Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỞ HỮU CÁCH

Total questions: 35

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Our ..... ( children) Art teacher is Ms Black

a)

children's

b)

childrens's

2.

This is...... (Peter) book.

a)

Peters

b)

Peter's

c)

Peters'

3.

(Men) shoes are on the second floor.

a)

Mens'

b)

Man

c)

Men's

4.

My______house is in Ha noi.

a)

grandmothers

b)

grandmother's

5.

This is my____desk.

a)

sister'

b)

sister's

6.

My_____dad is my uncle.

a)

cousin's

b)

cousin

7.

_______house is small.

a)

Nam's

b)

Nam'

8.

This is their_____chair

a)

teacher

b)

teacher's

9.

My____motorbike is in the garden.

a)

father's

b)

father

10.

Thu and Hoa are my_____children.

a)

aunt's

b)

aunt

11.

Câu này đã viết đúng chưa:

Longs' classroom is very big.

a)

Correct

b)

Incorrect

12.

Câu này đã viết đúng chưa:

Where do you buy women's clothes?

a)

Correct

b)

Incorrect

13.

tính từ sở hữu "My" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của anh ấy

c)

của chị ấy

d)

của bà ấy

14.

Tính từ sở hữu "her" + 1 danh từ có nghĩa là gì?

a)

của cô ấy

b)

của anh ấy

c)

của tôi

d)

của ông ấy

15.

tính từ sở hữu "his" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của anh/ông ấy

c)

của chị ấy

d)

của bạn ấy

16.

tính từ sở hữu "his" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của anh/ông ấy

c)

của chị ấy

d)

của bạn ấy

17.

tính từ sở hữu "their" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của họ

b)

của tôi

c)

của anh ấy

d)

của cô ấy

18.

tính từ sở hữu "its" + 1 danh từ có nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của nó

c)

của họ

d)

của bạn

19.

tính từ sở hữu "your" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của bạn

b)

của tôi

c)

của cô ấy

d)

của anh ấy

e)

của họ

20.

tính từ sở hữu "our" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của bạn

b)

của họ

c)

của chúng tôi

d)

của anh ấy

21.

Vị trí của tính từ sở hữu:

a)

sau động từ

b)

trước động từ

c)

sau danh từ

d)

trước danh từ

22.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

(a)   mother is my teacher of English. (Mai)

23.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

Is it (a)   study room? (Nam)

24.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

There is a cat behind my (a)   computer. (sisters).

25.

Viết dạng sở hữu cách cho cụm:

con mèo của Lan

(a)  

26.

Viết dạng sở hữu cách cho cụm:

Xe hơi của anh trai tôi

(a)  

27.

Viết dạng sở hữu cách cho cụm

những quyển sách của các bạn tôi

(a)  

28.

Pete and Andy are away on holiday. ___________ fl at is empty now.

a)

Pete and Andy’s

b)

Pete’s and Andy’s

c)

Pete’s and Andy

d)

Pete and Andy

29.

Choose the correct option

a)

the legs of the chair

b)

the chair's legs

c)

the leg chair

30.

Cái cửa của ngôi nhà

a)

The house's door

b)

The door's house

c)

The door of the house

d)

The house door

31.

Màu của cái cặp

a)

the bag of the colour

b)

the colour of the bag

c)

the colour's bag

d)

the bag's colour

32.

mái của ngôi nhà

a)

the house's roof

b)

the roof's house

c)

the house of the roof

d)

the roof of the house

33.

bánh của xe đạp

a)

the bike's wheels

b)

The bike of the wheels

c)

The wheels of the bike

d)

the wheel's bike

34.

It's our ......(friends) house.

a)

friends'

b)

friend's

35.

xe hơi của bố tôi

(a)