Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 7

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Tính  47+−54−328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

 −3528\frac{-35}{28}  

b)

 1114\frac{11}{14}  

c)

 2228\frac{22}{28}  

d)

 −1114\frac{-11}{14}  

2.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

 914\frac{9}{14}  

b)

 114\frac{1}{14}  

c)

 1114\frac{11}{14}  

d)

 12\frac{1}{2}  

3.

Để cộng hai phân số có cùng mẫu số dương, ta thực hiện:

a)

Giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số.

b)

Giữ nguyên mẫu số, cộng hai tử số.

c)

Tử số cộng tử số, mẫu số cộng mẫu số.

4.

Tính:  −73+47=?\frac{-7}{3}+\frac{4}{7}=?  

a)

 −3721-\frac{37}{21}  

b)

 3721\frac{37}{21}  

c)

 5137\frac{51}{37}  

d)

 −5121-\frac{51}{21}  

5.

Số đối của  −37\frac{-3}{7}  là

a)

 −37\frac{-3}{7}  

b)

 −73\frac{-7}{3}  

c)

 00  

d)

 37\frac{3}{7}  

6.

Tìm x biết  23x=−18\frac{2}{3}x=\frac{-1}{8}  

a)

x=−14x=-\frac{1}{4}  

b)

x=−516x=-\frac{5}{16}  

c)

x=316x=\frac{3}{16}  

d)

x=−316x=-\frac{3}{16}  

7.

Kết quả của phép tính

−325:6\frac{-3}{25}:6  

a)

−1825\frac{-18}{25}  

b)

1825\frac{18}{25}  

c)

150\frac{1}{50}  

d)

−150\frac{-1}{50}  

8.

Kết quả của phép tính

25. −13=\frac{2}{5}.\ \frac{-1}{3}=  

a)

215\frac{2}{15}  

b)

−215\frac{-2}{15}  

c)

18\frac{1}{8}  

d)

−18\frac{-1}{8}  

9.

Số  32\frac{3}{2}   được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây: 

a)
b)
c)
d)
10.

 

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số  ab\frac{a}{b}  với

a)

a = 0 ; b ≠ 0

b)

B.  a,b ∈ Z , b ≠ 0

c)

B.  a,b ∈ N

d)

B.  a ∈ N,b ≠ 0

11.

Chọn câu sai

a)

32∈ Q\frac{3}{2}\in\ Q  

b)

0  ∈ Q0\ \ \in\ Q  

c)

−23  ∈Z\frac{-2}{3\ }\ \in Z  

d)

12 ∉N\frac{1}{2}\ \notin N  

12.

Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

Z