổng hợp nên acid béo trong cơ thể con người vì nó cung cấp
Acid Lactic
NADPH2
Acetyl CoA
ATP
Thoái hóa glucose cung cấp nguyên liệu chính để làm cơ sở tổng hợp nên acid béo trong cơ thể con người theo con đường nào?
Chu trình Hexo mono photphat
Con đường Hexo di photphat
Con đường Uronic
Chu trình krebs
Chu trình Krebs cung cấp chất nào cho chuỗi hô hấp tế bào
NADPH2 và FADH2
NADPH2 và NADH2
NADH2 và FADH2
NADH2 và FADPH2
Em hãy cho biết quá trình chuyển hóa của lipid chủ yếu xảy ra ở
Thận
Gan
Lách
Não
Lipid thực sự được chuyển hóa bắt đầu ở
Ruột Non.
Đại tràng.
Hành tá tràng
Hồi tràng
Lipid được thoái hóa thoái hóa nhờ
Các enzym tiêu hóa ruột non.
Các enzym Tụy.
Mật làm nhũ tương hóa
Các enzym dạ dày
Sản phẩm cuối cùng được tạo ra do thoái hóa lipid
Acetyl CoA
Acyl CoA.
3 ceto acyl CoA
hydroxyl acyl CoA.
Chu trình tổng hợp acid béo cần các phân tử cho phản ứng khử
NADPH2
FADPH2
NADH2
ATP
Enzym quan trọng trong phản ứng trao đổi amin là
GOT và GTP.
GOT và L - acid amin oxydase
GTP và L - acid amin oxydase
GTP và glutamin synthetase
Em hãy cho biết chất độc nội sinh cuối cùng được tạo thành từ quá trình thoái hóa acid amin là
Bilirubin tự do
Nước oxy già
Amoniac
Glutamin
Em hãy cho biết chất vận chuyển amoniac tới gan để khử độc
Oxaloacetat
cetoglutarat.
Glutamin
Succinyl CoA
Em hãy cho biết tên chu trình khử độc ammoniac ở gan là
Chu trình Krebs
Chu trình uronic
Chu trình hexo mono photphats
Chu trình Ure
Tạo arginosuccinat là phản ứng thứ mấy của chu trình ure
1
3
5
2
Phản ứng khử carboxyl xảy ra trong các mô nhờ
Enzym decarboxylase
L - acid amin oxydase
Enzym carbamyl phosphat synthetase
Enzym arginosuccinat syntherase.
Sản phẩm thoái hoá hoàn toàn acid amin là
NH3, CO2 và H2O2
NH3, CO2 và H2O
NH3, CO2 và O2
NH3, O2 và H2O
Chất có khả năng làm mất chức năng vận chuyển oxy của hemoglobin
CO
CO2
Nitrit
Clorat
Em hãy cho biết chất có khả năng làm biến đổi sắt trong cấu trúc của hemoglobin
CO
CO2
Nitrit
Oxy
Trong máu của trẻ sơ sinh và người trưởng thành thì Hb chỉ khác nhau
Chuỗi b,d,g
Chuỗi b ,d ,e2
Chuỗi b , e2,g
Chuỗi e2,d ,g .
Muốn điều trị ngộ độc CO ta phải dùng hỗn hợp khí gồm
95% O2 và 5% CO2
65% O2 và 35% CO2
55% O2 và 45% CO2
45% O2 và 55% CO2
Ứng dụng tính chất nào của Hb để xét nghiệm tìm máu trong nước tiểu
Tính chất enzym của Hb
Sự oxy hoá Hb
Kết hợp với oxy
Kết hợp với CO
Em hãy cho biết tiền chất cho việc tổng hợp hemoglobin là
Succinyl CoA, Acyl CoA và Fe2+
Succinyl CoA, glycin và Acetyl CoA
Succinyl CoA, glycin và Fe2+
Acid acetoacetic, glycin và Fe2+
Globin và hem được giải phóng thuộc giai đoạn nào của quá trình thoái hóa hemoglobin
Tạo biliverdin
Tạo bilirubin liên hợp
Tạo bilirubin tự do
Giải phóng hem
Bilirubin tự do được khử độc ở giai đoạn nào
Tạo biliverdin
Tạo bilirubin liên hợp
Tạo bilirubin tự do
Giải phóng hem
Chất màu vàng đỏ, độc, không tan trong nước được tạo ra trong quá trình chuyển hóa hemoglobin
Biliverdin
Bilirubin liên hợp
Bilirubin tự do
Urobilinvà stercobilin
Sự tiêu hóa lipid có thể bắt đầu ở
Thực quản.
Dạ dày.
Hành tá tràng.
Đại tràng.
Sắc tố mật chủ yếu là
Bilirubin tự do và biliverdin.
Cholesterol và biliverdin.
Bilirubin liên hợp và biliverdin.
Bilirubin liên hợp và Urobilin
Ở đại tràng bilirubin bị khử do
Enzym của vi khuẩn yếm khí.
Enzym hem oxygenase
Enzym carbamyl phosphat synthetase
Enzym arginosuccinat syntherase
Bình thường phân có màu vàng là do trong thành phần của phân có
Stercobilinogen
Urobilinogen
Urobilin
Bilirubin tự do.
Bình thường nước tiểu có màu vàng là do trong thành phần của nước tiểu có
Stercobilinogen và Bilirubin tự do.
Urobilinogen và urobilin
Bilirubin tự do và Bilirrubin liên hợp
Bilirrubin liên hợp và Stercobilinogen
Tại sao thoái hóa Hemoglobin lại gắn liền với sự phân hủy hồng cầu. Em hãy lựa chọn câu đúng nhất
Hemoglobin là huyết sắc tố của hồng cầu.
Hemoglobin là thành phần của máu
Hemoglobin là thành phần bạch cầu
Hemoglobin là thành phần tiểu cầu
Bilirubin tự do không vận chuyển tự do trong máu được là do
Độc, tan trong nước
Không độc, không tan trong nước
Không độc, tan trong nước
Độc, không tan trong nước
Bilirubin tự do vận chuyển được trong máu là do nó kết hợp với
Globulin của huyết thanh
Glucose của huyết thanh
Lipid của huyết thanh
Albumin của huyết thanh
Bilirubin liên hợp được tạo thành từ bilirubin tự do kết hợp với:
Glucoronat.
Ribo - 5 photphat
Acid Ascorbic
Gluctamin
Bilirubin liên hợp được tạo thành ở:
Gan
Thận
Não
Phổi
Stercobilin được tái hấp thu về gan theo tĩnh mạch cửa là:
20%
30%
15%
10%
Trong thoái hóa Hb chất nào được tái sử dụng:
Globin và sắt
Phorphyrin và sắt
Globin và Phorphyrin
Phorphyrin và bilivecdin
Bilirubin liên hợp vận chuyển tự do trong máu được là do:
Độc, không tan trong nước.
Độc, tan trong nước
Không độc, không tan trong nước
Không độc, tan trong nước.
Enzym khử H2O2 trong chuỗi hô hấp tế bào là:
Catalase.
Hexokinase
Phosphoglyceratmutase
Lactat dehydrogenase
Ở các mô và có hoạt tính xúc tác cao các acid amin chuyển nhóm amin sang cho chất nhận là cetoglutarat:
cetoglutarat
Glutamat
Glutamin
Lactat
Chuyển hóa glucid, lipid và protein cung cấp nguyên liệu đầu vào cho chu trình krebs là:
Lactat
Manonyl
Acetyl CoA
Acyl CoA
Trong cơ thể chất có tác dụng khử Met hemoglobin thành hemoglobin là:
Cytocrome b5 reductase, Catalase và vitamin C
Cytocrome b5 reductase, xanh metylen và vitamin C
Cytocrome b5 reductase, xanh metylen và catalase
Catalase, xanh metylen và vitamin C
Hemoglobin ở trẻ sơ sinh là:
HbA1 dạng a2b2
HbA2 dạng a2d2
Hb Gower 1 V2e2
HbF dạng a2g2.
Hemoglobin là:
Chuỗi polypeptid
Globulin
Albumin
Protein tạp
Các acid amin nào dưới đây được gọi là các acid amin cần thiết:
Lycin, serin và alanin.
Isoleucin, phenylalanin và tryptophan.
Glycin, serin và tryptophan
Glycin, serin và phenylalanin
