Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vănn

Total questions: 31

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

TÁC DỤNG CỦA SO SÁNH

a)

Gợi hình ảnh rõ nét và tạo liên tưởng sinh động

b)

Gây ấn tượng mạnh, tăng sức biểu cảm

c)

Tạo tầng nghĩa biểu tượng, tăng sức gợi

d)

Gợi chiều sâu tư tưởng, hài hước hoặc châm biếm

2.

TÁC DỤNG CỦA NHÂN HÓA

a)

Gợi hình ảnh rõ nét, tạo liên tưởng sinh động

b)

Nhấn mạnh ý, tạo nhịp điệu

c)

Làm sinh động, tăng chiều sâu cảm xúc

d)

Tăng sức gợi suy tư, khơi cảm xúc

3.

TÁC DỤNG CỦA ẨN DỤ

a)

Tăng sức gợi suy tư, khơi cảm xúc

b)

Tạo tầng nghĩa biểu tượng, tăng sức gợi

c)

Tăng tính khái quát, cô đọng nội dung

d)

Gợi chiều sâu tư tưởng, hài hước hoặc châm biếm

4.

TÁC DỤNG CỦA HOÁN DỤ

a)

Tăng tính biểu cảm, tính khái quát, gợi hình, cô đọng nội dung

b)

Làm sinh động, tăng chiều sâu cảm xúc

c)

Nhấn mạnh ý, tạo nhịp điệu

d)

Tạo tầng nghĩa biểu tượng, tăng sức gợi

5.

TÁC DỤNG CỦA ĐIỆP NGỮ

a)

Tăng sức gợi suy tư, khơi cảm xúc

b)

Nhấn mạnh số lượng, làm rõ nội dung

c)

Gợi hình ảnh rõ nét, tạo liên tưởng sinh động

d)

Nhấn mạnh ý, tạo nhịp điệu

6.

TÁC DỤNG LIỆT KÊ

a)

Tăng tính khái quát, cô đọng nội dung

b)

Tăng sức gợi suy tư, khơi cảm xúc

c)

Nhấn mạnh số lượng, làm rõ nội dung

d)

Gợi chiều sâu tư tưởng, hài hước hoặc châm biếm

7.

TÁC DỤNG NÓI QUÁ ( PHÓNG ĐẠI )

a)

Nhấn mạnh ý

b)

Gây ấn tượng mạnh, tăng sức biểu cảm

c)

Tạo tầng nghĩa biểu tượng, tăng sức gợi

d)

Gợi chiều sâu tư tưởng

8.

TÁC DỤNG NÓI GIẢM NÓI TRÁNH

a)

Tạo sự tế nhị, biểu cảm sâu sắc

b)

Tạo tầng nghĩa biểu tượng

c)

Tăng sức gợi suy tư, khơi cảm xúc

d)

làm rõ nội dung

9.

TÁC DỤNG CÂU HỎI TU TỪ

a)

Tăng sức biểu cảm, cô đọng nội dung

b)

Làm sinh động, gợi chiều sâu tư tưởng

c)

Nhấn mạnh ý, tăng chiều sâu cảm xúc

d)

Tăng sức gợi suy tư, khơi cảm xúc

10.

TÁC DỤNG CHƠI CHỮ

a)

Nhấn mạnh ý, tạo nhịp điệu

b)

Gợi chiều sâu tư tưởng, hài hước hoặc châm biếm

c)

Tạo tầng nghĩa biểu tượng, tăng sức gợi

d)

Tạo tầng nghĩa biểu tượng, tăng sức gợi

11.

DHNB THƠ LỤC BÁT

a)

Dòng5-6 tiếng xen kẽ, không gieo vần lưng

b)

Dòng 6–8 tiếng xen kẽ, gieo vần lưng

c)

Dòng 6-7 tiếng xen kẽ, không gieo vần lưng

d)

Dòng 8-9 tiếng xen kẽ, gieo vần ngược

12.

DHNB THƠ

THẤT NGÔN BÁT CÚ ( ĐƯỜNG LUẬT )

a)

Mỗi câu 8 chữ, 9 câu, gieo vần bằng, luật bằng

b)

Mỗi câu 8 chữ, 10 câu, không gieo vần bằng, luật đối ngẫu

c)

Mỗi câu 10 chữ, 8 câu, gieo vần bằng, luật đối ngẫu

d)

Mỗi câu 7 chữ, 8 câu, gieo vần bằng, luật đối ngẫu

13.

DHNB THƠ TỰ DO

a)

Quy định số tiếng, vần linh hoạt, chia khổ rõ ràng

b)

Không quy định số tiếng, vần linh hoạt, chia khổ rõ ràng

c)

Không quy định số tiếng, vần linh hoạt,

d)

Quy định số tiếng, vần linh hoạt, chia khổ không rõ ràng

14.

DHNB THƠ 5 CHỮ

a)

Mỗi câu 5 tiếng, 6 dòng, dễ gieo vần, chia khổ

b)

Mỗi câu 5 tiếng, 5 dòng, dễ gieo vần, chia khổ

c)

Mỗi câu 5 tiếng, dễ gieo vần, chia khổ

d)

Mỗi câu 4 tiếng, dễ gieo vần, chia khổ

15.

DHNB SONG THẤT LỤC BÁT

a)

Hai câu 8 tiếng + cặp lục bát

b)

Hai câu 7 tiếng + cặp lục bát

c)

Ba câu 7 tiếng + cặp lục bát

d)

Hai câu 9 tiếng + 2 cặp lục bát

16.

TÁC DỤNG CỦA THƠ LỤC BÁT

a)

Trữ tình, mềm mại, âm hưởng dân ca

b)

Tự nhiên, phóng khoáng, hiện đại

c)

Dễ nhớ, nhịp nhàng, gần gũi

d)

Dùng để biểu cảm sâu lắng, u sầu

17.

TÁC DỤNG CỦA THƠ THẤT NGÔN BÁT CÚ ĐƯỜNG LUẬT

a)

Dùng để biểu cảm sâu lắng, u sầu

b)

Trang trọng, súc tích, khuôn mẫu

c)

Tự nhiên, phóng khoáng, hiện đại

d)

Trữ tình, mềm mại, âm hưởng dân ca

18.

TÁC DỤNG CỦA THƠ TỰ DO

a)

Tự nhiên, phóng khoáng, hiện đại

b)

Dễ nhớ, nhịp nhàng, gần gũi

c)

Dùng để biểu cảm sâu lắng, u sầu

d)

Trang trọng, súc tích

19.

TÁC DỤNG CỦA THƠ 5 CHỮ

a)

Trang trọng, súc tích, khuôn mẫu

b)

Dễ nhớ, nhịp nhàng, gần gũi

c)

Dùng để biểu cảm sâu lắng, u sầu

d)

Trữ tình, mềm mại, âm hưởng dân ca

20.

TÁC DỤNG CỦA THƠ SONG THẤT LỤC BÁT

a)

Trữ tình, mềm mại, âm hưởng dân ca

b)

Tự nhiên, phóng khoáng, hiện đại

c)

Trang trọng, súc tích, khuôn mẫu

d)

Dùng để biểu cảm sâu lắng, u sầu

21.

YẾU TỐ ĐIỂN HÌNH CỦA TIỂU THUYẾT

a)

Hình ảnh, biểu tượng, cảm xúc, chất tượng trưng – lối biểu hiện gián tiếp.

b)

Thông tin chân thực, chi tiết cụ thể, cảm xúc cá nhân hòa lẫn với sự kiện.

c)

Hành động – tâm lí – đối thoại nhân vật – cốt truyện phức tạp.

d)

Nhân vật kì ảo, tình tiết huyền bí (Vũ Nương, Chử Đồng Tử…).

22.

YẾU TỐ ĐIỂN HÌNH CỦA THƠ TRỮ TÌNH

a)

Hình ảnh, biểu tượng, cảm xúc, chất tượng trưng – lối biểu hiện gián tiếp.

b)

Dùng tiếng cười để phản ánh hiện thực, chỉ trích xã hội.

c)

Hành động – tâm lí – đối thoại nhân vật – cốt truyện phức tạp.

d)

Thông tin chân thực, chi tiết cụ thể, cảm xúc cá nhân hòa lẫn với sự kiện.

23.

YẾU TỐ ĐIỂN HÌNH CỦA TRUYỆN TRUYỀN KÌ

a)

Hình ảnh, biểu tượng, cảm xúc, chất tượng trưng – lối biểu hiện gián tiếp.

b)

Dùng tiếng cười để phản ánh hiện thực, chỉ trích xã hội.

c)

Hành động – tâm lí – đối thoại nhân vật – cốt truyện phức tạp.

d)

Nhân vật kì ảo, tình tiết huyền bí (Vũ Nương, Chử Đồng Tử…).

24.

YẾU TỐ ĐIỂN HÌNH CỦA KÍ, PHÓNG SỰ, HỒI KÝ

a)

Hành động – tâm lí – đối thoại nhân vật – cốt truyện phức tạp.

b)

Hình ảnh, biểu tượng, cảm xúc, chất tượng trưng – lối biểu hiện gián tiếp.

c)

Thông tin chân thực, chi tiết cụ thể, cảm xúc cá nhân hòa lẫn với sự kiện.

d)

Nhân vật kì ảo, tình tiết huyền bí (Vũ Nương, Chử Đồng Tử…).

25.

YẾU TỐ ĐIỂN HÌNH CỦA HÀI KỊCH , TRÀO PHÚNG

a)

Thông tin chân thực, chi tiết cụ thể, cảm xúc cá nhân hòa lẫn với sự kiện.

b)

Dùng tiếng cười để phản ánh hiện thực, chỉ trích xã hội.

c)

Nhân vật kì ảo, tình tiết huyền bí (Vũ Nương, Chử Đồng Tử…).

d)

Hành động – tâm lí – đối thoại nhân vật – cốt truyện phức tạp.

26.

CÂU HỎI NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐÚNG?

NGÔI KỂ THỨ NHẤT

a)

(Tôi , Chúng tôi)

-Trực tiếp tham gia vào câu chuyện.

=> Cảm giác gần gũi, chân thực, chủ quan, thể hiện rõ cảm xúc cá nhân

b)

-Không trực tiếp tham gia, giấu mình và kể lại toàn bộ sự việc.

=>Khách quan hơn, linh hoạt hơn trong việc miêu tả nhiều tuyến nhân vật.

c)

(Bạn, cậu, mày,anh chị)

-Trực tiếp trò chuyện ,xưng hô với nhân vật.

=>Cảm giác gần gũi, cuốn hút, tính tương tác cao

d)

(Tôi, chúng tôi, cậu, mày,anh chị)

-Trực tiếp trò chuyện ,xưng hô với nhân vật.

=>Cảm giác xa cách, không cuốn hút, tính tương tác thấp

27.

CÂU HỎI NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐÚNG?

NGÔI KỂ THỨ HAI

a)

(Tôi , Chúng tôi) -Trực tiếp tham gia vào câu chuyện. => Cảm giác gần gũi, chân thực, chủ quan, thể hiện rõ cảm xúc cá nhân

b)

-Không trực tiếp tham gia, giấu mình và kể lại toàn bộ sự việc. =>Khách quan hơn, linh hoạt hơn trong việc miêu tả nhiều tuyến nhân vật.

c)

Bạn, cậu, mày,anh chị) -Trực tiếp trò chuyện ,xưng hô với nhân vật. =>Cảm giác gần gũi, cuốn hút, tính tương tác cao

d)

(Tôi, chúng tôi, cậu, mày,anh chị) -Trực tiếp trò chuyện ,xưng hô với nhân vật. =>Cảm giác xa cách, không cuốn hút, tính tương tác thấp

28.

CÂU HỎI NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐÚNG?

NGÔI KỂ THỨ BA

a)

-Không trực tiếp tham gia, giấu mình và kể lại toàn bộ sự việc. =>Khách quan hơn, linh hoạt hơn trong việc miêu tả nhiều tuyến nhân vật.

b)

(Tôi , Chúng tôi) -Trực tiếp tham gia vào câu chuyện. => Cảm giác gần gũi, chân thực, chủ quan, thể hiện rõ cảm xúc cá nhân

c)

(Tôi, chúng tôi, cậu, mày,anh chị) -Trực tiếp trò chuyện ,xưng hô với nhân vật. =>Cảm giác xa cách, không cuốn hút, tính tương tác thấp

d)

Bạn, cậu, mày,anh chị) -Trực tiếp trò chuyện ,xưng hô với nhân vật. =>Cảm giác gần gũi, cuốn hút, tính tương tác cao

29.

ĐIỂM NHÌN NGHỆ THUẬT LÀ GÌ?

a)

Vị trí tư tưởng, cảm xúc mà người kể sử dụng để quan sát, đánh giá hiện thực.

b)

Cảm xúc mà người kể sử dụng để quan sát, đánh giá hiện thực.

c)

Vị trí tư tưởng, cảm xúc mà người kể sử dụng để đánh giá hiện thực.

d)

Vị trí tư tưởng mà người kể sử dụng để quan sát, đánh giá hiện thực.

30.

SAPO LÀ GÌ?

a)

Đoạn giữa thân bài/ văn bản

b)

Đoạn mở đầu / văn bản dẫn nhập

c)

Đoạn giữa thân bài / văn bản liệt kê

d)

Đoạn kết bài/ văn bản chứa thông tin

31.

VAI TRÒ CỦA SAPO ?

a)

Nhằm mục đích đặt câu hỏi

b)

Giúp người đọc hiểu sâu hơn về phần bài đọc

c)

Định hướng đọc hiểu

Cung cấp ngữ cảnh

Làm căn cứ trả lời câu hỏi

d)

Làm căn cứ trả lời câu hỏi

Cung cấp cảm xúc

Định hướng sapo