wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kngt tốt nghiệp

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức Y tế thế giới (WHO) đã định nghĩa sức khỏe là sự tương tác của mối liên hệ giữa các yếu tố nào của con người?

a)

Xã hội

b)

Thể chất

c)

Tinh thần

d)

Cả A; B và C

2.

Sự phản ánh thế giới khách quan của mỗi người khác nhau là do

a)

Đặc điểm về cơ thể, giác quan, hệ thần kinh và não bộ mỗi người khác nhau

b)

Hoàn cảnh sống, trình độ văn hóa mỗi người khác nhau

c)

Điều kiện giáo dục của mỗi người khác nhau

d)

Cả A; B và C

3.

Việc hiểu được tâm lý người bệnh sẽ có tác dụng gì đối với nhân viên y tế?

a)

Thúc đẩy quá trình chẩn đoán, chăm sóc, điều trị và tiên lượng bệnh;

b)

Khích lệ, động viên người bệnh tin tưởng, yên tâm điều trị.

c)

Giúp người bệnh có nghị lực vượt qua khó khăn, thách thức nhằm chống lại căn bệnh của mình

d)

Cả A; B và C

4.

Chức năng nào dưới đây KHÔNG phải là chức năng của Tâm lý?

a)

Chức năng định hướng

b)

Chức năng động lực

c)

Chức năng thao túng suy nghĩ

d)

Chức năng điều chỉnh

5.

Tâm lý học y học KHÔNG nghiên cứu những vấn đề nào dưới đây

a)

Sự khác nhau giữa tâm lý bình thường và tâm lý bệnh

b)

Sự tác động của môi trường tự nhiên và xã hội đối với tâm lý người bệnh

c)

Nhân cách của người cán bộ y tế

d)

Nhân cách người bệnh

6.

Tính chủ thể của người bệnh phản ánh thế giới khách quan bị chế ước bởi điều gì dưới đây?

a)

Tác động của Bác sĩ

b)

Tác động của bệnh tật

c)

Tác động của Dược sĩ

d)

Cả A và C đều đúng

7.

Quá trình giao tiếp giữa thầy thuốc với bệnh nhân thuận lợi, đúng hướng sẽ giúp được điều gì

a)

Là điều kiện cơ bản tất yếu tác động đến điều trị.

b)

Giúp cứu chữa người bệnh tốt hơn

c)

Quyết định hiệu quả hoạt động của người thầy thuốc

d)

Cả A; B và C

8.

Nhận thức nào dưới đây của người bệnh sẽ hợp tác với thầy thuốc trong chẩn đoán và điều trị?

a)

Nhận thức đúng và có bản lĩnh

b)

Nhận thức và hiểu biết chưa đầy đủ về bệnh tật

c)

Thiếu niềm tin trong nhận thức khi điều trị

d)

Chữa bệnh chỉ là công việc của Thầy thuốc không phải của người bệnh

9.

Tài năng của người thầy thuốc được biểu hiện qua nội dung nào dưới đây?

a)

Có kiến thức sâu rộng, có kỹ năng, kỹ xảo trong chuyên môn

b)

Biết cộng tác trong hoạt động

c)

Biết nghiên cứu khoa học để áp dụng trong thực tiễn

d)

Cả A; B và C

10.

Yếu tố nào dưới đây KHÔNG tác trực tiếp hoặc gián tiếp tác động làm thay đổi trạng thái tâm lý, khí sắc, sức khỏe, tình trạng bệnh tật của người bệnh.

a)

Thời điểm

b)

Mùi vị

c)

Thời tiết, khí hậu, địa lý

d)

Nhiệt độ, màu sắc, âm thanh

11.

Yếu tố nào dưới đây có thể là nguyên nhân gây ảnh hưởng không tốt đến tâm lý người bệnh?

a)

Mối quan hệ trong gia đình của người bệnh

b)

Mối quan hệ bạn bè của người bệnh

c)

Tác động của các phương tiện truyền thông

d)

Cả A; B và C

12.

Yếu tố nào dưới đây không gây ảnh hưởng xấu đến tâm lý người bệnh?

a)

Sự gây phiền hà của nhân viên y tế

b)

Sự chủ động thăm khám của Thầy thuốc

c)

Sự thờ ơ của người nhà với người bệnh

d)

Thiếu tôn trọng người bệnh

13.

Trường hợp nào dưới đây mà nhân viên bán hàng dược phẩm gây ức chế cho khách hàng?

a)

Một lúc bán hàng cho 02 người

b)

Vừa bán hàng vừa nghe điện thoại

c)

Thiếu tiền lẻ trả lại

d)

Cả A; B và C

14.

Hiện tượng khách hàng thấy người khác mua mình cũng mua thuộc hiện tượng nào trong tâm lý khách hàng?

a)

Áp lực nhóm

b)

Áp lực kinh tế

c)

Áp lực văn hóa

d)

Áp lực đồng đội

15.

Nếu người bệnh không ở dạng cấp cứu, người ta thường tìm hiểu thông tin về vấn đề sức khỏe của họ ở đâu trước khi đến cơ sở khám chữa bệnh?

a)

Nhà thuốc/Quầy thuốc

b)

Mạng internet

c)

Người có chuyên môn

d)

Cả A; B và C

16.

Việc làm nào dưới đây khiến nhân viên bán hàng dược phẩm vất vả và khó nhất?

a)

Thuyết phục người bệnh sử dụng kháng sinh đúng liều, đúng đợt điều trị

b)

Thuyết phục người bệnh không dùng thuốc

c)

Thuyết phục người bệnh dùng thuốc

d)

Thuyết phục người bệnh dùng thực phẩm bổ sung

17.

Nhân viên bán lẻ dược phẩm nắm bắt được thói quen mua và dùng thuốc của người tiêu dùng để làm gì?

a)

Hạn chế thói quen dùng thuốc không đúng của người tiêu dùng

b)

Thuyết phục khách hàng sử dụng thuốc đúng hơn

c)

Giảm thiểu được việc lạm dụng thuốc của người tiêu dùng

d)

Cả A; B và C

18.

Trong các hiện tượng sinh lý sau, hiện tượng sinh lý nào chứa đựng hiện tượng tâm lý?

a)

Hắt hơi

b)

Ho

c)

Miệng cười

d)

Hô hấp

19.

Yếu tố nào dưới đây không tác động đến tâm lý người bệnh?

a)

Quá trình giao tiếp giữa thầy thuốc với bệnh nhân

b)

Nhận thức của người bệnh về bệnh tật

c)

Nhân cách người bệnh, nhân cách người cán bộ y tế

d)

Nhận thức của xã hội về bệnh tật

20.

Thuộc tính nào dưới đây không thuộc Nhân cách của người bệnh?

a)

Xu hướng bệnh tật của người bệnh

b)

Tính cách của người bệnh

c)

Khí chất của người bệnh

d)

Năng lực hoạt động của người bệnh

21.

Tám đức tính Nhân; Minh; Trí; Đức; Thành; Lượng; Khiêm cần là do ai tổng kết để răn dạy người Thầy thuốc?

a)

Tuệ tĩnh

b)

Nguyễn Bá Tĩnh

c)

Hải Thượng Lãn Ông

d)

Nguyễn Thị Duệ

22.

Tại sao người Dược sĩ bán hàng dược phẩm phải nghiên cứu tâm lý, thói quen dùng thuốc của khách hàng/ người bệnh ?

a)

Để đảm bảo doanh thu

b)

Để mang lại nhiều lợi nhuận hơn cho người bán hàng

c)

Để bán được nhiều thuốc và thực phẩm chức năng hơn

d)

Để xác định đúng nhu cầu và phục vụ khách hàng/người bệnh tốt hơn.

23.

Nhân tố nào dưới đây không phải là nhân tố marketing kích thích hành vi mua sắm của người tiêu dùng ?.

a)

Sản phẩm

b)

Cạnh tranh

c)

Phân phối

d)

Giá cả

24.

Khi mua sắm sản phẩm có cùng tác dụng, công dụng, bạn luôn thích mua những sản phẩm mà bạn chưa sử dụng bao giờ. Vậy hành vi mua sắm đó của bạn thuộc loại hành vi mua nào dưới đây?

a)

Mua theo thói quen

b)

Mua phức tạp

c)

Tìm kiếm sự đa dạng

d)

Có sự hối tiếc

25.

Khi khách mua một hộp thực phẩm chức năng có nhãn hàng mới lạ và rất đắt tiền, khách hàng lại không có thông tin về sản phẩm ấy. Sau khi nhân viên bán hàng hướng dẫn, tư vấn, thuyết phục khách hàng và khách hàng lên mạng tra thông tin về sản phẩm, khách hàng đã quyết định mua sản phẩm đó. Vậy hành vi mua hàng của khách hàng thuộc loại hành vi nào dưới đây

a)

Mua theo thói quen

b)

Mua phức tạp

c)

Tìm kiếm sự đa dạng

d)

Có sự hối tiếc

26.

Khách hàng đến quầy thuốc mua thuốc Pacemin về điều trị sốt, nhức đầu, hắt hơi, sổ mũi nhưng uống đến 02 liều mà thấy nhiệt độ cơ thể không hạ, đầu vẫn đau, vẫn hắt hơi xổ mũi. Hành vi mua của khách hàng thuộc loại hành vi mua hàng nào dưới đây?

a)

Mua theo thói quen

b)

Mua phức tạp

c)

Tìm kiếm sự đa dạng

d)

Có sự hối tiếc

27.

Cùng là viên nén chứa hoạt chất Paracetamol, hiệu quả sử dụng hơn nhau không đáng kể có loại 2000đ/liều, có loại 5000đ/liều. Nếu khách hàng là người trưởng thành thì họ lựa chọn thuốc trên như thế nào?

a)

Lựa chọn loại phù hợp với sự hiểu biết của họ về thuốc đó.

b)

Lựa chọn loại dễ bảo quản

c)

Lựa chọn loại phù hợp với túi tiền của họ

d)

Lựa chọn loại phù hợp với cơ thể của họ

28.

Nếu bạn là chủ Quầy thuốc, khi khách đến mua thuốc của bạn, bạn không được khuyên mại loại hàng hóa nào dưới đây cho khác hàng?

a)

Thực phẩm chức năng

b)

Mỹ phẩm

c)

Dụng cụ y tế

d)

Thuốc hạ sốt giảm đau có chứa Paracetamol

29.

Nếu bạn là chủ Quầy thuốc, khi khách đến mua thuốc của bạn, bạn được khuyên mại loại hàng hóa nào dưới đây?

a)

Thực phẩm chức năng

b)

Dung dịch nhỏ mắt Natriclorid 0,9%

c)

Tiền mặt

d)

Cả A; B và C

30.

Lý do nào dưới đây khiến khách hàng không thích mua của người thân quen?

a)

Có thể đổi trả được

b)

Không bị bắt lạt về giá

c)

Tư vấn đúng chất lượng

d)

Ngại mặc cả

31.

Yếu tố nào dưới đây gây áp lực cho nhân viên bán lẻ dược phẩm khi người dân đến mua thuốc?

a)

Trình độ dân trí ngày càng cao

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của internet và mạng xã hội

c)

Thị trường dược phầm ngày càng đa dạng, phong phú

d)

Cả A; B và C

32.

Khách hàng chỉ muốn dùng thuốc ngoại không thích dùng thuốc nội vì cho rằng thuốc ngoại tốt hơn thuốc nội. Quan điểm này của khách hàng thuộc nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua nào dưới đây?

a)

Văn hóa

b)

Tâm lý

c)

Xã hội

d)

Cá nhân

33.

Bác A thường nghe thấy trên Tivi quảng cáo “Cảm cúm, đau đầu, hắt hơi sổ mũi là đã có TIFFY vỉ màu xanh lá cây”. Bỗng ngày nọ Bác A bị các triệu chứng như trên, bác đến nhà thuốc bảo cô nhân viên bán cho 01 vỉ TIFFY màu xanh lá cây. Hành vi mua của Bác A thuộc loại hành vi mua hàng:

a)

Theo thói quen

b)

Phức tạp

c)

Tìm kiếm sự đa dạng

d)

Có sự hối tiếc

34.

Trường hợp nào dưới đây khách hàng chọn đến với Quầy thuốc là không đúng?

a)

Vừa đi khám bệnh về có đơn thuốc

b)

Mượn được đơn của người khác có cùng triệu chứng bệnh

c)

Bệnh cảm cúm

d)

Bệnh rối loạn tiêu hóa

35.

Phát biểu nào sau đây là khái niệm về giao tiếp?

a)

Giao tiếp là quá trình trao đổi thông tin.

b)

Giao tiếp là sự tiếp xúc tâm lý.

c)

Giao tiếp là quá trình trao đổi thông qua ngôn ngữ, chữ viết, cử chỉ, điệu bộ.

d)

Tất cả các phương án trên

36.

Vai trò của giao tiếp đối với xã hội là gì?

a)

Điều kiện cho sự tồn tại & phát triển xã hội

b)

Điều kiện cho sự tồn tại & phát triển tâm lý xã hội

c)

Điều kiện cho sự tồn tại & phát triển kinh tế xã hội

d)

Điều kiện cho sự tồn tại & phát triển an ninh trật tự xã hội

37.

Vai trò của giao tiếp đối với cá nhân là gì?

a)

Điều kiện để tâm lý, nhân cách phát triển bình thường.

b)

Điều kiện để phẩm chất đạo đức được hình thành và phát triển

c)

Thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Tất cả các vai trò kể trên

38.

Anh/chị hãy chọn phát biểu đúng nhất sau đây:

a)

Giao tiếp có chức năng xã hội và chức năng tâm lý.

b)

Chức năng của giao tiếp là thông tin và tổ chức.

c)

Chức năng của giao tiếp là điều khiển và phê bình.

d)

Chức năng của giao tiếp là động viên và thiết lập mối quan hệ.

39.

Anh/chị hãy chọn phát biểu đúng nhất sau đây:

a)

Nhóm chức năng xã hội của giao tiếp là thông tin, tổ chức, phối hợp hành động, điều khiển, phê bình & tự phê bình.

b)

Nhóm chức năng xã hội của giao tiếp là động viên khích lệ, phê bình và tự phê bình

c)

Nhóm chức năng xã hội của giao tiếp là tổ chức, phối hợp hành động và điều khiển

d)

Không phát biểu nào chính xác

40.

Anh/chị hãy chọn cụm từ đúng nhất sau đây điền vào dấu “…” của phát biểu: “Nhóm chức năng tâm lý của giao tiếp là…”

a)

Động viên khích lệ, thiết lập, phát triển các mối quan hệ, cân bằng cảm xúc, hình thành và phát triển nhân cách

b)

Động viên khích lệ, thông tin, cân bằng cảm xúc, hình thành và phát triển nhân cách.

c)

Động viên khích lệ, phê bình & tự phê bình

d)

Động viên khích lệ, điều khiển và tổ chức.

41.

Có thể phân loại giao tiếp dựa trên đặc tính nào sau đây?

a)

Tính chất của tiếp xúc

b)

Quy cách của giao tiếp

c)

Vị thế trong giao tiếp.

d)

Tất cả các đặc tính kể trên

42.

Căn cứ theo số lượng người tham gia giao tiếp và tính chất mối quan hệ giữa họ, có thể phân loại giao tiếp thành các kiểu nào sau đây?

a)

Giao tiêp giữa hai cá nhân, giữa các nhóm hoặc giao tiếp giữa các cá nhân trong nhóm hoặc cá nhân với nhóm.

b)

Giao tiếp giữa các cá nhân hoặc giao tiếp giữa các nhóm

c)

Giao tiếp giữa các cá nhân trong nhóm hoặc giữa cá nhân với nhóm.

d)

Không cách phân loại nào đúng

43.

Đặc trưng cơ bản của phong cách giao tiếp là các đặc tính nào sau đây?

a)

Tính ổn định

b)

Tính chuẩn mực

c)

Tính linh hoạt

d)

Cả ba đặc tính trên đều đúng

44.

Tính ổn định trong phong cách giao tiếp của mỗi cá nhân là do yếu tố nào quyết định?

a)

Đặc điểm thể chất.

b)

Nghề nghiệp và đặc trưng của thời đại.

c)

A&B

d)

Nghề nghiệp và tính cách

45.

Để giảm thiểu hạn chế của phong cách giao tiếp dân chủ, nhà quản trị cần chú ý tới vấn đề gì trong giao tiếp?

a)

Dân chủ công khai

b)

Lắng nghe

c)

Dân chủ có nguyên tắc

d)

Động viên & khích lệ

46.

Nguyên tắc giao tiếp ABCD cần xác định các nhân tố nào sau đây?

a)

Đối tượng giao tiếp

b)

Hành vi của đối tượng giao tiếp

c)

Điều kiện, hoàn cảnh & mức độ giao tiếp

d)

Tất cả các nhân tố trên

47.

Xác định đối tượng giao tiếp, thường bao gồm các thông tin cá nhân, mức độ hiểu biết & thái độ về vấn đề, đặc điểm về tính cách, xu hướng khí chất là bước thứ mấy của nguyên tắc giao tiếp ABCD?

a)

Bước đầu tiên

b)

Bước thứ hai

c)

Bước cuối cùng

d)

Không cố định là bước thứ mấy, nên linh hoạt trong giao tiếp

48.

Nguyên tắc AIDMA trong giao tiếp dựa trên các tiêu chí nào sau đây?

a)

Tạo sự chú ý và thoải mái cho đối tượng giao tiếp

b)

Tạo sự mong muốn & ghi nhớ cho đối tượng giao tiếp

c)

Thực hiện hành động giao tiếp

d)

Tất cả các tiêu chí trên

49.

Quá trình giao tiếp giữa nhân viên chăm sóc sức khỏe và người bệnh được thực hiện thông qua các nội dung nào sau đây?

a)

Thiết lập mối quan hệ với người bệnh.

b)

Trao đổi thông tin đánh giá tình trạng sức khỏe và hiệu quả điều trị

c)

A & B

d)

Không nội dung nào đúng

50.

Ngôn ngữ là loại phương tiện giao tiếp chủ yếu nhưng để hiệu quả cần điều chỉnh phù hợp với người đối thoại dựa trên các tiêu chí sau đây:

a)

Phát âm, giọng nói, tốc độ nói & Phong cách ngôn ngữ

b)

Phát âm, giọng nói, tốc độ nói & Cử chỉ, nét mặt

c)

Phát âm, giọng nói, tốc độ nói & các hành động phi ngôn ngữ

d)

Không đáp án nào đúng

51.

Phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ mang lại hiệu quả lớn trong giao tiếp, có thể đạt tới mức hiệu suất nào sau đây?

a)

33%

b)

60%

c)

80%

d)

100%

52.

Những cử chỉ không thân thiện trong giao tiếp có thể được sử dụng với mục đích nào sau đây?

a)

Khi mong muốn kết thúc cuộc nói chuyện

b)

Khi không thể tập trung được vào hội thoại

c)

Khi muốn tỏ thái độ từ chối thiết lập quan hệ giao tiếp với đối phương

d)

Tất cả các mục đích kể trên

53.

Trong hội thoại, nên sử dụng giao tiếp bằng mắt để tăng hiệu quả giao tiếp bằng cách nào sau đây?

a)

Nhìn thẳng vào người đối thoại

b)

Đôi lúc nên nheo mắt hoặc nhắm cả hai mắt

c)

Nên nhìn chăm chú vào người đối thoại

d)

Không nên nhìn thẳng vào mắt của người đối thoại

54.

Có thể khái quát tư thế đẹp nhất trong giao tiếp là gì?

a)

Đi như gió, đứng như cây thông và ngồi như chuông

b)

Đi thong thả, ngồi thẳng lưng.

c)

Duyên dáng và lịch thiệp

d)

Không có phát biểu nào đúng

55.

Bạn có thể nhận ra bất ổn trong giao tiếp khi đối phương có biểu hiện nào sau đây?

a)

Khi nét mặt không nhất quán với những gì họ đang nói

b)

Đảo mắt hoặc đưa mắt liếc nhìn bạn.

c)

A & B phải cùng xuất hiện

d)

A hoặc B

56.

Một trong những rào cản lớn nhất trong giao tiếp phi ngôn ngữ là gì?

a)

Thiếu sự giao tiếp bằng mắt với bệnh nhân

b)

Nhìn chăm chú vào đơn thuốc

c)

Đứng cách xa bệnh nhân

d)

Tất cả các biểu hiện trên

57.

Trong bối cảnh giao tiếp là giờ giảng tại giảng đường, giao tiếp giữa giảng viên với sinh viên có thể phân loại theo mấy cách?

a)

Bốn cách.

b)

Hai cách

c)

Ba cách.

d)

Không thể phân loại chính xác.

58.

Trong bối cảnh giao tiếp là giờ giảng tại giảng đường, giao tiếp giữa giảng viên với sinh viên có thể phân loại theo những cách nào sau đây?

a)

Theo vị thế, số lượng hoặc quy cách, mối quan hệ của giao tiếp

b)

Theo vị thế, số lượng hoặc quy cách, tính chất tiếp xúc của giao tiếp

c)

Theo vị thế, mức độ hoặc quy cách, tính chất tiếp xúc của giao tiếp

d)

Không có phương án chính xác.

59.

Trong các kỹ năng của giao tiếp, kỹ năng nào quyết định lớn đến hiệu quả của giao tiếp hội thoại giữa hai cá nhân?

a)

Kỹ năng lắng nghe

b)

Kỹ năng thuyết trình

c)

Kỹ năng thuyết phục.

d)

Kỹ năng lắng nghe và khả năng vận dụng các dấu hiệu phi ngôn ngữ

60.

Trong quá trình giao tiếp qua điện thoại, yếu tố lỗi đường truyền tín hiệu có thể xuất hiện gây cản trở quá trình giao tiếp, yếu tố đó thuộc loại nào sau đây?

a)

Rào cản sinh lý

b)

Rào cản môi trường.

c)

Rào cản mang tính quan điểm, văn hóa, trình độ của người tham gia giao tiếp

d)

Tất cả các rào cản trên

61.

Giao tiếp với khách hàng, người bệnh tại nhà thuốc được ưu tiên chọn khoảng cách giao tiếp nào?

a)

Giao tiếp xã hội

b)

Giao tiếp cá nhân

c)

Giao tiếp thân mật

d)

Cả A; B và C

62.

Nội dung nào dưới đây đúng về khái niệm Nghe:

a)

Chỉ sử dụng tai để tiếp nhận âm thanh

b)

Là một quá trình thụ động, không cần suy nghĩ

c)

Là quá trình tiếp nhận âm thanh theo phản xạ vật lý.

d)

Tất cả các nội dung trên

63.

Nội dung nào dưới đây không đúng về khái niệm Lắng nghe:

a)

Sử dụng tai, trí óc và kỹ năng để tiếp nhận âm thanh.

b)

Là một quá trình thụ động, không cần suy nghĩ

c)

Là quá trình tiếp nhận âm thanh một cách tập trung

d)

Là quá trình tiếp nhận âm thanh có mục đích.

64.

Mục đích chính của kiểu nghe giao tiếp xã hội là:

a)

Lĩnh hội thông tin, tri thức

b)

Tạo mối quan hệ tốt đẹp

c)

Thư giãn, thưởng thức

d)

Phân tích, đánh giá thông tin.

65.

Trong giao tiếp, có bao nhiêu cấp độ nghe?

a)

2 cấp độ

b)

3 cấp độ

c)

4 cấp độ

d)

5 cấp độ

66.

Trường hợp người nghe tập trung sự chú ý và tình cảm vào việc nghe thuộc kiểu nghe nào dưới đây?

a)

Nghe giả vờ

b)

Nghe thấu cảm

c)

Nghe có chọn lọc

d)

Nghe chăm chú

67.

Cấp độ nghe cao nhất trong giao tiếp là:

a)

Nghe không nghe

b)

Nghe chăm chú

c)

Nghe có chọn lọn

d)

Nghe thấu cảm

68.

Lợi ích của việc lắng nghe là:

a)

Thu thập được nhiều thông tin

b)

Tạo mối quan hệ tốt đẹp với người khác

c)

Giúp người khác có được sự lắng nghe

d)

Tất cả đều đúng

69.

Tiến trình lắng nghe có bao nhiêu bước?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

70.

Ánh mắt thể hiện sự lắng nghe là:

a)

Nhìn tập trung vào người nói một cách nhẹ nhàng

b)

Nhìn thẳng vào người nói

c)

Nhìn chằm chằm vào người nói

d)

Nhìn thẳng vào mặt người nói

71.

Nghe để phản biện trong các cuộc chia sẻ thông tin thuộc kiểu nghe nào dưới đây:

a)

Nghe để ra quyết định thương thuyết

b)

Nghe giao tiếp xã hội

c)

Nghe có phân tích, đánh giá

d)

Nghe để lĩnh hội thông tin, tri thức

72.

Trường hợp người nghe phớt lờ người nói thuộc kiểu nghe nào dưới đây?

a)

Không nghe

b)

Nghe giả vờ

c)

Nghe có chọn lọc

d)

Nghe chăm chú

73.

Trường hợp người nghe tập trung sự chú ý và sức lực vào việc nghe thuộc kiểu nghe nào dưới đây?

a)

Nghe giả vờ

b)

Nghe thấu cảm

c)

Nghe có chọn lọc

d)

Nghe chăm chú

74.

Việc tạo môi trường, bầu không khí để lắng nghe hiệu quả thuộc bước nào trong tiến trình lắng nghe?

a)

Tham dự

b)

Tập trung lắng nghe

c)

Chuẩn bị

d)

Ghi nhớ

75.

Hoạt động tóm tắt lại những ý chính của người nói thuộc bước nào trong tiến trình lắng nghe:

a)

Tham dự

b)

Tập trung lắng nghe

c)

Phản hồi lại sau khi nghe

d)

Ghi nhớ

76.

Cử chỉ nào dưới đây không thể hiện sự lắng nghe hiệu quả:

a)

Gật đầu với người nói

b)

Lắc đầu với người nói

c)

Khoanh tay trước ngực

d)

Ghi chép nội dung chính

77.

Mục đích chính của việc sử dụng câu hỏi trong giao tiếp là gì?

a)

Tạo mối quan hệ thân thiết

b)

Xác định vấn đề, tìm nguyên nhân và giải pháp

c)

Gây ấn tượng với người đối thoại

d)

Tại sự thú vị cho cuộc trò chuyện

78.

Câu hỏi đóng là gì?

a)

Câu hỏi có phương án trả lời xác định trước

b)

Câu hỏi không có phương án trả lời xác định trước

c)

Câu hỏi khuyến khích người đối thoại suy nghĩ

d)

Câu hỏi chỉ sử dụng để thu thập thông tin

79.

Câu hỏi mở có đặc điểm gì?

a)

Đưa ra các phương án trả lời sẵn có

b)

Không có phương án trả lời xác định trước

c)

Dùng để hỏi thông tin về quá khứ

d)

Là câu hỏi khẳng định

80.

Nghệ thuật đặt câu hỏi theo trình tự nhất định là mô hình nào dưới đây:

a)

Mô hình “SPIN”

b)

Mô hình “5W&1H”

c)

Câu hỏi “Đuổi”

d)

Câu hỏi “Phễu”

81.

Câu hỏi trực tiếp thường được sử dụng khi nào?

a)

Khi bạn muốn khuyến khích người đối thoại chia sẻ cảm xúc.

b)

Khi bạn cần thu thập thông tin nhanh chóng

c)

Khi bạn muốn tránh làm người đối thoại bất ngờ

d)

Khi bạn muốn nghe câu trả lời không rõ ràng

82.

Câu hỏi gián tiếp được sử dụng để làm gì?

a)

Thu thập thông tin nhanh chóng.

b)

Khai thác thông tin mà không làm người đối thoại cảm thấy bị áp lực

c)

Thu thập các dữ liệu số liệu

d)

Đặt câu hỏi khó hiểu để làm người khác bối rối

83.

Khi muốn thu thập thông tin, bạn nên bắt đầu với loại câu hỏi nào?

a)

Câu hỏi mở

b)

Câu hỏi khó trả lời

c)

Câu hỏi dễ trả lời

d)

Câu hỏi gián tiếp

84.

Câu hỏi nào được sử dụng để kiểm tra xem bạn hiểu đúng thông tin từ người đối thoại?

a)

Câu hỏi tiếp xúc

b)

Câu hỏi gợi mở

c)

Câu hỏi tóm lược ý

d)

Câu hỏi gián tiếp

85.

Khi hỏi về khả năng chi trả của khách hàng, nhân viên bán hàng nên sử dụng loại câu hỏi nào?

a)

Câu hỏi trực tiếp

b)

Câu hỏi gián tiếp

c)

Câu hỏi đóng

d)

Câu hỏi mở

86.

Câu hỏi nào dưới đây là câu hỏi gợi mở?

a)

"Anh thích màu gì?"

b)

"Trong công việc, điều gì làm anh thích thú nhất?"

c)

"Bạn có thể lựa chọn giữa trà và cà phê?"

d)

"Có phải tôi và bạn đã từng gặp nhau trước đây?"

87.

Quan điểm hiện đại về bán hàng nhấn mạnh điều gì?

a)

Việc trao đổi hàng hóa để thu lợi nhuận.

b)

Sự gặp gỡ giữa người bán và người mua để đạt được mục tiêu kinh doanh thông qua đàm phán trao đổi

c)

Vai trò của nhân viên bán hàng trong việc giao tiếp và thuyết phục khách hàng.

d)

Nghệ thuật thuyết phục khách hàng mua sản phẩm

88.

"Bán hàng là nghệ thuật thuyết phục người khác làm một việc mà bạn không có quyền bắt người ta làm việc đó" nhấn mạnh yếu tố nào?

a)

Giao tiếp và thuyết phục.

b)

Trao đổi hàng hóa.

c)

Gặp gỡ giữa người bán và người mua.

d)

Tư vấn và hỗ trợ.

89.

Bản chất của bán hàng tập trung vào:

a)

Việc quảng cáo sản phẩm.

b)

Năng lực giao tiếp của nhân viên với khách hàng, giúp khách hàng nhận thức về sản phẩm/dịch vụ và quyết định mua hàng

c)

Việc định giá sản phẩm

d)

Việc phân phối sản phẩm đến tay người tiêu dùng

90.

Vai trò của bán hàng trong nền kinh tế là:

a)

Chỉ mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp.

b)

Chỉ giúp lưu chuyển hàng hóa từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng.

c)

Giúp lưu chuyển hàng hóa, lưu thông tiền tệ, luân chuyển hàng hóa từ nơi thừa đến nơi thiếu và mang lại lợi ích cho cả người mua và người bán

d)

Chỉ giúp người tiêu dùng tiếp cận được sản phẩm

91.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của nghề bán hàng?

a)

Liên quan đến kỹ năng giao tiếp, bao gồm cả giao tiếp không bằng lời

b)

Chỉ làm việc trong văn phòng của doanh nghiệp

c)

Người bán hàng là đại diện của doanh nghiệp đối với khách hàng

d)

Liên quan đến khả năng giao tiếp với nhiều người

92.

Nhân viên bán hàng thường đóng vai trò gì đối với khách hàng?

a)

Người quản lý tài chính.

b)

Người đại diện duy nhất và quan trọng nhất của doanh nghiệp

c)

Người sản xuất hàng hóa

d)

Người vận chuyển hàng hóa

93.

Việc trao đổi, nhận tiền và giao hàng, hoặc tiếp nhận đơn hàng qua các phương tiện như điện thoại, internet, fax là là nhiệm vụ của nhân viên bán hàng nào?

a)

Nhân viên tạo nhu cầu mua.

b)

Nhân viên tìm kiếm khách hàng mới

c)

Nhân viên bán hàng tại chỗ.

d)

Nhân viên bán hàng bên ngoài

94.

Đặc điểm chính của nhân viên giao hàng là gì?

a)

Thuyết phục khách hàng mua thêm sản phẩm.

b)

Giao sản phẩm đến tận nơi cho khách hàng

c)

Tư vấn về tính năng sản phẩm

d)

Tìm kiếm khách hàng mới

95.

Điểm khác biệt giữa nhân viên bán hàng tại chỗ và nhân viên bán hàng bên ngoài thuộc nhóm tiếp nhận đơn đặt hàng là:

a)

Nhân viên tại chỗ chỉ làm việc qua điện thoại.

b)

Nhân viên bên ngoài chủ động tiếp xúc và thuyết phục khách hàng

c)

Nhân viên tại chỗ có nhiệm vụ giao hàng

d)

Nhân viên bên ngoài chỉ tiếp nhận đơn hàng qua internet

96.

Mục đích chính của nhân viên tạo nhu cầu mua là:

a)

Bán hàng trực tiếp cho khách hàng

b)

Thuyết phục những người có ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của khách hàng.

c)

Giao hàng cho khách hàng

d)

Tiếp nhận đơn đặt hàng

97.

Trình dược viên là một ví dụ điển hình của loại nhân viên nào?

a)

Nhân viên bán hàng tại chỗ.

b)

Nhân viên tạo nhu cầu mua.

c)

Nhân viên giao hàng

d)

Nhân viên tìm kiếm khách hàng mới

98.

Nhiệm vụ chính của nhân viên mở đường là:

a)

Duy trì quan hệ với khách hàng hiện tại.

b)

Tìm kiếm và bán hàng cho những khách hàng chưa từng mua sản phẩm của công ty.

c)

Hỗ trợ kỹ thuật cho khách hàng

d)

Cung cấp dịch vụ hậu cần cho nhà bán sỉ và bán lẻ.

99.

Nhân viên bán hàng cho tổ chức tập trung vào điều gì?

a)

Bán hàng cho cá nhân và hộ gia đình.

b)

Xây dựng mối quan hệ chặt chẽ và lâu dài với khách hàng tổ chức.

c)

Bán hàng qua internet

d)

Giao hàng tận nhà

100.

Loại nhân viên nào thường được hỗ trợ bởi các chuyên viên kỹ thuật?

a)

Nhân viên giao hàng.

b)

Nhân viên bán hàng cho người tiêu dùng các sản phẩm kỹ thuật cao.

c)

Nhân viên bán hàng tại chỗ

d)

Nhân viên mở đường

101.

Nhân viên hỗ trợ hậu cần có nhiệm vụ gì?

a)

Bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng.

b)

Cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho người bán sỉ và bán lẻ về trưng bày, khuyến mãi, tồn kho.

c)

Tìm kiếm khách hàng mới

d)

Cung cấp thông tin kỹ thuật cho khách hàng

102.

Điều gì thể hiện tính đa dạng của nghề nghiệp bán hàng?

a)

Tất cả các công việc bán hàng đều giống nhau.

b)

Có nhiều vị trí bán hàng với nhiệm vụ khác nhau, từ giao hàng đến bán hàng trực tiếp và xuất khẩu

c)

Chỉ có một hình thức bán hàng duy nhất là bán hàng trực tiếp

d)

Bán hàng chỉ liên quan đến việc thuyết phục khách hàng

103.

Một trong những nhiệm vụ cơ bản của nhân viên bán hàng tại cửa hàng là:

a)

Sản xuất hàng hóa.

b)

Lập kế hoạch tài chính cho công ty.

c)

Sắp xếp, trưng bày sản phẩm và giới thiệu sản phẩm với khách hàng.

d)

Quản lý kho hàng tổng

104.

Ngoài nhiệm vụ bán hàng, nhân viên bán hàng tại cửa hàng còn có trách nhiệm:

a)

Quản lý nhân sự của công ty.

b)

Trông nom, giữ gìn vệ sinh và an toàn cho cửa hàng

c)

Thiết kế sản phẩm mới

d)

Lập chiến lược marketing

105.

Việc theo dõi phản ứng và độ đón nhận của khách hàng với sản phẩm giúp nhân viên bán hàng:

a)

Tăng lương.

b)

Kịp thời phản ánh thông tin lên bộ phận quản lý

c)

Đi du lịch

d)

Trở thành quản lý

106.

Nhiệm vụ "Theo dõi đơn hàng" bao gồm:

a)

Chỉ nhận đơn hàng.

b)

Nhận và xử lý đơn hàng, theo dõi sự thay đổi và các vấn đề phát sinh

c)

Chỉ giao hàng

d)

Chỉ thu tiền

107.

Nhiệm vụ "Quản lý thông tin" bao gồm:

a)

Chỉ thu thập thông tin

b)

Thu thập, xử lý và cung cấp thông tin thị trường cần thiết

c)

Chỉ xử lý thông tin.

d)

Chỉ cung cấp thông tin.

108.

Hoạt động nào sau đây thuộc "Thực hiện dịch vụ bán hàng"?

a)

Chỉ bán hàng

b)

Chăm sóc khách hàng trước, trong và sau khi bán hàng

c)

Chỉ bảo hành.

d)

Chỉ khuyến mãi

109.
  1. Hoạt động nào thể hiện việc "Xây dựng mối quan hệ lâu dài"?

a)

Chỉ bán hàng một lần.

b)

Xây dựng mối quan hệ lâu dài với các nhà phân phối

c)

Chỉ gọi điện thoại một lần

d)

Chỉ gửi email một lần.

110.

Khi mẹ mua thuốc táo bón cho trẻ 37 tháng tuổi, thông tin nào quan trọng NHẤT cần khai thác trước tiên?

a)

Triệu chứng cụ thể của trẻ (tần suất đi ngoài, tính chất phân...)

b)

Cân nặng của trẻ

c)

Thời gian trẻ bị táo bón

d)

Chế độ ăn uống của trẻ

111.

Điều gì đây khiến khách hàng ít tin tưởng vào nhân viên bán lẻ thuốc?

a)

Tư vấn thuốc rõ ràng, dễ hiểu, dựa trên tình trạng của khách hàng

b)

Giới thiệu nhiều lựa chọn thuốc với thông tin đầy đủ

c)

Thể hiện thái độ ân cần, chu đáo và lắng nghe khách hàng.

d)

Bán thuốc nhưng không khai thác thông tin của người bệnh

112.

Trong đơn thuốc nhổ răng số 8 có những thuốc sau, thuốc nào giúp giảm đau cho người bệnh?

a)

Paracetamol + Codein

b)

Alphachymotrypsin

c)

Spiramycin

d)

Vitamin B tổng hợp

113.

Khi mẹ mua thuốc táo bón cho trẻ 37 tháng tuổi, thông tin nào sau đây KHÔNG cần thiết phải hỏi?

a)

Cân nặng của trẻ

b)

Số giờ trẻ ngủ mỗi ngày

c)

Triệu chứng cụ thể

d)

Thời gian bị táo bón

114.

Một phụ nữ bị cảm cúm yêu cầu mua thuốc không kê đơn, bạn KHÔNG nên làm gì trong quá trình tư vấn lựa chọn thuốc?

a)

Hỏi về triệu chứng

b)

Giới thiệu thuốc phù hợp

c)

Gợi ý thuốc kê đơn không cần thiết

d)

Giải thích kỹ cách bảo quản thuốc

115.

Khi kiểm tra đơn thuốc tại cơ sở bán lẻ, bạn phát hiện trong đơn có những thuốc trùng hoạt chất, việc kê đơn như vậy có thể dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Mất thời gian hướng dẫn sử dụng nhiều lần

b)

Quá liều

c)

Gây tương tác, tương kỵ

d)

Không đủ liều

116.

Đối với doanh nghiệp có khách hàng là các doanh nghiệp khác, nhiệm vụ chính của nhân viên kinh doanh là:

a)

Bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

b)

Xây dựng và duy trì mối quan hệ lâu dài với các nhân vật quan trọng trong doanh nghiệp khách hàng

c)

Phân phối hàng hóa qua mạng lưới bán lẻ

d)

Quản lý kho hàng

117.

Trong doanh nghiệp sản xuất dược phẩm, vai trò của lực lượng bán hàng "bên trong doanh nghiệp" là:

a)

Trực tiếp bán hàng cho người tiêu dùng.

b)

Kết nối với nhà phân phối và hướng dẫn nhân viên bán hàng trực tiếp

c)

Sản xuất hàng hóa.

d)

Quản lý tài chính

118.

Một phụ nữ bị cảm cúm yêu cầu thuốc không kê đơn, nhân viên bán thuốc cần tư vấn gì thêm ngoài cách sử dụng thuốc?

a)

Cách phòng bệnh lây nhiễm cho người xung quanh

b)

Uống nhiều nước, ăn ngủ điều độ.

c)

Theo dõi các dấu hiệu bất thường và đến cơ sở y tế nếu cần

d)

Tất cả các ý trên

119.

Khi khách hàng mua viên tránh thai hàng ngày để tránh thai, thông tin nào quan trọng nhất cần được tư vấn để đảm bảo hiệu quả sử dụng thuốc?

a)

Lịch trình uống thuốc và cách xử lý khi quên liều.

b)

Tác dụng phụ có thể gặp và cách xử lý.

c)

Các biện pháp tránh thai khẩn cấp nếu quên nhiều liều.

d)

Tất cả các ý trên

120.

Một khách hàng yêu cầu đổi biệt dược trong đơn thuốc vì lý do tài chính, Phụ trách chuyên môn nhà thuốc nên làm gì?

a)

Tìm thuốc thay thế, giải thích cho người bệnh hiểu về chuyên môn, thông báo giá thuốc. Chỉ được phép đổi thuốc khi người bệnh đồng ý

b)

Từ chối đổi thuốc và yêu cầu khách hàng quay lại gặp bác sĩ để được tư vấn.

c)

Đổi ngay thuốc theo yêu cầu của khách hàng

d)

Tất cả phương án trên đều không hợp lý

121.

Khách hàng bị hội chứng mất ngủ tuổi già muốn mua thuốc an thần thuộc nhóm OTC, điều nào dưới đây KHÔNG cần tư vấn?

a)

Tác dụng phụ của thuốc

b)

Thời gian dùng thuốc

c)

Chế độ dinh dưỡng phù hợp

d)

Loại thuốc giảm đau

122.

Khi bạn bán lẻ thuốc hạ sốt, giảm đau chứa hoạt chất Paracetamol tại cơ sở bán lẻ cho người bệnh bạn cần lưu ý và khai thác những thông tin gì ở người bệnh?

a)

Triệu chứng bệnh

b)

Bệnh gan, thận mạn tính

c)

Rượu bia và đồ uống có ga

d)

Cả A; B và C

123.

Là một dược sĩ bán hàng tại nhà thuốc, khi khách hàng hỏi về sản phẩm mà bạn chưa rõ thông tin về sản phẩm đó, bạn nên làm gì?

a)

Giới thiệu bất kỳ sản phẩm nào tương tự.

b)

Tìm kiếm thông tin về sản phẩm trước khi tư vấn

c)

Từ chối hỗ trợ khách hàng

d)

Hướng khách hàng đến một nhà thuốc khác

124.

Khi tiếp cận khách hàng mới, yếu tố nào giúp bạn xây dựng mối quan hệ hiệu quả?

a)

Cung cấp thông tin rõ ràng và lắng nghe nhu cầu của khách hàng

b)

Tạo áp lực để khách hàng mua ngay lập tức.

c)

Hứa hẹn những lợi ích không có thật.

d)

Thể hiện thái độ trung lập, không quan tâm

125.

Một khách hàng đến nhà thuốc của bạn và nói rằng sản phẩm của bạn không hiệu quả, bạn nên phản hồi thế nào?

a)

Từ chối trách nhiệm và khẳng định khách hàng đã sử dụng sai cách.

b)

Lắng nghe và tìm hiểu kỹ thông tin, xác định nguyên nhân để hỗ trợ khách hàng.

c)

Yêu cầu khách hàng mua thêm sản phẩm khác để sử dụng kèm

d)

Tránh đối mặt và không giải quyết khiếu nại

126.

Khi khách hàng từ chối sản phẩm vì giá quá cao, cách xử lý phù hợp nhất là gì?

a)

Tư vấn để khách hàng thấy rõ về giá trị và lợi ích của sản phẩm phù hợp với giá bán của sản phẩm và nhu cầu của khách hàng.

b)

Đề nghị khách hàng mua sản phẩm rẻ hơn mà không giải thích thêm

c)

Giảm giá ngay lập tức để giữ khách hàng

d)

Không trả lời và chờ khách hàng thay đổi ý kiến

127.

Một khách hàng do dự vì giá một lọ thực phẩm chức năng dành cho trẻ em, bạn nói: "Nếu sử dụng sản phẩm này, con bạn sẽ không còn ốm vặt, bạn cũng không phải nghỉ làm chăm con". Đây là cách sử dụng kỹ thuật nào?

a)

Kỹ thuật cộng

b)

Kỹ thuật trừ

c)

Kỹ thuật nhân

d)

Kỹ thuật cực tiểu hóa

128.

Khi tư vấn cho khách hàng mua sản phẩm tăng miễn dịch giá cao, bạn nói: "Sản phẩm này không chỉ giúp tăng miễn dịch mà còn kích thích tiêu hóa, giúp bé ăn ngon hơn". Đây là cách sử dụng kỹ thuật nào?

a)

Kỹ thuật cộng

b)

Kỹ thuật trừ

c)

Kỹ thuật nhân

d)

Kỹ thuật chia

129.

Một khách hàng nghi ngờ giá trị sản phẩm, bạn nói: "Sản phẩm này không chỉ giúp tăng sức đề kháng mà còn tiết kiệm, mỗi lọ dùng được 3 tháng, rất lâu dài". Đây là cách sử dụng kỹ thuật nào?

a)

Kỹ thuật cộng

b)

Kỹ thuật trừ

c)

Kỹ thuật nhân

d)

Kỹ thuật chia.

130.

Một trình dược viên gặp khó khăn khi thuyết phục nhà thuốc nhập sản phẩm mới. Điều gì giúp tăng khả năng thuyết phục nhất?

a)

Đưa ra chương trình khuyến mãi hấp dẫn kèm cam kết hỗ trợ bán hàng.

b)

Chỉ nhấn mạnh ưu điểm sản phẩm

c)

Giảm giá mạnh để nhà thuốc nhập nhiều hơn

d)

Tặng quà để tạo thiện cảm

131.

Khi khách hàng hỏi về thuốc không có sẵn tại nhà thuốc, bạn sẽ xử lý ra sao?

a)

Tư vấn các sản phẩm thay thế tương tự hoặc hỗ trợ đặt hàng nếu có thể.

b)

Nói rằng nhà thuốc không cung cấp loại thuốc đó.

c)

Đề nghị khách hàng tìm mua tại nơi khác.

d)

Từ chối hỗ trợ vì không liên quan đến nhà thuốc

132.

Một trình dược viên khi gặp bác sĩ từ chối hợp tác, bạn nên làm gì?

a)

Tìm hiểu rõ lý do từ chối và cải thiện cách tiếp cận.

b)

Thuyết phục bác sĩ bằng quà tặng

c)

Bỏ qua và tìm khách hàng khác

d)

Tập trung vào lợi ích tài chính để thay đổi ý kiến

133.

Khi gặp khách hàng đang lưỡng lự giữa hai loại thực phẩm chức năng, bạn nên làm gì?

a)

Giải thích rõ ưu, nhược điểm của từng sản phẩm để khách hàng tự quyết định.

b)

Khuyên khách hàng chọn loại phổ biến hơn

c)

Đề nghị khách hàng mua cả hai loại để thử

d)

Tập trung giới thiệu loại có giá cao hơn.

134.

Kỹ năng nào sau đây giúp bạn hiểu được tâm lý khách hàng hiệu quả nhất?

a)

Đặt câu hỏi mở để khám phá nhu cầu và cảm nhận của khách hàng.

b)

Sử dụng ngôn ngữ chuyên môn cao để tạo ấn tượng với khách hàng

c)

Tránh giao tiếp nhiều để không gây áp lực cho khách hàng

d)

Luôn tập trung vào doanh số thay vì lắng nghe khách hàng

135.

Theo bạn, điều gì là yếu tố quan trọng nhất để bán hàng hiệu quả?

a)

Hiểu rõ sản phẩm và khách hàng.

b)

Sử dụng kỹ thuật thúc ép khách hàng mua ngay lập tức

c)

Giảm giá sản phẩm để cạnh tranh

d)

Chỉ tập trung vào mục tiêu doanh số.

136.

Khi nhà thuốc không mặn mà với sản phẩm của bạn, cách nào hiệu quả nhất để tăng sự chú ý?

a)

Đưa ra chương trình hỗ trợ quảng bá hoặc tặng quà khách hàng tại nhà thuốc.

b)

Nhấn mạnh rằng sản phẩm sẽ bán chạy nếu họ nhập số lượng lớn

c)

Chỉ cung cấp chính sách giảm giá để kích thích nhập hàng

d)

Không hỗ trợ thêm nếu họ không hợp tác ngay từ đầu

137.

Khi gặp khách hàng không hài lòng về sản phẩm, điều đầu tiên bạn cần làm là gì?

a)

Phớt lờ phàn nàn của khách hàng.

b)

Lắng nghe, xin lỗi và hỗ trợ giải quyết vấn đề của khách hàng

c)

Hướng khách hàng đến phòng chăm sóc khách hàng của công ty

d)

Đề nghị khách hàng tự tìm giải pháp thay thế.

138.

Trong bán hàng, tâm lý nào của khách hàng thường bị tác động bởi việc so sánh giá trị nhận được với số tiền bỏ ra?

a)

Tâm lý sợ mất mát.

b)

Tâm lý chi tiêu tiết kiệm

c)

Tâm lý cần được tư vấn

d)

Tâm lý không quan tâm đến giá trị sản phẩm

139.

Trong quy trình bán hàng, bước nào sau đây giúp bạn hiểu rõ nhất nhu cầu của khách hàng?

a)

Chào hỏi và tạo mối quan hệ ban đầu.

b)

Lắng nghe và đặt câu hỏi mở để tìm hiểu nhu cầu của khách hàng.

c)

Giới thiệu tất cả các sản phẩm phù hợp.

d)

Thuyết phục khách hàng ra quyết định mua ngay lập tức.

140.

Là nhân viên bán hàng tại nhà thuốc, khi khách hàng muốn trả lại sản phẩm do nhầm lẫn, bạn nên làm gì?

a)

Lịch sự xác nhận vấn đề và hỗ trợ khách hàng đổi hoặc trả lại sản phẩm theo chính sách của nhà thuốc

b)

Từ chối vì nhà thuốc không nhận lại hàng.

c)

Đề nghị khách hàng tự giải quyết vấn đề với nhà sản xuất

d)

Giải thích rằng nhà thuốc không có trách nhiệm trong trường hợp này

141.

Là một trình dược viên, yếu tố nào giúp bạn quản lý tốt lịch trình làm việc với các bác sĩ?

a)

Chuẩn bị kế hoạch gặp gỡ dựa trên mức độ ưu tiên và thời gian rảnh của bác sĩ.

b)

Gặp tất cả các bác sĩ mà không cần lên kế hoạch trước.

c)

Tập trung vào việc gặp bác sĩ có thể đưa ra quyết định nhanh nhất.

d)

Chỉ gặp bác sĩ khi có sản phẩm mới cần giới thiệu

142.

Là một nhân viên bán hàng, điều nào sau đây giúp bạn tạo ấn tượng đầu tiên tốt nhất với khách hàng?

a)

Giao tiếp thân thiện, ánh mắt tự tin và thái độ sẵn sàng hỗ trợ.

b)

Tập trung vào giới thiệu sản phẩm mà không quan tâm đến nhu cầu khách hàng.

c)

Đặt quá nhiều câu hỏi cá nhân ngay từ đầu

d)

Chỉ cung cấp thông tin về sản phẩm khi được yêu cầu

143.

Theo mô hình A.S.K, yếu tố quan trọng nhất tạo nên thành công trong bán hàng là gì?

a)

Kiến thức về sản phẩm.

b)

Kỹ năng giao tiếp tốt

c)

Thái độ tích cực và trung thực

d)

Kinh nghiệm lâu năm

144.

Trong 6 kỹ thuật thuyết phục về giá, kỹ thuật "cộng" được hiểu là gì?

a)

Liệt kê tất cả các lợi ích sản phẩm mang lại để chứng minh giá trị.

b)

So sánh giá với các sản phẩm khác trên thị trường.

c)

Chia nhỏ giá trị sản phẩm theo thời gian sử dụng

d)

Giảm giá để khách hàng chấp nhận mua

145.

Kỹ thuật nào sau đây giúp bạn trình bày sản phẩm một cách hiệu quả nhất với khách hàng?

a)

Sử dụng Đặc tính - Ưu điểm - Lợi ích của sản phẩm

b)

Nêu tất cả các tính năng của sản phẩm mà không liên quan đến nhu cầu khách hàng.

c)

Tập trung vào giá cả sản phẩm để tạo sự hấp dẫn.

d)

Giới thiệu từng sản phẩm một cách chung chung

146.

Đối với nhân viên bán hàng, phẩm chất nào sau đây KHÔNG phù hợp?

a)

Sự nhiệt tình trong công việc.

b)

Tính trung thực khi tư vấn.

c)

Sự tự tin thái quá, không lắng nghe khách hàng.

d)

Kỹ năng giải quyết vấn đề hiệu quả

147.

Đâu là thái độ KHÔNG phù hợp khi tương tác với khách hàng?

a)

Lắng nghe ý kiến của khách hàng một cách tôn trọng.

b)

Thể hiện sự kiên nhẫn ngay cả khi khách hàng khó tính

c)

Tỏ ra thiếu kiên nhẫn hoặc trả lời một cách gắt gỏng

d)

Cung cấp thông tin rõ ràng, dễ hiểu

148.

Trong tình huống khách hàng nói: "Tôi không cần sản phẩm này," cách phản ứng nào là phù hợp nhất?

a)

Bình tĩnh, tìm hiểu và xác định lại nhu cầu của khách hàng, giải thích sản phẩm đó đáp ứng nhu cầu chính đáng nào của khách hàng

b)

Thuyết phục khách hàng mua ngay cả khi họ không cần

c)

Chuyển sang tư vấn sản phẩm khác ngay lập tức

d)

Dừng cuộc trò chuyện để không mất thời gian

149.

Kỹ thuật xử lý giá nào sau đây giúp khách hàng nhìn nhận sản phẩm như một khoản đầu tư lâu dài ?

a)

Kỹ thuật "cộng".

b)

Kỹ thuật "so sánh".

c)

Kỹ thuật "chia nhỏ".

d)

Kỹ thuật "nhân".

150.

Trong bán hàng, nguyên tắc nào giúp bạn tăng tỷ lệ thành công khi tư vấn khách hàng?

a)

Tìm hiểu nhu cầu của khách hàng và tập trung vào giải pháp phù hợp.

b)

Giới thiệu sản phẩm có giá cao nhất để tối đa hóa doanh thu.

c)

Ưu tiên lợi ích của doanh nghiệp trước khi quan tâm đến khách hàng

d)

Giới thiệu tất cả các sản phẩm mà bạn nghĩ khách hàng có thể quan tâm

151.

Khi giới thiệu sản phẩm tại nhà thuốc, tại sao việc nhân viên bán hàng tập trung vào lợi ích của sản phẩm?

a)

Giúp khách hàng thấy rõ sản phẩm đáp ứng được nhu cầu của họ như thế nào

b)

Làm giảm áp lực khi phải giải thích các tính năng phức tạp

c)

Chỉ cần cung cấp thông tin tối thiểu để khách hàng tự tìm hiểu.

d)

Đảm bảo bạn không cần phải trả lời thêm câu hỏi nào từ khách hàng

152.

Là một nhân viên giới thiệu thuốc (trình dược viên), khi bác sĩ quan tâm đến hiệu quả thực tế của sản phẩm, bạn nên cung cấp thông tin gì?

a)

Kết quả nghiên cứu khoa học, các thử nghiệm lâm sàng.

b)

So sánh giá với các sản phẩm khác để tạo sự cạnh tranh

c)

Giới thiệu các chương trình khuyến mãi dành riêng cho bác sĩ.

d)

Nhấn mạnh rằng sản phẩm này đang được nhiều người tin dùng.

153.

Làm thế nào để bạn thúc đẩy bác sĩ cân nhắc sử dụng sản phẩm của bạn thay vì sản phẩm quen thuộc của họ?

a)

Cung cấp đặc tính và lợi ích sáng tạo của sản phẩm các dữ liệu nghiên cứu lâm sàng đáng tin cậy.

b)

Nhấn mạnh rằng sản phẩm của bạn có chi phí thấp hơn

c)

Thuyết phục bác sĩ dùng thử mà không cần cung cấp thêm thông tin

d)

Tặng sản phẩm dùng thử để bác sĩ tự trải nghiệm

154.

Nhân viên bán hàng tư vấn cho khách hàng: "Sản phẩm này chứa Vitamin D, giúp cơ thể hấp thụ canxi tốt hơn, và đảm bảo con bạn phát triển chiều cao tối ưu". Phần Benefits trong câu nói trên là gì?

a)

Chứa Vitamin D

b)

Giúp hấp thụ canxi tốt hơn

c)

Đảm bảo phát triển chiều cao tối ưu

d)

Tăng cường miễn dịch

155.

Một khách hàng hỏi: "Tại sao tôi nên chọn sản phẩm này thay vì sản phẩm khác?". Nhân viên bán hàng trả lời: "Sản phẩm này được chiết xuất từ thiên nhiên, an toàn cho mọi loại da, và giúp bạn tự tin hơn khi sử dụng". Cách trả lời này đã tuân thủ công thức FAB như thế nào?

a)

Chỉ tập trung vào đặc điểm nổi bật

b)

Kết hợp đặc điểm, ưu điểm và lợi ích để thuyết phục khách hàng

c)

Nhấn mạnh lợi ích lâu dài mà khách hàng nhận được

d)

So sánh sản phẩm với đối thủ

156.

Khi giới thiệu một sản phẩm tăng cường sức khỏe, nhân viên bán hàng nói: "Sản phẩm này có thành phần Omega-3, giúp tăng cường trí não, và mang lại khả năng tập trung tốt hơn cho con bạn". Đây là cách áp dụng công thức FAB như thế nào?

a)

Nhấn mạnh đặc điểm nổi bật của sản phẩm

b)

Tập trung vào lợi ích thực tế mà khách hàng nhận được

c)

Kết hợp đầy đủ đặc điểm, ưu điểm và lợi ích

d)

Nhấn mạnh ưu điểm cạnh tranh của sản phẩm

157.

Một khách hàng yêu cầu thuốc táo bón cho trẻ em. Trong quy trình bán thuốc không kê đơn, bạn cần làm gì trước khi lấy thuốc?

a)

Khai thác thêm triệu chứng và thời gian trẻ bị táo bón

b)

Kiểm tra cân nặng và tuổi của trẻ

c)

Hỏi về loại thuốc đã sử dụng trước đó

d)

Tất cả các ý trên

158.

Khi phát hiện đơn thuốc có vấn đề, ví dụ kê trùng thuốc hoặc liều quá cao, nhân viên bán thuốc cần làm gì?

a)

Từ chối bán thuốc

b)

Trao đổi lại với bác sĩ kê đơn

c)

Sửa lại đơn theo kinh nghiệm cá nhân

d)

Bán thuốc như đã kê

159.

Nếu bạn là một nhân viên bán lẻ dược phẩm, trong các nội dung sau, nội dung nào không nằm trong nhiệm vụ của bạn?

a)

Khảo sát nhu cầu thị trường.

b)

Thu thập, xử lý và cung cấp những thông tin thị trường cần thiết kịp thời, chính xác cho nhà cung ứng

c)

Tổ chức sự kiện, tổ chức các hội nghị khách hàng, hội thảo bán hàng

d)

Quảng cáo thuốc tại cơ sở bán lẻ

160.

Trong hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thường lấy dịch vụ nào dưới đây để làm vũ khí cạnh tranh nhiều nhất?

a)

Chăm sóc khách hàng trước khi bán hàng

b)

Chăm sóc khách hàng trong khi bán hàng

c)

Chăm sóc khách hàng sau khi bán hàng

d)

Tất cả đều sai

161.

Nếu bạn là một nhân viên bán lẻ dược phẩm tại Nhà thuốc bạn hiểu như thế nào về câu nói: “khách hàng ra đi với một và quay lại tay không”.

a)

Khách hàng ra khỏi nhà thuốc phải có 01 sản phẩm hàng hóa mang về hoặc được nhận một dịch vụ tư vấn tận tình miễn phí.

b)

Khách hàng ra khỏi nhà thuốc phải có 01 sản phẩm hàng hóa mang về

c)

Khách hàng ra khỏi nhà thuốc phải có nhiều sản phẩm hàng hóa mang về.

d)

Khách hàng ra khỏi nhà thuốc phải mua thuốc/dịch vụ của nhà thuốc.

162.

Trong bước trình bày của quy trình bán hàng, một trong những yêu cầu đối với nhân viên bán hàng cần nắm chắc nội dung nào dưới đây

a)

Lợi ích của sản phẩm

b)

Đặc điểm của sản phẩm

c)

Bằng chứng hiệu quả mà sản phẩm đã mang lại

d)

Cả A; B và C

163.

Bạn hiểu như thế nào về lời khuyên cho nhân viên bán hàng “Đừng nóng vội & Đừng chậm trễ” khi muốn kết thúc một thương vụ?

a)

Đừng nóng vội kết thúc thương vụ khi chưa tìm thấy dấu hiệu kết thúc mua hàng ở khách hàng.

b)

Đừng chậm trễ kết thúc thương vụ khi đã thấy rõ dấu hiệu kết thúc mua hàng ở khách hàng

c)

Đừng thấy khách hàng nóng vội mà ta kết thúc thương vụ, hãy bình tĩnh, chậm trễ lại

d)

Chỉ A hoặc B là đúng

164.

Khi bạn tiếp nhận đơn thuốc của người bệnh tại cơ sở bán lẻ thuốc, bạn cần làm những công việc gì?

a)

Kiểm tra mẫu đơn, thủ tục hành chính trong đơn, xác định đơn thuốc với người bệnh và kết quả chẩn đoán bệnh với triệu chứng bệnh của người bệnh.

b)

Kiểm tra tính pháp lý của người bán thuốc trong đơn

c)

Kiểm tra ngày kê đơn

d)

Cả A; B và C

165.

Trường hợp nào dưới đây mà nhân viên bán lẻ thuốc không phải thông báo cho người kê đơn?

a)

Đơn thuốc đã kê đơn quá 05 ngày kể từ ngày kê đơn

b)

Đơn thuốc có vấn đề về tương tác thuốc, kê trùng thuốc

c)

Tên thuốc dập xóa, sửa chữa.

d)

Đơn thuốc không rõ ràng về nồng độ, hàm lượng, số lượng

166.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kê tên thuốc không đúng quy định?

a)

Cephalexin 500mg

b)

Amoxicillin 250mg + Acid Clavulanic 31,25mg (Augmentin)

c)

Augmentin (Amoxicillin 250mg + Acid Clavulanic 31,25mg)

d)

Amoxicillin 500mg

167.

Khi bạn bán thuốc theo đơn tại cơ sở bán lẻ thuốc bạn cần hỏi thêm về bệnh nền (bệnh mắc kèm) của người bệnh nhằm mục đích gì?

a)

Để kiểm tra những tương tác, tác dụng không mong muốn, chống chỉ định của thuốc kê trong đơn với người bệnh.

b)

Để thăm dò sức khỏe của người bệnh

c)

Để bớt các thuốc trong đơn nếu gặp tương tác bất lợi.

d)

Để lưu trữ thông tin

168.

Khi bạn bán thuốc theo đơn tại cơ sở bán lẻ thuốc bạn cần hỏi thêm người bệnh về tiền sử dùng thuốc để điều trị chứng/bệnh hiện tại và hiệu quả của điều trị của các thuốc đã dùng nhằm mục đích gì?

a)

Để kiểm tra thuốc kê trong đơn và liều dùng xem có bị trùng thuốc hay quá liều không để kịp thời tư vấn cho người bệnh.

b)

Để lưu trữ thông tin

c)

Để kịp thời tư vấn cho người bệnh

d)

Để bổ sung thêm thuốc cho phù hợp

169.

Khi bạn bán thuốc theo đơn tại cơ sở bán lẻ thuốc bạn cần hỏi thêm người bệnh về những thuốc bệnh nhân đang dùng khi chưa có đơn thuốc nhằm mục đích gì?

a)

Đề người bệnh an tâm điều trị

b)

Để đối chiếu thuốc kê trong đơn xem có bị trùng thuốc hay quá liều hay tương tác, tương kỵ gì không để kịp thời tư vấn cho người bệnh.

c)

Để lưu trữ thông tin

d)

Để kiểm tra tính thật thà của người bệnh

170.

Khi bạn bán thuốc theo đơn tại cơ sở bán lẻ thuốc bạn cần hỏi thêm về triệu chứng bệnh hiện tại của người bệnh nhằm mục đích gì?

a)

Để bán thuốc cho phù hợp

b)

Để đối chiếu với chẩn đoán bệnh trong đơn

c)

Để xác định người được kê đơn

d)

Để tư vấn bổ sung thuốc