Worksheetsbài ktra 3
Total questions: 5
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
Câu 18. Bệnh lý gây ra diện tích khuếch tán. NGOẠI TRỪ:
a)
A. Viêm phổi đông đặc,
b)
B. Thiếu surfactant,
c)
Phù phổi cấp
d)
Hen phế quản
2.
Câu 19. Ở tư thế đứng, máu đến đáy phổi nhiều hơn đỉnh phổi:
a)
A. Áp suất màng phổi ở đáy âm sớm hơn đỉnh phổi
b)
B. Áp suất màng phổi ở đáy âm nhiều hơn đỉnh phổi
c)
C. Mạch máu ở đáy phổi nhiều hơn đỉnh phổi
d)
D. Tất cả đúng
3.
Câu 20. Vùng hít vào nhận thông tin từ dây thần kinh sọ
a)
IX, X
b)
II, V
c)
XI, XII
d)
VII, VIII
4.
Câu 21. Trong lâm sàng, "hô hấp" được hiểu như:
a)
A. Khuếch tán
b)
B. Hô hấp trong
c)
C. Thông khí
d)
D. Hô hấp ngoài
5.
Câu 22. Tỷ lệ FEV1/FVC đánh giá:
a)
A. Giãm diện tích khuếch tán
b)
B. Giãm tưới máu phế nang
c)
C. Sự tắc nghẽn của đường hô hấp
d)
D. Sự phân phối khí
100 %
