wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT (101-200)

Total questions: 100

Worksheet time: 50hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 101 []: Lượng giá trị của hàng hoá được quyết định bởi?

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

2.

Quan hệ tăng cường độ lao động (CĐLĐ) với giá trị hàng hoá thì?

a)

Tăng CĐLĐ thì tổng giá trị hàng hoá tăng lên và giá trị 1 đơn vị hàng hoá cũng tăng lên tương ứng

b)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với CĐLĐ

c)

Tăng CĐLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ thuận với CĐLĐ

3.

Yếu tố quyết định giá trị cá biệt của hàng hoá là:

a)

Hao phí lao động giản đơn trung bình

b)

Hao phí lao động của ngành

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất

d)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất nhiều hàng hoá

4.

Câu 104 []: Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế?

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

5.

Mục đích của cạnh tranh là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời sau?

a)

Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất

b)

Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất

c)

Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất

d)

Giành lợi ích tối đa cho mình

6.

Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn là?

a)

T - T - H

b)

H - T - H

c)

T - H - T

d)

T - H – T’

7.

Xác định công thức chung của tư bản?

a)

T - T - H

b)

H - T - H

c)

T - H – T’

d)

H - H - T

8.

Xét trên phạm vi xã hội thì lưu thông (mua, bán thông thường)?

a)

Tạo ra giá trị tăng thêm

b)

Không tạo ra giá trị tăng thêm

c)

Tạo ra giá cả hàng hóa

d)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

9.

Giá trị của hàng hoá sức lao động là?

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống người công nhân và gia đình

b)

Giá trị tư liệu sinh hoạt, tiêu dùng đủ nuôi sống gia đình người công nhân

c)

Do số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất sức lao động quyết định

d)

Do số lượng lao động xã hội cần thiết để đủ nuôi sống người công nhân và gia đình

10.

Giá trị thặng dư là?

a)

Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra bị nhà tư bản chiếm đoạt

b)

Bộ phận máy móc, thiết bị nhà tư bản bỏ ra

c)

Phần nguyên liệu tham gia vào sản xuất tạo ra

d)

Phần nhiên liệu tham gia vào sản xuất

11.

Tư bản là?

a)

Sức lao động của người làm thuê

b)

Giá trị sử dụng của tiền

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

12.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản mà?

a)

Giá trị không biến đổi trong quá trình sản xuất

b)

Giá trị biến đổi trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị tăng thêm trong sản phẩm

d)

Giá trị giảm đi trong sản phẩm

13.

Tư bản khả biến là?

a)

Bộ phận tư bản tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất

b)

Biến đổi về số lượng trong quá trình sản xuất

c)

Không có sự thay đổi về lượng

d)

Chuyển giá trị một lần vảo sản phẩm

14.

Tuần hoàn của tư bản gồm các giai đoạn nào?

a)

Sản xuất - Lưu thông - Lưu thông

b)

Lưu thông - Sản xuất - Lưu thông

c)

Sản xuất - Sản xuất - Lưu thông

d)

Lưu thông - Lưu thông - Sản xuất

15.

Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?

a)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước

b)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

c)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến

d)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá thặng dư và tư bản lưu động

16.

Trong 2 bộ phận là tư bản cố định và tư bản lưu động thì bộ phận tư bản nào chu chuyển nhanh hơn?

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản cố định chu chuyển bằng tư bản lưu động

d)

Tư bản lưu động chu chuyển chậm hơn tư bản cố định

17.

Thời gian một ngày lao động của người lao động được phân chia thành?

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

18.

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản do?

a)

Thừa kế

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tài kinh doanh của chủ sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Của cải sẵn có của chủ sở hữu tư liệu sản xuất

19.

Lợi nhuận là?

a)

Số tiền của nhà tư bản

b)

Tiền công kinh doanh của nhà tư bản

c)

Chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

d)

Do năng lực của nhà tư bản

20.

Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng thuận chiều đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tiết kiệm tư bản khả biến

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

21.

Tư bản thương nghiệp là?

a)

Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực sản xuất

b)

Bộ phận chuyên môn hóa trong việc lưu thông hàng hóa

c)

Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực nông nghiệp

d)

Bộ phận chuyên môn hóa trong lĩnh vực dịch vụ

22.

Dưới chủ nghĩa tư bản, giá cả chung của nông phẩm được xác định theo giá cả cá biệt của nông phẩm ở loại đất nào?

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Đất tốt và xấu

23.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II?

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do vị trí thuận lợi của ruộng đất

c)

Do đầu tư thêm tư bản mà có

d)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất; Do vị trí thuận lợi của ruộng đất; Do đầu tư thêm tư bản mà có

24.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch I?

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất.

b)

Do vị trí thuận lợi của ruộng đất.

c)

Do đầu tư thêm tư bản mà có.

d)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất và do vị trí thuận lợi của ruộng đất

25.

Hình thức nào không phải là biểu hiện của giá trị thặng dư

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Tiền lương

d)

Địa tô

26.

Sức lao động trở thành hàng hoá khi người lao động?

a)

Được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất

b)

Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình

c)

Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác

d)

Muốn lao động để có thu nhập

27.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động có tính đặc biệt là?

a)

Giảm giá trị cùng với quá trình sử dụng

b)

Giữ nguyên giá trị trong quá trình sử dụng

c)

Tăng lượng giá trị trong quá trình sử dụng

d)

Vừa tăng vừa giảm lượng giá trị trong quá trình sử dụng

28.

Trong các định nghĩa về tư bản sau đây, hãy chọn ra định nghĩa nào mà bạn cho là chính xác nhất?

a)

Tư bản là giá trị mang lại lợi nhuận cho nhà tư bản

b)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

c)

Tư bản là tư liệu sản xuất của người lao động làm thuê

d)

Tư bản là tiền của nhà tư bản

29.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Tiền lương, tiền thưởng

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Điện, nước, nguyên vật liệu

30.

Tiền công là?

a)

Giá cả của lao động

b)

Giá trị của lao động

c)

Là tổng số lượng hàng hóa và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

31.

Tư bản cố định là?

a)

Là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động, giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm

b)

Là bộ phận tư bản sản xuất tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm

c)

Là bộ phận tư bản sản xuất, giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm theo mức độ hao mòn của máy móc

d)

Là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất. Giá trị của nó chỉ chuyển dần từng phần vào giá trị sản phẩm theo mức độ hao mòn

32.

Những yếu tố nào dưới đây không thuộc tư bản cố định?

a)

Nguyên nhiên vật liệu, điện nước dùng cho sản xuất

b)

Các phương tiện vận tải

c)

Máy móc, nhà xưởng

d)

Nguyên nhiên vật liệu, điện nước dùng cho sản xuất; Các phương tiện vận tải; Máy móc, nhà xưởng

33.

Tư bản lưu động là?

a)

Tham gia vào quá trình sản xuất hàng hóa. Bao gồm: sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu, máy móc, công cụ lao động

b)

Tham gia vào quá trình sản xuất hàng hóa. Giá trị của nó chuyển dần từng phần vào giá trị sản phẩm

c)

Tham gia vào quá trình sản xuất hàng hóa. Giá trị của nó chuyển hết vào giá trị của sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

Tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó chuyển hết vào giá trị của sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất. Bao gồm: sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu

34.

Tỷ suất giá trị thăng dư cho ta biết?

a)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

b)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê của chủ sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Phạm vi khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân

d)

Tính chất khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân

35.

Khối lượng giá trị thặng dư cho ta biết?

a)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê của chủ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

c)

Tính chất khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân

d)

Phạm vi khai thác sức lao động của chủ sở hữu tư liệu sản xuất đối với người công nhân

36.

Hãy chỉ ra phương án sai trong nhận định sau: Sản xuất ra giá trị thặng dư tương đối là phương pháp?

a)

Kéo dài ngày lao động

b)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư

d)

Ngày lao động không đổi

37.

Giá trị thặng dư siêu ngạch có được?

a)

Do tăng năng suất lao động xã hội

b)

Do tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Do tăng năng suất lao động ngành

d)

Do tăng năng suất lao động xã hội và lao động cá biệt

38.

Hãy cho biết biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

c)

Tăng năng suất lao động xã hội

d)

Vừa kéo dài ngày lao động vừa tăng năng suất lao động cá biệt

39.

Bản chất của tích luỹ tư bản là?

a)

Tích luỹ tiền cho nhà tư bản

b)

Quy mô tư bản ngày càng lớn

c)

Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

Tích luỹ tiền cho nhà tư bản và qui mô tư bản ngày càng lớn

40.

Các nhân tố ảnh hưởng tới quy mô tích lũy tư bản?

a)

Trình độ khai thác sức lao động; năng suất lao động xã hội; sử dụng hiệu quả máy móc; đại lượng tư bản ứng trước

b)

Trình độ khai thác sức lao động; sử dụng hiệu quả máy móc; đại lượng tư bản ứng trước

c)

Năng suất lao động xã hội; sử dụng hiệu quả máy móc; đại lượng tư bản ứng trước

d)

Năng suất lao động xã hội; sử dụng hiệu quả máy móc; trình độ khai thác lao động

41.

Một số hệ quả của tích lũy tư bản?

a)

Tăng tích tụ và tập trung tư bản; Tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối

b)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản; Tăng tích tụ và tập trung tư bản; Tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối

c)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản; Tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối

d)

Giảm tích tụ và tập trung tư bản; Tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối

42.

Nguồn gốc trực tiếp của tích lũy tư bản là?

a)

Tiền tiết kiệm trong dân cư

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tư bản có sẵn trong xã hội

d)

Tiền tiết kiệm trong dân cư và giá trị thặng dư

43.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ?

a)

Lao động quá khứ

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không công của người công nhân

44.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh?

a)

Trình độ khai thác của nhà tư bản

b)

Quy mô khai thác của tư bản

c)

Mức doanh lợi của đầu tư tư bản

d)

Trình độ khai thác của nhà tư bản và quy mô khai thác của tư bản

45.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản; Tốc độ chu chuyển của tư bản; Tiết kiệm tư bản bất biến

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư; Cấu tạo hữu cơ của tư bản; Tiết kiệm tư bản bất biến

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư; Cấu tạo hữu cơ của tư bản; Tốc độ chu chuyển của tư bản; Tiết kiệm tư bản bất biến

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư; Cấu tạo hữu cơ của tư bản; Tiết kiệm tư bản lưu động

46.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu lý luận địa tô?

a)

Vạch ra mối quan hệ giữa tư bản với lao động

b)

Vạch rõ phương thức bóc lột của tư bản trong lĩnh vực nông nghiệp

c)

Giải thích bản chất của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa trong nông nghiệp

d)

Giải thích bản chất của nền nông nghiệp và các phương thức kinh doanh nông nghiệp trong chế độ tư bản chủ nghĩa

47.

Lợi nhuận bình quân là?

a)

Số lợi nhuận chênh lệch của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

b)

Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

c)

Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

Số lợi nhuận nhiều hơn của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

48.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều tới tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư và khối lượng giá trị thặng dư

49.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là?

a)

Kết quả hoạt động mua bán

b)

Do mua rẻ, bán đắt

c)

Một phần giá trị thặng dư

d)

Kết quả hoạt động mua bán do mua rẻ, bán đắt

50.

Chọn đáp án đúng nhất: Tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản có đặc điểm là?

a)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu, là tư bản mang lại nhiều giá trị nhất

b)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu, là tư bản được sùng bái nhất

c)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu, là hình thái tư bản phiến diện nhất song được sùng bái nhất

d)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu, là hàng hoá đặc biệt và là hình thái tư bản phiến diện nhất song được sùng bái nhất

51.

Lợi tức là một phần của?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận ngân hàng

52.

Đặc điểm của tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu; Là hình thái tư bản phiến diện nhất nhưng được sùng bái nhất

b)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu; Là hàng hóa đặc biệt; Là hình thái tư bản phiến diện nhất nhưng được sùng bái nhất

c)

Là hàng hóa đặc biệt; Là hình thái tư bản phiến diện nhất nhưng được sùng bái nhất

d)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu; Là hàng hóa đặc biệt

53.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ đi phần?

a)

Chi phí sản xuất

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận bình quân

54.

Phạm trù giá cả ruộng đất cho chúng ta biết điều gì?

a)

Giá bán đất

b)

Giá cho thuê đất

c)

Thuế đất

d)

Giá bán và giá thuê đất

55.

Sức lao động là?

a)

Tất cả những cá nhân đang làm việc và đang tìm kiếm việc làm

b)

Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong một con người đang sống

c)

Toàn bộ lực lượng lao động của xã hội tính trong một thời điểm nhất định

d)

Hoạt động có mục đích, có thức của con người nhằm cải tạo tự nhiên

56.

Giá trị thặng dư có nguồn gốc từ?

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Sức lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Nguyên, nhiên vật liệu

57.

Trong những luận điểm sau, luận điểm nào đúng?

a)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra ngoài phạm vi lưu thông

b)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản vừa diễn ra trong phạm vi lưu thông mà đồng thời lại không phải trong phạm vi lưu thông

c)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra trong phạm vi lưu thông

d)

Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra trong phạm vi sản xuất

58.

Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

59.

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc nghiên cứu hàng hóa sức lao động?

a)

Để khẳng định đó là hàng hóa đặc biệt

b)

Tìm ra giải pháp tăng năng suất lao động

c)

Tìm ra chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản

d)

Tìm ra giải pháp tạo năng suất lao động cao nhất

60.

Vai trò của tư bản bất biến là?

a)

Tạo ra giá trị thặng dư

b)

Điều kiện để quá trình tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tạo ra giá trị sử dụng

d)

Tạo ra giá trị và giá trị sử dụng

61.

Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến cho ta biết?

a)

Thời gian chu chuyển của từng loại tư bản

b)

Thu hồi giá trị của từng bộ phận tư bản

c)

Vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sáng tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tốc độ và thời gian chu chuyển của tư bản

62.

Hao mòn vô hình của tư bản cố định là?

a)

Hao mòn do sử dụng và tác động của tự nhiên

b)

Hao mòn về giá trị sử dụng và giá trị

c)

Sự mất giá thuần túy do việc tăng lên của năng suất lao động do những thế hệ tư liệu lao động mới có năng suất cao hơn

d)

Hao mòn do sử dụng tư liệu lao động

63.

Căn cứ nào để phân chia tư bản sản xuất thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản vào sản phẩm

d)

Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

64.

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là phương pháp?

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Kéo dài ngày lao động

d)

Tăng tư liệu sản xuất

65.

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối là phương pháp?

a)

Tăng thời gian lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Tăng lượng tư bản đầu tư

66.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là:

a)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản

b)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản

c)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

d)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của xã hội tư bản

67.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là?

a)

Phần giá trị của hàng hóa bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất

b)

Phần giá trị của hàng hóa bù lại giá cả của sức lao động

c)

Phần giá trị của hàng hóa bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất và giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó

d)

Phần giá trị của hàng hoá bù lại giá cả của công cụ lao động

68.

Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì?

a)

P = m

b)

P < m

c)

P > m

d)

P = 0

69.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về độc quyền và độc quyền nhà nước?

a)

C. Mác

b)

V.I. Lênin

c)

Ph. Ăngghen

d)

C. Mác và Ph. Ăngghen

70.

Điền vào chỗ trống: Nghiên cứu chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, C.Mác và Ph.Ăngghen đã dự báo rằng: tự do cạnh tranh sẽ dẫn đến …, tích tụ và tập trung sản xuất phát triển đến một mức độ nào đó sẽ dẫn đến độc quyền?

a)

Tích tụ và tập trung sản xuất

b)

Tích tụ và tập trung tư bản

c)

Tích tụ sản xuất

d)

Tích tụ tư bản

71.

Điền vào chỗ trống: “Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, nắm trong tay phần lớn việc … một số loại hàng hoá, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao”?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Sản xuất và tiêu thụ

d)

Sản xuất và phân phối

72.

Chọn phương án đúng?

a)

Độc quyền làm cho cạnh tranh trở nên đa dạng, gay gắt hơn

b)

Độc quyền thủ tiêu cạnh tranh

c)

Độc quyền làm cho cạnh tranh kém gay gắt hơn

d)

Độc quyền làm cho cạnh tranh kém hơn và dần bị thủ tiêu

73.

Nguyên nhân ra đời của độc quyền là?

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

Do cạnh tranh giữa các ngành sản xuất trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

c)

Do khủng hoảng và sự phát triển của hệ thống tín dụng trong nền kinh tế

d)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất; cạnh tranh; khủng hoảng và sự phát triển của hệ thống tín dụng

74.

Độc quyền nhà nước là?

a)

Là kiểu độc quyền trong đó nhà nước nắm giữ vị thế độc quyền trên cơ sở duy trì sức mạnh của các tổ chức độc quyền ở những lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

b)

Là kiểu độc quyền trong đó nhà nước nắm giữ vị thế quan trọng trên cơ sở duy trì sức mạnh của các tổ chức độc quyền ở những lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

c)

Là kiểu độc quyền trong đó nhà nước nắm giữ vị thế tối thượng trên cơ sở duy trì sức mạnh của các tổ chức độc quyền ở những lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

d)

Là kiểu độc quyền trong đó nhà nước nắm giữ vị thế lớn nhất trên cơ sở duy trì sức mạnh của các tổ chức độc quyền ở những lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

75.

Độc quyền ra đời gồm mấy nguyên nhân?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

6

76.

Điền vào chỗ trống: Khi các tổ chức độc quyền xuất hiện các tổ chức độc quyền có thể ấn định … độc quyền mua, độc quyền bán để thu … độc quyền cao?

a)

giá cả/ lợi nhuận

b)

lợi nhuận/ giá cả

c)

giá cả/ giá cả

d)

lợi nhuận/ lợi nhuận

77.

Điền vào chỗ trống: Các tổ chức độc quyền thống trị bằng cách khống chế (áp đặt) giá bán hàng hóa cao và giá mua hàng hóa thấp, do đó các tổ chức độc quyền luôn thu được … độc quyền cao?

a)

lợi nhuận

b)

giá bán

c)

giá cả

d)

doanh thu

78.

Một trong những tác động tích cực của độc quyền đối với nền kinh tế?

a)

Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật

b)

Làm cho cạnh tranh không hoàn hảo, gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội

c)

Làm giảm năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền

d)

Làm tăng khả năng cạnh tranh, gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội

79.

Tác động của độc quyền đối với nền kinh tế?

a)

Tích cực

b)

Tiêu cực

c)

Tích cực và tiêu cực

d)

Không có tác dộng

80.

Chọn phương án đúng nhất: Tác động tích cực của độc quyền đối với nền kinh tế?

a)

Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật. Làm tăng năng suất lao động

b)

Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật. Làm tăng năng suất lao động, tăng năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền

c)

Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật. Tạo được sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại.

d)

Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật. Làm tăng năng suất lao động, tăng năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền. Tạo được sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại

81.

Các tác động tiêu cực của độc quyền đối với nền kinh tế?

a)

Độc quyền xuất hiện làm cho cạnh tranh không hoàn hảo, gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội. Độc quyền chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội, làm tăng sự phân hóa giàu nghèo

b)

Độc quyền có thể kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật, kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội. Độc quyền chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội, làm tăng sự phân hóa giàu nghèo

c)

Độc quyền chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội, làm tăng sự phân hóa giàu nghèo, làm cho cạnh tranh không hoàn hảo

d)

Độc quyền xuất hiện làm cho cạnh tranh không hoàn hảo, gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội. Kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật, sự phát triển kinh tế - xã hội và chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội, làm tăng sự phân hóa giàu nghèo

82.

Độc quyền trong chủ nghĩa tư bản có bao nhiêu đặc điểm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

83.

Chọn phương án đúng nhất: Các tổ chức độc quyền hình thành theo?

a)

Liên kết ngang

b)

Liên kết dọc

c)

Liên kết ngang và liên kết dọc

d)

Liên kết chéo

84.

Các hình thức tổ chức độc quyền cơ bản là?

a)

Cartel (Các-ten); Syndicate (Xanh-đi-ca)

b)

Syndicate (Xanh-đi-ca); Trust (Tờ-rớt)

c)

Trust (Tờ-rớt); Cartel (Các-ten)

d)

Cartel (Các-ten); Syndicate (Xanh-đi-ca); Trust (Tờ-rớt); Consortium (Công-xoóc-xi om)

85.

Lựa chọn phương án đúng?

a)

Giá cả gồm chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận độc quyền trong mua và bán hàng hóa

b)

Giá cả độc quyền là giá cả do các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua và bán hàng hóa

c)

Giá cả gồm chi phí sản xuất cộng với doanh thu độc quyền trong mua và bán hàng hóa

d)

Giá cả gồm chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận độc quyền trong mua và bán chịu hàng hóa

86.

Lựa chọn phương án đúng?

a)

Giá cả độc quyền vẫn không thoát ly và không phủ định cơ sở của nó là giá trị hàng hóa

b)

Giá cả độc quyền thoát ly và không phủ định cơ sở của nó là giá trị hàng hóa

c)

Giá cả độc quyền thoát ly và phủ định cơ sở của nó là giá trị hàng hóa

d)

Giá cả độc quyền vẫn không thoát ly và phủ định cơ sở của nó là giá trị hàng hóa

87.

Lựa chọn phương án đúng?

a)

Các tổ chức độc quyền luôn mua và bán hàng xoay quanh giá cả, do đó họ luôn thu được lợi nhuận độc quyền cao

b)

Các tổ chức độc quyền luôn mua và bán hàng xoay quanh giá cả sản xuất, do đó họ luôn thu được lợi nhuận độc quyền cao

c)

Các tổ chức độc quyền luôn áp đặt giá cả cao khi bán và giá cả thấp khi mua

d)

Các tổ chức độc quyền luôn áp đặt giá cả thấp khi bán và giá cả cao khi mua

88.

Tác động tích cực của độc quyền đối với nền kinh tế?

a)

Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật

b)

Làm giảm năng suất lao động, giảm năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền

c)

Không tạo được sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại

d)

Làm giảm năng suất lao động, tăng năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền

89.

Tác động tiêu cực của độc quyền đối với nền kinh tế?

a)

Độc quyền xuất hiện làm cho cạnh tranh hoàn hảo, gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội

b)

Độc quyền có thể thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật, theo đó kìm hãm sự phát triển kinh tế, xã hội

c)

Độc quyền chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội, làm tăng sự phân hóa giàu nghèo

d)

Độc quyền có thể làm kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật, theo đó kìm hãm sự phát triển kinh tế, xã hội

90.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển?

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

91.

Sự phát triển của tư bản tài chính dần dần tạo ra sự hình thành?

a)

Một nhóm nhỏ những nhà tư bản kếch xù chi phối một phần đời sống kinh tế

b)

Một nhóm nhỏ những nhà tư bản kếch xù chi phối toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị của toàn xã hội gọi là tài phiệt (hay đầu sỏ tài chính)

c)

Một nhóm nhỏ những nhà tư bản kếch xù chi phối một phần đời sống chính trị

d)

Một nhóm nhỏ những nhà tư bản kếch xù chi phối một phần đời sống văn hóa

92.

Chọn phương án đúng nhất: Ngoài “chế độ tham dự”, để thu lợi nhuận độc quyền cao, các tài phiệt (hay đầu sỏ tài chính, trùm tài chính) còn thực hiện?

a)

Đầu cơ chứng khoán ở sở giao dịch

b)

Lập công ty mới

c)

Phát hành trái khoán, kinh doanh công trái

d)

Đầu cơ chứng khoán ở sở giao dịch; Lập công ty mới; Phát hành chứng khoán, kinh doanh công trái

93.

Về mặt chính trị, hệ thống các nhà tài phiệt chi phối?

a)

Mọi hoạt động của cơ quan nhà nước

b)

Một số hoạt động của cơ quan nhà nước

c)

Một số hoạt động của Chính phủ

d)

Một số hoạt động của cơ quan nhà nước và Chính phủ

94.

Hình thức xuất khẩu tư bản là?

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Đầu tư gián tiếp

c)

Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp

95.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là?

a)

Tạo các ảnh hưởng về chính trị, quân sự ở nước nhập khẩu

b)

Thu được giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác ở nước nhập khẩu tư bản

c)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu và xuất khẩu tư bản phát triển

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

96.

Đầu tư trực tiếp là?

a)

Là hình thức xuất khẩu tư bản để xây dựng những xí nghiệp mới

b)

Mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước nhận đầu tư để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận cao, biến nó thành một chi nhánh của “công ty mẹ” ở chính quốc

c)

Là hình thức xuất khẩu tư bản để xây dựng những xí nghiệp mới* hoặc mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước nhận đầu tư để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận cao, biến nó thành một chi nhánh của “công ty mẹ” ở chính quốc

d)

Là hình thức xuất khẩu tư bản để xây dựng những xí nghiệp cũ* và mua lại những xí nghiệp đã hoạt động ở nước nhận đầu tư để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận cao, biến nó thành một chi nhánh của “công ty mẹ” ở chính quốc

97.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau?

a)

Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

d)

Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền; Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau; Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

98.

Những đặc điểm kinh tế của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước trong chủ nghĩa tư bản

b)

Hình thành, phát triển sở hữu nhà nước trong chủ nghĩa tư bản. Là công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế

c)

Độc quyền nhà nước trở thành công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước; Hình thành, phát triển sở hữu nhà nước; Là công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế

99.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

d)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít

100.

Sự xuất hiện của độc quyền nhà nước làm cho?

a)

Làm cho mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi

b)

Làm cho mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản sâu sắc hơn

c)

Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d)

Làm hạn chế tác động tích cực và tiêu cực của độc quyền