wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu sinh lý

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 111: Vai trò của trung tâm hóa học?

a)

Cảm nhận độ pH dịch não tủy

b)

Cảm nhận O₂, CO₂, H⁺ → điều chỉnh nhịp thở

c)

Kiểm soát nhiệt độ

d)

Phát nhịp tim

2.

Câu 112: Chức năng của hệ tiêu hóa thể hiện qua những hoạt động nào?

a)

Nhận thức ăn – Tiêu hóa – Hấp thu – Bài tiết – Bảo vệ miễn dịch.

b)

Nhận thức ăn – Tiêu hóa – Hấp thụ – Bài tiết – Bảo vệ miễn dịch.

c)

Nhận thức ăn – Tiêu hóa – Hấp thu – Bài tiết – Bảo vệ cơ thể.

d)

Nhận thức ăn – Tiêu hóa – Hấp thu – Bài – Bảo vệ miễn dịch.

3.

Câu 113: Các cơ quan thuộc ống tiêu hóa?

a)

Miệng → hầu → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

b)

Miệng → hầu → thực quản → ruột non → dạ dày → ruột già → hậu môn

c)

Miệng → dạ dày → ruột non → ruột già→hầu → thực quản → hậu môn

d)

Miệng → hầu → thực quản →ruột già → hậu môn

4.

Câu 114: Các cơ quan thuộc tuyến tiêu hóa?

a)

Tuyến nước bọt, gan, tụy, tuyến ruột

b)

Tuyến bạch huyết

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tuyến thận

5.

Câu 115: Tuyến nước bọt gồm có?

a)

Tuyến lệ, tuyến vị

b)

Tuyến dưới lưỡi, dưới hàm, mang tai

c)

Tuyến mũi

d)

Tuyến tụy

6.

Câu 116: Mỗi răng gồm những phần nào?

a)

Thân răng, cổ răng, chân răng

b)

Đỉnh răng, cổ răng, thân răng

c)

Chân răng, mô mềm

d)

Thân răng và tủy răng

7.

Câu 117: Mô tả đúng về tủy răng?

a)

Là mô liên kết mềm chứa mạch máu, thần kinh; nằm ở trung tâm răng.

b)

Là mô liên kết cứng chứa mạch máu, thần kinh; nằm ở trung tâm răng.

c)

Là mô liên kết mềm chứa mạch máu, trung ương thần kinh; nằm ở trung tâm răng.

d)

Là tế liên kết mềm chứa mạch máu, thần kinh; nằm ở trung tâm răng.

8.

Câu 118: Mô tả đúng về mặt trên của lưỡi?

a)

Chứa tuyến mồ hôi

b)

Chứa gai lưỡi (chỉ, nấm, lá, đài) – cơ quan vị giác

c)

Lớp niêm mạc trơn

d)

Có mạch máu lớn

9.

Câu 119: Mô tả đúng về thực quản?

a)

Ống tròn chứa dịch

b)

Ống cơ dài ~25 cm dẫn thức ăn từ hầu đến dạ dày

c)

Ống thở nối mũi và phổi

d)

Chứa tuyến tiêu hóa chính

10.

Câu 120: Thành thực quản đoạn 1/3 trên và 2/3 dưới được điều khiển bởi hệ thần kinh nào?

a)

1/3 trên: thần kinh soma; 2/3 dưới: thần kinh tự chủ.

b)

2/3 trên: thần kinh soma; 1/3 dưới: thần kinh tự chủ.

c)

1/3 trên: thần kinh soma; 3/4 dưới: thần kinh tự chủ.

d)

3/4trên: thần kinh soma; 1/3 dưới: thần kinh tự chủ.

11.

Câu 121: Mô tả đúng về hoạt động nhai?

a)

Sự phối hợp giữa cơ nhai và nước bọt để nghiền nát và tạo viên thức ăn

b)

Kết hợp cơ nhai và nước bọt tạo viên thức ăn

c)

Sự phối hợp giữa cơ hàm và nước bọt để nghiền nát và tạo viên thức ăn

d)

Sự phối hợp giữa cơ và nước bọt để nghiền nát và tạo viên thức ăn

12.

Câu 122: Thành phần của nước bọt?

a)

Nước, enzym amylase, ion, mucin, lysozyme, kháng thể IgA.

b)

Enzyme amylase, ion, mucin, lysozyme, IgA

c)

Enzyme amylase, ion, mucin, lysozyme,

d)

Nước, enzym amylase, ion, mucin, lysozyme, Dịch mật.

13.

Câu 123: Thành phần thủy phân tinh bột của nước bọt?

a)

Lipase

b)

Lipase

c)

Amylase

d)

Trypsin

14.

Câu 124: Từ trên xuống, dạ dày gồm?

a)

Tâm vị → thân vị → môn vị

b)

Tâm vị → đáy vị → thân vị → hang vị → môn vị

c)

Tâm vị → thân vị → hang vị → đáy vị →môn vị

d)

Tâm vị → hang vị → đáy vị thân vị →→môn vị

15.

Câu 125: Mô tả đúng về hoạt động co bóp nhu động và tống thức ăn khỏi dạ dày?

a)

Sóng nhu động từ thân vị đến môn vị → nghiền nhỏ thức ăn → đẩy xuống ruột

b)

Nghiền thức ăn và đẩy xuống ruột

c)

Đẩy khí, tăng áp suất, tiêu diệt vi khuẩn

d)

Sóng nhu động từ thân vị đến môn vị → nghiền thức ăn → đẩy xuống ruột

16.

Câu 126: Thành phần dịch tiêu hóa ở dạ dày?

a)

Nước và muối

b)

HCl, pepsin, lipase, yếu tố nội, chất nhầy

c)

HCl, pepsin, lipase, yếu tố nội, chất nhờn

d)

HCl, pepsin, lipase, yếu tố , chất nhầy

17.

Câu 127: Tế bào nào tiết acid ở dạ dày?

a)

Tế bào viền (parietal cells)

b)

Tế bào chính (parietal cells)

c)

Tế bào G (parietal cells)

d)

Tế bào nội tiết (parietal cells)

18.

Câu 128: Cơ chế tiết acid dạ dày?

a)

H⁺ được tiết vào lòng dạ dày qua bơm N⁺/K⁺ ATPase, có sự tham gia của histamine, gastrin, acetylcholine

b)

H⁺ được tiết vào lòng dạ dày qua bơm H⁺/K⁺ KTPase, có sự tham gia của histamine, gastrin, acetylcholine

c)

K⁺ được tiết vào lòng dạ dày qua bơm H⁺/K⁺ ATPase, có sự tham gia của histamine, gastrin, acetylcholine

d)

H⁺ được tiết vào lòng dạ dày qua bơm H⁺/K⁺ ATPase, có sự tham gia của histamine, gastrin, acetylcholine

19.

Câu 129: Kết thúc quá trình tiêu hóa tại dạ dày, khối thức ăn như thế nào?

a)

Biến thành dịch nhũ trấp (chyme)

b)

Dịch mật (chyme)

c)

Dịch ruột (chyme)

d)

Biến thành dịch nhũ (chyme)

20.

Câu 130: Ruột non được chia thành những phần nào?

a)

Tá tràng – ruột già – hồi tràng

b)

Tá tràng – hỗng tràng – hồi tràng

c)

Hồi tràng – kết tràng – ruột thẳng

d)

Tụy – ruột non – gan

21.

Câu 131: Thức ăn ở ruột non được nhào trộn với những dịch tiêu hóa nào?


a)

Dịch mật, dịch gan, dịch thận

b)

Dịch tụy, dịch mật, dịch ruột

c)

Dịch ruột và dịch mũi

d)

Dịch máu

22.

Câu 132: Các dịch tiêu hóa sẽ đổ vào phần nào của ruột non?

a)

Hồi tràng

b)

Hỗng tràng

c)

Tá tràng

d)

Ruột thẳng

23.

Câu 133: Mô tả đúng về lớp niêm mạc ruột non?

a)

. Nhung mao, vi nhung mao tăng diện tích hấp thu

b)

. Nhung mao, đại nhung mao tăng diện tích hấp thu

c)

. Nhung mao, vi nhung mao giảm diện tích hấp thu

d)

. Nhung mao, đại nhung mao diện tích hấp thu

24.

Câu 134: Ruột non có những hoạt động cơ học nào?

a)

Co thắt, co giãn, vặn xoắn

b)

Co bóp phân đoạn, nhu động, phản nhu động

c)

Co bóp phân đoạn, nhu động, co giãn

d)

Co bóp phân đoạn, vặn xoắn, phản nhu động

25.

Co bóp nhu động ở ruột non có tác dụng gì?

a)

Đẩy thức ăn xuống

b)

Giữ thức ăn

c)

Hấp thu thức ăn

d)

Hấp thu nước

26.

Co bóp phản nhu động ở ruột non có tác dụng gì?

a)

Trộn thức ăn kỹ hơn

b)

Đẩy thức ăn xuống dưới

c)

Giữ thức ăn

d)

Giữ nước

27.

Câu 136: Dịch tụy được các tế bào nào ở tuyến tụy tiết ra?

a)

Tế bào beta (acinar cells)

b)

Tế bào biểu mô (acinar cells)

c)

Tế bào nang tụy (acinar cells)

d)

Tế bào ống tụy (acinar cells)

28.

Câu 137: Mô tả đúng về dịch tụy?

a)

Chứa men tiêu hóa và NaHCO₃, pH kiềm

b)

Chứa men tiêu hóa và NaHCO₃, pH cao

c)

Chứa men tiêu hóa và ClCO₃, pH kiềm

d)

Chứa men tiêu hóa và NaHCO₃, pH thấp

29.

Câu 138: Dịch tụy chứa men tiêu hóa protein nào? Đặc điểm?

a)

Trypsinogen, chymotrypsinogen, procarboxypeptidase → được hoạt hóa ở ruột

b)

Trypsinogen, chymotrypsinogen, procarboxypeptidase → được hoạt hóa ở dạ dày

c)

Trypsinogen, chymotrypsinogen, procarboxypeptidase → được hoạt hóa ở ruột non

d)

Trypsinogen, chymotrypsinogen, procarboxypeptidase → được hoạt hóa ở ruột già

30.

Câu 139: Dịch tụy chứa men tiêu hóa glucid nào và vai trò?

a)

Sucrase phân cắt tinh bột thành maltose

b)

Lactase phân cắt tinh bột thành maltose

c)

Amylase phân cắt tinh bột thành maltose

d)

Cellulase phân cắt tinh bột thành maltose

31.

Câu 140: Tại sao dịch tụy lại bài tiết NaHCO₃?

a)

Trung hòa HCl từ dạ dày → bảo vệ niêm mạc ruột

b)

Hòa tan HCl từ dạ dày → bảo vệ niêm mạc ruột

c)

Trung hòa HCl từ bao tử → bảo vệ niêm mạc ruột

d)

Trung hòa HCl từ ruột → bảo vệ niêm mạc dạ dày

32.

Câu 141: Thành phần dịch mật gồm?

a)

Muối mật, sắc tố mật (bilirubin), cholesterol, nước, ion

b)

Muối mật, dịch tụy (bilirubin), cholesterol, nước, ion

c)

Muối mật, sắc tố mật (bilirubin), Insulin, nước, ion

d)

Muối mật, sắc tố mật (bilirubin), cholesterol, khoáng chất, ion

33.

Câu 142: Mô tả đúng về dịch mật?

a)

Không chứa enzyme, nhưng nhũ tương hóa lipid

b)

Có nhiều enzyme tiêu protein

c)

Có vai trò tiết insulin

d)

Là dịch tiêu glucid

34.

Câu 143: Vai trò của dịch mật?

a)

Nhũ tương hóa lipid, hỗ trợ hấp thu vitamin tan trong mỡ

b)

Nhũ tương hóa lipid, hỗ trợ hấp thu vitamin tan trong máu

c)

Nhũ tương hóa đường, hỗ trợ hấp thu vitamin tan trong mỡ

d)

Nhũ tương hóa lipid, hỗ trợ hấp thu sắt tan trong mỡ

35.

Câu 144: Dịch ruột non được tiết ra từ?

a)

Tuyến Lieberkühn ở niêm mạc ruột

b)

Tuyến tụy ở niêm mạc ruột

c)

Tuyến nước bọt ở niêm mạc ruột

d)

Tuyến Lieberkühn ở niêm mạc dạ dày

36.

Câu 145: So với dịch tụy, men tiêu hóa glucid của dịch ruột có thêm men nào?

a)

Maltase, sucrase, lactase – tiêu hóa disaccharid thành monosaccharid

b)

Pepsin, lipase
lactase – tiêu hóa disaccharid thành monosaccharid

c)

Amylase, trypsin lactase – tiêu hóa disaccharid thành monosaccharid

d)

Maltase, sucrase, lactase – tiêu hóa disaccharid thành pepsin

37.

Câu 146: Glucose được hấp thu vào máu từ niêm mạc ruột non nhờ cơ chế?

a)

Khuếch tán đơn thuần

b)

Thẩm thấu

c)

Đồng vận chuyển Na⁺ (SGLT1) – vận chuyển tích cực thứ phát

d)

Qua kênh protein tự do

38.

Câu 147: Triglycerid được hấp thu như thế nào ở ruột non?

a)

Phân giải thành acid béo + monoglycerid → hấp thu → tái tổng hợp → chylomicron → bạch mạch

b)

Phân giải thành acid béo + monoglycerid → hấp thu → tái tổng hợp → chylomicron → mạch máu

c)

Phân giải thành acid béo + monoglycerid → hấp thu → tái tổng hợp → protein → bạch mạch

d)

Phân giải thành acid no + monoglycerid → hấp thu → tái tổng hợp → chylomicron → bạch mạch

39.

Câu 148: Vitamin tan trong nước được hấp thu như thế nào ở ruột non?

a)

Qua thẩm thấu đơn thuần

b)

Qua mao mạch thận

c)

Khuếch tán thụ động hoặc đồng vận chuyển đặc hiệu

d)

Qua dịch mật

40.

Câu 149: Nước (H₂O) được hấp thu ở ruột non nhờ cơ chế nào và con đường nào?

a)

Cơ chế thẩm thấu → đi qua kẽ hở gian bào hoặc aquaporin

b)

Cơ chế bảo vệ → đi qua kẽ hở gian bào hoặc aquaporin

c)

Cơ chế thẩm thấu → đi qua kẽ hở đa bào hoặc aquaporin

d)

Cơ chế thẩm thấu → đi qua kẽ hở gian bào hoặc aqua

41.

Câu 150: Yếu tố nào đóng vai trò quan trọng trong hấp thu nước ở ruột non?

a)

Chênh lệch nồng độ Na⁺ kéo nước theo thẩm thấu

b)

Chênh lệch nồng độ Ka⁺ kéo nước theo thẩm thấu

c)

Chênh lệch áp suất Na⁺ kéo nước theo thẩm thấu

d)

Chênh lệch nồng độ Na⁺ kéo oxi theo thẩm thấu

42.

Câu 151: Ruột già gồm những phần nào?

a)

Manh tràng → kết tràng lên → kết tràng ngang → kết tràng xuống → kết tràng sigma → trực tràng → ống hậu môn

b)

Manh tràng → kết tràng xuống → kết tràng sigma → trực tràng → kết tràng lên → kết tràng ngang →ống hậu môn

c)

Manh tràng → kết tràng lên → kết tràng ngang → kết tràng xuống → trực tràng →kết tràng sigma → ống hậu môn

d)

Manh tràng → kết tràng lên → kết tràng xuống → kết tràng sigma → trực tràng → ống hậu môn

43.

Câu 152: Mô tả đúng về động tác đại tiện ở ruột già?

a)

Phản xạ phối hợp giữa cơ thắt hậu môn, cơ bụng, cơ hoành, do trung tâm tủy sống S2–S4 điều khiển, có thể điều khiển ý thức

b)

Phản xạ phối hợp giữa cơ thắt hậu môn, cơ bụng, cơ hoành, do trung tâm tủy sống S2–S6 điều khiển, có thể điều khiển ý thức

c)

Phản xạ phối hợp giữa cơ thắt hậu môn, cơ bụng, cơ chậu , do trung tâm tủy sống S2–S4 điều khiển, có thể điều khiển ý thức

d)

Phản xạ hỗn hợp giữa cơ thắt hậu môn, cơ bụng, cơ hoành, do trung tâm tủy sống S2–S4 điều khiển, có thể điều khiển ý thức

44.

Câu 153: Niêm mạc ruột già bài tiết ra?

a)

Chất nhầy (mucin) – giúp bôi trơn, bảo vệ niêm mạc

b)

Chất chống oxi hóa (mucin) – giúp bôi trơn, bảo vệ niêm mạc

c)

Chất nhầy (mucin) – giúp bôi trơn, bảo vệ niêm mạc ruột

d)

Chất nhầy (mucin) – giúp bôi trơn, bảo vệ dạ

45.

Câu 154: Vai trò của hệ vi khuẩn ruột già trong tổng hợp vitamin nào?

a)

Vitamin K, B1, B2, B12 và acid folic

b)

Vitamin N, B1, B2, B12 và acid folic

c)

Vitamin K, B1, B2, B12 và acid nitric

d)

Vitamin K, B1, , B12 và acid folic

46.

Câu 155: Mô tả đúng của gan?

a)

Là tuyến lớn nhất cơ thể (~1.5 kg), gồm 2 thùy lớn, chia thành các tiểu thùy gan – đơn vị chức năng.

b)

Là tuyến lớn nhất cơ thể (~2.5 kg), gồm 2 thùy lớn, chia thành các tiểu thùy gan – đơn vị chức năng.

c)

Là tuyến lớn nhất cơ thể (~1.5 kg), gồm 6 thùy lớn, chia thành các tiểu thùy gan – đơn vị chức năng.

d)

Là tuyến lớn nhất cơ thể (~1.5 kg), gồm 2 thùy , chia thành các tiểu thùy gan – đơn vị chức năng.

47.

Câu 156: Gan tham gia vào quá trình đông máu bằng cách?

a)

Tổng hợp các yếu tố đông máu như fibrinogen, prothrombin, các yếu tố V, VII, IX, X (phụ thuộc vitamin K).

b)

Tổng hợp các yếu tố đông máu như fibrinogen, protein, các yếu tố V, VII, IX, X (phụ thuộc vitamin K).

c)

Tổng hợp các yếu tố đông máu như fibrinogen, prothrombin, các yếu tố V, VII, IX, X (phụ thuộc vitamin C).

d)

Tổng hợp các yếu tố đông máu như fibrinogen, các yếu tố V, VII, IX, X (phụ thuộc vitamin K).

48.

Câu 157: Trong cơ thể, glucid tồn tại dưới dạng?

a)

Glucose máu, glycogen (dự trữ ở gan và cơ), và các đường đơn khác

b)

Glucose máu, glycogen (dự trữ ở dạ dày và cơ), và các đường đơn khác

c)

Glucose máu, glycogen (dự trữ ở gan và cơ), và các đường đa khác

d)

Glucose máu, gen (dự trữ ở gan và cơ), và các đường đơn khác

49.

Câu 158: Vai trò chính của glucid là?

a)

Cung cấp năng lượng cho tế bào (đặc biệt là não, cơ)

b)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể (đặc biệt là não, cơ)

c)

Cung cấp năng lượng cho tế bào (đặc biệt là máu, cơ)

d)

Cung cấp năng lượng cho các mô trong cơ (đặc biệt là não, cơ)

50.

Câu 159: Nồng độ glucose/máu bình thường là?

a)

70–110 mg/dL (4.0–6.1 mmol/L) lúc đói

b)

90–110 mg/dL (4.0–6.1 mmol/L) lúc đói

c)

80–110 mg/dL (4.0–6.1 mmol/L) lúc đói

d)

70– mg/dL (4.0–6.1 mmol/L) lúc đói

51.

Câu 160: Glucose chuyển thành glycogen ở đâu và tại sao?

a)

→ Gan và cơ → để dự trữ năng lượng khi thừa.

b)

→ Gan và dạ dày → để dự trữ năng lượng khi thừa.

c)

→ Gan và cơ → để dự trữ năng lượng khi tthiếu

d)

→ Gan và → để dự trữ năng lượng khi thừa.

52.

Câu 161: Hormon nào sau đây làm giảm glucose máu?

a)

Insulin

b)

Glycogen

c)

Protein

d)

Glucagon

53.

Câu 162: Khi nồng độ glucose máu cao quá mức điều hòa hoạt động, cơ quan nào tham gia điều hòa đường huyết?

a)

Tuyến tụy nội tiết (tiết insulin) và gan (tăng dự trữ glucose thành glycogen)

b)

Tuyến tụy nội tiết (tiết insulin) và thận (tăng dự trữ glucose thành glycogen)

c)

Tuyến tụy ngoại tiết (tiết insulin) và gan (tăng dự trữ glucose thành glycogen)

d)

Tuyến tụy nội tiết (tiết insulin) và gan (tăng dự trữ năng thành glycogen)

54.

Câu 163: Lipid tồn tại trong cơ thể dưới dạng?

a)

Triglycerid, phospholipid, cholesterol, lipoprotein (LDL, HDL), acid béo tự do

b)

Triglycerid, phospholipid, cholesterol, lipoprotein (LDL, HDL), acid béo tự do

c)

Triglycerid, phospholipid, cholesterol, lipoprotein (LDL, HDL), acid béo tự do

d)

Triglycerid, phospholipid, cholesterol, lipoprotein (LDL, HDL), acid béo tự do

55.

Câu 164: Vai trò của LDL?

a)

Vận chuyển cholesterol từ gan đến mô → dễ gây xơ vữa nếu dư thừa

b)

Vận chuyển cholesterol từ gan đến tế bào → dễ gây xơ vữa nếu dư thừa

c)

Vận chuyển cholesterol từ gan đến mô → dễ gây xơ vữa nếu thiếu

d)

Vận chuyển aixt từ gan đến mô → dễ gây xơ vữa nếu dư thừa

56.

Câu 165: Vai trò của HDL?

a)

Vận chuyển cholesterol từ mô về gan để đào thải → tốt cho tim mạch

b)

Vận chuyển cholesterol từ mô về dạ dày để đào thải → tốt cho tim mạch

c)

Vận chuyển cholesterol từ mô về gan để hấp thu → tốt cho tim mạch

d)

Vận chuyển cholesterol từ mô về gan để đào thải → có cho tim mạch

57.

Câu 166: Enzym nào tham gia tổng hợp cholesterol?

a)

HMG-CoA reductase

b)

HMG-CoB reductase

c)

HMN-CoA reductase

d)

HMG reductase

58.

Câu 167: Vai trò chính của protid trong cơ thể?

a)

Xây dựng và tái tạo mô, tham gia cấu trúc enzyme, kháng thể, hormon...

b)

Xây dựng và tái tạo tế bào, tham gia cấu trúc enzyme, kháng thể, hormon...

c)

Xây dựng và tái tạo mô, tham gia cấu trúc enzyme, ty thể, hormon...

d)

Xây dựng và tái tạo mô, tham gia cấu trúc , kháng thể, hormon...

59.

Câu 168: Protid vận chuyển là?

a)

Albumin, globulin, transferrin..

b)

Albumin, insulin, transferrin..

c)

Albumin, protein, transferrin..

d)

Albumin, , transferrin..

60.

Câu 169: Trong cơ thể tồn tại những dạng năng lượng nào?

a)

Hóa năng, nhiệt năng, điện năng, cơ năng

b)

Ánh sáng, hóa học, điện từ

c)

Hạt nhân, điện từ, tiềm năng

d)

Nhiệt năng, cơ năng, ánh sáng

61.

Câu 170: Cơ thể tiêu hao năng lượng để?

a)

Chỉ để hoạt động thể lực

b)

Duy trì chuyển hóa cơ bản, hoạt động thể lực, tiêu hóa, điều nhiệt

c)

Duy trì chuyển hóa cơ bản, hoạt động thể lực, tiêu hóa, điều nước

d)

Duy trì chuyển hóa cơ bản, hoạt động thể lực, hít , điều nhiệt

62.

Câu 171: Thế nào là năng lượng chuyển hóa cơ sở?

a)

Là năng lượng tiêu hao khi tập luyện

b)

Là năng lượng cần thiết để duy trì sự sống trong trạng thái nghỉ hoàn toàn, không tiêu hóa, ở điều kiện nhiệt độ chuẩn

c)

Là năng lượng cần thiết để duy trì sự sống trong trạng thái nghỉ hoàn toàn, không tiêu hóa, ở điều kiện nhiệt độ cao

d)

Là năng lượng cần thiết để duy trì sự sống trong trạng thái nghỉ hoàn toàn, tiêu hóa, ở điều kiện nhiệt độ chuẩn

63.

Câu 172: Trong một chu kỳ thai, người mẹ cần khoảng bao nhiêu năng lượng?

a)

Khoảng 80.000 kcal

b)

Khoảng 100.000 kcal

c)

Khoảng 50.000 kcal

d)

Khoảng 30.000 kcal

64.

Câu 173: Thế nào là thân nhiệt trung tâm?

a)

Nhiệt độ da

b)

Là nhiệt độ ổn định bên trong cơ thể, đặc biệt là ở các cơ quan như gan, thận, tim

c)

Là nhiệt độ ổn định bên trong cơ thể, đặc biệt là ở các cơ quan như gan, não, tim

d)

Là nhiệt độ ổn định bên trong cơ thể, đặc biệt là ở các cơ quan như , não, tim

65.

Câu 174: Thân nhiệt trung tâm được đo ở những cơ quan nào?

a)

Trán, tay

b)

Trực tràng, miệng, tai, thực quản

c)

Trực tràng, miệng, bụng, thực quản

d)

Trực tràng, miệng, tai,

66.

Câu 175: Thân nhiệt ở miệng thấp hơn thân nhiệt trung tâm bao nhiêu?

a)

Thấp hơn khoảng 0.3–0.5°C

b)

Thấp hơn khoảng 0.4–0.5°C

c)

Thấp hơn khoảng 0.3–0.7°C

d)

Thấp hơn khoảng 0.1–0.°C

67.

Câu 176: Nhiệt năng sinh ra được tỏa ra khỏi cơ thể theo những cách nào?

a)

Bức xạ nhiệt, dẫn nhiệt, đối lưu, bay hơi nước (qua da, hô hấp)

b)

Bức xạ nhiệt, dẫn nước, đối lưu, bay hơi nước (qua da, hô hấp)

c)

Bức xạ nhiệt, dẫn nhiệt, đối lưu, bay hơi nước (qua miệng, hô hấp)

d)

Bức xạ nhiệt, dẫn nhiệt, hấp thụ , bay hơi nước (qua da, hô hấp)

68.

Câu 177: Có bao nhiêu hình thức truyền nhiệt?

a)

4 hình thức: bức xạ, dẫn truyền, đối lưu, bay hơi

b)

3 hình thức: bức xạ, dẫn truyền, đối lưu

c)

2 hình thức: bức xạ, dẫn truyền

d)

5 hình thức: bức xạ, dẫn truyền, đối lưu, bay hơi, hấp

69.

Câu 178: Thế nào là bức xạ nhiệt?

a)

Là sự phát nhiệt từ cơ thể ra môi trường (chiếm ~60% tỏa nhiệt), không cần tiếp xúc trực tiếp

b)

Là sự phát nhiệt từ cơ thể ra môi trường (chiếm ~60% tỏa nhiệt), cần tiếp xúc trực tiếp

c)

Là sự phát nhiệt từ cơ thể ra môi trường (chiếm ~80% tỏa nhiệt), không cần tiếp xúc trực tiếp

d)

Là sự phát nhiệt từ cơ thể ra môi trường (chiếm ~80% tỏa nhiệt), cần tiếp xúc trực tiếp

70.

Câu 179: Đường bay hơi nước quan trọng nhất là?

a)

Qua hô hấp

b)

Qua tuyến mồ hôi ở da

c)

Qua niêm mạc mũi

d)

Qua nước tiểu

71.

Câu 180: 1 lít mồ hôi lấy đi một lượng nhiệt tương đương?

a)

300 kcal

b)

450 kcal

c)

580 kcal



d)

700 kcal

72.

Câu 181: Sốt là gì?

a)

Là tăng thân nhiệt trung tâm do rối loạn trung tâm điều nhiệt (thường do pyrogen nội sinh)

b)

Là tăng thân nhiệt trung tâm do rối loạn trung tâm điều nhiệt (thường do pyrogen ngoại sinh)

c)

Là giảm thân nhiệt trung tâm do rối loạn trung tâm điều nhiệt (thường do pyrogen nội sinh)

d)

Là tăng thân nhiệt trung tâm do rối loạn khi điều nhiệt (thường do pyrogen nội sinh)

73.

Câu 182: Nguyên tắc điều hòa thân nhiệt?

a)

Là cân bằng giữa sinh nhiệt và thải nhiệt, dưới sự điều khiển của trung tâm điều nhiệt ở vùng dưới đồi

b)

Là cân bằng giữa sinh nhiệt và thải nhiệt, dưới sự điều khiển của trung tâm điều nhiệt ở vùng thùy não

c)

Là cân bằng giữa sinh nhiệt và thải nhiệt, dưới sự điều khiển của não điều nhiệt ở vùng dưới đồi

d)

Là cân bằng giữa sinh nhiệt và thải nhiệt, dưới sự điều khiển của trung tâm điều nhiệt

74.

Câu 183: Hệ tiết niệu gồm?

a)

2 thận, 2 niệu quản, bàng quang, niệu đạo

b)

2 thận, 2 niệu quản, bàng quang, tụy

c)

2 thận, 2 niệu quản, gan, niệu đạo

d)

2 thận, 2 niệu quản, bàng quang

75.

Câu 184: Vai trò của hệ tiết niệu?

a)

Đào thải cặn bã, điều hòa máu, pH, huyết áp và chuyển hóa

b)

Đào thải cặn bã, điều hòa máu, nước, huyết áp và chuyển hóa

c)

Đào thải cặn bã, điều hòa máu, pH, nhiệt độ và chuyển hóa

d)

Đào thải chất , điều hòa máu, pH, huyết áp và chuyển hóa

76.

Câu 185: Đơn vị chức năng của thận là?

a)

Cầu thận

b)

Nephron

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

77.

Câu 186: Quá trình diễn ra ở mỗi đơn vị chức năng thận?

a)

Lọc máu → tái hấp thu → bài tiết → tạo nước tiểu

b)

Lọc máu → tái hấp thu → bài trừ → tạo nước tiểu

c)

Lọc nước → tái hấp thu → bài tiết → tạo nước tiểu

d)

Lọc máu → hấp thu → bài tiết → tạo nước tiểu

78.

Câu 187: Cấu tạo của mỗi đơn vị chức năng của thận?

a)

Gồm gan và thận

b)

Gồm cầu thận và phổi

c)

Cầu thận, ống lượn gần, quai Henle, ống lượn xa, ống góp

d)

Cầu thận, ống lượn gần, quai Henle, ống lượn xa,

79.

Câu 188: Dòng máu tới và đi khỏi thận như thế nào?

a)

Động mạch thận → tiểu động mạch vào → cầu thận → tiểu động mạch ra → mao mạch quanh ống → tĩnh mạch thận

b)

Động mạch thận → tiểu động mạch vào → cầu thận → đại động mạch ra → mao mạch quanh ống → tĩnh mạch thận

c)

Động mạch thận → tiểu động mạch vào → cầu thận → tiểu động mạch ra → mao mạch quanh ống

d)

Động mạch thận → tiểu động mạch ra → mao mạch quanh ống → tĩnh mạch thận → tiểu động mạch vào → cầu thận

80.

Câu 189: Hệ thần kinh chi phối ở thận?

a)

Phó giao cảm

b)

Trung ương

c)

Hệ thần kinh giao cảm



d)

Ngoại biên

81.

Câu 190: Quá trình lọc ở cầu thận như thế nào?

a)

Do áp suất máu cao (≈60 mmHg) đẩy huyết tương qua màng lọc cầu thận → tạo dịch lọc nguyên phát

b)

Do áp suất máu cao (≈90 mmHg) đẩy huyết tương qua màng lọc cầu thận → tạo dịch lọc nguyên phát

c)

Do áp suất máu cao (≈100 mmHg) đẩy huyết tương qua màng lọc cầu thận → tạo dịch lọc nguyên phát

d)

Do áp suất máu cao (≈65 mmHg) đẩy huyết tương qua màng lọc cầu thận → tạo dịch lọc nguyên phát

82.

Câu 191: Chỉ số đánh giá chức năng lọc ở cầu thận là?

a)

MLCT – Mức lọc cầu thận (GFR)

b)

MLCT – Mức lọc cầu thận (BUN)

c)

MLCT – Mức lọc cầu thận (HHTR

d)

MLCT – Mức lọc cầu thận (MFR)

83.

Câu 192: Trong 24 giờ quá trình lọc ở cầu thận có bao nhiêu lít được lọc và thải ra ngoài?

a)

~180 lít dịch lọc nguyên phát, ~1.5 lít nước tiểu

b)

~80 lít dịch lọc nguyên phát, ~1.5 lít nước tiểu

c)

~180 lít dịch lọc nguyên phát, ~3 lít nước tiểu

d)

~180 lít dịch lọc nguyên phát, ~.5 lít nước tiểu

84.

Câu 193: Chất nào sau đây chỉ được tái hấp thu ở ống lượn gần?

a)

Glucose, amino acid, 65% nước và Na⁺

b)

Glucose, amino acid, 65% nước và Ka⁺

c)

Glucose, amino acid, 75% nước và Na⁺

d)

Glucose, amino acid, 85% nước và Na⁺

85.

Câu 194: Ở quai Henle chất nào được tái hấp thu?

a)

Nhánh xuống: nước – Nhánh lên: Na⁺, Cl⁻

b)

Nhánh xuống: nước – Nhánh xuống: Na⁺, Cl⁻

c)

Nhánh xuống: nước – Nhánh lên: Ka⁺, Cl⁻

d)

Nhánh xuống: – Nhánh lên: Na⁺, Cl⁻

86.

Câu 195: Ở ống lượn xa, ion K⁺ được bài tiết dưới sự điều hòa hormon nào?

a)

ADH

b)

Insulin

c)

Aldosteron

d)

Oxytocin

87.

Câu 196: Mô tả đúng về động tác tiểu tiện?

a)

Do tủy sống S2–S4 điều khiển, phối hợp co cơ detrusor và giãn cơ thắt niệu đạo

b)

Do tủy sống S2–S3 điều khiển, phối hợp co cơ detrusor và giãn cơ thắt niệu đạo

c)

Do tủy sống S1–S4 điều khiển, phối hợp co cơ detrusor và giãn cơ thắt niệu đạo

d)

Do tủy sống S2– điều khiển, phối hợp co cơ detrusor và giãn cơ thắt niệu đạo

88.

Câu 197: Sự khác biệt giữa tuyến nội tiết và ngoại tiết?

a)

Nội tiết: không ống, tiết hormon vào máu; Ngoại tiết: có ống, tiết ra bề mặt

b)

Nội tiết: không ống, tiết hormon vào gan; Ngoại tiết: có ống, tiết ra bề mặt

c)

Nội tiết: ống, tiết hormon vào máu; Ngoại tiết: có ống, tiết ra bề mặt

d)

Nội tiết: có ống, tiết hormon vào máu; Ngoại tiết: không ống, tiết ra bề mặt

89.

Câu 198: Hormon nào sau đây có tác động hầu hết mô trong cơ thể?

a)

Hormon tuyến giáp

b)

Hormon tuyến tụy

c)

Hormon tuyến nước bbotj

d)

Hormon Testosterone

90.

Câu 199: Hormon nào sau đây có bản chất tyrosin?

a)

T3, T4, catecholamin (adrenaline, noradrenaline)

b)

T3, T5, catecholamin (adrenaline, noradrenaline)

c)

T3, T4, catecholamin (adrenaline, noradrenaline)

d)

, T4, catecholamin (adrenaline, noradrenaline)

91.

Câu 200: Hormon nào sau đây có bản chất là steroid?

a)

Cortisol, aldosteron, testosteron, estrogen, progesteron

b)

Cortisol, aldosteron, testosteron, estrogen

c)

Cortisol, oxytocin, testosteron, estrogen, progesteron

d)

Cortisol, aldosteron, testosteron, Insulin, progesteron

92.

Câu 201: Hormon có cơ chế tác dụng như thế nào?

a)

Gắn receptor màng (tan trong nước) hoặc receptor trong tế bào (tan trong lipid), ảnh hưởng enzyme hoặc biểu hiện gen

b)

Gắn receptor màng (tan trong nước) hoặc receptor trong cơ thể (tan trong lipid), ảnh hưởng enzyme hoặc biểu hiện gen

c)

Gắn receptor cơ (tan trong nước) hoặc receptor trong tế bào (tan trong lipid), ảnh hưởng enzyme hoặc biểu hiện gen

d)

Gắn receptor màng (tan trong nước) hoặc receptor trong tế bào (tan trong lipid), ảnh hưởng enzyme

93.

Câu 202: Hormon nào sau đây là hormon của vùng dưới đồi?

a)

GnRH, CRH, TRH, GHRH, somatostatin, ADH, oxytocin


b)

GnRH, CRH, TRH, GHRH, somatostatin, FSH, oxytocin


c)

GnRH, CRH, TRH, ACTH, somatostatin, ADH, oxytocin


d)

GnRH, CRH, TRH, GHRH, somatostatin, ADH, oxytocin, ACTH, FSH

94.

Câu 203: Mô tả đúng về vùng dưới đồi?

a)

Trung tâm điều hòa nội môi, liên kết giữa thần kinh và nội tiết, điều khiển tuyến yên và hệ thần kinh tự chủ

b)

Trung tâm điều hòa nội môi, liên kết giữa thần kinh và nội tiết, điều khiển tuyến yên và hệ thần kinh không tự chủ

c)

Trung tâm điều hòa nội tiết, liên kết giữa thần kinh và nội tiết, điều khiển tuyến yên và hệ thần kinh tự chủ

d)

Trung tâm điều hòa nội môi, liên kết giữa thần kinh và , điều khiển tuyến yên và hệ thần kinh tự chủ

95.

Câu 204: Hormon nào do vùng dưới đồi tiết ra và được dự trữ ở tuyến yên?

a)

GH và TSH

b)

ADH và oxytocin

c)

Insulin và glucagon

d)

Estrogen và progesteron

96.

Câu 205: Quá trình đúng về giải phóng hormon tuyến giáp?

a)

TRH → TSH → tuyến giáp → T3, T4 → điều hòa ngược âm tính

b)

TRH → TSH → tuyến giáp → T3, T4 → điều hòa ngược dương tính

c)

TRH → TSH → tuyến giáp → T4, T5 → điều hòa ngược âm tính

d)

TRH → TSH → tuyến → T3, T4 → điều hòa ngược âm tính

97.

Câu 206: Để kích thích tuyến yên sinh ACTH, vùng dưới đồi giải phóng hormon nào?

a)

TRH (Corticotropin-releasing hormone)

b)

CRH (Corticotropin-releasing hormone)

c)

GnRH (Corticotropin-releasing hormone)

d)

TSH (Corticotropin-releasing hormone)

98.

Câu 207: Vùng dưới đồi sinh GnRH thì?

a)

Tuyến yên tiết FSH và LH, tác động lên buồng trứng hoặc tinh hoàn

b)

Tuyến yên tiết RSH và LH, tác động lên buồng trứng hoặc tinh hoàn

c)

Tuyến tụy tiết FSH và LH, tác động lên buồng trứng hoặc tinh hoàn

d)

Tuyến giáp tiết FSH và LH, tác động lên buồng trứng hoặc tinh hoàn

99.

Câu 208: Vai trò của hormon ADH?

a)

Tăng tái hấp thu nước ở ống góp thận, làm cô đặc nước tiểu, duy trì huyết áp và thể tích máu

b)

Tăng tái hấp thu nước ở ống góp thận, làm cô đặc nước tiểu, duy trì huyết áp và thể tích nước

c)

Giảm tái hấp thu nước ở ống góp thận, làm cô đặc nước tiểu, duy trì huyết áp và thể tích máu

d)

Giảm tái hấp thu nước ở ống góp thận, làm cô đặc nước tiểu, duy trì huyết áp và thể tích nước

100.

Câu 209: Mô tả đúng về tuyến yên?

a)

Gồm thùy trước (GH, TSH, ACTH, FSH, LH, prolactin) và thùy sau (oxytocin, ADH)

b)

Gồm thùy trước (GH, TSH, ACTH, FSH, LH, insulin) và thùy sau (oxytocin, ADH)

c)

Gồm thùy trước (GH, TSH, ACTH, FSH, LH, prolactin) và thùy sau (oxytocin, ARH)

d)

Gồm thùy trước (GH, TSH, ACTH, LH, prolactin) và thùy sau (oxytocin, ADH)

101.

Câu 210: GH làm dài xương như thế nào?

a)

Kích thích sụn tăng trưởng ở đầu xương dài, qua IGF-1 (somatomedin)

b)

Kích thích tiết T3 ở đầu xương dài, qua IGF-1 (somatomedin)

c)

Kích thích sụn tăng trưởng ở đầu xương ngắn, qua IGF-1 (somatomedin)

d)

Kích thích tiết ở đầu xương dài, qua IGF-1 (somatomedin)

102.

Câu 211: GH tác động lên chuyển hóa protein như thế nào?

a)

Giảm tổng hợp protein

b)

Tăng tổng hợp protein, kích thích tăng trưởng tế bào

c)

Ức chế tổng hợp lipid

d)

Làm tiêu protein

103.

Câu 212: Mô tả đúng về tuyến giáp?

a)

Nằm trước khí quản, tiết T3, T4 (điều hòa chuyển hóa), calcitonin (giảm Ca²⁺ máu)

b)

Nằm trước khí quản, tiết T2, T4 (điều hòa chuyển hóa), calcitonin (giảm Ca²⁺ máu)

c)

Nằm trước khí quản, tiết T3, T5 (điều hòa chuyển hóa), calcitonin (giảm Ca²⁺ máu)

d)

Nằm trước khí quản, tiết T4, (điều hòa chuyển hóa), calcitonin (giảm Ca²⁺ máu)

104.

Câu 213: Quá trình tổng hợp hormon giáp?

a)

Cần iod + thyroglobulin → T3, T4 được tổng hợp và dự trữ trong lòng nang

b)

Cần iod + roglobulin → T3, T4 được tổng hợp và dự trữ trong lòng nang

c)

Cần iodin + thyroglobulin → T3, T4 được tổng hợp và dự trữ trong lòng nang

d)

Cần iod + thyroglobulin → T3, T4 được tổng hợp và dự trữ trong lòng

105.

Câu 214: Nhu cầu iod một tuần là?

a)

70–100 microgam/ngày (≈700 microgam/tuần)

b)

80–100 microgam/ngày (≈800 microgam/tuần)

c)

75–100 microgam/ngày (≈750 microgam/tuần)

d)

60–100 microgam/ngày (≈00 microgam/tuần)

106.

Câu 215: Hormon giáp có vai trò như thế nào cho sự phát triển cơ thể?

a)

Kích thích tăng trưởng thể chất, phát triển thần kinh, điều hòa chuyển hóa

b)

Kích thích tăng trưởng tế bào, phát triển thần kinh, điều hòa chuyển hóa

c)

Kích thích tăng trưởng thể chất, phát triển thần xương, điều hòa chuyển hóa

d)

Kích thích tăng trưởng thể chất, phát triển thần kinh, điều hòa huyết

107.

Câu 216: Hormon T3, T4 tên đầy đủ là?

a)

T3: Triiodothyronine; T4: Thyroxine

b)

T3: Triiodin; T4: Thyroxine

c)

T3: Triiodothyronine; T4: Tetraiodin

d)

T3: Triiodothyronine; T4: Tyrosin

108.

Câu 217: Insulin được cấu tạo như thế nào?

a)

Gồm 2 chuỗi A và B, nối bằng cầu disulfide

b)

Gồm 2 chuỗi A và B, nối bằng cầu polypeptide

c)

Gồm 2 chuỗi A và B, nối bằng cầu ion

d)

Gồm 2 chuỗi A và B, nối bằng cầu

109.

Câu 218: Insulin được tiết ra từ?

a)

Tế bào alpha tuyến tụy

b)

Gan

c)

Tế bào beta đảo Langerhans của tuyến tụy nội tiết

d)

Tế bào beta đảo Langerhans của tuyến

110.



Câu 219: Mô tả đúng về phần nội tiết của tuyến tụy?

a)

Đảo tụy với tế bào alpha (glucagon), beta (insulin), delta (somatostatin)

b)

Đảo tụy với cơ thể alpha (glucagon), beta (insulin), delta (somatostatin)

c)

Tụy với tế bào alpha (glucagon), beta (insulin), delta (somatostatin)

d)

Đảo với tế bào alpha (glucagon), beta (insulin), delta (somatostatin)

111.

Câu 220: Vai trò của insulin?

a)

Giảm đường huyết, tăng tổng hợp glycogen, lipid, protein, ức chế phân giải

b)

Tăng đường huyết, tăng tổng hợp glycogen, lipid, protein, ức chế phân giải

c)

Tăng đường huyết, giảm tổng hợp glycogen, lipid, protein, ức chế phân giải

d)

Giảm đường huyết, tăng tổng hợp glycogen, chất , protein, ức chế phân giải

112.

Câu 221: Tác dụng của somatostatin?

a)

Ức chế tiết insulin, glucagon và GH, TSH

b)

Ức chế tiết protein, glucagon và GH, TSH

c)

Kích thích tiết insulin, glucagon và GH, TSH


d)

Ức chế tiết insulin, glucagon và H, TRH

113.

Câu 222: Hormon của tủy thượng thận?

a)

Adrenaline và Noradrenaline (catecholamin)

b)

Cortisol và aldosteron (catecholamin)

c)

Oxytocin và ADH (catecholamin)

d)

GH và FSH (catecholamin)

114.

Câu 223: Hormon aldosteron có tác dụng như thế nào?

a)

Tăng tái hấp thu Na⁺, bài tiết K⁺ ở ống thận, duy trì huyết áp

b)

Tăng tái hấp thu Ca⁺, bài tiết K⁺ ở ống thận, duy trì huyết áp

c)

Giảm tái hấp thu Na⁺, bài tiết K⁺ ở ống thận, duy trì huyết áp

d)

Giảm tái hấp thu a⁺, bài tiết K⁺ ở ống thận, duy trì huyết áp

115.

Câu 224: Hormon nào có tác dụng chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch?

a)

GH

b)

Insulin

c)

Cortisol

d)

Glucagon

116.

Câu 225: Hormon nào sau đây là hormon của tuyến yên?

a)

GH, TSH, ACTH, FSH, LH, prolactin, ADH, oxytocin

b)

GH, HRT, ACTH, FSH, LH, prolactin, ADH, oxytocin

c)

GH, TSH, FSH, LH, prolactin, ADH, oxytocin

d)

GH, TSH, ACTH, FSH, LH, prolactin, ADH,

117.

Câu 226: Hệ sinh dục nam gồm?

a)

. Tinh hoàn, mào tinh, ống dẫn tinh, túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo, dương vật

b)

. Tinh hoàn, mào tinh, ống dẫn tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo, dương vật

c)

. Tinh hoàn, mào tinh, ống dẫn tinh, túi tinh, tuyến tiền liệt, dương vật

d)

. Tinh hoàn, mào tinh, ống dẫn tinh, túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo, âm

118.

Câu 227: Chức năng của tinh hoàn?

a)

Tạo hồng cầu

b)

Sinh tinh trùng và tiết hormon testosteron

c)

Tiết insulin

d)

Bài tiết mồ hôi

119.

Câu 228: Đặc điểm đúng về tinh trùng?

a)

Đầu chứa nhân và enzyme tiêu màng noãn, cổ có ty thể, đuôi giúp di chuyển

b)

Đầu chứa nhân và chất dinh dưỡng tiêu màng noãn, cổ có ty thể, đuôi giúp di chuyển

c)

Đầu chứa nước và enzyme tiêu màng noãn, cổ có ty thể, đuôi giúp di chuyển

d)

Đầu chứa nhân và enzyme tiêu màng noãn, đuôi giúp di chuyển

120.

Câu 229: Cơ chế sản sinh ra tinh trùng của tinh hoàn?

a)

Diễn ra trong ống sinh tinh, cần FSH, LH và testosteron

b)

Diễn ra trong ống sinh tinh, cần RHU, LH và testosteron

c)

Diễn ra trong ống sinh tinh, cần FSH, LH

d)

Diễn ra ống sinh tinh, cần FSH, LH và testosteron

121.

Câu 230: Các thành phần của tinh dịch?

a)

Tinh trùng + dịch túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo

b)

Tinh trùng + dịch túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến trung niệu đạo

c)

Tinh trùng + dịch túi tinh, tuyến uyên, tuyến hành niệu đạo

d)

Tinh trùng + dịch túi , tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo

122.

Câu 231: Vai trò của tinh dịch?

a)

Nuôi dưỡng, vận chuyển tinh trùng, trung hòa acid âm đạo

b)

Nuôi dưỡng, vận chuyển tinh trùng, trung hòa axit âm đạo

c)

Cung cấp dưỡng, vận chuyển tinh trùng, trung hòa acid âm đạo

d)

Nuôi dưỡng, vận chuyển tinh trùng, trung hòa acid

123.

Câu 232: Dịch tiết của tuyến hành niệu đạo có vai trò gì?

a)

Bôi trơn và trung hòa acid trong niệu đạo

b)

Làm đông tinh dịch

c)

Tạo enzyme

d)

Giảm sản tinh trùng

124.

Câu 233: Hiện tượng phóng tinh được điều hòa bởi?

a)

Hệ thần kinh giao cảm và cơ trơn niệu dục

b)

Tuyến giáp

c)

Tủy sống cổ

d)

Phản xạ điều kiện

125.

Câu 234: Hệ sinh dục nữ gồm những cơ quan nào?

a)

Buồng trứng, vòi tử cung, tử cung, âm đạo, âm hộ

b)

Buồng trứng, vòi tử cung, âm đạo, âm hộ

c)

Buồng trứng, vòi tử cung, tử cung, âm đạo

d)

Buồng trứng, vòi tử cung, tử cung

126.

Câu 235: Chức năng của buồng trứng?

a)

Tiết insulin

b)

Sinh noãn và tiết hormon estrogen, progesteron

c)

Sinh noãn và tiết hormon estrogen, insulin

d)

Sinh và tiết hormon estrogen, progesteron

127.

Câu 236: Vai trò của estrogen ở cơ tử cung?

a)

Kích thích phát triển cơ tử cung và tăng nhạy cảm với oxytocin

b)

Kích thích phát triển cơ tử cung và giảm nhạy cảm với oxytocin

c)

Ức chế phát triển cơ tử cung và tăng nhạy cảm với oxytocin

d)

Kích thích phát triển cơ tử cung và tăng nhạy cảm

128.

Câu 237: Chu kỳ kinh nguyệt là gì? Kéo dài bao lâu?

a)

Là chuỗi thay đổi sinh lý lặp lại mỗi ~28 ngày (21–35 ngày)

b)

Là chuỗi thay đổi sinh lý lặp lại mỗi ~38 ngày (21–35 ngày)

c)

Là chuỗi thay đổi sinh lý không lặp lại mỗi ~28 ngày (21–35 ngày)

d)

Là chuỗi không thay đổi sinh lý lặp lại mỗi ~28 ngày (21–35 ngày)

129.

Câu 238: Giai đoạn tăng sinh ở chu kỳ kinh nguyệt buồng trứng biến đổi như thế nào?

a)

Nang noãn phát triển, tiết estrogen → niêm mạc tử cung tăng sinh

b)

Nang noãn ngừng phát triển, tiết estrogen → niêm mạc tử cung tăng sinh

c)

Nang noãn chậm phát triển, tiết estrogen → niêm mạc tử cung tăng sinh

d)

Nang noãn phát triển, tiết estrogen → niêm mạc tử cung sinh

130.

Câu 239: Sự thay đổi hormon khi phóng noãn?

a)

LH tăng vọt → kích thích phóng noãn

b)

LH giảm → kích thích phóng noãn

c)

LH tăng vọt → ức chế phóng noãn

d)

LH tăng vọt

131.

Câu 240: Sự biến đổi niêm mạc tử cung và hiện tượng kinh nguyệt diễn ra khi?

a)

Không có thụ tinh → progesteron và estrogen giảm → niêm mạc bong ra

b)

Có thụ tinh → progesteron và estrogen giảm → niêm mạc bong ra

c)

Không có thụ tinh → progesteron và estrogen giảm

d)

Không có thụ tinh → progesteron → niêm mạc bong ra

132.

Câu 241: Sữa mẹ có điểm gì ưu việt hơn sữa bò?

a)

Chứa IgA, dễ tiêu, phòng bệnh, đầy đủ dinh dưỡng

b)

Chứa IgA, khó tiêu, phòng bệnh, đầy đủ dinh dưỡng

c)

Chứa IgA, dễ tiêu, phòng bệnh, thiếu dinh dưỡng

d)

Chứa , dễ tiêu, phòng bệnh, đầy đủ dinh dưỡng

133.

Câu 242: Vai trò của hormon oxytocin trong quá trình sổ thai?

a)

Kích thích co cơ tử cung mạnh và nhịp nhàng để đẩy thai ra ngoài

b)

Ức chế co cơ tử cung mạnh và nhịp nhàng để đẩy thai ra ngoài

c)

Kích thích co cơ tử cung mạnh

d)

hịp nhàng để đẩy thai ra ngoài

134.

Câu 243: Mô tả đúng về lớp cơ ở tử cung?

a)

Gồm 3 lớp: cơ dọc, cơ vòng, cơ chéo → giúp co bóp khi chuyển dạ

b)

Một lớp

c)

Không có cơ

d)

Gồm cơ ngang và trơn

135.

Câu 244: Phôi thai mất bao nhiêu ngày để di chuyển và làm tổ trong tử cung?

a)

6–7 ngày sau thụ tinh

b)

8–9 ngày sau thụ tinh

c)

5–6 ngày sau thụ tinh

d)

2– ngày sau thụ tinh

136.

Câu 245: Trong 2 tuần đầu tiên phôi thai được nuôi dưỡng nhờ?

a)

Chất tiết của tuyến tử cung và nội mạc tử cung

b)

Nhau thai

c)

Máu mẹ

d)

Nước ối

137.

Câu 246: Âm đạo chứa gì để gây hại cho tinh trùng?

a)

Môi trường acid và bạch cầu thực bào

b)

Vi khuẩn

c)

Ure

d)

Tinh dịch

138.

Câu 247: Hormon bài xuất sữa là?

a)

Oxytocin

b)

Prolactin

c)

Estrogen

d)

LH

139.

Câu 249: Thuốc tránh thai hàng ngày là sự kết hợp giữa?

a)

Estrogen và progesteron tổng hợp

b)

Oxytocin và prolactin

c)

Chỉ estrogen

d)

Glucagon và TSH

140.

Câu 248: Lỗ ống tiết sữa nằm ở đâu?

a)

Ở đầu núm vú

b)

Trong ống tử cung

c)

Trong tuyến yên

d)

Ở cổ tử cung

141.

Câu 250: Biện pháp nào sau đây là biện pháp tránh thai vĩnh viễn?

a)

Thắt ống dẫn trứng (nữ) hoặc thắt ống dẫn tinh (nam)

b)

Dùng bao cao su

c)

Đặt vòng

d)

Uống thuốc tránh thai