wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Chủ nghĩa tư bản độc quyền

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kì lịch sử nào?

a)

Cuối thế kí 17 đầu thế ki 18

b)

Cuối thế ki 18 đầu thế ki 19

c)

Cuối thế ki 19 đầu thế ki 20

d)

Cuối thế ki 20 đầu thế ki 21

2.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền là:

a)

Một hình thái kinh tế- xã hội

b)

Một phương thức sản xuất mới

c)

Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Là một chính sách kinh tế

3.

Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là:

a)

Do cuộc đầu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học công nghệ

c)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp tư sản

d)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp chủ nô

4.

Giá cả độc quyền là giá cả do:

a)

Các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua và bán hàng hóa

b)

Nhà nước quy định

c)

Cung - Cầu quyết định

d)

Thị trường quyết định

5.

Chọn đáp án ĐÚNG:

a)

Giá cà độc quyền là giá cả do tổ chức độc quyền áp đặt trong mua và bán

b)

Giá cả độc quyền bằng chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận độc quyền

c)

Giá trị là cơ sở, là nội dung bên trong của giá cả độc quyền

d)

Tất cả các đáp ăn

6.

Lợi nhuận độc quyền là:

a)

Lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân

b)

Lợi nhuận thu được do cạnh tranh giữa các ngành

c)

Lợi nhuận thu được do cạnh tranh trong nội bộ ngành

d)

Tất cả các đáp án

7.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

Do tiết kiệm trong chi phí sản xuất

b)

Do áp đạt giá bán hàng hóa cao

c)

Do giá mua hàng hóa (nguyên nhiên vật liệu thấp)

d)

Do lao động không công của công nhân làm việc trong các xí nghiệp độc quyền và ngoài độc quyền tạo ra.

8.

Chọn đáp án ĐỨNG: Lợi nhuận độc quyền có được do sự thống trị của các tổ chức độc quyền

a)

Lợi nhuận độc quyền có được do sự thống trị của các tổ chức độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa các ngành là hình thành giá cả độc quyền

c)

Cạnh tranh nội bộ ngành là hình thành giá cả độc quyền.

d)

Lợi nhuận độc quyền là một phần của lợi nhuận bình quân

9.

Chọn đáp án Đúng: Lợi nhuận độc quyền do cạnh tranh tự do hình thành

a)

Lợi nhuận độc quyền do cạnh tranh tự do hình thành

b)

Lợi nhuận độc quyền là kết quả của cạnh tranh giữa các ngành

c)

Lợi nhuận độc quyền là lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại.

d)

Lợi nhuận độc quyền là lợi nhuận thu được bằng lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại.

10.

Tập trung sản xuất trong chủ nghĩa tư bản dẫn đến:

a)

Hình thành các tổ chức độc quyền

b)

Giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Giảm sự phân hóa giàu nghèo

d)

Giảm mâu thuẫn trong xã hội tư bản

11.

Các hình thức xuất khẩu tư bản chủ yếu:

a)

Viện trợ chính thức có hoàn lại

b)

Viện trợ chính thức không hoàn lại

c)

Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp

d)

Tất cả các đáp án

12.

Đặc điểm cơ bản của xuất khẩu tư bản tư nhân là:

a)

Đầu tư vào quân sự

b)

Đầu tư vào các ngành yêu cầu sử dụng công nghệ hiện đại

c)

Đầu tư vào các ngành có vốn chu chuyển chậm nhưng lợi nhuận cao

d)

Đầu tư vào các ngành có vòng quay vốn ngắn hạn nhưng thu được lợi nhuận độc quyền cao

13.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:

a)

Ngành có lợi nhuận thấp

b)

Ngành thuộc kết cấu hạ tầng

c)

Ngành công nghệ kỹ thuật mới

d)

Ngành có vốn chu chuyển nhanh

14.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào các ngành thuộc về kết cấu hạ tầng nhằm mục đích:

a)

Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển

b)

Tăng cường sư phụ thuộc của các nước nhập khẩu tư ban

c)

Tạo mỗi trường thuận lợi cho đầu tư của tư bản tư nhân

d)

Thu được nhiều giá trị thặng dư.

15.

Tư bản tài chính là kết quả sự hợp nhất giữa:

a)

Các tô chức độc quyền trong công nghiệp với nhau

b)

Các tố chức độc quyền trong ngân hàng với nhau

c)

Các tổ chức độc quyền trong ngân hàng với các tổ chức độc quyền trong công nghiệp

d)

Giữa các doanh nghiệp độc quyền với doanh nghiệp ngoài độc quyền.

16.

Điền từ vào chỗ trống:. V.I.Lênin chỉ ra rằng: "... phát triên càng cao, nguyên liệu cảng thiếu thốn, sự cạnh tranh càng gay gắt và việc tìm kiêm các nguồn nguyên liệu trên thế giới càng ráo riết, thì cuộc dấu tranh để chiểm thuộc địa càng quyết liệt hơn"

a)

Chủ nghĩa tư bản

b)

Phương thức sản xuất lạc hậu

c)

Phương thức sản xuất hiện đại

d)

Chủ nghĩa xã hội

17.

Sụ thống trị của độc quyền làm:

a)

Gia tăng sự phân hoá giàu nghèo

b)

Gia tăng lợi ích của người tiêu dùng

c)

Thúc đầy cạnh tranh tự do

d)

Không có đáp án đúng

18.

Đâu là tác động tích cực của độc quyền?

a)

Tạo khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật.

b)

Giải quyết được vấn đề mâu thuẫn về lợi ích kinh tế giữa giai cấp công nhân và nhà tư bản

c)

Rút ngăn khoảng cách giàu, nghèo trong xã hội.

d)

Khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường.

19.

Tác động tiêu cực của độc quyền đối với nền kinh tế:

a)

Làm giảm năng suất lao động

b)

Làm giảm cường độ lao động.

c)

Chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội, làm tăng sự phân hóa giàu nghèo.

d)

Giải quyết mâu thuẫn giữa giai cấp c

20.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:

a)

Nhà nước kết hợp tư nhân

b)

Sự kết hợp sức mạnh của nhà nước tư sản với sức mạnh của các tổ chức độc quyền tư nhân

c)

Nhà nước kết hợp với tổ chức độc quyền

d)

Sự kết hợp của tổ chức độc quyền công nghiệp và độc quyền ngân hàng

21.

Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước:

a)

Do sự phát triển của phân công lao động xã hội

b)

Xu hướng quốc tế hóa đời sống kinh tế

c)

Do quá trình tích tụ và tập trung vốn ngày càng lớn.

d)

Tất cả đáp án

22.

Chú nghĩa tư bản độc quyền nhà nước hình thành nhằm:

a)

Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và duy trì phát triển chủ nghĩa tư bản

b)

Phục vụ lợi ích của giai cấp công nhân

c)

Giảm bớt khoảng cách giàu nghèo

d)

Giảm bớt sự bóc lột của chủ nghĩa tư bản.

23.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước có biểu hiện như nào

a)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước tư sản

b)

Sự hình thành và phát triển sở hữu nhà nước

c)

Sự điều tiết kinh tế của Nhà nước tư sản

d)

Tất cả các đáp án

24.

Sở hữu nhà nước được hình thành dưới hình thức nào:

a)

Xây dựng doanh nghiệp nhà nước bằng vốn của ngân sách

b)

Quốc hữu hóa các doanh nghiệp tư nhân bằng cách mua lại

c)

Nhà nước mua cổ phần của các doanh nghiệp tư nhân

d)

Tất cả đáp án trên

25.

Sở hữu độc quyền nhà nước là:

a)

Là sở hữu tập thể của giai cấp tư sản, của tư bản độc quyền

b)

Là sở hữu tập thể của giai cấp công nhân

c)

Là sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

d)

Là sở hữu tư nhân cá thể, tiểu chủ

26.

Sự hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản sẽ làm;

a)

Tăng sức mạnh của các tổ chức độc quyền

b)

Tăng vai trò can thiệp của Nhà nước vào kinh tế

c)

Tăng sự kết hợp sức mạnh của độc quyền tư nhân với sức mạnh của Nhà nươc.

d)

Tất cả đáp án

27.

Vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng

b)

Chuyển hóá nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại

c)

Thực hiện xã hội hóa sản xuất

d)

Tất cả các đáp án

28.

Mặt tích cực của chủ nghĩa tư bản đối với sản xuất xã hội

a)

Giải phóng người lao động khỏi áp bức bóc lột

b)

Chuyển nền sản xuất nhỏ thành sản xuất lớn hiện đại

c)

Giai quyết được mâu thuẫn trong lòng chủ nghĩa tư ban

d)

Cải thiện được môi trường tự nhiên

29.

Kinh tế thị trường ở Việt Nam là mô hình:

a)

Tất cả các đáp án

b)

Mô hình kinh tế thị trường tự do mới

c)

Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Mô hình kinh tế thị trường xã hội

30.

Nên kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam:

a)

Là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường

b)

Hướng tới một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

c)

Có sự điều tiết của Nhà nước, do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

d)

Tất cả các đáp án

31.

Xét về thực chất, giá trị dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh là hệ giá trị của:

a)

Của các nước tư bản phát triên hiện nay

b)

Của xã hội hiện tại

c)

Của xã hội tương lai mà loài người còn phải phần đấu

d)

Của các nước chủ nghĩa xã hội hiện nay

32.

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là tất yếu khách quan do:

a)

Phù hợp với quy luật phát triển khách quan

b)

Tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển

c)

Đó là mô hình phù hợp với nguyện vọng của nhân dân mong muốn dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.

d)

Tất cả các đáp án

33.

Chọn đáp án đúng nhất, phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là?

a)

Sự lựa chọn chủ quan của Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Sự lựa chọn của nhân dân Việt Nam

c)

Tất yếu khách quan trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

d)

Sự lựa chọn của chủ tịch Hồ Chí Minh

34.

Chọn đáp án DÚNG NHÁT, tính định hướng xã hội chủ nghĩa trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thực chất là?

a)

Hướng tới các giá trị cốt lõi của xã hội xã hội chủ nghĩa: dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công băng, văn minh.

b)

Hướng tới những giá trị văn hóa xã hội

c)

Hướng tới những giá trị đạo đức xã hội

d)

Hướng tới mục tiêu: độc lập, tự do, hạnh phúc

35.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được thể hiện ở đâu?

a)

Các hoạt động kinh tế của các chủ thể chủ yếu hướng tới lợi ích cá nhân

b)

Các hoạt động kinh tế của các chủ thể hướng tới góp phần xác lập được các giá trị xã hội thực tế

c)

Các hoạt động kinh tế của các nhà tư bản hướng tới góp phần xác lập các giá trị xã hội

d)

Các hoạt động kinh tế của các tập thể hướng tới lợi ích nhóm

36.

sở hữu được hiểu là:

a)

Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội trên cơ sở chiếm hữu nguồn lực của quá trình sản xuất

b)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội trên cơ sở chiếm hữu nguồn lực của quá trình sản xuất

c)

Quan hệ giữa người với người trong quản lý sản xuất

d)

Quan hệ giữ người với người trong phân phối sản phẩm

37.

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất quyết định là:

a)

Quan hệ phân phối

b)

Trình độ lực lượng sản xuất

c)

Tính chất của lực lượng sản xuất

d)

Sự phát triển của phương thức sản xuất

38.

Nội dung kinh tế của sở hữu được hiểu là:

a)

Lợi ích kinh tế mà các chủ thể sở hữu được hưởng thụ

b)

Quyền hạn của các chủ thể sở hữu

c)

Địa vị của các chủ thể sở hữu

d)

Những quy định mang tính chất phấp luật về quyền hạn và nghĩa vụ của Chủ thể sở hữu

39.

Nội dung pháp lý của sở hữu được biểu hiện ở:

a)

Lợi ích mà các chủ thể sở hữu được hưởng thụ.

b)

Lợi ích kinh tế mà chủ thể sở hữu thu dược tử đối tượng sở hữu

c)

Địa vị của các chủ thể sở hữu

d)

Những quy định mang tính chất pháp luật về quyền hạn và nghĩa vụ của chủ thể sở hữu

40.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó:

a)

Kinh tế Nhà nước đóng vai trò chủ đạo

b)

Kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo

c)

Kinh tế tư bàn nhà nước đóng vai trò chủ đạo

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đóng vai trò chủ dạo

41.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó:

a)

Kinh tế Nhà nước là động lực quan trọng

b)

Kinh tế tư nhân là động lực quan trọng

c)

Kinh tế tư bản nhà nước là động lực quan trọng

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là động lực quan trọng

42.

Chọn đáp án đúng: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam lấy:

a)

Kinh tế Nhà nước làm chủ đạo, kinh tế tư nhân là động lực quan trọng

b)

Kinh tề Nhà nước là chủ đạo, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là động lực quan trọng

c)

Kinh tế tư nhân là chủ đạo, kinh tế Nhà nước là động lực quan trọng

d)

Kinh tế tư nhân là chủ đạo, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là động lực quan trọng

43.

Để đảm bảo đúng định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường cần phải:

a)

Lấy kinh tế nhà nước làm chủ đạo, kết hợp với kinh tế tư nhân để trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế

b)

Lấy kinh tế Nhà nước làm chủ đạo, cùng với kinh tế tập thể ngày càng trở thành nền tàng vững chắc của nền kinh tế

c)

Lấy kinh tế Nhà nước là chủ đạo, cùng với kinh tế có vốn đầu tư từ nước ngoài ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế

d)

Lẩy kinh tế tư nhân là chủ đạo, cùng nhà nước ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế

44.

Chọn đáp án SAI: Trong quan hệ quản lý, nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế:

a)

Do nhà nước quản lý và thực hành cơ chế quản lý

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

c)

Không có sự quản lý của nhà nước

d)

Có sự giám sát của nhân dân.

45.

Quan hệ phân phối bị chi phối và quyết định bởi yếu tố gì?

a)

Trình độ của lực lượng sản xuất

b)

Lợi ích kinh tế của chủ thể kinh tế

c)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

d)

Quan hệ tố chức quản lý

46.

Hình thức phân phối nào không phản ánh tính định hướng xã hội chú nghĩa của nền kinh tế thị trường?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo tài sản

c)

Phân phối theo hiệu quả kinh tế

d)

Phân phối theo phúc lợi.

47.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta, hình thức phân phối nào là chủ đạo?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phôi theo tài sản

c)

Phân phôi theo cổ phần

d)

Phân phối theo phúc lợi.

48.

Tính định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở việt nam được thể hiện ở đặc trưng nào:

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tê với công bằng xã hội

c)

Quan hệ quản lý kinh tế

d)

Quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tế với văn hoá xã hội

49.

Việc gắn tăng trưởng kinnh tế với công bằng xã hội được thể hiwnwnj như thế nào trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở việt nam

a)

Chỉ thực hiện ở giai đoạn đầu của thời kì quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở việt nam

b)

Chỉ thực hiện khi nước ta có nền kinh tế phát triển cao

c)

Thực hiện ở bất cứ giai đoạn nào, ở mỗi chính sách kinh tế, chính sách xã hội, ở việc giải quyết các vấn đề xã hội

d)

Chỉ thực hiện trong 1 lĩnh vực, ở 1 giai đoạn phát triển nhất định

50.

Chọn đáp án sai: Đặc trưng gắn t��ng trưởng kinh tế với công bằng xã hội của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở việt nam được thể hiện ở

a)

Việc thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội

b)

Việc thực hiện gắn tăng trường kinh tế với phất triêền văn hóa - xã hội

c)

Việc thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế với thực hiện viến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và tưng giai đoạn phát triên

d)

việc thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế với tăng sự phân hoá giai cấp trong xã hội

51.

Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế bao gồm:

a)

A. Hệ thống pháp luật về kinh tế của Nhà Nước và các quy tắc xã hội được Nhà nước thừa nhận.

b)

B. Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tê

c)

C. Cơ chế, phương pháp, thủ tực thực hiện các quy định và vận hành nên kinh

d)

D. Tât cả các đáp án

52.

Vì sao phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

A. Do hệ thống thể chế còn chưa đồng bộ.

b)

B. Do hệ thống thê chế chưa đây đu

c)

C. Do hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả

d)

D. Tất cả các đáp án

53.

Lý do phải thực hiện hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa? Chọn đáp án ĐÚNG NHẤT?

a)

A. Do hệ thông thể chế chưa đồng bộ

b)

B. Do hệ thống thể chế chưa đầy đủ

c)

C. Do hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu qua

d)

D. Do hệ thống thể chế chưa đồng bộ, chưa đầy đủ và còn kém hiệu lực, hiệu quả

54.

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chu nghĩa ở Việt Nam gồm những nội dung nào?

a)

A. Hoàn thiện thể chế về sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế.

b)

B. Hoàn thiện thể chế để phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường; đảm bảo gắn tăng trưởng kinh tế với tiến bộ và công bằng xã hội.

c)

C. Hoàn thiện thể chế để thúc đầy hội nhập kinh tế quốc tế; nâng cao năng lực hệ thống chính trị

d)

D. Tât cả các đáp an

55.

Trong quá trình tồn tại của con người và đời sống xã hội thì:

a)

Lợi ích kinh tế quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xã hội.

b)

Lợi ích tinh thần quyết định thúc đầy hoạt động của mỗi cá nhân, tố chức và xã hội.

c)

Lợi ích cá nhân quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức va xã hội.

d)

Lợi ích nhóm quyềt định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xà hội.

56.

Xét về bản chất, lợi ích phản ánh mục đích và động cơ của các quan hẹ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội là:

a)

Lợi ích tinh thân

b)

Lợi ích tập thể

c)

Lợi ích kinh tế

d)

Lợi ích nhóm

57.

Chọn đáp án đúng nhất, lợi ích kinh tế là gì?

a)

Lợi ích thu được từ các hoạt động kinh tê nhà nước

b)

Lợi ích thu được từ các hoạt động kinh tê cá nhân

c)

Lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

d)

Lợi ích thu được từ các hoạt động kinh tế nhóm

58.

Lợi ích kinh tế là kết quả trực tiêp của:

a)

Sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quản lý tư liệu sản xuất

c)

Phân phôi thu nhập

d)

Quan hệ trao đổi

59.

Lợi ích kinh tế có vai trò gì đối với các chủ thể kinh tế - xã hội?

a)

Là động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế

b)

Là động lực trực tiếp của các hoạt động kinh tế - xã hội

c)

Là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác

d)

Tât cả các đáp ăn

60.

Các quan hệ lợi ích kinh tế

a)

Luôn thống nhất với nhau

b)

Luôn mâu thuẫn với nhau

c)

Vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với nhau

d)

Luôn bài trừ nhau

61.

Tính thống nhất của quan hệ lợi ích kinh tế được thể hinwj

a)

Lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng được thực hiện

b)

Thu nhập của chủ thể này tăng thì thu nhập của chủ thể khác giảm

c)

Việc thực hiện lợi ích của chủ thể này sẽ làm tổn hại đến lợi ích của chủ thể khác

d)

Khôn

62.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

c)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước và hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

Tất cả các đáp án

63.

Mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế được thể hiện:

a)

Lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng được thực hiện.

b)

Thu nhập của chủ thể này tăng thì thu nhập của chủ thể khác cũng tăng

c)

Việc thực hiện lợi ích của chủ thể này sẽ làm tổn hại đến lợi ích của chủ thể khác

d)

Không có đáp án đúng.

64.

Nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn giữa các lợi ích kinh tế là:

a)

Có sự tham gia của các bên liên quan

b)

Có nhân nhượng

c)

Đặt lợi ích của đất nước lên trên hết

d)

Tất cả các đáp án

65.

Trong các hình thức lợi ích kinh tế, lợi ích nào là cơ sở, nền tảng của các lợi ích khác?

a)

Lợi ích xã hội

b)

Lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích doanh nghiệp

d)

Lợi ích nhóm

66.

Trong mối quan hệ giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội thì:

a)

Lợi ích cá nhân là cơ sở, nền tảng của lợi ích xã hội

b)

Lợi ích cá nhân không có quan hệ mật thiết với lợi ích xã hội.

c)

Lợi ích xã hội luôn có vị trí cao hơn lợi ích cá nhân

d)

Lợi ích xã hội là cơ sở cho lợi ích cá nhân

67.

Chọn đáp án đúng: Quan hệ lợi ích kinh tế giữa người lao động và người sử dụng lao động:

a)

Luôn thống nhất với nhau

b)

Luôn mâu thuẫn với nhau

c)

Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau

d)

Luôn bài trừ nhau

68.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, phương thức cơ bản để thực hiện lợi ích kinh tế là:

a)

Theo nguyên tắc thị trường

b)

Theo bình quân chủ nghĩa

c)

Theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

d)

Theo nguyên tắc thị trường, theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

69.

Chọn đáp án đúng nhất, vai trò của nhà nước trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là?

a)

Điều hòa lợi ích giữa cá nhân - doanh nghiệp - xã hội

b)

Điều hòa lợi ích giữa cá nhân - doanh nghiệp - nhóm lợi ích

c)

Điều hòà lợi ích giữa doanh nghiệp - xã hội - nhà nước

d)

Điều hòa lợi ích giữa giai cấp cầm quyền - doanh nghiệp - tập thể

70.

Trong mối quan hệ giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội thì:

a)

Lợi ích xã hội là nền tâng của lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích xã hội đóng vai trò định hướng cho lợi ích cá nhân.

c)

Lợi ích cá nhân đóng vai trò định hướng cho lợi ích xã hội

d)

Lợi ích xã hội là cơ sở cho lợi ích cá nhân

71.

Quan hệ sở hữu chịu sự quy định trực tiếp của yếu tố nào?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Trình độ lực lượng sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

72.

Vai trò của nhà nước trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích:

a)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho các hoạt động tim kiếm lợi ích của các chủ thể kinh tế

b)

Điều hòà lợi ích giữa cá nhân-doanh nghiệp-xã hội; Giải quyết mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế.

c)

Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đối với sự phát triên xã hôi.

d)

Tất cả các đáp án.

73.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 1 diễn ra trong thời gian nào?

a)

Thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVII

b)

Giữa thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XVIII

c)

Giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

d)

Giữa thê ký XIX đến đầu thế ký XX

74.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhật:

a)

Sử dụng chủ yếu năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hoa sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra day chuyên sản xuất

c)

Sư dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hoa sản xuất.

d)

Tất cả các đáp ăn

75.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 1 dược diễn ra đầu tiền tại ngành?

a)

Ngành dệt

b)

Ngành cơ khí

c)

Ngành giày da

d)

Ngành khai thác khoáng sản

76.

Chọn đáp án ĐÚNG NHÁT, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có đặc điểpr.

a)

Bắt đầu từ ngành dệt ở nước Anh

b)

Bắt đâu từ ngành cơ khí ở nước Anh

c)

Bắt đầu từ ngành dệt ở nước Pháp

d)

Bắt đầu từ ngành dệt ở nước Đưc

77.

C.Mác đã khái quát tính quy luật của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất lân lượt qua ba giai đoạn phát triền là:

a)

Hiệp tác giản đơn, công trưởng thủ công và đại công nghiệp

b)

Hiệp tác giản đơn, đại công nghiệp và công trường thu cong

c)

Đại công nghiệp, công trường thủ công và hiệp tác giản đơn

d)

Công trường thủ công, hiệp tác giản đơn và đại công nghiệp

78.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra trong thời gian nào?

a)

Thế kỳ XVI đến giữa thể ký XVII

b)

Giữa thể kỳ XVII đến giữa thê kỷ XVIII

c)

Nửa cuối thế ký XVIII đến giữa thế ký XIX

d)

Nửa cuối thế kỳ XIX đến đầu thế kỷ XX

79.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai:

a)

Sử dụng chủ yêu năng lượng nước và hơi nước đê cơ khí hóa sản xuất

b)

Sử dụng chủ yếu năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyển sản xuất hàng loạt

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Sử dụng chủ yêu năng lượng nước, hơi nước để cơ khí hóa sản xuất động thời sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

80.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong thời gian nào?

a)

Giữa thể kỷ XVIII đên giữa thê ký XIX

b)

Nừa cuối thế kỳ XIX đến thập niên 50 của thế ký XX

c)

Những năm đầu thập niên 60 của thế kỷ XX đến cuối thế kỳ XX

d)

Đâu thể ký XXI

81.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lân thứ ba:

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện đề tạo ra day chuyên sản xuất hàng loạt

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính đề tự động hóa sản xuất

d)

Tất cà các đáp án

82.

Thuật ngữ "cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0)" lần đầu tiên được đề cập tại:

a)

Mỹ

b)

Đức

c)

Anh

d)

Nhật Bản

83.

Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ 4

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra day chuyền sản xuất hàng loạt.

c)

Liên kêt giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất.

d)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất.

84.

Tác động của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 đến nền kinh tế toàn câu:

a)

Tác động nhỏ

b)

Tác động lớn và đa diện

c)

Tác động một mặt

d)

Tác động nhỏ và tác động một mặt

85.

Tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 là

a)

Nạn thất nghiệp tăng cao

b)

Phân hoá thu nhập ngày càng gắt hơn

c)

Gia tăng bất bình đẳng trong xã hội

d)

Tất cả đáp án trên

86.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy dẫn đến hình thành giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sản

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ 1

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ 2

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ 3

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ 4

87.

Vai trò của cuộc cách mạng công nghiệp đối với phát triển:

a)

Thúc đầy lực lương sản xuất phát triển

b)

Thúc đầy hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Thúc đầy đổi mới phương thức quản trị phát triên

d)

Tất cà các đáp án

88.

Hiện nay, một số nước lạc hậu chưa thực hiện xong các nội dung của cuộc các giạng công nghiệp lần thứ nhất và thứ hai là:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tất cá các đáp án

d)

Không có đáp án đúng

89.

Mô hình công nghiệp hóa cổ diển được bắt đầu từ nước nào?

a)

Nước Đức

b)

Nước Anh

c)

Nước Mỹ

d)

Liên Xô

90.

Mô hình công nghiệp hóa cổ diển bắt đầu từ ưu tiên phát triển ngành

a)

Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nặng

b)

Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nhẹ

c)

Ưu tiên phát triển ngành luyện kim, cơ khí

d)

Ưu tiên phát triển các ngành dịch vụ

91.

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển gắn với cuộc cách mạng công nghiệp

a)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

92.

Mô hình công nghiệp hóá kiểu Liên Xô (cũ) được bắt đầu từ:

a)

Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nặng

b)

Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nhẹ

c)

Ưu tiên phát triển công nghiệp dệt may

d)

Ưu tiên phát triển công nghiệp dịch vụ

93.

Mô hình công nghiệp hóá của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) được tiến hành theo:

a)

Chiến lược phát triển công nghiệp hóa đầy mạnh nhập khẩu

b)

Chiến lược công nghiệp hóa tiệm tiến theo từng bước nhỏ

c)

Chiến lược công nghiệp hóa rút ngắn, đầy mạnh xuất khẩu, phát triển sản xuất trong nước để thay thế hàng nhập khẩu

d)

Tất cả các đáp án

94.

Dảng và Nhà nước ta xác định nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ là:

a)

Phát triển nền kinh tế bao cấp

b)

Xây dựng kinh tế tư nhân trở thành thành phần kinh tế chủ đạo

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

Tât cả các đáp án

95.

Đặc điểm của công nghiệp hóá, hiện đại hóa ở Việt Nam:

a)

CNH, HĐH theo định hướng xã hội chủ nghĩa, thực hiện mục tiêu "dân giáu, nước mạng, dân chủ, công băng, văn minh"

b)

CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức

c)

CNH, HĐH trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế

d)

Tất cả đáp án trên

96.

Thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hóa ở Việt Nam là đề:

a)

Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của Chủ nghĩa xã hội

b)

Phát triển lực lượng sản xuất

c)

Tăng cường, củng cố khối liên minh công nhân, nông dân và trí thức; đông thời nâng cao vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân.

d)

Tất cả các đáp án.

97.

Nội dung công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là gì?

a)

Tạo lập những điều kiện để có thể thực hiện chuyển đổi từ nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội tiến bộ

b)

Đây mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại

c)

Chuyển đồi cơ cấu kinh tế, từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất một cách hợp lý, hiệu quả

d)

Tất cà các đáp án

98.

Trong nền kinh tế tri thức:

a)

Tri thức là yếu tố phụ thuộc đối với lực lượng sản xuất

b)

Tri thức chưa phản ánh trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

d)

Tri thức chưa trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

99.

Trong nền kinh tế tri thức

a)

Nguồn nhân lực nhanh chóng được tri thức hoá

b)

Thông tin trở thành tài nguyên quan trọng nhất trong nền kinh tế

c)

Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

d)

Tất cả đáp án trên

100.

Để CNH, HĐH ở việt nam thích ứng với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4, chúng ta cần phải

a)

Hoàn thiện thể chế, xậy dựng nền kinh tế dựa trên nền táng sáng Lạ ,

b)

Năm bắt và đầy manh việc ứng dụng những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

c)

Chuần bị những điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực cua cách mạng 4.0

d)

T���t cà các đáp án

101.

Chọn đáp án SAl: Dễ dầy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa mông nghiệp, nông thôn, Việt Nam cần phải?

a)

Dậy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới vào sản xuất nông nghiệp, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu qua.

b)

Ứng dụng công nghệ sinh học vào sản xuất

c)

Duy trì kết cấu hạ tầng cũ cho nông nghiệp và nông thôn

d)

Thực hiện cơ giới hóa, điện khi hóa, thủy lợi hóa, phát triên công thương nghiệp và dịch vụ cho nông nghiệp

102.

Chọn phương án sai: đẩy mạnh công nghiệp hoá hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn cần phải

a)

Đây mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới vào sản xuất nông nghiệp

b)

Ứng dụng công nghệ sinh học vào sản xuất, thực hiện cơ giới hóa, điện khí kóa, thuy lợi hóa

c)

Giữ nguyên phương thức sản xuất nông nghiệp truyền thống của nhân dân ta

d)

Tất cả các đáp án

103.

Trong hệ thống các cơ cấu kinh tế, cơ cấu kinh tế nào giữ vị trí quan trọng nhất:

a)

Cơ cấu kinh tế vùng

b)

Cơ cầu kinh tế thành phần

c)

cơ cầu kinh tế ngành

d)

Cơ cầu kinh tế thành phần và cơ cấu kinh tế vùng

104.

Cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả phải đáp ứng được yêu cầu nào?

a)

Giữ nguyên phương thức sản xuất truyền thống cũ

b)

Tập trung phát triển các nguồn lực trong nước, không chú trọng nguồn lực bên ngoài

c)

Cho phép ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại

d)

Tất cả các đáp án

105.

Toàn cầu hóa diễn ra trên nhiều phương diện, trong đó nổi bật nhất là trên ảnh vịe:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Môi trường

106.

Tìm đáp án sai, đặc điểm của toàn cầu hóa kinh tế:

a)

Làm gia tăng nhanh chóng các hoạt động kinh tế vượt ra khỏi biến giới quốc gia

b)

Tạo ra sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

c)

Là cơ hội phát triển cho nhiều nước trên thế giới

d)

Hoàn toàn mang lại tích cực cho con người

107.

Việt Nam tham gia sáng lập diễn đàn hợp tác Á-Âu (ASEM) vào năm nào?

a)

1994

b)

1995

c)

1996

d)

1997

108.

chọn đáp án đúng nhất: hội nhập kinh tế quốc tế của 1 quốc gia là quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên

a)

sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế nói chung

b)

cơ sở lĩnh hội, tiếp thu toàn bộ đặc điểm , giá trị của nền kinh tế quốc tế

c)

yêu cầu các nước khác phải hoàn toàn tuân theo các quy định pháp luật của quốc gia mình mà không có sự điều chỉnh quy định pháp luật của mình sao cho phù hợp

d)

không đề cao lợi ích quốc gia