Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 125

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

2.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

3.

Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

4.

_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.

e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

5.

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

6.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

7.

_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.

e.g. Life would be easier without _____ pandemic.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

8.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

9.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

10.

_____ + danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

e.g. _____ cosmetics are expensive.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

11.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

12.

_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).

e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

13.

_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.

e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

14.
What do you usually have for ___ breakfast?
a)
a
b)
an
c)
the
d)
zero article 
15.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

16.

I have _____cat. ____cat is fluffy.

a)

the/a

b)

a/the

c)

Ø/the

d)

Ø/a

17.

Which picture/noun should NOT be used with "the"?

a)
b)
c)
d)
18.

Where is _____ pen that I lent you yesterday?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

19.

Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

20.

A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?

B: It does, but _____ machine is broken down.

a)

The , an , the

b)

A , the , a

c)

The , the , the

d)

The, Ø, a

21.

" a " được sử dụng trước ____

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Danh từ số ít

c)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

d)

Danh từ số nhiều

22.

" an " được sử dụng trước :____

a)

Danh từ số nhiều

b)

Adv

c)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

d)

Nguyên âm bắt đầu bằng: u, e, o, a, i

23.

Điền vào chỗ trống :

" Does Nam bring ____umbrella? "

a)

A

b)

An

c)

The

d)

No Article

24.

Điền vào chỗ trống :

" I am _____ teacher. I am teaching in primary school. "

a)

The

b)

An

c)

A

d)

No Artilcle

25.

Điền vào chỗ trống:

" Are they looking for________key? "

a)

No Article

b)

A

c)

The

d)

An

26.

Điền vào chỗ trống:

" He returned after_____ hour. "

a)

A

b)

The

c)

No Article

d)

An

27.

Điền vào chỗ trống:

" He is ………… honor to this profession. "

a)

An

b)

No Article

c)

A

d)

The

28.

Điền vào chỗ trống :

" Today he has _____ English exam. "

a)

The

b)

A

c)

An

d)

No Articel

29.

Điền vào chỗ trống :

" Susan read _____ book which she really enjoy very much. "

a)

A

b)

An

c)

No Article

d)

The

30.

Điền a/an: (a)   house

31.

Điền a/an : (a)   box

32.

Điền a/an : (a)   apple

33.

Điền a/an : (a)   banana

34.

Điền a/an : (a)   orange.

35.

Điền a/an: (a)   monkey

36.

Điền a/an : (a)   elephant

37.

Điền a/an : (a)   ruler

38.

Điền a/an : (a)   bag

39.

Điền a/an : (a)   utensil

40.

Điền a/an: (a)   eye

41.

Chọn đáp án đúng

___book

a)

a

b)

an

42.

Chọn đáp án đúng

___orange

a)

a

b)

an

43.

Chọn đáp án đúng

___fan

a)

a

b)

an

44.

Chọn đáp án đúng

___boy

a)

a

b)

an

45.

Chọn đáp án đúng

___eraser

a)

a

b)

an

46.

Chọn đáp án đúng

___ostrich

a)

a

b)

an

47.

Chọn đáp án đúng

___cup

a)

a

b)

an

48.

Chọn đáp án đúng

___umbrella

a)

a

b)

an

49.

Chọn đáp án đúng

___house

a)

a

b)

an

50.

Chọn đáp án đúng

___fish

a)

a

b)

an

51.

Chọn đáp án đúng

___egg

a)

a

b)

an

52.

Chọn đáp án đúng

___apple

a)

a

b)

an

53.

Chọn đáp án đúng

___school

a)

a

b)

an

54.

Chọn đáp án đúng

___rabbit

a)

a

b)

an

55.

Chọn đáp án đúng

___eagle

a)

a

b)

an

56.

Chọn đáp án đúng

___igloo

a)

a

b)

an

57.

Chọn đáp án đúng

___car

a)

a

b)

an

58.

Chọn đáp án đúng

___clock

a)

a

b)

an

59.

Chọn đáp án đúng

___airplane

a)

a

b)

an

60.

Chọn đáp án đúng

___arrow

a)

a

b)

an

61.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

62.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

63.

"the" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Danh từ số nhiều

e)

Một hay nhiều hơn một vật đã xác định

64.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

65.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

66.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

67.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

68.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

69.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

70.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

71.

I need ______ umbrella.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

72.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

73.

She is ____ beautiful girl.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

74.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

75.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

76.

Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?

a)

A/an + N (đếm được, số nhiều)

b)

A/an + N (đếm được, số ít)

c)

A/an + N (không đếm được, số ít)

d)

Tất cả đều đúng

77.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

78.

Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The

a)

Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

b)

Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

c)

Không dùng trước các bữa ăn

d)

Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi

79.

Tìm cấu trúc của câu so sánh nhất tính từ ngắn

a)

S + to be + the + adj + est + Noun/ Pronoun

V adv

b)

S + to be + the most + adj + Noun/ Pronoun

V adv

c)

S + to be + the + adj + er + Noun/ Pronoun

V adv

d)

S + to be + the more + adj + Noun/ Pronoun

V adv

80.

đông dân Tiếng Anh là?

a)

popular

b)

population

c)

pollution

d)

populous

81.

Huyền bí Tiếng Anh là?

a)

mysterious

b)

mysterous

c)

emerge

d)

monster

82.

bilingual in nghĩa tiếng việt là?

a)

có khả năng nói song ngữ

b)

thông thạo ngôn ngữ

c)

học một chút ngôn ngữ vào kì nghỉ

d)

có thể nhận diện bằng ngôn ngữ

83.

How do you feel about your teacher?

a)

friendly

b)

cute

c)

helpful

d)

All

84.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

85.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

86.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

87.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

88.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

89.

I need ______ umbrella.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

90.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

91.

She is ____ beautiful girl.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

92.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

93.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

94.

If I see _____ dog, I will run away

a)

a

b)

an

c)

the

95.

Does your town have ______ art gallery.

a)

a

b)

an

c)

the

96.

Is your mother ______ teacher?

- No, she isn't. She's _____ artist.

a)

a/the

b)

a/an

c)

an/a

d)

an/the

97.

We have _____ cat, _____ dog and ______ goldfish as pets.

a)

a/a/a

b)

a/the/the

c)

the/the/the

98.

Do you live in ____ house or ____ flat?

a)

an/an

b)

the/the

c)

a/an

d)

a/a

99.

Do you have ______ umbrella in your car?

a)

a

b)

an

c)

th

100.

Can you turn on _______ radio, please?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

-

101.

Click the correct answer.

We waited ____ hour for the bus.

a)

-

b)

a

c)

an

d)

the

102.

Click the correct answer.

Suraya enjoys eating ____ orange in ____ evening.

a)

a, the

b)

an, the

c)

-,a

d)

an,-

103.

I love _____ fruits.

a)

a

b)

-

c)

an

d)

the

104.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

-

105.

My grandmother has playing ______ tennis since she was 12 years old.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

-

106.

The teacher is from ____ USA.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

107.

Click the correct answer.

We waited ____ hour for the bus.

a)

-

b)

a

c)

an

d)

the

108.

Click the correct answer.

Suraya enjoys eating ____ orange in ____ evening.

a)

a, the

b)

an, the

c)

-,a

d)

an,-

109.

Click the correct answer.

Would you like ____ egg or ____ sausage for breakfast?

a)

an, an

b)

an, the

c)

an, a

d)

the, the

110.

Mr. Chan is a lecturer at ____ university in England.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

-

111.
What is ... capital city of Australia? Is it Sydney or Canberra?
a)
the
b)
a
c)
an
d)
✘
112.
For breakfast I usually have ... egg, toast, and some coffee.
a)
✘
b)
a
c)
an
d)
the
113.
My little brother drew a picture of a chicken, a cow, and ... horse.
a)
an
b)
a
c)
the
d)
✘
114.

Last week I read ___amazing book.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

-

115.

Miriam goes to ___ work from Monday to Friday.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

-

116.

Alex is at ___ hospital. She has gone to visit Brian.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

-

117.

Caleb is ________ handsome boy. He likes playing _____________ piano.

a)

a, a

b)

a, the

c)

an, a

d)

an, the

118.

___________ moon is in ___________ sky.

a)

A, a

b)

The, the

c)

A, the

d)

The, a

119.

There is _____________ elephant. _____________elephant has a long trunk.

a)

an, The

b)

a, The

c)

the, An

d)

a, An

120.

Jovian is _____________ funny boy. He always makes me laugh.

a)

a

b)

an

c)

the

121.

Today is _____________ sunny day. _____________ sun shines in _____________ sky.

a)

a, The, the

b)

an, The, a

c)

the, The, a

d)

a, A, the

122.

Jake’s dad sits on _____________ beach. There is _____________ umbrella above him.

a)

the, an

b)

a, an

c)

the, a

d)

a, the

123.

The test result will be available in about...... hour.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

124.

........ old friend of mine helped me paint the house.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

125.

You can drink this water safely. We have...... best water in the city.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article