wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi TMĐT ôn tập module 1

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố là lợi thế của thương mại truyền thống so với thương mại điện tử:

a)

Thông tin khách hàng và sự riêng tư của họ được bảo vệ tốt hơn.

b)

Doanh nghiệp tiếp cận nhiều thị trường mới hơn.

c)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn.

d)

Các doanh nghiệp có thể giao dịch dễ dàng hơn.

2.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển thương mại điện tử:

a)

Công nghệ thông tin.

b)

Môi trường pháp lý, kinh tế.

c)

Nhân viên bán hàng.

d)

Môi trường chính trị, xã hội.

3.

Đặc trưng nào không phù hợp với mô hình thương mại điện tử?

a)

Doanh nghiệp giao hàng lâu vì các sàn thương mại điện tử không có kho chứa sản phẩm.

b)

Thương mại điện tử phụ thuộc công nghệ và trình độ công nghệ thông tin của người sử dụng.

c)

Mức độ số hóa.

d)

Tốc độ giao dịch nhanh.

4.

Theo cách hiểu chung hiện nay, thương mại điện tử là việc sử dụng ... để tiến hành các hoạt động thương mại.

a)

các phương tiện điện tử và mạng internet

b)

chợ truyền thống

c)

internet

d)

máy tính

5.

Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng thanh toán được gọi là:

a)

Sàn giao dịch điện tử B2B.

b)

Sàn giao dịch điện tử.

c)

Chợ điện tử.

d)

Trung tâm thương mại điện tử.

6.

Cuối tuần, bạn Thảo thường nấu chè bưởi và bánh bao để bán trên mạng xã hội. Trong thương mại điện tử, đó là mô hình kinh doanh:

a)

C2C.

b)

B2B.

c)

C2G.

d)

G2C.

7.

Thương mại điện tử mang lại lợi ích gì cho khách hàng:

a)

Tiết kiệm thời gian.

b)

Thanh toán thương mại điện tử tuyệt đối an toàn.

c)

Khách hàng được trực tiếp mua hàng, kiểm tra hàng trước khi vận chuyển.

d)

Hoàn toàn sử dụng tiền mặt trong giao dịch.

8.

Thương mại điện tử có nhược điểm gì về độ tin cậy của sản phẩm:

a)

Khó kiểm tra được chất lượng sản phẩm.

b)

Chất lượng sản phẩm thường không được đảm bảo.

c)

Không có nhược điểm nào.

d)

Sản phẩm thường bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.

9.

Các bên tham gia vào hoạt động thương mại điện tử đều có thể tiến hành các giao dịch trong:

a)

Suốt 24 giờ /ngày và trong 7 ngày /tuần

b)

Giờ hành chính.

c)

Các ngày từ thứ 2 đến thứ 6.

d)

Các ngày từ thứ 2 đến thứ 7.

10.

Mô hình thương mại điện tử B2C còn được gọi dưới cái tên khác đó là:

a)

Bán lẻ trực tuyến.

b)

Bán buôn trực tuyến.

c)

Bán hàng xuyên biên giới.

d)

Kinh doanh giữa các cá nhân.

11.

Mô hình C2C là mô hình thương mại điện tử giữa:

a)

Các cá nhân với nhau.

b)

Các doanh nghiệp với nhau.

c)

Các ngân hàng với nhau.

d)

Chính phủ và người tiêu dùng.

12.

Đặc điểm nào không nằm trong thị trường truyền thống.

a)

Danh mục hàng hóa điện tử.

b)

Quảng cáo sản phẩm trực tiếp cho khách hàng tại công ty.

c)

Sản xuất đại trà.

d)

Danh mục hàng hóa trên giấy.

13.

Bạn Linh là nhân viên của công ty Trường Phúc, Linh đặt vé máy bay cho Giám đốc và Kế toán trưởng đi công tác tại trang web của Tổng công ty Hàng không Việt Nam (Vietnam Airlines). Đây là ví dụ về mô hình:

a)

B2B.

b)

C2C.

c)

B2E.

d)

B2C.

14.

Theo mô hình IMBSA, nền móng của thương mại điện tử là:

a)

Công nghệ thông tin.

b)

Thông điệp dữ liệu.

c)

Quy tắc kinh doanh trên mạng.

d)

Ví điện tử.

15.

“Chiến lược kéo khách hàng” trong thương mại điện tử là chiến lược:

a)

Sản xuất hàng theo yêu cầu.

b)

Giảm chi phí sản xuất.

c)

Cải thiện hệ thống

16.

“Chiến lược kéo khách hàng” trong thương mại điện tử là chiến lược:

a)

Sản xuất hàng theo yêu cầu.

b)

Giảm chi phí sản xuất.

c)

Cải thiện hệ thống phân phối.

d)

Giảm chi phí thông tin liên lạc.

17.

Tham gia thương mại điện tử, doanh nghiệp:

a)

Giảm chi phí giấy tờ, giảm chi phí chia sẻ thông tin.

b)

Tăng chi phí giấy tờ, tăng chi phí chia sẻ thông tin.

c)

Tăng chi phí giấy tờ, giảm chi phí chia sẻ thông tin.

d)

Giảm chi phí giấy tờ, tăng chi phí chia sẻ thông tin.

18.

Trong hoạt động thương mại điện tử:

a)

Công nghệ thông tin và thương mại tác động qua lại với nhau.

b)

Chỉ có công nghệ thông tin thúc đẩy thương mại phát triển.

c)

Chỉ có sự phát triển của thương mại thúc đẩy và gợi mở nhiều lĩnh vực trong công nghệ thông tin.

d)

Công nghệ thông tin và thương mại không tác động với nhau.

19.

Giao dịch thương mại điện tử có đặc điểm:

a)

Các bên không phải gặp nhau để tiến hành đàm phán, giao dịch và đi đến ký kết hợp đồng.

b)

Các bên phải gặp gỡ nhau để giao dịch.

c)

Các bên phải gặp gỡ nhau để ký kết hợp đồng.

d)

Các bên phải gặp gỡ nhau để tiến hành đàm phán.

20.

Phạm vi hoạt động của thị trường trong thương mại điện tử là:

a)

Thị trường phi biên giới.

b)

Trên phạm vi châu lục

21.

Theo Ủy ban của Liên hợp quốc về Thương mại và phát triển: Lĩnh vực đầu tiên cần phát triển chính là ..., tạo nền móng đầu tiên cho thương mại điện tử.

a)

cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin và truyền thông

b)

thông điệp dữ liệu

c)

các quy tắc cơ bản điều chỉnh chung về thương mại điện tử

d)

các mô hình kinh doanh thương mại điện tử

22.

Sự khác biệt về thị trường truyền thống so với thị trường điện tử:

a)

Danh mục hàng hóa trên giấy.

b)

Mô hình giao tiếp với nhiều người thông qua phương tiện điện tử.

c)

Hoạt động mua bán 24/7.

d)

Sản phẩm và dịch vụ số hóa.

23.

Hạn chế của thương mại điện tử là:

a)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, kết nối mạng.

b)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7.

c)

Khó mở rộng ra thị trường quốc.

d)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối.

24.

Theo UNCITRAL: Thương mại điện tử là việc trao đổi thông tin thương mại thông qua các phương tiện điện tử, ... của toàn bộ quá trình giao dịch.

a)

không cần in ra giấy bất cứ công đoạn nào

b)

cần in ra giấy một nửa

c)

cần lưu trữ ra giấy các công đoạn

d)

cần lưu trữ ra giấy bản hợp đồng cuối cùng

25.

Tính đến hết năm 2022, trong các mô hình giao dịch thương mại điện tử B2B, B2C, C2C và G2C tại Việt Nam, mô hình chưa phổ biến là:

a)

G2C.

b)

B2B.

c)

B2C.

d)

C2C.