wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK 2 13 - 15

Total questions: 48

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

náshū 的汉字要怎么写?

a)

拿书

b)

那书

c)

那树

2.

lù kǒu 的汉字要怎么写?

a)

禄口

b)

路口

c)

陆口

3.

đặt "一直" vào vị trí phù hợp

他(A) 喜欢(B)看(C)中国电影

a)

A

b)

B

c)

C

4.

đặt "往" vào vị trí phù hợp trong câu.

昨天他(A)一直(B)前面(C)走,没有(D)等我。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Đặt trợ từ động thái "着“ vào vị trí phù hơp.

昨天晚上我到(A)公司(B)的时候。门(C)还 开 (D)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

“bīnguǎn "的汉字要怎么写?

a)

宾馆

b)

冰馆

c)

宾观

7.

Cười

a)

b)

c)

8.

Cầm

a)

b)

c)

9.

Lớp học

a)

b)

c)

10.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống:

从这个路口........走

a)

一直

b)

c)

11.

"Cửa đang mở."

(dùng kiến thức mới)

(a)  

12.

Mời vào tiếng Trung là:

(a)  

13.

"Xin hỏi, ngài Lý có ở đây không?"

(a)  

14.

"Ông ấy ra ngoài rồi."

a)

他出去了。

b)

她出去了。

c)

他出国了。

d)

他去学校了。

15.

“Buổi chiều bạn quay lại nhé."

(a)  

16.

手在拿什么?

(a)  

17.

“Cô bé đang nói chuyện đó là ai vậy?"

(a)  

18.

"我知道他的名字。”

a)

Tôi biết tên của anh ấy.

b)

Tôi biết tên của cô ấy.

c)

Tôi biết tên của anh ấy

d)

Tôi biết họ của anh ấy.

19.

“Anh trai của anh ấy là bạn đại học của tôi."

(a)  

20.

”Tôi không quen cô ấy."

(a)  

21.

“sinh ra, mọc" tiếng Trung là:

(a)  

22.

他正在什么?

(a)  

23.

“Nghe nói bạn có bạn gái rồi?”

(a)  

24.

Không phải cô ấy có bạn gái rồi sao?

(a)  

25.

”Là bạn trai cũ của cô ấy rồi."

(a)  

26.

这是什么?

a)

宾馆

b)

斤馆

c)

屏馆

d)

拼馆

27.

“Thẳng, luôn luôn, cứ." tiếng Trung là:

a)

一直

b)

一真

c)

一镇

d)

一职

28.

”Đi về phía" tiếng Trung là gì:

a)

b)

c)

d)

29.

这是什么?

a)

路口

b)

口路

c)

路场

d)

走路

30.

“Xin hỏi, từ đây cách Khách sạn Bắc Kinh xa không?"

(a)  

31.

”Không xa, đi bộ 15 phút thì đến rồi."

(a)  

32.

”往后走“

a)

Đi về phía sau

b)

Đi về phía trước

c)

Đi về bên trái

d)

Đi về bên phải

33.

这是什么?

(a)  

34.



(a)  

35.

老师的话是什么( ),我没听懂。

Lǎo shī de huà shì shén me ( ), wǒ méi tīng dǒng.

a)

有意思 you yi si

b)

意思 yi si

c)

听说 ting shuo

d)

但是 dan shi

36.

那个电影太( )了,我已经看过两次了。

Nà gè diàn yǐng tài ( ) le, wǒ yǐ jīng kàn guò liǎng cì le.

a)

意思 yi si

b)

听说 ting shuo

c)

有意思 you yi si

d)

过 guo

37.

虽然工作很忙, ( )我每个星期都要运动。

Suī rán gōng zuò hěn máng, ( ) wǒ měi gè xīng qí dōu yào yùn dòng.

a)

但是 dan shi

b)

意思 yi si

c)

听说 ting shuo

d)

贵 gui

38.

我和朋友们去过这家商店,还在这儿买过两次东西。

Wǒ hé péng yǒu men qù guò zhè jiā shāng diàn, hái zài zhè'er mǎi guò liǎng cì dōng xī.

*这个商店他去过两次。

*Zhè ge shāng diàn tā qù guò liǎng cì.

a)

b)

39.

小李说这个电影很有意思,但是我没看过。

Xiǎo lǐ shuō zhè ge diàn yǐng hěn yǒu yì si, dàn shì wǒ méi kàn guò.

*小李看过这个电影。

*Xiǎo lǐ kàn guò zhè ge diàn yǐng.

a)

b)

40.

他做的菜比我做的好吃,但是因为工作忙,他很少做。

Tā zuò de cài bǐ wǒ zuò de hào chī, dàn shì yīn wèi gōng zuò máng, tā hěn shǎo zuò.

*他不会做菜。

*Tā bù huì zuò cài.

a)

b)

41.

昨天和朋友们在外面玩儿了一个晚上,很累,但是非常高兴。

Zuó tiān hé péng yǒu men zài wài miàn wán er le yī gè wǎn shàng,

hěn lèi, dàn shì fēi cháng gāo xìng.

*昨天玩儿得不好。

*Zuó tiān wán er dé bù hǎo.

a)

b)

42.

Từ '日 (rì)' có nghĩa là gì?

a)

Năm mới

b)

Ngày, mặt trời

c)

Buổi sáng

d)

Mọi người

43.

Từ '新年 (xīnnián)' có nghĩa là gì?

a)

Năm mới

b)

Năm ngoái

c)

Chạy bộ

d)

Mọi người

44.

Từ '票 (piào)' có nghĩa là gì?

a)

Trạm tàu

b)

Hơn, còn hơn

c)

Vé (xe, tàu, máy bay, v.v.)

d)

Tàu lửa

45.

Từ '火车站 (huǒchēzhàn)' có nghĩa là gì?

a)

Mọi người

b)

Ga tàu

c)

Tàu lửa

d)

Xe buýt

46.

Từ '大家 (dàjiā)' có nghĩa là gì?

a)

Bọn họ

b)

Chúng tôi

c)

Mọi người

d)

Hơn, còn hơn.

47.

Từ '更 (gèng)' có nghĩa là gì?

a)

Hơn (chỉ so sánh)

b)

Kiên cường

c)

Thức dậy

d)

Hơn, còn hơn.

48.

Từ '阴 (yīn)' có nghĩa là gì?

a)

Âm u, mây, trời mây (trời u ám)

b)

Trời quang, nắng

c)

Ngày, mặt trời

d)

Mưa, ẩm ướt