Font size
WorksheetsHSK 2 13 - 15
Total questions: 48
Worksheet time: 36mins
náshū 的汉字要怎么写?
拿书
那书
那树
lù kǒu 的汉字要怎么写?
禄口
路口
陆口
đặt "一直" vào vị trí phù hợp
他(A) 喜欢(B)看(C)中国电影
A
B
C
đặt "往" vào vị trí phù hợp trong câu.
昨天他(A)一直(B)前面(C)走,没有(D)等我。
A
B
C
D
Đặt trợ từ động thái "着“ vào vị trí phù hơp.
昨天晚上我到(A)公司(B)的时候。门(C)还 开 (D)
A
B
C
D
“bīnguǎn "的汉字要怎么写?
宾馆
冰馆
宾观
Cười
哭
笑
苦
Cầm
拿
手
合
Lớp học
班
半
王
Chọn từ thích hợp vào chỗ trống:
从这个路口........走
一直
往
拐
"Cửa đang mở."
(dùng kiến thức mới)
(a)
Mời vào tiếng Trung là:
(a)
"Xin hỏi, ngài Lý có ở đây không?"
(a)
"Ông ấy ra ngoài rồi."
他出去了。
她出去了。
他出国了。
他去学校了。
“Buổi chiều bạn quay lại nhé."
(a)
手在拿什么?
(a)
“Cô bé đang nói chuyện đó là ai vậy?"
(a)
"我知道他的名字。”
Tôi biết tên của anh ấy.
Tôi biết tên của cô ấy.
Tôi biết tên của anh ấy
Tôi biết họ của anh ấy.
“Anh trai của anh ấy là bạn đại học của tôi."
(a)
”Tôi không quen cô ấy."
(a)
“sinh ra, mọc" tiếng Trung là:
(a)
他正在什么?
(a)
“Nghe nói bạn có bạn gái rồi?”
(a)
Không phải cô ấy có bạn gái rồi sao?
(a)
”Là bạn trai cũ của cô ấy rồi."
(a)
这是什么?
宾馆
斤馆
屏馆
拼馆
“Thẳng, luôn luôn, cứ." tiếng Trung là:
一直
一真
一镇
一职
”Đi về phía" tiếng Trung là gì:
往
准
住
难
这是什么?
路口
口路
路场
走路
“Xin hỏi, từ đây cách Khách sạn Bắc Kinh xa không?"
(a)
”Không xa, đi bộ 15 phút thì đến rồi."
(a)
”往后走“
Đi về phía sau
Đi về phía trước
Đi về bên trái
Đi về bên phải
这是什么?
(a)
(a)
老师的话是什么( ),我没听懂。
Lǎo shī de huà shì shén me ( ), wǒ méi tīng dǒng.
有意思 you yi si
意思 yi si
听说 ting shuo
但是 dan shi
那个电影太( )了,我已经看过两次了。
Nà gè diàn yǐng tài ( ) le, wǒ yǐ jīng kàn guò liǎng cì le.
意思 yi si
听说 ting shuo
有意思 you yi si
过 guo
虽然工作很忙, ( )我每个星期都要运动。
Suī rán gōng zuò hěn máng, ( ) wǒ měi gè xīng qí dōu yào yùn dòng.
但是 dan shi
意思 yi si
听说 ting shuo
贵 gui
我和朋友们去过这家商店,还在这儿买过两次东西。
Wǒ hé péng yǒu men qù guò zhè jiā shāng diàn, hái zài zhè'er mǎi guò liǎng cì dōng xī.
*这个商店他去过两次。
*Zhè ge shāng diàn tā qù guò liǎng cì.
对
错
小李说这个电影很有意思,但是我没看过。
Xiǎo lǐ shuō zhè ge diàn yǐng hěn yǒu yì si, dàn shì wǒ méi kàn guò.
*小李看过这个电影。
*Xiǎo lǐ kàn guò zhè ge diàn yǐng.
对
错
他做的菜比我做的好吃,但是因为工作忙,他很少做。
Tā zuò de cài bǐ wǒ zuò de hào chī, dàn shì yīn wèi gōng zuò máng, tā hěn shǎo zuò.
*他不会做菜。
*Tā bù huì zuò cài.
对
错
昨天和朋友们在外面玩儿了一个晚上,很累,但是非常高兴。
Zuó tiān hé péng yǒu men zài wài miàn wán er le yī gè wǎn shàng,
hěn lèi, dàn shì fēi cháng gāo xìng.
*昨天玩儿得不好。
*Zuó tiān wán er dé bù hǎo.
对
错
Từ '日 (rì)' có nghĩa là gì?
Năm mới
Ngày, mặt trời
Buổi sáng
Mọi người
Từ '新年 (xīnnián)' có nghĩa là gì?
Năm mới
Năm ngoái
Chạy bộ
Mọi người
Từ '票 (piào)' có nghĩa là gì?
Trạm tàu
Hơn, còn hơn
Vé (xe, tàu, máy bay, v.v.)
Tàu lửa
Từ '火车站 (huǒchēzhàn)' có nghĩa là gì?
Mọi người
Ga tàu
Tàu lửa
Xe buýt
Từ '大家 (dàjiā)' có nghĩa là gì?
Bọn họ
Chúng tôi
Mọi người
Hơn, còn hơn.
Từ '更 (gèng)' có nghĩa là gì?
Hơn (chỉ so sánh)
Kiên cường
Thức dậy
Hơn, còn hơn.
Từ '阴 (yīn)' có nghĩa là gì?
Âm u, mây, trời mây (trời u ám)
Trời quang, nắng
Ngày, mặt trời
Mưa, ẩm ướt
