wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1 Tiền tệ ngân hàng

Total questions: 147

Worksheet time: 2hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Tài chính được hiểu là .....

a)

Là quá trình sản xuất và tiêu dùng hàng hóa

b)

Là hệ thống các quan hệ kinh tế trong phân phối, gắn liền với quá trình hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ

c)

Là sự lưu thông hàng hóa trên thị trường

d)

Là việc trao đổi tiền tệ giữa các cá nhân trong xã hội

2.

Hệ thống tài chính là tổng thể bao gồm những thành phần nào?

a)

Ngân hàng, doanh nghiệp và người tiêu dùng

b)

Nhà nước, thị trường và hệ thống pháp luật

c)

Chủ thể dư thừa và thiếu hụt vốn, tổ chức tài chính, thị trường tài chính, tổ chức quản lý giám sát và điều hành

d)

Người sản xuất, người tiêu dùng và người trung gian

3.

Chủ thể nào được gọi là người sử dụng cuối cùng của hệ thống tài chính?

a)

Các tổ chức tài chính trung gian

b)

Nhà nước và các cơ quan giám sát

c)

Người tiết kiệm và người đầu tư

d)

Ngân hàng trung ương

4.

Người tiết kiệm trong hệ thống tài chính là.....

a)

Người phát hành công cụ tài chính để huy động vốn

b)

Người có nhu cầu tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ

c)

Người có nguồn vốn dư thừa tạm thời và cung cấp vốn cho thị trường

d)

Người kinh doanh chứng khoán

5.

Chức năng chính của thị trường tài chính là gì?

a)

Điều hành chính sách tiền tệ

b)

Cung cấp dịch vụ tài chính cho người dân

c)

Kết nối cung cầu vốn bằng cách mua bán các công cụ tài chính

d)

Giám sát hoạt động đầu tư của các tổ chức tài chính

6.

Thị trường tài chính được phân chia thành thị trường sơ cấp và thứ cấp dựa trên yếu tố nào?

a)

Loại hàng hóa được giao dịch

b)

Thời gian phát hành công cụ tài chính

c)

Phương thức tổ chức thị trường

d)

Mục tiêu đầu tư

7.

Mô hình giám sát tài chính “lưỡng đỉnh” được biểu hiện như thế nào?

a)

Một cơ quan duy nhất giám sát toàn bộ hệ thống

b)

Nhiều cơ quan giám sát theo từng lĩnh vực

c)

Hai cơ quan giám sát theo mục tiêu: an toàn và bảo vệ khách hàng

d)

Cơ qua giám sát hoạt động ngân hàng và bảo hiểm

8.

được biểu hiện như thế nào?

a)

Một cơ quan duy nhất giám sát toàn bộ hệ thống

b)

Nhiều cơ quan giám sát theo từng lĩnh vực

c)

Hai cơ quan giám sát theo mục tiêu: an toàn và bảo vệ khách hàng

d)

Cơ quan giám sát hoạt động ngân hàng và bảo hiểm

9.

Mô hình giám sát tài chính hợp nhất hoàn toàn là gì?

a)

Một cơ quan giám sát từng phần của thị trường

b)

Một cơ quan duy nhất giám sát toàn bộ ngành tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

c)

Giám sát theo từng chức năng riêng biệt

d)

Kết hợp giữa nhà nước và tư nhân giám sát thị trường

10.

Trong phương thức luân chuyển vốn trực tiếp, vai trò của người môi giới là.....

a)

Cho vay trực tiếp và chịu rủi ro đầu tư

b)

Thực hiện giao dịch tài chính cho chính mình

c)

Kết nối cung – cầu vốn và hưởng hoa hồng

d)

Phát hành công cụ tài chính thứ cấp

11.

Nhược điểm của phương thức luân chuyển vốn trực tiếp là gì?

a)

Chi phí giao dịch thấp

b)

Tính lỏng cao và rủi ro thấp

c)

Phải tự chịu rủi ro, chi phí phân tích thông tin cao và tài sản kém linh hoạt

d)

Lợi nhuận chia sẻ giữa nhiều bên trung gian

12.

Phương thức luân chuyển vốn gián tiếp diễn ra thông qua chủ thể nào?

a)

Các nhà đầu tư cá nhân

b)

Các tổ chức phi chính phủ

c)

Các trung gian tài chính

d)

Các sở giao dịch chứng khoán

13.

Chức năng môi giới của trung gian tài chính là.....

a)

Tự đầu tư vào các chứng khoán lợi nhuận cao

b)

Đứng ra thay mặt người tiết kiệm để cung cấp thông tin và thực hiện giao dịch

c)

Tự phát hành công cụ tài chính sơ cấp

d)

Điều hành chính sách tài khóa

14.

Chức năng biến đổi tài sản của các trung gian tài chính là gì?

a)

Biến đổi cổ phiếu thành bất động sản

b)

Biến công cụ sơ cấp thành công cụ thứ cấp với tính lỏng cao và rủi ro thấp

c)

Biến tài sản vật chất thành tiền tệ

d)

Biến cổ phiếu thành trái phiếu dài hạn

15.

Sự biến đổi về khối lượng trong hoạt động của trung gian tài chính được lý giả

4 lines
16.

Sự biến đổi về khối lượng trong hoạt động của trung gian tài chính được lý giải như thế nào?

a)

Biến tài sản vô hình thành tài sản hữu hình

b)

Kết hợp vốn nhỏ lẻ thành quỹ cho vay lớn

c)

Giảm quy mô của khoản vay để tránh rủi ro

d)

Tăng lãi suất đầu tư theo nhu cầu

17.

Biến đổi thời hạn của trung gian tài chính thể hiện như thế nào?

a)

Chỉ cung cấp vốn ngắn hạn cho người vay

b)

Phát hành các công cụ tài chính có thời hạn cố định

c)

Đảm bảo cho vay dài hạn trong khi người gửi vốn thường gửi ngắn hạn

d)

Chuyển đổi từ vay dài hạn sang gửi ngắn hạn

18.

Một trong những vai trò quan trọng của trung gian tài chính là.....

a)

Phát hành trái phiếu Chính phủ

b)

Điều tiết tỷ giá hối đoái

c)

Kết nối người tiết kiệm và người đầu tư, giảm thiểu rủi ro thông tin

d)

Thay mặt Nhà nước thu ngân sách

19.

Trong hệ thống tài chính dựa vào ngân hàng, chủ thể nào đóng vai trò chủ đạo trong phân bổ vốn?

a)

Nhà nước

b)

Các tổ chức bảo hiểm

c)

Các ngân hàng

d)

Các doanh nghiệp

20.

Ở hệ thống tài chính dựa vào thị trường, vai trò tích cực hơn thuộc về chủ thể nào?

a)

Hệ thống ngân hàng

b)

Nhà nước

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Thị trường chứng khoán

21.

Ở giai đoạn đầu tiên trong quá trình phát triển của hệ thống tài chính điều nào sau đây là đúng?

a)

TTCK đóng vai trò then chốt

b)

Ngân hàng trung ương kiểm soát toàn bộ dòng vốn

c)

Ngân hàng đóng vai trò trung tâm

d)

Các quỹ đầu tư chi phối thị trường

22.

Cấu trúc hệ thống tài chính của mỗi quốc gia phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Tỷ giá hối đoái

b)

Mức độ đô thị hoá

c)

Lịch sử phát triển ngân hàng và các quy định pháp luật

d)

Tỷ lệ lạm phát hàng năm

23.

Lãi suất được hiểu là....

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng vốn đầu tư và lợi nhuận

b)

Tỷ lệ phần trăm g

24.

Lãi suất được hiểu là....

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng vốn đầu tư và lợi nhuận

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lãi và vốn gốc vay ban đầu

c)

Số tiền tuyệt đối người vay phải trả

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa chi tiêu và tiết kiệm

25.

Khi người cho vay chuyển quyền sử dụng vốn cho người vay, có nghĩa là người cho vay ....

a)

Mua quyền sử dụng tài sản của người vay

b)

Hy sinh quyền sử dụng tiền hiện tại để nhận lại tiền nhiều hơn trong tương lai

c)

Trả tiền trước cho hàng hóa

d)

Cho người vay quyền sử dụng tài sản vô điều kiện

26.

Lãi suất được tính dựa trên yếu tố nào sau đây?

a)

Tổng số tiền trả cho người cho vay

b)

Sự chênh lệch giữa tiền gửi và tiền vay

c)

Phần giá trị vượt lên so với vốn gốc ban đầu

d)

Tổng số tài sản của người đi vay

27.

Lãi suất nào không được ghi rõ tỷ lệ nhưng được bao hàm trong giá bán chịu hàng hóa?

a)

Lãi suất tín dụng doanh nghiệp

b)

Lãi suất tín dụng thương mại

c)

Lãi suất tín dụng ngân hàng

d)

Lãi suất tái chiết khấu

28.

Lãi suất nào do Ngân hàng Nhà nước công bố và được các tổ chức tín dụng sử dụng làm cơ sở để ấn định lãi suất kinh doanh?

a)

Lãi suất cơ bản

b)

Lãi suất liên ngân hàng

c)

Lãi suất tái cấp vốn

d)

Lãi suất chiết khấu

29.

Lãi suất nào được tính một lần trên số vốn gốc cho suốt kỳ hạn vay và thường được áp dụng cho các khoản tín dụng ngắn hạn?

a)

Lãi suất đơn

b)

Lãi suất kép

c)

Lãi suất hiệu quả

d)

Lãi suất hoàn vốn

30.

Lãi suất nào được điều chỉnh lại cho đúng theo những thay đổi về lạm phát và thường được sử dụng để phản ánh chính xác lợi ích thực tế của việc cho vay hoặc đi vay?

a)

Lãi suất danh nghĩa

b)

Lãi suất thực tế

c)

Lãi suất cơ bản

d)

Lãi suất liên ngân hàng

31.

Lãi suất nào được hình thành từ quan hệ vay mượn giữa các ngân hàng với nhau?

4 lines
32.

c đi vay?

a)

Lãi suất danh nghĩa

b)

Lãi suất thực tế

c)

Lãi suất cơ bản

d)

Lãi suất liên ngân hàng

33.

Lãi suất nào được hình thành từ quan hệ vay mượn giữa các ngân hàng với nhau?

a)

Lãi suất tái cấp vốn

b)

Lãi suất liên ngân hàng

c)

Lãi suất tiền gửi

d)

Lãi suất tín dụng Nhà nước

34.

Lãi suất nào được tính dựa trên tỷ lệ phần trăm trên mệnh giá của giấy tờ có giá và được khấu trừ trước khi phát tiền vay?

a)

Lãi suất tiền vay

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Lãi suất hoàn vốn

d)

Lãi suất hiệu quả

35.

Trong các khoản đầu tư dài hạn, lãi suất nào thường tính lãi nhập vốn gốc để tái đầu tư cho kỳ sau?

a)

Lãi suất đơn

b)

Lãi suất cố định

c)

Lãi suất thả nổi

d)

Lãi suất kép

36.

Lãi suất nào được sử dụng để so sánh hiệu quả đầu tư, thường được gọi là tỷ suất hoàn vốn nội bộ?

a)

Lãi suất chiết khấu

b)

Lãi suất hoàn vốn

c)

Lãi suất cơ bản

d)

Lãi suất danh nghĩa

37.

Tỷ suất lợi tức được hiểu như thế nào?

a)

Tỷ lệ giữa lãi suất danh nghĩa và lạm phát

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức nhận được và giá trị đầu tư ban đầu

c)

Mức lãi suất cố định của trái phiếu

d)

Giá của chứng khoán so với mệnh giá

38.

Cầu quỹ cho vay bao gồm nhu cầu vay vốn của các chủ thể nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp và Chính phủ

b)

Doanh nghiệp, hộ gia đình, Chính phủ và nước ngoài

c)

Hộ gia đình và ngân hàng

d)

Chính phủ và ngân hàng trung ương

39.

Yếu tố nào sau đây không thuộc cung quỹ cho vay?

a)

Tiền gửi tiết kiệm của hộ gia đình

b)

Khoản thu chưa sử dụng đến của NSNN

c)

Chi tiêu tiêu dùng cá nhân

d)

Lợi nhuận chưa chia của doanh nghiệp

40.

Mức bù rủi ro là gì?

a)

Phần lợi nhuận vượt trội khi đầu tư cổ phiếu

b)

Khoảng cách giữa lãi suất công cụ nợ rủi ro và công cụ không rủi ro

c)

Mức thuế thu nhập đánh vào công cụ nợ

d)

Lợi suất sau thuế của trái phiếu chính phủ

41.

Một công cụ nợ càng “lỏng”, thì lãi suất của nó có xu hướng như thế nào?

(a)  

42.

Một công cụ nợ càng “lỏng”, thì lãi suất của nó có xu hướng như thế nào?

a)

Càng cao

b)

Càng thấp

c)

Không thay đổi

d)

Phụ thuộc vào thuế thu nhập

43.

Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất phản ánh mối quan hệ nào dưới đây?

a)

Rủi ro tín dụng và lãi suất

b)

Các công cụ nợ có cùng kỳ hạn và rủi ro khác nhau

c)

Lãi suất và kỳ hạn của các công cụ nợ có cùng rủi ro

d)

Lãi suất và tính lỏng của công cụ nợ

44.

Theo lý thuyết về cấu trúc rủi ro của lãi suất, điều gì xảy ra khi rủi ro của một công cụ nợ tăng lên?

a)

Lãi suất của công cụ đó giảm

b)

Mức bù rủi ro giảm

c)

Lãi suất của công cụ đó tăng

d)

Công cụ đó trở nên lỏng hơn

45.

Tỷ suất lợi tức có thể khác lãi suất nếu:

a)

Thời gian nắm giữ dài hơn thời gian đáo hạn

b)

Thời gian nắm giữ ngắn hơn thời gian đáo hạn

c)

Chứng khoán không có mệnh giá

d)

Tỷ lệ lạm phát bằng 0

46.

Lãi suất nào phản ánh tỷ suất sinh lời hàng năm có tính đến việc tái đầu tư lãi?

a)

Lãi suất hiệu quả

b)

Lãi suất đơn

c)

Lãi suất hoàn vốn

d)

Lãi suất danh nghĩa

47.

Lãi suất phản ánh điều gì trong nền kinh tế?

a)

Giá cả của sản phẩm tài chính

b)

Giá cả của quyền được sử dụng vốn vay trong một thời gian nhất định

c)

Lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

Mức tiêu dùng tối đa của một cá nhân

48.

Lãi suất có ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định nào dưới đây của cá nhân?

a)

Quyết định vay tiêu dùng dài hạn

b)

Quyết định giữa tiêu dùng và tiết kiệm

c)

Quyết định đầu tư bất động sản

d)

Quyết định mua sắm hàng hoá xa xỉ

49.

Đối với doanh nghiệp và hộ gia đình, lãi suất ảnh hưởng đến:

a)

Lương của người lao động

b)

Chi phí sản xuất

c)

Quyết định phân bổ vốn đầu tư

d)

Giá cả hàng hóa

50.

Ở phạm vi toàn xã hội, lãi suất có thể tác động đến:

a)

Cán cân thương mại

b)

Mức độ tự chủ tài chính

51.

Ở phạm vi toàn xã hội, lãi suất có thể tác động đến:

a)

Cán cân thương mại

b)

Mức độ tự chủ tài chính

c)

Tốc độ tăng trưởng và tỷ lệ thất nghiệp

d)

Chỉ số giá tiêu dùng

52.

Một ngân hàng phát hành chứng chỉ tiền gửi kỳ hạn 6 tháng, trả lãi định kỳ hàng tháng. Loại lãi suất được sử dụng ở đây là:

a)

Lãi suất thả nổi

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Lãi suất tiền gửi

d)

Lãi suất hoàn vốn

53.

Một ngân hàng áp dụng lãi suất hoàn vốn hiện hành để định giá trái phiếu có coupon. Cách tính đúng là:

a)

Tỷ lệ giữa tổng thu nhập nhận được trong tương lai và vốn đầu tư

b)

Tỷ số giữa tiền lãi coupon hàng năm và giá mua trái phiếu

c)

Chênh lệch giữa lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế

d)

Tỷ số giữa lãi suất hiện tại và kỳ hạn còn lại của trái phiếu

54.

Trường hợp vay đơn, nếu kỳ hạn là 1 năm, thì loại lãi suất nào trùng với lãi suất hoàn vốn?

a)

Lãi suất kép

b)

Lãi suất hiệu quả

c)

Lãi suất đơn

d)

Lãi suất thả nổi

55.

Một công ty tài chính chiết khấu các hóa đơn thương mại trước hạn với tỷ lệ 10%/năm. Đây là biểu hiện của:

a)

Lãi suất tiền gửi

b)

Lãi suất hoàn vốn

c)

Lãi suất chiết khấu

d)

Lãi suất danh nghĩa

56.

Một khoản vay với lãi suất thả nổi theo chỉ số lạm phát CPI được ký kết. Trong tình huống lạm phát tăng đột biến, điều gì xảy ra với khoản vay?

a)

Người đi vay được hưởng lợi vì trả lãi ít hơn

b)

Người đi vay chịu thiệt vì phải trả lãi cao hơn

c)

Khoản vay sẽ bị vô hiệu hóa theo pháp luật

d)

Không ảnh hưởng đến cả hai bên

57.

Khi người dân rút tiền gửi tiết kiệm tại các ngân hàng để đầu tư vào thị trường chứng khoán, nguyên nhân có thể là:

a)

Lãi suất thực tế tiền gửi tăng

b)

Lãi suất trái phiếu doanh nghiệp giảm

c)

Lãi suất tiền gửi quá thấp so với kỳ vọng sinh lời

d)

Lạm phát giảm mạnh

58.

Nguyên nhân có thể là:

a)

Lãi suất thực tế tiền gửi tăng

b)

Lãi suất trái phiếu doanh nghiệp giảm

c)

Lãi suất tiền gửi quá thấp so với kỳ vọng sinh lời

d)

Lạm phát giảm mạnh

59.

Trong điều kiện lãi suất giảm mạnh, điều gì có thể xảy ra trên thị trường quỹ cho vay?

a)

Lượng cầu quỹ cho vay giảm

b)

Cung quỹ cho vay tăng

c)

Lượng cầu quỹ cho vay tăng

d)

Không có thay đổi nào

60.

Khi thu nhập của người dân tăng lên, điều nào sau đây nhiều khả năng xảy ra với cung quỹ cho vay?

a)

Giảm do tăng chi tiêu

b)

Tăng do tăng tiết kiệm

c)

Không thay đổi

d)

Giảm vì lạm phát tăng

61.

Cầu quỹ cho vay có mối quan hệ như thế nào với lãi suất?

a)

Cùng chiều

b)

Không liên quan

c)

Ngược chiều

d)

Tăng khi lãi suất cố định

62.

Khi mức giá cả trong nền kinh tế tăng, điều gì xảy ra với cầu tiền?

a)

Giảm vì sức mua tăng

b)

Tăng vì cần giữ nhiều tiền hơn để mua hàng hóa

c)

Không thay đổi

d)

Giảm vì giá trị danh nghĩa của tiền tăng

63.

Lãi suất được sử dụng với mục đích nào trong quản lý nền kinh tế vĩ mô?

a)

Dự báo tỷ giá

b)

Điều tiết chính sách tiền tệ

c)

Cân bằng ngân sách nhà nước

d)

Thay đổi chính sách thuế

64.

Tại sao đồng tiền ngày hôm nay có giá trị hơn đồng tiền nhận được trong tương lai?

a)

Vì tiền có thể mất giá theo thời gian

b)

Vì tiền có thể tiêu ngay lập tức

c)

Vì có rủi ro lạm phát

d)

Vì giá trị thời gian của tiền tệ

65.

Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

Lãi suất thực sẽ tăng

d)

Không có cơ sở để xác định

66.

Một doanh nghiệp phát hành trái phiếu với mệnh giá 1.000.000 VNĐ, thời hạn 1 năm, lãi suất 8%/năm. Nếu lạm phát trong năm là 5%, lãi suất thực tế mà nhà đầu tư nhận được là:

a)

8%

b)

5%

c)

3%

d)

13%

67.

Một cá nhân gửi tiết kiệm 100 triệu VNĐ vào ngân hàng vớ

4 lines
68.

0 VNĐ, thời hạn 1 năm, lãi suất 8%/năm. Nếu lạm phát trong năm là 5%, lãi suất thực tế mà nhà đầu tư nhận được là:

a)

8%

b)

5%

c)

3%

d)

13%

69.

Một cá nhân gửi tiết kiệm 100 triệu VNĐ vào ngân hàng với lãi suất đơn 6%/năm trong 2 năm. Tổng số tiền lãi thu được là:

a)

6 triệu VNĐ

b)

12 triệu VNĐ

c)

18 triệu VNĐ

d)

6,18 triệu VNĐ

70.

Một ngân hàng đang áp dụng lãi suất chiết khấu 6%/năm cho giấy tờ có giá trị 100 triệu đồng, kỳ hạn 1 năm. Khách hàng sẽ nhận được số tiền là:

a)

106 triệu đồng

b)

100 triệu đồng

c)

94 triệu đồng

d)

96 triệu đồng

71.

Một người gửi 200 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất kép 7%/năm, sau 3 năm sẽ nhận được số tiền gần đúng là:

a)

214 triệu

b)

222 triệu

c)

245 triệu

d)

260 triệu

72.

Nếu một cá nhân mong muốn đầu tư vào trái phiếu chính phủ có rủi ro thấp và kỳ vọng giữ đến đáo hạn, loại lãi suất nào phù hợp nhất để so sánh giữa các lựa chọn đầu tư?

a)

Lãi suất hiệu quả

b)

Lãi suất danh nghĩa

c)

Lãi suất hoàn vốn

d)

Lãi suất cơ bản

73.

Một doanh nghiệp phát hành trái phiếu với lãi suất cố định 7% trong khi lạm phát thực tế tăng lên 9% trong năm. Hiện tượng nào sau đây đang xảy ra?

a)

Doanh nghiệp đang chịu thiệt do lạm phát

b)

Nhà đầu tư bị thiệt do lãi suất thực âm

c)

Nhà đầu tư được hưởng lãi suất thực dương

d)

Trái phiếu sẽ được ưa chuộng trên thị trường

74.

Giả sử Chính phủ tăng mạnh chi tiêu công mà không tăng thuế, điều này có thể tác động như thế nào đến thị trường cho vay?

a)

Lượng cầu quỹ cho vay tăng, lãi suất tăng

b)

Lượng cung quỹ cho vay tăng, lãi suất giảm

c)

Lượng cầu quỹ cho vay giảm, lãi suất giảm

d)

Lượng cung quỹ cho vay không đổi, lãi suất không đổi

75.

Nếu một doanh nghiệp kỳ vọng tỷ lệ lạm phát trong năm tới tăng mạnh, họ có thể sẽ:

a)

Giảm vay vốn do chi phí vay tăng

b)

Tăng vay vốn do chi phí thực tế của vốn vay giảm

c)

Không thay đổi hành vi vay

76.

Một doanh nghiệp kỳ vọng tỷ lệ lạm phát trong năm tới tăng mạnh, họ có thể sẽ:

a)

Giảm vay vốn do chi phí vay tăng

b)

Tăng vay vốn do chi phí thực tế của vốn vay giảm

c)

Không thay đổi hành vi vay vốn

d)

Chỉ vay vốn nếu lãi suất danh nghĩa giảm

77.

Chính phủ có thể sử dụng lãi suất để làm gì trong chính sách tiền tệ?

a)

Kiểm soát xuất nhập khẩu

b)

Điều chỉnh tốc độ tăng trưởng và kiểm soát lạm phát

c)

Cân đối chi tiêu công

d)

Quản lý tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

78.

Lãi suất có vai trò gì trong mối quan hệ giữa người tiết kiệm và người vay?

a)

Là chi phí chuyển tiền giữa các chủ thể

b)

Là công cụ đảm bảo thuế thu nhập

c)

Là phần lợi nhuận chia sẻ giữa hai bên

d)

Là khoản chi phí cố định cho ngân sách quốc gia

79.

Về dài hạn, mức độ thay đổi của lãi suất khi cung tiền tăng phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Tốc độ luân chuyển tiền

b)

Mức độ đáp ứng của hệ thống ngân hàng

c)

Tác động tổng hợp của thu nhập, giá cả và lạm phát dự tính

d)

Mức độ can thiệp của nhà nước vào thị trường vốn

80.

Thu nhập thực tế của các chủ thể kinh tế tăng sẽ tác động như thế nào đến thị trường tiền tệ?

a)

Làm giảm lượng cầu tiền, lãi suất giảm

b)

Làm tăng lượng cầu tiền, đường cầu tiền dịch chuyển sang phải, lãi suất tăng

c)

Không ảnh hưởng đến cầu tiền

d)

Làm tăng cung tiền và giảm cầu tiền

81.

Tại sao tỷ suất lợi tức dự tính giảm có thể làm giảm cung quỹ cho vay?

a)

Vì nhà đầu tư sẽ chuyển sang vay nhiều hơn

b)

Vì các công cụ nợ trở nên hấp dẫn hơn

c)

Vì các chủ thể kinh tế muốn giữ tiền mặt nhiều hơn

d)

Vì các công cụ nợ trở nên kém hấp dẫn, giảm động lực cung vốn

82.

Trong quá trình trao đổi trực tiếp, điều kiện tiên quyết để giao dịch xảy ra là:

a)

Có hàng hóa hiếm

b)

Có sự trùng hợp kép về nhu cầu

c)

Có người trung gian điều phối

d)

Có hệ thống giá chuẩn

83.

Điều nào sau đây mô tả đúng vai trò của tiền tệ trong tr

4 lines
84.

yết để giao dịch xảy ra là:

a)

Có hàng hóa hiếm

b)

Có sự trùng hợp kép về nhu cầu

c)

Có người trung gian điều phối

d)

Có hệ thống giá chuẩn

85.

Điều nào sau đây mô tả đúng vai trò của tiền tệ trong trao đổi?

a)

Giúp giảm giá trị hàng hóa

b)

Làm tăng nhu cầu sản xuất hàng hóa vô điều kiện

c)

Làm quá trình trao đổi thuận tiện, tiết kiệm chi phí và tăng hiệu quả sản xuất

d)

Làm mất giá trị hàng hóa do trung gian

86.

Tiền tệ xuất hiện trong giai đoạn nào của quá trình trao đổi?

a)

Giai đoạn trao đổi hàng – hàng

b)

Giai đoạn sản xuất hàng hóa

c)

Giai đoạn trao đổi gián tiếp

d)

Giai đoạn buôn bán qua mạng

87.

Loại tiền tệ đầu tiên được sử dụng là:

a)

Tiền giấy

b)

Tiền vàng

c)

Tiền hàng hóa

d)

Tiền ngân hàng

88.

Đặc điểm nào sau đây không phải là lợi thế của tiền vàng?

a)

Dễ chia nhỏ và hợp nhất

b)

Không bị ảnh hưởng bởi tự nhiên

c)

Có thể in ra nhanh chóng

d)

Giá trị lớn trong khối lượng nhỏ

89.

Tiền giấy được sử dụng rộng rãi vì:

a)

Có thể ăn được trong trường hợp khẩn cấp

b)

Không cần đảm bảo giá trị trao đổi

c)

Dễ di chuyển, in ấn rẻ, có nhiều mệnh giá phù hợp trao đổi

d)

Có thể thay thế vàng trong mọi trường hợp

90.

Việc sử dụng séc giúp cải thiện hiệu quả kinh tế chủ yếu nhờ vào:

a)

Loại bỏ hoàn toàn tiền giấy

b)

Tăng tốc độ lưu thông hàng hóa

c)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

d)

Ngăn chặn rủi ro tài chính

91.

Sự phát triển của công nghệ thông tin trong ngân hàng giúp cải thiện việc thanh toán qua hình thức nào?

a)

Tiền hàng hóa

b)

Tiền vàng

c)

Tiền giấy

d)

Công cụ thanh toán điện tử

92.

Tính chất nào được xem là quan trọng nhất để một vật được chấp nhận làm tiền tệ?

a)

Tính lâu bền

b)

Tính khan hiếm

c)

Tính được chấp nhận

d)

Tính dễ vận chuyển

93.

Tính đồng nhất của tiền tệ có nghĩa là:

a)

Tất cả các đồng tiền có mệnh giá khác nhau đều giống nhau

b)

Mọi đồng tiền trong cùng mệnh giá phải giống nhau về thi

94.

Tính đồng nhất của tiền tệ có nghĩa là:

a)

Tất cả các đồng tiền có mệnh giá khác nhau đều giống nhau

b)

Mọi đồng tiền trong cùng mệnh giá phải giống nhau về thiết kế, kích thước, sức mua

c)

Tiền phải làm từ cùng một chất liệu

d)

Tiền không bị làm giả

95.

Tính khan hiếm của tiền có vai trò gì trong lưu thông?

a)

Tạo ra nhu cầu tích trữ tiền để đầu cơ

b)

Giúp nhà nước dễ kiểm soát tỉ giá

c)

Đảm bảo tiền giữ được giá trị, không bị mất giá do lạm phát

d)

Khiến việc sử dụng tiền trở nên khó khăn hơn

96.

Chức năng nào của tiền tệ giúp thực hiện việc mua bán, thanh toán hàng hoá, dịch vụ?

a)

Phương tiện tích luỹ giá trị

b)

Đơn vị tính toán giá trị

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Phương tiện thanh toán quốc tế

97.

Khi tiền được dùng để so sánh giá trị các hàng hoá, nó đang thực hiện chức năng gì?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Đơn vị tính toán giá trị

c)

Phương tiện tích luỹ giá trị

d)

Tích luỹ của cải vật chất

98.

Chức năng nào của tiền cho phép người dân giữ lại sức mua để chi tiêu sau?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Phương tiện đầu tư

c)

Phương tiện tích luỹ giá trị

d)

Đơn vị tính toán giá trị

99.

Mức cầu tiền phản ánh:

a)

Tổng thu nhập của nền kinh tế

b)

Số lượng tiền mà các chủ thể muốn giữ để tiêu dùng và bảo toàn giá trị

c)

Lượng tiền do Nhà nước in ra

d)

Tỷ lệ lạm phát trong nền kinh tế

100.

Thành phần nào không được coi là thuộc mức cung tiền tệ?

a)

Tiền mặt

b)

Tiền gửi có thể rút ngay

c)

Vàng trong kho của tư nhân

d)

Các tài sản có tính lỏng cao được ngân hàng trung ương kiểm soát

101.

Cơ quan nào có quyền phát hành tiền trung ương độc quyền trong một quốc gia?

a)

Bộ Tài chính

b)

Ngân hàng Thương mại

c)

Ngân hàng Trung ương (NHTW)

d)

Sở Giao dịch Chứng khoán

102.

Khối lượng tiền cơ sở (MB) gồm các thành phần chính nào?

a)

Tiền mặt và trái phiếu doanh nghiệp

b)

Tiền gửi củ

103.

Khối lượng tiền cơ sở (MB) gồm các thành phần chính nào?

a)

Tiền mặt và trái phiếu doanh nghiệp

b)

Tiền gửi của cá nhân và doanh nghiệp

c)

Tiền mặt và tiền gửi của ngân hàng tại NHTW

d)

Ngoại tệ và vàng

104.

Các ngân hàng thương mại có khả năng tạo tiền thông qua hoạt động nào?

a)

Giao dịch chứng khoán

b)

Cho vay bằng chuyển khoản từ tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tăng lãi suất tiền gửi

d)

Xuất khẩu ngoại tệ

105.

Yếu tố nào không ảnh hưởng trực tiếp đến hệ số mở rộng tiền gửi?

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tỷ lệ sử dụng tiền mặt của khách hàng

c)

Tỷ lệ dự trữ dư thừa

d)

Tỷ giá hối đoái

106.

Vì sao tiền hàng hóa dần trở nên không phù hợp trong trao đổi hàng hóa?

a)

Do giá trị của hàng hóa quá cao

b)

Do chi phí sản xuất tiền hàng hóa lớn

c)

Vì khó chia nhỏ, bị ảnh hưởng tự nhiên, khó di chuyển

d)

Vì người dân không chấp nhận sử dụng

107.

Vì sao tiền cần có tính dễ chia nhỏ?

a)

Để làm tiền trở nên đẹp hơn

b)

Để dễ dàng tính toán trong các giao dịch có giá trị khác nhau và trả lại tiền lẻ

c)

Để tránh bị làm giả

d)

Để phù hợp với kích thước ví đựng tiền

108.

Nếu một loại tiền không có tính lâu bền, điều gì dễ xảy ra?

a)

Người dân sẽ tích trữ nhiều hơn

b)

Tiền nhanh hư hỏng, giảm khả năng lưu thông

c)

Tiền sẽ tự động tăng giá trị

d)

Tiền sẽ trở nên đồng nhất hơn

109.

Trong một nền kinh tế, nếu Nhà nước không kiểm soát tốt lượng tiền giấy phát hành, điều gì có thể xảy ra?

a)

Tiền trở nên dễ chia hơn

b)

Tiền mất tính khan hiếm

c)

Tăng giá trị thực của tiền

d)

Tăng tính đồng nhất

110.

Tại sao công chúng vẫn giữ tiền dưới dạng tiền tệ thay vì tài sản khác dù có thể ít sinh lời hơn?

a)

Vì tiền không mất giá

b)

Vì tiền dễ cất giữ và có tính lỏng cao

c)

Vì tiền được miễn thuế

d)

Vì tiền có thể sinh lời nhanh hơn vàng

111.

ay vì tài sản khác dù có thể ít sinh lời hơn?

a)

Vì tiền không mất giá

b)

Vì tiền dễ cất giữ và có tính lỏng cao

c)

Vì tiền được miễn thuế

d)

Vì tiền có thể sinh lời nhanh hơn vàng

112.

Khi cung tiền tăng và hiệu ứng thu nhập phát huy tác động, lãi suất có xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng do thu nhập tăng kéo cầu tiền lên

b)

Giảm do giá giảm

c)

Không đổi do thị trường tự điều chỉnh

d)

Tăng vì người dân tăng tiết kiệm

113.

Theo lý thuyết cung – cầu quỹ cho vay, nếu người dân kỳ vọng lạm phát sẽ tăng trong tương lai, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Nhu cầu vay vốn giảm

b)

Lãi suất thực giảm

c)

Người cho vay yêu cầu lãi suất danh nghĩa cao hơn

d)

Cung tiền giảm

114.

Lợi thế đặc biệt của tiền giấy so với tiền vàng là gì?

a)

Giá trị lớn trong khối lượng nhỏ

b)

Độ bền vật lý cao

c)

Tính ổn định theo thời gian

d)

Dễ dàng tạo ra hệ thống mệnh giá linh hoạt

115.

So với tiền giấy, Séc không có lợi thế nào sau đây?

a)

Dễ in ấn với chi phí thấp

b)

Dễ thanh toán những món tiền lớn

c)

Tăng tốc độ lưu thông hàng hoá

d)

Giảm sử dụng tiền mặt

116.

Việc NHTW mua chứng khoán trên thị trường mở có ảnh hưởng thế nào đến khối lượng tiền cơ sở?

a)

Làm giảm MB vì hút tiền ra khỏi lưu thông

b)

Làm tăng MB vì bơm tiền vào hệ thống

c)

Không ảnh hưởng vì chứng khoán không liên quan đến tiền

d)

Làm giảm tỷ lệ lạm phát ngay lập tức

117.

Cơ sở tiền đi vay (DL) được hình thành thông qua:

a)

NHTW mua vàng và ngoại tệ

b)

NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

NHTW tái chiết khấu cho NHTM

d)

NHTM mua trái phiếu doanh nghiệp

118.

Vì sao quá trình cho vay của ngân hàng thương mại lại làm tăng phương tiện thanh toán trong nền kinh tế?

a)

Vì ngân hàng phát hành thêm tiền giấy

b)

Vì tiền mặt tăng lên nhờ tiết kiệm

c)

Vì tiền được tạo thêm thông qua chuyển khoản và luân chuyển trong hệ thống

d)

Vì các tổ chức vay được phép phát hành cổ phiếu

119.

Tại sao một

4 lines
120.

Tại sao một ngân hàng có thể tạo tiền chỉ từ một khoản tiền gửi ban đầu?

a)

Vì ngân hàng có thể phát hành tiền

b)

Vì ngân hàng được phép huy động và tái cho vay dưới hình thức chuyển khoản

c)

Vì ngân hàng không cần dự trữ

d)

Vì chính phủ yêu cầu tạo tiền

121.

Tỷ lệ sử dụng tiền mặt của công chúng tăng sẽ ảnh hưởng như thế nào đến hệ số nhân tiền?

a)

Hệ số nhân tiền tăng

b)

Hệ số nhân tiền giảm

c)

Không thay đổi hệ số nhân tiền

d)

Hệ số nhân tiền biến động không dự đoán được

122.

Vì sao tỷ lệ dự trữ dư thừa của ngân hàng thương mại tăng lại làm giảm lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế?

a)

Ngân hàng giảm cho vay để giữ dự trữ an toàn

b)

Ngân hàng tăng phát hành tiền mặt

c)

Ngân hàng vay thêm vốn từ NHTW

d)

Ngân hàng tăng lãi suất cho vay

123.

Nếu một người lao động được trả lương vào đầu tháng nhưng chỉ tiêu vào cuối tháng, họ đang sử dụng tiền như:

a)

Phương tiện thanh toán nợ

b)

Đơn vị tính toán giá trị

c)

Phương tiện tích luỹ giá trị

d)

Công cụ đầu tư tài chính

124.

Trong số các biến số trung gian như thuế, lãi suất, giá cả, yếu tố nào liên quan trực tiếp đến vai trò điều tiết của chính sách tiền tệ?

a)

Thuế nhập khẩu

b)

Lãi suất và cung tiền

c)

Mức tiêu hao nguyên vật liệu

d)

Tổng lợi nhuận doanh nghiệp

125.

Một doanh nghiệp đang lên kế hoạch đầu tư máy móc mới. Để quyết định đầu tư, họ sử dụng tiền tệ với chức năng nào?

a)

Tích lũy giá trị

b)

Đơn vị tính toán giá trị để phân tích chi phí - lợi nhuận

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Dự trữ ngoại hối

126.

Nếu giá cả trong nền kinh tế tăng mạnh, mức cầu tiền thực tế có xu hướng:

a)

Không thay đổi vì tiền vẫn là tiền

b)

Tăng do sức mua của tiền giảm

c)

Giảm vì lãi suất

127.

Nếu giá cả trong nền kinh tế tăng mạnh, mức cầu tiền thực tế có xu hướng:

a)

Không thay đổi vì tiền vẫn là tiền

b)

Tăng do sức mua của tiền giảm

c)

Giảm vì lãi suất giảm

d)

Tăng do tiền danh nghĩa tăng

128.

Giả sử ngân hàng trung ương muốn điều chỉnh cung tiền để kiểm soát lạm phát, điều này dựa trên tiêu chí nào sau đây?

a)

Mức độ tiêu dùng cá nhân

b)

Tốc độ tăng dân số

c)

Khả năng kiểm soát và tác động của tiền tới thu nhập danh nghĩa

d)

Lượng vàng dự trữ của cá nhân

129.

Nếu Chính phủ cần vốn để chi tiêu và không thể huy động đủ qua ngân sách, NHTW có thể hỗ trợ bằng cách nào để tăng MB?

a)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Cho Chính phủ vay trực tiếp

c)

Tăng thuế thu nhập cá nhân

d)

Hạn chế tăng trưởng tín dụng

130.

Một quốc gia đang có chính sách tiền tệ mở rộng. Để hỗ trợ chính sách này, NHTW nên:

a)

Bán vàng ra thị trường để hút tiền về

b)

Mua chứng khoán trên thị trường mở để tăng MB

c)

Tăng tỷ lệ lãi suất tái chiết khấu

d)

Bắt buộc NHTM giảm cho vay

131.

Trong bảng cân đối tài sản của NHTW, tiền mặt và tiền gửi ngân hàng thương mại được ghi ở:

a)

Bên Tài sản

b)

Bên Nguồn vốn

c)

Bên Nợ (Nguồn hình thành MB)

d)

Cả hai bên

132.

Nếu Ngân hàng Trung ương bơm vào hệ thống 100 tỷ đồng tiền mặt và tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%, giả sử khách hàng không giữ tiền mặt và ngân hàng không dự trữ dư thừa, tổng lượng tiền gửi tối đa có thể được tạo ra là:

a)

100 tỷ đồng

b)

200 tỷ đồng

c)

1.000 tỷ đồng

d)

900 tỷ đồng

133.

Giả sử tỷ lệ sử dụng tiền mặt trong nền kinh tế tăng mạnh, điều gì sẽ xảy ra với khả năng mở rộng tiền gửi của hệ thống ngân hàng thương mại?

a)

Khả năng mở rộng tăng vì người dân gửi ít hơn

b)

Khả năng mở rộng giảm vì tiền không nằm trong hệ thống ngân hàng

c)

Không ảnh hưởng vì tiền mặt và tiền gửi như nhau

d)

Hệ số nhân tiền tăng lên

134.

Nếu Ngân hàng Thương mại giữ nhiều dự trữ dư thừa hơn so với quy định, điều này sẽ ảnh hưởng thế nào đến quá trình tạo tiền?

a)

Làm tăng tổng phương tiện thanh toán

b)

Không ảnh hưởng vì dự trữ dư thừa không liên quan

c)

Làm giảm khả năng mở rộng tiền gửi của hệ thống

d)

Làm tăng lãi suất cho vay

135.

Giả sử tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng từ 10% lên 15%, trong khi các nhân tố khác không đổi, điều gì sẽ xảy ra với tổng lượng tiền cung ứng?

a)

Tăng lên do ngân hàng có nhiều tiền hơn

b)

Giảm xuống do ngân hàng phải giữ nhiều dự trữ hơn

c)

Không thay đổi vì tổng tiền cơ sở không đổi

d)

Tăng do ngân hàng cho vay nhiều hơn

136.

Khi tỷ lệ tiền gửi có kỳ hạn (t) và chứng từ nợ ngân hàng (b) tăng, hệ số nhân tiền m2 sẽ:

a)

Giảm vì ngân hàng phải giữ dự trữ bắt buộc cao hơn

b)

Tăng do nguồn vốn có kỳ hạn tăng lên, giảm áp lực dự trữ bắt buộc

c)

Không thay đổi vì không liên quan đến dự trữ bắt buộc

d)

Giảm do khách hàng rút tiền mặt nhiều hơn

137.

Phân tích mối quan hệ giữa tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tỷ lệ dự trữ dư thừa trong việc ảnh hưởng đến khả năng mở rộng tín dụng của ngân hàng.

a)

Cả hai tỷ lệ tăng đều làm giảm khả năng mở rộng tín dụng

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng làm giảm khả năng mở rộng, trong khi dự trữ dư thừa không ảnh hưởng

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc không ảnh hưởng, dự trữ dư thừa tăng làm tăng khả năng mở rộng

d)

Cả hai đều không ảnh hưởng đến khả năng mở rộng tín dụng

138.

Nếu công chúng tăng tỷ lệ sử dụng tiền mặt và ngân hàng tăng tỷ lệ dự trữ dư thừa cùng lúc, ảnh hưởng tổng thể đến hệ số nhân tiền sẽ là:

a)

Tăng hệ số nhân tiền

b)

Giảm hệ số nhân tiền

c)

Không đổi hệ số nhân tiền

d)

Hệ số nhân tiền dao động k

139.

à ngân hàng tăng tỷ lệ dự trữ dư thừa cùng lúc, ảnh hưởng tổng thể đến hệ số nhân tiền sẽ là:

a)

Tăng hệ số nhân tiền

b)

Giảm hệ số nhân tiền

c)

Không đổi hệ số nhân tiền

d)

Hệ số nhân tiền dao động khó đoán

140.

Lạm phát được hiểu là...

a)

Sự giảm giá chung của hàng hóa

b)

Sự tăng giá chung và liên tục của hàng hóa và dịch vụ

c)

Sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng

d)

Sự gia tăng thất nghiệp

141.

Nguyên nhân chính nào sau đây gây ra lạm phát cầu kéo?

a)

Chi phí sản xuất tăng

b)

Tăng lượng tiền lưu thông trong nền kinh tế

c)

Tăng giá nguyên liệu đầu vào

d)

Giảm năng suất lao động

142.

Lạm phát được đo lường chủ yếu bằng chỉ số nào sau đây?

a)

Chỉ số phát triển con người (HDI)

b)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

c)

Chỉ số niềm tin người tiêu dùng

d)

Chỉ số thị trường chứng khoán

143.

Loại lạm phát xảy ra ở mức rất cao và không kiểm soát được là:

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Siêu lạm phát

c)

Thiểu phát

d)

Lạm phát đình trệ

144.

Lạm phát thường đi kèm với việc:

a)

Giảm sức mua của tiền

b)

Tăng sức mua của tiền

c)

Tăng sản lượng kinh tế

d)

Giảm thuế thu nhập

145.

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) dùng để đo:

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP

b)

Mức độ tăng giá của các loại tài sản

c)

Mức giá trung bình của hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng

d)

Tổng cung tiền trong nền kinh tế

146.

Trong các loại lạm phát sau, loại nào phản ánh sự tăng giá nhẹ và ổn định?

a)

Siêu lạm phát

b)

Lạm phát phi mã

c)

Lạm phát vừa phải

d)

Lạm phát đình trệ

147.

Lạm phát phi mã là loại lạm phát có tỷ lệ tăng giá ở mức:

a)

Dưới 5%/năm

b)

Khoảng 5–10%/năm

c)

Từ 20% đến vài trăm phần trăm mỗi năm

d)

Trên 1000% mỗi năm