wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

shtbt1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung của môn sinh lý bệnh được chia làm 2 phần lớn:

a)

Sinh lý bệnh đại cương và sinh lý bệnh bộ phận

b)

Bệnh lý về hệ thống miễn dịch và hô hấp

c)

Sinh lý bệnh quá trình bệnh lý chung

d)

Sinh lý bệnh tiêu hóa và rối loạn chuyển hóa

2.

Sinh lý bệnh bộ phận nghiên cứu :

a)

Bệnh lý của từng cơ quan bị bệnh

b)

Các khái niệm về bệnh

c)

Sinh lý bệnh quá trình bệnh lý chung

d)

Các quy luật chung nhất về bệnh

3.

Trong y học hiện đại lấy:

a)

Công tác dự phòng và điều trị là chủ yếu

b)

Công tác điều trị là chính

c)

Công tác dự phòng là chính

d)

Công tác điều trị triệu chứng là chính

4.

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc điều trị theo cơ chế bệnh sinh là:

a)

Ngăn chặn được nguyên nhân gây bệnh

b)

Ngăn chặn được biến chứng của bệnh

c)

Ngăn chặn được di chứng của bệnh

d)

Ngăn chặn được vòng xoắn bệnh lý

5.

Điều trị có tác dụng ngay vào yếu tố gây bệnh là:

a)

Điều trị theo nguyên nhân

b)

Điều trị triệu chứng

c)

Điều trị dự phòng

d)

Điều trị theo cơ chế bệnh sinh

6.

Môn sinh lý bệnh không có vai trò nào sau đây:

a)

Sinh lý bệnh học soi sáng công tác dự phòng và điều trị

b)

Sinh lý bệnh là một môn y học cơ sở bản lề của y học hiện đại

c)

Sinh lý bệnh là lý luận và triết học của y học

d)

Sinh lý bệnh là nghiên cứu sự mất cân bằng âm dương trong cơ thể

7.

Quan niệm không đúng về bệnh hiện nay:

a)

Bệnh có tính chất một cân bằng mới kém bền vững

b)

Bệnh là sự trừng phạt của chúa với tội lỗi của con người

c)

Bệnh hạn chế khả năng thích nghi của cơ thể

d)

Bệnh hạn chế khả năng lao động

8.

Trong bệnh nguyên mối quan hệ giữa nguyên nhân - hậu quả không có trường hợp nào sau đây:

a)

Có nguyên nhân chắc chắn sẽ có hậu quả

b)

Có hậu quả chắc chắn phải có nguyên nhân

c)

Có nguyên nhân chưa hẳn đã có hậu quả

d)

Một nguyên nhân có thể gây ra nhiều hậu quả

9.

Bệnh sinh học nghiên cứu về:

a)

Quy luật phát sinh của bệnh

b)

Quy luật phát sinh, phát triển, kết thúc của bệnh

c)

Quy luật phát sinh phát triển của bệnh

d)

Nguyên nhân gây ra bệnh

10.

Anh An và chị Bình đều bị ung thư dạ dày giai đoạn cuối BS tiên lượng cả 2 người chỉ có thể sống không quá 3 tháng Chị Bình không biết mình bị ung thư và chị vui vẻ tuân thủ đúng theo kế hoạch điều trị của bác sỹ vì vậy chị Bình đã kéo dài được cuộc sống 1,5 năm Anh An trong một lần vô tình biết mình bị ung thư nên rất buồn, mặc dù cũng vẫn tuân thủ theo kế hoạch điều trị của bác sỹ nhưng sau 2 tháng điều trị anh đã tử vong Em hãy chọn yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới quá trình diễn biễn bệnh của anh An:

a)

Tư tưởng không ảnh hưởng rõ rệt tới tính phản ứng của bệnh nhân

b)

Thầy thuốc làm cho người bệnh yên tâm, tin tưởng sẽ khỏi bệnh

c)

Lời nói vô thức có thể gây ra bệnh hoặc làm cho bệnh nặng thêm

d)

Chịu được chấn thương tinh thần và tự đấu tranh cho bệnh chóng khỏi

11.

Bệnh nhi nam, 5 tuổi vào viện với lý do đi ngoài phân nhiều nước 2 ngày (6 lần/ngày) Gia đình đưa cháu đến viện khám, ngay khi khám thấy cháu bé có dấu hiệu mất nước, Bác sỹ chỉ định cho cô điều dưỡng lập tức truyền dịch cho cháu Em hãy chọn đáp án đúng nhất về loại dịch cô điều dưỡng cần truyền cho bệnh nhi:

a)

Đường Glucoza 5%

b)

Muối NaCL 9%

c)

Dung dịch Đạm

d)

Dung dịch Ringer lactat

12.

Nguyên nhân gây suy giảm miễn dịch mắc phải:

a)

Các tác nhân gây tổn thương hệ miễn dịch

b)

Do không có tế bào gốc bẩm sinh

c)

Đáp ứng miễn dịch quá mức

d)

Các tác nhân gây giảm nguyên liệu tổng hợp vitamin A

13.

Kháng nguyên không có đặc tính nào sau đây:

a)

Tính “lạ” của kháng nguyên

b)

Có các nhóm quyết định

c)

Trọng lượng phân tử nhỏ

d)

Có tính sinh kháng thể

14.

Quá mẫn typ I còn được gọi là:

a)

Quá mẫn do IgE

b)

Do phức hợp miễn dịch

c)

Gây tan hủy tế bào thông qua hoạt hóa bổ thể

d)

Quá mẫn muộn

15.

Tế bào lympho T có vai trò quan trọng trong:

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch qua trung gian tế bào

c)

Miễn dịch dịch thể

d)

Miễn dịch đặc hiệu

16.

Kháng nguyên xuất hiện trong máu không trải qua giai đoạn:

a)

Kháng nguyên kết dính với các thành phần khác trong máu

b)

Kháng nguyên hoà tan trong máu

c)

Kháng nguyên khuyếch tán ra ngoài gian bào

d)

Kháng nguyên thoái hoá từ từ

17.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tính sinh kháng thể của kháng nguyên?

a)

Cấu trúc của kháng nguyên

b)

Đường vào của kháng nguyên

c)

Liều lượng kháng nguyên

d)

Tính phản ứng của cơ thể vật chủ

18.

Tế bào lympho B có vai trò quan trọng trong:

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch qua trung gian tế bào

c)

Miễn dịch dịch thể

d)

Miễn dịch đặc hiệu

19.

Quá mẫn typ IV còn được gọi là:

a)

Quá mẫn nhanh

b)

Quá mẫn muộn

c)

Suy giảm miễn dịch

d)

Truyền nhầm nhóm máu

20.

Một trong những đặc tính của bổ thể:

a)

Kích thước phân tử lớn

b)

Có tính kháng nguyên

c)

Tính đặc hiệu với kháng nguyên

d)

Không bền với nhiệt

21.

Đặc điểm của miễn dịch tự nhiên:

a)

Là miễn dịch sẵn có của cơ thể

b)

Để lại trí nhớ miễn dịch

c)

Không bền với nhiệt

d)

Làm tan vi khuẩn

22.

" Sốc phản vệ " còn được gọi là:

a)

Quá mẫn Typ III

b)

Quá mẫn Typ II

c)

Quá mẫn Typ I

d)

Quá mẫn Typ IV

23.

Tính chất "Có tính kháng nguyên" thuộc:

a)

Đặc tính của bổ thể

b)

Đặc tính của kháng nguyên

c)

Đặc tính của cả kháng nguyên và kháng thể

d)

Đặc tính của kháng thể

24.

Kháng thể có đặc tính?

a)

Kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên

b)

Có tính lạ

c)

Có trọng lượng phân tử cao

d)

Có nhóm quyết định

25.

Nguồn gốc sinh ra kháng thể dịch thể?

a)

Lympho B

b)

Lympho T

c)

Tế bào mono

d)

Tế bào hồng cầu

26.

Loại nào sau đây không phải kháng thể dịch thể?

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgE

d)

IgB

27.

Loại kháng thể nào hình thành quá mẫn týp 1?

a)

IgG

b)

IgE

c)

IgA

d)

IgD

28.

Hậu quả của quá mẫn týp 1 gây?

a)

Sốc phản vệ

b)

Phản ứng bảo vệ cơ thể

c)

Bong mảnh ghép

d)

Bệnh tự miễn

29.

Hậu quả của quá mẫn týp 2?

a)

Sốc phản vệ

b)

Gây rối loạn sản xuất kháng thể

c)

Gây suy giảm miễn dịch

d)

Gây vỡ tế bào

30.

Suy giảm miễn dịch không gặp trong loại:

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch bẩm sinh

c)

miễn dịch đặc hiệu

d)

Miễn dịch mắc phải

31.

Rối loạn sản xuất kháng thể có thể gặp trong:

a)

Bệnh di truyền

b)

Bệnh tự miễn

c)

Bệnh bẩm sinh

d)

Bệnh do yếu tố thể trạng

32.

"Mẫn cảm với nhiều kháng nguyên" là yếu tố ảnh hưởng tới:

a)

Quá trình tổng hợp kháng thể

b)

Quá trình xâm nhập của kháng nguyên

c)

Quá trình hoạt hóa bổ thể

d)

Quá trình đáp ứng miễn dịch

33.

Miễn dịch qua trung gian tế bào do:

a)

Các bạch cầu đảm nhiệm

b)

Tế bào lympho T đảm nhiệm

c)

Tế bào lympho B đảm nhiệm

d)

Cả 2 tế bào lympho B và lympho T đảm nhiệm

34.

Phản ứng" bong mảnh ghép" thuộc:

a)

Quá mẫn Typ I

b)

Quá mẫn Typ II

c)

Quá mẫn Typ III

d)

Quá mẫn Typ IV

35.

Bổ thể không có đặc tính nào sau đây:

a)

Có sẵn trong huyết thanh

b)

Không bền với nhiệt

c)

Hoạt động có tính đặc hiệu loài

d)

Làm tan vi khuẩn sau khi bị kháng thể ngưng kết

36.

Theo kiến thức em đã học bệnh nào sau đây là bệnh tự miễn:

a)

Viêm kết mạc mắt

b)

Viêm đa khớp

c)

Viêm tinh hoàn vô trùng

d)

Viêm cơ

37.

Bệnh nhi nam, 09 tháng tuổi, khỏe mạnh được mẹ bé đưa đến phòng tiêm chủng vacxin theo lịch tiêm chủng vacxin để tiêm phòng vacxin Sởi Em hãy chọn đáp án đúng cho mục đích của việc tiêm vacxin sởi cho bé:

a)

Tạo miễn dịch chủ động tự nhiên với bệnh sởi

b)

Tạo miễn dịch chủ động có chủ ý với bệnh sởi

c)

Tạo miễn dịch thụ động tự nhiên với bệnh sởi

d)

Tạo Miễn dịch thụ động có chủ ý với bệnh sởi

38.

Bệnh nhi nam, 09 tháng tuổi, khỏe mạnh được mẹ bé đưa đến phòng tiêm chủng vacxin theo lịch tiêm chủng vacxin để tiêm phòng vacxin Sởi Cơ chế của việc tiêm vacxin sởi cho bé là tiêm:

a)

Chủng virus sởi đã làm giảm động lực để cơ thể sản xuất ra kháng thể chống lại bệnh sởi

b)

Chủng virus sởi chết để cơ thể sản xuất ra kháng thể chống lại bệnh sởi

c)

Độc tố của virus sởi đã làm mất động lực để cơ thể sản xuất ra kháng thể chống lại bệnh sởi

d)

Độc tố của virus sởi làm giảm động lực để cơ thể sản xuất ra kháng thể chống lại bệnh sởi

39.

Bệnh nhi nam, 09 tháng tuổi, khỏe mạnh được mẹ bé đưa đến phòng tiêm chủng vacxin theo lịch tiêm chủng vacxin để tiêm phòng vacxin Sởi Chọn đáp án đúng nhất về đặc điểm và đường tiêm vacxin sởi cho bé:

a)

Vacxin sởi ở dạng dung dịch đóng lọ (khi sử dụng phải lắc đều), tiêm 0,5ml/lần vào bắp thịt của trẻ

b)

Vacxin sởi ở dạng đông khô, khi tiêm phải pha với dung môi tiêm 0,1ml/lần vào trong da

c)

Vacxin sởi ở dạng động khô, trước khi sử dụng phải pha với dung môi, tiêm dưới da 0,5ml/lần

d)

Vacxin sởi ở dạng hỗn dịch, màu hồng cho trẻ uống 2 giọt/ lần vaof lúc 2,3 và 4 tháng tuổi

40.

Bệnh nhân nữ, 59 tuổi, khỏe mạnh,sáng nay bị con chó của nhà cắn vào cổ tay chảy máu nhiều, sau đó con chó đi mất, bệnh nhân được đưa đến phòng tiêm chủng vacxin và được tiêm ngay 1 ống huyết thanh kháng dại Chọn đáp án đúng nhất giải thích cơ chế tiêm huyết thanh cho bệnh nhân:

a)

Đưa vào cơ thể một lượng kháng thể, giúp cho cơ thể có ngay Kháng thể đặc hiệu chống lại bệnh dại

b)

Đưa vào cơ thể bệnh nhân một lượng kháng nguyên là virusdại để cơ thể tự sản xuất ra kháng thểchống lại bệnh dại

c)

Đưa vào cơ thể bệnh nhân một lượnghuyết thanhlà virusdại để cơ thể tự sản xuất ra kháng thểchống lại bệnh dại

d)

Đưa vào cơ thể bệnh nhân một lượng kháng nguyên kháng virusdại để cơ thể có ngay Kháng thể đặc hiệu chống lại bệnh dại

41.

Bệnh nhân nữ, 59 tuổi, khỏe mạnh,sáng nay bị con chó của nhà cắn vào cổ tay chảy máu nhiều, sau đó con chó đi mất, bệnh nhân được đưa đến phòng tiêm chủng vacxin và được tiêm ngay 1 ống huyết thanh kháng dại Kháng thể kháng bệnh dại trong cơ thể bệnh nhân có được:

a)

Sau khi tiêm 1 tuần

b)

Sau khi tiêm 10 ngày

c)

Ngay sau khi tiêm

d)

Sau khi tiêm 14ngày

42.

Bệnh nhi nam 7 tuổi tiền sử khỏe mạnh Một hôm sang hàng xóm chơi thấy con mèo xinh cháu bế và chơi đùa với mèo 1 lúc Khi về nhà mẹ cháu thấy cháu ho nhiều và khó thở lên dữ dội Em hãy chọn đáp án đúng nhất về đáp ứng miễn dịch của bệnh nhân trên:

a)

Sốc phản vệ toàn thân

b)

Phản ứng quá mẫn do phức hợp miễn dịch

c)

Phản ứng quá mẫn muộn

d)

Sốc phản vệ bộ phận

43.

Em hãy chọn đáp án đúng nhất giải thích cơ chế của hiện tượng trên:

a)

Do sự kết hợp giữa lympho T đã mẫn cảm và kháng nguyên đặc hiệu, cùng với sự tiết ra các lymphokin làm hoạt hoá bạch cầu đơn nhân gây viêm tại chỗ

b)

Phản ứng kháng nguyên kháng thể làm hoạt hoá bạch cầu gây ngưng kết tế bào, tạo ra đông máu rải rác trong lòng mạch, tắc mạch

c)

Phản ứng kháng nguyên kháng thể làm vỡ tế bào mast, giải phóng các chất trung gian hóa học gây co thắt cơ trơn phế quản

d)

Phản ứng kháng nguyên kháng thể lưu hành trong máu và dễ lắng đọng ở mao mạch thận hay ở màng đáy cầu thận gây viêm mạn

44.

Em hãy chọn đáp án đúng nhất về tuýp quá mẫn xảy ra ở NB trên:

a)

Tuýp I: Quá mẫn do IgE

b)

Tuýp II: Quá mẫn do tan hủy tế bào

c)

Tuýp III: Quá mẫn do phức hợp miễn dịch lắng đọng

d)

Tuýp IV: Quá mẫn do tế bào Lympho T gặp kháng nguyên

45.

Em hãy chọn đáp án không đúng về cơ chế của tuýp quá mẫn xảy ra ở bệnh nhân trên :

a)

Phản ứng kháng nguyên kháng thể làm vỡ tế bào giải phóng K độc cơ tim gây hạ huyết áp

b)

Do sự kết hợp giữa lympho T đã mẫn cảm và kháng nguyên đặc hiệu, cùng với sự tiết ra các lymphokin làm hoạt hoá bạch cầu đơn nhân gây viêm tại chỗ

c)

Phản ứng kháng nguyên kháng thể làm hoạt hoá bạch cầu gây ngưng kết tế bào, tạo đông máu rải rác trong lòng mạch

d)

Phản ứng kháng nguyên kháng thể làm hoạt hoá hệ thống đông máu và tăng tính thấm thành mạch dẫn tới hiện tượng máu bị cô đ

46.

Bệnh nhi nam 10 tuổi, do bị bỏng sâu độ 3 nên phải vá da Những ngày đầu mảnh da ghép hồng hào, đến ngày thứ 3 mép mảnh da ghép quăn lại cong lên và đổi màu Sau 5 ngày mảnh da càng ngày càng thâm đen lại và hoại tử dần Em hãy chọn đáp án đúng nhất giải thích cơ chế của bệnh lý này

a)

Do tế bào Lympho T đã mẫn cảm gặp kháng nguyên đặc hiệu

b)

Do Bạch cầu đa nhân tập trung tại nơi có lắng đọng phức hợp miễn dịch gây viêm

c)

Do kết hợp kháng nguyên kháng thể có hoạt hóa bổ thể gây vỡ tế bào

d)

Do phản ứng kháng nguyên kháng thể ngay trên bề mặt tế bào mastoxits và bạch cầu ái kiềm

47.

Người bệnh nam, 20 tuổi, tiền sử khỏe mạnh sau khi bị viêm họng 1 tuần, không điều trị gì NB thấy có biểu hiện phù, đái ít, nước tiểu màu đỏ NB đến viện được chẩn đoán là bệnh viêm cầu thận cấp Em hãy chọn đáp án đúng nhất giải thích cơ chế của người bệnh

a)

Do tế bào Lympho T đã mẫn cảm gặp kháng nguyên đặc hiệu tại cầu thận

b)

Do Bạch cầu đa nhân tập trung tại nơi có lắng đọng phức hợp miễn dịch gây viêm tại cầu thận

c)

Do kết hợp kháng nguyên kháng thể có hoạt hóa bổ thể gây vỡ tế bào

d)

Do phản ứng kháng nguyên kháng thể ngay trên bề mặt tế bào mastoxits và bạch cầu ái kiềm

48.

Người bệnh nữ 12 tuổi, sau đợt viêm họng được chẩn đoán là viêm họng do liên cầu khuẩn tan huyết nhóm A BS chỉ định cháu tiêm phòng thấp cấp I Em hãy chọn đáp án đúng nhất giải thích cơ chế của bệnh này

a)

Do tế bào Lympho T đã mẫn cảm gặp kháng nguyên đặc hiệu tại khớp

b)

Do Bạch cầu đa nhân tập trung tại nơi có lắng đọng phức hợp miễn dịch gây viêm tại khớp

c)

Do kết hợp kháng nguyên kháng thể có hoạt hóa bổ thể gây vỡ tế bào

d)

Do phản ứng kháng nguyên kháng thể ngay trên bề mặt tế bào mastoxits

và bạch cầu ái kiềm

49.

Biến chứng nhiễm toan trong bệnh đái tháo đường do:

a)

Tăng cetonic máu

b)

Tăng cholesterol máu

c)

Tăng protid máu

d)

Tăng glucose máu

50.

Hormon ACTH gây tăng đường huyết thông qua Hormon:

a)

Glucococticoit

b)

Adrenalin

c)

No Adrenalin

d)

Thyroxin

51.

Tác dụng không phải của Hor mon Insulin :

a)

Hoạt hóa men hexokinase

b)

Tăng quá trình chuyển glucose từ máu vào tế bào

c)

Làm giảm thoái hóa các chất tạo glucose

d)

Tăng hoạt tính của insulinase

52.

Bình thường cơ thể có khả năng duy trì glucose máu ở mức thích hợp từ 0,8 - 1,2g/l là nhờ sự điều hoà của:

a)

Hệ thống nội tiết và thần kinh

b)

Hệ thống tiêu hóa và thần kinh

c)

Hệ thống nội tiết và tiêu hóa

d)

Hệ thống nội tiết, tiêu hóa và thần kinh

53.

Khi nồng độ glucose máu tăng cao lên 1,6g/l (8,88 mmol/l), thì sẽ bị đào thải ra ngoài nước tiểu vì glucose:

a)

Vượt quá khả năng lọc của thận

b)

Vượt quá khả năng bài tiết của thận

c)

Vượt quá khả năng tái hấp thu của ống thận

d)

Vượt quá khả năng tái hấp thu của cầu thận

54.

Nguyên nhân gây bệnh Tiểu đường typ I là do:

a)

Tăng tiết của tế bào β của đảo tụy

b)

Giảm hoạt động của tế bào β đảo tụy

c)

Thiếu insulin tương đối

d)

Ưu năng của tuyến đối lập insulin

55.

Một trong những nguyên nhân gây giảm Glucose máu:

a)

Ức chế thần kinh giao cảm

b)

Tăng hoạt tính của insulinase

c)

Giảm tiết insulin

d)

Hưng phấn thần kinh giao cảm

56.

Bệnh nhân đái tháo đường xét nghiệm thấy xuất hiện đường niệu khi:

a)

Glucose máu > 18g/l

b)

Glucose máu > 13g/l

c)

Glucose máu > 16g/l

d)

Glucose máu từ 12g/l - 16g/l

57.

Các tế bào của cơ thể không cần insulin cũng sử dụng được glucose:

a)

Tế bào não, lách, tủy, hồng cầu

b)

Tế bào não, gan, hồng cầu

c)

Tế bào não, lách, hồng cầu

d)

Tế bào não, gan, tủy xương

58.

Người bệnh “xơ gan” thường bị giảm đường máu là do:

a)

Giảm bổ sung do giảm hấp thu từ ruột

b)

Rối loạn dự trữ Glucose ở gan

c)

Cơ thể tăng mức tiêu thụ glucose

d)

Cơ thể giảm mức tiêu thụ glucose

59.

Glucose máu tăng cao hơn mức bình thường gây hậu quả :

a)

Rối loạn điện giải

b)

Độc với các tế bào

c)

Rất độc với các tế bào

d)

Không ảnh hưởng gì đối với cơ thể

60.

Một trong những nguyên nhân tăng Glucose máu:

a)

Tăng mức tiêu thụ glucose

b)

Rối loạn dự trữ ở gan

c)

Ức chế thần kinh giao cảm

d)

Thiếu vitamin B1

61.

Hormon làm giảm Glucose máu:

a)

Glucagon và các hormon nội tiết khác

b)

Adrenalin và Insulin

c)

Chỉ duy nhất có insulin

d)

Thyroxin và Insulin

62.

Giảm glucose máu gây :

a)

Kích thích trung tâm đói

b)

Kích thích trung tâm khát

c)

Ức chế trung tâm hô hấp

d)

Ức chế thần kinh giao cảm

63.

Cơ chế của Bệnh tiểu đường typ II:

a)

Có tính chất nguyên phát

b)

Do suy kiệt tế bào beta tụy

c)

Do tăng tiết phản ứng của tế bào beta tụy

d)

Điều trị bằng insulin rất có hiệu quả

64.

Một trong những hậu quả của giảm glucose máu:

a)

Co giật, hôn mê, tử vong

b)

Tăng áp lực thẩm thấu

c)

Đái nhiều, mất nước và khát

d)

Rối loạn điện giải

65.

Bệnh HbS là bệnh có:

a)

Hồng cầu hình gương

b)

Hồng cầu hình bia bắn

c)

Hồng cầu hình liềm

d)

Hồng cầu hình bầu dục

66.

Nguyên nhân nào không gây giảm protein huyết tương:

a)

Rối loạn hấp thu ở ống tiêu hóa

b)

Tăng sử dụng protein

c)

Ăn quá nhiều đạm

d)

Giảm tổng hợp tại gan

67.

Lượng Protid huyết tương được Gan sản xuất là:

a)

75% albumin và 85% globumin

b)

95% albumin và 85% globumin

c)

95% albumin và 65% globumin

d)

90%

68.

Các bệnh thiếu enzym, thiếu kháng thể do:

a)

Rối loạn gen cấu trúc

b)

Rối loạn gen điều hòa

c)

Thiếu protein

d)

Thiều lipid

69.

Hậu quả của sự thay đổi thành phần protein huyết tương:

a)

Protein huyết tương dễ bị kết tủa

b)

Tốc độ lắng hồng cầu tăng

c)

Protein huyết tương dễ bị kết tủa và tốc độ lắng hồng cầu tăng

d)

Protein huyết tương bị biến tính

70.

Vai trò của protid huyết tương:

a)

Điều hòa cân bằng nội môi

b)

Tạo nên nguyên sinh chất

c)

Giúp cơ thể vận động

d)

Tạo áp lực keo

71.

Biểu hiện nào không phải do giảm protein huyết tương:

a)

Thiếu máu, giảm sức đề kháng

b)

Sút cân, teo cơ, phù

c)

Trẻ em chậm lớn , chậm phát triển

d)

Xanh tím

72.

Tăng tổng hợp protein bộ phận gặp trong:

a)

Tăng tiết hormon STH

b)

Ung thư

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Hoại tử cơ quan

73.

Tăng tổng hợp protein chung của toàn cơ thể gặp trong:

a)

Thời kì sinh trưởng

b)

Đái đường

c)

Tái tạo tổ chức

d)

Phì đại cơ quan

74.

Giảm tổng hợp protein bộ phận gặp trong:

a)

Hoại tử cơ quan

b)

Đói trường diễn

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Tái tạo tổ chức

75.

Nguyên nhân gây giảm protein huyết tương

a)

Giảm tổng hợp chung

b)

Giảm mức sử dụng

c)

Tăng hấp thu ở ống tiêu hoá

d)

Sốt

76.

Nguyên nhân gây rối loạn tổng hợp protid về chất lượng:

a)

Do rối loạn gen điều hoà

b)

Do di truyền

c)

Do rối loạn thần kinh

d)

Do rối loạn nội tiết

77.

ỉ số glucose máu là 69 mmol/l, glucose niệu (-) BS chẩn đoán là đường máu tăng cao BN rất băn khoăn và lo lắng Em hãy chọn nội dung tư vấn cho bệnh nhân:

a)

Không cần dùng thuốc, nên nhịn ăn để giảm cân, uống nước theo nhu cầu

b)

Ăn giảm thức ăn đường, bột, tăng rau xanh, tăng hoạt động, thể dục giảm cân

c)

Không cần lo lắng, không cần điều trị gì

d)

Dùng thuốc hạ đường máu, thuốc giảm cân ngay

78.

BN nam 76 tuổi, tiền sử mắc bệnh tiểu đường hơn 10 năm, BN rất tuân thủ chế độ thuốc và ăn uống hạn chế đường bột Chiều nay người nhà thấy bệnh nhân vã mồ hôi, nói ú ớ, mê sảng nên đưa bệnh nhân đến viện BN được thử test đường huyết giảm và chỉ định truyền dung dịch Glucoza ưu trương cấp cứu Chỉ số đường huyết của bệnh nhân trong trường hợp này ở mức nào :

a)

Dưới 3,3mmol/L

b)

Dưới 4,4mmol/L

c)

3,0 - 3,5mmol/L

d)

3,5- 4,0mmol/L

79.

BN nữ 70 tuổi, tiền sử mắc bệnh tiểu đường hơn 10 năm, gần 1 tháng nay bệnh nhân có 1 vết thương ở bàn chân phải, bệnh nhân đã khám và dùng thuốc theo đơn nhưng không khỏi mà ngày càng nặng thêm, bệnh nhân được đưa đến viện khám và điều trị Đáp án giải thích không đúng về cơ chế vết thương lâu lành trên bệnh nhân:

a)

Người bệnh tiểu đường gày, suy kiệt dẫn đến giảm miễn dịch

b)

Tăng glucose máu tạo điều kiện thuận lợi cho các vi sinh vật phát triển

c)

Tăng glucose máu, rối loạn chuyển hóa các chất, tế bào thiếu năng lượng

d)

Tăng glucose máu, huyết áp tăng gây tắc mạch, hoại tử tổ chức

80.

họn lời khuyên nào sau đây để giải thích đối với BN:

a)

A. HDL có tác dụng bảo vệ thành mạch vì vậy nếu HDL cao sẽ giảm nguy cơ xơ vữa động mạch

b)

B. HDL có tác dụng bảo vệ thành mạch vì vậy nếu HDL cao nguy cơ xơ vữa động mạch càng cao

c)

C. HDL gây nên các mảng bám mặt trong thành mạch vì vậy nếu HDL thấp nguy cơ xơ vữa động mạch càng cao

d)

D. HDL gây nên các mảng bám mặt trong thành mạch vì vậy nếu HDL cao nguy cơ xơ vữa động mạch càng cao

81.

Cơ chế gây tăng đường huyết nào không đúng của corticoit :

a)

A. Làm ngăn cản Glucoza thấm vào màng tế bào

b)

B. Làm tăng tạo Glucoza từ Protid

c)

C. Tăng chuyển hóa Glycogen thành Glucoza tại gan

d)

D. Tăng chuyển hóa Glucoza thành Glycogen tại gan

82.

Cơ chế gây ra chỉ số Protein huyết tương trên bệnh nhân là:

a)

A. Do cung cấp không đủ qua thức ăn

b)

B. Rối loạn hấp thu ở ống tiêu hoá

c)

C. Cơ thể giảm tổng hợp chung Protid, Lipid, Glucid

d)

D. Tăng sử dụng Protid trong quá trình hồi phục bệnh tật

83.

Em hãy chọn đúng cơ chế bệnh sinh của bệnh lý trên bệnh nhân:

a)

A. Trong chuỗi β của HbA, acid amin ở vị trí số 6 glutamin bị thay đổi Valin, do đó cơ thể tổng hợp ra loại HbS

b)

B. Trong chuỗi β của HbA, acid amin ở vị trí số 6 glutamin bị thay đổi lysin, do đó cơ thể tổng hợp ra loại HbS

c)

C. Trong HbS chuỗi γ vẫn được tổng hợp ra nên HbS cấu tạo Hemoglobin có 4 chuỗi γ

d)

D. Trong HbS chuỗi β vẫn được tổng hợp ra nên HbS cấu tạo Hemoglobin có 4 chuỗi β

84.

Bệnh nhi nữ, 5 tuổi, xanh xao chậm lớn, gia đình đưa trẻ đến viện khám và được chẩn đoán là thiếu máu tan máu bẩm sinh HbS Em hãy chọn đúng cơ chế bệnh sinh của triệu chứng thiếu máu trên bệnh nhân:

a)

Hồng cầu có hình liềm nên dễ vỡ gây thiếu máu

b)

Hồng cầu có hình bia bắn nên dễ vỡ gây thiếu máu

c)

Hồng cầu có hình giọt nước nên dễ vỡ gây thiếu máu

d)

Hồng cầu có hình cầu nên dễ vỡ gây thiếu máu

85.

Bệnh nhân nam, 62 tuổi, có tiền sử nghiện rượu đã 20 năm nay, được đưa đến viện và chẩn đoán là gan nhiễm mỡ Cơ chế gây ra bệnh trên bệnh nhân là:

a)

Ethanol gây tăng tổng hợp acyl CoA rồi kết hợp với glycerolphosphat thành triglycerid

b)

Ethanol gây tăng hoạt hóa bên trong tế bào gan tạo thành acyl CoA rồi kết hợp với glycerol phosphat thành nhiều triglycerid

c)

Ethanol gây tăng NADH tại tế bào gan, kích thích tổng hợp acid béo dẫn đến tăng tổng hợp triglycerid trong tế bào gan

d)

Ethanol gây tăng tác dụng của lipoprotein lipase trong máu, hạt dưỡng chấp giải phóng nhiều abéo tự do vào gan

86.

Bệnh nhân nữ 22 tuổi, béo phì, gần 1 năm nay bệnh nhân ăn thực hiện giảm cân theo cách thường xuyên nhịn ăn BN đến khám siêu âm và được chẩn đoán là gan nhiễm mỡ Cơ chế nào giải thích cho bệnh lý của bệnh nhân:

a)

Tế bào gan giảm tổng hợp protein do thiếu nguyên liệu

b)

Kích thích tổng hợp acid béo dẫn đến tăng tổng hợp triglyceride

c)

Thiếu các yếu tố cần thiết để tạo phospholipid

d)

Tăng các hạt dưỡng chấp do ăn nhiều lipid

87.

Khối lượng nước được phân bố ở gian bào là:

a)

15 %

b)

10 – 15 %

c)

5 %

d)

50 %

88.

Sự trao đổi nước và điện giải giữa 2 khu vực gian bào và lòng mạch là nhờ:

a)

Áp lực thủy tĩnh

b)

Áp lực keo

c)

Áp lực thẩm thấu

d)

Áp lực thủy tĩnh và áp lực keo

89.

Tác nhân kích thích trung tâm khát là tình trạng:

a)

Tăng áp lực thẩm thấu ở tế bào

b)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

c)

Tăng áp lực thẩm thấu ở dịch gian bào

d)

Tăng áp lực keo trong lòng mạch

90.

Vai trò của các chất điện giải đối với cơ thể:

a)

Làm dung môi cho mọi chất dinh dưỡng

b)

Quyết định chủ yếu áp lực thẩm thấu

c)

Duy trì khối lượng tuần hoàn

d)

Làm dung môi cho mọi phản ứng hóa học

91.

Hormon có vai trò lớn nhất trong duy trì hằng định khối lượng nước và áp lực thẩm thấu là:

a)

Glucocorticoid

b)

Adrenalin

c)

ADH

d)

ADH và aldosterol

92.

Phân loại mất nước dựa theo lượng điện giải mất kèm theo mất nước có:

a)

Mất nước ưu trương

b)

Mất nước độ 2

c)

Mất nước độ 1

d)

Mất nước ngoại bào

93.

Mất điện giải nhiều hơn lượng nước mất được xếp vào loại:

a)

Mất nước nhược trương

b)

Mất nước đẳng trương

c)

Mất nước ưu trương

d)

Mất nước

94.

Phù suy tim cơ chế chính là do tăng :

a)

Áp lực thủy tĩnh ở mao mạch phổi

b)

Áp lực keo ở tĩnh mạch ngoại vi

c)

Áp lực thủy tĩnh ở động mạch

d)

Áp lực thủy tĩnh ở tĩnh mạch ngoại vi

95.

Mất nước do ra nhiều mồ hôi là mất nước:

a)

Đẳng trương

b)

Nhược trương

c)

Ưu trương

d)

Ngoại bào

96.

Phù là tình trạng tích nước quá mức bình thường ở:

a)

Khoang gian bào

b)

Trong tế bào

c)

Khoang tự nhiên

d)

Trong lòng mạch

97.

Cơ chế nào sau đây gây phù thũng:

a)

Tăng áp lực thuỷ tĩnh trong máu

b)

Tăng áp lực keo trong máu

c)

Giảm áp lực thuỷ tĩnh trong máu

d)

Giảm áp lực thẩm thấu trong máu

98.

Cơ chế phù trong suy tim:

a)

Tăng áp lực keo trong máu

b)

Giảm lọc ở cầu thận

c)

Giảm áp lực thuỷ tĩnh trong máu

d)

Giảm áp lực thẩm thấu trong máu

99.

Cơ chế phù trong phù phổi cấp do suy tim trái

a)

Giảm áp lực keo trong máu

b)

Tăng áp lực keo trong máu

c)

Tăng tính thấm thành mạch do thiếu oxy

d)

Giảm áp lực thẩm thấu trong máu

100.

Cơ chế phù trong suy gan:

a)

Giảm áp lực keo trong máu

b)

Giảm áp lực thuỷ tĩnh

c)

Giảm áp lực thẩm thấu trong máu

d)

Giảm áp lực tĩnh mạch cửa

101.

Cơ chế phù do giun chỉ chủ yếu do:

a)

Tăng tính thẩm thành mạch

b)

Giảm áp lực keo trong máu

c)

Tắc mạch bạch huyết

d)

Tăng áp lực thủy tĩnh

102.

Hormon ADH do:

a)

Thuỳ sau tuyến yên tiết ra

b)

Vỏ thượng thận tiết ra

c)

Tuyến tuỵ tiết ra

d)

Tuyến giáp tiết ra

103.

Giảm Natri huyết thường do:

a)

Bệnh nội tiết

b)

Thiểu năng thận

c)

Do mất natri qua đường tiêu hoá

d)

Nhiễm trùng nặng

104.

Nước được phân bố ở lòng mạch:

a)

Tế bào: 50%, gian bào: 5%, lòng mạch: 15%

b)

Tế bào: 50%, gian bào: 15%, lòng mạch: 5%

c)

Tế bào: 15%, gian bào: 50%, lòng mạch: 5%

d)

Tế bào: 15%, gian bào: 5%, lòng mạch: 50%

105.

Tăng kali huyết là trường hợp cấp cứu vì:

a)

Gây liệt chi, tắc ruột

b)

Giảm huyết áp

c)

Gây ngừng tim

d)

Nhịp tim nhanh

106.

Nhiễm acid cố định là tăng acid do:

a)

Chuyển hóa tạo ra

b)

Đào thải H+ ở thận

c)

Trung tâm hô hấp kém nhạy cảm

d)

Hô hấp tạo ra

107.

Thận tham gia điều hòa pH bằng cách :

a)

Đào thải kiềm

b)

Đào thải acid, phục hồi dự trữ kiềm

c)

Phục hồi dự trữ acid

d)

Đào thải kiềm, phục hồi dự trữ acid

108.

Hệ đệm gồm:

a)

Một acid và một muối kiềm mạnh

b)

Một kiềm yếu và một muối kiềm

c)

Một acid yếu và muối của nó với một base mạnh

d)

Một acid yếu và muối của nó với một base

109.

Nhiễm acid mất bù có đặc điểm:

a)

Tỉ số hệ đệm bicarbonat tăng

b)

Tỉ số hệ đệm bicarbonat chưa thay đổi

c)

PH máu tăng

d)

Cơ thể điều hoà loại bỏ được acid

110.

Nhiễm acid còn bù có đặc điểm:

a)

Cơ thể không còn khả năng trung hoà loại bỏ acid

b)

Tỉ số hệ đệm bicarbonat đã bị thay phá vỡ

c)

PH máu tăng

d)

Tỉ số hệ đệm bicarbonat chưa bị thay đổi

111.

Nhiễm acid hơi là nhiễm acid:

a)

Tăng acid H2CO3trong máu

b)

Tăng acid máu do chuyển hoá tạo ra

c)

Gọi theo mức độ

d)

Gọi theo cơ chế bệnh sinh

112.

Nhiễm acid hơi bệnh lý có thể gặp trong:

a)

Đái đường

b)

Trong cơn đói

c)

Hen phế quản

d)

Tiêu chảy cấp

113.

Nhiễm acid hơi sinh lý gặp trong:

a)

Ngộ độc thuốc mê

b)

Khi lao động nặng

c)

Gây mê sâu

d)

Liệt cơ hô hấp

114.

Nhiễm " kiềm hơi " xảy ra khi:

a)

Sau ăn

b)

Nôn nhiều

c)

Tăng thông khí

d)

Uống nhiều thuốc kiềm

115.

Tiêu chảy có nguy cơ gây ra:

a)

Nhiễm acid cố định

b)

Nhiễm kiềm hơi

c)

Nhiễm acid hơi

d)

Nhiễm kiềm cố định

116.

Hút quá nhiều dịch dạ dày gây:

a)

Nhiễm acid cố định

b)

Nhiễm kiềm hơi

c)

Nhiễm acid hơi

d)

Nhiễm kiềm cố định

117.

Dùng thuốc ức chế trung tâm hô hấp có nguy cơ gây ra:

a)

Nhiễm acid hơi bệnh lý

b)

Nhiễm kiềm chuyển hóa

c)

Nhiễm acid chuyển hóa

d)

Nhiễm kiềm cố định bệnh lý

118.

Nhiễm kiềm hơi có đặc điểm:

a)

Tăng đào thải CO2

b)

PH máu giảm

c)

Giảm đào thải CO2

d)

Gặp do nôn nhiều

119.

Dùng thuốc lợi tiểu quá nhiều có thể gây:

a)

Nhiễm acid chuyển hóa

b)

Nhiễm kiềm cố định

c)

Nhiễm kiềm hơi

d)

Nhiễm acid hơi

120.

Sự thay đổi nồng độ CO2 ảnh hưởng nhiều nhất đến:

a)

Trung tâm khát

b)

Trung tâm đói

c)

Phản xạ thần kinh

d)

Trung tâm hô hấp

121.

Thận tham gia điều hòa pH máu nhờ đặc điểm của:

a)

Tế bào ống thận

b)

Tế bào bàng quang

c)

Tế bào cầu thận

d)

Tế bào thận

122.

Hệ đệm bicarbonat là hệ đệm có chủ yếu trong:

a)

Hồng cầu

b)

Tế bào ống thận

c)

Huyết tương

d)

Tế bào chung của cơ thể

123.

Hệ đệm có vai trò quan trọng trong việc đào thải acid carbonic:

a)

Hệ đệm Bicarbonat

b)

Hệ đệm photphat

c)

Hệ đệm Proteinat

d)

Hệ đệm hồng cầu

124.

Bạn Vinh buổi sáng ăn ăn cơm rang vì bạn cho hơi nhiều muối nên cả ngày hôm đó bạn thấy khát và uống nước liên tục Em hãy giải thích tại sao ăn mặn lại uống nhiều nước

a)

Tăng áp lực thẩm thấu gian bào và tế bào

b)

Tăng áp lực thẩm thấu gian bào

c)

Tăng áp lực thẩm thấu tế bào

d)

Tăng áp lực thẩm thấu trong máu

125.

Trẻ nam 8 tháng tuổi, cháu đi ngoài 5-6 lần/ ngày 2 ngày nay Gia đình đưa cháu tới viện được khám và chẩn đoán là Tiếu chảy cấp, được chỉ định truyền dịch bù nước và điện giải ngay Tại sao khi bị tiêu chảy cấp cần phải bù nước và điện giải kịp thời và nhanh chóng:

a)

Mất nước nhiễm toan gây nhiễm độc thần kinh và rối loạn chức năng các cơ quan

b)

Mất nước nhiều kèm theo mất điện giải gây tăng áp lực thẩm thấu gian bào

c)

Mất nước nhiều có thể bị hạ huyết áp trụy mạch

d)

Mất nước kèm theo mất cân bằng acid base

126.

Trẻ Nam 6 tháng tuổi bị sốt 39-40 độ 2 ngày nay, trẻ được đưa tới khám

và chẩn đoán sốt cao chưa rõ nguyên nhân và được chỉ định truyền dịch và hướng

dẫn người nhà cho bé uống nhiều nước Tại sao khi người bệnh bị sốt lại phải cho

uống nhiều nước hoặc truyền dịch:

a)

Mất nước nhiễm toan gây nhiễm độc thần kinh và rối loạn chức năng các cơ

quan

b)

. Mất nước nhiều kèm theo mất điện giải gây tăng áp lực thẩm thấu gian bào

c)

Mất nước nhiều kèm theo mất điện giải có thể bị hạ huyết áp trụy mạch

d)

Mất nước kèm theo mất cân bằng acid base

127.

Khi làm thực nghiệm tiêm 2ml axit lactic 3% vào tĩnh mạch rìa tai thỏ

Thấy thỏ thở nhanh, sâu hơn bình thường sau 30 giây thỏ lại trở về bình thường?

Em hãy chọn đáp án đúng nhất để giải thích tại sao?

a)

Do thiếu oxy nên thở nhanh sâu để lấy oxy cho cơ thể

b)

Do thừa oxy nên thở nhanh sâu để đào thải oxy khỏi cơ thể

c)

Do thiếu CO2 nên thở nhanh sâu để lấy CO2 cho cơ thể

d)

Do thừa CO2 nên thở nhanh sâu để đào thải CO2 khỏi cơ thể

128.

Khi tiêm 5ml NaHCO3 10% vào tĩnh mạch rìa tai thỏ Thấy thỏ ngừng thở khoảng 45 giây sau đó thỏ thở lại trở về bình thường? Em hãy chọn đáp án đúng nhất để giải thích tại sao?

a)

Do thiếu oxy nên thở chậm lại để giữ lại oxy cho cơ thể

b)

Do thừa oxy nên thở chậm lại để đào thải oxy khỏi cơ thể

c)

Do thiếu CO2 nên thở chậm lại để giữ lại CO2 cho cơ thể

d)

Do thừa CO2 nên thở chậm lại để đào thải CO2 ra khỏi cơ thể

129.

Cháu bé 5 tuổi thể trạng gầy yếu, mệt mỏi, chiều cao và cân nặng của bé

đều thấp hơn độ tuổi của bé, mẹ bé cho biết từ bé cháu rất hay bị tiêu chảy, đã được chẩn đoán suy dinh dưỡng 1 tháng trước, gần đây gia đình thấy cháu tăng cân

nhanh không bình thường Khi đi khám được chẩn đoán là suy dinh dưỡng Em hãy

giải thích tại sao cháu suy dinh dưỡng lại có biểu hiện tăng cân.

a)

Giảm áp lực keo trong máu

b)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

c)

Tăng Aldosteron gây giữ nước và muối

d)

Giảmtính thấm thành mạch do gan không huỷ hết chất độc

130.

“Viêm thanh dịch” thuộc cách phân loại:

a)

Theo nguyên nhân

b)

Theo thành phần dịch rỉ viêm

c)

Theo vị trí

d)

Theo tính chất

131.

Xung huyết tĩnh mạch và ứ máu trong viêm là :

a)

Giai đoạn cuối cùng của rối loạn vận mạch

b)

Giai đoạn đầu tiên của rối loạn vận mạch

c)

Giai đoạn sớm nhất của phản ứng tuần hoàn

d)

Giai đoạn cuối cùng của quá trình viêm

132.

Phù ở giai đoạn xung huyết động mạch trong viêm là do:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh

b)

Tăng áp lực keo

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Giảm áp lực keo

133.

Trong dịch rỉ viêm:

a)

Nồng độ protein thấp

b)

Nồng độ Glucose thấp

c)

Nồng độ protein cao

d)

Nồng độ glucose cao

134.

Một trong những số phận của bạch cầu:

a)

Tồn tại lâu trong vi khuẩn

b)

Tự tiêu hủy

c)

Bị tiêu diệt nhờ lysosom

d)

Trở về máu bằng đường bạch huyết

135.

Tính chất, màu sắc của thành phần dịch rỉ viêm phụ thuộc vào:

a)

Trạng thái thần kinh

b)

Nội tiết

c)

Môi trường thực bào

d)

Nguyên nhân gây viêm

136.

Người bệnh nam 62 tuổi có tiền sử nghiện rượu nặng, thời gian gần đây

ông thấy da ngày càng vàng, bụng to lên làm cho ông rất mệt mỏi khó thở Ông đi

khám được chẩn đoán là xơ gan cổ chướng và chọc hút được 500ml dịch màng

bụng của ông Em hãy chọn đáp án không đúng giải thích vì sao ông lại có dịch

trong ổ bụng?

a)

Giảm áp lực keo trong máu

b)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

c)

Tăng Aldosteron gây giữ nước và muối

d)

Giảmtính thấm thành mạch do gan không huỷ hết chất độc

137.

Nguyên nhân bên trong gây tổn thương viêm là:

a)

Hoại tử tổ chức

b)

Sinh vật

c)

Cơ giới

d)

Tác nhân lý - hoá học

138.

Tế bào tham gia vào quá trình thực bào tại ổ viêm:

a)

Bạch cầu ưa acid

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Bạch cầu lympho

d)

Bạch cầu ưa kiềm

139.

Giai đoạn phục hồi của tăng sinh tổ chức tại ổ viêm có đặc điểm:

a)

Tăng sinh dòng bạch cầu

b)

Tăng sinh toàn diện

c)

Chủ yếu tăng sinh tổ chức hạt

d)

Tăng sinh dòng tiểu cầu

140.

Giai đoạn đầu của tăng sinh tổ chức tại ổ viêm có đặc điểm:

a)

Chủ yếu là tăng bạch cầu, nhất là bạch cầu đa nhân

b)

Tăng sinh tổ chức hạt

c)

Tăng sinh toàn diện

d)

Tăng số lượng Hồng cầu

141.

Cơ chế hình thành dịch rỉ viêm là:

a)

Giảm áp lực thuỷ tĩnh trong các mạch máu tại ổ viêm

b)

Giảm áp lực thẩm thâu ở tổ chức

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Giảm áp lực keo ở tổ chức

142.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa cơ thể với phản ứng viêm:

a)

Trạng thái thần kinh có ảnh hưởng sâu sắc đến phản ứng viêm của cơ thể

b)

Trạng thái thần kinh không liên quan đến phản ứng viêm của cơ thể

c)

Các chất nội tiết không liên quan đến phản ứng viêm của cơ thể

d)

Phản ứng viêm không gây ảnh hưởng đến toàn thân của cơ thể

143.

Đặc điểm thể hiện dịch rỉ viêm khác với dịch thẩm:

a)

Thành phần hữu hình giảm

b)

Nồng độ protein cao

c)

pH của dịch rỉ viêm tăng

d)

Lượng kiềm giảm

144.

Giai đoạn đầu tiên của phản ứng tuần hoàn trong viêm thể hiện:

a)

Co mạch chớp nhoáng

b)

Tổn thương tổ chức

c)

Bạch cầu xuyên mạch

d)

Dịch rỉ viêm

145.

“Phản ứng tế bào” trong viêm còn được gọi là:

a)

Phản ứng sớm nhất

b)

Phản ứng cơ bản nhất

c)

Phản ứng muộn nhất

d)

Phản ứng tăng sinh

146.

Bệnh nhân Nam, 62 tuổi có tiền sử nghiện rượu nặng, thời gian gần

đây ông thấy da ngày càng vàng, bụng to lên làm cho ông rất mệt mỏi khó thở

Ông đi khám được chẩn đoán là xơ gan cổ chướngvà chọc hút được 500ml dịch

màng bụng Cơ chế nào không gây nên dịch màng bụng trên bệnh nhân:

a)

Do tăng áp lực thuỷ tĩnh trong các mạch máu

b)

Tăng tính thấm thành mạchlàm giãn các khe hở giữa các tế bào biểu

mô của thành mạch

c)

Do tăng áp lực thẩm thấu và áp lực keo

d)

Do tắc mạch bạch huyết toàn bộ ổ bụng

147.

Bệnh nhân Nam, 62 tuổi có tiền sử nghiện rượu nặng, thời gian gần

đây ông thấy da ngày càng vàng, bụng to lên làm cho ông rất mệt mỏi khó thở

BN đi khám được chẩn đoán là xơ gan cổ chướngvà chọc hút được 500ml dịch

màng bụng

Thành phần nào không có trong dịch màng bụng của bệnh nhân:

a)

Các thành phần bình thường từ máu thoát ra

b)

Các chất trung gian: histamin, serotomin, axetylchomin gây giãn

mạch, tăng tính thấm và đau

c)

Các cục máu đông và xác đại thực bào

d)

Các kinin huyết tương, acid nhân, Các men

148.

Bệnh nhi nam, 3 tuổi bị bỏng do giẫm lên nồi canh nóng 3 tháng nay

Hiện tại vết phỏng bị co kéo nhăn nhúm, các ngón chân và da vùng mu bàn chân bị

dính vào nhau làm cho em rất đau đi lại khó khăn Giai đoạn của viêm trên bệnh

nhân:

a)

Xung huyết động mạch

b)

Xung huyết tĩnh mạch và ứ máu

c)

Bạch cầu xuyên mạch và thực bào

d)

Tăng sinh tế lào và liền vết thươngCâu

149.

Bệnh nhân nam 30 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, bệnh nhân sưng và rất đau

họng, khó nuốt và nuốt đau, đến khám và được chẩn đoán là viêm Amydan cấp Cơ

chế của triệu chứng sưng họng gây nuốt khó của bệnh nhân:

a)

Co các tiểu động mạch do hưng phấn thần kinh co mạch và các cơ trơn bị

kích thích

b)

Hiện tượng xung huyết động mạch làm tăng áp lực thủy tĩnh gây hiện

tượng phù cứng tại ổ viêm

c)

Dịch rỉ viêm chèn ép vào thần kinh và do hoá chất trung gian tác động

vào thần kinh

d)

Giãn mạch cực độ, dòng máu chảy chậm rồi dừng hẳn làm mất tuần

hoàn từ động mạch sang tĩnh mạch

150.

Bệnh nhân nam 30 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, bệnh nhân sưng và rất đau

họng, khó nuốt và nuốt đau, đến khám và được chẩn đoán là viêm Amydan cấp,

bệnh nhân sốt 39 0 c Triệu chứng sốtcủa bệnh nhân không do Cơ chếnào sau đây

gây ra:

a)

Tăng chuyển hóa tạo năng lượng cho phản ứng bảo vệ cơ thể

b)

Tăng tuần hoàn tại chỗ, tăng thực bào, tăng sinh kháng thể

c)

Tăng nội tiết, tăng hoạt động của hệ liên võng

d)

Tăng sinh phát triển tổ chức hạt nhanh liền sẹo