wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

THỂ TÍCH MẶT CẦU

a)

4πR2

b)

4/3πR2

c)

4/3πR³

d)

3/4πR³

2.

ĐỒNG BIẾN / NGHỊCH BIẾN CỦA f'(x) THÌ NHÌN VÀO ĐÂU?

a)

Nhìn lên / xuống theo đồ thị f(x)

b)

Nhìn nửa trên / nửa dưới trục hoành

c)

Nhìn nửa trên / nửa dưới trục tung

d)

Nhìn lên / xuống theo đồ thị

3.

ĐỒNG BIẾN / NGHỊCH BIẾN CỦA f(x) THÌ NHÌN VÀO ĐÂU?

a)

Nhìn nửa trên / nửa dưới của đồ thị hàm số f'(x) theo trục tung

b)

Sẽ nhìn theo đường cong lên/ xuống của đồ thị theo trục hoành

c)

Sẽ nhìn theo đường cong lên/ xuống của đồ thị theo trục tung

d)

Nhìn nửa trên / nửa dưới của đồ thị hàm số f'(x) theo trục hoành

4.

DIỆN TÍCH MẶT CẦU

a)

4πR2

b)

4/3πR2

c)

3/4π2R2

d)

2R

5.

TIỆM CẬN ĐỨNG

a)

X= -d/c

b)

X= d/c

c)

X= a/c

d)

X= -a/c

6.

TIỆM CẬN NGANG

a)

X= -a/c

b)

X= a/c

c)

X= a/d

d)

X= -a/d

7.

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP

a)

1/3. S ( đáy)

b)

1/3. S ( đáy). h

c)

1/2. S ( đáy)

d)

S ( đáy). h

8.

THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ

a)

1/3. S ( đáy ). h. π\pi

b)

S ( đáy ). h

c)

1/3. S ( đáy ). h

d)

S ( đáy ). h. π\pi

9.

THỂ TÍCH KHỐI HỘP HÌNH CHỮ NHẬT

a)

a+B

b)

a.b.c

c)

a.b

d)

a+b+c

10.

THỂ TÍCH KHỐI LẬP PHƯƠNG

a)

a.b

b)

c)

a

d)

a2

11.

THỂ TÍCH HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU

a)

1/2. h. (S1 + S2 + S1 . S2 )

b)

1/3. h. (S1 + S2 + Căn ( S1 . S2 ))

c)

1/3. h. (S1 + S2 + S1 . S2 )

d)

1/2. h. (S1 + S2 + Căn ( S1 . S2 ))

12.

KHỐI NÓN

a)
  • - Sxq = π\pi .R. L

  • - Stp = Sxq + π\pi .R

b)
  • - Sxq = π\pi .R. L

  • - Stp = Sxq +.R2

c)
  • - Sxq = π\pi .R. L

  • - Stp = Sxq + π\pi .R2

d)
  • - Sxq = π\pi .R. L

  • - Stp = Sxq + π\pi .R3

13.

THỂ TÍCH CỦA KHỐI NÓN

a)

1/3 π\pi R

b)

1/3 π\pi R2

c)

1/4 π\pi R

d)

1/4 π\pi R2

14.

KHỐI TRỤ

a)
  • - Sxq =2 π\pi .R. h

  • - Stp = Sxq + 2 π\pi .R2

b)
  • - Sxq =3 π\pi .R. L

  • - Stp = Sxq + π\pi .R2

c)
  • - Sxq = π\pi .R. L

  • - Stp = Sxq +3 π\pi .R2

d)
  • - Sxq =4 π\pi .R. L

  • - Stp = Sxq +4 π\pi .R2

15.

THỂ TÍCH NÓN CỤT

a)

1/3 .h .( R21 + R22 +R1 R2 )

b)

1/3 π\pi .h .( R21 + R22 +R1 R2 )

c)

1/2 π\pi .h .( R21 + R22 +R1 R2 )

d)

1/2 .h .( R21 + R22 +R1 R2 )

16.

THỂ TÍCH KHỐI TRỤ

a)

R3h

b)

π\pi R2h

c)

π\pi Rh

d)

π\pi R2

17.

KHỐI CẦU

a)

S= 4R2

V= 4/3 π\pi R3

b)

S= 4 π\pi R2

V= 4/3 π\pi R3

c)

S= 4 π\pi R2

V= 4/3R3

d)

S= 4 π\pi R3

V= 4/3 π\pi R3

18.

DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

a)

S=abf(x)2dx.S=\int_a^b|f(x)|^2dx.

b)

S=abf(x)dx.S=\int_a^b|f(x)|dx.

c)

S=abf(x)2dx.S=\int_a^b|f(x)^2|dx.

d)

S=ab f(x)dx.S=\int_a^b\ f(x)dx.

19.

THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY

a)

S=πabf(x)dx.S=\pi\int_a^bf(x)^{ }dx.

b)

S=πabf(x)2dx.S=\pi\int_a^bf(x)^2dx.

c)

S=abf(x)2dx.S=\int_a^bf(x)^2dx.

d)

S=πabf(x)2S=\pi\int_a^bf(x)^2

20.

CẤP SỐ CỘNG

a)

un = u1 +( n - 1) d

b)

un = u1 +( n - 1)

c)

un = u1 +( n - 2) d

d)

un = u1 +( n - d) 2

21.

CẤP SỐ NHÂN

a)

un = u1 .q n-2

b)


un = u1 .q n-1

c)

un = u1 . q.n-1

d)

un = u1 .n-1

22.

DIỆN TÍCH TAM GIÁC ĐỀU

a)

a2 . 32\frac{\sqrt[]{3}}{2}

b)

a2. 34\frac{\sqrt[]{3}}{4}

c)

a. 34\frac{\sqrt[]{3}}{4}

d)

a3. 32\frac{\sqrt[]{3}}{2}

23.

DIỆN TÍCH TAM GIÁC VUÔNG ĐỀU

a)

1/2. a3

b)

1/2. a2

c)

1/4. a3

d)

1/4. a2

24.

DIỆN TÍCH TAM GIÁC CÂN

a)

1/3 . cạnh

b)

1/2 . cạnh . h

c)

1/2 . cạnh

d)

1/3 . cạnh . h

25.

CHIỀU CAO TAM GIÁC ĐỀU

a)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}

b)

a 32\frac{a\ \sqrt[]{3}}{2}

c)

a 23\frac{a\ \sqrt[]{2}}{3}

d)

a34\frac{a\sqrt[]{3}}{4}

26.

BÀI TOÁN TRẢ GÓP

A : Số tiền vay

r: Lãi kép

X: Số tiền trả hàng tháng

a)

A (1+R).r(1+R)n1\frac{A\ \left(1+R\right).r}{\left(1+R\right)^n-1}

b)

X= A (1+R)n.r(1+R)n1\frac{A\ \left(1+R\right)^n.r}{\left(1+R\right)^n-1}

c)

A (1+R)n.r(1+R)n\frac{A\ \left(1+R\right)^n.r}{\left(1+R\right)^n}

d)

A (1+R)n(1+R)n1\frac{A\ \left(1+R\right)^n}{\left(1+R\right)^n-1}

27.

BÀI TOÁN TIỀN GỬI HÀNG THÁNG

A: Số tiền gửi hàng tháng

r: Lãi kép

Sn : Số tiền nhận được

a)

Ar[(1+r)n1].r\frac{A}{r}\left[\left(1+r\right)^n-1\right].r

b)

Ar[(1+r)n1].(1+r)\frac{A}{r}\left[\left(1+r\right)^n-1\right].\left(1+r\right)

c)

Ar[(1+r)1].(1+r)\frac{A}{r}\left[\left(1+r\right)-1\right].\left(1+r\right)

d)

Ar[(1+r)n].(1+r)\frac{A}{r}\left[\left(1+r\right)^n\right].\left(1+r\right)

28.

BÀI TOÁN LÃI KÉP

A: Số tiền gửi

r: Lãi kép

Sn : Số tiền nhận được

a)

A ( 1 + r )

b)

A ( 1 + r )n

c)

A ( 1 + r )2

d)

A ( n + r )1

29.

ĐẠO HÀM CỦA ( sinx )'

a)

-tan x

b)

cos x

c)

-cos x

d)
  • -sin x

30.

ĐẠO HÀM CỦA ( cosx )'

a)

-cos x

b)

-sin x

c)

sin x

d)

cot x

31.

ĐẠO HÀM CỦA ( x n )'

a)

n . x n-1

b)

n . x n-2

c)

n . x

d)

n . x n

32.

ĐẠO HÀM CỦA ( 1x\frac{1}{x} )'

a)

1x2-\frac{1}{x^2}

b)


1x\frac{1}{x}

c)

1x-\frac{1}{x}

d)

1x2\frac{1}{x^2}

33.

ĐẠO HÀM CỦA ( x\sqrt[]{x} )'

a)

12 x\frac{1}{2\ \sqrt[]{x}}

b)

12 x2 \frac{1}{2\ \sqrt[\ ]{x^2}}

c)

13 x\frac{1}{3\ \sqrt[]{x}}

d)

1x\frac{1}{\sqrt[]{x}}

34.

ĐẠOHÀM CỦA ( sin u )'

a)

u' . -cos u

b)

u' . cos u

c)

u' . sin u

d)

u' . tan u

35.

ĐẠOHÀM CỦA ( cos u )'

a)
  • - u .sin u

b)
  • - u' .sin u

c)
  • u' .sin u

d)
  • - u' .sin

36.

ĐẠO HÀM CỦA ( tan u )'

a)

usin2u-\frac{u'}{\sin^2u}

b)

ucos2u\frac{u'}{\cos^2u}

c)

usin2u\frac{u'}{\sin^2u}

d)

ucot2u\frac{u'}{\cot^2u}

37.

ĐẠO HÀM CỦA ( cot u )'

a)

usin2u-\frac{u}{\sin^2u}

b)

usin2u-\frac{u'}{\sin^2u}

c)

usin2u\frac{u'}{\sin^2u}

d)

usinu-\frac{u'}{\sin^{ }u}

38.

ĐẠO HÀM CỦA ( ax )'

a)

-ax . ln a

b)

ax-1 . ln a

c)

ax . ln b

d)

ax . ln a

39.

ĐẠO HÀM CỦA ( au )'

a)

-u'. au .ln a

b)

u'. au .ln a

c)

u'. a .ln a

d)

u. au .ln a

40.

ĐẠO HÀM CỦA ( ln x )'

a)

12x-\frac{1}{2x}

b)

1x\frac{1}{x}

c)

12x\frac{1}{2x}

d)

1x-\frac{1}{x}

41.

ĐẠO HÀM CỦA ( ln u )'

a)

uu-\frac{u}{u}

b)

uu\frac{u'}{u}

c)

uu-\frac{u'}{u}

d)

uu\frac{u}{u}

42.

ĐẠO HÀM CỦA ( log a u )'

a)

uu.lna\frac{u}{u'.\ln a}

b)

uu.lna\frac{u'}{u.\ln a}

c)

uu.lna-\frac{u'}{u.\ln a}

d)

uu.lna\frac{u}{u.\ln a}

43.

ĐẠO HÀM CỦA ( log a )'

a)

1x.lna\frac{1}{x.\ln a}

b)

1x.lna-\frac{1}{x.\ln a}

c)

12lna\frac{1}{2}\ln a

d)

1x\frac{1}{x}

44.

DIỆN TÍCH Parabol

a)

32Rh\frac{3}{2}Rh

b)

24Rh\frac{2}{4}Rh

c)

43Rh\frac{4}{3}Rh

d)

34Rh\frac{3}{4}Rh

45.

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN TÂM I ( a; b ), Bán kính R:

a)

( x+a)2 -( y+b)2 =R

b)

( x-a)2 +( y-b)2 =R2

c)

( x+a)2 -( y+b)2 =R2

d)

( x-a)2 +( y-b)2 =R

46.

Phương trình Parabol

( nếu có đỉnh nằm trên trục Oy thì b = 0 )

a)

y = ax +b

b)

y = ax +by+c

c)

y = ax2 +bx+c

d)

y = ax2 +bx

47.

THỂ TÍCH : Khối tròn xoay sinh ra bởi Parabol

a)

34π\frac{3}{4}\pi Rh

b)

12 π\frac{1}{2\ }\pi R2h

c)

13π\frac{1}{3}\pi R2h

d)

23\frac{2}{3} Rh

48.

Thể tích chiếc phao hình xuyến

r: bán kính nhỏ

R: bán kính to

a)

2 π\pi r

b)

2 π2\pi^2 r2R

c)

2r2R

d)

2 π\pi r2R

49.

Thể tích chỏm cầu

a: bán kính đáy

h: chiều cao

Được cắt bởi hình cầu có bán kính r

a)

πh22(3rh)\frac{\pi h^2}{2}\left(3r-h\right)

b)

πh23(3rh)\frac{\pi h^2}{3}\left(3r-h\right)

c)

πh23\frac{\pi h^2}{3}

d)

πh3(3rh)\frac{\pi h^{ }}{3}\left(3r-h\right)

50.

Thể tích hình nêm

có các kích thước : R,h và góc α\alpha

a)

23R2h=23R3\frac{2}{3}R^2h=\frac{2}{3}R^3

b)

23R2h=23R3tan α\frac{2}{3}R^2h=\frac{2}{3}R^3\tan\ \alpha

c)

23R2h=23R2tan α\frac{2}{3}R^2h=\frac{2}{3}R^2\tan\ \alpha

d)

R2h=23R3tan αR^2h=\frac{2}{3}R^3\tan\ \alpha

51.

Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 đến t2

a)

 t 1  t 2 v(x)dx\int_{\ t_{\ 1\ }}^{\ t_{\ 2\ }}v(x)dx

b)

 t 1  t 2 v(t)dt\int_{\ t_{\ 1\ }}^{\ t_{\ 2\ }}v(t)dt

c)

 t 1  t 2 f(x)dx\int_{\ t_{\ 1\ }}^{\ t_{\ 2\ }}f(x)dx

d)

 t 1  2 v(t)dt\int_{\ t_{\ 1\ }}^{\ 2\ }v(t)dt

52.

Đáp án nào sau đây là đúng

a)

S'(t)=v(t) ; v''(t)= a(t)

b)

a(t)= v'(t)=S''(t)

c)

S''(t)=v(t) ; v'(t)= a(t)

d)

S'(t)=v(t) ; v'(t)= a(t)'

53.

Vận tốc tức thời của vật là

a)

v(t)=a (t)dtv\left(t\right)=\int a\ '(t)dt

b)

v(0)=a(t)dtv\left(0\right)=\int a(t)dt

c)

v(t)=a(t)dtv\left(t\right)=\int a(t)dt

d)

v(t)=S (t)dtv\left(t\right)=\int S\ '(t)dt

54.

Công thức trọng tâm tứ diện : Gọi điểm G là trọng tâm tứ diện ABCD, khi đó

a)

AG+GB +GC+GD=0\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{GB}\ +\overrightarrow{GC}+\overrightarrow{GD}=0

b)

GA+GB +GC+GD=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}\ +\overrightarrow{GC}+\overrightarrow{GD}=0

c)

GA+GB +GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}\ +\overrightarrow{GC}=0

d)

 GC+GD=0\ \overrightarrow{GC}+\overrightarrow{GD}=0

55.

Công thức trọng tâm tam giác : Gọi điểm G là trọng tâm tam giác ABC, khi đó

a)

AG+GB+GC=0\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=0

b)

GA+GB+CG=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{CG}=0

c)

GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=0

d)

GA+BG+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{BG}+\overrightarrow{GC}=0

56.

Hình chiếu 1 điểm lên các trục tọa độ

a)

Chiếu lên Ox: Mx ( 0 ;1;2)

b)

Chiếu lên Ox: Mx ( xm ;0;0)

c)

Chiếu lên Ox: Mx ( 0 ;1;0)

d)

Chiếu lên Ox: Mx ( 0;0;1)

57.

Cách tính R khi đề bài không cho

a)

a2+b2+c2+d2\sqrt[]{a^2+b^2+c^2+d^2}

b)


a2+b2+c2d\sqrt[]{a^2+b^2+c^2-d}

c)

a2b2+c2d\sqrt[]{a^2-b^2+c^2-d}

d)

a2+b2+c2+d\sqrt[]{a^2+b^2+c^2+d}

58.

Hình chiếu của một điểm lên các mặt phẳng tọa độ

Xét M ( xm ; ym ; zm )

a)

Chiếu lên (Oz) : M' (0;ym ; zm)

b)

Chiếu lên (Oyz) : M' (0;ym ; zm)

c)

Chiếu lên (Oxz) : M' (0;ym ; zm)

d)

Chiếu lên (Oxy) : M' (0;1 ; zm)

59.

Tính độ dài AB\overrightarrow{AB}

a)

(xa+xb)2+(ya+yb)2+(zazb)2\sqrt[]{\left(x_a+x_b\right)^2+\left(y_a+y_b\right)^2+\left(z_a-z_b\right)^2}

b)

(xaxb)2+(yayb)2+(zazb)2\sqrt[]{\left(x_a-x_b\right)^2+\left(y_a-y_b\right)^2+\left(z_a-z_b\right)^2}

c)

(xaxb)+(yayb)+(zazb)\sqrt[]{\left(x_a-x_b\right)^{ }+\left(y_a-y_b\right)^{ }+\left(z_a-z_b\right)^{ }}

d)

(xaxb)2+(yayb)2+(zazb)\sqrt[]{\left(x_a-x_b\right)^2+\left(y_a-y_b\right)^2+\left(z_a-z_b\right)^{ }}

60.

Trung điểm I của AB

a)

I (xa+xb2;ya+yb2;zazb2)I\ \left(\frac{x_a+x_b}{2};\frac{y_a+y_b}{2};\frac{z_a-z_b}{2}\right)

b)

I (xa+xb2;ya+yb2;za+zb2)I\ \left(\frac{x_a+x_b}{2};\frac{y_a+y_b}{-2};\frac{z_a+z_b}{2}\right)

c)

I (xa+xb2;ya+yb2;za+zb2)I\ \left(\frac{x_a+x_b}{2};\frac{y_a+y_b}{2};\frac{z_a+z_b}{2}\right)

d)

I (xaxb2;ya+yb2;za+zb2)I\ \left(\frac{x_a-x_b}{2};\frac{y_a+y_b}{2};\frac{z_a+z_b}{2}\right)