WorksheetsVănn
Total questions: 31
Worksheet time: 15mins
TÁC DỤNG CỦA SO SÁNH
Gợi hình ảnh rõ nét và tạo liên tưởng sinh động
Gây ấn tượng mạnh, tăng sức biểu cảm
Tạo tầng nghĩa biểu tượng, tăng sức gợi
Gợi chiều sâu tư tưởng, hài hước hoặc châm biếm
TÁC DỤNG CỦA NHÂN HÓA
Gợi hình ảnh rõ nét, tạo liên tưởng sinh động
Nhấn mạnh ý, tạo nhịp điệu
Làm sinh động, tăng chiều sâu cảm xúc
Tăng sức gợi suy tư, khơi cảm xúc
TÁC DỤNG CỦA ẨN DỤ
Tăng sức gợi suy tư, khơi cảm xúc
Tạo tầng nghĩa biểu tượng, tăng sức gợi
Tăng tính khái quát, cô đọng nội dung
Gợi chiều sâu tư tưởng, hài hước hoặc châm biếm
TÁC DỤNG CỦA HOÁN DỤ
Tăng tính biểu cảm, tính khái quát, gợi hình, cô đọng nội dung
Làm sinh động, tăng chiều sâu cảm xúc
Nhấn mạnh ý, tạo nhịp điệu
Tạo tầng nghĩa biểu tượng, tăng sức gợi
TÁC DỤNG CỦA ĐIỆP NGỮ
Tăng sức gợi suy tư, khơi cảm xúc
Nhấn mạnh số lượng, làm rõ nội dung
Gợi hình ảnh rõ nét, tạo liên tưởng sinh động
Nhấn mạnh ý, tạo nhịp điệu
TÁC DỤNG LIỆT KÊ
Tăng tính khái quát, cô đọng nội dung
Tăng sức gợi suy tư, khơi cảm xúc
Nhấn mạnh số lượng, làm rõ nội dung
Gợi chiều sâu tư tưởng, hài hước hoặc châm biếm
TÁC DỤNG NÓI QUÁ ( PHÓNG ĐẠI )
Nhấn mạnh ý
Gây ấn tượng mạnh, tăng sức biểu cảm
Tạo tầng nghĩa biểu tượng, tăng sức gợi
Gợi chiều sâu tư tưởng
TÁC DỤNG NÓI GIẢM NÓI TRÁNH
Tạo sự tế nhị, biểu cảm sâu sắc
Tạo tầng nghĩa biểu tượng
Tăng sức gợi suy tư, khơi cảm xúc
làm rõ nội dung
TÁC DỤNG CÂU HỎI TU TỪ
Tăng sức biểu cảm, cô đọng nội dung
Làm sinh động, gợi chiều sâu tư tưởng
Nhấn mạnh ý, tăng chiều sâu cảm xúc
Tăng sức gợi suy tư, khơi cảm xúc
TÁC DỤNG CHƠI CHỮ
Nhấn mạnh ý, tạo nhịp điệu
Gợi chiều sâu tư tưởng, hài hước hoặc châm biếm
Tạo tầng nghĩa biểu tượng, tăng sức gợi
Tạo tầng nghĩa biểu tượng, tăng sức gợi
DHNB THƠ LỤC BÁT
Dòng5-6 tiếng xen kẽ, không gieo vần lưng
Dòng 6–8 tiếng xen kẽ, gieo vần lưng
Dòng 6-7 tiếng xen kẽ, không gieo vần lưng
Dòng 8-9 tiếng xen kẽ, gieo vần ngược
DHNB THƠ
THẤT NGÔN BÁT CÚ ( ĐƯỜNG LUẬT )
Mỗi câu 8 chữ, 9 câu, gieo vần bằng, luật bằng
Mỗi câu 8 chữ, 10 câu, không gieo vần bằng, luật đối ngẫu
Mỗi câu 10 chữ, 8 câu, gieo vần bằng, luật đối ngẫu
Mỗi câu 7 chữ, 8 câu, gieo vần bằng, luật đối ngẫu
DHNB THƠ TỰ DO
Quy định số tiếng, vần linh hoạt, chia khổ rõ ràng
Không quy định số tiếng, vần linh hoạt, chia khổ rõ ràng
Không quy định số tiếng, vần linh hoạt,
Quy định số tiếng, vần linh hoạt, chia khổ không rõ ràng
DHNB THƠ 5 CHỮ
Mỗi câu 5 tiếng, 6 dòng, dễ gieo vần, chia khổ
Mỗi câu 5 tiếng, 5 dòng, dễ gieo vần, chia khổ
Mỗi câu 5 tiếng, dễ gieo vần, chia khổ
Mỗi câu 4 tiếng, dễ gieo vần, chia khổ
DHNB SONG THẤT LỤC BÁT
Hai câu 8 tiếng + cặp lục bát
Hai câu 7 tiếng + cặp lục bát
Ba câu 7 tiếng + cặp lục bát
Hai câu 9 tiếng + 2 cặp lục bát
TÁC DỤNG CỦA THƠ LỤC BÁT
Trữ tình, mềm mại, âm hưởng dân ca
Tự nhiên, phóng khoáng, hiện đại
Dễ nhớ, nhịp nhàng, gần gũi
Dùng để biểu cảm sâu lắng, u sầu
TÁC DỤNG CỦA THƠ THẤT NGÔN BÁT CÚ ĐƯỜNG LUẬT
Dùng để biểu cảm sâu lắng, u sầu
Trang trọng, súc tích, khuôn mẫu
Tự nhiên, phóng khoáng, hiện đại
Trữ tình, mềm mại, âm hưởng dân ca
TÁC DỤNG CỦA THƠ TỰ DO
Tự nhiên, phóng khoáng, hiện đại
Dễ nhớ, nhịp nhàng, gần gũi
Dùng để biểu cảm sâu lắng, u sầu
Trang trọng, súc tích
TÁC DỤNG CỦA THƠ 5 CHỮ
Trang trọng, súc tích, khuôn mẫu
Dễ nhớ, nhịp nhàng, gần gũi
Dùng để biểu cảm sâu lắng, u sầu
Trữ tình, mềm mại, âm hưởng dân ca
TÁC DỤNG CỦA THƠ SONG THẤT LỤC BÁT
Trữ tình, mềm mại, âm hưởng dân ca
Tự nhiên, phóng khoáng, hiện đại
Trang trọng, súc tích, khuôn mẫu
Dùng để biểu cảm sâu lắng, u sầu
YẾU TỐ ĐIỂN HÌNH CỦA TIỂU THUYẾT
Hình ảnh, biểu tượng, cảm xúc, chất tượng trưng – lối biểu hiện gián tiếp.
Thông tin chân thực, chi tiết cụ thể, cảm xúc cá nhân hòa lẫn với sự kiện.
Hành động – tâm lí – đối thoại nhân vật – cốt truyện phức tạp.
Nhân vật kì ảo, tình tiết huyền bí (Vũ Nương, Chử Đồng Tử…).
YẾU TỐ ĐIỂN HÌNH CỦA THƠ TRỮ TÌNH
Hình ảnh, biểu tượng, cảm xúc, chất tượng trưng – lối biểu hiện gián tiếp.
Dùng tiếng cười để phản ánh hiện thực, chỉ trích xã hội.
Hành động – tâm lí – đối thoại nhân vật – cốt truyện phức tạp.
Thông tin chân thực, chi tiết cụ thể, cảm xúc cá nhân hòa lẫn với sự kiện.
YẾU TỐ ĐIỂN HÌNH CỦA TRUYỆN TRUYỀN KÌ
Hình ảnh, biểu tượng, cảm xúc, chất tượng trưng – lối biểu hiện gián tiếp.
Dùng tiếng cười để phản ánh hiện thực, chỉ trích xã hội.
Hành động – tâm lí – đối thoại nhân vật – cốt truyện phức tạp.
Nhân vật kì ảo, tình tiết huyền bí (Vũ Nương, Chử Đồng Tử…).
YẾU TỐ ĐIỂN HÌNH CỦA KÍ, PHÓNG SỰ, HỒI KÝ
Hành động – tâm lí – đối thoại nhân vật – cốt truyện phức tạp.
Hình ảnh, biểu tượng, cảm xúc, chất tượng trưng – lối biểu hiện gián tiếp.
Thông tin chân thực, chi tiết cụ thể, cảm xúc cá nhân hòa lẫn với sự kiện.
Nhân vật kì ảo, tình tiết huyền bí (Vũ Nương, Chử Đồng Tử…).
YẾU TỐ ĐIỂN HÌNH CỦA HÀI KỊCH , TRÀO PHÚNG
Thông tin chân thực, chi tiết cụ thể, cảm xúc cá nhân hòa lẫn với sự kiện.
Dùng tiếng cười để phản ánh hiện thực, chỉ trích xã hội.
Nhân vật kì ảo, tình tiết huyền bí (Vũ Nương, Chử Đồng Tử…).
Hành động – tâm lí – đối thoại nhân vật – cốt truyện phức tạp.
CÂU HỎI NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐÚNG?
NGÔI KỂ THỨ NHẤT
(Tôi , Chúng tôi)
-Trực tiếp tham gia vào câu chuyện.
=> Cảm giác gần gũi, chân thực, chủ quan, thể hiện rõ cảm xúc cá nhân
-Không trực tiếp tham gia, giấu mình và kể lại toàn bộ sự việc.
=>Khách quan hơn, linh hoạt hơn trong việc miêu tả nhiều tuyến nhân vật.
(Bạn, cậu, mày,anh chị)
-Trực tiếp trò chuyện ,xưng hô với nhân vật.
=>Cảm giác gần gũi, cuốn hút, tính tương tác cao
(Tôi, chúng tôi, cậu, mày,anh chị)
-Trực tiếp trò chuyện ,xưng hô với nhân vật.
=>Cảm giác xa cách, không cuốn hút, tính tương tác thấp
CÂU HỎI NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐÚNG?
NGÔI KỂ THỨ HAI
(Tôi , Chúng tôi) -Trực tiếp tham gia vào câu chuyện. => Cảm giác gần gũi, chân thực, chủ quan, thể hiện rõ cảm xúc cá nhân
-Không trực tiếp tham gia, giấu mình và kể lại toàn bộ sự việc. =>Khách quan hơn, linh hoạt hơn trong việc miêu tả nhiều tuyến nhân vật.
Bạn, cậu, mày,anh chị) -Trực tiếp trò chuyện ,xưng hô với nhân vật. =>Cảm giác gần gũi, cuốn hút, tính tương tác cao
(Tôi, chúng tôi, cậu, mày,anh chị) -Trực tiếp trò chuyện ,xưng hô với nhân vật. =>Cảm giác xa cách, không cuốn hút, tính tương tác thấp
CÂU HỎI NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐÚNG?
NGÔI KỂ THỨ BA
-Không trực tiếp tham gia, giấu mình và kể lại toàn bộ sự việc. =>Khách quan hơn, linh hoạt hơn trong việc miêu tả nhiều tuyến nhân vật.
(Tôi , Chúng tôi) -Trực tiếp tham gia vào câu chuyện. => Cảm giác gần gũi, chân thực, chủ quan, thể hiện rõ cảm xúc cá nhân
(Tôi, chúng tôi, cậu, mày,anh chị) -Trực tiếp trò chuyện ,xưng hô với nhân vật. =>Cảm giác xa cách, không cuốn hút, tính tương tác thấp
Bạn, cậu, mày,anh chị) -Trực tiếp trò chuyện ,xưng hô với nhân vật. =>Cảm giác gần gũi, cuốn hút, tính tương tác cao
ĐIỂM NHÌN NGHỆ THUẬT LÀ GÌ?
Vị trí tư tưởng, cảm xúc mà người kể sử dụng để quan sát, đánh giá hiện thực.
Cảm xúc mà người kể sử dụng để quan sát, đánh giá hiện thực.
Vị trí tư tưởng, cảm xúc mà người kể sử dụng để đánh giá hiện thực.
Vị trí tư tưởng mà người kể sử dụng để quan sát, đánh giá hiện thực.
SAPO LÀ GÌ?
Đoạn giữa thân bài/ văn bản
Đoạn mở đầu / văn bản dẫn nhập
Đoạn giữa thân bài / văn bản liệt kê
Đoạn kết bài/ văn bản chứa thông tin
VAI TRÒ CỦA SAPO ?
Nhằm mục đích đặt câu hỏi
Giúp người đọc hiểu sâu hơn về phần bài đọc
Định hướng đọc hiểu
Cung cấp ngữ cảnh
Làm căn cứ trả lời câu hỏi
Làm căn cứ trả lời câu hỏi
Cung cấp cảm xúc
Định hướng sapo
