WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 125
Worksheet time: 2hrs 35mins
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.
a
an
the
Ø
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.
a
an
the
Ø
Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.
a
an
the
Ø
_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.
e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.
a
an
the
Ø
_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.
e.g. Did you listen to _____ song I told you?
a
an
the
Ø
_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.
e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.
a
an
the
Ø
_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.
e.g. Life would be easier without _____ pandemic.
a
an
the
Ø
_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.
e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...
a
an
the
Ø
_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.
e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.
a
an
the
Ø
_____ + danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.
e.g. _____ cosmetics are expensive.
a
an
the
Ø
_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.
e.g. I started the course in _______ January.
a
an
the
Ø
_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).
e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...
a
an
the
Ø
_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.
e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...
a
an
the
Ø
I want to be an astronaut and travel to _______ moon.
a
an
the
0
I have _____cat. ____cat is fluffy.
the/a
a/the
Ø/the
Ø/a
Which picture/noun should NOT be used with "the"?
Where is _____ pen that I lent you yesterday?
a
an
the
Ø
Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?
a
an
the
Ø
A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?
B: It does, but _____ machine is broken down.
The , an , the
A , the , a
The , the , the
The, Ø, a
" a " được sử dụng trước ____
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Danh từ số ít
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số nhiều
" an " được sử dụng trước :____
Danh từ số nhiều
Adv
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng: u, e, o, a, i
Điền vào chỗ trống :
" Does Nam bring ____umbrella? "
A
An
The
No Article
Điền vào chỗ trống :
" I am _____ teacher. I am teaching in primary school. "
The
An
A
No Artilcle
Điền vào chỗ trống:
" Are they looking for________key? "
No Article
A
The
An
Điền vào chỗ trống:
" He returned after_____ hour. "
A
The
No Article
An
Điền vào chỗ trống:
" He is ………… honor to this profession. "
An
No Article
A
The
Điền vào chỗ trống :
" Today he has _____ English exam. "
The
A
An
No Articel
Điền vào chỗ trống :
" Susan read _____ book which she really enjoy very much. "
A
An
No Article
The
Điền a/an: (a) house
Điền a/an : (a) box
Điền a/an : (a) apple
Điền a/an : (a) banana
Điền a/an : (a) orange.
Điền a/an: (a) monkey
Điền a/an : (a) elephant
Điền a/an : (a) ruler
Điền a/an : (a) bag
Điền a/an : (a) utensil
Điền a/an: (a) eye
Chọn đáp án đúng
___book
a
an
Chọn đáp án đúng
___orange
a
an
Chọn đáp án đúng
___fan
a
an
Chọn đáp án đúng
___boy
a
an
Chọn đáp án đúng
___eraser
a
an
Chọn đáp án đúng
___ostrich
a
an
Chọn đáp án đúng
___cup
a
an
Chọn đáp án đúng
___umbrella
a
an
Chọn đáp án đúng
___house
a
an
Chọn đáp án đúng
___fish
a
an
Chọn đáp án đúng
___egg
a
an
Chọn đáp án đúng
___apple
a
an
Chọn đáp án đúng
___school
a
an
Chọn đáp án đúng
___rabbit
a
an
Chọn đáp án đúng
___eagle
a
an
Chọn đáp án đúng
___igloo
a
an
Chọn đáp án đúng
___car
a
an
Chọn đáp án đúng
___clock
a
an
Chọn đáp án đúng
___airplane
a
an
Chọn đáp án đúng
___arrow
a
an
"an" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
"a" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
"the" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Danh từ số nhiều
Một hay nhiều hơn một vật đã xác định
There was _______ piano in the corner of the room.
a
an
the
None
Are they _________ students?
a
an
the
None
Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?
a
an
the
None
We only have _______ hour to complete the test.
a
an
the
None
I like _______ rice with my curry.
a
an
the
None
He is ______ Vietnamese man.
a
an
the
None
She has ______ long hair.
a
an
the
None
I need ______ umbrella.
a
an
the
None
I will pass ____ exam to go to university.
a
an
the
None
She is ____ beautiful girl.
a
an
the
None
There is _________ cat in the table.
a
an
the
None
I go to _______ school every day.
a
an
the
None
Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?
A/an + N (đếm được, số nhiều)
A/an + N (đếm được, số ít)
A/an + N (không đếm được, số ít)
Tất cả đều đúng
Điền vào chỗ trống
................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges
the - a - a - an
the - a - a - a
the - a - an - X
the - an - an - X
Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The
Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.
Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách
Không dùng trước các bữa ăn
Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi
Tìm cấu trúc của câu so sánh nhất tính từ ngắn
S + to be + the + adj + est + Noun/ Pronoun
V adv
S + to be + the most + adj + Noun/ Pronoun
V adv
S + to be + the + adj + er + Noun/ Pronoun
V adv
S + to be + the more + adj + Noun/ Pronoun
V adv
đông dân Tiếng Anh là?
popular
population
pollution
populous
Huyền bí Tiếng Anh là?
mysterious
mysterous
emerge
monster
bilingual in nghĩa tiếng việt là?
có khả năng nói song ngữ
thông thạo ngôn ngữ
học một chút ngôn ngữ vào kì nghỉ
có thể nhận diện bằng ngôn ngữ
How do you feel about your teacher?
friendly
cute
helpful
All
There was _______ piano in the corner of the room.
a
an
the
None
Are they _________ students?
a
an
the
None
We only have _______ hour to complete the test.
a
an
the
None
He is ______ Vietnamese man.
a
an
the
None
She has ______ long hair.
a
an
the
None
I need ______ umbrella.
a
an
the
None
I will pass ____ exam to go to university.
a
an
the
None
She is ____ beautiful girl.
a
an
the
None
There is _________ cat in the table.
a
an
the
None
I go to _______ school every day.
a
an
the
None
If I see _____ dog, I will run away
a
an
the
Does your town have ______ art gallery.
a
an
the
Is your mother ______ teacher?
- No, she isn't. She's _____ artist.
a/the
a/an
an/a
an/the
We have _____ cat, _____ dog and ______ goldfish as pets.
a/a/a
a/the/the
the/the/the
Do you live in ____ house or ____ flat?
an/an
the/the
a/an
a/a
Do you have ______ umbrella in your car?
a
an
th
Can you turn on _______ radio, please?
a
an
the
-
Click the correct answer.
We waited ____ hour for the bus.
-
a
an
the
Click the correct answer.
Suraya enjoys eating ____ orange in ____ evening.
a, the
an, the
-,a
an,-
I love _____ fruits.
a
-
an
the
I want to be an astronaut and travel to _______ moon.
a
an
the
-
My grandmother has playing ______ tennis since she was 12 years old.
a
an
the
-
The teacher is from ____ USA.
a
an
the
0
Click the correct answer.
We waited ____ hour for the bus.
-
a
an
the
Click the correct answer.
Suraya enjoys eating ____ orange in ____ evening.
a, the
an, the
-,a
an,-
Click the correct answer.
Would you like ____ egg or ____ sausage for breakfast?
an, an
an, the
an, a
the, the
Mr. Chan is a lecturer at ____ university in England.
a
an
the
-
Last week I read ___amazing book.
a
an
the
-
Miriam goes to ___ work from Monday to Friday.
a
an
the
-
Alex is at ___ hospital. She has gone to visit Brian.
a
an
the
-
Caleb is ________ handsome boy. He likes playing _____________ piano.
a, a
a, the
an, a
an, the
___________ moon is in ___________ sky.
A, a
The, the
A, the
The, a
There is _____________ elephant. _____________elephant has a long trunk.
an, The
a, The
the, An
a, An
Jovian is _____________ funny boy. He always makes me laugh.
a
an
the
Today is _____________ sunny day. _____________ sun shines in _____________ sky.
a, The, the
an, The, a
the, The, a
a, A, the
Jake’s dad sits on _____________ beach. There is _____________ umbrella above him.
the, an
a, an
the, a
a, the
The test result will be available in about...... hour.
a
an
the
no article
........ old friend of mine helped me paint the house.
a
an
the
no article
You can drink this water safely. We have...... best water in the city.
a
an
the
no article
