Font size
WorksheetsGiải phẫu sinh lý
Total questions: 141
Worksheet time: 1hrs 11mins
Câu 111: Vai trò của trung tâm hóa học?
Cảm nhận độ pH dịch não tủy
Cảm nhận O₂, CO₂, H⁺ → điều chỉnh nhịp thở
Kiểm soát nhiệt độ
Phát nhịp tim
Câu 112: Chức năng của hệ tiêu hóa thể hiện qua những hoạt động nào?
Nhận thức ăn – Tiêu hóa – Hấp thu – Bài tiết – Bảo vệ miễn dịch.
Nhận thức ăn – Tiêu hóa – Hấp thụ – Bài tiết – Bảo vệ miễn dịch.
Nhận thức ăn – Tiêu hóa – Hấp thu – Bài tiết – Bảo vệ cơ thể.
Nhận thức ăn – Tiêu hóa – Hấp thu – Bài – Bảo vệ miễn dịch.
Câu 113: Các cơ quan thuộc ống tiêu hóa?
Miệng → hầu → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn
Miệng → hầu → thực quản → ruột non → dạ dày → ruột già → hậu môn
Miệng → dạ dày → ruột non → ruột già→hầu → thực quản → hậu môn
Miệng → hầu → thực quản →ruột già → hậu môn
Câu 114: Các cơ quan thuộc tuyến tiêu hóa?
Tuyến nước bọt, gan, tụy, tuyến ruột
Tuyến bạch huyết
Tuyến mồ hôi
Tuyến thận
Câu 115: Tuyến nước bọt gồm có?
Tuyến lệ, tuyến vị
Tuyến dưới lưỡi, dưới hàm, mang tai
Tuyến mũi
Tuyến tụy
Câu 116: Mỗi răng gồm những phần nào?
Thân răng, cổ răng, chân răng
Đỉnh răng, cổ răng, thân răng
Chân răng, mô mềm
Thân răng và tủy răng
Câu 117: Mô tả đúng về tủy răng?
Là mô liên kết mềm chứa mạch máu, thần kinh; nằm ở trung tâm răng.
Là mô liên kết cứng chứa mạch máu, thần kinh; nằm ở trung tâm răng.
Là mô liên kết mềm chứa mạch máu, trung ương thần kinh; nằm ở trung tâm răng.
Là tế liên kết mềm chứa mạch máu, thần kinh; nằm ở trung tâm răng.
Câu 118: Mô tả đúng về mặt trên của lưỡi?
Chứa tuyến mồ hôi
Chứa gai lưỡi (chỉ, nấm, lá, đài) – cơ quan vị giác
Lớp niêm mạc trơn
Có mạch máu lớn
Câu 119: Mô tả đúng về thực quản?
Ống tròn chứa dịch
Ống cơ dài ~25 cm dẫn thức ăn từ hầu đến dạ dày
Ống thở nối mũi và phổi
Chứa tuyến tiêu hóa chính
Câu 120: Thành thực quản đoạn 1/3 trên và 2/3 dưới được điều khiển bởi hệ thần kinh nào?
1/3 trên: thần kinh soma; 2/3 dưới: thần kinh tự chủ.
2/3 trên: thần kinh soma; 1/3 dưới: thần kinh tự chủ.
1/3 trên: thần kinh soma; 3/4 dưới: thần kinh tự chủ.
3/4trên: thần kinh soma; 1/3 dưới: thần kinh tự chủ.
Câu 121: Mô tả đúng về hoạt động nhai?
Sự phối hợp giữa cơ nhai và nước bọt để nghiền nát và tạo viên thức ăn
Kết hợp cơ nhai và nước bọt tạo viên thức ăn
Sự phối hợp giữa cơ hàm và nước bọt để nghiền nát và tạo viên thức ăn
Sự phối hợp giữa cơ và nước bọt để nghiền nát và tạo viên thức ăn
Câu 122: Thành phần của nước bọt?
Nước, enzym amylase, ion, mucin, lysozyme, kháng thể IgA.
Enzyme amylase, ion, mucin, lysozyme, IgA
Enzyme amylase, ion, mucin, lysozyme,
Nước, enzym amylase, ion, mucin, lysozyme, Dịch mật.
Câu 123: Thành phần thủy phân tinh bột của nước bọt?
Lipase
Lipase
Amylase
Trypsin
Câu 124: Từ trên xuống, dạ dày gồm?
Tâm vị → thân vị → môn vị
Tâm vị → đáy vị → thân vị → hang vị → môn vị
Tâm vị → thân vị → hang vị → đáy vị →môn vị
Tâm vị → hang vị → đáy vị thân vị →→môn vị
Câu 125: Mô tả đúng về hoạt động co bóp nhu động và tống thức ăn khỏi dạ dày?
Sóng nhu động từ thân vị đến môn vị → nghiền nhỏ thức ăn → đẩy xuống ruột
Nghiền thức ăn và đẩy xuống ruột
Đẩy khí, tăng áp suất, tiêu diệt vi khuẩn
Sóng nhu động từ thân vị đến môn vị → nghiền thức ăn → đẩy xuống ruột
Câu 126: Thành phần dịch tiêu hóa ở dạ dày?
Nước và muối
HCl, pepsin, lipase, yếu tố nội, chất nhầy
HCl, pepsin, lipase, yếu tố nội, chất nhờn
HCl, pepsin, lipase, yếu tố , chất nhầy
Câu 127: Tế bào nào tiết acid ở dạ dày?
Tế bào viền (parietal cells)
Tế bào chính (parietal cells)
Tế bào G (parietal cells)
Tế bào nội tiết (parietal cells)
Câu 128: Cơ chế tiết acid dạ dày?
H⁺ được tiết vào lòng dạ dày qua bơm N⁺/K⁺ ATPase, có sự tham gia của histamine, gastrin, acetylcholine
H⁺ được tiết vào lòng dạ dày qua bơm H⁺/K⁺ KTPase, có sự tham gia của histamine, gastrin, acetylcholine
K⁺ được tiết vào lòng dạ dày qua bơm H⁺/K⁺ ATPase, có sự tham gia của histamine, gastrin, acetylcholine
H⁺ được tiết vào lòng dạ dày qua bơm H⁺/K⁺ ATPase, có sự tham gia của histamine, gastrin, acetylcholine
Câu 129: Kết thúc quá trình tiêu hóa tại dạ dày, khối thức ăn như thế nào?
Biến thành dịch nhũ trấp (chyme)
Dịch mật (chyme)
Dịch ruột (chyme)
Biến thành dịch nhũ (chyme)
Câu 130: Ruột non được chia thành những phần nào?
Tá tràng – ruột già – hồi tràng
Tá tràng – hỗng tràng – hồi tràng
Hồi tràng – kết tràng – ruột thẳng
Tụy – ruột non – gan
Câu 131: Thức ăn ở ruột non được nhào trộn với những dịch tiêu hóa nào?
Dịch mật, dịch gan, dịch thận
Dịch tụy, dịch mật, dịch ruột
Dịch ruột và dịch mũi
Dịch máu
Câu 132: Các dịch tiêu hóa sẽ đổ vào phần nào của ruột non?
Hồi tràng
Hỗng tràng
Tá tràng
Ruột thẳng
Câu 133: Mô tả đúng về lớp niêm mạc ruột non?
. Nhung mao, vi nhung mao tăng diện tích hấp thu
. Nhung mao, đại nhung mao tăng diện tích hấp thu
. Nhung mao, vi nhung mao giảm diện tích hấp thu
. Nhung mao, đại nhung mao diện tích hấp thu
Câu 134: Ruột non có những hoạt động cơ học nào?
Co thắt, co giãn, vặn xoắn
Co bóp phân đoạn, nhu động, phản nhu động
Co bóp phân đoạn, nhu động, co giãn
Co bóp phân đoạn, vặn xoắn, phản nhu động
Co bóp nhu động ở ruột non có tác dụng gì?
Đẩy thức ăn xuống
Giữ thức ăn
Hấp thu thức ăn
Hấp thu nước
Co bóp phản nhu động ở ruột non có tác dụng gì?
Trộn thức ăn kỹ hơn
Đẩy thức ăn xuống dưới
Giữ thức ăn
Giữ nước
Câu 136: Dịch tụy được các tế bào nào ở tuyến tụy tiết ra?
Tế bào beta (acinar cells)
Tế bào biểu mô (acinar cells)
Tế bào nang tụy (acinar cells)
Tế bào ống tụy (acinar cells)
Câu 137: Mô tả đúng về dịch tụy?
Chứa men tiêu hóa và NaHCO₃, pH kiềm
Chứa men tiêu hóa và NaHCO₃, pH cao
Chứa men tiêu hóa và ClCO₃, pH kiềm
Chứa men tiêu hóa và NaHCO₃, pH thấp
Câu 138: Dịch tụy chứa men tiêu hóa protein nào? Đặc điểm?
Trypsinogen, chymotrypsinogen, procarboxypeptidase → được hoạt hóa ở ruột
Trypsinogen, chymotrypsinogen, procarboxypeptidase → được hoạt hóa ở dạ dày
Trypsinogen, chymotrypsinogen, procarboxypeptidase → được hoạt hóa ở ruột non
Trypsinogen, chymotrypsinogen, procarboxypeptidase → được hoạt hóa ở ruột già
Câu 139: Dịch tụy chứa men tiêu hóa glucid nào và vai trò?
Sucrase phân cắt tinh bột thành maltose
Lactase phân cắt tinh bột thành maltose
Amylase phân cắt tinh bột thành maltose
Cellulase phân cắt tinh bột thành maltose
Câu 140: Tại sao dịch tụy lại bài tiết NaHCO₃?
Trung hòa HCl từ dạ dày → bảo vệ niêm mạc ruột
Hòa tan HCl từ dạ dày → bảo vệ niêm mạc ruột
Trung hòa HCl từ bao tử → bảo vệ niêm mạc ruột
Trung hòa HCl từ ruột → bảo vệ niêm mạc dạ dày
Câu 141: Thành phần dịch mật gồm?
Muối mật, sắc tố mật (bilirubin), cholesterol, nước, ion
Muối mật, dịch tụy (bilirubin), cholesterol, nước, ion
Muối mật, sắc tố mật (bilirubin), Insulin, nước, ion
Muối mật, sắc tố mật (bilirubin), cholesterol, khoáng chất, ion
Câu 142: Mô tả đúng về dịch mật?
Không chứa enzyme, nhưng nhũ tương hóa lipid
Có nhiều enzyme tiêu protein
Có vai trò tiết insulin
Là dịch tiêu glucid
Câu 143: Vai trò của dịch mật?
Nhũ tương hóa lipid, hỗ trợ hấp thu vitamin tan trong mỡ
Nhũ tương hóa lipid, hỗ trợ hấp thu vitamin tan trong máu
Nhũ tương hóa đường, hỗ trợ hấp thu vitamin tan trong mỡ
Nhũ tương hóa lipid, hỗ trợ hấp thu sắt tan trong mỡ
Câu 144: Dịch ruột non được tiết ra từ?
Tuyến Lieberkühn ở niêm mạc ruột
Tuyến tụy ở niêm mạc ruột
Tuyến nước bọt ở niêm mạc ruột
Tuyến Lieberkühn ở niêm mạc dạ dày
Câu 145: So với dịch tụy, men tiêu hóa glucid của dịch ruột có thêm men nào?
Maltase, sucrase, lactase – tiêu hóa disaccharid thành monosaccharid
Pepsin, lipase
lactase – tiêu hóa disaccharid thành monosaccharid
Amylase, trypsin lactase – tiêu hóa disaccharid thành monosaccharid
Maltase, sucrase, lactase – tiêu hóa disaccharid thành pepsin
Câu 146: Glucose được hấp thu vào máu từ niêm mạc ruột non nhờ cơ chế?
Khuếch tán đơn thuần
Thẩm thấu
Đồng vận chuyển Na⁺ (SGLT1) – vận chuyển tích cực thứ phát
Qua kênh protein tự do
Câu 147: Triglycerid được hấp thu như thế nào ở ruột non?
Phân giải thành acid béo + monoglycerid → hấp thu → tái tổng hợp → chylomicron → bạch mạch
Phân giải thành acid béo + monoglycerid → hấp thu → tái tổng hợp → chylomicron → mạch máu
Phân giải thành acid béo + monoglycerid → hấp thu → tái tổng hợp → protein → bạch mạch
Phân giải thành acid no + monoglycerid → hấp thu → tái tổng hợp → chylomicron → bạch mạch
Câu 148: Vitamin tan trong nước được hấp thu như thế nào ở ruột non?
Qua thẩm thấu đơn thuần
Qua mao mạch thận
Khuếch tán thụ động hoặc đồng vận chuyển đặc hiệu
Qua dịch mật
Câu 149: Nước (H₂O) được hấp thu ở ruột non nhờ cơ chế nào và con đường nào?
Cơ chế thẩm thấu → đi qua kẽ hở gian bào hoặc aquaporin
Cơ chế bảo vệ → đi qua kẽ hở gian bào hoặc aquaporin
Cơ chế thẩm thấu → đi qua kẽ hở đa bào hoặc aquaporin
Cơ chế thẩm thấu → đi qua kẽ hở gian bào hoặc aqua
Câu 150: Yếu tố nào đóng vai trò quan trọng trong hấp thu nước ở ruột non?
Chênh lệch nồng độ Na⁺ kéo nước theo thẩm thấu
Chênh lệch nồng độ Ka⁺ kéo nước theo thẩm thấu
Chênh lệch áp suất Na⁺ kéo nước theo thẩm thấu
Chênh lệch nồng độ Na⁺ kéo oxi theo thẩm thấu
Câu 151: Ruột già gồm những phần nào?
Manh tràng → kết tràng lên → kết tràng ngang → kết tràng xuống → kết tràng sigma → trực tràng → ống hậu môn
Manh tràng → kết tràng xuống → kết tràng sigma → trực tràng → kết tràng lên → kết tràng ngang →ống hậu môn
Manh tràng → kết tràng lên → kết tràng ngang → kết tràng xuống → trực tràng →kết tràng sigma → ống hậu môn
Manh tràng → kết tràng lên → kết tràng xuống → kết tràng sigma → trực tràng → ống hậu môn
Câu 152: Mô tả đúng về động tác đại tiện ở ruột già?
Phản xạ phối hợp giữa cơ thắt hậu môn, cơ bụng, cơ hoành, do trung tâm tủy sống S2–S4 điều khiển, có thể điều khiển ý thức
Phản xạ phối hợp giữa cơ thắt hậu môn, cơ bụng, cơ hoành, do trung tâm tủy sống S2–S6 điều khiển, có thể điều khiển ý thức
Phản xạ phối hợp giữa cơ thắt hậu môn, cơ bụng, cơ chậu , do trung tâm tủy sống S2–S4 điều khiển, có thể điều khiển ý thức
Phản xạ hỗn hợp giữa cơ thắt hậu môn, cơ bụng, cơ hoành, do trung tâm tủy sống S2–S4 điều khiển, có thể điều khiển ý thức
Câu 153: Niêm mạc ruột già bài tiết ra?
Chất nhầy (mucin) – giúp bôi trơn, bảo vệ niêm mạc
Chất chống oxi hóa (mucin) – giúp bôi trơn, bảo vệ niêm mạc
Chất nhầy (mucin) – giúp bôi trơn, bảo vệ niêm mạc ruột
Chất nhầy (mucin) – giúp bôi trơn, bảo vệ dạ
Câu 154: Vai trò của hệ vi khuẩn ruột già trong tổng hợp vitamin nào?
Vitamin K, B1, B2, B12 và acid folic
Vitamin N, B1, B2, B12 và acid folic
Vitamin K, B1, B2, B12 và acid nitric
Vitamin K, B1, , B12 và acid folic
Câu 155: Mô tả đúng của gan?
Là tuyến lớn nhất cơ thể (~1.5 kg), gồm 2 thùy lớn, chia thành các tiểu thùy gan – đơn vị chức năng.
Là tuyến lớn nhất cơ thể (~2.5 kg), gồm 2 thùy lớn, chia thành các tiểu thùy gan – đơn vị chức năng.
Là tuyến lớn nhất cơ thể (~1.5 kg), gồm 6 thùy lớn, chia thành các tiểu thùy gan – đơn vị chức năng.
Là tuyến lớn nhất cơ thể (~1.5 kg), gồm 2 thùy , chia thành các tiểu thùy gan – đơn vị chức năng.
Câu 156: Gan tham gia vào quá trình đông máu bằng cách?
Tổng hợp các yếu tố đông máu như fibrinogen, prothrombin, các yếu tố V, VII, IX, X (phụ thuộc vitamin K).
Tổng hợp các yếu tố đông máu như fibrinogen, protein, các yếu tố V, VII, IX, X (phụ thuộc vitamin K).
Tổng hợp các yếu tố đông máu như fibrinogen, prothrombin, các yếu tố V, VII, IX, X (phụ thuộc vitamin C).
Tổng hợp các yếu tố đông máu như fibrinogen, các yếu tố V, VII, IX, X (phụ thuộc vitamin K).
Câu 157: Trong cơ thể, glucid tồn tại dưới dạng?
Glucose máu, glycogen (dự trữ ở gan và cơ), và các đường đơn khác
Glucose máu, glycogen (dự trữ ở dạ dày và cơ), và các đường đơn khác
Glucose máu, glycogen (dự trữ ở gan và cơ), và các đường đa khác
Glucose máu, gen (dự trữ ở gan và cơ), và các đường đơn khác
Câu 158: Vai trò chính của glucid là?
Cung cấp năng lượng cho tế bào (đặc biệt là não, cơ)
Cung cấp năng lượng cho cơ thể (đặc biệt là não, cơ)
Cung cấp năng lượng cho tế bào (đặc biệt là máu, cơ)
Cung cấp năng lượng cho các mô trong cơ (đặc biệt là não, cơ)
Câu 159: Nồng độ glucose/máu bình thường là?
70–110 mg/dL (4.0–6.1 mmol/L) lúc đói
90–110 mg/dL (4.0–6.1 mmol/L) lúc đói
80–110 mg/dL (4.0–6.1 mmol/L) lúc đói
70– mg/dL (4.0–6.1 mmol/L) lúc đói
Câu 160: Glucose chuyển thành glycogen ở đâu và tại sao?
→ Gan và cơ → để dự trữ năng lượng khi thừa.
→ Gan và dạ dày → để dự trữ năng lượng khi thừa.
→ Gan và cơ → để dự trữ năng lượng khi tthiếu
→ Gan và → để dự trữ năng lượng khi thừa.
Câu 161: Hormon nào sau đây làm giảm glucose máu?
Insulin
Glycogen
Protein
Glucagon
Câu 162: Khi nồng độ glucose máu cao quá mức điều hòa hoạt động, cơ quan nào tham gia điều hòa đường huyết?
Tuyến tụy nội tiết (tiết insulin) và gan (tăng dự trữ glucose thành glycogen)
Tuyến tụy nội tiết (tiết insulin) và thận (tăng dự trữ glucose thành glycogen)
Tuyến tụy ngoại tiết (tiết insulin) và gan (tăng dự trữ glucose thành glycogen)
Tuyến tụy nội tiết (tiết insulin) và gan (tăng dự trữ năng thành glycogen)
Câu 163: Lipid tồn tại trong cơ thể dưới dạng?
Triglycerid, phospholipid, cholesterol, lipoprotein (LDL, HDL), acid béo tự do
Triglycerid, phospholipid, cholesterol, lipoprotein (LDL, HDL), acid béo tự do
Triglycerid, phospholipid, cholesterol, lipoprotein (LDL, HDL), acid béo tự do
Triglycerid, phospholipid, cholesterol, lipoprotein (LDL, HDL), acid béo tự do
Câu 164: Vai trò của LDL?
Vận chuyển cholesterol từ gan đến mô → dễ gây xơ vữa nếu dư thừa
Vận chuyển cholesterol từ gan đến tế bào → dễ gây xơ vữa nếu dư thừa
Vận chuyển cholesterol từ gan đến mô → dễ gây xơ vữa nếu thiếu
Vận chuyển aixt từ gan đến mô → dễ gây xơ vữa nếu dư thừa
Câu 165: Vai trò của HDL?
Vận chuyển cholesterol từ mô về gan để đào thải → tốt cho tim mạch
Vận chuyển cholesterol từ mô về dạ dày để đào thải → tốt cho tim mạch
Vận chuyển cholesterol từ mô về gan để hấp thu → tốt cho tim mạch
Vận chuyển cholesterol từ mô về gan để đào thải → có cho tim mạch
Câu 166: Enzym nào tham gia tổng hợp cholesterol?
HMG-CoA reductase
HMG-CoB reductase
HMN-CoA reductase
HMG reductase
Câu 167: Vai trò chính của protid trong cơ thể?
Xây dựng và tái tạo mô, tham gia cấu trúc enzyme, kháng thể, hormon...
Xây dựng và tái tạo tế bào, tham gia cấu trúc enzyme, kháng thể, hormon...
Xây dựng và tái tạo mô, tham gia cấu trúc enzyme, ty thể, hormon...
Xây dựng và tái tạo mô, tham gia cấu trúc , kháng thể, hormon...
Câu 168: Protid vận chuyển là?
Albumin, globulin, transferrin..
Albumin, insulin, transferrin..
Albumin, protein, transferrin..
Albumin, , transferrin..
Câu 169: Trong cơ thể tồn tại những dạng năng lượng nào?
Hóa năng, nhiệt năng, điện năng, cơ năng
Ánh sáng, hóa học, điện từ
Hạt nhân, điện từ, tiềm năng
Nhiệt năng, cơ năng, ánh sáng
Câu 170: Cơ thể tiêu hao năng lượng để?
Chỉ để hoạt động thể lực
Duy trì chuyển hóa cơ bản, hoạt động thể lực, tiêu hóa, điều nhiệt
Duy trì chuyển hóa cơ bản, hoạt động thể lực, tiêu hóa, điều nước
Duy trì chuyển hóa cơ bản, hoạt động thể lực, hít , điều nhiệt
Câu 171: Thế nào là năng lượng chuyển hóa cơ sở?
Là năng lượng tiêu hao khi tập luyện
Là năng lượng cần thiết để duy trì sự sống trong trạng thái nghỉ hoàn toàn, không tiêu hóa, ở điều kiện nhiệt độ chuẩn
Là năng lượng cần thiết để duy trì sự sống trong trạng thái nghỉ hoàn toàn, không tiêu hóa, ở điều kiện nhiệt độ cao
Là năng lượng cần thiết để duy trì sự sống trong trạng thái nghỉ hoàn toàn, tiêu hóa, ở điều kiện nhiệt độ chuẩn
Câu 172: Trong một chu kỳ thai, người mẹ cần khoảng bao nhiêu năng lượng?
Khoảng 80.000 kcal
Khoảng 100.000 kcal
Khoảng 50.000 kcal
Khoảng 30.000 kcal
Câu 173: Thế nào là thân nhiệt trung tâm?
Nhiệt độ da
Là nhiệt độ ổn định bên trong cơ thể, đặc biệt là ở các cơ quan như gan, thận, tim
Là nhiệt độ ổn định bên trong cơ thể, đặc biệt là ở các cơ quan như gan, não, tim
Là nhiệt độ ổn định bên trong cơ thể, đặc biệt là ở các cơ quan như , não, tim
Câu 174: Thân nhiệt trung tâm được đo ở những cơ quan nào?
Trán, tay
Trực tràng, miệng, tai, thực quản
Trực tràng, miệng, bụng, thực quản
Trực tràng, miệng, tai,
Câu 175: Thân nhiệt ở miệng thấp hơn thân nhiệt trung tâm bao nhiêu?
Thấp hơn khoảng 0.3–0.5°C
Thấp hơn khoảng 0.4–0.5°C
Thấp hơn khoảng 0.3–0.7°C
Thấp hơn khoảng 0.1–0.°C
Câu 176: Nhiệt năng sinh ra được tỏa ra khỏi cơ thể theo những cách nào?
Bức xạ nhiệt, dẫn nhiệt, đối lưu, bay hơi nước (qua da, hô hấp)
Bức xạ nhiệt, dẫn nước, đối lưu, bay hơi nước (qua da, hô hấp)
Bức xạ nhiệt, dẫn nhiệt, đối lưu, bay hơi nước (qua miệng, hô hấp)
Bức xạ nhiệt, dẫn nhiệt, hấp thụ , bay hơi nước (qua da, hô hấp)
Câu 177: Có bao nhiêu hình thức truyền nhiệt?
4 hình thức: bức xạ, dẫn truyền, đối lưu, bay hơi
3 hình thức: bức xạ, dẫn truyền, đối lưu
2 hình thức: bức xạ, dẫn truyền
5 hình thức: bức xạ, dẫn truyền, đối lưu, bay hơi, hấp
Câu 178: Thế nào là bức xạ nhiệt?
Là sự phát nhiệt từ cơ thể ra môi trường (chiếm ~60% tỏa nhiệt), không cần tiếp xúc trực tiếp
Là sự phát nhiệt từ cơ thể ra môi trường (chiếm ~60% tỏa nhiệt), cần tiếp xúc trực tiếp
Là sự phát nhiệt từ cơ thể ra môi trường (chiếm ~80% tỏa nhiệt), không cần tiếp xúc trực tiếp
Là sự phát nhiệt từ cơ thể ra môi trường (chiếm ~80% tỏa nhiệt), cần tiếp xúc trực tiếp
Câu 179: Đường bay hơi nước quan trọng nhất là?
Qua hô hấp
Qua tuyến mồ hôi ở da
Qua niêm mạc mũi
Qua nước tiểu
Câu 180: 1 lít mồ hôi lấy đi một lượng nhiệt tương đương?
300 kcal
450 kcal
580 kcal
700 kcal
Câu 181: Sốt là gì?
Là tăng thân nhiệt trung tâm do rối loạn trung tâm điều nhiệt (thường do pyrogen nội sinh)
Là tăng thân nhiệt trung tâm do rối loạn trung tâm điều nhiệt (thường do pyrogen ngoại sinh)
Là giảm thân nhiệt trung tâm do rối loạn trung tâm điều nhiệt (thường do pyrogen nội sinh)
Là tăng thân nhiệt trung tâm do rối loạn khi điều nhiệt (thường do pyrogen nội sinh)
Câu 182: Nguyên tắc điều hòa thân nhiệt?
Là cân bằng giữa sinh nhiệt và thải nhiệt, dưới sự điều khiển của trung tâm điều nhiệt ở vùng dưới đồi
Là cân bằng giữa sinh nhiệt và thải nhiệt, dưới sự điều khiển của trung tâm điều nhiệt ở vùng thùy não
Là cân bằng giữa sinh nhiệt và thải nhiệt, dưới sự điều khiển của não điều nhiệt ở vùng dưới đồi
Là cân bằng giữa sinh nhiệt và thải nhiệt, dưới sự điều khiển của trung tâm điều nhiệt
Câu 183: Hệ tiết niệu gồm?
2 thận, 2 niệu quản, bàng quang, niệu đạo
2 thận, 2 niệu quản, bàng quang, tụy
2 thận, 2 niệu quản, gan, niệu đạo
2 thận, 2 niệu quản, bàng quang
Câu 184: Vai trò của hệ tiết niệu?
Đào thải cặn bã, điều hòa máu, pH, huyết áp và chuyển hóa
Đào thải cặn bã, điều hòa máu, nước, huyết áp và chuyển hóa
Đào thải cặn bã, điều hòa máu, pH, nhiệt độ và chuyển hóa
Đào thải chất , điều hòa máu, pH, huyết áp và chuyển hóa
Câu 185: Đơn vị chức năng của thận là?
Cầu thận
Nephron
Ống lượn xa
Ống góp
Câu 186: Quá trình diễn ra ở mỗi đơn vị chức năng thận?
Lọc máu → tái hấp thu → bài tiết → tạo nước tiểu
Lọc máu → tái hấp thu → bài trừ → tạo nước tiểu
Lọc nước → tái hấp thu → bài tiết → tạo nước tiểu
Lọc máu → hấp thu → bài tiết → tạo nước tiểu
Câu 187: Cấu tạo của mỗi đơn vị chức năng của thận?
Gồm gan và thận
Gồm cầu thận và phổi
Cầu thận, ống lượn gần, quai Henle, ống lượn xa, ống góp
Cầu thận, ống lượn gần, quai Henle, ống lượn xa,
Câu 188: Dòng máu tới và đi khỏi thận như thế nào?
Động mạch thận → tiểu động mạch vào → cầu thận → tiểu động mạch ra → mao mạch quanh ống → tĩnh mạch thận
Động mạch thận → tiểu động mạch vào → cầu thận → đại động mạch ra → mao mạch quanh ống → tĩnh mạch thận
Động mạch thận → tiểu động mạch vào → cầu thận → tiểu động mạch ra → mao mạch quanh ống
Động mạch thận → tiểu động mạch ra → mao mạch quanh ống → tĩnh mạch thận → tiểu động mạch vào → cầu thận
Câu 189: Hệ thần kinh chi phối ở thận?
Phó giao cảm
Trung ương
Hệ thần kinh giao cảm
Ngoại biên
Câu 190: Quá trình lọc ở cầu thận như thế nào?
Do áp suất máu cao (≈60 mmHg) đẩy huyết tương qua màng lọc cầu thận → tạo dịch lọc nguyên phát
Do áp suất máu cao (≈90 mmHg) đẩy huyết tương qua màng lọc cầu thận → tạo dịch lọc nguyên phát
Do áp suất máu cao (≈100 mmHg) đẩy huyết tương qua màng lọc cầu thận → tạo dịch lọc nguyên phát
Do áp suất máu cao (≈65 mmHg) đẩy huyết tương qua màng lọc cầu thận → tạo dịch lọc nguyên phát
Câu 191: Chỉ số đánh giá chức năng lọc ở cầu thận là?
MLCT – Mức lọc cầu thận (GFR)
MLCT – Mức lọc cầu thận (BUN)
MLCT – Mức lọc cầu thận (HHTR
MLCT – Mức lọc cầu thận (MFR)
Câu 192: Trong 24 giờ quá trình lọc ở cầu thận có bao nhiêu lít được lọc và thải ra ngoài?
~180 lít dịch lọc nguyên phát, ~1.5 lít nước tiểu
~80 lít dịch lọc nguyên phát, ~1.5 lít nước tiểu
~180 lít dịch lọc nguyên phát, ~3 lít nước tiểu
~180 lít dịch lọc nguyên phát, ~.5 lít nước tiểu
Câu 193: Chất nào sau đây chỉ được tái hấp thu ở ống lượn gần?
Glucose, amino acid, 65% nước và Na⁺
Glucose, amino acid, 65% nước và Ka⁺
Glucose, amino acid, 75% nước và Na⁺
Glucose, amino acid, 85% nước và Na⁺
Câu 194: Ở quai Henle chất nào được tái hấp thu?
Nhánh xuống: nước – Nhánh lên: Na⁺, Cl⁻
Nhánh xuống: nước – Nhánh xuống: Na⁺, Cl⁻
Nhánh xuống: nước – Nhánh lên: Ka⁺, Cl⁻
Nhánh xuống: – Nhánh lên: Na⁺, Cl⁻
Câu 195: Ở ống lượn xa, ion K⁺ được bài tiết dưới sự điều hòa hormon nào?
ADH
Insulin
Aldosteron
Oxytocin
Câu 196: Mô tả đúng về động tác tiểu tiện?
Do tủy sống S2–S4 điều khiển, phối hợp co cơ detrusor và giãn cơ thắt niệu đạo
Do tủy sống S2–S3 điều khiển, phối hợp co cơ detrusor và giãn cơ thắt niệu đạo
Do tủy sống S1–S4 điều khiển, phối hợp co cơ detrusor và giãn cơ thắt niệu đạo
Do tủy sống S2– điều khiển, phối hợp co cơ detrusor và giãn cơ thắt niệu đạo
Câu 197: Sự khác biệt giữa tuyến nội tiết và ngoại tiết?
Nội tiết: không ống, tiết hormon vào máu; Ngoại tiết: có ống, tiết ra bề mặt
Nội tiết: không ống, tiết hormon vào gan; Ngoại tiết: có ống, tiết ra bề mặt
Nội tiết: ống, tiết hormon vào máu; Ngoại tiết: có ống, tiết ra bề mặt
Nội tiết: có ống, tiết hormon vào máu; Ngoại tiết: không ống, tiết ra bề mặt
Câu 198: Hormon nào sau đây có tác động hầu hết mô trong cơ thể?
Hormon tuyến giáp
Hormon tuyến tụy
Hormon tuyến nước bbotj
Hormon Testosterone
Câu 199: Hormon nào sau đây có bản chất tyrosin?
T3, T4, catecholamin (adrenaline, noradrenaline)
T3, T5, catecholamin (adrenaline, noradrenaline)
T3, T4, catecholamin (adrenaline, noradrenaline)
, T4, catecholamin (adrenaline, noradrenaline)
Câu 200: Hormon nào sau đây có bản chất là steroid?
Cortisol, aldosteron, testosteron, estrogen, progesteron
Cortisol, aldosteron, testosteron, estrogen
Cortisol, oxytocin, testosteron, estrogen, progesteron
Cortisol, aldosteron, testosteron, Insulin, progesteron
Câu 201: Hormon có cơ chế tác dụng như thế nào?
Gắn receptor màng (tan trong nước) hoặc receptor trong tế bào (tan trong lipid), ảnh hưởng enzyme hoặc biểu hiện gen
Gắn receptor màng (tan trong nước) hoặc receptor trong cơ thể (tan trong lipid), ảnh hưởng enzyme hoặc biểu hiện gen
Gắn receptor cơ (tan trong nước) hoặc receptor trong tế bào (tan trong lipid), ảnh hưởng enzyme hoặc biểu hiện gen
Gắn receptor màng (tan trong nước) hoặc receptor trong tế bào (tan trong lipid), ảnh hưởng enzyme
Câu 202: Hormon nào sau đây là hormon của vùng dưới đồi?
GnRH, CRH, TRH, GHRH, somatostatin, ADH, oxytocin
GnRH, CRH, TRH, GHRH, somatostatin, FSH, oxytocin
GnRH, CRH, TRH, ACTH, somatostatin, ADH, oxytocin
GnRH, CRH, TRH, GHRH, somatostatin, ADH, oxytocin, ACTH, FSH
Câu 203: Mô tả đúng về vùng dưới đồi?
Trung tâm điều hòa nội môi, liên kết giữa thần kinh và nội tiết, điều khiển tuyến yên và hệ thần kinh tự chủ
Trung tâm điều hòa nội môi, liên kết giữa thần kinh và nội tiết, điều khiển tuyến yên và hệ thần kinh không tự chủ
Trung tâm điều hòa nội tiết, liên kết giữa thần kinh và nội tiết, điều khiển tuyến yên và hệ thần kinh tự chủ
Trung tâm điều hòa nội môi, liên kết giữa thần kinh và , điều khiển tuyến yên và hệ thần kinh tự chủ
Câu 204: Hormon nào do vùng dưới đồi tiết ra và được dự trữ ở tuyến yên?
GH và TSH
ADH và oxytocin
Insulin và glucagon
Estrogen và progesteron
Câu 205: Quá trình đúng về giải phóng hormon tuyến giáp?
TRH → TSH → tuyến giáp → T3, T4 → điều hòa ngược âm tính
TRH → TSH → tuyến giáp → T3, T4 → điều hòa ngược dương tính
TRH → TSH → tuyến giáp → T4, T5 → điều hòa ngược âm tính
TRH → TSH → tuyến → T3, T4 → điều hòa ngược âm tính
Câu 206: Để kích thích tuyến yên sinh ACTH, vùng dưới đồi giải phóng hormon nào?
TRH (Corticotropin-releasing hormone)
CRH (Corticotropin-releasing hormone)
GnRH (Corticotropin-releasing hormone)
TSH (Corticotropin-releasing hormone)
Câu 207: Vùng dưới đồi sinh GnRH thì?
Tuyến yên tiết FSH và LH, tác động lên buồng trứng hoặc tinh hoàn
Tuyến yên tiết RSH và LH, tác động lên buồng trứng hoặc tinh hoàn
Tuyến tụy tiết FSH và LH, tác động lên buồng trứng hoặc tinh hoàn
Tuyến giáp tiết FSH và LH, tác động lên buồng trứng hoặc tinh hoàn
Câu 208: Vai trò của hormon ADH?
Tăng tái hấp thu nước ở ống góp thận, làm cô đặc nước tiểu, duy trì huyết áp và thể tích máu
Tăng tái hấp thu nước ở ống góp thận, làm cô đặc nước tiểu, duy trì huyết áp và thể tích nước
Giảm tái hấp thu nước ở ống góp thận, làm cô đặc nước tiểu, duy trì huyết áp và thể tích máu
Giảm tái hấp thu nước ở ống góp thận, làm cô đặc nước tiểu, duy trì huyết áp và thể tích nước
Câu 209: Mô tả đúng về tuyến yên?
Gồm thùy trước (GH, TSH, ACTH, FSH, LH, prolactin) và thùy sau (oxytocin, ADH)
Gồm thùy trước (GH, TSH, ACTH, FSH, LH, insulin) và thùy sau (oxytocin, ADH)
Gồm thùy trước (GH, TSH, ACTH, FSH, LH, prolactin) và thùy sau (oxytocin, ARH)
Gồm thùy trước (GH, TSH, ACTH, LH, prolactin) và thùy sau (oxytocin, ADH)
Câu 210: GH làm dài xương như thế nào?
Kích thích sụn tăng trưởng ở đầu xương dài, qua IGF-1 (somatomedin)
Kích thích tiết T3 ở đầu xương dài, qua IGF-1 (somatomedin)
Kích thích sụn tăng trưởng ở đầu xương ngắn, qua IGF-1 (somatomedin)
Kích thích tiết ở đầu xương dài, qua IGF-1 (somatomedin)
Câu 211: GH tác động lên chuyển hóa protein như thế nào?
Giảm tổng hợp protein
Tăng tổng hợp protein, kích thích tăng trưởng tế bào
Ức chế tổng hợp lipid
Làm tiêu protein
Câu 212: Mô tả đúng về tuyến giáp?
Nằm trước khí quản, tiết T3, T4 (điều hòa chuyển hóa), calcitonin (giảm Ca²⁺ máu)
Nằm trước khí quản, tiết T2, T4 (điều hòa chuyển hóa), calcitonin (giảm Ca²⁺ máu)
Nằm trước khí quản, tiết T3, T5 (điều hòa chuyển hóa), calcitonin (giảm Ca²⁺ máu)
Nằm trước khí quản, tiết T4, (điều hòa chuyển hóa), calcitonin (giảm Ca²⁺ máu)
Câu 213: Quá trình tổng hợp hormon giáp?
Cần iod + thyroglobulin → T3, T4 được tổng hợp và dự trữ trong lòng nang
Cần iod + roglobulin → T3, T4 được tổng hợp và dự trữ trong lòng nang
Cần iodin + thyroglobulin → T3, T4 được tổng hợp và dự trữ trong lòng nang
Cần iod + thyroglobulin → T3, T4 được tổng hợp và dự trữ trong lòng
Câu 214: Nhu cầu iod một tuần là?
70–100 microgam/ngày (≈700 microgam/tuần)
80–100 microgam/ngày (≈800 microgam/tuần)
75–100 microgam/ngày (≈750 microgam/tuần)
60–100 microgam/ngày (≈00 microgam/tuần)
Câu 215: Hormon giáp có vai trò như thế nào cho sự phát triển cơ thể?
Kích thích tăng trưởng thể chất, phát triển thần kinh, điều hòa chuyển hóa
Kích thích tăng trưởng tế bào, phát triển thần kinh, điều hòa chuyển hóa
Kích thích tăng trưởng thể chất, phát triển thần xương, điều hòa chuyển hóa
Kích thích tăng trưởng thể chất, phát triển thần kinh, điều hòa huyết
Câu 216: Hormon T3, T4 tên đầy đủ là?
T3: Triiodothyronine; T4: Thyroxine
T3: Triiodin; T4: Thyroxine
T3: Triiodothyronine; T4: Tetraiodin
T3: Triiodothyronine; T4: Tyrosin
Câu 217: Insulin được cấu tạo như thế nào?
Gồm 2 chuỗi A và B, nối bằng cầu disulfide
Gồm 2 chuỗi A và B, nối bằng cầu polypeptide
Gồm 2 chuỗi A và B, nối bằng cầu ion
Gồm 2 chuỗi A và B, nối bằng cầu
Câu 218: Insulin được tiết ra từ?
Tế bào alpha tuyến tụy
Gan
Tế bào beta đảo Langerhans của tuyến tụy nội tiết
Tế bào beta đảo Langerhans của tuyến
Câu 219: Mô tả đúng về phần nội tiết của tuyến tụy?
Đảo tụy với tế bào alpha (glucagon), beta (insulin), delta (somatostatin)
Đảo tụy với cơ thể alpha (glucagon), beta (insulin), delta (somatostatin)
Tụy với tế bào alpha (glucagon), beta (insulin), delta (somatostatin)
Đảo với tế bào alpha (glucagon), beta (insulin), delta (somatostatin)
Câu 220: Vai trò của insulin?
Giảm đường huyết, tăng tổng hợp glycogen, lipid, protein, ức chế phân giải
Tăng đường huyết, tăng tổng hợp glycogen, lipid, protein, ức chế phân giải
Tăng đường huyết, giảm tổng hợp glycogen, lipid, protein, ức chế phân giải
Giảm đường huyết, tăng tổng hợp glycogen, chất , protein, ức chế phân giải
Câu 221: Tác dụng của somatostatin?
Ức chế tiết insulin, glucagon và GH, TSH
Ức chế tiết protein, glucagon và GH, TSH
Kích thích tiết insulin, glucagon và GH, TSH
Ức chế tiết insulin, glucagon và H, TRH
Câu 222: Hormon của tủy thượng thận?
Adrenaline và Noradrenaline (catecholamin)
Cortisol và aldosteron (catecholamin)
Oxytocin và ADH (catecholamin)
GH và FSH (catecholamin)
Câu 223: Hormon aldosteron có tác dụng như thế nào?
Tăng tái hấp thu Na⁺, bài tiết K⁺ ở ống thận, duy trì huyết áp
Tăng tái hấp thu Ca⁺, bài tiết K⁺ ở ống thận, duy trì huyết áp
Giảm tái hấp thu Na⁺, bài tiết K⁺ ở ống thận, duy trì huyết áp
Giảm tái hấp thu a⁺, bài tiết K⁺ ở ống thận, duy trì huyết áp
Câu 224: Hormon nào có tác dụng chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch?
GH
Insulin
Cortisol
Glucagon
Câu 225: Hormon nào sau đây là hormon của tuyến yên?
GH, TSH, ACTH, FSH, LH, prolactin, ADH, oxytocin
GH, HRT, ACTH, FSH, LH, prolactin, ADH, oxytocin
GH, TSH, FSH, LH, prolactin, ADH, oxytocin
GH, TSH, ACTH, FSH, LH, prolactin, ADH,
Câu 226: Hệ sinh dục nam gồm?
. Tinh hoàn, mào tinh, ống dẫn tinh, túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo, dương vật
. Tinh hoàn, mào tinh, ống dẫn tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo, dương vật
. Tinh hoàn, mào tinh, ống dẫn tinh, túi tinh, tuyến tiền liệt, dương vật
. Tinh hoàn, mào tinh, ống dẫn tinh, túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo, âm
Câu 227: Chức năng của tinh hoàn?
Tạo hồng cầu
Sinh tinh trùng và tiết hormon testosteron
Tiết insulin
Bài tiết mồ hôi
Câu 228: Đặc điểm đúng về tinh trùng?
Đầu chứa nhân và enzyme tiêu màng noãn, cổ có ty thể, đuôi giúp di chuyển
Đầu chứa nhân và chất dinh dưỡng tiêu màng noãn, cổ có ty thể, đuôi giúp di chuyển
Đầu chứa nước và enzyme tiêu màng noãn, cổ có ty thể, đuôi giúp di chuyển
Đầu chứa nhân và enzyme tiêu màng noãn, đuôi giúp di chuyển
Câu 229: Cơ chế sản sinh ra tinh trùng của tinh hoàn?
Diễn ra trong ống sinh tinh, cần FSH, LH và testosteron
Diễn ra trong ống sinh tinh, cần RHU, LH và testosteron
Diễn ra trong ống sinh tinh, cần FSH, LH
Diễn ra ống sinh tinh, cần FSH, LH và testosteron
Câu 230: Các thành phần của tinh dịch?
Tinh trùng + dịch túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo
Tinh trùng + dịch túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến trung niệu đạo
Tinh trùng + dịch túi tinh, tuyến uyên, tuyến hành niệu đạo
Tinh trùng + dịch túi , tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo
Câu 231: Vai trò của tinh dịch?
Nuôi dưỡng, vận chuyển tinh trùng, trung hòa acid âm đạo
Nuôi dưỡng, vận chuyển tinh trùng, trung hòa axit âm đạo
Cung cấp dưỡng, vận chuyển tinh trùng, trung hòa acid âm đạo
Nuôi dưỡng, vận chuyển tinh trùng, trung hòa acid
Câu 232: Dịch tiết của tuyến hành niệu đạo có vai trò gì?
Bôi trơn và trung hòa acid trong niệu đạo
Làm đông tinh dịch
Tạo enzyme
Giảm sản tinh trùng
Câu 233: Hiện tượng phóng tinh được điều hòa bởi?
Hệ thần kinh giao cảm và cơ trơn niệu dục
Tuyến giáp
Tủy sống cổ
Phản xạ điều kiện
Câu 234: Hệ sinh dục nữ gồm những cơ quan nào?
Buồng trứng, vòi tử cung, tử cung, âm đạo, âm hộ
Buồng trứng, vòi tử cung, âm đạo, âm hộ
Buồng trứng, vòi tử cung, tử cung, âm đạo
Buồng trứng, vòi tử cung, tử cung
Câu 235: Chức năng của buồng trứng?
Tiết insulin
Sinh noãn và tiết hormon estrogen, progesteron
Sinh noãn và tiết hormon estrogen, insulin
Sinh và tiết hormon estrogen, progesteron
Câu 236: Vai trò của estrogen ở cơ tử cung?
Kích thích phát triển cơ tử cung và tăng nhạy cảm với oxytocin
Kích thích phát triển cơ tử cung và giảm nhạy cảm với oxytocin
Ức chế phát triển cơ tử cung và tăng nhạy cảm với oxytocin
Kích thích phát triển cơ tử cung và tăng nhạy cảm
Câu 237: Chu kỳ kinh nguyệt là gì? Kéo dài bao lâu?
Là chuỗi thay đổi sinh lý lặp lại mỗi ~28 ngày (21–35 ngày)
Là chuỗi thay đổi sinh lý lặp lại mỗi ~38 ngày (21–35 ngày)
Là chuỗi thay đổi sinh lý không lặp lại mỗi ~28 ngày (21–35 ngày)
Là chuỗi không thay đổi sinh lý lặp lại mỗi ~28 ngày (21–35 ngày)
Câu 238: Giai đoạn tăng sinh ở chu kỳ kinh nguyệt buồng trứng biến đổi như thế nào?
Nang noãn phát triển, tiết estrogen → niêm mạc tử cung tăng sinh
Nang noãn ngừng phát triển, tiết estrogen → niêm mạc tử cung tăng sinh
Nang noãn chậm phát triển, tiết estrogen → niêm mạc tử cung tăng sinh
Nang noãn phát triển, tiết estrogen → niêm mạc tử cung sinh
Câu 239: Sự thay đổi hormon khi phóng noãn?
LH tăng vọt → kích thích phóng noãn
LH giảm → kích thích phóng noãn
LH tăng vọt → ức chế phóng noãn
LH tăng vọt
Câu 240: Sự biến đổi niêm mạc tử cung và hiện tượng kinh nguyệt diễn ra khi?
Không có thụ tinh → progesteron và estrogen giảm → niêm mạc bong ra
Có thụ tinh → progesteron và estrogen giảm → niêm mạc bong ra
Không có thụ tinh → progesteron và estrogen giảm
Không có thụ tinh → progesteron → niêm mạc bong ra
Câu 241: Sữa mẹ có điểm gì ưu việt hơn sữa bò?
Chứa IgA, dễ tiêu, phòng bệnh, đầy đủ dinh dưỡng
Chứa IgA, khó tiêu, phòng bệnh, đầy đủ dinh dưỡng
Chứa IgA, dễ tiêu, phòng bệnh, thiếu dinh dưỡng
Chứa , dễ tiêu, phòng bệnh, đầy đủ dinh dưỡng
Câu 242: Vai trò của hormon oxytocin trong quá trình sổ thai?
Kích thích co cơ tử cung mạnh và nhịp nhàng để đẩy thai ra ngoài
Ức chế co cơ tử cung mạnh và nhịp nhàng để đẩy thai ra ngoài
Kích thích co cơ tử cung mạnh
hịp nhàng để đẩy thai ra ngoài
Câu 243: Mô tả đúng về lớp cơ ở tử cung?
Gồm 3 lớp: cơ dọc, cơ vòng, cơ chéo → giúp co bóp khi chuyển dạ
Một lớp
Không có cơ
Gồm cơ ngang và trơn
Câu 244: Phôi thai mất bao nhiêu ngày để di chuyển và làm tổ trong tử cung?
6–7 ngày sau thụ tinh
8–9 ngày sau thụ tinh
5–6 ngày sau thụ tinh
2– ngày sau thụ tinh
Câu 245: Trong 2 tuần đầu tiên phôi thai được nuôi dưỡng nhờ?
Chất tiết của tuyến tử cung và nội mạc tử cung
Nhau thai
Máu mẹ
Nước ối
Câu 246: Âm đạo chứa gì để gây hại cho tinh trùng?
Môi trường acid và bạch cầu thực bào
Vi khuẩn
Ure
Tinh dịch
Câu 247: Hormon bài xuất sữa là?
Oxytocin
Prolactin
Estrogen
LH
Câu 249: Thuốc tránh thai hàng ngày là sự kết hợp giữa?
Estrogen và progesteron tổng hợp
Oxytocin và prolactin
Chỉ estrogen
Glucagon và TSH
Câu 248: Lỗ ống tiết sữa nằm ở đâu?
Ở đầu núm vú
Trong ống tử cung
Trong tuyến yên
Ở cổ tử cung
Câu 250: Biện pháp nào sau đây là biện pháp tránh thai vĩnh viễn?
Thắt ống dẫn trứng (nữ) hoặc thắt ống dẫn tinh (nam)
Dùng bao cao su
Đặt vòng
Uống thuốc tránh thai
